1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

kế toán vốn bằng tiền tiền vay và các nghiệp vụ thanh toán

83 634 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán vốn bằng tiền tiền vay và các nghiệp vụ thanh toán
Trường học Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Giáo trình
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

7.1 K TOÁN V N Ế Ố

B NG TI N Ằ Ề

7.1.1 Nh ng v n đ chung v v n b ng ti n ữ ấ ề ề ố ằ ề 7.1.2 K toán ti n m t ế ề ặ

7.1.3 K toán ti n g i ngân hàng ế ề ử

7.1.4 K toán ti n đang chuy n ế ề ể

Trang 4

7.1.1 Nh ng v n đ ữ ấ ề chung v v n b ng ti n ề ố ằ ề

7.1.1.1 Khái ni m và nguyên t c k toán v n ệ ắ ế ố

b ng ti nằ ề

* K/n: V n b ng ti n c a doanh nghi p là tài ố ằ ề ủ ệ

s n t n t i tr c ti p d i hình thái ti n t bao ả ồ ạ ự ế ướ ề ệ

g m ti n m t t i qu , ti n g i ngân hàng và ồ ề ặ ạ ỹ ề ử

ti n đang chuy n.ề ể

Trang 5

* Nguyên t c k toán v n b ng ti n ắ ế ố ằ ề

- Nguyên t c ti n t th ng nh t: k toán s d ng ắ ề ệ ố ấ ế ử ụ

m t đ n v ti n t th ng nh t là "đ ng Vi t ộ ơ ị ề ệ ố ấ ồ ệ Nam".

- Nguyên t c quy đ i t giá h i đoái: m i ắ ổ ỷ ố ọnghi p v liên quan đ n ngo i t ngoài ệ ụ ế ạ ệ

vi c theo dõi chi ti t theo nguyên t còn ệ ế ệ

ph i đ c quy đ i v VND đ ghi s ả ượ ổ ề ể ổ

- Nguyên t c c p nh t: k toán ph i ph n ánh ắ ậ ậ ế ả ả

k p th i, chính xác s ti n hi n có và tình hình ị ờ ố ề ệ

thu, chi toàn b các lo i ti n, m s chi ti t ộ ạ ề ở ổ ế

theo dõi t ng lo i ngo i t , t ng lo i vàng b c, ừ ạ ạ ệ ừ ạ ạ

đá quý

Trang 6

7.1.1.2 Nhi m v k toán ệ ụ ế

v n b ng ti n ố ằ ề

- Hàng ngày, ph n ánh tình hình thu, chi và t n ả ồ

qu ti n m t Th ng xuyên đ i chi u ti n ỹ ề ặ ườ ố ế ề

Trang 7

- Ph n ánh các kho n ti n đang chuy n, k p ả ả ề ể ị

th i phát hi n nguyên nhân làm cho ti n ờ ệ ềđang chuy n b ách t c đ doanh nghi p có ể ị ắ ể ệ

bi n pháp thích h p, gi i phóng nhanh ti n ệ ợ ả ềđang chuy n k p th i ể ị ờ

Trang 8

M i kho n thu, chi ti n m t b t bu c ọ ả ề ặ ắ ộ

ph i có phi u thu, phi u chi h p l Phi u thu ả ế ế ợ ệ ế

và phi u chi đ c l p 3 liên, 1 liên s d ng ghi ế ượ ậ ử ụ

s qu , ng i n p ho c nh n ti n 1 liên và l u ổ ỹ ườ ộ ặ ậ ề ư

n i l p phi u 1 liên.ơ ậ ế

Trang 9

Cu i ngày, toàn b phi u thu, chi kèm theo ố ộ ế

ch ng t g c đ c chuy n k toán đ ghi ứ ừ ố ượ ể ế ể

s k toán Phi u thu, chi ph i đ c đóng ổ ế ế ả ượthành t ng quy n, ph i ghi s t ng quy n ừ ể ả ố ừ ểdùng trong1 năm

Các s sách th ng s d ng là: S qu ti n ổ ườ ử ụ ổ ỹ ề

m t; S k toán chi ti t qu ti n m t.ặ ổ ế ế ỹ ề ặ

Trang 10

- S ti n m tphát hi n thi u khi ki m kê; ố ề ặ ệ ế ể

- Chênh l ch gi m t giá h i đoái do đánh giá l i s ệ ả ỷ ố ạ ố

d ngo i t cu i kỳ ư ạ ệ ố

S d bên N : ố ư ợ

Các kho n ti n m t còn t n qu ti n m t ả ề ặ ồ ỹ ề ặ

Trang 11

Tài kho n 111 “Ti n m t” ả ề ặ

Tài kho n 111-Ti n m t có 3 tài kho n c p 2:ả ề ặ ả ấ

- TK 1111: Ti n Vi t Namề ệ

- TK 1112: Ngo i tạ ệ

- TK 1113: Vàng, b c, kim khí quý, đá quý.ạ

Trang 13

(2) Rút ti n g i ngân hàng v nh p qu ti n m t.ề ử ề ậ ỹ ề ặ

N TK 111: Ti n m tợ ề ặ

Có TK 112: Ti n g i ngân hàngề ử(3) Đ c tài tr , bi u t ng, vi n tr ượ ợ ế ặ ệ ợ

N TK 111: Ti n m tợ ề ặ

Có TK 711:

Trang 17

(3) Chi cho các ho t đ ng tài chính và ho t đ ng ạ ộ ạ ộkhác:

N TK 635: Chi phí tài chínhợ

N TK 811: Chi phí khácợ

N TK 133: Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ

Có TK 111: Ti n m tề ặ(4) G i ti n m t vào ngân hàng.ử ề ặ

N TK 112: Ti n g i ngân hàngợ ề ử

Có TK 111: Ti n m t.ề ặ

Trang 20

Tài kho n 112 “Ti n g i ngân ả ề ử

Trang 22

7.1.4 K toán ti n đang chuy n ế ề ể

Ti n đang chuy n là các kho n ti n ề ể ả ề

c a doanh nghi p đã n p vào ngân hàng, ủ ệ ộkho b c nhà n c ho c đã g i vào b u ạ ướ ặ ử ư

đi n đ chuy n cho ngân hàng hay đã làm ệ ể ể

th t c chuy n ti n t tài kho n ti n g i ủ ụ ể ề ừ ả ề ử

t i ngân hàng đ tr cho đ n v khác ạ ể ả ơ ị

nh ng ch a nh n đ c gi y báo c a ngân ư ư ậ ượ ấ ủhàng

Trang 23

7.1.4.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ

TK 113 “Ti n đang chuy n” ề ể

Bên N : Ti n đang chuy n tăng thêm trong kỳề ể

Bên Có: Ti n đang chuy n gi m trong kỳề ể ả

S d bên N : ố ư ợ Các kho n ti n còn đang chuy nả ề ể

Tài kho n 113-có 2 tài kho n c p 2:ả ả ấ

- TK 1131: Ti n Vi t Namề ệ

- TK 1132: Ngo i tạ ệ

Trang 24

Có TK 3331: Thu GTGT ph i n p.ế ả ộ

Trang 25

Khi nh n đậ ược gi y báo c a ngân hàng ấ ủ

Trang 26

7.2 K TOÁN TI N VAY Ế Ề

Vay là m t hình th c huy đ ng v n t m th i ộ ứ ộ ố ạ ờcho ho t đ ng s n xu t – kinh doanh khi ạ ộ ả ấdoanh nghi p thi u v n t có cho ho t ệ ế ố ự ạ

đ ng.ộ

+ Vay ng n h n đ b sung v n l u đ ng còn ắ ạ ể ổ ố ư ộthi u ho c th c hi n các nghi p v đ u t ế ặ ự ệ ệ ụ ầ ưtài chính ng n h n.ắ ạ

+ Vay dài h n đ b sung v n c đ nh, v n ạ ể ổ ố ố ị ố

đ u t XDCB còn thi u ho c th c hi n các ầ ư ế ặ ự ệnghi p v đ u t tài chính dài h n.ệ ụ ầ ư ạ

Trang 27

- H ch toán ti n vay c n tôn tr ng ạ ề ầ ọ

các nguyên t c: ắ

+ Ph n ánh chi ti t t ng kho n, t ng l n vay v i t ng ả ế ừ ả ừ ầ ớ ừ

đ i t ng cho vay;ố ượ

+ Ph n ánh tình hình tr n và lãi su t n theo quy ả ả ợ ấ ợ

đ nh trong kh c ho c h p đ ng vay;ị ế ướ ặ ợ ồ

+ Tr ng h p vay b ng ngo i t và thanh toán g c, lãi ườ ợ ằ ạ ệ ố

g c vay b ng ngo i t ph i chi ti t theo t ng lo i ố ằ ạ ệ ả ế ừ ạnguyên t g c và giá tr đ ng Vi t Nam quy đ i ệ ố ị ồ ệ ổtheo t giá h i đoái thích h p ỷ ố ợ

Trang 28

Ti n vay ng n h n tăng do doanh nghi p vay thêm ề ắ ạ ệ

ho c do t giá h i đoái tăng.ặ ỷ ố

S d Có:ố ư Vay ng n h n ch a trắ ạ ư ả

Trang 30

(2) Vay đ thanh toán v i ng i bán ho c ng i ể ớ ườ ặ ườ

Trang 31

(4) Vay ng n h n thanh toán các kho n n ắ ạ ả ợ

N TK 331 315, …: Vay đ thanh toán nợ ể ợ

Có TK 311: Vay ng n h nắ ạ

(5) Vay ng n h n đ đ u t ng n h n.ắ ạ ể ầ ư ắ ạ

N TK 121, 128:ợ

Có TK 311: Vay ng n h nắ ạ

Trang 33

7.2.2 K toán vay dài h n ế ạ

Ti n vay dài h n là kho n ti n đ u t dài h n ề ạ ả ề ầ ư ạcho vi c mua s m tài s n c đ nh, xây d ng ệ ắ ả ố ị ự

c b n, đ u t tài chính dài h n.ơ ả ầ ư ạ

Vay dài h n có th b ng ti n b ng kho n vay ạ ể ằ ề ằ ảthanh toán ho c vay d i hình th c phát ặ ướ ứhành trái phi u dài h n…ế ạ

Trong tr ng h p phát hành trái phi u đ ườ ợ ế ểvay v n thì doanh nghi p có th th c hi n ố ệ ể ự ệtheo 3 hình th c:ứ

Trang 34

- Phát hành trái phi u ngang giá: Là phát hành ếtrái phi u v i giá đúng b ng m nh giá c a trái ế ớ ằ ệ ủphi u.ế

- Phát hành trái phi u có chi t kh u: Là phát ế ế ấhành trái phi u v i giá nh h n m nh giá c a ế ớ ỏ ơ ệ ủtrái phi u.ế

- Phát hành trái phi u có ph tr i: Là phát hành ế ụ ộtrái phi u v i giá l n h n m nh giá c a trái ế ớ ớ ơ ệ ủphi u.ế

Trang 35

7.2.2.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ

Tài kho n 341 “Vay dài h n” ả ạ

Bên N : Ti n vay dài h n gi m do doanh nghi p ề ạ ả ệthanh toán tr c h n ho c chuy n thành n ướ ạ ặ ể ợ

đ n h n tr ho c do t giá h i đoán gi m.ế ạ ả ặ ỷ ố ả

Bên Có: Ti n vay dài h n tăng do doanh nghi p ề ạ ệvay dài h n thêm ho c do t giá h i đoái tăng.ạ ặ ỷ ố

S d Có:ố ư Vay dài h n ch a đ n h n trạ ư ế ạ ả

Trang 36

Tài kho n 343 “Trái phi u phát hành” ả ế

Bên N :

- Chuy n thành n đ n h n tr ể ợ ế ạ ả

- Chi t kh u trái phi u phát sinh trong kỳ ế ấ ế

- Phân b ph tr i trái phi u trong kỳ ổ ụ ộ ế

- Chênh l ch do đi u ch nh t giá h i đoái ngo i t ệ ề ỉ ỷ ố ạ ệ

Bên Có:

- Tr giá trái phi u phát hành theo m nh giá trong kỳ ị ế ệ

- Phân b chi t kh u trái phi u trong kỳ ổ ế ấ ế

- Ph tr i trái phi u phát sinh trong kỳ ụ ộ ế

- Chênh l ch do đi u ch nh t giá h i đoái ngo i t ệ ề ỉ ỷ ố ạ ệ

S d bên Có: ố ư Tr giá kho n n vay do phát ị ả ợ hành trái phi u hi n còn ế ệ

Trang 37

Tài kho n 343 “Trái phi u phát ả ế

hành”

Tài kho n này có 3 tài kho n c p 2:ả ả ấ

TK 3431: M nh giá trái phi uệ ế

TK 3432: Chi t kh u trái phi uế ấ ế

TK 3433: Ph tr i trái phi uụ ộ ế

Trang 38

N TK 151, 152, 153: Vay đ mua s m thi t b ợ ể ắ ế ị XDCB

Có TK 341: T ng s ti n vay dài h n ổ ố ề ạ

Trang 40

(5) Khi tr ti n vay dài h nả ề ạ

Trang 41

(6) Khi phát hành trái phi u đ vay v n:ế ể ố

- Ph n ánh s ti n thu đ c khi phát hành trái phi uả ố ề ượ ế

N TK 111, 112: S ti n th c thuợ ố ề ự

N TK 242: Lãi trái phi u tr tr cợ ế ả ướ

N TK 343 (3432): Chi t kh u trái phi uợ ế ấ ế

Có TK 343 (3431): M nh giáệ

Có TK 343 (3433): Ph tr i trái phi uụ ộ ế

- Khi thanh toán trái phi u phát hành đ n h n trế ế ạ ả

N TK 343 (3431): M nh giá trái phi uợ ệ ế

Có TK 111, 112:

Trang 42

- Ph n ánh lãi trái phi u tr đ nh kỳ ho c tr sauả ế ả ị ặ ả

N TK 241: Tính vào giá tr công trình đang xây ợ ị

d ng.ự

N TK 627: Tính vào giá tr s n ph m t ch ợ ị ả ẩ ự ếtrong th i gian s n xu tờ ả ấ

N TK 635: Khi công trình đã hoàn thành, sp t ợ ự

ch đã hình thành TSCĐ.ế

Có TK 111, 112, 242:

Trang 43

- Ph n tr giá trái phi u chi t kh u đ c phân b ầ ị ế ế ấ ượ ổ

d n vào chi phí c a t ng nămầ ủ ừ

N TK 635: Không đ c v n hóaợ ượ ố

Có TK 635, 627, 241:

Trang 44

7.3 K TOÁN CÁC NGHI P V Ế Ệ Ụ

THANH TOÁN

7.3.1 K toán thanh toán v i khách hàng ế ớ

7.3.2 K toán thanh toán v i ng ế ớ ườ i bán

7.3.3 K toán thanh toán v i Nhà n ế ớ ướ c

7.3.4 K toán các nghi p v thanh toán n i ế ệ ụ ộ bộ

7.3.5 K toán nghi p v thanh toán t m ng ế ệ ụ ạ ứ

Trang 45

7.3.1 K toán thanh toán v i ế ớ

- Ph i chi ti t kho n ph i thu, ph i tr theo ả ế ả ả ả ả

t ng ng i mua, không đ c phép bù tr ừ ườ ượ ừkho n ph i thu, ph i tr gi a các đ i t ng ả ả ả ả ữ ố ượkhác nhau (tr khi có s th a thu n gi a các ừ ự ỏ ậ ữ

đ i t ng v i doanh nghi p);ố ượ ớ ệ

Trang 46

- Ph i t ng h p tình hình thanh toán v i ng i ả ổ ợ ớ ườmua theo tính ch t n ph i thu hay n ph i ấ ợ ả ợ ả

tr tr c khi l p báo cáo k toán;ả ướ ậ ế

- Đ i v i các kho n ph i thu, ph i tr ng i mua ố ớ ả ả ả ả ườ

có g c là ngo i t thì v a ph i theo dõi b ng ố ạ ệ ừ ả ằ

đ n v nguyên t , v a ph i quy đ i thành VNĐ ơ ị ệ ừ ả ổtheo t giá h i đoái thích h p và th c hi n ỷ ố ợ ự ệ

đi u ch nh t giá khi l p báo cáo k toán năm.ề ỉ ỷ ậ ế

Trang 47

7.3.1.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ

TK 131- Ph i thu c a khách hàng ả ủ

Trang 49

(7)- Tr ng h p n khó đòi đ c x lý xoá s ườ ợ ợ ượ ử ổ

N TK 139: D phòng ph i thu khó đòi (S đã l p ợ ự ả ố ậ

d phòng)ự

N TK 642: Tính vào chi phí QLDN (S ch a l p d ợ ố ư ậ ựphòng)

Trang 50

7.3.2 K toán thanh toán v i ế ớ

hi n kho n ph i tr cho ng i bán;ệ ả ả ả ườ

- Ph i chi ti t kho n ph i thu, ph i tr theo t ng ả ế ả ả ả ả ừ

ng i bán, không đ c phép bù tr kho n ph i thu, ườ ượ ừ ả ả

ph i tr gi a các đ i t ng khác nhau (tr khi có ả ả ữ ố ượ ừ

s th a thu n gi a các đ i t ng v i doanh nghi p);ự ỏ ậ ữ ố ượ ớ ệ

Trang 51

- Ph i t ng h p tình hình thanh toán v i ng i bán ả ổ ợ ớ ườtheo tính ch t n ph i thu hay n ph i tr tr c ấ ợ ả ợ ả ả ướkhi l p báo cáo k toán;ậ ế

- Đ i v i các kho n ph i thu, ph i tr ng i bán có ố ớ ả ả ả ả ườ

g c là ngo i t thì v a ph i theo dõi b ng đ n v ố ạ ệ ừ ả ằ ơ ịnguyên t , v a ph i quy đ i thành VNĐ theo t giá ệ ừ ả ổ ỷ

h i đoái thích h p và th c hi n đi u ch nh t giá khi ố ợ ự ệ ề ỉ ỷ

l p báo cáo k toán năm.ậ ế

Trang 52

TK 331: Ph i tr cho ng i bán ả ả ườ

7.3.2.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ

Trang 53

7.3.2.3 Trình t k toán ự ế

(2)- Khi mua v t t , hàng hoá, TSCĐ dùng cho ậ ưSXKD ch a tr ti n cho ng i bánư ả ề ườ

N TK 151, 152, 153, 156: Mua v t t , hàng ợ ậ ưhoá

Trang 54

(3)- Ph i tr ng i bán v mua ch ng khoán, mua s m ả ả ườ ề ứ ắTSCĐ qua l p đ t ho c s a ch a l n.ắ ặ ặ ử ữ ớ

Trang 56

7.3.3 K toán thanh toán v i ế ớ

+ Các lo i thu tr c thu và gián thuạ ế ự

+ Kh u hao c b n TSCĐ thu c v n ngân sách (n u có)ấ ơ ả ộ ố ế+ Các kho n phí, l phí và các kho n ph i n p khác ả ệ ả ả ộ

phát sinh theo ch đ quy đ nh.ế ộ ị

Trang 57

- H ch toán thanh toán v i Nhà n c ph i th c hi n ạ ớ ướ ả ự ệ

đ c các nhi m v h ch toán sau:ượ ệ ụ ạ

+ Tính, kê khai đúng các kho n thu , các kho n ph i ả ế ả ả

n p khác cho Nhà n c theo đúng ch đ quy đ nhộ ướ ế ộ ị

+ Ph n ánh k p th i s ti n c a các kho n ph i n p ả ị ờ ố ề ủ ả ả ộ

t m th i theo kê khai ho c s chính th c theo m c ạ ờ ặ ố ứ ứduy t c a c quan thu , tài chính trên h th ng ệ ủ ơ ế ệ ố

b ng kê khai, s chi ti t và s sách k toán khác.ả ổ ế ổ ế

+ Giám đ c tình hình th c hi n nghĩa v Nhà n c đ ố ự ệ ụ ướ ể

đ m b o n p đúng, n p đ , n p k p th i các kho n ả ả ộ ộ ủ ộ ị ờ ả

ph i n p.ả ộ

+ Kê khai chính xác kh i l ng s n ph m, hàng hóa, ố ượ ả ẩ

d ch v thu c đ i t ng tr c p, tr giá c a Nhà ị ụ ộ ố ượ ợ ấ ợ ủ

n c.ướ

+ Tr ng h p n p các kho n b ng ngo i t , thì vi c ườ ợ ộ ả ằ ạ ệ ệghi s ti n hành trên c s quy đ i s ngo i t ổ ế ơ ở ổ ố ạ ệthành VNĐ theo t giá h i đoái th c t th i đi m ỷ ố ự ế ở ờ ể

n p ộ

Trang 58

7.3.3.2 Tài kho n s d ng ả ử ụ

TK 333: Thu và các kho n ế ả

ph i n p cho Nhà n c ả ộ ướ

Trang 60

TK 133: Thu GTGT đ ế ượ c kh u tr ấ ừ

Trang 61

7.3.3.3 Ph ươ ng pháp tính

thu giá tr gia tăng ế ị

Trang 63

7.3.3.4 Ph ươ ng pháp k ế

toán thu giá tr gia tăng ế ị

TH1: K toán thu GTGT theo PP kh u tr :ế ế ấ ừ

(1) Khi mua v t t , HH, TSCĐ, CCDC ho c d ch v , ậ ư ặ ị ụ

ph n ánh thu GTGT đ u vào.ả ế ầ

N TK 151, 152, 153, 156, 211, 213 : Mua v t t , ợ ậ ưhàng hoá, CCDC, TSCĐ

N TK 621, 627, 641, 642, 241, 142, 242…: ợ

N TK 635, 811: C.phí tài chính và chi phí khác.ợ

N TK 133: Thu GTGT đ u vào đ c kh u trợ ế ầ ượ ấ ừ

Có TK 111, 112, 331:

Trang 64

(2) Ph n ánh chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng ả ế ấ ươ ạ ảmua, hàng mua tr l iả ạ

Trang 65

(4) Doanh nghi p cho khách hàng h ng chi t kh u ệ ưở ế ấ

th ng m i, gi m giá hàng mua, hàng mua tr l iươ ạ ả ả ạ

Trang 66

(6) Khi n p thu GTGT, căn c vào ch ng t n p thuộ ế ứ ứ ừ ộ ế

Trang 67

TH2: K toán thu GTGT theo ế ế

ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế

(1) Khi mua v t t , hàng hoá, CCDC, TSCĐ, d ch v ậ ư ị ụ

đ u vào giá thanh toán đã bao g m thu GTGT đ u ầ ồ ế ầvào

(2) Khi bán s n ph m hàng hoá, d ch v doanh thu thu ả ẩ ị ụ

v , thu nh p HĐTC, thu nh p HĐBT đã bao g m c ề ậ ậ ồ ảthu GTGT đ u raế ầ

(3) Ph n ánh s thu GTGT ph i n p.ả ố ế ả ộ

N TK 511, 512: gi m doanh thu tiêu th trong kỳợ ả ụ

N TK 515: gi m doanh thu ho t đ ng tài chínhợ ả ạ ộ

N TK 711: gi m thu nh p ho t đ ng khácợ ả ậ ạ ộ

Có TK 3331: S thu GTGT ph i n p.ố ế ả ộ

Trang 68

(4) Khi n p thu ộ ế

N TK 33311: S thu GTGT đã n p trong kỳợ ố ế ộ

Có TK 111, 112: S đã n p.ố ộ(5) Tr ng h p DN đ c gi m thu (n u có)ườ ợ ượ ả ế ế

N TK 33311: gi m s thu GTGT ph i n pợ ả ố ế ả ộ

N TK 111, 112: s thu GTGT đ c gi m đã nh n ợ ố ế ượ ả ậ

b ng ti nằ ề

Có TK 711: thu nh p khácậ

Trang 70

(3) Thu thu nh p DN ph i n pế ậ ả ộ

N TK821: chi phí thu TNDN hi n hànhợ ế ệ

Có TK 333 ( 3334): thu TNDN ph i n pế ả ộ(4) Thu thu nh p cá nhân ph i n pế ậ ả ộ

N TK 334: ph i tr ng i lao đ ngợ ả ả ườ ộ

Có TK 333 ( 3335): thu TN cá nhânế(5) Thu tài nguyên ph i n pế ả ộ

N TK 627: Chi phí s n xu t chungợ ả ấ

Có TK 333 (3336)

Trang 71

(6) Thu nhà đ t, ti n thuê đ t ph i n pế ấ ề ấ ả ộ

N TK 642: chi phí qu n lý DNợ ả

Có TK 333 (3337)(7) Các lo i thu , phí, l phí và các kho n ph i n p ạ ế ệ ả ả ộ

khác

- Thu môn bài, thu tr c b ph i n pế ế ướ ạ ả ộ

N TK 642 (6425): Thu môn bài ph i n pợ ế ả ộ

N TK 211: Thu tr c b ph i n pợ ế ướ ạ ả ộ

Có TK 333 ( 3338):

Trang 73

7.3.4 K toán các nghi p ế ệ

v thanh toán n i b ụ ộ ộ

Nghi p v thanh toán n i b phát sinh trong đ n v ệ ụ ộ ộ ơ ịkinh doanh do có s phân c p kinh doanh, qu n lý và ự ấ ảcông tác k toán Quan h tài chính n i b gi a ế ệ ộ ộ ữdoanh nghi p v i các thành viên c a nó ch y u v ệ ớ ủ ủ ế ềcác kho n phát sinh sau:ả

- Quan h n i b v c p phát, đi u chuy n v nệ ộ ộ ề ấ ề ể ố

- Quan h n i b v các kho n thu h , chi h gi a ệ ộ ộ ề ả ộ ộ ữ

c p trên và c p d i tr c thu c.ấ ấ ướ ự ộ

- Quan h n i b v nghĩa v tài chính gi a c p ệ ộ ộ ề ụ ữ ấ

d i và c p trênướ ấ

Ngày đăng: 21/05/2014, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w