BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI ------TIỂU LUẬN CUỐI KỲ MÔN KIỂM HUẤN CÔNG TÁC XÃ HỘI Sinh viên thực hiện : Lưu Huệ Anh... Kiểm huấn là
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
- -TIỂU LUẬN CUỐI KỲ MÔN KIỂM HUẤN CÔNG TÁC XÃ HỘI
Sinh viên thực hiện : Lưu Huệ Anh
Trang 2MỤC LỤC
I THÔNG TIN CHUNG 3
1 Thông tin về người được kiểm huấn 3
2 Những yêu cầu chung của cơ sở 3
II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KIỂM HUẤN 5
1 Mục đích, mục tiêu kiểm huấn 5
2 Mô hình kiểm huấn 7
3 Bối cảnh kiểm huấn 8
4 Các công việc cần làm trong các giai đoạn của tiến trình kiểm huấn 9
5 Lên kế hoạch thực tập cho người được kiểm huấn 11
6 Lên lịch họp đánh giá hoạt động thực tập của sinh viên 12
III KẾT LUẬN 12
1 Thuận lợi 12
2 Khó khăn 12
3 Những xung đột 13
4 Đề xuất/gợi ý 13
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Kiểm huấn là quá trình giám sát, kiểm soát và theo dõi Kiểm huấn là mối quan
hệ giữa kiểm huấn viên và người được kiểm huấn nhằm thúc đẩy sự phát triển về trách nhiệm, kỹ năng, kiến thức, thái độ và các tiêu chuẩn đạo đức trong thực hành Công tác
xã hội Điều ưu tiên trong quá trình tiến trình kiểm huấn là trách nhiệm giải trình đối với sự chăm sóc thân chủ trong khuôn khổ các tham số và tiêu chuẩn đạo đức của nghề Công tác xã hội Sau đây em xin trình bày về quá trình kiểm huấn trong một cơ sở giáo dục mầm non cho trẻ tái hòa nhập cộng đồng
Trang 4I THÔNG TIN CHUNG
1 Thông tin về người được kiểm huấn
- Họ và tên: Dương Văn B
- Tuổi: 21
- Giới tính: Nam
- Thói quen: Có thói quen lập bảng kế hoạch khi làm việc, thích làm việc theo nhóm, không thích làm việc một mình
- Sở thích: Nghe nhạc, xem phim
- Hành vi lối sống: Chạy bộ 1 tiếng/ ngày, thói quen ăn uống tốt, có khiếu hài hước,
là một người lạc quan, hướng ngoại, làm việc có kế hoạch
- Phong cách học tập: phong cách học tập thiên về thính giác và thực tế
2 Những yêu cầu chung của cơ sở
a Nguyên tắc làm việc:
Nguyên tắc làm việc của cơ sở:
- Đi làm đúng giờ
- Ăn mặc phù hợp
- Tôn trọng đồng nghiệp
- Hoà đồng với đồng nghiệp
- Tự giác làm việc, luôn giữ thái độ tích cực
Nguyên tắc kiểm huấn:
- Ki m hu n là m t giao d ch liên cá nhân gi a hai ho c nhi u ng i Ti n c aể ấ ộ ị ữ ặ ề ườ ề đề ủ
ki m hu n là m t ki m hu n viên có n ng l c và kinh nghi m giúp ng iể ấ ộ ể ấ đủ ă ự ệ đỡ ườ
c ki m hu n và m b o ch t l ng c a d ch v dành cho thân ch
- Công vi c c a ng i ệ ủ ườ được ki m hu n ph i liên quan n các m c tiêu c a c sể ấ ả đế ụ ủ ơ ở thông qua ki m hu n viên.ể ấ
- Trong s giao d ch liên cá nhân gi a ki m hu n viên và ng i ự ị ữ ể ấ ườ được ki m hu n ể ấ thì có s s d ng quy n h n (ch c n ng qu n lý), s trao i thông tin và các ý ự ử ụ ề ạ ứ ă ả ự đổ
t ng (ch c n ng ào t o), và s th hi n c m xúc (ch c n ng h tr ) ưở ứ ă đ ạ ự ể ệ ả ứ ă ỗ ợ
Trang 5- Ki m hu n ể ấ được xem nh là th c hành công tác xã h i gián ti p V i cách nhìn ư ự ộ ế ớ này, ki m hu n ph n ánh các giá tr ngh nghi p c a công tác xã h i.ể ấ ả ị ề ệ ủ ộ
- Ki m hu n viên theo dõi s th c hi n công vi c c a ng i ể ấ ự ự ệ ệ ủ ườ được ki m hu n; ể ấ truy n t cho h nh ng ki n th c, k n ng và giá tr ngh nghi p; và h tr h ề đạ ọ ữ ế ứ ỹ ă ị ề ệ ỗ ợ ọ
v m t c m xúc ề ặ ả
- Nh m ph n ánh nh ng m c tiêu ng n h n l n dài h n c a ki m hu n, các tiêu ằ ả ữ ụ ắ ạ ẫ ạ ủ ể ấ chu n dùng ánh giá tính hi u qu c a ki m hu n c n bao g m c s hài ẩ để đ ệ ả ủ ể ấ ầ ồ ả ự lòng c a nhân viên xã h i i v i ki m hu n, s hoàn thành công vi c và nh ngủ ộ đố ớ ể ấ ự ệ ữ
k t qu h tr thân ch ế ả ỗ ợ ủ
- Ki m hu n không ch liên quan n ki m hu n viên và ng i ể ấ ỉ đế ể ấ ườ được ki m hu n ể ấ Theo quan i m t ng h p, ki m hu n liên quan n b n thành ph n bao g m cđ ể ổ ợ ể ấ đế ố ầ ồ ơ
s xã h i, ki m hu n viên, ng i ở ộ ể ấ ườ được ki m hu n và thân ch Trong s t ng ể ấ ủ ự ươ tác b n thành ph n này thì thân ch óng vai trò c t y u vì ki m hu n ố ầ ủ đ ố ế ể ấ được xem là ph ng pháp gián ti p t ươ ế để đạ được kh n ng gi i trình v m t qu n lý ả ă ả ề ặ ả
b Giá trị:
- Tôn tr ng ph m giá và giá tr c a con ng iọ ẩ ị ủ ườ
- Thúc y công b ng xã h i đẩ ằ ộ
- Ph c v con ng i ụ ụ ườ
- Làm vi c v i t cách, o c ngh nghi p ệ ớ ư đạ đứ ề ệ
- Trau d i n ng l c ngh nghi p ồ ă ự ề ệ
c Thái độ và đạo đức:
Thái độ làm việc
- Có tinh thần học hỏi
- Cần có niềm tin và sự lạc quan
- Duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp
- Tôn tr ng chân th t i v i t ng nhân viên và xem m i nhân viên là m t cá ọ ậ đố ớ ừ ỗ ộ nhân duy nh t ấ
- Nh n th c r ng không có ai là hoàn h o và ch p nh n i u này i v i nhân ậ ứ ằ ả ấ ậ đ ề đố ớ viên c ng nh chính b n thân mình ũ ư ả
Trang 6- T o i u ki n làm vi c thu n l i và b u không khí làm vi c tho i mái nhân ạ đ ề ệ ệ ậ ợ ầ ệ ả để viên có th làm vi c t t nh t ể ệ ố ấ
- Nh n th c ậ ứ đượ ầc t m quan tr ng c a các giá tr ọ ủ ị
- C i m và ti p thu các ý t ng và s vi c m i ở ở ế ưở ự ệ ớ
- Th a nh n r ng s an sinh c a c s quan tr ng h n b t k ng i làm vi c nào ừ ậ ằ ự ủ ơ ở ọ ơ ấ ỳ ườ ệ trong c s ó, trong ó có c chính ki m hu n viên.ơ ở đ đ ả ể ấ
Đạo đức làm việc:
- Có tính trung thực cao
- Nhân viên xã h i th c hi n ki m hu n ho c t v n nên có nh ng ki n th c và ộ ự ệ ể ấ ặ ư ấ ữ ế ứ
k n ng c n thi t ki m hu n và t v n m t cách phù h p và nên th c hi n ỹ ă ầ ế để ể ấ ư ấ ộ ợ ự ệ
nh ng vi c này ch trong ph m vi ki n th c và n ng l c c a mình ữ ệ ỉ ạ ế ứ ă ự ủ
- Nhân viên xã h i th c hi n ki m hu n ho c t v n có trách nhi m thi t l p các ộ ự ệ ể ấ ặ ư ấ ệ ế ậ
gi i h n cho vi c ki m hu n ho c t v n m t cách rõ ràng, phù h p và có chú ý ớ ạ ệ ể ấ ặ ư ấ ộ ợ
n các y u t v n hóa
đế ế ố ă
- Nhân viên xã h i th c hi n ki m hu n ho c t v n không nên liên quan n b t ộ ự ệ ể ấ ặ ư ấ đế ấ
k m i quan h nào mang tính song ôi ho c h n i v i ng i ỳ ố ệ đ ặ ơ đố ớ ườ được ki m ể
hu n mà nó có nguy c gây ra s l m d ng ho c t n h i cho ng i ấ ơ ự ạ ụ ặ ổ ạ ườ được ki m ể
hu n ấ
- Nhân viên xã h i th c hi n ki m hu n ho c t v n nên ánh giá s hoàn thành ộ ự ệ ể ấ ặ ư ấ đ ự công vi c c a ng i ệ ủ ườ được ki m hu n theo cách m b o s công b ng và tôn ể ấ đả ả ự ằ
tr ng ng i ọ ườ được ki m hu n ể ấ
II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KIỂM HUẤN
1 Mục đích, mục tiêu kiểm huấn
2 Mục đích kiểm huấn
- Nâng cao ki n th c, k n ng và thái c a nhân viên xã h i nh m t ế ứ ỹ ă độ ủ ộ ằ đạ được
n ng l c cung c p s h tr ho c ch m sóc có ch t l ng i v i thân ch Quaă ự ấ ự ỗ ợ ặ ă ấ ượ đố ớ ủ ó giúp c i ti n và phát tri n m t cách chuyên nghi p nh ng k t qu c a công
tác xã h i ộ
Trang 7- Cung c p các d ch v cho thân ch m t cách hi u qu và t i u ấ ị ụ ủ ộ ệ ả ố ư
3 Mục tiêu kiểm huấn
Mục tiêu ngắn hạn
- Cung c p cho các nhân viên xã h i m t môi tr ng làm vi c t t nh m cho phép ấ ộ ộ ườ ệ ố ằ
h th c hi n các nhi m v ọ ự ệ ệ ụ được giao m t cách hi u qu ộ ệ ả
- Giúp nhân viên xã h i nâng cao n ng l c th c hi n nhi m v thông qua vi c h ộ ă ự ự ệ ệ ụ ệ ỗ
tr h phát tri n các ki n th c và k n ng th c hành công tác xã h i ợ ọ ể ế ứ ỹ ă ự ộ
- Th c hi n nh ng h tr c n thi t, c bi t v m t c m xúc, nh m b o m các ự ệ ữ ỗ ợ ầ ế đặ ệ ề ặ ả ằ ả đả nhân viên xã h i c m th y an toàn, tho i mái i v i công vi c ộ ả ấ ả đố ớ ệ
Các nhóm mục tiêu
- Đối với thân chủ:
Đảm b o thân ch nh n ả ủ ậ đượ ố đ ợc t i a l i ích và ng n c m nh ng áp ng ă ấ ữ đ ứ không phù h p c a nhân viên xã h i i v i thân ch ợ ủ ộ đố ớ ủ
- Đối với người được kiểm huấn:
Được tạo điều kiện để giúp thân chủ tự chăm sóc bản thân hiệu quả hơn
Được tiếp thu thêm nhiều ý kiến, quan điểm khác nhau
Đánh giá lại cách can thiệp thân chủ của bản thân
Theo đuổi sự phát triển nghề nghiệp
Nhận được sự phản hồi của kiểm huấn viên, thân chủ, …
Ứng xử với cảm xúc của chính mình
Nâng cao sự tự quản của bản thân
- Đối với kiểm huấn viên:
Duy trì các tiêu chu n nghi p v và qui i u o c trong n v ẩ ệ ụ đ ề đạ đứ đơ ị
Theo dõi các m c kh i l ng công vi c ứ độ ố ượ ệ
Xem xét và l p các k ho ch can thi p.ậ ế ạ ệ
Duy trì tính khách quan
Đưa ra s phân tích ph n bi n ự ả ệ
Trang 8 Duy trì các tiêu chu n t t v hi u su t ngh nghi p ẩ ố ề ệ ấ ề ệ
Nh c nh các tr ng b ph n báo cáo th ng xuyên v hi u su t công ắ ở ưở ộ ậ ườ ề ệ ấ
vi c c a nhân viên ệ ủ
B o m hoàn thành các l nh c a tòa án, các yêu c u do pháp lu t qui ả đả ệ ủ ầ ậ
nh và các ngh a v khác
Duy trì các tiêu chu n ẩ được xem là t t i v i s th c hi n các nghi p vố đố ớ ự ự ệ ệ ụ chuyên môn công tác xã h i ộ
4 Mô hình kiểm huấn
a Mô hình kiểm huấn
- Mô hình quá trình tương tác – mô hình tăng trưởng (phát triển)
2 Lý do lựa chọn mô hình kiểm huấn
- Vì mô hình này nhấn mạnh đến việc cá nhân hoá công tác kiểm huấn sao cho phù hợp với người được kiểm huấn, tập trung vào việc mở rộng hiểu biết của người được kiểm huấn
- Kiểm huấn viên có thể dùng cách tiếp cận chủ động hay tiếp cận phản ánh đối với hành vi mang tính diễn đạt của mình từ đó cố gắng tác động đến hành vi và thái độ của người được kiểm huấn
- Mô hình này tập trung vào việc mở rộng hiểu biết của người được kiểm huấn về bản thân cá nhân mình cũng như bản thân nghề nghiệp của mình Kiểm huấn viên chuyển sự quan tâm từ chuyển giao dịch vụ sang sự phát triển cái tôi của người được kiểm huấn, đây được xem là điều kiện tiên quyết để phát triển mối quan hệ giúp đỡ trong thực hành Công tác xã hội
3 Ưu, nhược điểm của mô hình kiểm huấn
- Ưu điểm:
Trang 9 Giúp người được kiểm huấn có thêm nhiều kiến thức, kỹ năng cũng như kinh nghiệm làm việc
Sự tương tác giữa kiểm huấn viên và người được kiểm huấn giúp cho hai bên có sự trao đổi từ đó dễ dàng tìm được hướng đi chung, giúp giảm khả năng xảy ra xung đột, mâu thuẫn
Người được kiểm huấn nhận những nhận xét hoặc sự can thiệp từ trực tiếp kiểm huấn viên
- Nhược điểm
Không có cơ hội cạnh tranh, cọ sát với người khác
Người được kiểm huấn chỉ tương tác với kiểm huấn viên và thân chủ, cơ hội được tương tác với người ngoài (đồng nghiệp, …) ít
4 Bối cảnh kiểm huấn
a Vật chất
- Kiểm huấn tại cơ sở giáo dục mầm non cho trẻ tái hòa nhập cộng đồng, ở phòng làm việc của kiểm huấn viên hoặc trên lớp học của thân chủ
- Kiểm huấn viên và người được kiểm huấn ở trong phòng làm việc của kiểm huấn viên thông thường sẽ ngồi theo góc 90 độ
- Khi ở trên lớp học của thân chủ, kiểm huấn viên sẽ đứng bên ngoài hoặc thông qua Camera tại lớp học để quan sát đồng thời ghi chép lại những điều cần lưu ý
2 Quan hệ
- Ki m hu n viên i x ng i ể ấ đố ử ườ được ki m hu n nh m t ng nghi p Ki m ể ấ ư ộ đồ ệ ể
hu n th ng s thiên v công vi c chuyên môn Vi c m r ng s phát tri n ấ ườ ẽ ề ệ ệ ở ộ ự ể ngh nghi p các m t giá tr , ki n th c và k n ng s là tâm i m c a công tác ề ệ ở ặ ị ế ứ ỹ ă ẽ đ ể ủ
ki m hu n M i quan h gi a các ng nghi p này s kéo dài h n và có th m ể ấ ố ệ ữ đồ ệ ẽ ơ ể ở
r ng trong su t s nghi p c a c ki m hu n viên l n ng i ộ ố ự ệ ủ ả ể ấ ẫ ườ được ki m hu n ể ấ
Trang 10- Ki m hu n viên và ng i ể ấ ườ được ki m hu n có th xem m i quan h c a h là ể ấ ể ố ệ ủ ọ quan h bè b n M i ng i u xem ng i kia là b n, và ng th i là ng ệ ạ ỗ ườ đề ườ ạ đồ ờ đồ nghi p c a mình Trong tr ng h p này, công tác ki m hu n mang tính h tr ệ ủ ườ ợ ể ấ ỗ ợ nhi u h n Các m i quan tâm c a cá nhân, s chia s c m xúc, và giúp l n ề ơ ố ủ ự ẻ ả đỡ ẫ nhau s ẽ được th hi n trong các phiên ki m hu n và trong s g p g h ng ngày ể ệ ể ấ ự ặ ỡ ằ
gi a ki m hu n viên và ng i ữ ể ấ ườ được ki m hu n.ể ấ
3 Văn hoá
- Ki m hu n công tác xã h i ể ấ ộ được di n ra trong ba vòng tròn g i lên nhau Vòng ễ ố tròn trong cùng là m i quan h gi a ki m hu n viên và ng i ố ệ ữ ể ấ ườ được ki m hu n ể ấ Vòng tròn th hai là b i c nh c a t ch c Vòng tròn ngoài cùng là b i c nh ứ ố ả ủ ổ ứ ố ả
v n hóa c a m t tình hu ng c th trong ó ki m hu n viên và ng i ă ủ ộ ố ụ ể đ ể ấ ườ được
ki m hu n ể ấ đượ đặc t vào M t khác ki m hu n công tác xã h i liên quan n b nặ ể ấ ộ đế ố thành ph n con ng i ó là ng i ầ ườ đ ườ được ki m hu n, ki m hu n viên, c s xã ể ấ ể ấ ơ ở
h i và thân ch mà ng i ộ ủ ườ được ki m hu n có nhi m v giúp ể ấ ệ ụ đỡ
4 Tâm lý
- Ki m hu n viên l n ng i ể ấ ẫ ườ được ki m hu n c n c g ng làm cho vi c ki m hu nể ấ ầ ố ắ ệ ể ấ
tr thành s tr i nghi m thú v mà nó cho phép ng i ở ự ả ệ ị ườ được ki m hu n phát ể ấ tri n s tin c y và h c h i ể ự ậ ọ ỏ
5 Các công việc cần làm trong các giai đoạn của tiến trình kiểm huấn
a Giai đoạn sơ bộ
- Làm quen v i n ng l c c a ng i ớ ă ự ủ ườ được ki m hu n, bao g m giá tr , v n hóa, ể ấ ồ ị ă
nh h ng, trình chuyên môn, thói quen và c các s thích riêng c a h
- Ki m hu n viên nên b t u t i “m c mà ng i ể ấ ắ đầ ạ ứ độ ườ được ki m hu n ang ng”ể ấ đ đứ
ch không ph i “m c mà ng i ứ ả ứ độ ườ được ki m hu n nên ng”, không nên có ể ấ đứ
Trang 11thái ban n các k n ng ho c nh ng mong i không h p lý i v i ng i độ ơ ỹ ă ặ ữ đợ ợ đố ớ ườ
c ki m hu n
đượ ể ấ
2 Giai đoạn bắt đầu
- Trong giai o n b t u, vi c quan tr ng nh t là thi t l p s th a thu n và tin đ ạ ắ đầ ệ ọ ấ ế ậ ự ỏ ậ
c y l n nhau gi a ki m hu n viên và ng i ậ ẫ ữ ể ấ ườ được ki m hu nể ấ Vi c này có th ệ ể
t c thông qua h p ng ki m hu n d ng v n b n ho c th a thu n d ng
trao i b ng l i đổ ằ ờ
- Các ki m hu n viên c n chia s ý ngh a c a công tác ki m hu n, mô t vai trò ể ấ ầ ẻ ĩ ủ ể ấ ả
c a ki m hu n viên, thu th p thông tin ph n h i t nh ng ng i ủ ể ấ ậ ả ồ ừ ữ ườ được ki m ể
hu n v nh ng mong i c a h , và cùng nhau th o lu n v các ngh a v và k ấ ề ữ đợ ủ ọ ả ậ ề ĩ ụ ỳ
v ng ọ
3 Giai đoạn làm việc
- Giai o n làm vi c là giai o n c t lõi c a ti n trình ki m hu n Các k n ng đ ạ ệ đ ạ ố ủ ế ể ấ ỹ ă
c n thi t trong giai o n làm vi c bao g m: ầ ế đ ạ ệ ồ
K n ng i u ch nh (sessional tuning-in skills), ỹ ă đ ề ỉ
K n ng th a thu n phiên làm vi c (sessional contracting skills), ỹ ă ỏ ậ ệ
K n ng làm rõ (elaborating skills), ỹ ă
K n ng th u c m (empathetic skills), ỹ ă ấ ả
K n ng chia s c m xúc (skills in sharing feelings), ỹ ă ẻ ả
K n ng quy t oán (assertive skills), ỹ ă ế đ
K n ng ch ra tr ng i (skills in pointing out obstacles), ỹ ă ỉ ở ạ
K n ng chia s d li u (skills in sharing data) ỹ ă ẻ ữ ệ
K n ng k t thúc phiên làm vi c (sessional ending skills) ỹ ă ế ệ
4 Giai đoạn kết thúc
Trang 12- Trong giai o n k t thúc, ki m hu n viên t ng k t nh ng giai o n khác nhau đ ạ ế ể ấ ổ ế ữ đ ạ
c a toàn b ti n trình ki m hu n và a ra s gi i thích v nh ng gì mà ng i ủ ộ ế ể ấ đư ự ả ề ữ ườ
c ki m hu n ã h c c và cách th c h ã tr ng thành thông qua ti n
trình ki m hu n ể ấ
- Ki m hu n viên nên ti n hành vi c nhìn l i nh ng i m m nh và i m y u c a ể ấ ế ệ ạ ữ đ ể ạ đ ể ế ủ
ng i ườ được ki m hu n i u này giúp ng i ể ấ Đ ề ườ được ki m hu n có th áp ng ể ấ ể đ ứ
c nh ng thách th c trong t ng lai
- Ki m hu n viên nên t ng k t v nh ng gì mà t t c các bên ã hoàn thành và ể ấ ổ ế ề ữ ấ ả đ
bi u l c m xúc c a mình v vi c k t thúc m i quan h ki m hu n ể ộ ả ủ ề ệ ế ố ệ ể ấ
5 Lên kế hoạch thực tập cho người được kiểm huấn
- Thời gian sinh viên thực tập tại cơ sở là 72 giờ
- Thời gian thực tập: 1 tuần 3 buổi, mỗi buổi 4-5 giờ, tổng 6 tuần thực tập tại cơ sở
Thời gian Mục tiêu Nội dung thực tập Các yêu cầu thực tập
Tuần 1
Làm quen với cơ sở thực tập (1 buổi)
Tìm hiểu về cơ sở thực
tập
Nắm rõ được các thông tin cơ bản về cơ sở thực tập
Thu thập thông tin về
cơ sở cũng như thân chủ (2 buổi)
Tham gia các hoạt động tại cơ sở, thực hiện khảo sát và thu thập thông tin
Nắm được những hoạt động cơ bản của thân chủ, thu thập được thông tin
Tuần 2
Xác minh thông tin, đưa ra được phương án giải quyết (1 buổi)
Xử lý thông tin và xây dựng kế hoạch giải quyết vấn đề
Đưa ra được kế hoạch giải quyết vấn đề cho thân chủ Làm quen với thân chủ
và môi trường xung quanh thân chủ
Giao tiếp, bắt chuyện với thân chủ
Biết được thói quen, hoạt động thường ngày của thân chủ
Tuần 3 Thực hiện kế hoạch
giải quyết vấn đề cho
Tổ chức thực hiện kế hoạch hành động theo
Giúp thân chủ cải thiện
Tuần 4