1 MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG Câu 1 Tâm lý là khoa học thuộc lĩnh vực nào trong các lĩnh vực sau đây A Vật chất B Tinh thần C Ý thức D Vô thức Câu 2 Tâm lý của con người gián tiếp b[.]
Trang 1MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG
Câu 1 Tâm lý là khoa h ọc thuộc lĩnh vực nào trong các lĩnh vực sau đây:
Câu 2 Tâm lý c ủa con người gián tiếp biểu lộ thông qua:
Câu 3 Đối tượng nghiên cứu của Tâm lý học là gì?
A.Nhận thức và hành vi của con người B Các hiện tượng tâm lý người
C Sự vận hành của các hiện tượng tâm lý người D B và C đều đúng
Câu 4 Tâm lý người có nguồn gốc từ đâu?
A.Tâm lý người do não tiết ra như gan tiết ra mật B.Thượng đế sinh ra và quyết định tâm lý của con người C.Tâm lý con người là do ý nghĩ tạo ra D.S ự phản ánh thế giới khách quan vào não
Câu 5 Điều kiện cần và đủ để có các hiện tượng tâm lý?
A.Có thế giới khách quan và não B.Thế giới khách quan tác động vào não C.Cấu trúc và chức năng não bình thường D.C ả 3 ý trên đều đúng
Câu 6 Não người có phải là nơi tiết ra các hiện tượng tâm lý hay không?
Câu 7 M ỗi người có sự khác biệt về nhiều mặt nên khi xem xét, đánh giá một vấn đề mỗi người có một cách nhìn nh ận, ý kiến, quan điểm khác nhau Tâm lý học gọi vấn đề này là gì?
A.Tính ch ủ thể B.Tính chủ quan C.Tính đối lập D.Tính khác biệt
Câu 8 Khi xem m ột bức tranh, có nhiều ý kiến khác nhau về bức tranh Có người khen đẹp nhưng cũng
có người chê xấu Đó là đặc điểm về ………… của các hiện tượng tâm lý?
A.Tính ch ủ thể B.Tính khách quan C.Tính thống nhất D.Tính tổng thể
Câu 9 Ch ức năng nào trong những chức năng sau KHÔNG PHẢI là chức năng của Tâm lý học?
A.Nh ận thức B.Điều khiển C Định hướng D Điều chỉnh
Câu 10 “Cảm giác” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 11 “Tri giác” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 12 “Tư duy” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 13 “Tưởng tượng” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 14 “Trí nhớ” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 15 “Chú ý” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Tr ạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 16 : “Ý chí” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 17 “Xúc cảm”thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thuộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 18 “Tình cảm”thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?
A.Thu ộc tính tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Quá trình tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 19: Trong các hi ện tượng tâm lý sau, hiện tượng tâm lý nào là trạng thái tâm lý?
HỌC VIỆN PHẬT GIÁO VIỆT NAM
TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2Câu 20 Khi nh ận xét về bản chất của một người và kết luận rằng đó là người trung thực Trung thực trong trường hợp này thuộc loại nào của các hiện tượng tâm lý?
A.Quá trình tâm lý B.Trạng thái tâm lý C.Thu ộc tính tâm lý D.Phẩm chất tâm lý
Câu 21 Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hoạt động?
A.Tính độc lập B.Tính đối tượng C.Tính chủ thể D.Tính mục đích
Câu 22 Quá trình khách thể hóa hay còn gọi là quá trình gì?
Câu 23 Quá trình chủ thể hóa hay còn gọi là quá trình gì?
Câu 24 Hoạt động nhằm mục đích gì?
A.Thúc đẩy hành động của con người B.Thỏa mãn nhu cầu của con người
C.Thực hiện các hành động cụ thể D.Tạo ra sản phẩm cho con người
Câu 25 Yếu tố nào đóng vai trò tạo ra lực thúc đẩy con người hành động?
Câu 26 Nhiều mục đích của hoạt động là cụ thể hóa của yếu tố nào trong các yếu tố sau?
Câu 27 Khi ti ến hành hoạt động, về phía chủ thể bao gồm các thành tố nào?
A.Ho ạt động, hành động, thao tác B.Động cơ, mục đích, phương tiện
C.Hoạt động, hành động, mục đích D.Động cơ, hành động, phương tiện
Câu 28 Khi ti ến hành hoạt động, về phía khách thể bao gồm các thành tố nào?
A.Hoạt động, hành động, thao tác B.Động cơ, mục đích, phương tiện
C.Hoạt động, hành động, mục đích D.Động cơ, hành động, phương tiện
Câu 29 Trong các thành t ố sau, thành tố nào KHÔNG THUỘC cấu trúc vĩ mô của hoạt động?
Trong các thành tố sau, thành tố nào KHÔNG THUỘC cấu trúc vĩ mô của hoạt động?
Câu 30 S ự tác động qua lại giữa con người và thế giới (khách thể) tạo ra cái gì?
A.Sản phẩm đơn B.S ản phẩm kép C.Sản phẩm độc đáo D.Sản phẩm đặc trưng
Câu 31 Quá trình hình thành và phát tri ển sự tiếp xúc giữa người với người từ nhu cầu hoạt động chung nhau trong cu ộc sống được gọi là gì?
A.Giao ti ếp B.Giao lưu C.Giao thoa D.Giao ước
Câu 32 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau KHÔNG PHẢI là đặc điểm của giao tiếp?
Câu 33 Con người có thể truyền và nhận tin, trao đổi với nhau những thông tin nhất định, truyền đạt
ki ến thức, kinh nghiệm, cho nhau thể hiện chức năng nào của giao tiếp?
A.Chức năng tổ chức, điều khiển, phối hợp hành động B.Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Ch ức năng thông tin hai chiều giữa các chủ thể
Câu 34 Để làm được bài tập nhóm, các thành viên trong nhóm phải phối hợp cùng nhau, tiếp xúc, trao đổi, thảo luận, phân công công việc, điều này thể hiện chức năng nào của giao tiếp?
A.Ch ức năng tổ chức, điều khiển, phối hợp hành động B.Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Chức năng thông tin hai chiều giữa các chủ thể
Câu 35 Khi làm vi ệc nhóm, mỗi chúng ta phải tuân thủ những quy định, những chuẩn mực chung của nhóm và chúng ta cũng có thể tác động làm thay đổi các thành viên khác trong nhóm, điều này thể hiện
ch ức năng nào của giao tiếp?
A.Chức năng tổ chức, điều khiển, phối hợp hành động B.Ch ức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Chức năng thông tin hai chiều giữa các chủ thể
Câu 36 “Niềm vui nhân đôi, nỗi buồn sẻ nửa” thể hiện chức năng nào của giao tiếp?
A.Chức năng thông tin 2 chiều B.Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Chức năng xúc cảm trong giao tiếp
Trang 3Câu 37 “Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau” thể hiện chức năng nào của giao tiếp?
A.Chức năng thông tin 2 chiều B.Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Chức năng xúc cảm trong giao tiếp
Câu 38 Thông qua giao ti ếp với người khác mà mình hiểu rõ bản thân mình hơn và hiểu người khác hơn, điều này thể hiện chức năng nào của giao tiếp?
A.Chức năng thông tin 2 chiều B.Chức năng giáo dục và phát triển nhân cách
C.Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau D.Chức năng xúc cảm trong giao tiếp
Câu 39 Thông qua giao tiếp, chúng ta tiếp nhận, lĩnh hội những chuẩn mực đạo đức, kinh nghiệm, tri thức của nhân loại và hoàn thiện nhân cách của bản thân mình, điều này thể hiện chức năng nào của giao
ti ếp?
A.Chức năng thông tin 2 chiều B.Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
C.Chức năng nhận thức và đánh giá D.Chức năng giáo dục và phát triển nhân cách
Câu 40 Bạn viết thư cho người thân ở xa, đây là hình thức giao tiếp nào?
A.Giao tiếp bằng ngôn ngữ B.Giao tiếp phi ngôn ngữ
Câu 41 Gi ao tiếp ………… là loại hình giao tiếp không sử dụng từ ngữ khi giao tiếp
A.Giao tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể B.Giao tiếp phi ngôn ngữ
C.A &B đều đúng D.Giao tiếp không chính thức
Câu 42 Khả năng chúng ta hiểu được những tri thức mà chúng ta đã tiếp thu được, được gọi là gì?
Câu 43 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của ý thức?
C.Tính kiên trì D.Tính chủ định dự kiến hành vi
Câu 44.Thành ph ần nào trong các thành phần sau đây KHÔNG THUỘC cấu trúc của ý thức?
A.M ặt sinh học B.Mặt hành động C.Mặt thái độ D Mặt nhận thức
Câu 45 Ý th ức về chính bản thân mình được gọi là gì?
A.Tự ý thức B.Ý thức nhóm C.Ý thức D.Vô thức
Câu 46 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tự ý thức?
A.Tự nhận thức, tự đánh giá về bản thân B.Tự bày tỏ thái độ với bản thân
C Tự định hướng, điều khiển, điều chỉnh hành vi D.T ự tin về bản thân
Câu 47 V ận động viên thi đấu vì màu cờ, sắc áo, vì vinh dự quốc gia, được gọi là gì?
Câu 48 Khi tai ch ỉ nghe âm thanh, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện?
A.C ảm giác B.Tri giác C.Tư duy D.Tưởng tượng
Câu 49 Khi m ắt chỉ thấy sự vật, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện?
A.C ảm giác B.Tri giác C.Tư duy D.Tưởng tượng
Câu 50 Khi m ắt thấy trọn vẹn sự vật và gọi được tên sự vật là “cuốn sách”, quá trình nào của hoạt động
nh ận thức đang xuất hiện?
Câu 51 Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau KHÔNG PHẢI là đặc điểm của cảm giác?
A.Cảm giác là quá trình nhận thức, quá trình tâm lý B.Cảm giác chỉ tồn tại khi kích thích đang tác động C.Cảm giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẽ của sự vật D.C ảm giác phản ánh trọn vẹn sự vật, hiện tượng
Câu 52 Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau KHÔNG PHẢI là đặc điểm của tri giác?
A.Phản ánh sự vật, hiện tượng trọn vẹn B.Phản ánh theo một kết cấu nhất định
C.Ch ỉ nảy sinh trong những tình huống có vấn đề D.Quá trình tích cực gắn liền với hoạt động
Câu 53 K hi lái xe trên đường, mắt bạn quan sát đường và biết được tên đường Những quá trình tâm lý nào trong các quá trình sau xu ất hiện?
A.Cảm giác và tư duy B.Cảm giác và tri giác C.Cảm giác và tưởng tượng D.Tư duy và tưởng tượng
Trang 4Câu 54 Khi nghe điện thoại, người nói nói quá nhỏ khiến chúng ta không thể nghe được, điều này thể
hi ện quy luật nào của cảm giác?
A.Quy luật về ngưỡng cảm giác B.Quy lu ật về ngưỡng tuyệt đối dưới
C.Quy luật về ngưỡng tuyệt đối trên D.Quy luật về ngưỡng sai biệt
Câu 55 Đặt những đồ vật có màu đen trên mặt bàn màu đen thì khó tìm Điều này thể hiện luật nào của
c ảm giác?
A.Quy lu ật tương phản (đồng thời) B Quy luật tương phản (nối tiếp)
C.Quy luật về ngưỡng cảm giác D.Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
Câu 56.V ừa ăn đồ ngọt xong sau đó ăn ổi lại bảo ổi không ngọt Điều này thể hiện luật nào của cảm giác?
A.Quy luật tương phản (đồng thời) B Quy lu ật tương phản (nối tiếp)
C.Quy luật về ngưỡng cảm giác D.Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
Câu 57.Khi gi ảng bài, thầy giáo nói giọng trầm, thấp, đều đều và không diễn cảm khiến sinh viên chán và không mu ốn nghe Điều này thể hiện luật nào của cảm giác?
A.Quy luật tương phản (đồng thời) B Quy luật tương phản (nối tiếp)
C.Quy luật về ngưỡng cảm giác D.Quy lu ật về sự thích ứng của cảm giác
Câu 58 Các chú công an đang theo dõi hoạt động của tội phạm, điều này thể hiện quy luật nào của tri giác?
A.Quy lu ật về tính đối tượng của tri giác B Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
C.Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác D.Quy luật về tính ổn định của tri giác
Câu 59 Các chú b ộ đội có thể nghe tiếng máy bay mà biết được đó là loại máy bay nào, điều này thể hiện quy lu ật nào của tri giác?
A.Quy luật về tính đối tượng của tri giác B Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
C.Quy lu ật về tính có ý nghĩa của tri giác D.Quy luật về tính ổn định của tri giác
Câu 60 Trong m ột văn bản, người đọc thường chú ý đến những phần in đậm hoặc in nghiêng, điều này
th ể hiện quy luật nào của tri giác?
A.Quy luật về tính đối tượng của tri giác B Quy lu ật về tính lựa chọn của tri giác
C.Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác D.Quy luật về tính ổn định của tri giác
Câu 61 Có nhi ều quả bưởi bằng nhau được xếp thành hàng, quả bưởi xa ta nhất ta thấy chúng nhỏ nhất,
qu ả bưởi gần ta nhất ta thấy chúng lớn nhất Tuy nhiên, thực ra chúng giống nhau hoàn toàn, điều này
th ể hiện quy luật nào của tri giác?
A.Quy luật về tính đối tượng của tri giác B Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
C.Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác D.Quy lu ật về tính ổn định của tri giác
Câu 62 Nhìn đường tàu hỏa, chúng ta thấy dường như thấy chúng nhỏ dần và gặp nhau tại một điểm, tuy nhiên đó không phải là sự thật, điều này thể hiện quy luật nào của tri giác?
A.Quy luật về tính đối tượng của tri giác B Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
C.Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác D.Quy lu ật về tính ảo ảnh của tri giác
Câu 63 M ột người bệnh luôn nghe tiếng nói thì thầm bên tai mình mà không ai nghe thấy cả, đó là hiện tượng gì?
A.Hoang tưởng B Ảo thanh C.Ảo giác D.Sự sai lầm của tri giác
Câu 64 Trước sự cạn kiệt của các nguồn tài nguyên, con người đã nghiên cứu và chế tạo thành công động
cơ xe chạy bằng nước, quá trình nào của hoạt động nhận thức xuất hiện?
Câu 65 Tư duy thuộc phạm trù nào trong những phạm trù sau?
A.Hoạt động nhận thức nói chung B.Hoạt động nhận thức cảm tính
C.Ho ạt động nhận thức lý tính D.Hoạt động nhận thức của lý trí
Câu 66 Khi chúng ta g ặp một khó khăn mà trước giờ mình chưa từng gặp thì làm nảy sinh đặc điểm nào
c ủa tư duy?
A.Tính gián tiếp của tư duy B.Tính khái quát của tư duy
C.Tính có v ấn đề của tư duy D.Tư duy có mối liên hệ với ngôn ngữ
Trang 5Câu 67 Học sinh lớp 3 làm phép toán nhân, chia mà trước giờ học sinh chưa từng gặp trong chương trình toán lớp 3 thì tính có vấn đề có nảy sinh trong tình huống trên không?
Câu 68 Con người sử dụng ngôn ngữ làm công cụ, làm phương tiện để tư duy Điều này thể hiện đặc điểm nào c ủa quá trình tư duy?
A Tính có vấn đề của tư duy B.Tính khái quát của tư duy
C.Quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính D Tính gián ti ếp của tư duy
Câu 69 Sinh viên đang hình dung công việc mình sẽ làm và cuộc sống của mình sau 4 năm học đại học, quá trình nào c ủa hoạt động nhận thức đang xuất hiện?
Câu 70 Khi suy nghĩ về viễn cảnh tương lai sau khi ra trường, sinh viên sử dụng quá trình tâm lý nào?
Câu 71 Sinh viên h ọc thuộc lòng những bài học để thi kết thúc học phần Đó là quá trình nào của trí nhớ?
A.Ghi nh ớ máy móc B.Ghi nhớ ý nghĩa C.Ghi nhớ không chủ định D.Ghi nhớ có chủ định
Câu 72 Sinh viên h ọc và hiểu ý nghĩa nội dung bài học, mối liên hệ giữa các phần trong bài học để thi kết thúc h ọc phần Đó là quá trình nào của trí nhớ?
A.Ghi nhớ máy móc B.Ghi nh ớ ý nghĩa C.Ghi nhớ không chủ định D.Ghi nhớ có chủ định
Câu 73 Có người xin số điện thoại của mẹ, bạn đọc số cho người ấy Đó là quá trình nào của trí nhớ?
Câu 74 B ạn đi lạc trong rừng như một mê cung và phát hiện đoạn đường này bạn đã từng đi qua rồi Đó
là quá trình nào c ủa trí nhớ?
A.Nh ận lại B.Hồi tưởng C.Nhớ lại D.Hồi ức
Câu 75 Đang ngồi trong lớp học, thầy đang giảng bài, bạn lắng nghe chăm chú những gì thầy đang giảng
Đó là loại chú ý nào?
A.Chú ý không chủ định B.Chú sau chủ định C.Chú ý có ch ủ định D.Chú ý đơn thuần
Câu 75 Đang ngồi trong lớp học, thầy đang giảng bài, bạn lắng nghe chăm chú những gì thầy giảng, bạn
gi ật mình bởi tiếng sấm sét của cơn giông Đó là loại chú ý nào?
A.Chú ý không ch ủ định B.Chú ý sau chủ định C.Chú ý có chủ định D.Chú ý đơn thuần
Câu 76 Th ầy đang giảng đến nội dung mà bạn cảm thấy rất hứng thú đến mức không còn cảm giác căng
th ẳng và mệt mỏi nữa Đó là loại chú ý nào?
A.Chú ý không chủ định B.Chú ý sau ch ủ định C.Chú ý có chủ định D.Chú ý đơn thuần
Câu 77 Cùng lúc v ừa yêu và vừa ghen Điều này thể hiện quy luật nào của tình cảm?
A.Quy luật về sự hình thành tình cảm B.Quy luật di chuyển của tình cảm
C.Quy lu ật pha trộn của tình cảm D.Quy luật cảm ứng của tình cảm
Câu 78 Người con gái viết “tôi vừa yêu vừa hận anh và hiện tại thì tôi không biết là tôi đang yêu hay đang hận nữa” Quy luật tình cảm nào được thể hiện trong tình huống trên?
A.Quy luật di chuyển B.Quy luật hình thành tình cảm C.Quy luật pha trộn D.Quy luật tương phản
Câu 79 Sáng nay, lúc ở giảng đường, bạn cảm thấy thích và xao xuyến anh chàng điển trai trả lời lưu loát
c âu hỏi của thầy Hiện tượng này được gọi là gì?
A.Xúc cảm B.Tình cảm C.Tâm trạng D.Xúc động
Câu 80 Sau 7 năm yêu nhau, bạn và người ấy đã quyết định đến với nhau bằng một đám cưới linh đình Hiện tượng này được gọi là gì?
Câu 81 Bạn đang tham dự tiệc cưới của người bạn thân của mình, nghe MC dẫn chương trình nói về công cha nghĩa mẹ qua nghi thức dâng rượu, bạn không kìm được nước mắt Đó là hiện tượng tâm lý gì?
Câu 82 Khi chia tay người yêu, ban đầu chúng ta rất buồn và đau khổ, dần dần chúng ta cũng vượt qua được khó khăn này Điều này thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?
A.Quy luật lây lan B.Quy luật cảm ứng C.Quy luật di chuyển D.Qu y luật thích ứng
Câu 83 “Niềm vui nhân đôi, nỗi buồn sẻ nửa” thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?
Trang 6A.Quy luật di chuyển B Quy luật cảm ứng C.Quy luật lây lan D.Quy luật pha trộn
Câu 84 Người thân của bạn vừa qua đời nên bạn được điểm cao nhưng cũng không cảm thấy vui Điều này thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?
A.Quy luật cảm ứng B.Quy luật lây lan C.Quy luật di chuyển D.Quy luật pha trộn
Câu 85 Tình cảm được hình thành từ đâu?
A.Kinh nghiệm sống tạo thành do tập nhiễm B.Khái qu át hóa, động hình hóa các xúc cảm cùng loại
C.Từ ấn tượng ban đầu khi tiếp xúc D.Từ những phản xạ có điều kiện về cảm xúc
Câu 86 Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là đặc điểm của tình cảm?
A.Tính ổn định B.Tính nhận thức C.Tính đối cực D.Tính kiên trì
Câu 87 Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là đặc điểm của tình cảm?
A.Tính chân thật B.Tính khái quát C Tính tự chủ D Tính xã hội
Câu 88 Quá trình vượt khó, khắc phục khó khăn từ bên ngoài và bên trong chính mình nhằm hướng đến mục tiêu đã định được gọi là gì?
A.Ý chí B.Nghị lực C.Kiên trì D.Độc lập
Câu 89 Đâu KHÔNG PHẢI là những phẩm chất của ý chí?
A.Tính mục đích B.Tính độc lập C.Tính tự chủ D.Tính nhận thức
Câu 90 Đâu KHÔNG PHẢI là những phẩm chất của ý chí?
A.Tính quyết đoán B.Tính độc lập C.Tín h thống nhất D.Tính kiên trì
Câu 91 Khi nói đến nhân cách của một người là nói đến điều gì?
A.Đạo đức của một người B.Những đặc điểm bản chấtC.Cốt cách làm người D.Hoàn thiện bản thân
Câu 92 Nhu cầu được xếp vào nhóm nào trong các thuộc tính điển hình của nhân cách?
A.Xu hướng B.Năng lực C.Tính cách D.Khí chất
Câu 93 Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nhân cách?
A Tính nhận thức B.Tính ổn định C.Tính giao lưu D Tính thống nhất
Câu 94 Bạn rất thích trồng hoa phong lan và bạn dành nhiều thời gian và công sức cho việc chăm sóc lan
Đó là thuộc tính nào của nhân cách?
A.Xu hướng B.Năng lực C.Tính cách D.Khí chất
Câu 95 Thói lười biếng hoặc tật nhiều chuyện là những thuộc tính nào của nhân cách?
Câu 96 Kiểu thần kinh:mạnh, cân bằng, linh hoạt tương ứng với kiểu khí chất nào?
Câu 97 Kiểu thần kinh:mạnh, cân bằng, không linh hoạt tương ứng với kiểu khí chất nào?
A.Điềm đạm B.Linh hoạt C.Nóng nảy D.Ưu tư
Câu 98 Kiểu thần kinh:mạnh, không cân bằng, linh hoạt tương ứng với kiểu khí chất nào?
Câu 99 Kiểu thần kinh yếu tương ứng với kiểu khí chất nào?
Câu 100 Khả năng giải quyết một vấn đề hiệu quả được gọi là gì?
A.Năng lực B Năng khiếu C.Tài năng D Thiên tài
Câu 101 Khả năng giải quyết một vấn đề nhanh chóng, hoàn hảo, sáng tạo mà ít người làm được được gọi
là gì?
Câu 102 Khả năng hoàn thành công việc một cách đặc biệt xuất sắc có một không hai trong một lĩnh vực nào đó được gọi là gì?
Câu 103 Sự hình thành và phát triển nhân cách của một người KHÔNG PHỤ THUỘC vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?
A.Môi trường B.Giáo dục C.Bẩm sinh, di truyền D Tích cực
Câu 104 Yếu tố nào đóng vai trò làm “tiền đề vật chất”, làm nền tảng cơ bản cho sự phát triển nhân cách?
Trang 7A.Môi trường B.Giáo dục C.Bẩm sinh, di truyền D Giao tiếp
Câu 105 Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển nhân cách?
A.Môi trường B.Giáo dục C.Bẩm sinh, di truyền D Giao tiếp
Câu 106 Yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo cho sự phát triển nhân cách?
A.Hoạt động của cá nhân B.Giáo dục C.Bẩm sinh, di truyền D Giao tiếp
Câu 107 Yếu tố nào đóng vai trò quyết định đến sự phát triển nhân cách?
A.Hoạt động của cá nhân B.Giao tiếp C.Giáo dục D.A & B đều đúng