1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thí nghiệm hóa sinh báo cáo thí nghiệm bài 1 xác định hàm lượng nito tổng số bằng phương pháp kjeldahl

48 33 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Hàm Lượng Nito Tổng Số Bằng Phương Pháp Kjeldahl
Người hướng dẫn TS. Đỗ Biên Cương, THS. Lê Thị Huyền
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa sinh
Thể loại Báo cáo thí nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 376,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC & CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA SINH Họ và tên SV Nguyễn Thị Thảo Lớp KTTP – 02– K64 MSSV 20190569 Mã lớp 705035 Giảng viên hướng d[.]

Trang 1

TRƯỜNGĐẠI HỌCBÁCHKHOA HÀNỘI VIỆNCÔNGNGHỆSINHHỌC&CÔNGNGHỆTHỰCPHẨM

Trang 3

BÁO CÁOTHÍNGHIỆM BÀI1:

Trang 5

Khichohóachấtvàobìnhcấtcầnmởkhóavantừtừtránhmởđộtngộtkhiếnápsuấtthayđổigâythấtthoátđạm

Trang 6

-Khiđunlắc nhẹđểchocác vếtđentrôixuốngdungdịch.

-Lắpthiếtbịchắc chắn,khôngbịnghiêngđểkhíkhôngthoátrangoài.-

KhilắpbìnhhấpthụđuôiốngsinhhànphảingậptrongbìnhhấpthụNếukhôngNH3sẽbịthấtthoátrangoàimôi trường

Trang 7

BÁO CÁOTHÍNGHIỆM BÀI2:

XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PROTEIN HÒA TAN BẰNG

PHƯƠNGPHÁPLOWRY.

I Nguyêntắc:

- Phươngphápdựatrêncơsởphảnứngtạomàugiữaproteinvàthuốcthửfolin.Cườngđộmàucủahỗnhợpphảnứngtỷlệthuậnvớinồngđộproteintrongmộtphạmvinhấtđịnh.Biếtđượcmậtđộquangcủadungdịchprotein nghiên cứu với thuốc thửfolin, dựa theo đường chuẩn của protein

tinhkhiếtvớithuốcthửnày,cóthểdễdàngtínhđượchàmlượngproteincủamẫunghiêncứu

- Đâylàphươngpháprấtnhạyvàchínhxác,đượcdùngphổbiếntrongviệc xácđịnhprotein.Phươngphápdùngđối với proteinhòatan

- Baogồm2giaiđoạn:

+ Phản ứng biure: Đây là phản ứng đặc trưng của liên kết peptide NH-).Trongmôitrườngkiềm,cáchợpchấtcóchứatừhailiênkếtpeptidetrởlêncóthểphảnứngvớiCuSO4tạothànhphứcchấtmàuxanhtím,tím,tímđỏhayđỏ.Cườngđộmàuthay đổi tùy thuộc vàođộdài mạchpeptide

(CO-+ Phản ứng với thuốc thử folin: Thuốc thử folin có chứa

axitphosphomolipdic và axit phos-phovolframic Các chất này một mặt làm

tăngđộnhạycủaphảnứngbiure,mộtmặtkhácphảnứngvớigốcTyrvàTrptrongphântử

protein.Cácaxitaminnàythamgiatrongquátrìnhtạophứcchấtcómàuxanhdatrời,hấpthụcựcđạibướcsóngở750nm

Trang 8

- Trángsạchcối chàybằngdungdịchNaOH 0,1N cònlại

- Đặtbìnhmẫuvàonồiđuncáchthuỷđểchiếtproteintrong15phút

Trang 9

- Lấymẫura,làmnguội,trunghoà(tớipH7)bằngHCl0,1N(dùngđũathủytinhchấm

Đođộhấpthụcủadungdịchmàucủacácốngthínghiệmởbước

sóng750nm,vớidung

dịchđối sánhlàmẫukiểmchứng.Ghi kếtquả

Sửdụngđườngchuẩnproteinđểtínhhàmlượngproteincủadungdịchnghiêncứu

Trang 11

-DùngNaOHđểnghiềnmẫu,chiếtvìNaOHgiúpphávỡcấutrúcmàngtếbào ( Cấu tạo

từ Photpholipit) Nhờ phản ứng este hóa, giải phóng toàn bộprotein

-

Đunổnđịnhở70-80Cđểtránhbiếntínhproteinvìnhiệtđộquácao,proteinbịbiếntính.Cònnhiệtđộthấpdẫntới hiệusuấtkhôngcao

- Dungdịchtrướckhiđưavàomáyđoquangphổphảiđượclọckỹ,trongvàkhôngcónhữnghạtlơlửngvìsẽlàmảnhhưởngđếnkếtquảđo

* Làmphảnứngmàu:

- DungdịchA:Na2CO32%phatrongNaOH0,1N=>Cungcấpmôitrườngkiềm

- Dungd ịchB:CuSO4.5H2O0 , 5 % phat rongd u ngd ịchn a t rixitrat1%b ềnvữnghơntrongKali-natrixitrat1%

- DungdịchC:hỗnhợpA/B=50/1

- DungdịchAcóNa2CO3dùnglàmdungdịchđệmduytrìPH.NếukhôngcóNa2CO3thìthờigianđạttiêuchuẩnsẽthayđổi

- DungdịchBcóCu2+thamgiaphảnứngBiuretạophứcđồngproteinmàuxanh

- Ánhsángphảiđơnsắc

Trang 12

-PhảnứngbiurelàphảnứngđặctrưngcholiênkếtpeptitvớiionCu2+:donguyên tử N tạoliên kết phối trí với Cu2+ => tạo phức.Cu2+ oxh các gốc Tyr,Tryp=>Cu+cómàuxanhđặctrưng.ĐộtannhỏnhấtkhipH=pI.

-Giaiđoạn1:Khitrộn2dungdịchfelinIvàfelinIIvới nhauthìxảyraphản ứng giữa chúng theo hai giai đoạn Ngay lập tức tạo thành kết

tủahidroxitđồngmàuxanhdatrời

(FelinI)( F e l i n II) kếttủaxanh

Cu(OH)2tácdụngvớimuối Kali natri

Trang 13

CHO O-CH-COONa COOH

Trang 14

->thểtíchNa2S203cần dùngthựclà:3,3-2,4=0,9ml

Cứ1mlNa2S203tiêutốnchođịnhphânthìcó3,3mgđườngkhử

Trang 15

- Trướck hi c h i ế t p h ả i c ó q u á t rì nh t r u n g h o à m ẫ u C ó q u á t r ì n h l o ạ i p r o t

e i n mẫu:loạiphảnứngmeladolin,phảnứngbiure

- Loại chìdư:khi chìdưc ó t h ể phảnứngvớiBiure

- Nếu lượng đường quá nhiều (đường+ felin I + felin II) sau khi đun sôi 2phútphảiđảmbảotrêndung

Trang 16

Bài4 XÁCĐỊNHHÀMLƯỢNGSACCAROSE (THEO PHƯƠNG PHÁP THỦY PHÂN, XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KHỬ

THEOPHƯƠNGPHÁPDNS)

I Nguyêntắc:

- Thủyphânsaccarozatathuđượchỗnhợp2đườngkhửglucosevà fructose

- Phươngphápdựatrêncơsởphảnứngtạomàugiữađườngkhửvớithuốcthửaxitdinitrosalicylic(DNS).Cườngđộmàucủahỗnhợpphảnứngtỉlệthuậnvới

nồngđộđườngkhửtrongmộtphạmvinhấtđịnh.Biếtđượcmậtđộquangcủadungdịchđườngkhửnghiêncứuvới thuốc

thửDNS,dựatheođồthịđườngchuẩncủaglucozatinhkhiếtvới thuốc thửnày tasẽdeexdàngtínhđượchàmlượngđường

khửcủamẫuvậtnghiêncứu.Từđótatìmrađượchàmlượngsaccarozacótrongmẫuvật

-Khithủyphândungdịchsaccarozabằngaxittađượchỗnhợpcủahaiđườngkhửglucozavàfructoza.Địnhlượngđườngkhửtạothànhchophéptínhđượclượngsaccarozacótrongmẫuthínghiệm

Lắpsinhhànkhívàđunsôicáchthuỷ30phútđểthuỷphânsaccarose.Làmnguội vàtrunghoàmẫubằngNaOH 5%vớigiấychỉthịpH

Chuyểntoànbộhỗnhợpvàobìnhđịnhmức cỡ100ml,địnhmức

bằngnướccấttới vạchmức.Lắcđều,đượcdịchđườngkhửsauthuỷphân

2.Dịchđườngkhửtrướcthuỷphân

Trang 17

Dùngpipetcho0,4mldịchmẫunước ngọtvàobìnhđịnhmức cỡ100ml.

Địnhmức bằngnướccấttới vạchmức.Lắcđều,được dịchđườngkhửtrước thuỷphân

(cũngcóthểđođộhấpthụcủamẫuthínghiệm,đốisánhvớimẫukiểmchứng)

III Kếtquảvàsốliệu:Đư

ờngchuẩn:

Trang 18

VậyhàmlượngSaccarozotrongmẫulà18,38%

IV Nhậnxétkếtquả:

Trang 19

 Sau khi thủy phân làm nguội phải trung hòa mẫu bằng NaOH vìphảnứnggiữaDNSvàđườngkhửxảyratrongmôitrườngkiềmmớitạorasảnphẩmcómàuhấpthụbướcsóng540nm.

 Khitrunghòakhôngdùngthuốcthửphenolphthaleinvìthuốcthửcómàuảnhhưởngđếnviệcđomậtđộquangcủadungdịchsaunày

- Nếudu ngdịchmẫulànướcn gọtc ó gat hìt rướctiênphảibàikhírakh ỏinướcngọt (dùng sóng siêu âm là tốt nhất) Không đun nóng để đuổi CO2vìsaccarosebịthủy phân=>hàmlượnggiảm

- KhiđomậtđộquangcủadungdịchnếuODlớnhơnODmaxcủađườngchuẩnthìkhôngthểthayvàođườngchuẩnđểtínhvìkhôngtuyếntính.Chỉcó

- Khiđomậtđộquangmẫutrướcthủyphânvàmẫusauthủyphântừđócóthểloạiđisaisốcủalượngđườngkhửcósẵntrongmẫuthínghiệmbanđầu

Trang 20

BÀI 5:PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN ĐƯỜNG/

OLIGOSACCHARITBẰNGPHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ BẢNMỎNG

I Nguyêntắc :Phương pháp sắc kí bản mỏng là phương pháp phân

tíchcác chấtdựa trênsựkhácnhauvề áilực của chấtcầnphân tích

- Phươngphápsắckíbảnmỏngthườngdùngđểphântáchcáchợpchấtphâncực,cókhảnăngtạoliênkếtcầuH

- Phươngphápnày khôngđặc hiệuchođường.Nócóthểxác dịnhđược

cáchợpchấthữucơkhácnhưngcầnmộthệdungmôikhác

- Áilực

củaphatĩnhcóthểlàliênkếtcầuH,liênkếtxiliagen,liênkếtvậtlí(hấpthụtrênbềmặt)

- Buồngsắckíphảithậtkínkhívàđượcbãohoàhơidungmôi

- Hiện nay, sắc kí bản mỏng được sử dụng rộng rãi hơn sắc kí giấy do

khảnăng phân tách cao, thờigiansắckínhanh hơnvà cácbản

Trang 21

- Quátrìnhchạyđượckếtthúckhivệtchạycủadungmôicáchméptrêncủabảnsắckí1cm

Trang 22

-Kẻđườngchấmmẫubằngbútchì,khôngkẻbằngbútbivìmựcbútbilàhợpchất hữu cơ, khingâm vào dung môi trong quá trình chạy sắc kỹ sẽ gâynhiễu

- Dùngmaoquảnchấmmẫu.Chúýchấmnhiềulần,chỗnàokhôchấmtiếp.chấmsaochođườngkínhvếtloangkhôngquá5mm,phảitheothứtự

3 Chạysắcký

Trang 23

- Đặtbảnsắckývàobìnhsắckísaochomépdướibảnsắckýđượcnhúngvàodungmôi nhưngkhôngngậptrongdungmôi,tránhcácmẫubịlẫnvào

nhaugâynhiễu

- Dungmôihữucơtrongbìnhsắckíphảiđượcbãohòahơidungmôi,tránhbayhơi.Dungmôiphảitinhkhiết,khôngmàuhoặcmàurâtnhạt

CÂU HỎI ĐẶTRA

1 Phương pháp này không đặc hiệu, nó đo tất cả các đường khử.Nếuglucozođược dùnglàmđườngchuẩnthìxelobiozachogiátrịthấphơn15%cònxylozalạichocaohơn15%

2 Tại saolạiphải thủyphânsacaroso?

Vì saccaroso không có tính chất khử , không có gốc C=O do

4 Tại saolại chỉthủy phânđược saccaroso?

7 Phươngpháprovichcóthểxácđịnhđược nhữngthànhphầngì?

Ngoài xác định được các loại đường khử như đã biết ta có thể xácđịnhđượcnhữngchấtcóthểthủyphânrađườngkhử rồiápdụngphươngpháp

Trang 24

BÀI6:XÁCĐỊNHHOẠTĐỘ GLUCOAMYLASE

(XácđịnhđườngkhửtheophươngphápDNS)

I Nguyêntắc:

Phươngphápdựatrênsựxácđịnhglucoseđược tạothànhkhithuyẻphântinhbộttanbằngenzymeglucoamilazavớiviệcsửdụngglucooxidaza để xúc tác ôxi hóa đặc hiệu glucoza Hoạt độglucoamilaza đặc trưng cho khả năng của chế phẩm enzyme xúc tácsựphângiải

tinhbộttantớiglucozavàbiểuthịbằngsốđơnvịhoạtđộtrong1gamchếphẩm

Mộtđơnvịhoạtđộglucoamilazalàlượngenzymetác dụnglêntinhbộttanở30°CvàPh4,7trongthờigian1giờgiảiphóng

được1mgglucoza

glucozabằngoxikhôngkhítớiaxitgluconic.Sảnphẩmthứhaicủaphảnứnglahydropeoxit.Cảhaisảnphẩmcuốicùngđềuđượctạothànhtrongmốitươngquanđươnglượngphântửgamvớilượngglucozabịoxi hóa Dưới tác dụng của enzyme peroxidaza,hidro peoxit oxy

Enzymeglucooxidazaxúctácsựoxihóaβ-D-hóaferoxianuakalitạothànhferrixianuakalicómàuvàngchanh.Cườngđộmàutỉlệthuậnvớilượngglucoza

2 Tiếnhành(Làmsongsongmẫuthí nghiệmvà mẫukiểmchứng)

Trang 25

Chuẩnbị - Chuẩnbịnồi

cáchthủyở30°C

- Đặtbìnhdungdịchtinhbộtvàlọ/

ốngchứadungdịchenzymtrongbểổnnhiệt30°Ctrong10phút

Bước 1: Phảnứngxúctáccủaenzym

- 0,5mldịchenzym phântích(đãở30°C)

- 0,5mldungdịchhồtinhbột1%

(đãcóở30°C)

- Trộnđều,nhanhvàđểphảnứngđúng10phútở30°C

Bước 2: - Vôhoạtenzym

- Bổs u n g 3 m l D N S , t r ộ n đ ề u( sau đó đặt ống nghiệmvàogiátrongnồicáchthủy)

- 0,5mldịchenzymphântích

- 3mlDNS(trộnđều)

- 0,5mldungdịchhồtinhbột1%.Trộnđềungaylậptức(sauđóđặtốngnghiệm vào giátrong nồicáchthủyđangsôi).Bước 3: Địnhlượngsảnphẩmtạothành:

- Đunsôicáchthủy5phút(khinồicách thủy sôi mới cho mẫuvào)

- Làmnguộinhanh

- Đun sôi cách thủy 5phút(khinồicáchthủysôimớichomẫuvào)

- LàmnguộinhanhBước 4: Đomậtđộquang(λ=540nm)đốisánhvớimẫukiểmchứng

III Kếtquả:

Trang 26

=>Trong10phútở3 0 ° C , 0,5mlenzymethủyphânđược0,3477mgglucose

0,3477∗60Trong60phútở30°Cenzymethủyphânđượclà:

Các điều kiện phản ứng ( pH, nhiệt độ) phải ở trong giới hạn enzym cóthểtồntạibềnvữngvàgiữđượccốđịnhtrongsuốtthờigianphảnứng.Thường

ngườit a t iếnh ànht rongdungd ịchđ ệmv ớip H ổ nđ ịnhv à t ốiư uhóav ới

enzymđãchovàở30độCtrongmáyổnnhiệt

2 Phản ứng enzym được tiến hành trong điệu kiện dư cơ chất Sau khidừngphảnứnglượngcơchấtbịchuyểnhóakhôngquá20%

3 Thờigianxácđịnhhoạtđộenzymthườnglà10phút:nếuthờigianquángắnsai số do thao tác thí nghiệm, lượng sản phẩm tạo ra quá ít không đủ đểđoquang Còn nếu thời gian quá dài, tốc độ phản ứng bắt đầu giảm.Trongkhoảng10phút,enzymhoạtđộngmạnhnhất,tốcđộphảnứnglớnnhất

4 Khixácđịnhhoạtđộenzym,phảilàmmẫukiểmchứngvàmẫuthínghiệm

Phảilàmmẫukiểmchứngbởivìnếukhôngcóenzymxúctácthìphảnứngvẫnxảyranhưngvớitốcđộchậm.Vàngoàiracòncómộtphầnglucosecó

Trang 27

VôhoạtenzymbằngthuốcthửDNS.Trongmôitrườngkiềmvànhiệtđộcaosẽlàmbiếntínhvàbấthoạtenzym

Trang 28

XÁCĐỊNHHOẠTĐỘPROTEASE (TheophươngphápAnsoncảitiến)

I.Nguyêntắc:

Phương pháp dựa trên cơ sở thủy phân protein cazeinat natri ( cơchất có thể là cazein hoặc hemoglobin) bằng chế phẩm enzim có trongdung dịch nghiên cứu rồi tiếp đó làm vô hoạt enzim và kết tủa proteinchưa bị thủy phân bằng axit tricloaxetic Định lượng sản phẩm được tạothành trong phản ứng thủy phân bằng phản ứng màu với thuốc thử folin.Dựa vào đồ thị chuẩn của tyrozin để tính lượng sản phẩm tương ứng doenzimxúctáctạonên.

Một đơn vị hoạt độ protease là lượng enzym cần thiết trong thời gian 1 phút ở30oC chuyển hoá được casein thành một lượng sản phẩm không bị kết tủabởiaxit

2 Tiếnhành(Làmsongsongmẫuthínghiệmvàmẫukiểmchứng)

Trang 29

Cácbướctiếnhành Ống nghiệm 1 (mẫu

thínghiệm)

Ốngnghiệm2(mẫuthínghiệm)

Bước 1 : Phản

ứngenzyme

2ml dungdịchcơchất 2ml dịchenzymeTrộnđềuđểphảnứngtrongđúng10phútở30°C

đ ể yên hỗn hợp trong 20phútLọc,thuđượcdịchlọc thínghiệm

2mldịchcơchất4mlTCA0,3M

2mldungdịchcơchấtTrộn đềungay lập tức,

đểyênhỗnhợptrong20phútLọc,thuđược dịchlọckiểmchứng

Trộnđều,để30phút

0,3mld ị ch l ọ c k i ể m c h ứ ng (dùngpipet)

1,5mlNa2CO30,5MTrộnđều,để10phútThêm0,3mldungdịchfolin.Trộnđều,để30phút

750nmvới dungdịchđối sánhvớimẫukiểmchứng

I Xửlýkếtquả:

-Dựavàođườngchuẩncủatyrosiny=1.0629x+0,0016vớiR^2=0,9999

Trang 30

Với ylàgiátrịđoOD =0,181nm(đãsosánhvớimẫukiểmnghiệm).Theophươngtrìnhcó:nồngđộtyrosinelàxmmol/ml.

II Kếtquảthực nghiệm:

- Enzym là những protein có hoạt tính xúc tác nên không bền vững, rấtnhạycảm đối với các tác động lý hóa vì vậy cần tránh các yếu tố có thể gâybiến tínhprotein như nhiệt độ cao, pH quá axit hoặc quá kiềm, muối kim loại nặng,tránhtạobọtvìmộtsốenzymcóthểbịkìmhãmtrênbề mặtphânchia

- Các điều kiện phản ứng ( pH, nhiệt độ) phải ở trong giới hạn enzym cóthểtồntạibềnvữngvàgiữđượccốđịnhtrongsuốtthờigianphảnứng.Thường

Trang 31

ngườit a t i ế n h à n h t r o n g d u n g d ị c h đ ệ m v ớ i p H ổ n đ ị n h v à t ố i ư u h ó a

v ớ i enzymđã chovàở30độCtrongmáyổnnhiệt

- Phản ứng enzym được tiến hành trong điệu kiện dư cơ chất Sau khidừngphản ứng lượng cơ chất bị chuyển hóa không quá 20% vì lúc đó, hoạttínhenzymthể hiệnrõ

- Thời gian xác định hoạt độ enzym thường là 10 phút: nếu thời gian quángắnsai số do thao tác thí nghiệm, lượng sản phẩm tạo ra quá ít không đủ đểđoquang Còn nếu thời gian quá dài, tốc độ phản ứng bắt đầu giảm Trongkhoảng10 phút, enzym hoạt động mạnh nhất, tốc độ phản ứng lớn nhất Trong một sốtrường hợp, hoạt độ củaenzym quá thấp có thể kéo dài thời gian phản ứng đến1hhoặc lâuhơn

- Khi xác định hoạt độ enzym, phải làm mẫu kiểm chứng và mẫu thínghiệm.Phải làm mẫu kiểm chứng bởi vì nếu không có enzym xúc tác thì phảnứng vẫnxảy ra nhưng với tốc độ chậm Và ngoài ra còn có một phần glucose có trongenzym Làm mẫu kiểmchứng nhưng không cho phản ứng xảy ra bằng cáchvôhoạtenzymtrướckhichotiếpxúcvớitinhbột

- Khi chuẩn bị dung dịch enzym để xác định hoạt độ thì tùy theo đặc tínhvàmức độ thuần khiết của các chế phẩm enzym mà tiến hành chuẩn bị để cóđượcdungdịchenzymtrongsuốt

- Điềukiệnphảnứng: đểphảnứngenzymđạtcực đại:

 Glucoamylase: dùng DNS ở nhiệt độ cao Do tác dụng của môitrườngkiềmởnhiệtđộcaolàmbiếntínhvà vôhoạtenzym

 Nếu trongphản ứng,sản phẩmtạothành và cơchất banđầuđ ề u

t á c dụng với thuốc thử thì phải loại bỏ cơ chất dư khỏi dung dịch sauthủyphân

Trang 32

XÁCĐỊNH HÀMLƯỢNG VITAMINC (Phương pháp chuẩn dộ bằng 2,6 diclophenolindophenol-

2,6DCIP )

I Nguyêntắc:

Axit ascocbic ( vitamin C) là một hợp chất chưa no có hai nhómenol và 2 nhóm hydroxit, hòa tan trong nước và tồn tại dưới dạng oxi hóavàdạngkhử.

Axit ascocbic bị phá hủy rất nhanh dưới tác dụng của các chất oxyhóa và bền trong môi trường axit Do vậ, người ta thường chiết axitascocbictrongmẫubằngcácdungdịchaxitnhưaxetic5%,axitmetaphotphor ic2%

* Phương pháp dựa trên nguyên tắc là axit ascocbic có khả năngoxihóakhửthuậnnghịchchấtchỉthịđặctrưngmàuxanhlà2,6diclophenoli ndophenol( D C I P ) D ự a v à o l ư ợ n g c h ấ t c h ỉ t h ị t i ê u t ố n t a tính được lượng axit ascocbic có trong mẫu thí nghiệm Sơ đồ phản ứnggiữaaxitascocbicvớichất chỉthị DCIPnhư sau:

* Quá trình đổimàu:

Màuxanh(môitrườngkiềm)màuhồng(môitrườngaxit)khôngmàu

Trang 34

Khi cho dư I2thì lúc này dung dịch xuất hiện màu xanh (với chấtchỉthị làhồ tinhbột).

Phươngtrìnhphảnứng:

Chuẩn độ cho đến khi xuất hiện màu xanh : lúc này ta tính đượclượng I2, từ đó xác định được nồng độ Vitamin C, cuối cùng suy ra đượcnồngđộDCIP.

CN(DCIP)× VDCIP=CN(vitaminC)× VvitaminC=CN(KIO3)× VKIO3

5 ml dịch vitamin C tinh khiết (PTN pha

sẵn)2,5mlOxalatamon bão hoà

Chuẩn bằng 2,6 DCIP (phân tích) cho đến khi xuất hiện màu hồng bền trong 1phút,được

Trang 35

Cân chính xác 10 g mẫu, cho vào cối, nghiền ngập trong axit

metaphosphoric5% (hoặc HCl 5%) Chuyển mẫu vào bình định mức cỡ 100 ml Định mức tớivạch bằng axit metaphosphoric 5% (hoặc HCl 5%) Lắc đều, lọc và thu dịchlọc vitaminC phân tích

2 Tiếnhànhphảnứng

Mẫuthínghiệm:

Cho vào bình tam giác (sạch, khô, cỡ 50 ml, bình số

3):10mldịchlọcvitaminC phântích (dùngmicropipet)

1ml 2,6 DCIP 0,001N tương ứng với 0,088mg vitain

C;1mlKIO30 , 0 0 1 Ntương ứngvới 0,088mgvitaminC

Thể tích DCIP định phân VTM C trong dịch lọc bằng :1.24

ml.Thể tíchDCIP địnhphânmẫukiểmchứng: 0,00 ml

Ngày đăng: 28/05/2023, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w