Các vấn đề tồn tại trong đào tạo Không gắn với chiến lược kinh doanh Không xác định đúng nhu cầu đào tạo Chương trình đào tạo không đáp ứng được nhu Kinh phí đào tạo hạn hẹp Đầu voi
Trang 1ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIÊN
Trang 2 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
“Để có được lực lượng lao động và một công ty tầm cỡ̉ thế giới, các công ty phải tạo ra và nuôi dưỡng một môi trường trong đó có việc học tập và đào tạo liên
tục, không ngừng, gắn chúng với các mục tiêu chiến lược và sự chia sẻ kiến thức trong toàn công ty.
Thực hiện điều này sẽ tạo ra và chuẩn bị cho người lao động lãnh nhiều nghĩa vụ hơn và tự giải quyết các vấn đề Họ cần điều này để duy trì tính cạnh tranh
Trang 3VAI TRÒ CỦA ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
• Trực tiếp giúp nhân viên thực hiện công việc tốt hơn
• Cập nhật các kỹ năng, kiến thức mới cho nhân viên
• Tránh tình trạng quản lý lỗi thời
• Giải quyết các vấn đề tổ chức
• Hướng dẫn công việc cho nhân viên mới
• Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kế cận
• Thoả mãn nhu cầu phát triển cho nhân viên
Nâng cao năng lực cạnh tranh
Trang 4Các vấn đề tồn tại trong đào tạo
Không gắn với chiến lược kinh doanh
Không xác định đúng nhu cầu đào tạo
Chương trình đào tạo không đáp ứng được nhu
Kinh phí đào tạo hạn hẹp
Đầu voi đuôi chuột
Không đánh giá đúng kết quả đào tạo
Trang 5Đào tạo là một quá trình có hệ thống nhằm tích lũy, nâng cao kiến thức và kỹ năng thực hành giúp nhân viên thực hiện tốt công việc
hiện tại
Phát triển là một quá trình lâu dài nhằm
cải thiện năng lực và động cơ, giúp nhân
viên chuẩn bị tốt cho các công việc tương lai
trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 6Đào tạo Phát triển
Khái niệm
Các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình
Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, nhằm
mở ra cho họ những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của tổ chức
Tập trung Công việc hiện tại Công việc tương lai
Trang 7Yêu cầu công việc
Khả năng
của nhân
viên mới
Hội nhập Đào tạo
Trang 8
Chương trình và nội dung đào tạo (What)
Tại sao phải đào tạo (Why)
Đào tạo
ai (Whom)
Địa điểm đào tạo
Phương
thức đào
Muïc tieâu
Đào tạo
Trang 9Quy tắc 20 –80 của Lý thuyết hệ thống - Quy tắc
Pareto
20% khách hàng mang lại 80% doanh thu
20% nhân viên mang lại 80% kết quả hoạt động 20% thời gian làm được 80% khối lượng công việc 20% chi phí đầu tư vào con người mang lại 80% hiệu quả
Cần biết tập trung sự cố gắng vào những
hoạt động có giá trị
Trang 10TiẾN TRÌNH ĐÀO TẠO
Chọn tổ chức đào tạo
Tiến hành đào tạo
Theo dõi
Đánh giá kết quả- Đối chiếu với mục tiêu
Trang 11 Nếu có vấn đề nào đó thì đào tạo luôn là giải pháp thích hợp ?
Có những cách khác để cải thiện kết quả
công việc không ?
Trang 12 Xác định nhu cầu đào tạo là quá trình thu thập và phân tích thông tin để làm rõ sự cần thiết phải
cải thiện kết quả công việc và
xác định xem đào tạo có phải là giải pháp thích hợp nhất không.
Trang 13Xác định nhu cầu đào tạo
Phân tích nhân viên
I.T
doanh nghiệp
Phân tích
tác
nghiệp
Trang 14Phân tích doanh nghiệp
Sản phẩm
Công nghệ
Khách hàng đòi hỏi
Trang 15
Phân tích tác nghiệp
Kỹ năng cần có Hành vi cần có
Cần đào tạo
Trang 16Phân tích nhân viên
Năng lực Đặc tính cá
nhân
Cần đào tạo
Trang 17Để xác định nhu cầu đào tạo :
-Bảng câu hỏi
-Phỏng vấn trực tiếp
-Phân tích tài liệu
-Quan sát hiện trường
Trang 18Xác định thứ tự ưu tiên
Quan trọng
Khẩn cấp +
+
Trang 19
-Xác định mục tiêu
Người học sẽ đạt được kết quả gì về kiến thức, kỹ năng và thái độ vào cuối chương trình đào tạo
Công việc và kết quả hoạt động của tổ
chức sẽ được cải thiện như thế nào
Trang 21Xem xét trình độ người học
Đã hiểu biết gì về lĩnh vực, chủ đề sẽ đào tạo
Đã có những kiến thức nền tảng gì
Xây dựng chương trình cho phù hợp
Trang 22Người học đã trưởng thành
Xuất phát điểm khác nhau, phong cách học khác nhau, có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh
vực khác nhau.
Hạn chế về thời gian, muốn học những gì
thiết thực và nôn nóng áp dụng chúng vào
công việc.
Cần được động viên, khích lệ, tôn trọng
…
Trang 24Chương trình đào tạo
Nội dung đào tạo Thời gian đào tạo Hình thức đào tạo Phương pháp đào tạo Cách thức đánh giá
Trang 25Hội nhập nhân viên mới
Huấn luyện kỹ năng
Kỹ thuật an toàn lao động
………
Trang 26Thời gian đào tạo
Dài hạn, ngắn hạn
Trong giờ, ngoài giờ
Buổi tối, ban ngày
Trong tuần, cuối tuần
Trang 27Hình thức
Lớp cạnh xí nghiệp
……
Trang 28 Uy tín của tổ chức đó
Đội ngũ giảng viên
Phương tiện giảng dạy
Tài liệu tham khảo
Khả năng hỗ trợ doanh nghiệp để đưa
kết quả đào tạo vào thực tế
Lựa chọn nơi đào tạo
Trang 29Nghiên cứu tình huống
Nghiên cứu tình huống
Trang 30Tuỳ thuộc
Mục tiêu đào tạo
Nội dung môn học
Khả năng, tính cách, sở thích của người học
Khả năng và sở trường của người dạy
Nguồn lực sẵn có
Trang 31Một số quan điểm:
CBQL trực tiếp tham gia đào tạo
Không cần tuyển người giỏi, chỉ cần
tuyển người có thể đào tạo được,
Ràng buộc khi cử đi đào tạo
Trang 32Nếu CBQL trực tiếp tham gia đào tạo
Trang 33Lên kế hoạch đào tạo
Chương
trình Đối tượng Nội dung Cách thức tổ
chức
Thời gian thực hiện Kinh phí
Trang 34Trách nhiệm của cán bộ quản lý các cấp
-CBQL cấp cao : Xác định mục tiêu; quan tâm
theo dõi và tạo môi trường khuyến khích
-CB phòng nhân sự : Xây dựng chính sách; tổ
chức, thúc đẩy, hỗ trợ trực tiếp
-CBQL trực tiếp: Tham gia đào tạo và chịu trách
nhiệm chính
Trang 35CBQL trực tiếp cần phải:
Hiểu và nắm rõ nợi dung mà nhân viên sẽ
được đào tạo.
Giải thích cho nhân viên lý do vì sao được đào tạo.
Thảo luận với nhân viên về kế hoạch áp dụng những nợi dung sẽ được đào tạo.
Làm rõ mục tiêu (thơng qua các chỉ tiêu cơng việc cụ thể) mà nhân viên phải đạt được
Trang 36CBQL cấp
trên ủng hộ
CBQL cấp trực tiếp tham gia có chất lượng
Động cơ và thái
độ của cá nhân Chính sách nhân sự phù hợp
Mục tiêu
tổ chức
Trang 38Người học áp dụng kết quả học tập như thế nào
Đánh giá kết quả đào tạo theo bốn mức độ
Phản ứng của người học (Họ nghĩ gì về khóa học)
Kết quả học tập (Họ học được những gì)
Tác động gì đến kết quả hoạt động của công ty
Trang 39Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Phản ứng-
Reaction Tiếp thu- Learning behaviour Hành vi của tổ chức -Result ảnh hưởng đến KQ
Đo lường phản
ứng của người
học theo cảm
nhận, ý kiến
Đo lường mức độ tiếp thu của người học
Xác định sự thay đổi hành vi và
kết quả công việc của người học sau khi kết thúc khoá học
Xem xét tác động của đào tạo vào kết quả hoạt động của tổ
Sự thay đổi về sản lượng, doanh thu, lợi nhuận, chất lượng, thời gian, chi phí, sụ hài lòng, thị phần…
Trang 40Hiệu suất –Efficency
Kết quả - (/) chi phí
Đánh giá
Hiệu quả - Efficacity Kết quả - Mục tiêu
Trang 41ĐỊNH HƯỚNG VÀ
PHÁT TRIỂN
NGHỀ NGHIỆP
Trang 42 Phát hiện ra khả năng nghề nghiệp của bản thân
Đưa ra quyết định đúng đắn về chọn lựa nghề nghiệp, có kế hoạch đầu tư vào sự nghiệp của mình
Thỏa mãn khi đạt được các mục tiêu nghề
nghiệp, đóng góp tốt nhất cho tổ chức
Cá nhân :
Trang 43 Bố trí được người phù hợp với công việc
Động viên nhân viên thực hiện tốt công
việc; trung thành, tận tụy với doanh
nghiệp
Khai thác và giúp nhân viên phát triển các khả năng tiềm tàng của họ
Doanh nghiệp:
Trang 45Career Development System: Linking
Organizational Needs with Individual Career Needs
What are the organization’s
major strategic issues over
the next two to three years?
• What are the most critical
needs and challenges that
the organization will face
over the next 2 - 3 years?
• What critical skills, know-
ledge, and experience
will be needed to meet
these challenges?
• What staffing levels will
be required?
• Does the organization have
the strength necessary to
meet the critical challenges?
Organizational Needs
How do I find career opportunities within the organization that:
• Match my personal style
Individual Career Needs
Are employees developing themselves in a way that links personal effective- ness and satisfaction with the achievement of the organization’s
strategic objectives?
Issue:
Trang 46The Career Development Process
Assessment
Phase
Direction Phase
Development
Trang 47Hệ thống quản lý nghề nghiệp
Tự đánh
giá
Kiểm tra thực tế
Thiết lập mục tiêu
Lập kế hoạch thực hiện
Trang 48 Tìm hiểu mục tiêu mà nhân viên hướng
đến trong tương lai
Xem xét trình độ chuyên môn và những
thành tích đã đạt được trong quá trình
làm việc của nhân viên
Tìm hiểu khả năng cá nhân và kinh
nghiệm của nhân viên
Trang 49 Xem xét tuổi tác của nhân viên
Sử dụng các bài Test trắc nghiệm
Tìm hiểu định hướng phát triển nghề
nghiệp của nhân viên
Trang 50Sample Skills Assessment Exercise
Proficiency: 1
Still learning
2
OK — competent
3 Proficient
Preference: 1
Don’t like to use this skill
2
OK — Don’t particularly like or dislike
3 Really enjoy using this skill
Skill Area Proficiency x Preference = Score
Trang 51R
I
A S
Định hướng nghề nghiệp cá nhân
Trang 52 Những điểm then chốt trong nghề nghiệp
là những mối quan tâm hay những giá trị
mà con người quyết tâm theo đuổi và
không muốn từ bỏ Chúng được phát triển
và là sản phẩm của quá trình tự khám phá
về chính bản thân…
Trang 532 Được làm công việc quản trị
4 Được làm công việc độc lập
3 Được làm
việc sáng tạo
1 Được làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật
hoặc chuyên môn
Trang 545 Được làm công việc ổn định,
an toàn
8 Được làm công việc
đa dạng, phong phú
Trang 55Các giai đoạn phát triển nghề nghiệp
D Suy tàn
G: Growth EX: Exploration ES: Establishement M: Maintenance D: Decline
Trang 56Các giai đoạn phát triển nghề nghiệp
GĐ khám phá Giai đoạn tạo dựng Giai đoạn duy trì Giai đoạn suy tàn Mục tiêu Nhận diện
công việc, năng lực bản thân và
mức độ
phù hợp
Vững vàng, phát triển, tạo phong cách riêng
Củng cố kinh
nghiệm, giữ vững thành tích
Lập kế
hoạch nghỉ hưu, cân bằng giữa
Đào tạo
Hỗ trợ
Bên ngoài công việc
Trang 57Các giai đoạn nghề nghiệp
Các giai đoạn nghề nghiệp
GĐ khám phá Giai đoạn tạo dựng Giai đoạn duy trì Giai đoạn suy tàn Mối quan
hệ với các
nhân viên
khác
Học hỏi, được trợ
giúp
Đồng nghiệp, phối hợp
Giúp đỡ Truyền kinh nghiệm
?
Độ tuổi Dưới 30 30-45 45-55 55- 60
Thâm niên < 2 năm 2-17 năm > 17-30 năm > 30 năm
Trang 58Tự đánh giá
Mình là ai? Mình đang ở đâu?
Mình muốn đi đâu và điều gì sẽ xảy ra?
Thời điểm lý tưởng trong tương lai?
Công việc lý tưởng
Nghề nghiệp theo khả năng khách quan?
Trang 59Chuyên gia
Nhà quản lý Chủ doanh nghiệp
NLĐ trẻ
Trang 60 Nhà quản lý cần có nghệ thuật thúc đẩy tinh thần làm việc của nhân viên, tạo sự đổi mới mang tính đột phá, lập chiến
lược, quyết đoán và linh hoạt trong xử lý công việc…
Trang 61 Một chuyên gia phải có kiến thức
và kỹ năng chuyên môn sâu rộng, luôn cập nhật thông tin mới nhất,
có khả năng tự nghiên cứu để nâng cao tay nghề Nếu là một cố vấn thì sẽ cần thêm kỹ năng giao tiếp, trình bày và thuyết phục…
Trang 62 Chủ doanh nghiệp phải am hiểu về lĩnh vực kinh doanh, có vốn liếng,
có năng lực lãnh đạo, nhạy bén và dám mạo hiểm, biết quản lý rủi ro
và những thay đổi ngoài dự tính
Trang 63Để đạt được các mục tiêu nghề nghiệp
* Gắn bó với công việc
* Tự đề cử hoặc tự giới thiệu mình
* Tìm kiếm sự hướng dẫn trong nghề
nghiệp
* Mở rộng các quan hệ giao tiếp
Nhân viên phải biết:
Trang 64Doanh nghiệp có thể
giúp gì cho nhân viên
phát triển nghề
nghiệp ???
Trang 65-Tổ chức hội thảo hay các cuộc tư vấn về nghề
nghiệp
-Công khai mục tiêu và các cơ hội nghề nghiệp
tại doanh nghiệp
-Cung cấp thông tin phản hồi về năng lực của
nhân viên
-Tạo điều kiện cho nhân viên làm việc độc lập
sáng tạo
-Luân phiên thay đổi công việc, đa dạng hóa và
phong phú hóa công việc
-Mọi hỗ trợ cần thiết khác
Trang 66Career Path
A chart showing the possible
directions and career
opportunities available in an
organization; it presents the
steps in a possible career and a plausible timetable for
Trang 68CHIẾN LƯỢC NHÂN LỰC VỚI VIỆC ĐỊNH HƯỚNG & PHÁT TRIỂN NGHỀ NGHIỆP
CHO NHÂN VIÊN
Trang 69 Lựa chọn 1: Nhân lực như là nhà tư vấn thực hiện
Lựa chọn 5: Nhân lực tập trung vào phát triển tổ
chức và quản lý sự thay đổi
Lựa chọn 1: Nhân lực như là nhà tư vấn thực hiện
Lựa chọn 5: Nhân lực tập trung vào phát triển tổ
chức và quản lý sự thay đổi
Trang 70Lựa chọn 3: Quản lý nhân tài
Trang 71Mô hình quản lý nhân tài
Hoạch định thay thế
Hoạch định kế thừa
Những phương pháp khác: chiêu mộ,
tuyển chọn, phát triển và duy trì
Trang 72Chức danh
Xếp hạng Tên Tính sẵn sàng
Chức danh Chức danh Chức danh
Xếp hạng Tên Tính sẵn sàng
Trang 73Sơ đồ thay thế Giám đốc chi nhánh
Nguyễn Văn Minh
Giám đốc chi nhánh Nguyễn Văn Minh A/1 Nguyễn Văn Vinh B/1 Bùi Chí Dũng
A/1 Nguyễn Văn Vinh B/1 Bùi Chí Dũng
Trợ lý GĐ chi nhánh Nguyễn Văn Vinh
Trợ lý GĐ chi nhánh Nguyễn Văn Vinh
A/1 Bùi Chí Dũng B/2 Nguyễn T Phương Thảo
A/1 Bùi Chí Dũng B/2 Nguyễn T Phương Thảo
GĐ nhà máy Bùi Chí Dũng
A/2 Nguyễn văn A
A/2 Nguyễn văn A A/1 Tran Minh Trí A/1 Tran Minh Trí
Trang 74Mô hình hoạch định kế thừa
Đòi hỏi cam kết
Làm rõ CV/con người hiện tại
Đánh giá KQCV
Kế hoạch phát
triển
Đánh giá
chương trình
Trang 75QUẢN LÝ VÙNG
QUẢN LÝ KHU VỰC
NHÂN VIÊN BẾP NHÂN VIÊN THU
THĂNG CHỨC
THĂNG CHỨC THĂNG CHỨC THĂNG CHỨC
Trang 76Giám đốc chương trình Giám đốc chương trình chính
Trang 77Năm nguyên tắc để thực hiện phương pháp tìm ra
ưu điểm
Nguyên tắc xây dựng
Nguyên tắc đồng thời
Nguyên tắc thi ca
Nguyên tắc dự đoán
Nguyên tắc tích cực