Tài liệu biên soạn gồm 11 chuyên đề ôn thi TN THPT phần kiến thức cơ bản, kèm theo 10 đề tổng hợp tự luyện phần kiến thức cơ bản trong đề thi tốt nghiệp THPT. Tài liệu phù hợp cho học sinh học lực trung bình khá thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE VÀ CHẤT BÉO
A Câu hỏi lý thuyết về este – chất béo.
I Câu hỏi về công thức, tên gọi, tính chất, điều chế của este (mức độ nhận biết)
Câu 1: Chất nào sau đây là este?
Câu 2: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp
Câu 3 (MH 2017-lần 3): Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệm thực
phẩm Công thức của etyl fomat là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 6 (Đề thi 2021): Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 8 (THPT 2016): Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 9 (THPT 2019): Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7.D CH3COOC2H5
Câu 10: Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat
Câu 11: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 12: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 13: Đun nóng este benzyl axetat với dung dịch NaOH dư, thu được các sản phẩm hữu cơ là
C CH3COONa và C6H5CH2ONa D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 14 (MH 2017-Lần 2): Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 15: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B C2H5COOC6H5 C CH3COOCH2C6H5 D C6H5COOCH3
Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A C2H5COONa B HCOONa C CH3COONa D C2H5ONa
Câu 17 (TN 2013): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 18: Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 19: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 20: Este metyl axetat có công thức phân tử là
Câu 21: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 22: Thủy phân este metyl propionat thu được ancol có công thức là
Câu 23: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
Câu 24 (Đề thi 2022): Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5.D CH3COOC3H7
Câu 25: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với dung dịch NaOH dư, thu được các sản phẩm hữu cơ là
Trang 2Câu 26: Thủy phân este no đơn chức nào sau đây thu được ancol metylic?
A CH2=CHCOOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 27: Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo của este này là
Câu 28: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Câu 29: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
C CH3OOC−COOCH3 (đimetyl oxalat) D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 30: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
II Câu hỏi lý thuyết về chất béo, axit béo (công thức, tên gọi, tính chất)
Câu 31 (THPT 2015): Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol
Câu 32 (Đề thi 2022): Chất nào sau đây là chất béo?
A Triolein B Metyl axetat C Xenlulozơ D Glixerol
Câu 33 (Đề thi 2021): Chất nào sau đây là chất béo?
A Glixerol B Tripanmitin C Etyl axetat D Tinh bột
Câu 34 (Đề thi 2022): Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
Câu 37: Chất không phải axit béo là
A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic
Câu 38: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
Câu 39: Công thức của axit oleic là
A C15H31COOH B C17H33COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 40 (MH 2022): Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ Công thức của axit panmitic là
Câu 41: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dd NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
A a mol natri oleat B a mol axit oleic C 3a mol natri oleat D 3a mol axit oleic
Câu 42: Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và sản phẩm hữu cơ nào sau đây?
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol
A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ
Câu 44: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
Câu 45: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 46: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
Câu 47: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A C2H3COONa B HCOONa C C17H33COONa D C17H35COONa
Câu 48: Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
A C17H35COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C15H31COONa
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A 3 mol glixerol B 1 mol etylen glicol C 1 mol glixerol D 3 mol etylen glicol
Trang 3Câu 50 (Đề thi 2020): Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được ancol có công thức là
III Câu hỏi tổng hợp phát biểu đúng/sai.
Câu 51: Chọn đúng sai tương ứng các phát biểu sau:
1 Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
2 Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
3 Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
4 Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
5 Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
6 Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
7 Triolein phản ứng được với nước brom
8 Thủy phân vinyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic
9 Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (Ni, to) thu được chất béo rắn
10 Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
11 CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
12 Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết đôi C=C của chất béo bị oxi hóa
13 Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
14 Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
15 Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
Câu 52: Phát biểu nào sau đây Sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Este isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín
C Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 55: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
C Triolein phản ứng được với nước brom D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 57 (Đề thi 2022): Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử
C Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(c) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(1) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
(2) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol
(3) Chất béo lỏng là chất béo chứa gốc axit béo không no
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(5) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(6) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
Số phát biểu đúng là
Câu 60: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni
(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là:
B Bài tập tính toán về este – chất béo (các dạng câu cơ bản)
IV Bài tập tính toán về este (dạng cơ bản)
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este etyl axetat cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 67 (Đề thi 2022): Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2
gam muối Giá trị của m là
Câu 68: Cho Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được m gam chất rắng khan Giá trị của m là:
Câu 69: Thuỷ phân 7,4 gam este etyl fomat bằng 200 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn 12 gam etyl acrylat bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 71: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH=CHCH3 B C2H5COOCH=CH2
C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CHCH2COOCH3
Câu 72: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Trang 5Câu 73: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu
được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 74: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được 3,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A metyl propionat B etyl fomat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 75 (TN 2012): Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủđến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 79 (THPT 2015): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam etyl fomat bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 80 (Đề THPT 2017): Đốt cháy hoàn toàn một lượng etse X no đơn chức mạch hở cần vừa đủ V lít O2 (ởđktc), sau phản ứng thu được V lít CO2 (ở đktc) Mặt khác, cho 0,15 mol X tác dụng hoàn toàn với dung dịchKOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối hữu cơ Giá trị của m là
Câu 81: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 50,00% B 62,50% C 40,00% D 31,25%
Câu 82 (THPT 2015): Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
Câu 85 (Đề minh họa 2020): Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic,
thu được 4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
V Bài tập tính toán về chất béo (dạng cơ bản)
Câu 86: Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam muối hữu cơ Giá
trị của m là
Câu 87: Đun nóng 0,025 mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m
gam muối Giá trị của m là:
A 24,15 gam B 22,95 gam C 24,00 gam D 22,80 gam
Câu 88: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 6,9 gam glixerol và
64,5 gam muối Giá trị của m là
A 62,4 gam B 66,2 gam C 64,2 gam D 61,8 gam
Câu 89: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và
91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 90: Hiđro hóa hoàn toàn 39,78 gam triolein cần vừa đủ V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 6Câu 91 (THPT 2017): Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 92: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam hỗn hợp triglixerit cần vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng khối lượng muối thu được là
A 16,68 gam B 17,80 gam C 18,24 gam D 18,76 gam
Câu 93: Xà phòng hóa hoàn toàn 25,52 gam hỗn hợp triglixerit cần vừa đủ 180 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 28,58 gam B 26,36 gam C 27,80 gam D 20,84 gam
Câu 94: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit (X) bằng lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,5 mol glixerol và
459 gam muối Giá trị của m là
Câu 95: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp triglixerit cần vừa đủ 120 ml dung dịch KOH 1M Sau phản
ứng cô cạn dung dịch thu được 36,32 gam muối khan Giá trị của m là
A 30,32 gam B 40,64 gam C 33,28 gam D 35,20 gam
Trang 7
Câu 5 (Đề thi 2019): Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 6 (Đề thi 2019): Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 7 (Đề thi 2018): Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có
nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C11H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 8: Cho các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit
là
Câu 9: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 10: Tinh bột được tạo thành từ các gốc
A α-glucozơ.glucozơ B β-glucozơ.glucozơ C α-glucozơ fructozơ D β-glucozơ.fructozơ
Câu 11: Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm
Câu 12 (Đề thi THPT 2017): Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glixerol
Câu 13: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Câu 14: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
A saccarozơ B fructozơ C amilopectin D xenlulozơ
Câu 15: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A xanh tím B nâu đỏ C vàng D hồng
Câu 16 (ĐH 2014-glucozơ.Khối A): Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 17: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng.
Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 18: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 đun nóng Chất X là
A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thủy phân
Câu 20 (Đề thi THPT 2015): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 21 (Đề thi THPT 2019): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả
nho chín nên gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A sacarozơ và glucozơ B fructozơ và sobitol
C glucozơ và sobitol D glucozơ và fructozơ
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản
ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, fructozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, saccarozơ
Trang 8Câu 23: Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu
được chất hữu cơ Z Tên gọi của A và Z lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B saccarozơ và sobitol
C saccarozơ và glucozơ D glucozơ và axit gluconic
Câu 24 (THPT 2019): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong
nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Têngọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ
Câu 25: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô
định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C saccarozơ và glucozơ D tinh bột và glucozơ
Câu 26 (THPT 2017): Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohi đrat
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Câu 27 (THPT 2017): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xelulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 28 (Đề thi 2022): Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 29 (Đề thi 2022): Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A Fructozơ và tinh bột B Saccarozơ và xenlulozơ
C Glucozơ và saccarozơ D Glucozơ và fructozơ
Câu 30 (Đề thi 2020): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân
C Saccarozơ còn được gọi là đường nho
D Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
Câu 31 (Đề thi 2021): Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam
B Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự
C Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
D Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Câu 32 (Đề thi 2022): Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
D Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng
Câu 33: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Trang 9(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loạimonosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.glucozơ
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-glucozơ.1,4-glucozơ.glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
B HƯỚNG DẪN CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ CACBOHIĐRAT
1 Bài tập về phản ứng tráng bạc của cacbohiđrat
Chú ý: -glucozơ Glucozơ và fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag
Sơ đồ: Glucozơ AgNO NH3 / 3
2Ag; Fructozơ AgNO NH3 / 3
2Ag-glucozơ Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ không có phản ứng tráng bạc
Ví dụ 1: Cho dung dịch chứa 7,2 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được mgam kết tủa Giá trị của m là:
Giải:
nglucozơ = 7,2/180 = 0,04 mol
Ta có: Glucozơ AgNO NH3 / 3
2Ag 0,04 mol 0,08 mol
Áp dụng công thức: M
n C V
Trang 10Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Lấy 9,63 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 5,40 gam Ag Phần trăm khối lượng của saccarozơ trong X là:
Không phản ứng
mglucozơ = 0,025.180 = 4,5 gam msaccarozo = 9,63 -glucozơ 4,5 = 5,13 gam
% saccarozơ = 5,13.100%
9,63 =53,27% Chọn đáp án A
2 Bài tập về phản ứng lên men cacbohiđrat.
Chú ý: Các hợp chất cacbohiđrat có phản ứng lên men:
C6H12O6 (glucozơ) men
2CO2 + 2C2H5OHTrong các bài tập về phản ứng, hãy chú ý hiệu suất của phản ứng (H%)
Ví dụ 5: Lên men hoàn toàn dung dịch chứa 45 gam glucozơ, tính khối lượng ancol etylic thu được?
Vậy mancol = 0,5.46 = 23 gam Chọn đáp án B
Ví dụ 6: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 100%) thu được 8,96 lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m là:
Vậy mancol = 0,2.180 = 36 gam Chọn đáp án C
Ví dụ 7: Lên men hoàn toàn 45 gam glucozơ, toàn bộ khí tạo thành dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được mgam chất kết tủa Giá trị của m là:
Ví dụ 8: Lên men dung dịch chứa 360 gam glucozơ thu được 138 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men
tạo thành ancol etylic là
Khối lượng ancol etylic thu được theo lí thuyết là: mancol (theo lí thuyết) = 4 46 = 184 gam
Thực tế lượng ancol thu được là 138 gam < 184 gam
Trang 11PTHH: C6H12O6 (glucozơ) men
2CO2 + 2C2H5OHGiả sử hiệu suất hoàn toàn: 1 mol 2 mol
Số mol CO2 thu được theo lí thuyết là: n CO2 (theo lí thuyết) = 2 mol
Thực tế số mol CO2 thu được = số mol CaCO3 = 1,2 mol
Ví dụ 10: Lên men 90 gam glucozơ với hiệu suất 80% Tính khối lượng ancol etylic tạo thành?
A 36,8 gam B 46,0 gam C 18,4 gam D 23 gam
Giải:
Số mol glucozơ = 90/180 = 0,5 mol
PTHH: C6H12O6 (glucozơ) men
2CO2 + 2C2H5OH0,5 mol 0,5.2.80% = 0,8 molVậy mancol = 0,8.46 = 36,8 gam Chọn đáp án A
3 Bài tập về phản ứng thủy phân của cacbohiđrat.
Trong 3 loại cacbohiđrat thì: monosaccarit không có phản ứng thủy phân Đisaccarit và polisaccarit đều có phảnứng thủy phân
Ví dụ: C12H22O11 + H2O xt H:
C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ(C6H10O5)n + nH2O xt H:
nC6H12O6
Tinh bột/xenlulozơ glucozơ
Ví dụ 11: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ
dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trịcủa m là
Glucozơ AgNO NH3 / 3
2Ag 0,01 mol 0,02 mol
Fructozơ AgNO NH3 / 3
2Ag 0,01 mol 0,02 mol
mAg = 0,04.10,8 = 4,32 gam Chọn đáp án B
Ví dụ 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thu được0,02 mol Ag Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X (xt H2SO4 loãng), trung hòa hết lượng axit tronghỗn hợp thu được rồi cho tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 0,06 mol Ag Giá trị của m là:
Đán án: 5,22 gam Chọn đáp án B
Ví dụ 13: Thủy phân 32,4 gam tinh bột trong môi trường axit (với hiệu suất thủy phân là 80%) Tính khối lượng
glucozơ thu được?
Giải:
(C6H10O5)n + nH2O xt H:
nC6H12O6
162n gam 180n gam 32,4 gam x gam
Trang 12Ta có: 36 = 40,5.180 %
162 100
n H
n => H% = 80% Chọn đáp án D.
C Bài tập tính toán tổng hợp (tự luyện)
Câu 36 (THPT 2018): Cho 0,9 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Lấy 10 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Phần trăm khối lượng của saccarozơ trong X là:
Câu 38 (CĐ 2014): Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: Cho 500 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 21,6 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
2 Bài tập về phản ứng thủy phân.
Câu 44: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75%, sau phản ứng thu được dung
dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
A 54 B 27 C 72 D 36
Câu 45 (Đề thiTHPT 2016): Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được
sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 46: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75% Khối lượng glucozơ thu được là:
Câu 47: Thủy phân m gam tinh bột trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 36 gam
glucozơ Giá trị của m là
Câu 48: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75%, thu được sản phẩm chứa 8,10
gam glucozơ Giá trị của m là
3 Bài tập về phản ứng lên men.
Câu 49 (THPT 2019): Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH Giá trịcủa m là
Câu 50: Cho m gam glucozơ lên men thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc), hiệu suất phản ứng 90% Giá trị của m là
Câu 51: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 2
tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A 5,031 tấn B 10,062 tấn C 3,521 tấn D 2,515 tấn
Câu 52: Lên men 60 gam glucozơ, toàn lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 50gam kết tủa Hiệu suất quá trình lên men là
Trang 13Câu 53: Cho 135 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
4 Bài tập đốt cháy cacbohiđrat.
Câu 54 (Đề thi năm 2020): Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15
mol O2, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 55 (Đề thi năm 2020): Khi đốt cháy hoàn toàn 3,51 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,12
mol O2, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 56 (Đề thi THPT 2016): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và
saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 10,08 lít O2
(đktc), thu được 7,2 gam nước Giá trị của m là
Câu 58: Khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,21 mol O2, thu được CO2 và3,6 gam H2O Giá trị của a là
5 Các dạng bài tập tổng hợp (có từ 2 quá trình trở lên)
Câu 59: Lên men hoàn toàn 45 gam glucozơ, toàn bộ khí tạo thành dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được mgam chất kết tủa Giá trị của m là:
Câu 60: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trìnhnày được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lênmen là 75% thì giá trị của m là
A 60 B 58 C 30 D 48
Câu 61: Lên men 162 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hoàn toàn
CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 62: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 75%) Hấp thụ hoàn toàn
lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 63 (Đề thi minh họa 2021): Thuỷ phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được hỗn hợp X Cho
toàn bộ X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn thuđược m gam Ag Giá trị của m là
Câu 64: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
(hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 65: Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hếtvới lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
(hiệu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag Giá trị của m là
Câu 67: Thủy phân 10,26 gam saccarozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp dung dịch X Cho X phản ứng hoàn
toàn với AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là
A 6,48 B 4,32 C 8,64 D 3,24
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
(hiệu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag Giá trị của m là
Câu 69: Thủy phân 8,55 gam saccarozơ với hiệu suất 60% thu được hỗn hợp X, cho toàn bộ X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 dư; sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 14A 80% B 60% C 75% D 50%.
Câu 71: Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64,8 gam Ag Giá trịcủa m là
A 51,30 B 68,40 C 54,72 D 85,50
Câu 72 (Đề thi 2021 – lần 2): Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu
là 16,8 kg quả nho tươi (chứa 15% glucozơ về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8° Biết khối lượngriêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucozơ bị lên men rượu; hiệusuất toàn bộ quá trình sản xuất là 60% Giá trị của V là
Câu 73: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kếttủa và dung dịch X có khối lượng giảm so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
Câu 74: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vàodung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khikết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 75: Trong công nghiệp, ancol etylic có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men xenlulozơ (trong
mùn cưa, vỏ bào) Thực hiện lên men m tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ, còn lại là các tạp chất trơ) để sảnxuất 460 lít ancol etylic 90o (cồn 90o) Biết rằng hiệu suất cả quá trình lên men là 90%, khối lượng riêng củaancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/mL Giá trị của m là:
A 1,620 tấn B 1,458 tấn C 1,296 tấn D 1,166 tấn
Trang 15
-HẾT -CHUYÊN ĐỀ 3: HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ
A Lý thuyết tổng hợp amin – amino axit – peptit – muối amoni.
Câu 1 (Đề thi 2021-lần 2): Chất nào sau đây là amino axit?
A Valin B Glucozơ C Metylamin D Metyl axetat
Câu 2 (Đề thi 2021-lần 1): Chất nào sau đây là đipeptit?
A Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly B Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Gly C Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Ala D Gly-glucozơ.Ala
Câu 3: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
Câu 7: Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin Hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa trắng C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh
Câu 8 (THPT 2017): Công thức phân tử của đimetylamin là
A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D CH6N2
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Valin B Glyxin C Etylamin D Phenylamin
Câu 10: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A Mg(OH)2 B KCl C NaCl D Cu(OH)2
Câu 11: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A cocain B nicotin C heroin D cafein
Câu 12: Công thức phân tử của etylamin là
A C3H9N B C4H11N C CH5N D C2H7N
Câu 13: Số nguyên tử oxi trong phân tử alanin là
Câu 14: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Saccarozơ B Etyl axetat C Anilin D Glucozơ
Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-glucozơ.Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin
Câu 17: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 18 (ĐH 2012-Khối B): Alanin có công thức là
A C6H5-glucozơ.NH2 B CH3-glucozơ.CH(NH2)-glucozơ.COOH C H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH D H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH
Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch glyxin B Dung dịch alanin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 20: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin
Câu 21 (THPT 2017): Hợp chất NH2–CH2–COOH có tên gọi là:
Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
Câu 23: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 24: Số đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là:
Câu 25 (THPT 2017): Trong phân tử peptit Gly-glucozơ.Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 26 (THPT 2017): Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly là
Câu 27: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-glucozơ.Gly B Ala-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Gly C Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Gly D Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly
Trang 16Câu 28 (Đề thi 2021 – lần 1): Chất nào sau đây là tripeptit?
A Gly-glucozơ.Gly B Gly-glucozơ.Ala C Ala-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly D Ala-glucozơ.Gly
Câu 29 (Đề thi 2021 – lần 1): Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Valin
Câu 30: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Đimetylamin B Anilin C Glyxin D Alanin
Câu 31 (CĐ 2013): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac
Câu 32: Amino axit X chứa một nhóm -glucozơ.NH2 và một nhóm -glucozơ.COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơnchức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là:
A H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH, H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOCH3 B H2N-glucozơ.[CH2]2-glucozơ.COOH, H2N-glucozơ.[CH2]2-glucozơ.COOC2H5
C H2N-glucozơ.[CH2]2-glucozơ.COOH, H2N-glucozơ.[CH2]2-glucozơ.COOCH3 D H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH, H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOC2H5
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure
B Amino axit có tính chất lưỡng tính
C Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
D Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
C Phân tử Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Ala có ba nguyên tử oxi D Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi B Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng D Phân tử Gly-glucozơ.Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin
C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 38: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Trang 17Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước B Dung dịch protein có phản ứng màu biure
C Phân tử Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Ala có 3 nguyên tử oxi D Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-glucozơ.amino axit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là cơ sở tạo nên sự sống
B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử Lysin có một nguyên tử N
(2) Anilin là chất rắn ở điều kiện thường, tan tốt trong nước
(3) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(6) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly có 4 nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.CH2-glucozơ.CO-glucozơ.NH-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH là một đipeptit
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COO-glucozơ.CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
(e) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(g) Đipeptit Gly-glucozơ.Ala có phản ứng màu biure
Câu 49: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Ala Số chất tham gia phản ứng thủy phân
trong môi trường kiềm là
Câu 50 (Đề thi 2018): Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-glucozơ.Ala Số chất phản ứng được với
NaOH trong dung dịch là
Trang 18B Bài tập tính toán về amin – amino axit – peptit (các dạng cơ bản).
Câu 3: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,2M,
thu được 3,825 gam muối Giá trị của V là
Câu 4: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 5: Cho 10 gam amin X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 15 gam muối.
Phân tử khối của X là
Câu 6: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm metylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M.
Phần trăm khối lượng của metylamin trong hỗn hợp X là:
Câu 7 (CĐ 2012): Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 8: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
A 0,58 gam B 0,31 gam C 0,45 gam D 0,38 gam
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các thể tích đo ở đktc)
Câu 11 (THPT 2017): Cho 19,4 gam hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 34 gam hỗn hợp muối CTPT của hai amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 12: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 13 (THPT 2017): Cho 30 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam muối Giá trị của V là
Câu 14: Cho một amin no đơn chức X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 16,3 gam muối.
Công thức phân tử của X là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí
đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 17 (Đề MH 2023): Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400 ml dung
dịch HCl 0,1M Công thức phân tử của X là
Trang 19II Bài tập về amino axit.
Câu 19 (Đề thi THPT 2016): Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dungdịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là
A 37,50 B 21,75 C 18,75 D 28,25
Câu 20: Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
A 43,80 B 21,90 C 44,10 D 22,05
Câu 21: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm alanin và glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch chứa 38,48 gam hỗn hợp muối Số mol HCl đã phản ứng là:
A 0,32 mol B 0,36 mol C 0,24 mol D 0,20 mol
Câu 22 (THPT 2019): Cho 0,1 mol amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dungdịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 23 (THPT 2019): Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dungdịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 24 (THPT 2018): Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25 (THPT 2018): Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 26 (Đề thi THPT 2015): Amino axit X trong phân tử có một nhóm -glucozơ.NH2 và một nhóm -glucozơ.COOH Cho 26,7gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-glucozơ.[CH2]3-glucozơ.COOH B H2N-glucozơ.[CH2]2-glucozơ.COOH C H2N-glucozơ.[CH2]4-glucozơ.COOH D H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH
Câu 27: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gammuối Giá trị của m là
Câu 31: Cho 32,1 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 33: Cho m gam axit glutamic phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch chứa 17,84 gam
muối Giá trị của m là
Câu 34: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 19,05 gam muối Giá trị
của m là
A 13,35 B 22,25 C 18,75 D 11,25
Câu 35: Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu
được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 10,04 B 10,59 C 12,55 D 8,92
Câu 36: Cho 21,9 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Trang 20Câu 38 (Đề thi THPT 2016): Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm
41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của
m là
Câu 39 (THPT 2017): Hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 7,7) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn vớidung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 9,125) gam muối Giá trị của m là
A 39,60 B 32,25 C 26,40 D 33,75
Câu 40 (Đề thi tốt nghiệp THPT 2014): Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl
1M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A 28,89 B 17,19 C 31,31 D 29,69
III Bài tập về peptit.
Câu 41: Cho 0,1 mol Gly-glucozơ.Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 42: Cho m gam Gly-glucozơ.Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng Số mol NaOH đã
tham gia phản ứng là 0,2 mol Giá trị m là
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam đipeptit Gly-glucozơ.Ala trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch
X Cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 31,2 B 25,2 C 36,0 D 33,9
Câu 44: Cho m gam đipeptit mạch hở Ala-glucozơ.Gly tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (vừa đủ) đun nóng thu
được dung dịch X chứa 52 gam muối Giá trị m là:
A 36,5 gam B 21,9 gam C 41,0 gam D 29,2 gam
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam peptit mạch hở Ala-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly trong dung dịch KOH dư thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 21
-HẾT -CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
I Lý thuyết đại cương về polime.
∆ Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhauDựa vào nguồn gốc người ta chia polime thành 3 loại:
1 Polime thiên nhiên: là các polime có sẵn trong cơ thể thực vật, động vật: tinh bột, xenlulozơ, protein, cao suthiên nhiên, bông, casein của sữa (trong chất dẻo galalit), len, gai, tơ tằm…
2 Polime tổng hợp: là các polime do con người tạo ra như: PE, PVC, caosubuna, nilon-glucozơ.6…
3 Polime nhân tạo (bán tổng hợp): Được chế biến từ các polime có sẵn trong thiên nhiên: tơ visco, tơ axetat…
∆ Đặc điểm về tính chất vật lý: Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảyxác định Đa số các polime khó tan trong các dung môi thông thường Hầu hết các polime có tính cách nhiệt vàcách điện
∆ Có hai phương pháp tổng hợp polime polime tổng hợp
1 Phương pháp trùng hợp polime trùng hợp
Điều kiện monome trùng hợp là phân tử có chứa liên kết bội hoặc có vòng kém bền: CH2=CH2; C6H5CH=CH2;
CH2=CHCH=CH2; CH2=CHCN; caprolactam…
2 Phương pháp trùng ngưng polime trùng ngưng
Điều kiện monome trùng ngưng là phân tử monome phải có các nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau:
Ví dụ: H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH thì hai nhóm chức -glucozơ.NH2 và –COOH có thể phản ứng với nhau
tạo ra nhóm amit (–CO–NH–) poliamit
Ví dụ: HOOC-glucozơ.C6H4-glucozơ.COOH (axit terephtalic) và HOCH2CH2OH (etylen glicol) thì hai nhóm chức –COOH và –
OH có thể phản ứng với nhau tạo ra nhóm este polieste
II Các loại polime
1 Chất dẻo.
Có 4 loại chất dẻo cần quan tâm: polietilen (PE); poli(vinyl clorua) (PVC); poli(metyl metacrylat) hay thủytinh hữu cơ; nhựa poli(phenol fomanđehit) Ứng với mỗi loại cần chú ý: phương pháp tổng hợp, monome dùng
để điều chế ra loại chất dẻo đó và ứng dụng thực tế
Tên polime Phương pháp tổng hợp Monome tương ứng
Polietilen Trùng hợp nCH2=CH2 -glucozơ.[CH2-glucozơ.CH2]-glucozơ.n
Poli(vinylclorua) Trùng hợp nCH2=CH-glucozơ.Cl -glucozơ.[CH2-glucozơ.CHCl]-glucozơ.n
Poli(metyl metacrylat) Trùng hợp nCH2=C(CH3)COOCH3
COOCH3
CH3
n
2 Tơ.
a Tơ thiên nhiên (có nguồn gốc từ cơ thể động vật hoặc thực vật): Bông, tơ tằm, gai, len
b Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): Tơ visco, tơ axetat, tơ đồng-glucozơ.amoniac
c Tơ tổng hợp: hoàn toàn do con người tổng hợp nên theo phương pháp hóa học (trùng hợp/trùng ngưng)
Chú ý một số loại tơ tổng hợp hay gặp: Tơ nitron (hay tơ orlon); tơ nilon-glucozơ.6 (tơ capron); tơ nilon-glucozơ.6,6; tơ nilon-glucozơ.7 (hay tơ enang), tơ lapsan hay poli(etylen terephtalat).
Tên polime Phương pháp tổng hợp Monome tương ứng
Nilon-glucozơ.6,6 Trùng ngưng H
poli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6
Nilon-glucozơ.6 Trùng ngưng nH2N-glucozơ.[CH2]5-glucozơ.COOH -glucozơ.[NH-glucozơ.[CH2]5-glucozơ.CO]n-glucozơ + nH2O
Nilon-glucozơ.7 Trùng ngưng nH2N-glucozơ.[CH2]6-glucozơ.COOH -glucozơ.[NH-glucozơ.[CH2]6-glucozơ.CO]n-glucozơ + nH2O
Tơ nitron (tơ
Trang 22a Cao su thiên nhiên (polime của isopren)
n
III Bài tập áp dụng:
1 Các phương pháp tổng hợp polime.
Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 2 (THPT 2017): Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poliacrilonnitrin B Poli(etylen terephtalat) C PoliStiren D Poli(metyl metacrylat)
Câu 3 (ĐH 2012-glucozơ.Khối A): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ nilon-glucozơ.6,6
Câu 4: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
A Nilon-glucozơ.6,6 B Poli(phenol fomanđehit) C Poli(vinyl clorua) D Tơ nilon-glucozơ.7
Câu 5: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A Cao su buna B Nilon-glucozơ.6,6 C Tơ orlon D polietilen
Câu 6: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH2 = CH – CH = CH2 B CH3 – CH3
Câu 7: Cho các chất: etilen (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5) Các chất có
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5)
Câu 8: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, polibutađien,
poliacrilonitrin, poliisopren?
Câu 9 (Đề thi 2020): Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime:
polietilen, polibutađien, poliacrilonitrin, poliisopren?
Câu 10: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: poli(etylen
terephtalat), poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), polipropilen?
2 Xác định monome tương ứng của polime.
Câu 11 (THPT 2016): PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách
điệ n, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat B Propilen C Vinyl clorua D Acrilonitrin
Câu 12 (ĐH 2014 – Khối A): Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A Penta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien B 2-glucozơ.metylbuta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien C But-glucozơ.2-glucozơ.en D Buta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien
Câu 13: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-glucozơ.CH=CH2 B CH2=CH-glucozơ.COO-glucozơ.C2H5
C CH3COO-glucozơ.CH=CH2 D CH2=CH-glucozơ.COO-glucozơ.CH3
Câu 14: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
Trang 23C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.
Câu 15:: Poli(metyl metacrylat) và nilon-glucozơ.6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-glucozơ.COOCH3 và H2N-glucozơ.[CH2]6-glucozơ.COOH B CH2=C(CH3)-glucozơ.COOCH3 và H2N-glucozơ.[CH2]6-glucozơ.COOH
C CH3-glucozơ.COO-glucozơ.CH=CH2 và H2N-glucozơ.[CH2]5-glucozơ.COOH D CH2=C(CH3)-glucozơ.COOCH3 và H2N-glucozơ.[CH2]5-glucozơ.COOH
Câu 16 (ĐH 2013-glucozơ.Khối A): Tơ nilon-glucozơ.6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A axit ađipic và etylen glicol B axit ađipic và hexametylenđiamin
C axit ađipic và glixerol D etylen glicol và hexametylenđiamin
Câu 17 (CĐ 2014): Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A CH2=CH-glucozơ.CN B H2N-glucozơ.(CH2)5-glucozơ.COOH C CH2=CH-glucozơ.CH3 D H2N-glucozơ.(CH2)6-glucozơ.NH2
3 Phân loại polime.
Câu 18: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A xenlulozơ B Xenlulozơ axetat C polietilen D Len
Câu 19: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-glucozơ.6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ nitron
Câu 20 (ĐH 2010-glucozơ.Khối A): Cho các loại tơ: bông, nilon-glucozơ.6, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-glucozơ.6,6 Số
tơ tổng hợp là
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-glucozơ.6,6, tơ axetat, tơ nilon-glucozơ.6, tơ nilon-glucozơ.7, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ nilon-glucozơ.7 B Tơ visco và tơ nilon-glucozơ.6,6
C Tơ nilon-glucozơ.6,6 và tơ nilon-glucozơ.6 D Tơ visco và tơ axetat
Câu 22: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-glucozơ.6, tơ nitron Có bao nhiêu tơ thiên nhiên?
Câu 23 (ĐH 2013-glucozơ.Khối B): Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-glucozơ.6, tơ nitron, những polime có
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco và tơ nilon-glucozơ.6 B tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C sợi bông và tơ visco D tơ visco và tơ nilon-glucozơ.6
4 Tổng hợp.
Câu 24: Chọn đúng/sai tương ứng với các phát biểu sau:
1 Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
2 Trùng ngưng buta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-glucozơ.N
3 Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-glucozơ.fomanđehit)
4 Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương
ứng
5 Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
6 Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
7 Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
8 Trùng ngưng axit ε-glucozơ.aminocaproic, thu được policaproamit
Câu 25: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Nilon-glucozơ.6,6 B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Polibutađien
Câu 26 (Đề thi 2021 lần 2) : Trong mắt xích của polime nào sau đây có nguyên tử clo?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Poliacrilonitrin D Polibutadien
Câu 27 (THPT 2018): Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A polipropilen B polietilen C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 28 (THPT 2018): Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với
dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
Câu 29 (THPT 2018): Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen
Câu 30: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 31: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-glucozơ.7; (4) poli(etylen-glucozơ.
terephtalat); (5) nilon-glucozơ.6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (3), (6) D (3), (4), (5)
Trang 24Câu 32: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được
A isopren B etilen C vinyl xianua D Buta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien
Câu 33: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m
là
Câu 34 (ĐH 2011-glucozơ.Khối A): Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua B Trùng ngưng axit ε-glucozơ.aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 35: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy cókhả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 36 (Đề thi 2021 lần 1): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi
B Tơ nilon-glucozơ.6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen
Câu 37 (Đề thi 2022): Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng ngưng buta-glucozơ.1,3-glucozơ.đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo
B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo
C Trùng ngưng axit ε-glucozơ.aminocaproic thu được policaproamit
D Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon)
Câu 38 (Đề thi 2019): Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-glucozơ.6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 39 (Đề thi 2019): Phát biểu nào sau đây đúng?
A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
D Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 40 (Đề thi 2019): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit ε-glucozơ.amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 41 (Đề minh họa 2021): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Tơ nilon-glucozơ.6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 42 (Đề MH 2023): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng hợp buta-glucozơ.l,3-glucozơ.đien thu được polibuta-glucozơ.l,3-glucozơ.đien
B Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh
C Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp
D Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren
Trang 25
-HẾT -LUYỆN TẬP 100 CÂU LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ TỔNG HỢP (CƠ BẢN)
Câu 1: Tên gọi của este HCOOC2H5 là
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 2: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 3: Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
Câu 6: Chất X có công thức H2N-glucozơ.CH(CH3)-glucozơ.COOH Tên gọi của X là
Câu 7: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử
của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 8: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ,
bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
A C12H22O11 B C2H4O2 C (C6H10O5)n D C6H12O6
Câu 9: Công thức phân tử của trimetylamin là
A C2H7N B C3H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 10: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 11: Chất nào sau đây trùng hợp để điều chế PVC?
A CH2=CHCl B CH2=CH-glucozơ.CH=CH2 C CHCl=CHCl D CH2=CH2
Câu 12: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Saccarozơ B Etyl axetat C Anilin D Glucozơ
Câu 13: Phân tử nào sau đây có chứa nguyên tố oxi?
A saccarozơ B toluen C vinyl clorua D anilin
Câu 14: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O ?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
Câu 15: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen
Câu 16: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ nilon-glucozơ.6 C Tơ tằm D Tơ xenlulozơ xetat
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 18: Chất không phải axit béo là
A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic
Câu 19: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-glucozơ.6 B Tơ tằm C Tơ nilon-glucozơ.6,6 D Tơ visco
Câu 20: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 21: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B polipropilen C polietilen D polistiren
Câu 22: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen
Câu 23: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Amilozơ D Xenlulozơ
Câu 25: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A anilin B etylamin C metylamin D đimetylamin
Câu 26: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 27: Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu
A tím B xanh lam C da cam D vàng
Trang 26Câu 28: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch
AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 31: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl fomat C Benzyl axetat D Metyl axetat
Câu 32: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Polisaccarit B Poli(etylen terephatalat) C Poli(vinyl clorua) D Nilon-glucozơ.6,6
Câu 33: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-glucozơ.6,6 C tơ visco D tơ tằm
Câu 34: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 35: Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 36: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 37: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A CH3NH2 B NaOH C H2NCH2COOH D HCl
Câu 38: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 39: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A HCOOCH3.B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 40: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 41: Thủy phân este X có công thức C4H6O2, thu được ancol metylic Tên gọi của X là
A vinyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D metyl acrylat
Câu 42: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C17H33COONa D C2H5COONa
Câu 43: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?
A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Metyl axetat
Câu 44: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được muối natri fomat ?
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH2=CH-glucozơ.COOCH3
Câu 45: Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozơ B etyl axetat C Gly-glucozơ.Ala D saccarozơ
Câu 46: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là
A metyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 47: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-glucozơ.Ala B Glyxin C Anilin D Metyl fomat
Câu 48: Khi bị ốm, mất sức, người bệnh thường được truyền đường để bổ sung năng lượng Chất trong dịch
truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 49: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất
gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A nicotin B aspirin C cafein D moocphin
Câu 50: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ nilon-glucozơ.6,6
Câu 51: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân
Câu 52: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly là
Câu 53: Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to) ?
A Glucozơ B Triolein C Vinyl axetat D Tripanmitin
Trang 27Câu 54: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A glyxin B alanin C axit glutamic D metylamin
Câu 55: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 56: Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH, C6H5NH2 (anilin) Dung dịch làm quỳtím chuyển sang màu xanh là
A HCOOH B C2H5NH2 C C6H5NH2 D H2N-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH
Câu 57: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột
Câu 58: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng.
Chất X là
A etanol B anilin C glixerol D axit axetic
Câu 59: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Axit glutamic B Alanin C Glyxin D Metylamin
Câu 60: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Câu 61: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polipropilen B Poli(hexametylen adipamit)
C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 62: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A Axetilen B Propilen C Etilen D Metan
Câu 63: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 64: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A HCOOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 65: Rót 1 -glucozơ 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 -glucozơ 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Câu 66: Axit amino axetic (NH2-glucozơ.CH2-glucozơ.COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C HCl D Na2SO4
Câu 67: Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất X là
A anđehit axetic B ancol metylic C ancol etylic D axit axetic
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 69: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 -glucozơ 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ởkhoảng 60 -glucozơ 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A axit axetic B ancol etylic C anđehit fomic D glixerol
Câu 70: Dung dịch Ala-glucozơ.Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B KNO3 C NaCl D NaNO3
Câu 71: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-glucozơ.Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Câu 72: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu vàng D màu đỏ
Câu 73: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A α-glucozơ.amino axit B β-glucozơ.amino axit C axit cacboxylic D este
Câu 74: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
Câu 75: Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin Hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa trắng C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh
Câu 76: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
Trang 28Câu 78: Cho vào ống nghiệm 3 đến 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 ml dung dịch NaOH 10%, thấy có kết tủamàu xanh Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm 3 đến 4 giọt chất X rồi lắc nhẹ thì kết tủa tan tạo dung dịch màu xanhlam Chất X là
A etanol B benzen C glixerol D metanol
Câu 79: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4?
A Etilen B Propan C Benzen D Metan
Câu 80: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A Saccarozơ B Ancol etylic C Propan-glucozơ.1,3-glucozơ.điol D Anbumin
Câu 81: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: nilon-glucozơ.6, visco, nitron, nilon-glucozơ.6,6?
Câu 82: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-glucozơ.6,6 Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 85: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-glucozơ.Gly-glucozơ.Glu, etyl propionat Số chất trong dãy có
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 90: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen,
polibutađien, poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua)?
Câu 91: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit ε-glucozơ.amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 92: Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
C Amino axit có tính chất lưỡng tính
D Đipeptit có phản ứng màu biure
Câu 93: Phát biểu nào sau đây đúng?
A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp B Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo D Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 94: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
Trang 29Câu 95: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to) thu được chất béo rắn
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 96: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Câu 97: Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số phát biểu đúng là
Câu 98: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ
(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo
(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 99: Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật
(b) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no)
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân
(d) Các mảng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 100: Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
(b) Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ
(c) Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-glucozơ.Ala với Gly-glucozơ.Ala-glucozơ.Gly
(d) Cồn 70° có tác dụng diệt virut nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa COVID-glucozơ.19
(e) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng
Số phát biểu đúng là
Trang 30CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A Vị trí, cấu tạo và tính chất của kim loại.
Câu 1 (Đề minh họa 2019): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 2 (Đề thi 2016): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện
thường, X là chất lỏng Kim loại X là
Câu 5 (Đề thi 2017): Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 6 (Đề thi tốt nghiệp 2013): Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 7 (Đề thi 2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 8 (Đề thi tốt nghiệp 2010): Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 11 (Đề minh họa 2020): Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 (Đề minh họa 2017): Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 13: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Cu, Zn, Mg B Mg, Cu, Zn C Cu, Mg, Zn D Zn, Mg, Cu
Câu 14 (Đề thi 2015): Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 18 (Đề thi 2016): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 19 (Đề minh họa 2019): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 21: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
Câu 26 (Đề thi 2015): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Trang 31Câu 27 (Đề minh họa 2020): Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 28 (Đề thi tốt nghiệp 2013) Cho các kim loại: Ba, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với
H2O ở điều kiện thường là
Câu 29 (Đề thi tốt nghiệp 2012): Cho dãy các kim loại: Na, Ca, K, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2Otạo thành dung dịch bazơ là
Câu 30 (Đề thi 2018): Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 31: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội) C NaCl (loãng) D NaOH (loãng)
Câu 32 (Đề thi 2017): Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm.
Kim loại X là
Câu 33 (Đề thi 2017): Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH?
Câu 34: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 35 (Đề minh họa 2019): Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2
Câu 36: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
Câu 37 (Đề minh họa 2020): Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO + 2Al t o 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Câu 38: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 39 (Đề thi 2016): Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc, nguội D HNO3 loãng
Câu 40 (Đề thi 2015): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A MgCl2 B FeCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 41 (Đề thi 2017): Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng
Câu 42 (Đề minh họa 2020): Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 43 (Đề minh họa 2020): Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 đặc, nóng B HCl C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 44: Kim loại Fe bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nguội B ZnSO4 C MgCl2 D Fe2(SO4)3
Câu 45 (Đề thi 2017): Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, CuSO4, AgNO3, MgCl2 Sốtrường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 46 (Đề thi 2017): Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, HCl B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 47 (Đề minh họa 2017): Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
A HNO3 B H2SO4 C HCl D CuSO4
Câu 48 (ĐH 2013-Khối A): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A CuSO4 B H2SO4 đặc, nóng, dư C MgSO4 D HNO3 đặc, nóng, dư
Câu 49 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào đung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư D Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
Câu 50 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 51 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Trang 32A Al B Ag C Zn D Mg
Câu 52: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4
loãng là
Câu 53 (Đề minh họa 2020): Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3,
H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
B Điều chế kim loại và ăn mòn kim loại.
Câu 54 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 55 (Đề thi 2019): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 56 (Đề thi 2017): Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện
phân nóng chảy?
Câu 57 (Đề minh họa 2019): Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 58: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 59 (Đề thi 2015): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
Câu 60: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 61 (Đề thi 2017): Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu, Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện
phân dung dịch (với điện cực trơ) là
Câu 62 (Đề minh họa 2017): Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 63: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 64: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 65 (Đề minh họa 2020): Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phản ứng nhiệt
luyện?
Câu 66 (Đề thi đại học 2013): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
Câu 67 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây có ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuCl2 B Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Đốt dây thép trong bình khí Cl2 khô D Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
Câu 68 (Đề MH 2023): Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn
điện hóa học?
Câu 69 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để thanh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
B Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và CuSO4
D Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 70 (Đề thi 2019): Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Trang 33C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
Câu 71 (Đề thi cao đẳng 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 72 (Đề thi 2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
C Các bài tập tính toán về kim loại (dạng cơ bản).
I Bài tập kim loại tác dụng với phi kim (O 2 /Cl 2 )
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối FeCl3 Giá trị của m là
A 8,96 gam B 7,92 gam C 11,20 gam D 10,08 gam
II Bài tập kim loại tác dụng với HCl hoặc H 2 SO 4 loãng.
Câu 26 (THPT 2019): Hòa tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 30: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc) và 4,0 gam chất rắn không tan Giá trị của V là:
A 3,36 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 31 (Đề minh họa năm 2017-lần 3): Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 32 (Đề thi 2020): Hoà tan hết 3,0 gam kim loại R (hoá trị II) trong dd H2SO4 loãng, thu được 2,8 lít H2 (ởđktc) Kim loại R là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí
H2 (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Trang 34Câu 35 (Đề MH 2021): Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48
lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
III Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch kiềm.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 40: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu
được 20,16 lít H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
IV Bài tập kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường.
Câu 41 (Đề thi 2021): Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít
A 0,115 gam B 0,230 gam C 0,276 gam D 0,345 gam
Câu 45 (THPT 2017): Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y
cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm K và Na vào nước dư thu được dung dịch Y và V lít H2 (ở đktc).Trung hòa toàn toàn Y cần vừa đủ 150 ml dung dịch H2SO4 0,2M Giá trị của V là
V Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch chứa 1 muối.
Câu 47: Cho 3,36 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam Cu Giá trị của m là
Trang 35Câu 54 (MH 2019): Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 55: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khốilượng đinh sắt tăng 2 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là
A 7,0 gam B 14,0 gam C 11,2 gam D 6,4 gam
CHUYÊN ĐỀ 6: OXIT CỦA KIM LOẠI
A Lý thuyết về oxit của kim loại.
HS cần nắm: Tên oxit = Tên nguyên tố (kèm hóa trị nếu cần) + oxit
Ví dụ: FeO tên gọi là: sắt (II) oxit; Al2O3 tên gọi là: nhôm oxit
1 Phân loại oxit
Oxit kim loại có thể thuộc ba loại sau:
+ Oxit bazơ: Hầu hết các oxit kim loại là oxit bazơ (ví dụ: oxit kim loại kiềm như Na2O, K2O…; oxitkim loại kiềm thổ như MgO, CaO, BaO; oxit của sắt: FeO, Fe2O3; oxit của đồng: CuO)
+ Oxit lưỡng tính: Al2O3, Cr2O3
+ Oxit axit: CrO3
2 Tính chất của oxit bazơ:
+ Phản ứng với axit (tất cả oxit bazơ) đều có phản ứng với axit
Ví dụ: Na2O + 2HCl 2NaCl + H2OHoặc: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O+ Phản ứng với nước tạo ra dung dịch bazơ chỉ xảy ra với các oxit của những kim loại có phản ứngmạnh với nước ở nhiệt độ thường: oxit kim loại kiềm; oxit BaO, CaO, SrO
Ví dụ: K2O + H2O 2KOHHoặc: CaO + H2O Ca(OH)2
+ Tác dụng với oxit axit chỉ xảy ra với các oxit của những kim loại có phản ứng mạnh với nước ởnhiệt độ thường: oxit kim loại kiềm; oxit BaO, CaO, SrO
Ví dụ: CaO + CO2 CaCO3
3 Tính chất của oxit lưỡng tính vừa tác dụng axit, vừa tác dụng với kiềm
+ Tác dụng với axit: Al2O3 + 6H+ 2Al3+ + 3H2O
Ví dụ: Al2O3 + 3H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + 3H2O
+ Tác dụng với các dung dịch kiềm mạnh: Al2O3 + 2OH-glucozơ. 2AlO2-glucozơ. + H2O
Ví dụ: Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
4 Các oxit bị khử bởi CO/H 2 ở nhiệt độ cao xảy ra với oxit từ kim loại Zn trở về sau trong dãy điện hóa
Ví dụ: 3CO + Fe2O3 3Fe + 3CO2 Hay: H2 + CuO Cu + H2O
B Câu hỏi củng cố lý thuyết.
Câu 1 (Đề thi 2019): Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe(ỌH)2
Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A Na2O B FeO C Al2O3 D Fe2O3
Câu 3: Oxit nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Câu 4: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 5: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Fe2O3?
Câu 6: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
A MgO B CaO C Fe2O3 D Al2O3
Câu 7: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 8: Oxit nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí (chứa nitơ)?
Câu 9: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra hỗn hợp muối?
A Al2O3 B Fe3O4 C FeO D ZnO
Câu 10: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Fe2O3?
A Hemantit B Boxit C Manhetit D Criolit
Trang 36Câu 11: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Dễ tan trong nước B Có nhiệt độ nóng chảy cao
C Là oxit lưỡng tính D Dùng để điều chế nhôm
Câu 12: Hỗn hợp FeO, Fe2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối Fe(II)?
A HCl B HNO3 loãng, nóng C H2SO4 loãng D KHSO4
C Bài tập tính toán về oxit.
I Bài tập CO/ H 2 / Al khử oxit.
Câu 13: Khử hoàn toàn 24 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.
Câu 14 (THPT 2015): Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được là
A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,68 gam D 1,44 gam
Câu 15 (THPT 2017): Cho 2,24 lít khí CO (ở đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm MgO và
CuO Phần trăm khối lượng của MgO trong X là
Câu 16: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ Xvào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 17: Cho 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với H2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9 gam
H2O và m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
A 22,4 gam B 20,8 gam C 24,0 gam D 25,2 gam
Câu 18: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 12 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X
vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 8,10 gam B 1,35 gam C 5,40 gam D 2,70 gam
Câu 23 (Đề thi 2017): Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,68 gam D 1,44 gam
Câu 24: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàntoàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam
Câu 25: Dùng Al dư khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thuđược là
II Bài tập oxit tác dụng với axit/ dung dịch kiềm.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 5,10 gam Al2O3 trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gammuối Giá trị của m là
Câu 30(Đề MH 2023): Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml dung dịch HCl 1M,
sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Trang 37Câu 31: Hòa tan 28,0 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, CuO bằng một lượng vừa đủ 250 ml dung dịch H2SO4
2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 28 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thuđược dung dịch Y chứa 52,75 gam muối clorua Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
III Bài toán hỗn hợp kim loại và oxit kim loại
Câu 33: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là
A 2,7 gam B 5,1 gam C 5,4 gam D 10,2 gam
Câu 34: Cho 9 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 10,08 lít H2 (đktc) Phần trămkhối lượng Al trong hỗn hợp trên là
Câu 35: Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít (đktc) H2 vàdung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ 7: HIĐROXIT CỦA KIM LOẠI
I Ôn tập lý thuyết về các hiđroxit của kim loại.
1 Tên gọi, công thức và tính chất vật lí (dễ tan trong nước hay ít tan; màu sắc kết tủa)
Tên gọi = Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu cần) + “hiđroxit”
Ví dụ: Fe(OH)3 gọi là sắt (III) hiđroxit; hay Al(OH)3 gọi là nhôm hiđroxit
+ Nhóm 1: Các hiđroxit dễ tan trong nước gồm
-glucozơ Các hiđroxit của kim loại kiềm: LiOH, NaOH, KOH…
-glucozơ Các hiđroxit của Ca, Ba, Sr: Ca(OH)2; Ba(OH)2, Sr(OH)2
+ Nhóm 2: Các hiđroxit ít tan trong nước, kết tủa trong dung dịch, gồm
-glucozơ Mg(OH)2: kết tủa màu trắng và là 1 bazơ yếu
-glucozơ Fe(OH)2: kết tủa màu trắng xanh, để lâu trong điều kiện có oxi thì bị hóa nâu Là một bazơ yếu
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
-glucozơ Fe(OH)3: Kết tủa màu nâu đỏ, là một bazơ yếu
-glucozơ Cu(OH)2: Kết tủa màu xanh, là một bazơ yếu
- Al(OH) 3 : Kết tủa màu trắng, keo Là một hiđroxit lưỡng tính tan trong axit và kiềm dư.
- Zn(OH) 2 : Kết tủa màu trắng Là một hiđroxit lưỡng tính tan trong axit và kiềm dư.
- Cr(OH) 3 : Kết tủa màu xanh rêu Là một hiđroxit lưỡng tính tan trong axit và kiềm dư.
2 Tính chất hóa học
+ Nhóm 1: nhóm này là các hiđroxit có tính bazơ mạnh (Thể hiện: đổi màu quỳ tím sang xanh,
phenolphtalein sang hồng; tác dụng với axit; tác dụng với oxit axit; tác dụng với muối; hòa tan kim loại Al, Zn)
+ Nhóm 2: Các bazơ yếu có tính chất trùng với bazo ở nhóm 1 đó là tác dụng với axit tạo muối và nước
Ví dụ: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
Ngoài ra các hiđroxit ít tan này có tính chất kém bền,
ví dụ: 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O; Hay: Mg(OH)2 t o MgO + H2O
Trường hợp đặc biệt: 4Fe(OH)2 + O2 t o 2Fe2O3 + 4H2O
+ Các hiđroxit lưỡng tính vừa tác dụng axit, vừa tác dụng với kiềm.
3 Điều chế:
+ NaOH, KOH điện phân dung dịch muối clorua, có màng ngăn
+ Các hiđroxit ít tan dùng phản ứng của muối với dung dịch NaOH, KOH
Ví dụ: FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl; hay MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 ↓ + Na2SO4
+ Al(OH)3 điều chế bằng cách cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 dư
Ví dụ: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl
II Câu hỏi và bài tập cơ bản về hiđroxit kim loại.
Câu 1: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của canxi hiđroxit là
A Ca(OH)2 B CaO C CaSO4 D CaCO3
Câu 2 (Đề thi 2021): Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ Công thức của sắt(III) hiđroxit là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeCO3 D Fe3O4
Câu 3: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
A Na2CO3 B NaNO3 C NaHCO3 D NaOH
Câu 4: Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn) Chất X là