Câu 1 Cho Khẳng định nào dưới đây đúng?( ) 2xf x A B ( ) ( ) 2 xf x d x C= +ò ( ) ( ) 2 ln2 xf x d x C= +ò C D 12 ( ) 1 x f x dx C x + = + +ò 2 ( ) ln2 x f x dx C= +ò Câu 2 Cho hàm số có bảng biến t.
Trang 1Câu 1: Cho f x( ) 2 x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 2: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 3;3 bằng
Trang 23 ln 3
y x
1
ln 3
y x
1ln10
y x
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a2; 1;1 ; 1;1; 3 Tích vô hướng là
Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 Diện tích hình phẳng giưới hạn bởi đồ thị hàm
số y f x , trục hoành và hai đường thảng x 1,x5 là
Trang 3A x66 B x68 C x65 D x63.
Câu 23: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 4 là đường thẳng có phương trình
x y x
Câu 25: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 26: Cho hình phẳng H giới hạn bởi parapol P y x: 2 và đường thẳng d y: 2x Thể tích khối
tròn xoay sinh bởi H khi quay quanh trục Ox bằng
Câu 29: Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 2 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất
để lấy ra 3 viên bi có đủ 3 màu là
5
1235
235
2335
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình 1 log 2x2log2x1 là
A 3; B 2; C 2;3 D 1;3
Trang 4Câu 31: Cho hàm đa thức bậc bốn y f x , có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên
Hàm số y f x có số điểm cực trị là
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng P : 2x y z 1 0 Đường
thẳng đi qua và vuông góc với A P có phương trình là
2
1 21
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB2 ,a AC4 ,a SAABCD
và SA3a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng SCD bằng
Trang 5Câu 36: Cho số phức thỏa mãn z 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B AB3a, cạnh
bên AA'a 6 (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng ABC bằng
Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông tại A AB a, 3,BC2a, đường
thẳng AC' tạo với mặt phẳng BCC B' ' một góc bằng 300 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho là
Trang 6Câu 41: Cho khối trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng Gọi 9 M N, lần lượt là hai điểm nằm trên các cạnh
sao cho là trung điểm của cạnh và Đường thẳng cắt đường
QThể tíc khối đa diện A MP B NQ' ' bằng
4
174
118
72
Câu 42: Cho phương trình log 3x 1 log3mx15 với là tham số thực Số các giá trị nguyên của m
để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt là
m
Câu 43: Cho hàm số y f x liên tục trên và đường thẳng d : y ax b có đồ thị như hình vẽ
Biết diện tích phần tô đậm bằng 37 và Tích phân bằng
12 0
1
5d12
203
503
Câu 44: Xét hai số phức z z1, 2 thay đổi đồng thời thỏa mãn các điều kiện z1 6 2i z2 6 2i 5 và
Đặt , giá trị lớn nhất của thuộc khoảng nào sau đây?
1 3 2 3 1 2
z z z z P z1 z2 3 P
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;1;0 , B 1;1; 4 , C 5;1; 2 và mặt phẳng
Giả sử là đường thẳng bất kỳ thuộc mặt phẳng luôn đi qua điểm
Gọi là hình chiếu của lên Giá trị lớn nhất của bằng
Trang 7A 4 2 3 B 4 2 C 4 2 4 D 4 2 1
Câu 46: Cho hai hàm số y f x và y g x có bảng biến thiên như hình vẽ và f x 0 g x0 6
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y m 1 f x g x có 7 điểm cực trị là a b; Tổng a b bằng
6 65
125
Câu 49: Cho hai số phức , thỏa mãn z1 z2 3i 5 iz1 z2 3 5i 5 và z1z2 6 Môđun của số phức
Trang 8-BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho f x( ) 2 x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 2: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 3;3 bằng
Lời giải Chọn D
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 3;3 bằng 6
Câu 3: Cho cấp số nhân với u1 2;u2 6 giá trị của công bội bằngq
Lời giải Chọn D
Trang 9Điều kiện: 4 x 0 x 4 x ; 4
Câu 7: Cho hàm số y x 33x2 có đồ thị C Số giao điểm của C với trục hoành là
Lời giải Chọn B
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x33x 2 0
x x
Vậy đồ thị C cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
Câu 8: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M5;1 là điểm biểu diễn số phức Phần thực của bằng.z z
Lời giải Chọn A
Vì M5;1 là điểm biểu diễn số phức z z 5 i
Vậy phần thực của bằng z 5
Câu 9: Một khối chóp có diện tích đáy bằng , chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đó bằng.6 4
Trang 10A 12 B 8 C 72 D 24.
Lời giải Chọn B
Diện tích xung quanh của hình nón là : S xq .r l20
Câu 11: Với , là các số thực dương tùy ý và a b a1, loga5b bằng
Ta có điểm 3;1;3 không thuộc mặt phẳng P x: 3y2z 1 0 vì 3 3.1 2.3 1 1 0
Câu 13: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylog 3 x là
3 ln10
y x
1
3 ln 3
y x
1
ln 3
y x
1ln10
y x
Lời giải Chọn D
Ta có 2.1 1 1 1 3 2
a b
Trang 11Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 3252 3x là
Lời giải Chọn A
5x 25 x 5x 5 x 5x 5 x x 3 4x 6 3x 9 x 3Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3;
Số cách chọn 2 học sinh từ 11 học sinh của tổ đi trực nhật là 2
11 55
C
Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 Diện tích hình phẳng giưới hạn bởi đồ thị hàm
số y f x , trục hoành và hai đường thảng x 1,x5 là
Diện tích hình phẳng giưới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thảng
có phương trình có hai nghiệm phức
Trang 12Câu 20: Biết 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
4log x 1 3 x 1 4 x 65
Câu 23: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 4 là đường thẳng có phương trình
x y x
Ta có Vậy đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Trang 13Ta có AB3 27 AB3.
Khi đó AC2 AA2A C 2 AA2A B 2 B C 2 27AC3 3
Câu 25: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là 1
Câu 26: Cho hình phẳng H giới hạn bởi parapol P y x: 2 và đường thẳng d y: 2x Thể tích khối
tròn xoay sinh bởi H khi quay quanh trục Ox bằng
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 0
Trang 14A x2y z 3 0 B 2x4y2z 3 0.
C x2y z 3 0 D 2x y 3z14 0
Lời giải Chọn A
Gọi là trung điểm của I ABsuy ra I2; 1;3
Câu 29: Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 2 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất
để lấy ra 3 viên bi có đủ 3 màu là
5
1235
235
2335
Lời giải Chọn B
Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp chứa 7 viên bi thì có số cách là 3
7 35
C
Trang 15Từ 1 và 2 suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 3;.
Câu 31: Cho hàm đa thức bậc bốn y f x , có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên
Hàm số y f x có số điểm cực trị là
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số ta thấy f x đổi dấu khi qua x2 Do đó, hàm số có 1 điểm cực trị
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng P : 2x y z 1 0 Đường
thẳng đi qua và vuông góc với A P có phương trình là
2
1 21
2
x x
Trang 16Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB2 ,a AC4 ,a SAABCD
và SA3a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng SCD bằng
AH SA AD
Trang 17Câu 35: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 Hàm số đã cho nghịch biến
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
Câu 36: Cho số phức thỏa mãn z 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn z C có bán kính là 5
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B AB3a, cạnh
bên AA'a 6 (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng ABC bằng
Lời giải Chọn B
Trang 18Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông tại A AB a, 3,BC2a, đường
thẳng AC' tạo với mặt phẳng BCC B' ' một góc bằng 300 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho là
A 7 a 2 B a2 C 3 a 2 D 6 a 2
Lời giải Chọn D
O'
H I
Kẻ đường cao AH của tam giác ABCAH BC
AC BCC B' ' ' AC HC', ' AC H' 300
Trang 19Gọi O O, ' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A B C' ' '.
tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là trung điểm của
Câu 41: Cho khối trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng Gọi 9 M N, lần lượt là hai điểm nằm trên các cạnh
sao cho là trung điểm của cạnh và Đường thẳng cắt đường
thẳng A C' ' tại , đường thẳng P CN cắt đường thẳng B C' ' tại (tham khảo hình vẽ).Q
Trang 20QThể tíc khối đa diện A MP B NQ' ' bằng
4
174
118
72
Lời giải Chọn D
Ta có: M là trung điểm của AA' và MA CC' || ' MA' là đường trung bình của PCC'
là trung điểm của
Câu 42: Cho phương trình log 3x 1 log3mx15 với là tham số thực Số các giá trị nguyên của m
để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt là
m
Lời giải Chọn A
Phương trình log 3x 1 log3mx15 Điều kiện: x1
Trang 21Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi 6 m 15m m 7;8; ;14
Số giá trị thỏa mãn là 8
Câu 43: Cho hàm số y f x liên tục trên và đường thẳng d : y ax b có đồ thị như hình vẽ
Biết diện tích phần tô đậm bằng 37 và Tích phân bằng
12 0
1
5d12
203
503
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị suy ra được phương trình đường thẳng d : y2x1
+) Diện tích phần tô đậm bằng 37, suy ra:
f x x
Trang 22Câu 44: Xét hai số phức z z1, 2 thay đổi đồng thời thỏa mãn các điều kiện z1 6 2i z2 6 2i 5 và
Đặt , giá trị lớn nhất của thuộc khoảng nào sau đây?
Giả sử A z 1 ,B z2 Từ giả thiết ta có:
+) z1 6 2i z2 6 2i 5 A B, đường tròn C tâm I 6; 2 , bán kính R5
1 3 2 3 1 2
z z z z AK BK AB ABK K K 3;0
Gọi M là trung điểm của AB, J là điểm đối xứng với K qua M Khi đó: P OJ
Theo công thức đường trung tuyến , lại có:
Điểm J di động trên đường tròn tâm I, bán kính 37nên OJmax OI 37 12, 4.
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;1;0 , B 1;1; 4 , C 5;1; 2 và mặt phẳng
Giả sử là đường thẳng bất kỳ thuộc mặt phẳng luôn đi qua điểm
Trang 23Chọn B
+ Gọi là trung điểm của I BC I2;1;1 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của và lên A I
mặt phẳng P Phương trình tham số đường thẳng
+ Tương tự ta tìm được toạ độ điểm K1; 1;3 Ta có, AH 4,IK 3 và HK 1
+ Hai điểm B C, cố định mà tam giác BMC vuông tại M nên M nằm trên mặt cầu S tâm bán kính , mà nên nằm trên đường tròn là đường tròn
Dấu “=” xảy ra khi nằm giữa K HM
Vậy giá trị lớn nhất của AM bằng 4 2
Câu 46: Cho hai hàm số y f x và y g x có bảng biến thiên như hình vẽ và f x 0 g x0 6
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y m 1 f x g x có 7 điểm cực trị là a b; Tổng a b bằng
Trang 24A 6 B 5 C 2 D 4.
Lời giải Chọn D
Đặt h x f x g x h x' f x' g x' và h x 0 6
+ Trên khoảng ; x0 ta có, f x' 0 và g x' 0 nên h x' 0
+ Trên khoảng x0; ta có, f x' 0 và g x' 0 nên h x' 0
Đặt k x m 1 h x , hàm số ban đầu trở thành y k x
Bảng biến thiên của hàm số k x
Để hàm số y k x có 7 điểm cực trị thì đường thẳng y0 cắt đồ thị hàm số k x tại 4 điểm phân biệt Dựa vào BBT ta suy ra m 5 0 m 1 1 m 5 Vậy
x e
Trang 256 65
125
Trang 26Lời giải Chọn D
Trường hợp này có 2022 cặp x y; thỏa mãn
2 02
1 12
2 0
y y y y