Bia bai giang ĐẠI HỌC NHA TRANG Khoa Xây Dựng ����� BÀI GIẢNG NỀN MÓNG Giảng viên Trần Quang Duy Nha Trang, 09/2 220 1 Chapter Chapter 11 M ộtMột sốsố vấnvấn đềđề chungchung v ềvề NềnNền & & MóngMóng[.]
Trang 1ĐẠI HỌC NHA TRANG
Trang 2Chapter
Chapter 1 1: : M M ộ ộ t t s s ố ố v v ấ ấ n n đề
chung chung v v ề ề N N ề ề n n & & Móng Móng
Trang 3Đáy móng thường phải rộng hơn
nhiều so với kết cấu bên trên
2
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
nhiều so với kết cấu bên trên
Trang 5BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
- Ch ống lật (do tải trọng gió
và t ải trọng ngang tác động);
- Ch ống lại sự trượt đất…
Trang 6BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Chi ều sâu chôn móng
V ật liệu
Ph ương pháp thi công
Đặc điểm làm việc của móng
Trang 271 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.2.1 Các d ạng hư hỏng do nền móng gây ra:
1.2.1 Các d ạng hư hỏng do nền móng gây ra:
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
N ền đất yếu, địa chất phức tạp, bất lợi
N ền đất không đồng nhất
Trang 281 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
Nguyên nhân gây h ư hỏng và hướng xử lý:
Nguyên nhân gây h ư hỏng và hướng xử lý:
Nguyên nhân:
• Kh ảo sát:
• Ph ương án móng không phù hợp với nền đất
• S ơ đồ tính toán không phù hợp:
27
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 291 Theo th ời gian tác dụng
• Tải trọng tác dụng thường xuyên:
• Tải trọng tác dụng tạm thời:
2 Theo giá tr ị tải trọng:
• Tải trọng tiêu chuẩn (No or Ntc):
Trang 301 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4 Kh ảo sát địa chất:
1.4 Kh ảo sát địa chất:
1.4.1 M ục đích của việc khảo sát địa chất:
Xác định được tính chất cơ lý của nền đất
Xác định được cấu tạo địa tầng (chiều dày, loại đất, nước ngầm, kastr,
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
1.4.2 Tiêu chu ẩn khảo sát địa chất:
TCXDVN 194:2006 “Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật”
1.4.3 Các ph ương pháp khảo sát:
Phương pháp đào thăm dò
Phương pháp khoan thăm dò:
Trang 321 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4.4 Thí nghi ệm xuyên tiêu chuẩn (Standard Penetration Test – SPT):
1.4.4 Thí nghi ệm xuyên tiêu chuẩn (Standard Penetration Test – SPT):
a Đánh giá giá trị của một số chỉ tiêu cơ lý:
• Độ chặt, góc ma sát trong của đất rời
• Độ sệt, độ bền nén có nở hông của đất dính
• Modul biến dạng của đất rời
• Sức kháng xuyên tĩnh của đất
Trang 331 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4.4.3 M ục đích thí nghiệm:
a Đánh giá giá trị của một số chỉ tiêu cơ lý:
b D ự báo sức chịu tải của một số loại móng:
Sức chịu tải của móng nông trên đất rời
Sức chịu tải của cọc (chủ yếu là cọc chống)
1.4.4.4 X ử lý kết quả đo:
1.4.3 Thí nghi ệm xuyên tiêu chuẩn (Standard Penetration Test – SPT):
1.4.3 Thí nghi ệm xuyên tiêu chuẩn (Standard Penetration Test – SPT):
32
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
1.4.4.4 X ử lý kết quả đo:
Kết quả thí nghiệm SPT được chỉnh lý theo từng hố khoan ( có thể
áp dụng theo công thức của Terzaghi và Peck:
N = 15 + 0.5(N’ – 15)
Tại mỗi độ sâu thí nghiệm cần tính toán sức kháng xuyên
SPT – N30: là tổng số búa xuyên ở 30cm sau cùng của mũi xuyên
Vẽ cột địa tầng sau và vẽ đồ thị biến đổi giá trị N30
Trang 34BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Standard Penetration Test
Trang 361 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4.5 Thí nghi ệm xuyên tĩnh (Cone Penetration Test – CPT):
1.4.5 Thí nghi ệm xuyên tĩnh (Cone Penetration Test – CPT):
Trang 371 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4.5.4 Xử lý kết quả đo theo máy nén cơ Gouda (Hà Lan sx):
Sức kháng mũi xuyên qc = 20xA/10 (kG/cm2)
Sức kháng ma sát thành fs =20x(B-A)/150 (KG/cm2)
Tổng sức kháng xuyên Q = 20xB (kG).
1.4.5 Thí nghi ệm xuyên tĩnh (Cone Penetration Test – CPT):
1.4.5 Thí nghi ệm xuyên tĩnh (Cone Penetration Test – CPT):
36
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Thí nghi ệm CPT ngoài hiện trường
Trang 381 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.4.6 Ph ụ lục tham khảo:
1.4.6 Ph ụ lục tham khảo:
Tr ạng thái của Cát S ức kháng mũi xuyên q c , Mpa
Cát b ụi rất tơi xốp qc =< 1 Mpa Cát b ụi rất rời rạc 1 < qc =< 5 Mpa Cát ch ặt vừa 5 < qc =< 11 Mpa Cát ch ặt đến rất chặt qc> 11 Mpa
Tr ạng thái của đất Sét S ức kháng mũi xuyên q c , Mpa
Đất ở trạng thái dẻo mềm 0.4 < qc =< 0.8 Mpa
Đất ở trạng thái dẻo cứng 1.2 =< qc =< 4 Mpa
Trang 391 M M ột ột số s ố vấn v ấn đề đề chung chung v v ề ề Nền N ền và và Móng Móng
1.5 Các tài li ệu và trình tự thiết kế móng:
1.5 Các tài li ệu và trình tự thiết kế móng:
Tài li ệu
Tài li ệu
Tài li ệu địa chất
Tài li ệu địa chất
Tài li ệu công trình
Tài li ệu công trình Tiêu chu Tiêu chu ẩn, quy phạm ẩn, quy phạm
Đề xuất các phương án khả thi
38
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Thi ết kế sơ bộ các phương án đề xuất
Thi ết kế sơ bộ các phương án đề xuất
So sánh ch ọn lựa phương án kỹ thuật
So sánh ch ọn lựa phương án kỹ thuật
Thi ết kế kỹ thuật phương án
Thi ết kế kỹ thuật phương án
B ản vẽ thiết kế
B ản vẽ thiết kế
Trang 412 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 422 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
3
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 432 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
4
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 442 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
5
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 452 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
2.1 Đánh giá địa chất dựa vào thành phần hạt theo TCVN 9362 - 2012:
6
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 462 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.2 Đánh giá địa chất dựa vào chỉ số dẻo và thí nghiệm nén ép theo
Trang 472 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2.2 Đánh giá địa chất dựa vào chỉ số dẻo và thí nghiệm nén ép theo
Trang 482 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
Trang 492 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
Trang 512 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.1 Khái ni ệm
2.1 Khái ni ệm
Thông th ường móng nông là loại
móng có chi ều sâu chôn móng < 3m
2.1.1 Ưu nhược điểm
Trang 522 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.2 Phân lo ại
2.2 Phân lo ại
2.2.1 Theo hình th ức chịu tải:
Móng ch ịu tải đúng tâm
Móng ch ịu tải lệch tâm
2.2.3 Theo hình th ức thi công:
Móng thi công toàn kh ối
Trang 532 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
Trang 542 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
Trang 552 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
Trang 562 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
Yêu c ầu chung đối với móng BTCT:
Mác bê tông >= 15Mpa, thông
th ường >= 20Mpa
Thép th ường dùng là thép có gai,
kéo th ẳng, đai dùng cốt trơn
L ớp lót: bê tông gạch vỡ, bê tông
7
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
L ớp lót: bê tông gạch vỡ, bê tông
nghèo (>=100#), dày >= 5cm
L ớp bảo vệ >= 3cm nếu có lớp
lót và >=5cm n ếu không có lớp
lót
Trang 572 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
Trang 58-2 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
2.3 Yêu c ầu về cấu tạo móng nông:
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
CIII, A-III có đường kính,
Trang 592 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.4 Trình t ự tính toán thiết kế móng nông:
2.4 Trình t ự tính toán thiết kế móng nông:
Thu th ập xử lý số liệu
(Xác định tải trọng tác dụng xuống móng và đánh giá điều kiện địa chất, thủy văn)
Ch ọn hệ móng, vật liệu làm móng
(Hệ móng đơn dưới cột, móng băng dưới tường… và Mác BT, loại thép, lớp lóng,
lớp bê tông bảo vệ)
(Căn cứ vào báo cáo khảo sát địa chất + kinh nghiệm bản thân)
Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng
Ki ểm tra kích thước đáy móng
Tính toán n ền theo trạng thái giới hạn 2 và giới hạn 1
Tính toán độ bền và cấu tạo móng
Xác định áp lực tiêu chuẩn của đất nền
Trang 602 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
1 D ựa vào chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 9362 - 2012:
Trong đó:
γ'II: giá tr ị trung bình (theo từng lớp) của trọng lượng thể tích
đất nằm phía trên đáy móng, (kN/m3)
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
) (
2 1
II II
II tc
tc
Dc Bh
Ab k
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
đất nằm phía trên đáy móng, (kN/m3)
γII: giá tr ị của trọng lượng thể tích đất nằm phía dưới đáy móng,
(kN/m3)
A, B, D: h ệ số an toàn phụ thuộc vào φ (tra bảng 14
TCVN 9362 - 2012 )
cII: l ực dính của lớp đất dưới đáy móng, (kPa)
Trang 612 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
1 D ựa vào chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 9362 - 2012:
Trong đó:
b: b ề rộng móng, (m)
m m : h ệ số điều kiện làm việc của đất nền và công trình
) (
2 1
II II
II tc
tc
Dc Bh
Ab k
m
m
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
12
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
m1, m2: h ệ số điều kiện làm việc của đất nền và công trình
(tra b ảng 15 TCVN 9362 - 2012)
ktc : h ệ số độ tin cậy ktc = 1 (l ấy theo kết quả thí nghiệm)
và ktc = 1,1 (d ựa vào bảng thống kê)
Trang 622 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
1 Tra h ệ số A, B, D theo TCVN 9362 - 2012 :
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
13
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 632 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
1 Tra h ệ số m 1 , m 2 theo TCVN 9362 - 2012 :
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
14
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 642 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 D ựa vào cường độ tính toán quy ước theo TCVN 9362 - 2012:
=
1
1 1
1 1
b
b
b k
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
15
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trong đó:
R0 : Áp l ực tính toán quy ước, (kPa) ứng với móng có chiều
r ộng b1=1m và độ sâu móng h1=2m R0 được tra từ bảng
D1-D3 TCVN 9362-2012
b, h : l ần lượt là chiều rộng và chiều sâu đặt móng thực tế, (m)
) (
1
1 1
b
b
b k
Trang 652 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 D ựa vào cường độ tính toán quy ước theo TCVN 9362 - 2012:
=
1
1 1
1 1
b b k R
1
1 1
b
b b k R
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
16
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
γII : tr ị số tính toán của trọng lượng thể tích đất nằm dưới đáy móng
, (kN/m3)
k1 : h ệ số tính đến ảnh hưởng của chiều rộng móng:
k1 = 0,125 đối với nền đất hòn lớn và đất cát, trừ cát bụi
k1=0,05 đối với nền cát bụi và đất sét
k2 : h ệ số tính đến ảnh hưởng của độ sâu đặt móng:
k2 = 0,25 đối với nền đất hòn lớn và đất cát, trừ cát bụi
k2=0,2 đối với nền cát bụi và đất sét
Trang 662 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 D ựa vào cường độ tính toán quy ước theo TCVN 9362 - 2012:
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
17
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 672 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 D ựa vào cường độ tính toán quy ước theo TCVN 9362 - 2012:
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
18
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 682 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 D ựa vào cường độ tính toán quy ước theo TCVN 9362 - 2012:
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
19
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 692 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
3 Tính áp l ực tính toán của đất nền theo kinh nghiệm:
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
2.4.1 Thiết kế móng nông cứng –Xác định áp lực tiêu chuẩn R tc
20
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Trang 702 Tính Tính Toán Toán Thiết Thiết Kế Kế Móng Móng Nông Nông
2.4 Trình t ự tính toán thiết kế móng nông:
2.4 Trình t ự tính toán thiết kế móng nông:
Thu th ập xử lý số liệu
(Xác định tải trọng tác dụng xuống móng và đánh giá điều kiện địa chất, thủy văn)
Ch ọn hệ móng, vật liệu làm móng
(Hệ móng đơn dưới cột, móng băng dưới tường… và Mác BT, loại thép, lớp lóng,
lớp bê tông bảo vệ)
(Căn cứ vào báo cáo khảo sát địa chất + kinh nghiệm bản thân)
Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng
Ki ểm tra kích thước đáy móng
Tính toán n ền theo trạng thái giới hạn 2 và giới hạn 1
Tính toán độ bền và cấu tạo móng
Xác định áp lực tiêu chuẩn của đất nền
Trang 712 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
1 Di ện tích sơ bộ của đáy móng đơn dưới cột, trụ:
,với Rtc: áp lực tiêu chuẩn của đất nền, (kPa)
Điều kiện để xem nền biến dạng tuyến tính:
Ptc ≤ Rtc
Như vậy muốn giải quyết bài toán này phải dùng phương pháp thử giả định bề
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
m tb tc
tc
h R
N F
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
Như vậy muốn giải quyết bài toán này phải dùng phương pháp thử giả định bề
rộng móng b sau đó tính Rtc rồi tính F
Nếu móng chịu tải đúng tâm thì nên làm đế vuông
Nếu móng chịu tải lệch tâm thì cần tăng diện tích lên để chịu momen
Với F* = k.F với hệ số K=(1,1÷1,5) và cần làm đế móng hình chử nhật với
Trang 722 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
2 Đối với móng băng dưới tường, dưới cột, thì bề rộng đế móng:
Trong đó l lấy như sau:
+ Móng băng dưới tường cắt ra một đoạn l = 1m để tính;
+ Móng băng dưới cột, l tính theo bước cột
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
) (
0
m tb
tc
h R
l
N b
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng
+ Móng băng dưới cột, l tính theo bước cột
Trang 732 Tính Tính Toán Toán Thi Thi ế ế t t K K ế ế Móng Móng Nông Nông
Ngoài ph ương pháp xác định ở trên ta còn sử dụng phương pháp
th ử dần tức là chọn trước kích thước móng b x l x h sau đó kiểm toán
l ại kích thước đã chọn
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng:
2.4.2 Thiết kế móng nông –Xác định kích thước sơ bộ đáy móng:
24
BM
BM K Kỹ ỹ thu thuậ ật Xây d t Xây dự ựng ng