Khái niệm mô hình kinh tế thị trường tự do 2.. Đặc trưng mô hình kinh tế thị trường tự do 3.. Khái niệm mô hình kinh tế thị trường xã hội 2.. Đặc trưng mô hình kinh tế thị trường xã hội
Trang 1HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
Trang 2MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
NỘI DUNG
I MÔ HÌNH KINH TẾ THỊ TRƯỜNG TỰ DO
1 Khái niệm mô hình kinh tế thị trường tự do
2 Đặc trưng mô hình kinh tế thị trường tự do
3 Ưu điểm mô hình kinh tế thị trường tự do
4 Hạn chế mô hình kinh tế thị trường tự do
5 Ví dụ mô hình kinh tế thị trường tự do
II MÔ HÌNH KINH TẾ THỊ TRƯỜNG XÃ HỘI
1 Khái niệm mô hình kinh tế thị trường xã hội
2 Đặc trưng mô hình kinh tế thị trường xã hội
3 Ưu điểm & vai trò mô hình kinh tế thị trường xã hội
4 Hạn chế mô hình kinh tế thị trường xã hội
5 Ví dụ mô hình kinh tế thị trường xã hội
III MÔ HÌNH KINH TẾ NHÀ NƯỚC PHÁT TRIỂN
1 Khái niệm mô hình kinh tế nhà nước phát triển
2 Đặc trưng mô hình kinh tế nhà nước phát triển
3 Ưu điểm mô hình kinh tế nhà nước phát triển
4 Hạn chế mô hình kinh tế nhà nước phát triển
5 Ví dụ mô hình kinh tế nhà nước phát triển
IV BẢNG SO SÁNH CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ THỊ TRƯỜNG KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Khái ni m kinh t th tr ng đã có t nhi u th k và nó đã phát tri n theo ệ ế ị ườ ừ ề ế ỷ ể
th i gian đ r i phát tri n thành nhi u mô hình khác nhau và đ c tri n khai nhi uờ ể ồ ể ề ượ ể ở ề
n i trên th gi i Trong khi mô hình truy n th ng c a ch nghĩa t b n th tr ng tơ ế ớ ề ố ủ ủ ư ả ị ườ ự
do v n chi m u th nhi u qu c gia, có nh ng mô hình kinh t khác đã tr nên ẫ ế ư ế ở ề ố ữ ế ở
ph bi n trong nh ng năm g n đây.ổ ế ữ ầ
M t trong nh ng mô hình nh v y là mô hình kinh t th tr ng xã h i, b t ộ ữ ư ậ ế ị ườ ộ ắngu n t Đ c sau Th chi n II Mô hình này k t h p các y u t c a ch nghĩa t ồ ừ ứ ế ế ế ợ ế ố ủ ủ ư
b n v i m t nhà n c s h u h th ng phúc l i xã h i m nh m , cung c p m t ả ớ ộ ướ ở ữ ệ ố ợ ộ ạ ẽ ấ ộ
“l i b o h " cho công dân trong khi v n cho phép s t n t i c a doanh nghi p t ướ ả ộ ẫ ự ồ ạ ủ ệ ưnhân và c nh tranh.ạ
M t ví d khác là mô hình nhà n c phát tri n, trong đó có mô hình kinh t ộ ụ ướ ể ế
th tr ng có s đi u ph i c a Chính ph , mà Chính ph Nh t B n đóng vai trò tích ị ườ ự ề ố ủ ủ ủ ậ ả
c c trong vi c đ nh hình h ng phát tri n c a n n kinh t thông qua các chính sách ự ệ ị ướ ể ủ ề ế
và quy đ nh khác nhau.ị
Các mô hình khác bao g m n n kinh t h n h p, k t h p các y u t c a c ồ ề ế ỗ ợ ế ợ ế ố ủ ả
ch nghĩa xã h i và ch nghĩa t b n, và n n kinh t ch huy, trong đó t t c các ủ ộ ủ ư ả ề ế ỉ ấ ảquy t đ nh kinh t đ u do chính ph đ a ra.ế ị ế ề ủ ư
Nhìn chung, có nhi u mô hình kinh t th tr ng khác nhau đang đ c s ề ế ị ườ ượ ử
d ng trên kh p th gi i hi n nay M i bên đ u có đi m m nh và đi m y u riêng, ụ ắ ế ớ ệ ỗ ề ể ạ ể ế
nh ng t t c đ u có chung m t m c tiêu: t o ra m t n n kinh t hi u qu và th nh ư ấ ả ề ộ ụ ạ ộ ề ế ệ ả ị
v ng, mang l i l i ích cho t t c m i ng i.ượ ạ ợ ấ ả ọ ườ
Trong quá trình nghiên c u, nhóm đã t ng h p và tìm hi u đ c ba mô hình ứ ổ ợ ể ượkinh t th tr ng ph bi n trên th gi i bao g m: mô hình kinh t th tr ng t do, ế ị ườ ổ ế ế ớ ồ ế ị ườ ự
mô hình kinh t th tr ng xã h i, và mô hình kinh t nhà n c phát tri n Nhóm đã ế ị ườ ộ ế ướ ểnghiêm túc nghiên c u và tìm ki m tài li u nghiên c u bên ngoài, ngo i tr mô hìnhứ ế ệ ứ ạ ừkinh t đ nh h ng xã h i ch nghĩa đã đ c trình bày V y nên, nhóm đã tri n khaiế ị ướ ộ ủ ượ ậ ể
và trình bày câu h i đ bài theo b c c b n ph n chính:ỏ ề ố ụ ố ầ
(1) Gi i thi u v khái ni m, đ c tr ng, u đi m, h n ch , và ví d v mô ớ ệ ề ệ ặ ư ư ể ạ ế ụ ề
Trang 4hình kinh t th tr ng t do.ế ị ườ ự
(2) Gi i thi u v khái ni m, đ c tr ng, u đi m, h n ch , và ví d v mô ớ ệ ề ệ ặ ư ư ể ạ ế ụ ềhình kinh t th tr ng xã h i.ế ị ườ ộ
(3) Gi i thi u v khái ni m, đ c tr ng, u đi m, h n ch , và ví d v mô ớ ệ ề ệ ặ ư ư ể ạ ế ụ ềhình kinh t nhà n c phát tri n.ế ướ ể
(4) B ng so sánh các đ c tr ng c a ba mô hình đ c trình bày phía trên ả ặ ư ủ ượ
và mô hình kinh t đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ế ị ướ ộ ủ
Trang 5N I DUNG Ộ
I MÔ HÌNH KINH T TH TR Ế Ị ƯỜ NG T DO Ự
1 Khái ni m mô hình kinh t th tr ệ ế ị ườ ng t do ự
Kinh t th tr ế ị ườ ng t do ự (ti ng Anh: ế Free market economy) là mô hình
kinh t mà th tr ng là l c l ng chính chi ph i n n kinh t v i s đi u ti t, canế ị ườ ự ượ ố ề ế ớ ự ề ếthi p c a nhà n c vào các quá trình kinh t đ c h n ch m c th p nh t.ệ ủ ướ ế ượ ạ ế ở ứ ấ ấ Cách
th c ho t đ ng c a các doanh nghi p và các ph ng pháp đ c s d ng đ s n xu tứ ạ ộ ủ ệ ươ ượ ử ụ ể ả ấhàng hóa và v n hành d ch v đ c thúc đ y b i nhu c u c a ng i tiêu dùng Hàngậ ị ụ ượ ẩ ở ầ ủ ườhóa đ c bán v i giá cao nh t có th và các t p đoàn và doanh nghi p riêng l nượ ớ ấ ể ậ ệ ẻ ấ
đ nh m c l ng và m c cung ng cho nhân viên c a h Kinh t th tr ng t doị ứ ươ ứ ứ ủ ọ ế ị ườ ựcòn đ c g i là hình th c chân th c nh t c a ch nghĩa t b n, vì l i nhu n là thượ ọ ứ ự ấ ủ ủ ư ả ợ ậ ứthúc đ y t t c s n xu t, cung và c u bu c các doanh nghi p ph i ho t đ ng hi uẩ ấ ả ả ấ ầ ộ ệ ả ạ ộ ệ
ch nghĩa "t do c đi n" c a th k 18 và 19 và nh ng ng i ng h s can thi p ủ ự ổ ể ủ ế ỷ ữ ườ ủ ộ ự ệ
t i thi u c a chính ph vào các v n đ kinh t Đ c bi t, tác ph m n i ti ng c a ố ể ủ ủ ấ ề ế ặ ệ ẩ ổ ế ủAdam Smith "The Wealth of Nations" xu t b n năm 1776, đã l p lu n r ng s c nh ấ ả ậ ậ ằ ự ạtranh th tr ng t do có th mang đ n hi u qu và năng su t cao h n so v i k ị ườ ự ể ế ệ ả ấ ơ ớ ế
ho ch hóa t p trung c a chính ph Các quan đi m c a Smith đã đ c m r ng b i ạ ậ ủ ủ ể ủ ượ ở ộ ởcác nhà kinh t khác nh David Ricardo - ng i l p lu n r ng th ng m i t do ế ư ườ ậ ậ ằ ươ ạ ự
gi a các qu c gia s d n đ n chuyên môn hóa gia tăng và phân b ngu n l c hi u ữ ố ẽ ẫ ế ổ ồ ự ệ
qu h n qua biên gi i Quan đi m này đã đ c ph bi n h n n a b i các tác ph m ả ơ ớ ể ượ ổ ế ơ ữ ở ẩ
1 (Bragg, 2022) (Stock, 2011, #)
Trang 6c a Frederic Bastiat và H c vi n Kinh t Áo do Karl Mengele lãnh đ o H c vi n ủ ọ ệ ế ạ ọ ệKinh t Áo đã m r ng t duy c nh tranh c a Smith b ng cách nh n m nh t m quanế ở ộ ư ạ ủ ằ ấ ạ ầ
tr ng c a quy n s h u t nhân và t do cá nhân trong vi c thúc đ y tăng tr ng ọ ủ ề ở ữ ư ự ệ ẩ ưởkinh t ế2
2 Đ c tr ng mô hình kinh t th tr ặ ư ế ị ườ ng t do ự
Xác đ nh cung và c u giá c ị ầ ả: Giá c đ c thi t l p b i cá nhân, không b t ả ượ ế ậ ở ắ
bu c b i chính ph hay l c l ng bên ngoài ộ ở ủ ự ượ
Ví d : giá c a m t s n ph m đ c bán trong n n kinh t th tr ng t do ụ ủ ộ ả ẩ ượ ề ế ị ườ ự
đ c xác đ nh b i nh ng gì ng i tiêu dùng s n sàng tr cho s n ph m đó và các ượ ị ở ữ ườ ẵ ả ả ẩnhà s n xu t s n sàng bán nó Nói cách khác, cung và c u quy t đ nh giá c ả ấ ẵ ầ ế ị ả
Quy n s h u t nhân: ề ở ữ ư Quy n s h u t nhân đ c thi t l p và th c thi b iề ở ữ ư ượ ế ậ ự ởchính ph Tài s n thu c v c a cá nhân, quy n s h u c a cá nhân mi n là ph i ủ ả ộ ề ủ ề ở ữ ủ ễ ảtuân th đúng quy t c liên quan đ n vi c s d ng tài s n đó ủ ắ ế ệ ử ụ ả
Tham gia t do: ự Trong th tr ng kinh t t do, m i cá nhân đ c t do ị ườ ế ự ỗ ượ ựtham gia hay r i th tr ng mà không c n đ n s cho phép c a chính ph Nói ờ ị ườ ầ ế ự ủ ủ
m t cách khác thì đây không ph i là m t n n kinh t t p trung hay m t n n kinh ộ ả ộ ề ế ậ ộ ề
t đ c quy n ( không có m t công ty hay th ng hi u nào ki m soát h t t t c cácế ộ ề ộ ươ ệ ể ế ấ ảkhía c nh c a th tr ng và xác đ nh đ c hàng hóa hay d ch v đ c cung c p)ạ ủ ị ườ ị ượ ị ụ ượ ấ
Phát tri n th tr ể ị ườ ng tài chính: M t y u t quan tr ng giúp n n kinh t th ộ ế ố ọ ề ế ị
tr ng t do thành công là s hi n di n c a các t ch c tài chính Các ngân hàng ườ ự ự ệ ệ ủ ổ ứ
và công ty môi gi i t n t i đ cung c p cho các cá nhân và công ty ph ng ti n ớ ồ ạ ể ấ ươ ệtrao đ i hàng hóa và d ch v cũng nh cung c p các d ch v đ u t Các t ch c ổ ị ụ ư ấ ị ụ ầ ư ổ ứtài chính sau đó ki m l i nhu n b ng cách tính lãi ho c phí đ i v i các giao d ch.ế ợ ậ ằ ặ ố ớ ị 3
3 Ư u đi m mô hình kinh t th tr ể ế ị ườ ng t do ự
Là đ ng l c đ cho doanh nghi p phát tri n: Trong kinh t th tr ng, khi c uộ ự ể ệ ể ế ị ườ ầ
l n h n cung thì giá c hàng hóa s tăng lên Kéo theo đó là l i nhu n cũng s tăng ớ ơ ả ẽ ợ ậ ẽ
2 (Brosio, R A., n.d.), (Marktanner, n.d.)
3 Minogue, K , Ball, Terence , Dagger, Richard and Girvetz, Harry K (2023, April 4).
liberalism (Liberalism | Definition, History, & Facts | Britannica, 2023)
Trang 7theo Và đây là đ ng l c r t l n đ doanh nghi p phát tri n, không ng ng đ i m i, ộ ự ấ ớ ể ệ ể ừ ổ ớ
m r ng th tr ng.ở ộ ị ườ
T o ra l c l ng s n xu t l n đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng: Vì ạ ự ượ ả ấ ớ ứ ầ ủ ườngu n cung l n nên giúp cho kinh t th tr ng đã t o ra r t nhi u s n ph m, d ch ồ ớ ế ị ườ ạ ấ ề ả ẩ ị
v giúp th a mãn t i đa nhu c u c a ng i tiêu dùng.ụ ỏ ố ầ ủ ườ
T o công ăn vi c làm cho ng i lao đ ng, gi i quy t v n đ th t nghi p: ạ ệ ườ ộ ả ế ấ ề ấ ệCùng v i đ ng l c thúc đ y s n xu t, kinh doanh Kinh t th tr ng còn gián ti p ớ ộ ự ẩ ả ấ ế ị ườ ế
t o ra nhi u vi c làm h n cho th tr ng lao đ ng.ạ ề ệ ơ ị ườ ộ 4
4 H n ch mô hình kinh t th tr ạ ế ế ị ườ ng t do ự
Gia tăng kho ng cách giàu nghèo, d n đ n b t bình đ ng trong xã h i: C nh ả ẫ ế ấ ẳ ộ ạtranh đã tr thành đi u t t y u trong s n xu t, kinh doanh hi n nay N u không ch u ở ề ấ ế ả ấ ệ ế ị
đ i m i, nh ng nhà s n xu t nh l s b nhà s n xu t l n h n thôn tính Vô hình ổ ớ ữ ả ấ ỏ ẻ ẽ ị ả ấ ớ ơchung đi u này đã d n t i tình tr ng phân chia giai c p, gây b t bình đ ng xã h i ề ẫ ớ ạ ấ ấ ẳ ộ
Và tình tr ng đ c quy n chi ph i s xu t hi n.ạ ộ ề ố ẽ ấ ệ
Gây m t cân b ng cung - c u khi n n n kinh t r i vào kh ng ho ng: Không ấ ằ ầ ế ề ế ơ ủ ả
ph i lúc nào c ch ho t đ ng c a kinh t th tr ng cũng t o ra s cân đ i v giá cả ơ ế ạ ộ ủ ế ị ườ ạ ự ố ề ả
và hàng hóa V n dĩ th tr ng có r t nhi u bi n đ ng nh chi n tranh, d ch b nh, ố ị ườ ấ ề ế ộ ư ế ị ệthi n tai, c m v n…R t c nh ng đi u này có th là nguyên nhân d n t i ệ ấ ậ ấ ả ữ ề ể ẫ ớ kh ng ủ
ho ng kinh tả ế Ngoài ra, vì m c tiêu l i nhu n, các doanh nghi p s m r ng s n ụ ợ ậ ệ ẽ ở ộ ả
xu t, kinh doanh Khi tình tr ng cung l n h n c u kéo dài s khi n kh ng ho ng ấ ạ ớ ơ ầ ẽ ế ủ ảkinh t ế5
5 Ví d mô hình kinh t th tr ụ ế ị ườ ng t do ự
Trên th c t , không t n t i nh ng n n kinh t th tr ng hoàn toàn t do ự ế ồ ạ ữ ề ế ị ườ ựNgay Hongkong, n i th ng đ c xem là có n n kinh t th tr ng t do nh t trênở ơ ườ ượ ề ế ị ườ ự ấ
th gi i, nhà n c v n không hoàn toàn đ m c cho th tr ng t do x lý m i v n ế ớ ướ ẫ ể ặ ị ườ ự ử ọ ấ
đ kinh t Nhà n c v n can thi p vào vi c cung c p các lo i hàng hoá công c ng ề ế ướ ẫ ệ ệ ấ ạ ộ
4 (Barnier, n.d.)
5 (Barnier, n.d.)
Trang 8nh b o đ m an ninh, qu c phòng, xây d ng đ ng xá hay phát tri n h th ng y t ư ả ả ố ự ườ ể ệ ố ếcông c ng cũng nh nhi u lĩnh v c khác Ví d nh năm 2003, khi d ch SARS ộ ư ề ự ụ ư ị(Severe Acute Respiratory Syndrome - H i ch ng hô h p c p tính n ng) bùng phát ộ ứ ấ ấ ặ vùng lãnh th này, nhà n c ch không ph i th tr ng đã có nh ng bi n pháp
quy t li t đ có th nhanh chóng kh ng ch và d p t t n n d ch này.ế ệ ể ể ố ế ậ ắ ạ ị
M t s n c theo mô hình kinh t t do: M , Úc, Áo, B , Canada, C ng hòa ộ ố ướ ế ự ỹ ỉ ộSéc, Đan M ch, Singapore.ạ
Ví d :ụ
Singapore là m t trong nh ng n c đi đ u trong kinh t th tr ng t do Đâyộ ữ ướ ầ ế ị ườ ự
là qu c gia có nhi u doanh nghi p l n v n hành trong n c nh t nh m c thu th p ố ề ệ ớ ậ ướ ấ ờ ứ ế ấ(doanh thu thu ch chi m 14,2% GDP) Đây là qu c gia có ngu n v n FDI đ u t ế ỉ ế ố ồ ố ầ ư
ra n c ngoài l n trên th gi i và qu c gia này đ ng th i cũng đ c h ng l i t ướ ớ ế ớ ố ồ ờ ượ ưở ợ ừdòng v n FDI đ n t các nhà đ u t và t ch c trên toàn c u nh có môi tr ng đ uố ế ừ ầ ư ổ ứ ầ ờ ườ ầ
t h p d n và chính tr n đ nh.ư ấ ẫ ị ổ ị
Úc là m t trong nh ng n c t b n đi theo n n kinh t th tr ng t do T ộ ữ ướ ư ả ề ế ị ườ ự ừ
đ u nh ng năm 1980 tr đi, Úc đã ti p t c th c hi n theo n n kinh t t do Úc có ầ ữ ở ế ụ ự ệ ề ế ựGDP trên đ u ng i là cao h n m t chút so v i các qu c gia nh Anh, Đ c và Pháp ầ ườ ơ ộ ớ ố ư ứ(trong đi u ki n v i s c mua t ng đ ng) Úc đ c x p h ng th 4 trong Liên ề ệ ớ ứ ươ ươ ượ ế ạ ứ
H p Qu c năm 2008 v phát tri n con ng i và đ ng th 6 trong The Economist vợ ố ề ể ườ ứ ứ ề
ch s ch t l ng c a đ i s ng trên toàn th gi i năm 2005 Kinh t Úc là m t n n ỉ ố ấ ượ ủ ờ ố ế ớ ế ộ ềkinh t th tr ng t do th nh v ng, chi ph i b i ngành d ch v (chi m 68% GDP),ế ị ườ ự ị ượ ố ở ị ụ ếsau đó là nông nghi p và khai thác m (chi m 29.9% GDP) V i ngu n tài nguyên ệ ỏ ế ớ ồthiên nhiên phong phú, Úc là n c xu t kh u chính các s n ph m nông nghi p, đ c ướ ấ ẩ ả ẩ ệ ặ
bi t là ngũ c c và len, các khoáng s n, g m nhi u kim lo i, than đá và khí gas thiên ệ ố ả ồ ề ạnhiên
Trang 9II MÔ HÌNH KINH T TH TR Ế Ị ƯỜ NG XÃ H I Ộ
1 Khái ni m mô hình kinh t th tr ệ ế ị ườ ng xã h i ộ
N n kinh t th tr ng xã h i là m t n n kinh t trong đó nhà n c b o đ m ề ế ị ườ ộ ộ ề ế ướ ả ả
t do ho t đ ng kinh t , th ng m i, nh ng có nh ng chính sách v kinh t cũng ự ạ ộ ế ươ ạ ư ữ ề ế
nh v xã h i đ đ t đ c s cân b ng xã h i ư ề ộ ể ạ ượ ự ằ ộ 6Gi ng nh nhi u ý t ng m i, Ch ố ư ề ưở ớ ủnghĩa Rhine (N n kinh t th tr ng xã h i) đã phát tri n trong th i kỳ h n lo n l n ề ế ị ườ ộ ể ờ ỗ ạ ớ
v kinh t , chính tr và xã h i Ngu n g c c a n n kinh t th tr ng xã h i đã đ c ề ế ị ộ ồ ố ủ ề ế ị ườ ộ ượgieo tr ng trong th k 19 khi các nhà t t ng ng i Đ c đ t câu h i v s b t ồ ế ỷ ư ưở ườ ứ ặ ỏ ề ự ấbình đ ng xã h i mà h đã ch ng ki n trong cu c Cách m ng Công nghi p S chánẳ ộ ọ ứ ế ộ ạ ệ ựghét ngày càng tăng đ i v i b n ch t c t c c a ch nghĩa t b n càng tr nên rõ ố ớ ả ấ ắ ổ ủ ủ ư ả ởràng h n sau cu c Đ i suy thoái và cu c kh ng ho ng tài chính toàn c u sau đó.ơ ộ ạ ộ ủ ả ầ
7Tuy nhiên, s s p đ c a Đ c Qu c xã vào nh ng năm 1940 cu i cùng đã thúc đ yự ụ ổ ủ ứ ố ữ ố ẩcác nhà lãnh đ o Đ c tìm ra m t con đ ng m i cho qu c gia c a h , vì bây gi h ạ ứ ộ ườ ớ ố ủ ọ ờ ọkhông ch không tán thành ch nghĩa t b n, mà còn c c kỳ chán ghét ch nghĩa ỉ ủ ư ả ự ủtoàn tr và s l m quy n c a chính ph Ba s ki n này cu i cùng đã d n đ n vi c ị ự ạ ề ủ ủ ự ệ ố ẫ ế ệ
t o ra Mô hình Ch nghĩa t b n Rhine (KTXH) c g ng gi i quy t nh ng th t b i ạ ủ ư ả ố ắ ả ế ữ ấ ạtrong c hai h th ng b ng cách b o v an toàn các quy n t do cá nhân và cung c pả ệ ố ằ ả ệ ề ự ấ
an sinh xã h i.ộ
Mô hình kinh t th trê i uơng xã h i đọ uợc xây d ng và th a nh n các y u t c ự ư ạ ê ô o
b n ph bi n c a kinh t th tra ô ê u ê i uơng, nh ng khác v i mô hình kinh t th tru ơ ê i uơng
t do, mô hình kinh t th tr ng xã h i coi các m c tiêu xã h i và phát tri n con ự ế ị ườ ộ ụ ộ ể
nguơi (công b ng xã h i, phúc l i cho ngă ọ ợ uơi nghèo và cho nguơi lao đ ng, ọquy n t do phát tri n c a m i ngê ự ê u o uơi dân,…) là m c tiêu chính c a quá trình u uphát tri n kinh t th trê ê i uơng và nhà nuơ âc c n d n d t n n kinh t đ nh m m c â ă ê ê ê ă uđích đ t đa uợc các m c tiêu này.u 8
6 (Kopstein & Lichbach, 2000, 156)
7 (Gopal, 2017)
8 (Hà, n.d., 3)
Trang 102 Đ c tr ng mô hình kinh t th tr ặ ư ế ị ườ ng xã h i ộ
Mô hình kinh t th tr ng xã h i là m t d ng bi n th c a mô hình kinh t ế ị ườ ộ ộ ạ ế ể ủ ế
th tr ng t do Nh ng nó có n i dung th c ch t là s g n k t trên c s th tr ng ị ườ ự ư ộ ự ấ ự ắ ế ơ ở ị ườ
4 Tuân th quy lu t th tr ng, lu t c nh tranh, b o đ m tính phù h p ủ ậ ị ườ ậ ạ ả ả ợ
v i c nh tranh trên th tr ng, ngăn ng a s phá v hay h n ch c nh ớ ạ ị ườ ừ ự ỡ ạ ế ạtranh quá m c trên th tr ngứ ị ườ 9
Th tr ng xã h i bao g m nh ng đi m tr ng y u c a m t n n kinh t th ị ườ ộ ồ ữ ể ọ ế ủ ộ ề ế ị
tr ng t do nh tài s n t h u, t do m u d ch qu c t , trao đ i hàng hóa, và t do ườ ự ư ả ư ữ ự ậ ị ố ế ổ ự
l p giá c Nh ng trái ng c v i tình tr ng c a m t n n kinh t th tr ng t do, nhàậ ả ư ượ ớ ạ ủ ộ ề ế ị ườ ự
n c ướ không th đ ng ụ ộ và tích c c đ a ra nh ng bi n pháp đi u ch nh ự ư ữ ệ ề ỉ Tuy nhiên, s can thi p c a nhà n c đây ph i tuân theo 2 nguyên t c: nguyên t c h ự ệ ủ ướ ở ả ắ ắ ỗ
tr và nguyên t c t o ra s hài hoà, t c là nguyên t c t ng h p gi a các ch c năng ợ ắ ạ ự ứ ắ ổ ợ ữ ứnhà n c và các ch c năng th tr ng.ướ ứ ị ườ 10
M t vài đi m, nh b o hi m h u trí, b o hi m s c kh e và b o hi m th t ộ ể ư ả ể ư ả ể ứ ỏ ả ể ấnghi p là m t ph n c a h th ng phúc l i xã h i Nh ng lo i b o hi m này đ c chiệ ộ ầ ủ ệ ố ợ ộ ữ ạ ả ể ượ
tr b ng ti n thu c a nhân viên, ti n thu c a hãng x ng và s ph c p c a nhà ả ằ ề ế ủ ề ế ủ ưở ự ụ ấ ủ
n c Nh ng m c tiêu trong chính sách xã h i là công ăn vi c làm, nhà c a và ướ ữ ụ ộ ệ ửchính sách giáo d c, cũng nh m t s cân b ng v s phát tri n m c thu nh p ụ ư ộ ự ằ ề ự ể ứ ậThêm vào đó có nh ng đi u kho n đ ki m ch th tr ng t do (thí d , bi n pháp ữ ề ả ể ề ế ị ườ ự ụ ệ
ch ng lũng đo n th tr ng, nh ng lu t l ch ng l i d ng quy n l c th tr ng ) ố ạ ị ườ ữ ậ ệ ố ợ ụ ề ự ị ườ
Nh ng đi u này giúp đ lo i tr nh ng v n đ không t t x y ra trong m t th tr ngữ ề ỡ ạ ừ ữ ấ ề ố ả ộ ị ườ
t do.ự 11
9 (L u, 2017, 117) ư
10 (Baslé & Renault, 2004, )
11 (Hà, n.d., 7)
Trang 113 Ư u đi m & vai trò mô hình kinh t th tr ể ế ị ườ ng xã h i ộ
Mô hình kinh t th tr ng xã h i có các u đi m t ng t v i mô hình kinh ế ị ườ ộ ư ể ươ ự ớ
Mu n c nh tranh có hi u qu , đòi h i ph i có s b o h và h tr c a ố ạ ệ ả ỏ ả ự ả ộ ỗ ợ ủnhà n c, c n ph i tôn tr ng quy n t do c a các doanh nghi p ướ ầ ả ọ ề ự ủ ệ
M t khác, các nh c đi m c a mô hình kinh t th tr ng t do đ c kh c ặ ượ ể ủ ế ị ườ ự ượ ắ
ph c, mà mô hình kinh t th tr ng xã h i v a t o d ng và duy trì m t n n kinh t ụ ế ị ườ ộ ừ ạ ự ộ ề ế
th tr ng, v a th c hi n công b ng xã h i Tính th ng nh t này đ t đ c là nh ị ườ ừ ự ệ ằ ộ ố ấ ạ ượ ờkinh t th tr ng xã h i s phát huy h t các ngu n tăng tr ng và nh thành qu ế ị ườ ộ ẽ ế ồ ưở ờ ảkinh t mà nó mang l i, các ti n đ v t ch t, tài chính cho chính sách xã h i.ế ạ ề ề ậ ấ ộ
1 N n kinh t th tr ề ế ị ườ ng xã h i coi tr ng s công b ng xã h i ộ ọ ự ằ ộ Các
quy lu t thông th ng c a th tr ng vô tình “b quên” các nhóm ậ ườ ủ ị ườ ỏthi u s trong xã h i Tuy nhiên trong mô hình th tr ng xã h i, nhà ể ố ộ ị ườ ộ
n c l i đóng vai trò vô cùng l n trong vi c đi u ti t l i các ngu n l cướ ạ ớ ệ ề ế ạ ồ ựkinh t nh thông qua chính sách tài chính, chính sách xã h i đ phân ế ư ộ ể
ph i l i và giúp đ nh ng ng i này Đi u này h tr cung c p c h i ố ạ ỡ ữ ườ ề ỗ ợ ấ ơ ộbình đ ng và b o v nh ng ng i không th tham gia l c lẳ ả ệ ữ ườ ể ự ượng lao
đ ng th tr ng vì tu i già, khuy t t t và/ho c th t nghi p.ộ ị ườ ổ ế ậ ặ ấ ệ
2 N n kinh t th tr ề ế ị ườ ng xã h i giúp kh c ph c các kh ng ho ng ộ ắ ụ ủ ả chu kỳ N n kinh t th tr ng t do th ng lâm vào kh ng ho ng chuề ế ị ườ ự ườ ủ ả
kỳ mà h u qu c a nó là s n xu t b đình tr và năng l c s n xu t ậ ả ủ ả ấ ị ệ ự ả ấkhông đ c khai thác h t Chính vì th mà nhà n c có các chính sáchượ ế ế ướ
đ c ban hành đ nh m kh c ph c h u qu x u, làm nh các kh ng ượ ể ằ ắ ụ ậ ả ấ ẹ ủ
12 (Stock, 2011, 2)
Trang 12ho ng chu kỳ, đ c bi t là chính sách đi u ch nh m t cân đ i c c u ả ặ ệ ề ỉ ấ ố ơ ấkinh t ế13
4 H n ch mô hình kinh t th tr ạ ế ế ị ườ ng xã h i ộ
Đ u tiên, vi c cân b ng gi a các th tr ng và các chính sách phúc l i xã h i ầ ệ ằ ữ ị ườ ợ ộ
s khó khăn C n ph i chú tr ng trong vi c t o ra m t khuôn kh h p lý đ th ẽ ầ ả ọ ệ ạ ộ ổ ợ ể ị
tr ng t do có th phát tri n, vì đi u này thúc đ y s đ i m i và tăng tr ng kinh ườ ự ể ể ề ẩ ự ổ ớ ưở
t Tuy nhiên, các chính sách phúc l i xã h i là m t đi u c n thi t đ đ m b o r ng ế ợ ộ ộ ề ầ ế ể ả ả ằ
c a c i v t ch t đ c phân chia m t cách công b ng và m i ng i đ c ti p c n v iủ ả ậ ấ ượ ộ ằ ọ ườ ượ ế ậ ớcác d ch v c b n nh s c kh e và giáo d c ị ụ ơ ả ư ứ ỏ ụ
N u các chính sách kinh t quá t p trung vào th tr ng t do, s có nguy c ế ế ậ ị ườ ự ẽ ơ
xu t hi n s b t bình đ ng vì các s phát tri n ngu n l c kinh t này s không đ c ấ ệ ự ấ ẳ ự ể ồ ự ế ẽ ượphân ph i m t cách bình đ ng trong xã h i Ng i giàu s càng giàu còn ng i ố ộ ẳ ộ ườ ẽ ườnghèo s càng nghèo.ẽ
M t khác, n u các chính sách xã h i quá áp đ t, đi u này có th d n đ n s ặ ế ộ ặ ề ể ẫ ế ựkém hi u qu trong n n kinh t Nó cũng có th làm m t đ ng l c làm vi c chăm ệ ả ề ế ể ấ ộ ự ệ
ch và đ i m i c a các cá nhân và doanh nghi p làm vi c chăm ch và đ i m i, đi u ỉ ổ ớ ủ ệ ệ ỉ ổ ớ ềnày s gây h i cho vi c phát tri n n n kinh t Ví d , nhà n c trong mô hình kinh ẽ ạ ệ ể ề ế ụ ướ
t th tr ng xã h i có các chính sách h n ch vi c sa th i ng i lao đ ng, tuy nhiênế ị ườ ộ ạ ế ệ ả ườ ộchính vi c này h n ch kh năng c a các công ty trong vi c nhanh chóng thích nghi ệ ạ ế ả ủ ệ
v i nh ng thay đ i v công ngh và th tr ng, đ ng th i t o ra s c ng nh c c a ớ ữ ổ ề ệ ị ườ ồ ờ ạ ự ứ ắ ủ
th tr ng lao đ ng.ị ườ ộ
H n n a, có th có nh ng chi phí đáng k đi kèm v i vi c th c hi n và duy ơ ữ ể ữ ể ớ ệ ự ệtrì các ch ng trình phúc l i xã h i, đi u này có th nh h ng đ n ngân sách chínhươ ợ ộ ề ể ả ưở ế
ph và toàn b n n kinh t ủ ộ ề ế
Tóm l i, tuy n n kinh t th tr ng xã h i có nhi u l i th trong vi c cân ạ ề ế ị ườ ộ ề ợ ế ệ
b ng các chính sách phúc l i xã h i và th tr ng t do, vi c tìm ki m s cân b ng ằ ợ ộ ị ườ ự ệ ế ự ằthích h p có th s khó khăn và có nh ng tr ng i liên quan đ n mô hình Vì v y, ợ ể ẽ ữ ở ạ ế ậcác nhà ho ch đ nh chính sách c n ph i xem xét c n th n các chi phí và l i ích ti m ạ ị ầ ả ẩ ậ ợ ề
13 (Hà, 2007, 2)
Trang 13năng c a các chính sách kinh t và xã h i.ủ ế ộ
5 Ví d mô hình kinh t th tr ụ ế ị ườ ng xã h i ộ
T i CHLB Đ c, th tr ng xã h i ch a các y u t trung tâm c a n n kinh t ạ ứ ị ườ ộ ứ ế ố ủ ề ế
th tr ng t do nh tài s n t nhân, ngo i th ng t do, trao đ i hàng hóa và t do ị ườ ự ư ả ư ạ ươ ự ổ ựhình thành giá c ả
Trái ng c v i tình hình trong n n kinh t th tr ng t do, nhà n c không ượ ớ ề ế ị ườ ự ướ
th đ ng và tích c c th c hi n các bi n pháp đi u ti t M t s y u t nh b o hi m ụ ộ ự ự ệ ệ ề ế ộ ố ế ố ư ả ể
h u trí, chăm sóc s c kh e toàn dân và b o hi m th t nghi p là m t ph n c a h ư ứ ỏ ả ể ấ ệ ộ ầ ủ ệ
th ng an sinh xã h i Các b o hi m này đ c tài tr b i s k t h p c a đóng góp ố ộ ả ể ượ ợ ở ự ế ợ ủ
c a nhân viên, đóng góp c a ng i s d ng lao đ ng và tr c p c a chính ph Các ủ ủ ườ ử ụ ộ ợ ấ ủ ủ
m c tiêu chính sách xã h i bao g m các chính sách vi c làm, nhà và giáo d c ụ ộ ồ ệ ở ụcũng nh s cân b ng có đ ng c chính tr xã h i trong vi c phân ph i tăng tr ng ư ự ằ ộ ơ ị ộ ệ ố ưởthu nh p Ngoài ra, có các đi u kho n đ h n ch th tr ng t do (ví d : b lu t ậ ề ả ể ạ ế ị ườ ự ụ ộ ậ
ch ng đ c quy n, lu t ch ng l m d ng quy n l c th tr ng, v.v.) Nh ng y u t ố ộ ề ậ ố ạ ụ ề ự ị ườ ữ ế ốnày giúp gi m b t nhi u v n đ đang x y ra c a n n kinh t th tr ng t do.ả ớ ề ấ ề ả ủ ề ế ị ườ ự 14
Tr ng tâm c a n n kinh t th tr ng xã h i c a Đ c là “quan h đ i tác xã ọ ủ ề ế ị ườ ộ ủ ứ ệ ố
h i” gi a doanh nghi p và lao đ ng Theo nhà khoa h c chính tr Lowell Turner, ộ ữ ệ ộ ọ ịquan h đ i tác xã h i đ c đ nh nghĩa là “m i quan h - và t m quan tr ng chính ệ ố ộ ượ ị ố ệ ầ ọ
tr và kinh t trung tâm - c a các m i quan h th ng l ng gi a nh ng ng i s ị ế ủ ố ệ ươ ượ ữ ữ ườ ử
d ng lao đ ng có t ch c m nh m (trong các hi p h i c a ng i s d ng lao đ ng) ụ ộ ổ ứ ạ ẽ ệ ộ ủ ườ ử ụ ộ
và ng i lao đ ng (trong các công đoàn và h i đ ng lao đ ng) tr i dài t th ng ườ ộ ộ ồ ộ ả ừ ươ
l ng t p th toàn di n và đ ng quy t tâm c p đ nhà máy đ i v i đào t o ngh ượ ậ ể ệ ồ ế ở ấ ộ ố ớ ạ ề
và các cu c th o lu n v chính sách kinh t c a liên bang, ti u bang và đ a ph ng.”ộ ả ậ ề ế ủ ể ị ươNgoài lao đ ng và doanh nghi p, còn có “vai trò đ nh hình và đàm phán” quan ộ ệ ị
tr ng đ i v i hai ch th khác là các ngân hàng l n và chính ph Trong mô hình ọ ố ớ ủ ể ớ ủnày, các th a thu n đ c đàm phán gi a các đ i tác xã h i c a doanh nghi p và lao ỏ ậ ượ ữ ố ộ ủ ệ
đ ng đ nh hình chính tr và kinh t t t c các c p: qu c gia, khu v c và đ a ộ ị ị ế ở ấ ả ấ ố ự ị
14 (Marktanner, n.d.)