7.1 K TOÁN V N Ế Ố
B NG TI N Ằ Ề
7.1.1 Nh ng v n đ chung v v n b ng ti n ữ ấ ề ề ố ằ ề 7.1.2 K toán ti n m t ế ề ặ
7.1.3 K toán ti n g i ngân hàng ế ề ử
7.1.4 K toán ti n đang chuy n ế ề ể
Trang 47.1.1 Nh ng v n đ ữ ấ ề chung v v n b ng ti n ề ố ằ ề
7.1.1.1 Khái ni m và nguyên t c k toán v n ệ ắ ế ố
b ng ti nằ ề
* K/n: V n b ng ti n c a doanh nghi p là tài ố ằ ề ủ ệ
s n t n t i tr c ti p d i hình thái ti n t bao ả ồ ạ ự ế ướ ề ệ
g m ti n m t t i qu , ti n g i ngân hàng và ồ ề ặ ạ ỹ ề ử
ti n đang chuy n.ề ể
Trang 5* Nguyên t c k toán v n b ng ti n ắ ế ố ằ ề
- Nguyên t c ti n t th ng nh t: k toán s d ng ắ ề ệ ố ấ ế ử ụ
m t đ n v ti n t th ng nh t là "đ ng Vi t ộ ơ ị ề ệ ố ấ ồ ệ Nam".
- Nguyên t c quy đ i t giá h i đoái: m i ắ ổ ỷ ố ọnghi p v liên quan đ n ngo i t ngoài ệ ụ ế ạ ệ
vi c theo dõi chi ti t theo nguyên t còn ệ ế ệ
ph i đ c quy đ i v VND đ ghi s ả ượ ổ ề ể ổ
- Nguyên t c c p nh t: k toán ph i ph n ánh ắ ậ ậ ế ả ả
k p th i, chính xác s ti n hi n có và tình hình ị ờ ố ề ệ
thu, chi toàn b các lo i ti n, m s chi ti t ộ ạ ề ở ổ ế
theo dõi t ng lo i ngo i t , t ng lo i vàng b c, ừ ạ ạ ệ ừ ạ ạ
đá quý
Trang 67.1.1.2 Nhi m v k toán ệ ụ ế
v n b ng ti n ố ằ ề
- Hàng ngày, ph n ánh tình hình thu, chi và t n ả ồ
qu ti n m t Th ng xuyên đ i chi u ti n ỹ ề ặ ườ ố ế ề
Trang 7- Ph n ánh các kho n ti n đang chuy n, k p ả ả ề ể ị
th i phát hi n nguyên nhân làm cho ti n ờ ệ ềđang chuy n b ách t c đ doanh nghi p có ể ị ắ ể ệ
bi n pháp thích h p, gi i phóng nhanh ti n ệ ợ ả ềđang chuy n k p th i ể ị ờ
Trang 8M i kho n thu, chi ti n m t b t bu c ọ ả ề ặ ắ ộ
ph i có phi u thu, phi u chi h p l Phi u thu ả ế ế ợ ệ ế
và phi u chi đ c l p 3 liên, 1 liên s d ng ghi ế ượ ậ ử ụ
s qu , ng i n p ho c nh n ti n 1 liên và l u ổ ỹ ườ ộ ặ ậ ề ư
n i l p phi u 1 liên.ơ ậ ế
Trang 9Cu i ngày, toàn b phi u thu, chi kèm theo ố ộ ế
ch ng t g c đ c chuy n k toán đ ghi ứ ừ ố ượ ể ế ể
s k toán Phi u thu, chi ph i đ c đóng ổ ế ế ả ượthành t ng quy n, ph i ghi s t ng quy n ừ ể ả ố ừ ểdùng trong1 năm
Các s sách th ng s d ng là: S qu ti n ổ ườ ử ụ ổ ỹ ề
m t; S k toán chi ti t qu ti n m t.ặ ổ ế ế ỹ ề ặ
Trang 10- S ti n m tphát hi n thi u khi ki m kê; ố ề ặ ệ ế ể
- Chênh l ch gi m t giá h i đoái do đánh giá l i s ệ ả ỷ ố ạ ố
d ngo i t cu i kỳ ư ạ ệ ố
S d bên N : ố ư ợ
Các kho n ti n m t còn t n qu ti n m t ả ề ặ ồ ỹ ề ặ
Trang 11Tài kho n 111 “Ti n m t” ả ề ặ
Tài kho n 111-Ti n m t có 3 tài kho n c p 2:ả ề ặ ả ấ
- TK 1111: Ti n Vi t Namề ệ
- TK 1112: Ngo i tạ ệ
- TK 1113: Vàng, b c, kim khí quý, đá quý.ạ
Trang 13(2) Rút ti n g i ngân hàng v nh p qu ti n m t.ề ử ề ậ ỹ ề ặ
N TK 111: Ti n m tợ ề ặ
Có TK 112: Ti n g i ngân hàngề ử(3) Đ c tài tr , bi u t ng, vi n tr ượ ợ ế ặ ệ ợ
N TK 111: Ti n m tợ ề ặ
Có TK 711:
Trang 17(3) Chi cho các ho t đ ng tài chính và ho t đ ng ạ ộ ạ ộkhác:
N TK 635: Chi phí tài chínhợ
N TK 811: Chi phí khácợ
N TK 133: Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ
Có TK 111: Ti n m tề ặ(4) G i ti n m t vào ngân hàng.ử ề ặ
N TK 112: Ti n g i ngân hàngợ ề ử
Có TK 111: Ti n m t.ề ặ
Trang 20Tài kho n 112 “Ti n g i ngân ả ề ử
Trang 227.1.4 K toán ti n đang chuy n ế ề ể
Ti n đang chuy n là các kho n ti n ề ể ả ề
c a doanh nghi p đã n p vào ngân hàng, ủ ệ ộkho b c nhà n c ho c đã g i vào b u ạ ướ ặ ử ư
đi n đ chuy n cho ngân hàng hay đã làm ệ ể ể
th t c chuy n ti n t tài kho n ti n g i ủ ụ ể ề ừ ả ề ử
t i ngân hàng đ tr cho đ n v khác ạ ể ả ơ ị
nh ng ch a nh n đ c gi y báo c a ngân ư ư ậ ượ ấ ủhàng
Trang 237.1.4.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 113 “Ti n đang chuy n” ề ể
Bên N : ợ Ti n đang chuy n tăng thêm trong kỳề ể
Bên Có: Ti n đang chuy n gi m trong kỳề ể ả
S d bên N : ố ư ợ Các kho n ti n còn đang chuy nả ề ể
Tài kho n 113-có 2 tài kho n c p 2:ả ả ấ
- TK 1131: Ti n Vi t Namề ệ
- TK 1132: Ngo i tạ ệ
Trang 24Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ
Trang 25 Khi nh n đậ ược gi y báo c a ngân hàng ấ ủ
Trang 267.2 K TOÁN TI N VAY Ế Ề
Vay là m t hình th c huy đ ng v n t m th i ộ ứ ộ ố ạ ờcho ho t đ ng s n xu t – kinh doanh khi ạ ộ ả ấdoanh nghi p thi u v n t có cho ho t ệ ế ố ự ạ
đ ng.ộ
+ Vay ng n h n đ b sung v n l u đ ng còn ắ ạ ể ổ ố ư ộthi u ho c th c hi n các nghi p v đ u t ế ặ ự ệ ệ ụ ầ ưtài chính ng n h n.ắ ạ
+ Vay dài h n đ b sung v n c đ nh, v n ạ ể ổ ố ố ị ố
đ u t XDCB còn thi u ho c th c hi n các ầ ư ế ặ ự ệnghi p v đ u t tài chính dài h n.ệ ụ ầ ư ạ
Trang 27- H ch toán ti n vay c n tôn tr ng ạ ề ầ ọ
các nguyên t c: ắ
+ Ph n ánh chi ti t t ng kho n, t ng l n vay v i t ng ả ế ừ ả ừ ầ ớ ừ
đ i t ng cho vay;ố ượ
+ Ph n ánh tình hình tr n và lãi su t n theo quy ả ả ợ ấ ợ
đ nh trong kh c ho c h p đ ng vay;ị ế ướ ặ ợ ồ
+ Tr ng h p vay b ng ngo i t và thanh toán g c, lãi ườ ợ ằ ạ ệ ố
g c vay b ng ngo i t ph i chi ti t theo t ng lo i ố ằ ạ ệ ả ế ừ ạnguyên t g c và giá tr đ ng Vi t Nam quy đ i ệ ố ị ồ ệ ổtheo t giá h i đoái thích h p ỷ ố ợ
Trang 28Ti n vay ng n h n tăng do doanh nghi p vay thêm ề ắ ạ ệ
ho c do t giá h i đoái tăng.ặ ỷ ố
S d Có:ố ư Vay ng n h n ch a trắ ạ ư ả
Trang 30(2) Vay đ thanh toán v i ng i bán ho c ng i ể ớ ườ ặ ườ
Trang 31(4) Vay ng n h n thanh toán các kho n n ắ ạ ả ợ
N TK 331 315, …: Vay đ thanh toán nợ ể ợ
Có TK 311: Vay ng n h nắ ạ
(5) Vay ng n h n đ đ u t ng n h n.ắ ạ ể ầ ư ắ ạ
N TK 121, 128:ợ
Có TK 311: Vay ng n h nắ ạ
Trang 337.2.2 K toán vay dài h n ế ạ
Ti n vay dài h n là kho n ti n đ u t dài h n ề ạ ả ề ầ ư ạcho vi c mua s m tài s n c đ nh, xây d ng ệ ắ ả ố ị ự
c b n, đ u t tài chính dài h n.ơ ả ầ ư ạ
Vay dài h n có th b ng ti n b ng kho n vay ạ ể ằ ề ằ ảthanh toán ho c vay d i hình th c phát ặ ướ ứhành trái phi u dài h n…ế ạ
Trong tr ng h p phát hành trái phi u đ ườ ợ ế ểvay v n thì doanh nghi p có th th c hi n ố ệ ể ự ệtheo 3 hình th c:ứ
Trang 34- Phát hành trái phi u ngang giá: Là phát hành ếtrái phi u v i giá đúng b ng m nh giá c a trái ế ớ ằ ệ ủphi u.ế
- Phát hành trái phi u có chi t kh u: Là phát ế ế ấhành trái phi u v i giá nh h n m nh giá c a ế ớ ỏ ơ ệ ủtrái phi u.ế
- Phát hành trái phi u có ph tr i: Là phát hành ế ụ ộtrái phi u v i giá l n h n m nh giá c a trái ế ớ ớ ơ ệ ủphi u.ế
Trang 357.2.2.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ
Tài kho n 341 “Vay dài h n” ả ạ
Bên N :ợ Ti n vay dài h n gi m do doanh nghi p ề ạ ả ệthanh toán tr c h n ho c chuy n thành n ướ ạ ặ ể ợ
đ n h n tr ho c do t giá h i đoán gi m.ế ạ ả ặ ỷ ố ả
Bên Có: Ti n vay dài h n tăng do doanh nghi p ề ạ ệvay dài h n thêm ho c do t giá h i đoái tăng.ạ ặ ỷ ố
S d Có:ố ư Vay dài h n ch a đ n h n trạ ư ế ạ ả
Trang 36Tài kho n 343 “Trái phi u phát hành” ả ế
Bên N :ợ
- Chuy n thành n đ n h n tr ể ợ ế ạ ả
- Chi t kh u trái phi u phát sinh trong kỳ ế ấ ế
- Phân b ph tr i trái phi u trong kỳ ổ ụ ộ ế
- Chênh l ch do đi u ch nh t giá h i đoái ngo i t ệ ề ỉ ỷ ố ạ ệ
Bên Có:
- Tr giá trái phi u phát hành theo m nh giá trong kỳ ị ế ệ
- Phân b chi t kh u trái phi u trong kỳ ổ ế ấ ế
- Ph tr i trái phi u phát sinh trong kỳ ụ ộ ế
- Chênh l ch do đi u ch nh t giá h i đoái ngo i t ệ ề ỉ ỷ ố ạ ệ
S d bên Có: ố ư Tr giá kho n n vay do phát ị ả ợ hành trái phi u hi n còn ế ệ
Trang 37Tài kho n 343 “Trái phi u phát ả ế
hành”
Tài kho n này có 3 tài kho n c p 2:ả ả ấ
TK 3431: M nh giá trái phi uệ ế
TK 3432: Chi t kh u trái phi uế ấ ế
TK 3433: Ph tr i trái phi uụ ộ ế
Trang 38N TK 151, 152, 153: Vay đ mua s m thi t b ợ ể ắ ế ị XDCB
Có TK 341: T ng s ti n vay dài h n ổ ố ề ạ
Trang 40(5) Khi tr ti n vay dài h nả ề ạ
Trang 41(6) Khi phát hành trái phi u đ vay v n:ế ể ố
- Ph n ánh s ti n thu đ c khi phát hành trái phi uả ố ề ượ ế
N TK 111, 112: S ti n th c thuợ ố ề ự
N TK 242: Lãi trái phi u tr tr cợ ế ả ướ
N TK 343 (3432): Chi t kh u trái phi uợ ế ấ ế
Có TK 343 (3431): M nh giáệ
Có TK 343 (3433): Ph tr i trái phi uụ ộ ế
- Khi thanh toán trái phi u phát hành đ n h n trế ế ạ ả
N TK 343 (3431): M nh giá trái phi uợ ệ ế
Có TK 111, 112:
Trang 42- Ph n ánh lãi trái phi u tr đ nh kỳ ho c tr sauả ế ả ị ặ ả
N TK 241: Tính vào giá tr công trình đang xây ợ ị
d ng.ự
N TK 627: Tính vào giá tr s n ph m t ch ợ ị ả ẩ ự ếtrong th i gian s n xu tờ ả ấ
N TK 635: Khi công trình đã hoàn thành, sp t ợ ự
ch đã hình thành TSCĐ.ế
Có TK 111, 112, 242:
Trang 43- Ph n tr giá trái phi u chi t kh u đ c phân b ầ ị ế ế ấ ượ ổ
d n vào chi phí c a t ng nămầ ủ ừ
N TK 635: Không đ c v n hóaợ ượ ố
Có TK 635, 627, 241:
Trang 447.3 K TOÁN CÁC NGHI P V Ế Ệ Ụ
THANH TOÁN
7.3.1 K toán thanh toán v i khách hàng ế ớ
7.3.2 K toán thanh toán v i ng ế ớ ườ i bán
7.3.3 K toán thanh toán v i Nhà n ế ớ ướ c
7.3.4 K toán các nghi p v thanh toán n i ế ệ ụ ộ bộ
7.3.5 K toán nghi p v thanh toán t m ng ế ệ ụ ạ ứ
Trang 457.3.1 K toán thanh toán v i ế ớ
- Ph i chi ti t kho n ph i thu, ph i tr theo ả ế ả ả ả ả
t ng ng i mua, không đ c phép bù tr ừ ườ ượ ừkho n ph i thu, ph i tr gi a các đ i t ng ả ả ả ả ữ ố ượkhác nhau (tr khi có s th a thu n gi a các ừ ự ỏ ậ ữ
đ i t ng v i doanh nghi p);ố ượ ớ ệ
Trang 46- Ph i t ng h p tình hình thanh toán v i ng i ả ổ ợ ớ ườmua theo tính ch t n ph i thu hay n ph i ấ ợ ả ợ ả
tr tr c khi l p báo cáo k toán;ả ướ ậ ế
- Đ i v i các kho n ph i thu, ph i tr ng i mua ố ớ ả ả ả ả ườ
có g c là ngo i t thì v a ph i theo dõi b ng ố ạ ệ ừ ả ằ
đ n v nguyên t , v a ph i quy đ i thành VNĐ ơ ị ệ ừ ả ổtheo t giá h i đoái thích h p và th c hi n ỷ ố ợ ự ệ
đi u ch nh t giá khi l p báo cáo k toán năm.ề ỉ ỷ ậ ế
Trang 477.3.1.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ
Trang 49(7)- Tr ng h p n khó đòi đ c x lý xoá s ườ ợ ợ ượ ử ổ
N TK 139: D phòng ph i thu khó đòi (S đã l p ợ ự ả ố ậ
d phòng)ự
N TK 642: Tính vào chi phí QLDN (S ch a l p d ợ ố ư ậ ựphòng)
Trang 507.3.2 K toán thanh toán v i ế ớ
hi n kho n ph i tr cho ng i bán;ệ ả ả ả ườ
- Ph i chi ti t kho n ph i thu, ph i tr theo t ng ả ế ả ả ả ả ừ
ng i bán, không đ c phép bù tr kho n ph i thu, ườ ượ ừ ả ả
ph i tr gi a các đ i t ng khác nhau (tr khi có ả ả ữ ố ượ ừ
s th a thu n gi a các đ i t ng v i doanh nghi p);ự ỏ ậ ữ ố ượ ớ ệ
Trang 51- Ph i t ng h p tình hình thanh toán v i ng i bán ả ổ ợ ớ ườtheo tính ch t n ph i thu hay n ph i tr tr c ấ ợ ả ợ ả ả ướkhi l p báo cáo k toán;ậ ế
- Đ i v i các kho n ph i thu, ph i tr ng i bán có ố ớ ả ả ả ả ườ
g c là ngo i t thì v a ph i theo dõi b ng đ n v ố ạ ệ ừ ả ằ ơ ịnguyên t , v a ph i quy đ i thành VNĐ theo t giá ệ ừ ả ổ ỷ
h i đoái thích h p và th c hi n đi u ch nh t giá khi ố ợ ự ệ ề ỉ ỷ
l p báo cáo k toán năm.ậ ế
Trang 52TK 331: Ph i tr cho ng i bán ả ả ườ
7.3.2.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
Trang 537.3.2.3 Trình t k toán ự ế
(2)- Khi mua v t t , hàng hoá, TSCĐ dùng cho ậ ưSXKD ch a tr ti n cho ng i bánư ả ề ườ
N TK 151, 152, 153, 156: Mua v t t , hàng ợ ậ ưhoá
Trang 54(3)- Ph i tr ng i bán v mua ch ng khoán, mua s m ả ả ườ ề ứ ắTSCĐ qua l p đ t ho c s a ch a l n.ắ ặ ặ ử ữ ớ
Trang 567.3.3 K toán thanh toán v i ế ớ
+ Các lo i thu tr c thu và gián thuạ ế ự
+ Kh u hao c b n TSCĐ thu c v n ngân sách (n u có)ấ ơ ả ộ ố ế+ Các kho n phí, l phí và các kho n ph i n p khác ả ệ ả ả ộ
phát sinh theo ch đ quy đ nh.ế ộ ị
Trang 57- H ch toán thanh toán v i Nhà n c ph i th c hi n ạ ớ ướ ả ự ệ
đ c các nhi m v h ch toán sau:ượ ệ ụ ạ
+ Tính, kê khai đúng các kho n thu , các kho n ph i ả ế ả ả
n p khác cho Nhà n c theo đúng ch đ quy đ nhộ ướ ế ộ ị
+ Ph n ánh k p th i s ti n c a các kho n ph i n p ả ị ờ ố ề ủ ả ả ộ
t m th i theo kê khai ho c s chính th c theo m c ạ ờ ặ ố ứ ứduy t c a c quan thu , tài chính trên h th ng ệ ủ ơ ế ệ ố
b ng kê khai, s chi ti t và s sách k toán khác.ả ổ ế ổ ế
+ Giám đ c tình hình th c hi n nghĩa v Nhà n c đ ố ự ệ ụ ướ ể
đ m b o n p đúng, n p đ , n p k p th i các kho n ả ả ộ ộ ủ ộ ị ờ ả
ph i n p.ả ộ
+ Kê khai chính xác kh i l ng s n ph m, hàng hóa, ố ượ ả ẩ
d ch v thu c đ i t ng tr c p, tr giá c a Nhà ị ụ ộ ố ượ ợ ấ ợ ủ
n c.ướ
+ Tr ng h p n p các kho n b ng ngo i t , thì vi c ườ ợ ộ ả ằ ạ ệ ệghi s ti n hành trên c s quy đ i s ngo i t ổ ế ơ ở ổ ố ạ ệthành VNĐ theo t giá h i đoái th c t th i đi m ỷ ố ự ế ở ờ ể
n p ộ
Trang 587.3.3.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 333: Thu và các kho n ế ả
ph i n p cho Nhà n c ả ộ ướ
Trang 60TK 133: Thu GTGT đ ế ượ c kh u tr ấ ừ
Trang 617.3.3.3 Ph ươ ng pháp tính
thu giá tr gia tăng ế ị
Trang 637.3.3.4 Ph ươ ng pháp k ế
toán thu giá tr gia tăng ế ị
TH1: K toán thu GTGT theo PP kh u tr :ế ế ấ ừ
(1) Khi mua v t t , HH, TSCĐ, CCDC ho c d ch v , ậ ư ặ ị ụ
ph n ánh thu GTGT đ u vào.ả ế ầ
N TK 151, 152, 153, 156, 211, 213 : Mua v t t , ợ ậ ưhàng hoá, CCDC, TSCĐ
N TK 621, 627, 641, 642, 241, 142, 242…: ợ
N TK 635, 811: C.phí tài chính và chi phí khác.ợ
N TK 133: Thu GTGT đ u vào đ c kh u trợ ế ầ ượ ấ ừ
Có TK 111, 112, 331:
Trang 64(2) Ph n ánh chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng ả ế ấ ươ ạ ảmua, hàng mua tr l iả ạ
Trang 65(4) Doanh nghi p cho khách hàng h ng chi t kh u ệ ưở ế ấ
th ng m i, gi m giá hàng mua, hàng mua tr l iươ ạ ả ả ạ
Trang 66(6) Khi n p thu GTGT, căn c vào ch ng t n p thuộ ế ứ ứ ừ ộ ế
Trang 67TH2: K toán thu GTGT theo ế ế
ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế
(1) Khi mua v t t , hàng hoá, CCDC, TSCĐ, d ch v ậ ư ị ụ
đ u vào giá thanh toán đã bao g m thu GTGT đ u ầ ồ ế ầvào
(2) Khi bán s n ph m hàng hoá, d ch v doanh thu thu ả ẩ ị ụ
v , thu nh p HĐTC, thu nh p HĐBT đã bao g m c ề ậ ậ ồ ảthu GTGT đ u raế ầ
(3) Ph n ánh s thu GTGT ph i n p.ả ố ế ả ộ
N TK 511, 512: gi m doanh thu tiêu th trong kỳợ ả ụ
N TK 515: gi m doanh thu ho t đ ng tài chínhợ ả ạ ộ
N TK 711: gi m thu nh p ho t đ ng khácợ ả ậ ạ ộ
Có TK 3331: S thu GTGT ph i n p.ố ế ả ộ
Trang 68(4) Khi n p thu ộ ế
N TK 33311: S thu GTGT đã n p trong kỳợ ố ế ộ
Có TK 111, 112: S đã n p.ố ộ(5) Tr ng h p DN đ c gi m thu (n u có)ườ ợ ượ ả ế ế
N TK 33311: gi m s thu GTGT ph i n pợ ả ố ế ả ộ
N TK 111, 112: s thu GTGT đ c gi m đã nh n ợ ố ế ượ ả ậ
b ng ti nằ ề
Có TK 711: thu nh p khácậ
Trang 70(3) Thu thu nh p DN ph i n pế ậ ả ộ
N TK821: chi phí thu TNDN hi n hànhợ ế ệ
Có TK 333 ( 3334): thu TNDN ph i n pế ả ộ(4) Thu thu nh p cá nhân ph i n pế ậ ả ộ
N TK 334: ph i tr ng i lao đ ngợ ả ả ườ ộ
Có TK 333 ( 3335): thu TN cá nhânế(5) Thu tài nguyên ph i n pế ả ộ
N TK 627: Chi phí s n xu t chungợ ả ấ
Có TK 333 (3336)
Trang 71(6) Thu nhà đ t, ti n thuê đ t ph i n pế ấ ề ấ ả ộ
N TK 642: chi phí qu n lý DNợ ả
Có TK 333 (3337)(7) Các lo i thu , phí, l phí và các kho n ph i n p ạ ế ệ ả ả ộ
khác
- Thu môn bài, thu tr c b ph i n pế ế ướ ạ ả ộ
N TK 642 (6425): Thu môn bài ph i n pợ ế ả ộ
N TK 211: Thu tr c b ph i n pợ ế ướ ạ ả ộ
Có TK 333 ( 3338):
Trang 737.3.4 K toán các nghi p ế ệ
v thanh toán n i b ụ ộ ộ
Nghi p v thanh toán n i b phát sinh trong đ n v ệ ụ ộ ộ ơ ịkinh doanh do có s phân c p kinh doanh, qu n lý và ự ấ ảcông tác k toán Quan h tài chính n i b gi a ế ệ ộ ộ ữdoanh nghi p v i các thành viên c a nó ch y u v ệ ớ ủ ủ ế ềcác kho n phát sinh sau:ả
- Quan h n i b v c p phát, đi u chuy n v nệ ộ ộ ề ấ ề ể ố
- Quan h n i b v các kho n thu h , chi h gi a ệ ộ ộ ề ả ộ ộ ữ
c p trên và c p d i tr c thu c.ấ ấ ướ ự ộ
- Quan h n i b v nghĩa v tài chính gi a c p ệ ộ ộ ề ụ ữ ấ
d i và c p trênướ ấ