thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xưởng ure công ty một thành viên phân đạm và hóa chất hà Bắc
Trang 1
:
: 1
Ữ
:
:
:
:
LỜI MỞ ĐẦU 1.Đặt vấn đề ề s ủ ớ s ơ 25 ă ổ ớ ( ể ừ 1986 ) ã q , ầ ớ
ỏ ì ì , ậ , ể ớ ậ q d
ă ă ổ ứ ơ s ớ s ớ ự ợ ề ã , sự ể s
ũ ề d ồ ễ : bụ , , ớ
ng không khí ớc ta t i các khu công nghi , ặc bi t là các nhà máy s n xu t hóa ch t, vật li u xây dự , ơ … ồn t i nh ng d u hi u gây ô nhiễ i Chúng ta ph ự bi n pháp gi m thiểu và x lý tri ể nguồn khí th ể l i lợi ích tích cự i và xã h i, nhằ s xanh – s ch – ẹ ậ ,
dự , sứ ầ
Trang 2Tính toán thi t k chi ti t hệ thống xử lý khí thải cho ph n x ởng
ure_Công ty trách nhiệm hữu hạng một thành viên ph n đạm và hóa chất Hà Bắc với công suất 200 500
Đ m b o cho dòng khí th i sau x lý t QCVN 21-2009-BTNMT (khí thải
công nghiệp sản xuất phân bón hóa học) tr ớc khi x ra nguồn ti p nhận
ể b o v môi tr ng sinh thái và sức khỏe c ồng d
3.Đối t ợng nghiên cứu
Trang 3
:
: 3
Ch ơng HIỆN TRẠ G Ô RƯỜNG CỦA CÔNG TY TNHH MỘT À Ê P Â ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ B C 1.1 nh h nh sản xuất ur ở iệt am , t Nam có 4 nhà máy lớn s n xu t phân urê: - m Hà B c với công su t 180.000 t n; - m Phú Mỹ công su t 800.000 t n; - m Cà Mau; - m Ninh Bình Nhi m vụ quan tr ng/ chi ợc phát triển củ ề ần m b o cung ứ ợng ure cần thi t cho s n xu t nông nghi ớc, h n ch nhập kh n nay và ti n tới xu t kh u ra th ng th giớ
ề ã ự ự s ,
s ủ ì
ớ
s s ể , ầ ỉ ề b
1.2 ông ty một thành viên ph n đạm và hóa chất à Bắc
1 2.1 Thông tin chung
Trang 4ự ề b ề ự ớ ề
d , s , s ủ s
gành nghề kinh doanh ủ b ồ :
S n xu , d m;
S n xu t, kinh doanh hóa ch ơ b n;
S n xu d n và qu ớ n trong ph m vi Công ty;
S n xu t, kinh doanh NH3 lỏng, CO2 lỏng và r n, các s n ph m khí công nghi p;
Trang 5
:
: 5
Phòng Kỹ thuật an toàn- ng; Đ n-Đ ng-Tự ng hóa; ơ ;
Phòng Kiểm tra ch ợng s n ph m; Đầ dựng c đơn vị sản xuất: ng Than; ớc; Đ n; ng T o khí; ng Amoniac; ng Ure; ng Vận hành và s a ch n; Đ ng-Tự ng hóa; s ch a và l ặt thi t b hóa ch t; ng than ph li u; ng CO2 c đơn vị đời sống – xã hội: ă ;
ng phục vụ i s ng Số l ợng cán bộ, công nhân viên hiện tại : kho 2000 i
ăng lực sản xuất hiện tại: urea 180 000 t / ă ; NH3 ≥ 100 000 / ă ; CO2 lỏng, r ≥ 30 000 / ă Các s n ph ợc áp dụng h th ng qu n lý ch ợng theo tiêu chu n qu c t ISO 9001:2000 từ ă 2007 ã ợc nhiều danh hi u ch ợng s n ph m có uy tín 1.2.2.Tình hình sản xuất và các vấn đề môi tr ờng phát sinh từ hoạt động sản xuất của công ty 1.2.2.1.Tình hình sản xuất tại ph n x ởng ur của nhà m y s ớ ( ụ )
s 108 000 / ă , 180 000 / ă
- iện tích ph n x ởng 113m x 60m
Trang 7
:
: 7
nh 1.1 ơ đ khối công nghệ sản xuất ph n ur từ than và hơi n ớc Dây chuyền s n xu t urea Hà B c gồ 3 : ng T , ng
U ợc thể hi n :
Trang 8
nh 1.2 ơ đ y chuyền sản xuất ur à Bắc với 3 ph n x ởng chính
huyết minh quy tr nh công nghệ sản xuất ph n ur à Bắc
Ure Hà B ợc s n xu t từ nguyên li u gồm than antraxit cụ , ơ ớc và không khí
X ởng Amoniac:
- Tinh ch khí: tách t p ch t trong khí than m (H2 , O,…)
- S n xu t nguyên li u tổng hợp ure: NH3 lỏng, CO2 khí
Trang 9
:
: 9
- ại x ởng amoniac Khí than ợc tách bụi, làm ngu i và chứa trong két khí Khí than m ợ ỏi két khí, qua l c bụ n tách n ợng bụi còn l i rồi qua qu ă ợc qu ă H2S th , s
n 1, 2 và 3 của máy nén 6 c p Ra khỏ n 3 của máy nén 6 c p khí than m ti p tụ b ổi CO thành CO2 và khi ra khỏ ợc g i là khí bi ổi Khí bi ổ H2S trung áp rồ s p thụ CO2 và sau h th ợc g i là khí tinh ch Khí tinh ch n 4 và 5 của máy nén 6 c p Ra khỏ n 5 của máy nén 6 c p khí tinh luy ợc ợng bằng dung d ồng kiềm và tr thành khí nguyên li u tổng hợp NH3 Khí nguyên li q n 6 của máy nén 6 c p, qua thi t b phân ly dầu và ổng hợp NH3 ỏi tháp tổng hợp NH3 có nồ NH3 cao ợc làm l nh , phân ly tách NH3 lỏ ứa CO2 ợc từ công n h p thụ CO2 ợ s tổng hợp ure ông đoạn sản xuất ur ể ổ ợ ủ O2 3
ứ q ì ổ ợ s : 2NH3 + CO2 NH2COONH4 (1) NH2COONH4 NH2CONH2 + H2O (2) ứ (1) , ỏ ầ ứ (2) ậ , u n ì ch ể ( O2) ỉ 50 - 80 q ủ q ì ể ă ă
ỉ s 3/CO2 ă ỉ s 2O/CO2 q ì ổ ợ ậ
ể ỏ ầ , ể ợ 3 d
ể b ể ầ
ơ ể b O2 3
ă , ự q s
ề ề ầ ã ứ ứ dụ ơ b ầ ơ –
, ể s dụ 3 ặ O2 ằ ơ , ầ
ợ 100 ể s
Trang 10
NH3 CO2 ợ b ổ ợ ể carb s 140 b 188º s ể O2
Trang 11
:
: 11
nh 1.3 ơ đ qu tr nh tổng hợp ur tại ph n x ởng ur rang thiết ị sản xuất của ph n x ởng ur - n n 2 :
3 O2 4 2-55/220, ợ = 3300 3 /h 2 O2 ủ Đứ ( 4 ), ợ = 2100
m3/h - Bơm: 3 bơ , ợ bơ = 20 3 /h 3 bơ bamate , ợ bơ = 9 – 12 m3 /h 3 bơ b , ợ bơ = 5,5 3 /h 2 bơ d ợ bơ = 24 3 /h - ệ p n ả :
1 ổ 711: 800, H6100, A=200m2 1 ổ t 717: 1100,H6000, A=400m2 1 ổ 718: 1100, H6000,A=400m2 ứ : 1 ổ (731B): 700,H4720 A=76,6m2 :
1 b ụ 1200, H6900, A=355m2
ụ ặ ứ : 1200, H5400, A=165m2
b ứ : (710): 1 bé; 1100; H4000
dự (710A): 1 bé, 1100, H5400, V=2,8m3
Trang 12Đặ ểm của nguồn khí th i trong công ngh s n xu t ure Hà B c:
ho chứa nguyên liệu và khu vực chuẩn ị nguyên liệu
H2S, bụ …
- H th ng thu hồi khí thổ ợc thi t k , l ặt từ ă 2002 tậ ợc nhi t khí thổ ể s n xu t 12- 16 t ơ bã 1,37 / ; ồng th i x lý tri ể O n mức cho phép Khí th s ợng lớn CO2, ợ
ũ ợ ồ q ì s
- Bụi chủ y u gây ô nhiễm khu vực s n xu : , bă i than, các
b phận xúc than và tro xỉ thủ công Ngoài ra còn có m ợng bụi trong khí than
m
Tại x ởng NH 3
Trang 13
:
: 13
- Khí th i từ từ n tái sinh dung d ch keo tananh từ tháp kh H2S th p ể thu hồ ỳnh Thành phần gây ô nhiễm là: H2S, SO2 - n thu hồi NH3, khí CH4 ợ ể tận thu nhi t - Khí dò rỉ từ thi t b , ng ng chứa CO, NH3, H2S, H2… Tại x ởng ure - Khí th i từ ầ , h p thụ ừ
có thành phần chủ y u là NH3 - Khí th i trong tháp t o h t mang theo bụi ure (NH4)2CO - ì b s s bụ
Bảng 1.3 hành ph n khí ô nhi m ở ph n x ởng ur STT Chất ô nhi m trong ng khí thải ng độ mg m 3 ) C max (QCVN 21:2009/BTNMT) ( mg/m 3 ) 1 ụ 854,6 128 2 NH3 386,9 32 ( C max
ừ s ễ b ậ : s ớ –
- ì ầ bụ ure d ủ > 6,7 ầ ; ầ 3 ủ > 12 ầ , ầ
ớ bầ q ể ớc thải ph t sinh tại c c ph n x ởng ớc thải x ởng tạo khí ớc th i h p thụ các ch t ô nhiễm có từ −, H2S, NH3, … mang theo nhi t gây ô nhiễm cho nguồ ớ ớc th i phát sinh từ các thi t b
kh bụi, làm mát khí than túi r a, các tháp r a, két khí, l c bụ n
vớ ợ ớc khá lớn
Trang 14c hất thải rắn
Chất thải rắn ở x ởng tạo khí
ủ ề , b , ỉ ồ
ơ
Bụi thu từ các bể l ng ợ nh kỳ thu vét, giẻ dầ , m tre hoặc g ợc thu
t tận thu nhi t ng Nhi n
Tro xỉ ợc thu gom về bãi chứ ể b ơ s s n xu t vật li u xây dựng, ă ,
Trang 15
:
: 15
h ơng Đ Ấ À Ự CÔNG NGHỆ XỬ LÝ KHÍ THẢI CHO P Â ƯỞ G R CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ B C 2.1 Đặc điểm của ngu n khí thải trong công nghệ sản xuất ure Hà Bắc ì s ủ
ớ ặ ụ ợ ớ ợ
ổ ồ , ầ ợ , ậ , q ,
dụ ể q ì s ể s ơ ụ ụ
ủ b : , , O2 ỏ , NH3 ỏ , ỳ , c ễ s
bụ 3
Bảng 2.1.Đặc điểm ngu n khí thải ph n x ởng ur
)
Trang 16ớ ặc tính dòng khí th ã ợc phân tích trên,có thể k t luận v ề
chính cầ ợc x lý trong khói th i của - Công ty TNHH m t
m và hóa ch t Hà B bụ và nồ khí NH3
2.2.Các ph ơng ph p xử lý khí thải
2.2.1 Các thiết bị thu h i bụi trong khí thải
a)Bu ng lắng bụi( thi t b l c bụi kiểu quán tính )
Nguyên lý của quá trình:
Có c u t t kh i hình h p ch nhật,khí th i có chứa bụ ợc d n
vào buồng l ợc gi m t c và l ng xu Để ă u qu l c bụ ì i ta
ng b chí thêm các t ă ặt sole vớ ể ổi chiề ủa bụi,
các h t bụ ập vào nhau và vào t m ch n m q ơ ng sàn
ơ t hi u qu cao khi bụi có kích t ớc , cỡ h t lớn
nh 2 1 Bu ng lắng ụi b)Xyclon
ơ đ cấu tạo và nguyên lý của quá trình:
Nguyên tắc thu h i bụi trong cyclon dựa vào lực ly tâm
Trang 17
:
: 17
t b theo ng n ơ p tuy n với thân hình trụ ứng Phầ d ới thân hình trụ có phễu 3 d ới cùng là ng x bụi Bên trong thân hình trụ có ng thoát khí s ch Không khí s chuyể ng xoáy c bên trong thân hình trụ của xiclon và khi ch m vào ì ễu, dòng không khí b d ợc tr v n gi ợc chuyể ng xoáy c rồi thoát ra ngoài qua ng Trong dòng chuyể ng xoáy c, các h t bụi ch u tác dụng b i lực ly tâm ớng ti n dần về phía thành ng của thân hình trụ rồi ch m , ă ơ hễu Trên ng x i ta có l p van ể x bụi nh 2.2 xyclon ể ợ d ớ d ơ ặ ổ ợ - ơ : ợ s dụ ợ d ừ ỏ - ổ ợ : b ồ ề ơ ợ ặ s
song, ớ ặ d ớ d ỏ
d , b ồ ứ bụ
Trang 18của 1 ng kim lo i nh m i tr ng Dây kim lo ợ n hoàn toàn với
các b phận xung quanh và ợc n n m t chiều vớ n th cao (>50000v),
ực âm của thi t b Cự d ơ ng kim lo i bao quanh cự ợc
n ớ n th cao mà dây kim lo ợc n p nó s t o ra bên trong ng cực
d ơ ng m nh, khi dòng khí mang bụ q ng h t bụi s b
iôn hoá và truyề d ới tác dụ ập quán tính, nh t
bụi b hút về phía cự d ơ , ng l i trên bề mặt trong của ng hình trụ m n
ơ ng phễu chứa bụ b d ới Ngoài ra còn có thi t b l c bụi bằng
Trang 19
:
: 19
n kiểu t m b n, thi t b l c bụi bằ n hai vùng Hi u su t l c bụi kiểu này có thể lên tới 98% nh 2.4 ọc ụi t nh điện ống và tấm ản e) Xử lý bụi bằng ph ơng ph p ớt * Nguyên tắc: Nguyên lý của quá trình là dựa vào sự ti p xúc của dòng khí mang bụi với ch t lỏng, bụi trong dòng khí b ch t lỏng gi l i và th d ới d ng cặn bùn Thi t b l c bụi kiể ớt có thể ợc chia thành các lo s , nguyên lý ho ng của chúng:
Buồng phun, tháp r a khí r ng
Thi t b kh bụi có lớ m bằng vật li u r ớ ớc
Thi t b l c bụi ( r ) ứ ớc sủi b t
Thi t b l c bụi ( r a khí ) có lớp h t hình cầ d ng
ớt
Trang 21
:
: 21
a Ph ơng ph p hấp thụ H p thụ là quá trình hòa tan ch t khí trong ch t lỏng khi chúng ti p xúc với nhau ụ dự ơ s ủ q ì ề ; sự ậ ể ừ s
Qúa trình hòa tan chất khí trong lỏng g m 3 ớc chính : + Khu ch tán các phân t ch t ô nhiễm thể khí trong kh i khí th bề mặt của ch t lỏng + Thâm nhập và hòa tan ch t khí vào bề mặt của ch t h p thụ + Khu ch tán ch ã bề mặ ă s i ch t lỏng h p thụ Tùy thu c vào b n ch t của sự ơ a chát cầ ợc h p thụ và ch t h p thụ mà ng i ta chia thành h p thụ vật lý và h p thụ hóa h c Hấp thụ vật lý: q ì d sự ơ ật lý thuầ
chỉ bao gồm sự khu ch tán, hòa tan các ch t h p thụ vào trong lòng ch t lỏ s phân b của chúng gi a các phần t ch t lỏng Ví dụ : 3/aceton, CO/ benzen, SO3/H2SO4… ă 2O, sự (
) ì b ơ d ớ pha loãng ớ 20o ợ 800 3 ợ ợ ề d ơ 3 và H2O, ề
ự , ủ ă 3 ứ ớ ớ 4+ O -; NH3 ề ẹ, ồ
d ớ d 4+ ứ ì O - d ậ d d
ề O - ặ 4+ dụ ớ ớ ì
ề 3 ứ ớ ớ ứ s :
NH3 + H2O -> NH4
+
+ OH
Trang 22
Hấp thụ hóa học: là m q ì è ới m t hay nhiều ph n ứng
hóa h c M t quá trình h p thụ hóa h c bao gi ũ ồ 2 : n khu n x y ra các ph n ứng hóa h c
H p phụ q ì ợng khí dựa trên ái lực của m t s ch t r i với
m t s loai khí có mặt trong h n hợp khí th i; các phân t ch t khí ô nhiễm trong khí th i b gi l i trên bề mặt của vật li u r n x p Vật li u r ợc s dụng trong
q ì ợc g i là ch t h p phụ; còn khí b gi l i trong ch t h p phụ ợc
g i là ch t b h p phụ
Đặ ểm của quá trình h p phụ: quá trình h ụ ợc áp dụng r ợ
c ng hợp sau:
+ Ch t khí ô nhiễ ợc hoặ t cháy
+ Ch t khí cần kh có giá tr và cần thu hồi
+ Ch t khí ô nhiễm có nồ th p trong khí th i mà các quá trình kh khí khác không thể áp dụ ợc
Qúa trình h p phụ ũ ợc chia thành h p phụ vật lý và h p phụ hóa h c:
Hấp phụ vật lý:
H p phụ vật lý có t h p phụ diễn ra r t nhanh Các phân t khí b hút vào
bề mặt của ch t h p phụ nh có lực liên k t gi a các phân t (lực Vander Vaals ).Quá trình h p phụ vật lý có tỏa nhi t, Q = 2-20 kJ/g.mol
Quá trình h p phụ vật lý là quá trình thuận ng ch Do vậy, có thể hoàn nguyên
ch t h p phụ ã bã ể tái s dụng
ợng ch t b h p phụ vật lý gi m nhanh khi nhi ă ợng khí b h p phụ ũ ỉ l thuậ ơ di n tích bề mặt vật li u h p phụ
Trang 23
:
H p phụ hóa h c là k t qu của ph n ứng hóa h c gi a ch t h p phụ và c t b
h p phụ Đ q ì ợng nhi t tỏa ra r t lớn, Q = 20-400 kJ/g.mol
Vật li u h p phụ ơ ợc s dụng là: than ho t tính, silicagel, zeolit, vật
+ Các lo i sol khí h ơ: , s n xu t th t hun khói
+ Khí th i công ngh khai thác và l c dầu
2.3 Đề xuất và lựa chọn ph ơng n xử lý khí thải cho ph n x ởng ur của nhà máy
2.3.1.Đề xuất ph ơng n xử lý khí thải cho ph n x ởng ur
Trang 24- ễ d , ặ
- Đ b dễ d ậ cho công nhân q ì
ậ
Trang 25Bảng 2.2 So s nh hiệu quả kinh tế – kỹ thuật của c c loại thiết ị lọc ụi đề
Trang 26va ch m, lực h p
d n và lực hút
ặ ơ
d ầ ơ , ũ bụ Cần di n tích bề
mặt lớn
ử lý khí 3
- c loại th p hấp thụ
s q ồ bụ 21/ 3 ợ 386,9 / 3 ầ
Trang 27ơ
- khá ổ nh
- Có tr lực lớn
- Tiêu t n nhiều vậ ,
Trang 29
:
ậy quy tr nh công nghệ xử lý khí thải ph n x ởng ur nh sau:
nh 2.4.2 ơ đ công nghệ xử lý khí thải cho ph n x ởng ur
huyết minh quy tr nh công nghệ
Ố (
- QCVN 21/BTNMT
ể ứ d d s
ụ ( 4 ơ
nguyên )
Trang 31 ơ sở lựa chọn thiết bị xử lý khí thải
Khí th i sau x t tiêu chu n QCVN 21-2009/BTNMT - khí th i công nghi p s n xu t phân bón hóa h c
Đơ miligam trên mét kh i khí th i chu n (mg/Nm3
) Mét kh i khí th i chu n là m t kh i khí th i 00C và áp su t tuy i 760 mmHg )
Trang 32Cmax = CTC Kp Kv :
Cmax: ồ ủ ễ ủ ơ s s
, b , d , d ụ g khí, mg/Nm 3
CTC: ồ ủ ễ 21 – 2009/BTNMT
Kp: s ợ ồ
Kv: s , ự , ơ ơ s s , b , d , d
ụ
ợ d ủ :
Trang 34
Chiều cao phần bên ngoài của ng tâm h4= 0,3D 339
Tính số vòng quay của dòng khí trong thân xiclon[2]:
- Vận t b ầu của dòng khí ng d n vào xiclon ng d n vào t i ti t
Trang 35 c định đ ờng kính giới hạn của hạt ụi
Đ ớ ủ bụ ợ ứ 1965
- :
𝛿 = 3 √ :
𝛿0: Đ ớ ủ bụ ( )
: s ớ ủ bụ
2 / 3273
273387
387
exp 1
2 0
Trang 36
: ợ ủ 1 , m/s