Phần A: Mục đích của đề tài:1.Mục đích: - Sau quá trình học môn lập trình hướng đối tượng, thì em sẽ tạo ramột sản phẩm thực tế để Quản lý sinh viên CNPM,sinh viên Thiết kếgame và Quản l
Trang 1ĐẠI HỌC DUY TÂN TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 21
Trang 3Phần A: Mục đích của đề tài:
1.Mục đích:
- Sau quá trình học môn lập trình hướng đối tượng, thì em sẽ tạo ramột sản phẩm thực tế để Quản lý sinh viên CNPM,sinh viên Thiết kếgame và Quản lý giảng viên CNPM ,giảng viên Thiết kế game
2.Mô tả chức năng:
2.1.Đọc File:
-Ấn vào phím ,sau đó chọn đường dẫn tới file Sau khichọn đúng file thì danh sách sinh viên CNPM ,TKG và giảng viênCNPM ,TKG sẽ xuất hiện ở bảng thống kê:
Trang 42.2.Lưu File:
-Ấn vào phím sau đó chọn đường dẫn tới nơi cần lưu thànhcông sẽ có thông báo :
3
Trang 52.3Thêm:
-Nhập thông tin vào bảng thông tin sinh viên, sau đó ấn vào phím thì:
Trang 6● Nếu không trùng mã với những thông tin có trước thì sẽ được thêm vào trong danh sách.
● Nếu trùng mã với những thông tin có trước thì sẽ xuất hiệnthông báo
2.4.Xóa:
-Để xóa thông tin nào trên bảng thống kê thì ta sẽ nhấn thì sẽ xuất hiện một bảng thông báo để bạn điền mã SV/GV cần xoá
5
Trang 92.9.Tìm kiếm:
-Dùng để tìm giảng viên thông qua mã giảng viên
Trang 12Phần B: Đối Tượng,Thuộc tính,Sự kiện:
1 Đối tượng:
Lớp JButton:Lớp này tạo một button đã được gán nhãn
trên Jtable.
dùng chọn.
- Thêm : sau khi điền thông tin đầy đủ, sau đó chọn vào Thêm
thì sinh viên sẽ được thêm vào danh sách.
- Xóa: dùng để xóa thông tin sinh viên ra khỏi danh sách.
-ĐTB:dùng để tính trung bình tất cả các sinh viên.
-Tìm kiếm:dùng để tìm thông tin của sinh viên thông qua mã
Trang 13-Đếm SV TKG:dùng để đếm số lượng SV ngành Thiết Kế
Game.
2 Thuộc tính:(30)
1/alignmentX: canh lề ngang chữ trong button
2/alignmentY: canh lề dọc chữ trong button
3/accessible name:tên truy cập
4/background: thay đổi màu nền trong button
5/buttonGroup: nhóm nút
6/border: đường viền
7/font: Phông chữ, điều chỉnh độ to nhỏ của chữ trong button
8/foreground: màu chữ, thay đổi màu sắc của chữ trong button9/icon: biểu tượng, thay đổi chữ bằng các icon trong button
10/text: nội dung, thay đổi nội dung chữ trong button
11/label: nhãn
12/margin: lề
13/maximumSize: kích thước tối đa
14/minimumSize: kích thước tối thiểu
Trang 1419/rollover Selected Icon: đảo ngược lại icon đã chọn cho button
20/verticalAlignment: căn chỉnh theo chiều dọc của biểu tượng và vănbản
21/preferredSize: kích thước ưu tiên của thành phần trong button22/title:đặt tên chủ đề cho JFrame
23/enabled:trạng thái kích hoạt của thành phần
24/horizontal Resizable:xác định thành phần có thể thay đổi kíchthước theo chiều ngang hay không
25/horizontal size:kích thước chiều ngang ưa thích của thành phần bốcục
26/defaultCapable:xác định nút này có phải là mặc định hay không.27/disableSelectedIcon:icon lựa chọn vô hiệu hóa cho nút
28/pressedIcon:chọn icon cho nút
29/rolloverEnabled:lựa chọn bật/tắt hiệu ứng rollover
30/rolloverIcon:chọn biểu tượng rollover icon cho nút
Trang 153/private voidbtnGhiFileActionPerformed(java.awt.event.ActionEvent evt):dùng đểghi File
4/private void btnXoaActionPerformed(java.awt.event.ActionEventevt) :dùng xóa theo mã
5/private void
btnMaxDTBActionPerformed(java.awt.event.ActionEvent evt):dùngtìm max điểm trung bình
11/public void mouseReleased(MouseEvent e): xuất hiện khi clickchuột trên một thành phần
Trang 1612/private void
btnLuongTBActionPerformed(java.awt.event.ActionEvent evt):dùng
để tính lương TB của giảng viên
13/public void focusGained(FocusEvent e): xuất hiện khi một thành phần nhận keyboard focus
14/public void mouseClicked(MouseEvent e): click chuột vào mộtthành phần
15/public void mouseEntered(MouseEvent e): xuất hiện khi clickchuột nhập vào một thành phần
16/public void mousePressed(MouseEvent e): xuất hiện khi một clickchuột trên một thành phần
17/public void mouseDragged(MouseEvent e): xuất hiện khi click chuột được nhấn trên một thành phần và sau đó được kéo
18/public void mouseMoved(MouseEvent e): xuất hiện khi con trỏ chuột đã được di chuyển trên một thành phần nhưng không có nút nàođược nhấn
19/public void focusLost(FocusEvent e): xuất hiện khi một thành phần mất keyboard focus
20/public void mouseExited(MouseEvent e): xuất hiện khi click chuộtthoát ra khỏi một thành phần
15
Trang 17Phần C: Giao diện của đề tài:
1.Giao diện chính:
Hình 1: Giao diện chính
Trang 182.Giao diện quản lí sinh viên:
Hình 2:Giao diện quản lý sinh viên
3.Giao diện quản lý giảng viên:
Hình 3:Giao diện quản lý giảng viên
17
Trang 194.Giao diện thêm:
Hình 4: Bảng hiển thị thông tin sinh viên nhập vào danh sách
Trang 20Hình 5: Bảng hiển thị thông tin giảng viên nhập vào danh sách
5.Giao diện các nút chức năng:
Hình 6: Các phím chức năng chính
6.Giao diện hiển thị danh sách:
Hình 7: Bảng thống kê danh sách sinh viên
19
Trang 21Hình 8: Bảng thống kê danh sách giảng viên