1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc

75 826 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Khí Thải Cho Phân Xưởng Ure Công Ty Một Thành Viên Phân Đạm Và Hóa Chất Hà Bắc
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Môi Trường
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc

Trang 1

:

: 1

:

:

:

:

LỜI MỞ ĐẦU 1.Đặt vấn đề ề s ủ ớ s ơ 25 ă ổ ớ ( ể ừ 1986 ) ã q , ầ ớ

ỏ ì ì , ậ , ể ớ ậ q d

ă ă ổ ứ ơ s ớ s ớ ự ợ ề ã , sự ể s

ũ ề d ồ ễ : bụ , , ớ

ng không khí ớc ta t i các khu công nghi , ặc bi t là các nhà máy s n xu t hóa ch t, vật li u xây dự , ơ … ồn t i nh ng d u hi u gây ô nhiễ i Chúng ta ph ự bi n pháp gi m thiểu và x lý tri ể nguồn khí th ể l i lợi ích tích cự i và xã h i, nhằ s xanh – s ch – ẹ ậ ,

dự , sứ ầ

Trang 2

Tính toán thi t k chi ti t hệ thống xử lý khí thải cho ph n x ởng

ure_Công ty trách nhiệm hữu hạng một thành viên ph n đạm và hóa chất Hà Bắc với công suất 200 500

Đ m b o cho dòng khí th i sau x lý t QCVN 21-2009-BTNMT (khí thải

công nghiệp sản xuất phân bón hóa học) tr ớc khi x ra nguồn ti p nhận

ể b o v môi tr ng sinh thái và sức khỏe c ồng d

3.Đối t ợng nghiên cứu

Trang 3

:

: 3

Ch ơng HIỆN TRẠ G Ô RƯỜNG CỦA CÔNG TY TNHH MỘT À Ê P Â ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ B C 1.1 nh h nh sản xuất ur ở iệt am , t Nam có 4 nhà máy lớn s n xu t phân urê: - m Hà B c với công su t 180.000 t n; - m Phú Mỹ công su t 800.000 t n; - m Cà Mau; - m Ninh Bình Nhi m vụ quan tr ng/ chi ợc phát triển củ ề ần m b o cung ứ ợng ure cần thi t cho s n xu t nông nghi ớc, h n ch nhập kh n nay và ti n tới xu t kh u ra th ng th giớ

ề ã ự ự s ,

s ủ ì

s s ể , ầ ỉ ề b

1.2 ông ty một thành viên ph n đạm và hóa chất à Bắc

1 2.1 Thông tin chung

Trang 4

ự ề b ề ự ớ ề

d , s , s ủ s

gành nghề kinh doanh ủ b ồ :

 S n xu , d m;

 S n xu t, kinh doanh hóa ch ơ b n;

 S n xu d n và qu ớ n trong ph m vi Công ty;

 S n xu t, kinh doanh NH3 lỏng, CO2 lỏng và r n, các s n ph m khí công nghi p;

Trang 5

:

: 5

Phòng Kỹ thuật an toàn- ng; Đ n-Đ ng-Tự ng hóa; ơ ;

Phòng Kiểm tra ch ợng s n ph m; Đầ dựng  c đơn vị sản xuất: ng Than; ớc; Đ n; ng T o khí; ng Amoniac; ng Ure; ng Vận hành và s a ch n; Đ ng-Tự ng hóa; s ch a và l ặt thi t b hóa ch t; ng than ph li u; ng CO2  c đơn vị đời sống – xã hội: ă ;

ng phục vụ i s ng  Số l ợng cán bộ, công nhân viên hiện tại : kho 2000 i

 ăng lực sản xuất hiện tại:  urea 180 000 t / ă ;  NH3 ≥ 100 000 / ă ;  CO2 lỏng, r ≥ 30 000 / ă Các s n ph ợc áp dụng h th ng qu n lý ch ợng theo tiêu chu n qu c t ISO 9001:2000 từ ă 2007 ã ợc nhiều danh hi u ch ợng s n ph m có uy tín 1.2.2.Tình hình sản xuất và các vấn đề môi tr ờng phát sinh từ hoạt động sản xuất của công ty 1.2.2.1.Tình hình sản xuất tại ph n x ởng ur của nhà m y s ớ ( ụ )

s 108 000 / ă , 180 000 / ă

- iện tích ph n x ởng 113m x 60m

Trang 7

:

: 7

nh 1.1 ơ đ khối công nghệ sản xuất ph n ur từ than và hơi n ớc Dây chuyền s n xu t urea Hà B c gồ 3 : ng T , ng

U ợc thể hi n :

Trang 8

nh 1.2 ơ đ y chuyền sản xuất ur à Bắc với 3 ph n x ởng chính

 huyết minh quy tr nh công nghệ sản xuất ph n ur à Bắc

Ure Hà B ợc s n xu t từ nguyên li u gồm than antraxit cụ , ơ ớc và không khí

X ởng Amoniac:

- Tinh ch khí: tách t p ch t trong khí than m (H2 , O,…)

- S n xu t nguyên li u tổng hợp ure: NH3 lỏng, CO2 khí

Trang 9

:

: 9

- ại x ởng amoniac Khí than ợc tách bụi, làm ngu i và chứa trong két khí Khí than m ợ ỏi két khí, qua l c bụ n tách n ợng bụi còn l i rồi qua qu ă ợc qu ă H2S th , s

n 1, 2 và 3 của máy nén 6 c p Ra khỏ n 3 của máy nén 6 c p khí than m ti p tụ b ổi CO thành CO2 và khi ra khỏ ợc g i là khí bi ổi Khí bi ổ H2S trung áp rồ s p thụ CO2 và sau h th ợc g i là khí tinh ch Khí tinh ch n 4 và 5 của máy nén 6 c p Ra khỏ n 5 của máy nén 6 c p khí tinh luy ợc ợng bằng dung d ồng kiềm và tr thành khí nguyên li u tổng hợp NH3 Khí nguyên li q n 6 của máy nén 6 c p, qua thi t b phân ly dầu và ổng hợp NH3 ỏi tháp tổng hợp NH3 có nồ NH3 cao ợc làm l nh , phân ly tách NH3 lỏ ứa CO2 ợc từ công n h p thụ CO2 ợ s tổng hợp ure  ông đoạn sản xuất ur ể ổ ợ ủ O2 3

ứ q ì ổ ợ s : 2NH3 + CO2 NH2COONH4 (1) NH2COONH4 NH2CONH2 + H2O (2) ứ (1) , ỏ ầ ứ (2) ậ , u n ì ch ể ( O2) ỉ 50 - 80 q ủ q ì ể ă ă

ỉ s 3/CO2 ă ỉ s 2O/CO2 q ì ổ ợ ậ

ể ỏ ầ , ể ợ 3 d

ể b ể ầ

ơ ể b O2 3

ă , ự q s

ề ề ầ ã ứ ứ dụ ơ b ầ ơ –

, ể s dụ 3 ặ O2 ằ ơ , ầ

ợ 100 ể s

Trang 10

NH3 CO2 ợ b ổ ợ ể carb s 140 b 188º s ể O2

Trang 11

:

: 11

nh 1.3 ơ đ qu tr nh tổng hợp ur tại ph n x ởng ur  rang thiết ị sản xuất của ph n x ởng ur - n n 2 :

3 O2 4 2-55/220, ợ = 3300 3 /h 2 O2 ủ Đứ ( 4 ), ợ = 2100

m3/h - Bơm: 3 bơ , ợ bơ = 20 3 /h 3 bơ bamate , ợ bơ = 9 – 12 m3 /h 3 bơ b , ợ bơ = 5,5 3 /h 2 bơ d ợ bơ = 24 3 /h - ệ p n ả :

1 ổ 711: 800, H6100, A=200m2 1 ổ t 717: 1100,H6000, A=400m2 1 ổ 718: 1100, H6000,A=400m2 ứ : 1 ổ (731B): 700,H4720 A=76,6m2  :

1 b ụ 1200, H6900, A=355m2

ụ ặ ứ : 1200, H5400, A=165m2

b ứ : (710): 1 bé; 1100; H4000

dự (710A): 1 bé, 1100, H5400, V=2,8m3

Trang 12

Đặ ểm của nguồn khí th i trong công ngh s n xu t ure Hà B c:

 ho chứa nguyên liệu và khu vực chuẩn ị nguyên liệu

H2S, bụ …

- H th ng thu hồi khí thổ ợc thi t k , l ặt từ ă 2002 tậ ợc nhi t khí thổ ể s n xu t 12- 16 t ơ bã 1,37 / ; ồng th i x lý tri ể O n mức cho phép Khí th s ợng lớn CO2, ợ

ũ ợ ồ q ì s

- Bụi chủ y u gây ô nhiễm khu vực s n xu : , bă i than, các

b phận xúc than và tro xỉ thủ công Ngoài ra còn có m ợng bụi trong khí than

m

 Tại x ởng NH 3

Trang 13

:

: 13

- Khí th i từ từ n tái sinh dung d ch keo tananh từ tháp kh H2S th p ể thu hồ ỳnh Thành phần gây ô nhiễm là: H2S, SO2 - n thu hồi NH3, khí CH4 ợ ể tận thu nhi t - Khí dò rỉ từ thi t b , ng ng chứa CO, NH3, H2S, H2…  Tại x ởng ure - Khí th i từ ầ , h p thụ ừ

có thành phần chủ y u là NH3 - Khí th i trong tháp t o h t mang theo bụi ure (NH4)2CO - ì b s s bụ

Bảng 1.3 hành ph n khí ô nhi m ở ph n x ởng ur STT Chất ô nhi m trong ng khí thải ng độ mg m 3 ) C max (QCVN 21:2009/BTNMT) ( mg/m 3 ) 1 ụ 854,6 128 2 NH3 386,9 32 ( C max

ừ s ễ b ậ : s ớ –

- ì ầ bụ ure d ủ > 6,7 ầ ; ầ 3 ủ > 12 ầ , ầ

ớ bầ q ể ớc thải ph t sinh tại c c ph n x ởng  ớc thải x ởng tạo khí ớc th i h p thụ các ch t ô nhiễm có từ −, H2S, NH3, … mang theo nhi t gây ô nhiễm cho nguồ ớ ớc th i phát sinh từ các thi t b

kh bụi, làm mát khí than túi r a, các tháp r a, két khí, l c bụ n

vớ ợ ớc khá lớn

Trang 14

c hất thải rắn

 Chất thải rắn ở x ởng tạo khí

ủ ề , b , ỉ ồ

ơ

Bụi thu từ các bể l ng ợ nh kỳ thu vét, giẻ dầ , m tre hoặc g ợc thu

t tận thu nhi t ng Nhi n

Tro xỉ ợc thu gom về bãi chứ ể b ơ s s n xu t vật li u xây dựng, ă ,

Trang 15

:

: 15

h ơng Đ Ấ À Ự CÔNG NGHỆ XỬ LÝ KHÍ THẢI CHO P Â ƯỞ G R CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ B C 2.1 Đặc điểm của ngu n khí thải trong công nghệ sản xuất ure Hà Bắc ì s ủ

ớ ặ ụ ợ ớ ợ

ổ ồ , ầ ợ , ậ , q ,

dụ ể q ì s ể s ơ ụ ụ

ủ b : , , O2 ỏ , NH3 ỏ , ỳ , c ễ s

bụ 3

Bảng 2.1.Đặc điểm ngu n khí thải ph n x ởng ur

)

Trang 16

ớ ặc tính dòng khí th ã ợc phân tích trên,có thể k t luận v ề

chính cầ ợc x lý trong khói th i của - Công ty TNHH m t

m và hóa ch t Hà B bụ và nồ khí NH3

2.2.Các ph ơng ph p xử lý khí thải

2.2.1 Các thiết bị thu h i bụi trong khí thải

a)Bu ng lắng bụi( thi t b l c bụi kiểu quán tính )

Nguyên lý của quá trình:

Có c u t t kh i hình h p ch nhật,khí th i có chứa bụ ợc d n

vào buồng l ợc gi m t c và l ng xu Để ă u qu l c bụ ì i ta

ng b chí thêm các t ă ặt sole vớ ể ổi chiề ủa bụi,

các h t bụ ập vào nhau và vào t m ch n m q ơ ng sàn

ơ t hi u qu cao khi bụi có kích t ớc , cỡ h t lớn

nh 2 1 Bu ng lắng ụi b)Xyclon

ơ đ cấu tạo và nguyên lý của quá trình:

 Nguyên tắc thu h i bụi trong cyclon dựa vào lực ly tâm

Trang 17

:

: 17

t b theo ng n ơ p tuy n với thân hình trụ ứng Phầ d ới thân hình trụ có phễu 3 d ới cùng là ng x bụi Bên trong thân hình trụ có ng thoát khí s ch Không khí s chuyể ng xoáy c bên trong thân hình trụ của xiclon và khi ch m vào ì ễu, dòng không khí b d ợc tr v n gi ợc chuyể ng xoáy c rồi thoát ra ngoài qua ng Trong dòng chuyể ng xoáy c, các h t bụi ch u tác dụng b i lực ly tâm ớng ti n dần về phía thành ng của thân hình trụ rồi ch m , ă ơ hễu Trên ng x i ta có l p van ể x bụi nh 2.2 xyclon  ể ợ d ớ d ơ ặ ổ ợ - ơ : ợ s dụ ợ d ừ ỏ - ổ ợ : b ồ ề ơ ợ ặ s

song, ớ ặ d ớ d ỏ

d , b ồ ứ bụ

Trang 18

của 1 ng kim lo i nh m i tr ng Dây kim lo ợ n hoàn toàn với

các b phận xung quanh và ợc n n m t chiều vớ n th cao (>50000v),

ực âm của thi t b Cự d ơ ng kim lo i bao quanh cự ợc

n ớ n th cao mà dây kim lo ợc n p nó s t o ra bên trong ng cực

d ơ ng m nh, khi dòng khí mang bụ q ng h t bụi s b

iôn hoá và truyề d ới tác dụ ập quán tính, nh t

bụi b hút về phía cự d ơ , ng l i trên bề mặt trong của ng hình trụ m n

ơ ng phễu chứa bụ b d ới Ngoài ra còn có thi t b l c bụi bằng

Trang 19

:

: 19

n kiểu t m b n, thi t b l c bụi bằ n hai vùng Hi u su t l c bụi kiểu này có thể lên tới 98% nh 2.4 ọc ụi t nh điện ống và tấm ản e) Xử lý bụi bằng ph ơng ph p ớt * Nguyên tắc: Nguyên lý của quá trình là dựa vào sự ti p xúc của dòng khí mang bụi với ch t lỏng, bụi trong dòng khí b ch t lỏng gi l i và th d ới d ng cặn bùn Thi t b l c bụi kiể ớt có thể ợc chia thành các lo s , nguyên lý ho ng của chúng:

Buồng phun, tháp r a khí r ng

Thi t b kh bụi có lớ m bằng vật li u r ớ ớc

Thi t b l c bụi ( r ) ứ ớc sủi b t

Thi t b l c bụi ( r a khí ) có lớp h t hình cầ d ng

ớt

Trang 21

:

: 21

a Ph ơng ph p hấp thụ H p thụ là quá trình hòa tan ch t khí trong ch t lỏng khi chúng ti p xúc với nhau ụ dự ơ s ủ q ì ề ; sự ậ ể ừ s

Qúa trình hòa tan chất khí trong lỏng g m 3 ớc chính : + Khu ch tán các phân t ch t ô nhiễm thể khí trong kh i khí th bề mặt của ch t lỏng + Thâm nhập và hòa tan ch t khí vào bề mặt của ch t h p thụ + Khu ch tán ch ã bề mặ ă s i ch t lỏng h p thụ Tùy thu c vào b n ch t của sự ơ a chát cầ ợc h p thụ và ch t h p thụ mà ng i ta chia thành h p thụ vật lý và h p thụ hóa h c  Hấp thụ vật lý: q ì d sự ơ ật lý thuầ

chỉ bao gồm sự khu ch tán, hòa tan các ch t h p thụ vào trong lòng ch t lỏ s phân b của chúng gi a các phần t ch t lỏng Ví dụ : 3/aceton, CO/ benzen, SO3/H2SO4… ă 2O, sự (

) ì b ơ d ớ pha loãng ớ 20o ợ 800 3 ợ ợ ề d ơ 3 và H2O, ề

ự , ủ ă 3 ứ ớ ớ 4+ O -; NH3 ề ẹ, ồ

d ớ d 4+ ứ ì O - d ậ d d

ề O - ặ 4+ dụ ớ ớ ì

ề 3 ứ ớ ớ ứ s :

NH3 + H2O -> NH4

+

+ OH

Trang 22

 Hấp thụ hóa học: là m q ì è ới m t hay nhiều ph n ứng

hóa h c M t quá trình h p thụ hóa h c bao gi ũ ồ 2 : n khu n x y ra các ph n ứng hóa h c

H p phụ q ì ợng khí dựa trên ái lực của m t s ch t r i với

m t s loai khí có mặt trong h n hợp khí th i; các phân t ch t khí ô nhiễm trong khí th i b gi l i trên bề mặt của vật li u r n x p Vật li u r ợc s dụng trong

q ì ợc g i là ch t h p phụ; còn khí b gi l i trong ch t h p phụ ợc

g i là ch t b h p phụ

Đặ ểm của quá trình h p phụ: quá trình h ụ ợc áp dụng r ợ

c ng hợp sau:

+ Ch t khí ô nhiễ ợc hoặ t cháy

+ Ch t khí cần kh có giá tr và cần thu hồi

+ Ch t khí ô nhiễm có nồ th p trong khí th i mà các quá trình kh khí khác không thể áp dụ ợc

Qúa trình h p phụ ũ ợc chia thành h p phụ vật lý và h p phụ hóa h c:

Hấp phụ vật lý:

H p phụ vật lý có t h p phụ diễn ra r t nhanh Các phân t khí b hút vào

bề mặt của ch t h p phụ nh có lực liên k t gi a các phân t (lực Vander Vaals ).Quá trình h p phụ vật lý có tỏa nhi t, Q = 2-20 kJ/g.mol

Quá trình h p phụ vật lý là quá trình thuận ng ch Do vậy, có thể hoàn nguyên

ch t h p phụ ã bã ể tái s dụng

ợng ch t b h p phụ vật lý gi m nhanh khi nhi ă ợng khí b h p phụ ũ ỉ l thuậ ơ di n tích bề mặt vật li u h p phụ

Trang 23

:

H p phụ hóa h c là k t qu của ph n ứng hóa h c gi a ch t h p phụ và c t b

h p phụ Đ q ì ợng nhi t tỏa ra r t lớn, Q = 20-400 kJ/g.mol

Vật li u h p phụ ơ ợc s dụng là: than ho t tính, silicagel, zeolit, vật

+ Các lo i sol khí h ơ: , s n xu t th t hun khói

+ Khí th i công ngh khai thác và l c dầu

2.3 Đề xuất và lựa chọn ph ơng n xử lý khí thải cho ph n x ởng ur của nhà máy

2.3.1.Đề xuất ph ơng n xử lý khí thải cho ph n x ởng ur

Trang 24

- ễ d , ặ

- Đ b dễ d ậ cho công nhân q ì

Trang 25

Bảng 2.2 So s nh hiệu quả kinh tế – kỹ thuật của c c loại thiết ị lọc ụi đề

Trang 26

va ch m, lực h p

d n và lực hút

ặ ơ

d ầ ơ , ũ bụ Cần di n tích bề

mặt lớn

 ử lý khí 3

- c loại th p hấp thụ

s q ồ bụ 21/ 3 ợ 386,9 / 3 ầ

Trang 27

ơ

- khá ổ nh

- Có tr lực lớn

- Tiêu t n nhiều vậ ,

Trang 29

:

ậy quy tr nh công nghệ xử lý khí thải ph n x ởng ur nh sau:

nh 2.4.2 ơ đ công nghệ xử lý khí thải cho ph n x ởng ur

 huyết minh quy tr nh công nghệ

Ố (

- QCVN 21/BTNMT

ể ứ d d s

ụ ( 4 ơ

nguyên )

Trang 31

 ơ sở lựa chọn thiết bị xử lý khí thải

Khí th i sau x t tiêu chu n QCVN 21-2009/BTNMT - khí th i công nghi p s n xu t phân bón hóa h c

Đơ miligam trên mét kh i khí th i chu n (mg/Nm3

) Mét kh i khí th i chu n là m t kh i khí th i 00C và áp su t tuy i 760 mmHg )

Trang 32

Cmax = CTC Kp Kv :

Cmax: ồ ủ ễ ủ ơ s s

, b , d , d ụ g khí, mg/Nm 3

CTC: ồ ủ ễ 21 – 2009/BTNMT

Kp: s ợ ồ

Kv: s , ự , ơ ơ s s , b , d , d

ợ d ủ :

Trang 34

Chiều cao phần bên ngoài của ng tâm h4= 0,3D 339

 Tính số vòng quay của dòng khí trong thân xiclon[2]:

- Vận t b ầu của dòng khí ng d n vào xiclon ng d n vào t i ti t

Trang 35

 c định đ ờng kính giới hạn của hạt ụi

Đ ớ ủ bụ ợ ứ 1965

- :

𝛿 = 3 √ :

 𝛿0: Đ ớ ủ bụ ( )

 : s ớ ủ bụ

2 / 3273

273387

387

exp 1

2 0

Trang 36

: ợ ủ 1 , m/s

Ngày đăng: 22/05/2014, 07:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1 Định mức tiêu hao nguyên liệu  tấn ur - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 1.1 Định mức tiêu hao nguyên liệu tấn ur (Trang 6)
Hình 2.3.Thiết bị lọc bụi kiểu t i  d)Thiết bị lọc điện - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Hình 2.3. Thiết bị lọc bụi kiểu t i d)Thiết bị lọc điện (Trang 18)
Hình 2.5: Thùng rửa khí rỗng - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Hình 2.5 Thùng rửa khí rỗng (Trang 20)
Bảng 2.2. So s nh hiệu quả kinh tế – kỹ thuật của c c loại thiết  ị lọc  ụi đề - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 2.2. So s nh hiệu quả kinh tế – kỹ thuật của c c loại thiết ị lọc ụi đề (Trang 25)
Bảng 2.3.   o s nh  u nh ợc điểm của c c loại th p hấp thụ [8] - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 2.3. o s nh u nh ợc điểm của c c loại th p hấp thụ [8] (Trang 27)
Bảng 2.4.  o s nh  ung  ịch hấp thụ - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 2.4. o s nh ung ịch hấp thụ (Trang 28)
Bảng 3.3. iệu quả lọc th o cỡ hạt  () - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 3.3. iệu quả lọc th o cỡ hạt  () (Trang 36)
Bảng 3.4 . Bảng ph n cấp cỡ hạt  an đ u của hạt  ụi - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 3.4 Bảng ph n cấp cỡ hạt an đ u của hạt ụi (Trang 36)
Bảng 3.5. hông số kích th ớc tai tr o - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 3.5. hông số kích th ớc tai tr o (Trang 59)
Bảng 3.6. hông số kích th ớc ch n đỡ - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 3.6. hông số kích th ớc ch n đỡ (Trang 59)
Bảng 3.9.  hống kê vật liệu và gi  thành làm đ ờng ống - thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Bảng 3.9. hống kê vật liệu và gi thành làm đ ờng ống (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w