CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1 Xu hướng chính của TMDT đối với doanh nghiệp A Loa thông minh như Amazon Echo và Google Home ngày càng trở nên phổ biến, cung cấp thêm nền tảng cho thươn.
Trang 1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: Xu hướng chính của TMDT đối với doanh nghiệp:
A Loa thông minh như Amazon Echo và Google Home ngày càng trở nên phổ biến, cung cấp thêm nền tảng cho thương mại điện tử
B Hệ sinh thái ứng dụng dành cho thiết bị di động tiếp tục phát triển
C Một nền tảng điện toán và truyền thông di động dựa trên điện thoại thông minh, máy tính bảng, thiết bị đeo được, và các ứng dụng dành cho thiết bị di động trở thành hiện thực
D Internet of Things (IoT), bao gồm hàng tỷ thiết bị được kết nối Internet, tiếp tục phát triển theo cấp số nhân
Câu 2: Tính cá nhân hóa trong thương mại điện tử là:
A Công nghệ hoạt động thông qua tương tác với người dùng
B Công nghệ làm giảm chi phí thông tin và nâng cao chất lượng
C Thông điệp tiếp thị video, âm thanh và văn bản được tích hợp vào một thông điệp tiếp thị và trải nghiệm tiêu dùng
D Cho phép cá nhân hóa thông điệp tiếp thị và tùy chỉnh sản phẩm và dịch vụ dựa trên các đặc điểm riêng biệt
Câu 3: Thị trường hoàn hảo trong thương mại điện tử diễn ra vào giai đoạn nào?
A Giai đoạn 2001-2006
B Giai đoạn 1995-2001
C Giai đoạn 2007- nay
D Tất cả đều sai
Câu 4: Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:
A Tiếp cận nhanh chóng và hiệu quả với thị trường khách hàng mục tiêu
B Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch
C Cải thiện niềm tin khách hàng
D Dịch vụ công được cung cấp thuận tiện hơn
Câu 5: Thương mại điện tử tác động đến hoạt động marketing:
Trang 2A Doanh nghiệp có thể giao tiếp trực tuyến với một lượng khách hàng lớn ở cùng một thời điểm
B Tăng chi phí bán hàng, chi phí phân phối so với thương mại truyền thống
C Khó rút ngắn vòng đời sản phẩm
D Tương tác trực tiếp với khách hàng
Câu 6: Công ty nội thất nổi tiếng thế giới IKEA, IKEA Place app mang đến cho khách hàng trải nghiệm mua sắm hoàn toàn mới mẻ Khách hàng có thể sử dụng điện thoại để đặt chúng trong một căn phòng thực như các vật thể 3D Đây là xu hướng nào trong thương mại điện tử:
A Mua sắm bằng hình ảnh
B Tăng cường công nghệ tương tác thực tế ảo AR
C Trải nghiệm khách hàng và cá nhân hoá
D Mua hàng với trợ lý ảo giọng nói
- Khái niệm tổng quan về TMĐT
- Phân biệt TMĐT và kinh doanh điện tử
- Các xu hướng của TMĐT đối với doanh nghiệp, công nghệ, xã hội
- Các tính năng của TMĐT (8)
- Các làn sóng TMĐT
- Ảnh hưởng của TMĐT
- Lợi ích của TMĐT với xã hội, người tiêu dùng, doanh nghiệp
- Hạn chế
- Áp lực TMĐT đặt ra đối với… sở hữu trí tuệ là (điều kiện phát triển)
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: Website có khả năng thay đổi nội dung, giao diện, thông tin … khi điều kiện và mục đích của website thay đổi là đang đáp ứng được yêu cầu nào sau đây đối với website
thương mại điện tử:
A Tính liên kết
B Tính tương tác
C Tính linh hoạt
D Tính ngay lập tức
Trang 3Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai về Internet:
A Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành
B Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí
C Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới
D Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …
Câu 3: “Thói quen của người tiêu dùng đang bị thay đổi, đặc biệt là giới trẻ - đồng hành cùng các thiết bị di động, mạng xã hội và thích nghi với việc mua hàng trực tuyến …” thuộc nhóm nhân tố nào sau đây tác động đến sự phát triển của thương mại điện tử:
A Kinh tế
B Luật pháp
C Sắc tộc tôn giáo
D Văn hoá xã hội
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về mạng Extranet:
A Chỉ được truy cập bởi các thành viên bên trong mạng
B Là mạng nội bộ mở rộng
C Những người bên ngoài có mật khẩu có thể truy cập hạn chế
D Được sử dụng như một cách để các đối tác kinh doanh trao đổi thông tin
Câu 5: Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Một thông điệp dữ liệu được xem là có giá trị như văn bản viết nếu thông tin hàm chứa thông điệp dữ liệu có thể …… để tham chiếu khi cần thiết
A Hiển thị trên màn hình và đọc được
B Truy cập, đọc và in ra được
C Truy cập và sử dụng được
D In ra giấy và sử dụng được làm bằng chứng
Trang 4- Khái niệm, đặc điểm mạng internet
- giai đoạn nào là giai đoạn thương mại hóa của internet (1995-nay)
- Nội dung nào sau đây đúng về chuyển mạch gói
- Giao thức truyền tải TCP
- TCP/IP
- IP (1 máy tính 1 địa chỉ IP duy nhất)
- tên miền
- TCP: Transmission Control Protocol
- đặc điểm của web
- máy chủ có web được gọi là (server web)
- Yếu tố nào không thuộc phần cứng của internet (hình ảnh và video)
- Ưu điểm của cơ sở dữ liệu
- Hệ quản trị CSDL (DBMS)
- các yêu cầu về văn bản trong dữ liệu điện tử
- 3 cơ sở: công nghệ, kinh tế-xã hội, pháp lý
- Kết cấu dân số trẻ, tiếp cận công nghệ nhanh thuộc nhóm yếu tố nào? (VH-XH)
- Để truy cập 1 trang web (tên miền và trang web)
- những chương trình nào để duyệt web (all)
- IoT ứng dụng trong lĩnh vực nào?
- Tính cá nhân
CHƯƠNG 3: HIỆN DIỆN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: Mục tiêu vòng đời phát triển hệ thống (SDLC) nhằm:
A Tìm cách để tối đa hóa lợi nhuận cho công ty
B Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý
C Tìm hiểu mục tiêu kinh doanh và tìm giải pháp hợp lý
D Xây dựng mối quan hệ với khách hàng
Câu 2: Tầm nhìn kinh doanh hướng đến:
A Xác định ý tưởng kinh doanh, đối tượng mục tiêu, phân tích chiến lược
B Tổ chức các phần mục và các thông tin có trên website
Trang 5C Lựa chọn các hình ảnh đưa lên website
D Xác định thương hiệu
Câu 3: Phân tích điểm yếu trong ma trận SWOT, ứng dụng trong thương mại điện tử nhằm:
A Khả năng thiếu hụt nhân sự kinh doanh
B Khả năng thiếu hụt cơ sở hạ tầng
C Khó tìm kiếm khách hàng
D Khả năng thiếu hụt nguồn lực về công nghệ thông tin
Câu 4: Để đáp ứng mục tiêu cho phép khách hàng thực hiện một giao dịch trên website, chủ website cần thông tin nào sau đây:
A Mã khách hàng, tên, địa chỉ mail…
B Theo dõi khách hàng trên website
C Bảo mật các thanh toán qua thẻ tín dụng và cung cấp cho khách hàng nhiều sự lựa chọn thanh toán
D Văn bản động, catalog dạng hình ảnh
Câu 5: Thông tin được truyền bá đến người sử dụng internet nhanh hơn so với chương trình tivi, radio … là đặc điểm nào của website:
A Tức thì
B Thông tin
C Tính tương tác
D Tính linh hoạt
- Vòng đời SDLC
- Đặc điểm của website (*)
- Những điều cần làm khi xây dựng hiện diện web, thể hiện qua…
- Cấu trúc thị trường
- Các yêu cầu khi xây dựng hiện diện web
- Những cách tìm hiểu KH trực tuyến
Trang 6- Những yêu cầu khi thực hiện mục tiêu…
- Chức năng máy chủ của phần mềm
- Nững yếu tố phần cầu
- Những yêu cầu chính khi thiết kế web
CHƯƠNG 4: AN NINH VÀ HỆ THỐNG THANH TOÁN TMĐT Câu 1: Các bước thực hiện kế hoạch bảo mật thương mại điện tử
A Đánh giá rủi ro – Tạo tổ chức an ninh –Thực hiện kế hoạch- Kiểm tra bảo mật
B Phát triển chính sách bảo mật – Xây dựng kế hoạch – Tạo tổ chức an ninh – Kiểm tra bảo mật
C Đánh giá rủi ro – Phát triển chính sách bảo mật – Xây dựng kế hoạch – Tạo tổ chức an ninh – Kiểm tra bảo mật
D Đánh giá rủi ro – Mã hóa- Thực hiện – Kiểm tra bảo mật
Câu 2: Các công cụ bảo vệ mạng lưới là?
A Tường lửa, máy chủ Proxy, hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập
B Tường lửa, máy chủ Proxy, mã hoá
C Máy chủ Proxy, mã hoá, hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập
D Máy chủ Proxy, hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập
Câu 3: Cả người gửi và người nhận sử dụng cùng một khoá để mã hoá và giải mã thông điệp là loại mã hoá nào sau đây:
A Mã hoá khoá công khai sử dụng chữ ký điện tử và hàm băm
B Mã hoá khoá bí mật
C Phong bì số
D Mã hoá khoá công khai
Câu 4: Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG
A Hệ thống thanh toán thẻ tín dụng chi phí quản lý thấp
B Hệ thống thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến có tính bảo mật cao
C Hệ thống thanh toán thẻ tín dụng gây ít rủi ro cho người bán
D Hệ thống thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến có hạn chế thường không dân chủ
Trang 7Câu 5: Hệ thống thanh toán và xuất hóa đơn điện tử được viết tắt là:
A EBPE
B EBPS
C EBPP
D EBPF
- Các khía cạnh chính trong TMĐT
- Các mã độc đe dọa
- Các bước
- Mã hóa
- công cụ bảo vệ mạng lưới
- Các tính năng của hệ điều hành bảo vệ máy chủ và khách
- mô hình kinh doanh hệ thống thanh toán và xuất hóa đơn điện tử (all)
- đặc điểm của an toàn trong tmđt
- các lớp bảo vệ trong môi trường an ninh tmđt
- các hình thức thanh toán di động, trực tuyến
- Loại mã độc nào có khả năng tự lan truyền qua mạng nội bộ?
- tài sản kinh tế số … được gọi là (tiền điện tử)
- Loại định dạng nào sau đây …(các loại mũ)
- Lí do cho sự gia tăng …
- Hạn chế của hệ thống thanh toán thẻ trực tuyến
CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TMĐT Câu 1: Mật độ thông tin đã tác động đến môi trường kinh doanh thương mại điện tử như thế nào:
A Giảm mối đe dọa của các sản phẩm thay thế thông qua khả năng tùy chỉnh nâng cao
B Làm suy yếu các kênh bán hàng lớn mạnh, chuyển khả năng thương lượng sang người tiêu dùng
C Tiếp thêm sức mạnh cho nhóm lớn các nhà cung cấp mới
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 8Câu 2: Một môi trường kỹ thuật, nơi người mua và người bán gặp nhau, hiển thị và tìm kiếm sản phẩm và dịch vụ cũng như thiếp lập giá cả thuộc mô hình B2C nào sau đây:
A Nhà kiến tạo thị trường
B Nhà môi giới giao dịch
C Nhà cung cấp dịch vụ
D Nhà cung cấp cộng đồng
Câu 3: Công ty xác định cách thức sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng nhu cầu của khách hàng là yếu tố nào trong mô hình kinh doanh thương mại điện tử:
A Lợi thế cạnh tranh
B Cơ hội thị trường
C Môi trường cạnh tranh
D Giải pháp giá trị
Câu 4: Walmart và Zara vừa có cửa hàng trực tuyến và vừa có cửa hàng vật lý Zara đang thực hiện mô hình kinh doanh:
A Nhà cung cấp cộng đồng
B Nhà cung cấp dịch vụ
C Nhà bán lẻ điện tử
D Nhà kiến tạo thị trường
Câu 5: Khách hàng của Honda chia sẻ: “Tôi có nhu cầu đi lại, tôi mong muốn có một chiếc
xe gắn máy để đáp ứng nhu cầu này Chiếc xe ấy phải bền, tiết kiệm nhiên liệu và tương đối
có thể giúp tôi nhìn có vẻ sang trọng hơn một tí.” Hãng Honda cảm thấy có thể tận dụng các từ khóa như “bền, tiết kiệm nhiên liệu, sang” để đưa ra thị trường dòng sản phẩm mang nhãn hiệu Future Honda đang sử dụng chiến lược kinh doanh:
A Khác biệt hóa
B Thấu hiểu khách hàng
C Tập trung hóa
D Thị trường ngách
Trang 9CHƯƠNG 6: MARKETING VÀ QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Câu 1: Hiển thị thông điệp khuyến mại trong một hộp hình chữ nhật trên màn hình của máy tính để bàn hoặc thiết bị di động được gọi là:
A Quảng cáo đa phương tiện (rich media ad)
B Quảng cáo biểu ngữ (banner ad)
C Quảng cáo video (video ad)
D Quảng cáo tự nhiên (native ad)
Câu 2: Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất khi nói về nhiệm vụ của trang web trong việc thiết lập quan hệ khách hàng:
A Thông báo và hướng dẫn người tiêu dùng về các sản phẩm và dịch vụ của công ty
B Cho phép khách hàng đặt hàng và mua hàng
C Cho phép khách hàng thiết kế trang web
D Cho phép người bán nhận đơn hàng và liên lạc với khách hàng
Câu 3: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự tiện ích của người tiêu dùng khi mua hàng trực tuyến:
A Lo ngại về sử dụng thông tin cá nhân
B Phân phối sản phẩm chất lượng
C Tính dễ sử dụng
D Giao dịch tốt và thuận tiện
Câu 4: Trong số các cách đo lường quảng cáo hiện thị, phần trăm quảng cáo trực tuyến thực sự được xem được gọi là:
A Tỷ lệ xem (view-through rate)
B Tỷ lệ nhấp (click-through rate)
C Tỷ lệ khả năng xem (viewability rate)
D Lượt truy cập (hit)
Trang 10Câu 5: Đối thủ cạnh tranh nhấp vào kết quả và quảng cáo của công cụ tìm kiếm, buộc nhà quảng cáo phải trả tiền cho lần nhấp chuột đó mặc dù nó không hợp pháp là vấn đề nào sau đây về công cụ tìm kiếm:
A Trang trại nội dung (content farm)
B Gian lập nhấp chuột (click fraud)
C Trang trại liên kết (link farm)
D Không có đáp án đúng
CHƯƠNG 7: TIẾP THỊ XÃ HỘI, DI ĐỘNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG Câu 1: Mục tiêu chính của Marketing xã hội nhằm:
A Đưa thông điệp của doanh nghiệp đến khách hàng
B Tạo sự tương tác trực tiếp với khách hàng
C Khuyến khích khách hàng tiềm năng trở thành người hâm mộ bằng cách tham gia vào cuộc trò chuyện
D Tăng doanh số bán hàng
Câu 2: Đo lường kết quả Marketing di động gồm:
A Thu hút người hâm mộ - Tương tác – Khuếch đại -Cộng đồng – Sức mạnh thương hiệu & bán hàng
B Tương tác với người tiêu dùng- Thu thập thông tin người tiêu dùng – Khuếch đại -Cộng đồng – Sức mạnh thương hiệu
C Tương tác với người tiêu dùng- Thu thập thông tin người tiêu dùng – Phân tích dữ liệu – Sức mạnh thương hiệu
D Thu hút người tiêu dùng – Thu thập thông tin – Cộng đồng – Đưa ra chiến lược Marketing
Câu 3: Khó khăn khi thực hiện Marketing xã hội:
A Chi phí tốn kém
B Hiệu ứng mạng kém
C Khó xác định khách hàng tiềm năng
D Khó kiểm soát được thương hiệu
Trang 11Câu 4: Khác biệt cơ bản giữa Marketing trực tuyến truyền thống so với Marketing xã hội:
A Ứng dụng công nghệ để tương tác với khách hàng
B Chi phí thực hiện rẻ hơn
C Tạo được nhiều khách hàng tiềm năng hơn
D Thực hiện được nhiều chiến lược Marketing hơn
Câu 5: Đo lường sức mạnh thương hiệu trên tiếp thị Facebook
A Số lượng người dùng đã phản hồi trò chơi, các cuộc thi và tham gia phiếu giảm giá
B Tỷ lệ khách hàng sử dụng Facebook mua hàng so với các nguồn khác (tỷ lệ chuyển đổi)
C Tỷ lệ hiển thị của người hâm mộ/người theo dõi
D Thời lượng trung bình mà khách truy cập trang web
CHƯƠNG 8: ĐẠO ĐỨC VÀ LUẬT PHÁP TRONG TMĐT Câu 1: Quyền thông tin thể hiện:
A Cá nhân có mọi quyền truy cập thông tin
B Cá nhân có quyền sở hữu thông tin
C Cá nhân có quyền với thông tin của họ cũng như truy cập thông tin của các tổ chức khác
D Không có đáp án nào
Câu 2: Các nguyên tắc đạo đức:
A Trách nhiệm – Trách nhiệm giải trình – Trách nhiệm pháp lý
B Trách nhiệm– Trách nhiệm pháp lý – Quy trình hợp pháp
C Công bằng – Dân chủ – Trách nhiệm pháp lý – Quy trình hợp pháp
D Trách nhiệm – Trách nhiệm giải trình – Trách nhiệm pháp lý – Quy trình hợp pháp
Câu 3: Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG:
A Sở hữu trí tuệ bao gồm tất cả các sản phẩm hữu hình và vô hình của trí óc con người
B Sở hữu trí tuệ bao gồm tất cả các sản phẩm hữu hình của trí óc con người
C Sở hữu trí tuệ bao gồm tất cả các sản phẩm vô hình của trí óc con người
D Sở hữu trí tuệ bao gồm tất cả các sản phẩm kinh doanh trên Internet
Trang 12Câu 4: Yêu cầu thẩm định nội dung là bước thứ mấy trong quy trình đăng ký bằng sáng chế?
A Bước 2
B Bước 3
C Bước 4
D Bước 5
Câu 5: Hoạt động sử dụng điện thoại di động và ứng dụng (apps) của người dùng dễ tác động đến quyền riêng tư người dùng thông qua:
A Giá sản phẩm
B Chương trình khuyến mại
C Theo dõi vị trí, chia sẻ ảnh, địa chỉ, theo dõi hành vi tiêu dùng
D Không có đáp án nào