1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tâm lý học đạ cương dành cho người lớn tuổi

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tâm lý học đại cương dành cho người lớn tuổi
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Tâm lý học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 149,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƢƠNG SOẠN RIÊNG NGƢỜI LỚN TUỔI HỌC (Dành cho ĐTTX6) Hình thức thi Trắc nghiệm Số câu 50 Thời gian 60 phút Làm bài trên Phiếu đánh trắc nghiệm (Không làm bài trên đề thi) Không sử dụn[.]

Trang 1

TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG SOẠN RIÊNG NGƯỜI LỚN TUỔI HỌC

( Dành cho ĐTTX6 )

Hình thức thi: Trắc nghiệm Số câu: 50

Thời gian: 60 phút

Làm bài trên Phiếu đánh trắc nghiệm (Không làm bài trên đề thi) Không sử dụng tài liệu Làm bài theo hướng dẫn của đề

Chủ đề: Nhập môn Tâm lý học

1.1 -Hiện tượng tâm lý là gì, đối tượng của Tâm lý học?

-Hiện tượng tâm lý là gì? là toàn bộ những hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, gắn liền và điều khiển toàn bộ hoạt động, hành vi của con người

- đối tượng của Tâm lý học? là các hiện tượng tâm lý, sự hình thành và phát triển của các

hiện tượng tâm lý (hoạt động tâm lý)

1.2 -Bản chất hiện tượng tâm lý người? là sự phản ánh thế giới khách quan vào não, sự phản ánh này mang tính chủ thể và có bản chất xã hội lịch sử

Câu 1 Tâm lý là khoa học thuộc lĩnh vực nào trong các lĩnh vực sau đây:

A.Vật chất B.Tinh thần

C.Ý thức D.Vô thức

Câu 2 Tâm lý của con người gián tiếp biểu lộ thông qua:

A.Lời nói B.Tình cảm

C.Hành vi D.Ý chí

Câu 3 Đối tượng nghiên cứu của Tâm lý học là gì?

A.Nhận thức và hành vi của con người

B Các hiện tượng tâm lý người

C Sự vận hành của các hiện tượng tâm lý người

D B và C đều đúng

Câu 4 Tâm lý người có nguồn gốc từ đâu?

A.Tâm lý người do não tiết ra như gan tiết ra mật

B.Thượng đế sinh ra và quyết định tâm lý của con người

C.Tâm lý con người là do ý nghĩ tạo ra

D.Sự phản ánh thế giới khách quan vào não

Câu 6 Não người có phải là nơi tiết ra các hiện tượng tâm lý hay không?

A.Đúng

B.Sai

Câu 7 Mỗi người có sự khác biệt về nhiều mặt nên khi xem xét, đánh giá một vấn đề mỗi người có một cách nhìn nhận, ý kiến, quan điểm khác nhau Tâm lý học gọi vấn đề này là gì?

A.Tính chủ thể

B.Tính chủ quan

C.Tính đối lập

D.Tính khác biệt

Chức năng các hiện tượng tâm lý người?

+Tâm lý định hướngcho con người trong cuộc sống

Trang 2

+Tâm lý có thể điều khiển, kiềm tra con người

+ Tâm lý điều chỉnh hoạt độngcon người

Câu 9 Chức năng nào trong những chức năng sau KHÔNG PHẢI là chức năng của Tâm lý học? câu khó

A.Nhận thức

B.Điều khiển

C Định hướng

D Điều chỉnh

1.3.2.phân loại các hiện tượng tâm lý người?

phân thành ba loại

(1) Quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý có mở đầu và kết thúc rõ ràng, thời gian tồn tại tương đối ngắn

(2) Trạng thái tâm lý là những biện tượng tâm lý không tồn tại một cách độc lập mà luôn đi kèm theo các hiện tượng tâm lý khác, làm nền cho các hiện tượng tâm lý ấy(thời gian tồn tại lâu hơn và tính ổn định cao hơn quá trình tâm lý, có cường độ trung bình hoặc yếu)

thời gian tồn tại rất lâu, được hình thành trong cuộc sống do sự lặp đi lặp lại nhiều lần và trở thành đặc trưng riêng của cá nhân ấy

Câu 10 “Cảm giác” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?

A.Thuộc tính tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Quá trình tâm lý

D.Phẩm chất tâm lý

Câu 12 “Tư duy” thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?

A.Thuộc tính tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Quá trình tâm lý

D.Phẩm chất tâm lý

Câu 17 “Xúc cảm”thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?

A.Thuộc tính tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Quá trình tâm lý

D.Phẩm chất tâm lý

Câu 18 “Tình cảm”thuộc loại nào theo cách phân loại các hiện tượng tâm lý?câu khó dễ bị nhầm

A.Thuộc tính tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Quá trình tâm lý

D.Phẩm chất tâm lý

Câu 19: Trong các hiện tượng tâm lý sau, hiện tượng tâm lý nào là trạng thái tâm lý?

A.Nhân cách

B.Ý chí

C.Học tập

D.Lo lắng, buồn phiền

Trang 3

Câu 20 Khi nhận xét về bản chất của một người và kết luận rằng đó là người trung thực Trung thực trong trường hợp này thuộc loại nào của các hiện tượng tâm lý?

A.Quá trình tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Thuộc tính tâm lý

D.Phẩm chất tâm lý

Chủ đề: Cảm giác – Tri giác Cảm giác là quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào giác quan VD hình dáng, âm thanh, màu sắc… Câu 48 Khi tai chỉ nghe âm thanh, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện?

A.Cảm giác

B.Tri giác

C.Tư duy

D.Tưởng tượng

Câu 49 Khi mắt chỉ thấy sự vật, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện?

A.Cảm giác

B.Tri giác

C.Tư duy

D.Tưởng tượng

Cảm giác có những đặc điểm sau:

-Cảm giác là một quá trình nhận thức,

-Cảm giác là một hiện tượng tâm lý

-Cảm giác của con người mang bản chất xã hội - lịch sử (khác xa với cảm giác của con

vật)

Câu 51 Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau KHÔNG PHẢIlà đặc điểm của cảm giác? Câu khó

A.Cảm giác là quá trình nhận thức, quá trình tâm lý

B.Cảm giác chỉ tồn tại khi kích thích đang tác động

C.Cảm giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẽ của sự vật

D.Cảm giác phản ánh trọn vẹn sự vật, hiện tượng(tri giác)

Định nghĩa của tri giác?

tri giác là quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính của sự vật, hiện

tượng khi chúng trực tiếp tác động vào các giác quan

Câu 50 Khi mắt thấy trọn vẹn sự vật và gọi được tên sự vật là “cuốn sách”, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện?

A.Cảm giác

B.Tri giác

C.Tư duy

D.Tưởng tượng

Đặc điểm của tri giác?

– Tri giác là một quá trình tâm lý

– Tri giác phản ánh trọn vẹn

– Tri giác phản ánh trực tiếp

Trang 4

Câu 52 Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau KHÔNG PHẢI là đặc điểm của tri giác? Câu này rất khó

A.Phản ánh sự vật, hiện tượng trọn vẹn

B.Phản ánh theo một kết cấu nhất định

C.Chỉ nảy sinh trong những tình huống có vấn đề

D.Quá trình tích cực gắn liền với hoạt động

Sự khác nhau giữa cảm giác và tri giác

Là 2 mức độ cao thấp khác nhau

Cảm giác phản ánh riêng lẻtừng thuộc tính bề ngoài

Tri giác phán ánh trong một cấu trúc trọn vẹncủa sự vật hiện tượng

Về cơ sở sinh lý: Các giác quan chưa có sự kết hợp với nhau còn tri giác có phối hợp theo một hệ thống nhất định

Quan hệ

Cảm giác là cơ sở cho tri giác

Tri giác quy định chiều hướng lựa chọn các cảm giác thành phần, mức độ và tính chất của các cảm giác thành phần

Các quy luật của cảm giác, tri giác

quy luật của cảm giác quy luật của tri giác 1.Quy luật về ngưỡng cảm giác: Có hai

loại ngưỡng cảm giác: ngưỡng tuyệt đối

và ngưỡng sai biệt

2.Quy luật về sự thích ứng

3 Quy luật tác động lẫn nhau giữa các

cảm giác khác nhau

4 Quy luật tác động lẫn nhau giữa các

cảm giác cùng loại (tương phản)

1.Quy luật về tính đối tượng

2.Quy luật về tính lựa chọn

3.Quy luật về tính có ý nghĩa

4.Quy luật về tính ổn định

5.Quy luật về tính ảo ảnh

6.Quy luật về tính tổng giác

Câu 53 Khi lái xe trên đường, mắt bạn quan sátđường và biết đượctên đường Những quá trình tâm lý nào trong các quá trình sau xuất hiện?

A.Cảm giác và tư duy

B.Cảm giác và tri giác

C.Cảm giác và tưởng tượng

D.Tư duy và tưởng tượng

Câu 54 Khi nghe điện thoại, người nói nói quá nhỏ khiến chúng ta không thể nghe được, điều này thể hiện quy luật nào của cảm giác?

A.Quy luật về ngưỡng cảm giác

B.Quy luật về ngưỡng tuyệt đối dưới

C.Quy luật về ngưỡng tuyệt đối trên

D.Quy luật về ngưỡng sai biệt

Câu 55 Đặt những đồ vật có màu đen trên mặt bàn màu đen thì khó tìm Điều này thể hiện luật nào của cảm giác?

A.Quy luật tương phản (đồng thời)

B Quy luật tương phản (nối tiếp)

C.Quy luật về ngưỡng cảm giác

Trang 5

D.Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

Câu 56.Vừa ăn đồ ngọt xong sau đó ăn ổi lại bảo ổi không ngọt Điều này thể hiện luật nào của cảm giác? Câu dễ

A.Quy luật tương phản (đồng thời)

B Quy luật tương phản (nối tiếp)

C.Quy luật về ngưỡng cảm giác

D.Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

Câu 57.Khi giảng bài, thầy giáo nói giọng trầm, thấp, đều đều và không diễn cảm khiến sinh

viên chán và không muốn nghe Điều này thể hiện luật nào của cảm giác? Câu hơi khó

A.Quy luật tương phản (đồng thời)

B Quy luật tương phản (nối tiếp)

C.Quy luật về ngưỡng cảm giác

D.Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

Chủ đề 3: Tư duy – Tưởng tượng

tư duy là một quá trình nhận thức phản

ánh những thuộc tính bản chất, những mối

liên hệ, quan hệ có tính quy luật của sự

vật hiện tượng khách quan mà trước đó ta

chưa biết

Tưởng tượng là quá trình tâm lý phản ánh

những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cánh xây dựng những hình ảnh mới dựa trên cơ sở những đã biểu tượng có

Đặc điểm của tƣ duy

a.Tính có vấn đề của tư duy

b.Tính gián tiếp của tư duy

c.Tính khái quát của tư duy

d.Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận

thức cảm tính

e.Tư duy có quan hệ mật thiết tới ngôn

ngữ

Phân loại tư duy

1.Tư duy trực quan hành động

2 Tư duy trực quan hình ảnh

3 Tư duy trừu tượng

4 Tư duy thực hành

5 Tư duy hình ảnh cụ thể

6 Tư duy lý luận

7 Tư duy sáng tạo

Đặc điểm của tưởng tượng

a.Tưởng tượng nảy sinh trong hoàn cảnh

có vấn đề b.Ngôn ngữ là điều kiện cần thiết cho tưởng tượng

c.Tưởng tượng phản ánh gián tiếp, khái quát

d.Tưởng tượng liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

Phân loại tưởng tượng

Căn cứ vào đặc điểm và nguyên nhân phát sinh Tưởng tượng không có ý thức

1 Tưởng tượng có ý thức

2 Tưởng tượng tái tạo

3 Tưởng tượng sáng tạo Căn cứ vào tính tích cực hay không tích cực

1 Tưởng tượng tiêu cực

2 Tưởng tượng tích cực Căn cứ vào hình ảnh tương lai

1 Ước mơ

2 Lý tưởng

Trang 6

Câu 64 Trước sự cạn kiệt của các nguồn tài nguyên, con người đã nghiên cứu và chế tạo thành công động cơ xe chạy bằng nước, quá trình nào của hoạt động nhận thức xuất hiện?

A.Cảm giác

B.Tri giác

C.Tư duy

D.Tưởng tượng

Câu 65 Tư duy thuộc phạm trù nào trong những phạm trù sau? Câu khó

A.Hoạt động nhận thức nói chung

B.Hoạt động nhận thức cảm tính

C.Hoạt động nhận thức lý tính

D.Hoạt động nhận thức của lý trí

Lưu ý:

lý tính:tưởng tượng+tư duy

Cảm tính: cảm giác+ tri giác

Câu 66 Khi chúng ta gặp một khó khăn mà trước giờ mình chưa từng gặp thì làm nảy sinh đặc điểm nào của tư duy?câu bình thường

A.Tính gián tiếp của tư duy B.Tính khái quát của tư duy

C.Tính có vấn đề của tư duy D.Tư duy có mối liên hệ với ngôn ngữ

Câu 67 Học sinh lớp 3 làm phép toán nhân, chia mà trước giờ học sinh chưa từng gặp trong chương trình toán lớp 3 thì tính có vấn đề có nảy sinh trong tình huống trên không?

A.Có B.Không

Câu 68 Con người sử dụng ngôn ngữ làm công cụ, làm phương tiện để tư duy Điều này thể hiện đặc điểm nào của quá trình tư duy?

A Tính có vấn đề của tư duy

B.Tính khái quát của tư duy

C.Quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

D Tính gián tiếp của tư duy

Câu 69 Sinh viên đang hình dung công việc mình sẽ làm và cuộc sống của mình sau 4 năm học đại học, quá trình nào của hoạt động nhận thức đang xuất hiện? câu này rất dễ

A.Cảm giác B.Tri giác C.Tư duy D.Tưởng tượng

Câu 70 Khi suy nghĩ về viễn cảnh tương lai sau khi ra trường, sinh viên sử dụng quá trình tâm lý nào?

A.Cảm giác B.Tri giác C.Tư duy D.Tưởng tượng

Chủ đề : Trí nhớ - Chú ý

trí nhớ là một quá trình ghi lại, giữ lại

và tái hiện những gì cá nhân thu được

trong hoạt động sống của mình Như

vậy nét đặc trưng nhất của trí nhớ là

trung thành với tất cả những gì cá nhân

đã trải qua Trí nhớ không làm thay đổi

những thông tin mà nó thu được và

giữ gìn Đây cũng chính là sự khác biệt

chú ý là sự tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả

Trang 7

của trí nhớ với nhận thức cũng như với

tưởng tượng

Các quá trình cơ bản của trí nhớ:

1.Ghi nhớ: có 2 loại:

-Ghi nhớ không chủ định là không định

trước cho mình nhiệm vụ ghi nhớ

-Ghi nhớ có chủ định là loại ghi nhớ đặt

trướccho mình mục đích ghi nhớ

2.Ghi nhớ máy móc: là loại ghi nhớ dựa

vào sự liên hệ bề ngoài như trật tự phát

âm, liên tưởng mà không cần đi sâu

vào nội dung tài liệu

3.Ghi nhớ ý nghĩa: là loại ghi nhớ dựa vào

sự hiểu biết nội dung, mối quan hệ logic

bên trong của sự vật, hiện tượng

4.Giữ gìn là quá trình củng cố vững chắc

những dấu vết đã được hình thành trên

vỏ não khi nhớ Người ta chia ra làm 2

loại giữ gìn: tiêu cực và tích cực

5.Nhận lại và nhớ lại:

Nhận lại: là nhận ra đối tượng khi đối

tượng được tri giác lại Nhận lại có thể

nhanh chóng và chính xác nếu hình ảnh

cũ được giữ gìn một cách vững chắc và

hình ảnh mới trùng hợp với hình ảnh cũ

Nhớ lại: làm hiện lại trong óc hình ảnh

của đối tượng đã được tri giác trước đây

khi đối tượng không còn ở trước mặt ta

Phân loại chú ý Chú ý được phân chia thành ba loại sau:

chú ý không chủ định, chú ý có chủ định, chú ý sau chủ định

a.Chú ý không chủ định b.Chú ý có chủ định

c.Chú ý sau chủ định

Câu 71 Sinh viên học thuộc lòng những bài học để thi kết thúc học phần Đó là quá trình nào của trí nhớ?

Câu này rất hay nhầm phương án A và D

A.Ghi nhớ máy móc

B.Ghi nhớ ý nghĩa

C.Ghi nhớ không chủ định

D.Ghi nhớ có chủ định

Câu 72 Sinh viên học và hiểu ý nghĩa nội dung bài học, mối liên hệ giữa các phần trong bài học để thi kết thúc học phần Đó là quá trình nào của trí nhớ?

A.Ghi nhớ máy móc

B.Ghi nhớ ý nghĩa

C.Ghi nhớ không chủ định

D.Ghi nhớ có chủ định

Câu 73.Có người xin số điện thoại của mẹ, bạn đọc số cho người ấy Đó là quá trình nào của trí nhớ?

Trang 8

A.Nhận lại B.Hồi tưởng C.Nhớ lại D.Hồi ức

Câu 74 Bạn đi lạc trong rừng như một mê cung và phát hiện đoạn đường này bạn đã từng đi qua rồi Đó là quá trình nào của trí nhớ?

Câu này dễ nhầm đáp án A và C

A.Nhận lại B.Hồi tưởng C.Nhớ lại D.Hồi ức

Câu 75 Đang ngồi trong lớp học, thầy đang giảng bài, bạn lắng nghe chăm chúnhững gì thầy đang giảng Đó là loại chú ý nào?

A.Chú ý không chủ định

B.Chú sau chủ định

C.Chú ý có chủ định

D.Chú ý đơn thuần

Câu 75 Đang ngồi trong lớp học, thầy đang giảng bài, bạn lắng nghe chăm chú những gì thầy giảng, bạn giật mình bởi tiếng sấm sét của cơn giông Đó là loại chú ý nào?

A.Chú ý không chủ định

B.Chú ý sau chủ định

C.Chú ý có chủ định

D.Chú ý đơn thuần

Câu 76 Thầy đang giảng đến nội dung mà bạn cảm thấy rất hứng thúđến mức không còn cảm giác căng thẳngvà mệt mỏi nữa Đó là loại chú ý nào?

A.Chú ý không chủ định

B.Chú ý sau chủ định

C.Chú ý có chủ định

D.Chú ý đơn thuần

Chủ đề :Tình cảm-Xúc cảm

Tình cảm là những rung độngthể hiện thái

độ của con người; có cường độ mạnh và

bền vững, ổn định

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÌNH CẢM

1 Tính nhận thức

2 Tính chân thật

3 Tính xã hội

4 Tính khái quát

5 Tính ổn định

6 Tính đối cực

Xúc cảm là "Một cảm giác mạnh mẽ xuất phát từ hoàn cảnh, tâm trạng hoặc mối quan hệ với người khác"

ĐẶC ĐIỂM CỦA XÚC CẢM

1 Xúc động

2 Tâm trạng

Câu 77 Cùng lúc vừa yêu và vừa ghen Điều này thể hiện quy luật nào của tình cảm?

A.Quy luật về sự hình thành tình cảm

B.Quy luật di chuyển của tình cảm

C.Quy luật pha trộn của tình cảm

D.Quy luật cảm ứng của tình cảm

Câu 78 Người con gái viết “tôi vừa yêu vừa hận anh và hiện tại thì tôi không biết là tôi đang

Trang 9

yêu hay đang hận nữa” Quy luật tình cảm nào được thể hiện trong tình huống trên?

A.Quy luật di chuyển

B.Quy luật hình thành tình cảm

C.Quy luật pha trộn

D.Quy luật tương phản

Câu 79 Sáng nay, lúc ở giảng đường, bạn cảm thấy thích và xao xuyếnanh chàng điển trai trả lời lưu loát câu hỏi của thầy Hiện tượng này được gọi là gì?

A.Xúc cảm

B.Tình cảm

C.Tâm trạng

D.Xúc động

Câu 80 Sau 7 năm yêu nhau, bạn và người ấy đã quyết định đến với nhau bằng một đám cưới linh đình Hiện tượng này được gọi là gì?

A.Xúc cảm

B.Tình cảm

C.Tâm trạng

D.Xúc động

Câu 81 Bạn đang tham dự tiệc cưới của người bạn thân của mình, nghe MC dẫn chương trình nói về công cha nghĩa mẹ qua nghi thức dâng rượu, bạn không kìm được nước mắt Đó là hiện tượng tâm lý gì?

A Tâm trạng

B Xúc cảm

C.Tình cảm

D.Xúc động

Câu 82 Khi chia tay người yêu, ban đầu chúng ta rất buồn và đau khổ, dần dần chúng ta cũng vượt qua được khó khănnày Điều này thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?

A.Quy luật lây lan

B.Quy luật cảm ứng

C.Quy luật di chuyển

D.Quy luật thích ứng

Câu 83 “Niềm vui nhân đôi, nỗi buồnsẻ nửa” thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?

dễ nhầm câu C và D

A.Quy luật di chuyển

B Quy luật cảm ứng

C.Quy luật lây lan

D.Quy luật pha trộn

Câu 84 Người thân của bạn vừa qua đời nên bạn được điểm cao nhưng cũng không cảm thấy vui Điều này thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm?

A.Quy luật cảm ứng

B.Quy luật lây lan

C.Quy luật di chuyển

D.Quy luật pha trộn

Trang 10

Câu 85 Tình cảm được hình thành từ đâu?

A.Kinh nghiệm sống tạo thành do tập nhiễm (nhân cách)

B.Khái quát hóa, động hình hóa các xúc cảm cùng loại

C.Từ ấn tượng ban đầu khi tiếp xúc(xúc động)

D.Từ những phản xạ có điều kiện về cảm xúc(cảm giác)

Câu 86 Đặc điểm nào KHÔNG PHẢIlà đặc điểm của tình cảm?

Câu này lưu ý anh phúc nói không có ra đề

A.Tính ổn định B.Tính nhận thức C.Tính đối cực D.Tính kiên trì

Câu 87 Đặc điểm nào KHÔNG PHẢIlà đặc điểm của tình cảm?

A.Tính chân thật B.Tính khái quát C Tính tự chủ D Tính xã hội

Câu 88 Quá trình vượt khó, khắc phục khó khăn từ bên ngoài và bên trong chính mình nhằm

hướng đến mục tiêu đã định đượcgọi là gì?

A.Ý chí B.Nghị lực C.Kiên trì D.Độc lập

CÁC QUY LUẬT CỦA TÌNH CẢM

1.Quy luật thích ứng:

2 Quy luật di chuyển:

3 Quy luật lây lan:

4 Quy luật cảm ứng:

5 Quy luật pha trộn:

6 Quy luật hình thành tình cảm:

CHỦ ĐỀ: NHÂN CÁCH Thuật ngữ nhân cách theo nghĩa thông thường dùng để chỉ phẩm chất, đạo đức của một người, cũng có khi được dùng với ý nghĩa chỉ giá trị, cốt cách làm người của họ Nhân cách thường được hiểu là đức tính phẩm chất tốt, cao đẹp của con người

Đặc điểm của nhân cách

1.Tính ổn định của nhân cách

2.Tính thống nhất của nhân cách

3.Tính tích cực của nhân cách

4 Tính giao lưu của nhân cách

NHỮNG THUỘC TÍNH ĐIỂN HÌNH CỦA NHÂN CÁCH

1.Xu hướng:Xu hướng được biểu hiện ở các mặt chủ yếu: nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, thế giới quan và niềm tin

2.Nhu cầu:Nhu cầu là những đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thỏa mãn để tồn tại

và phát triển

3.Hứng thú:Hứng thú được biểu hiện ở khuynh hướng hoạt động của cá nhân với những đối tượng, biểu hiện ở sự tập trung chú ý và ghi nhớ cao, biểu hiện ở tình cảm say mê với đối tượng lựa chọn

4.Lý tưởng:Lý tưởng là mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực tương đối hoàn chính có sức lôi cuốn con người vào hoạt động trong thột thời gian dài để vươn tới nó

5.Thế giới quan, niềm tin:Niềm tin là một phẩm chất của thế giới quan, là sự kết tính các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí đã được con người trải nghiệm trong hoạt động sống của mình, trở thành chân lý bền vững trong họ.Tính cách là một tổ hợp của nhiều nét tính cách được kết hợp với nhau tạo nên cấu trúc hoàn chỉnh bao gồm hệ thống thái độ và hệ thống hành vi

6.Khí chất:

Ngày đăng: 28/05/2023, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w