Slide 1 CHƯƠNG 3 ĐỊNH DẠNG THỂ HIỆN Microsoft Project Tài liệu lưu hành nội bộ Biên soạn ThS Nguyễn Phi Khanh ▪ Tổng quan ĐỊNH DẠNG THỂ HIỆN CÔNG VIỆC & TRỤC THỜI GIAN Khung nhìn Gantt Chart Khung nhì[.]
Trang 1ĐỊNH DẠNG
THỂ HIỆN
CÔNG VIỆC &
TRỤC THỜI GIAN
Khung nhìn Gantt Chart
Khung nhìn Network Diagram
ĐỊNH DẠNG CÁC THÀNH PHẦN KHÁC
Kẻ ô, ngắt quãng công việc, tạomốc, tạo ghi chú, điều chỉnhngày bắt đầu/ kết thúc, …
Trang 2▪ Định dạng thanh biểu diễn tiến độ (Bars) trên khung nhìn Gantt Chart
✓ View Gantt chart
✓ Format Chọn biểutượng Format trên thanhcông cụ Bar Styles
✓ Bar Styles: chọn kiểu thể
hiện ứng với từng loại
Theo mặc định của chương trình
Trang 3▪ Định dạng thể hiện thanh ngang (Bar Styles)
✓ View Gantt Chart
✓ Format Bar
✓ Format Bar Bar shape: lựa chọn
màu sắc, kiểu dáng cho thanh ngang;
Theo ý người sử dụng
Trang 4▪ Định dạng thể hiện thanh ngang (Bar Styles)
✓ Format Bar Bar Text: các thông tin
cần thể hiện như ngày bắt đầu/kết thúc,
Theo ý người sử dụng
Trang 5▪ Định dạng thể hiện trục thời gian (Timescale)
✓ View Gantt Chart
✓ Trong Timescale Timescale
Trong Timescale Options
chọn mục Show lựa chọn cáchthể hiện trục thời gian theo OneTier (Middle) hoặc Two Tiers(Middle/Bottom) hoặc ThreeTiers (Top/Middle/Bottom) ;đồng thời click chọn ScaleSeperator
Trang 6▪ Bố trí trên khung nhìn (Layout)
✓ Links : lựa chọn hình thức thể hiện đường liênkết giữa các công tác
✓ Date format: định dạng kiểu ngày tháng thể
hiện
✓ Bar height: chọn chiều cao thể hiện thanh công
tác
✓ Always roll up Gantt bars: chọn thể hiện các
thanh công tác trên thanh công tác tóm lược
(không click chọn)
✓ Formate Layout
Trang 7✓ Show Bar splits: chọn thể hiện ra phần ngắt quãng
công tác, nếu không click chọn mục này thì thanhngang vẫn liên tục
✓ Show drawings: thể hiện hình vẽ do việc tạo ra
hoặc chèn vào trong khung nhìn
✓ Round bars to whole days: làm cho thanh ngang
thành trọn 1 ngày, nếu không click chọn mục nàythì thanh ngang sẽ bắt đầu từ 8h theo định dạngthời gian làm việc của 1 ngày
▪ Bố trí trên khung nhìn (Layout)
Trang 9▪ Định dạng cho Khung nhìn Network Diagram – Đường Gantt & Công tác Gantt
Đường găng (Critical Path)
✓ Định nghĩa: là đường dài nhất đi từ đầu đến cuối dự án theo các công tác có thời gianhoàn thành dài nhất
✓ Tính chất 1: một dự án sẽ có nhiều đường Gantt
Công tác găng (Critical Task)
✓ Định nghĩa: công tác nằm trên đường Găng là công tác Găng
✓ Tính chất 1: thời gian hoàn thành các công tác Găng quyết định thời gian hoàn thànhcủa dự án
✓ Tính chất 2: các công tác Găng không có thời gian dự trữ
✓ Tính chất 3: công tác Găng khi đã hoàn tất thì không còn là công tác Găng nữa
✓ Tính chất 2: khi công tác cuối cùng trên đường Gantt kết thúc thì dự án cũng hoànthành
Trang 10▪ Định dạng cho Khung nhìn Network Diagram – Đường Gantt & Công tác Gantt
Công tác găng trong Microsoft Project
✓ Không có thời gian dự trữ
✓ Công tác có các dạng ràng buộc: Must Start On hoặc Must Finish On;
✓ Công tác có ngày kết thúc trùng với ngày deadline quy định
✓ Microsoft Project thể hiện công tác Găng và đường Găng bằng thanh ngang và mũitên màu đỏ, các công tác thông thường khác màu xanh
Quy ước thể hiện trong Microsoft Project
Trang 11▪ Định dạng cho Khung nhìn Network Diagram – Quan sát đường Gantt trong MSP
✓ View Gantt Chart
✓ Format Critical Tasks
✓ Lưu ý: Quan sát nhiều đườngGăng: File Options
Trong Project Option chọn
Trang 12▪ Sơ đồ mạng (Network Diagram)
✓ View Network Diagram
Trang 13▪ Hình thức thể hiện nút
✓ Dòng đầu tiên: Tên của nút
✓ Dòng thứ hai: Ngày khởi đầu và Số thứ tự của nút
✓ Dòng thứ ba: Ngày kết thúc và Thời gian hoàn thành
✓ Dòng thứ tư: tài nguyên của nút
✓ Có hai loại nút: Nút thường hình chữ nhật, nút tổng
hình bình hành
Trang 14▪ Thay đổi hình thức thể hiện
✓ Format Box Styles
✓ Style settings for : có 13 loạinút, chọn một loại phù hợpvới loại công tác tương ứng
để định dạng lại
✓ Set hightlight filter style: để
mặc định hoặc click chọn nếumuốn đổi màu nền của nút
✓ Show data from task ID:
chọn nút cần định dạng lạibằng cách nhập số thự tự của
Trang 15▪ Thay đổi hình thức thể hiện
✓ Data Template: chọn kiểu
định dạng sẵn có của chươngtrình
✓ Nếu muốn định dạng theo ýriêng thì vào More Templates… Edit/New
Definition
Trang 16▪ Thay đổi hình thức thể hiện
✓ Template name: Tên của nút
✓ Trong Format cells chọn Cell layout gồm :
Trang 17✓ Trong Choose Cell(s) gồm
▪ Thay đổi hình thức thể hiện
o Show label in cell: thể hiệnnhãn của ô
Trang 18✓ Border gồm các định dạng sau
▪ Thay đổi hình thức thể hiện
o Shape: hình dạng của ô
o Color: màu sắc của ô
o Width: độ dày của đường viền ô
o Show horizontal gridlines/Show
vertiacal gridlines : thể hiên đườnglưới phân chia theo phương nganghoặc phương đứng
Trang 19✓ Background gồm các định dạng sau
▪ Thay đổi hình thức thể hiện
o Color: màu sắc của nền trong ô
o Pattern: mẫu nền của ô
Trang 20▪ Định dạng kiểu liên kết
✓ Format Layout
✓ Trong Link style chọn
o Rectilinear: dạng ngang, dọc vuông góc
nhau
o Straight: đường thẳng
o Show arrows: thể hiện bằng mũi tên thứ tự
công việc trước, sau
o Show link labels: thể hiện quan hệ phụ
Trang 21▪ Bố trí nút trên khung nhìn
✓ Format Layout
✓ Trong Layout Mode chọn
o Allow manual box positioning: thể
điều chỉnh bằng thủ công
✓ Lưu ý: Khi điều chỉnh thủ công, chọn nhiều nút bằng cách nhấn giữ phím Shift/
Ctrl rồi thực hiện việc di chuyển
Trang 22▪ Bố trí nút trên khung nhìn
✓ Format Layout
✓ Trong Layout Mode chọn
o Automatically position all boxes: tự
động điều chỉnh bằng chương trình
o Trong Arrangement chọn kiểu sắp
xếp có sẵn của chương trình
Trang 23▪ Kẻ ô trong bảng tiến độ (Gridlines)
✓ View Gantt chart
o Gantt Rows: kẻ dòng ngangtrong khung nhìn đồ thị
✓ Format Gridlines Chọn
Gridlines…
o Middle Tier Column: kẻdòng đứng phân chia cáctháng trong khung nhìn đồthị
o Bottom Tier Column: kẻdòng đứng phân chia các đơn
vị trong tháng, thể hiệntrong khung nhìn đồ thị
o Top Tier Column: kẻ dòngđứng phân chia các năm, thểhiện trong khung nhìn đồ thị
Trang 24▪ Kẻ ô trong bảng tiến độ (Gridlines)
o Sheet Rows: kẻ dòng ngangtrong khung nhìn kế hoạch
✓ Format Gridlines Chọn
Gridlines…
o Sheet Column: kẻ dòngđứng trong khung nhìn kếhoạch
o Title Vertical: kẻ dòng đứngtrong khung nhìn tiêu đề
o Title Horizontal: kẻ dòngngang trong khung nhìn tiêu
o Current Date: kẻ dòngđứng tại ngày hiện tại
Trang 25▪ Kẻ ô trong bảng tiến độ (Gridlines)
o Project Start/Finish: kẻdòng đứng tại vị trí Khởicông/ Hoàn thành của dự ánthể hiện trong khung nhìn đồthị
✓ Format Gridlines Chọn
Gridlines…
o Status Date: kẻ dòng đứngtrong tại ngày xem xét trongkhung nhìn đồ thị
o Page Breaks: kẻ dòng ngangtại vị trí phân chia trang in
Trang 26▪ Ngắt quãng công tác (interrupt work on a task)
✓ View Gantt chart
✓ Muốn nối lại: Click giữ chuột vàkéo đến phần thanh công việc
✓ Task Split Task Click vàkéo thanh công tác đến vị trí mớitheo ý muốn
Trang 27o Cách 1: View Gantt Chart Task
Milestone Nhập nội dung vào Task name
❖ Lưu ý: Duration < > 0 thì làm như sau Task information Advanced Duration = nhậpvào số ngày mong muốn Mark task as milestone
▪ Tạo mốc ghi nhớ (Milestone)
o Cách 2: View Gantt Chart Duration =
0 Enter
Trang 28▪ Tạo ghi chú thông thường cho công tác
✓ Chọn công tác cần ghi chú trong Task name Task Notes Insert Object
Create from file Browse…
✓ Lưu ý: Chọn Link Liên kết với tập tin nguồn; Display As Icon thể hiện đốitượng đính kèm trên khung nhìn của chương trình
Trang 29▪ Ghi chú mở rộng (Hyperlinks) cho công tác
✓ Chọn công tác cần ghi chú trong Task name
Indicator Nút phải chuột
Hyperlinks Link to: Existing File or Web Page Link in: chọn tập tin hay trangWeb cần đính kèm
✓ Khi cần xóa: View Gantt Chart Task
Editting Clear Clear Hyperlinks
Trang 30▪ Điều chỉnh ngày khởi công (Start) và kết thúc (Finish)
✓ View Gantt chart
✓ Task Trong cột Start: chọn côngviệc cần điều chỉnh ngày khởi công
Chọn ngày Thoát ra
✓ Lưu ý: có 2 loại công việc (Task vàSummary Task), chỉ cần điều chỉnhngày khởi công cho công việc Task