1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập chương 34 Kinh Tế Chính Trị Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 34 Kinh Tế Chính Trị Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kinh Tế Chính Trị
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 527,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 BÀI TẬP CHƯƠNG 3 – CHƯƠNG 4 1 Tất cả mọi tư bản đều vận động theo công thức H – T – H’(s) 2 Tất cả tiền đều là tư bản(s) 3 Sự vận động của tư bản là một sự vận động không có giới hạn(đ) 4 Lao động l.

Trang 1

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 3 – CHƯƠNG 4

1 Tất cả mọi tư bản đều vận động theo công thức H – T – H’(s)

2 Tất cả tiền đều là tư bản(s)

3 Sự vận động của tư bản là một sự vận động không có giới hạn(đ)

4 Lao động là một loại hàng hóa đặc biệt(s)

5 Sức lao động là một loại hàng hóa đặc biệt vì khi sử dụng nó có thể tạo ra

giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động (tiền công)(đ)

6 Tiền công là giá cả của lao động(s)

7 Giá trị của sức lao động được tính thông qua giá trị của các tư liệu sinh hoạt

mà người lao động tiêu dùng để phục hồi sức lao động (cả vật chất lẫn tinh

thần)(đ)

8 Sức lao động là loại hàng hóa đặc biệt vì giá trị sử dụng của nó có đặc điểm

đặc biệt là nguồn gốc sinh ra giá trị.(đ)

9 Tư bản bất biến là bộ phận tư bản sẽ tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất và

tiền lương(s tư liệu sản xuất)

10 Căn cứ phân chia tư bản thành bất biến và khả biến là căn cứ vào vai trò của

các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư(đ)

11 Tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư nên tư bản bất biến

không có vai trò gì trong việc tạo ra giá trị thặng dư.(s)

12 Căn cứ phân chia tư bản thành bất biến và khả biến là căn cứ vào giá trị của

các loại tư bản.(s)

13 Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò như nhau trong việc tạo ra giá

trị thặng dư(s)

14 Tuần hoàn của tư bản thể hiện mặt lượng và chất của sự vận động của tư

bản(s)

15 Chu chuyển tư bản thể hiện cả mặt lượng và chất của quá trình vận động của

tư bản(s)

16 Trong quá trình tuần hoàn, tư bản lần lượt xuất hiện dưới các dạng: TBSX,

TBHH, TBTT(s)

17 Thứ tự các giai đoạn tuần hoàn của tư bản là: mua các yếu tố sản xuất, thực

hiện giá trị thặng dư và sản xuất ra giá trị thặng dư(s)

18 Mọi tư bản đều có thể phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động.(s

chỉ tư bản sản xuất mới có thể phân chia thành TBCĐ và TBLĐ)

T - H - T'

S ứ c lao độ ng m ớ i là hàng hóa đặ c bi ệ t

Ti ề n công là giá c ả c ủ a HÀNG HÓA s ứ c lao độ ng

Không có t ồ n t ạ i d ướ i d ạ ng ti ề n l ươ ng

T ư b ả n b ấ t bi ế n là y ế u t ố gián ti ế p, môi tr ườ ng t ạ o ra giá tr ị th ặ ng d ư

là c ă n c ứ vào vai trò c ủ a các b ộ ph ậ n t ư b ả n t ạ o ra giá tr ị th ặ ng d ư

Tb ả n kh ả bi ế n là y ế u t ố tr ự c ti ế p t ạ o ra GTTD còn t ư b ả n kh ả bi ế n là gián ti ế p

L ầ n l ượ t xu ấ t hi ệ n d ướ i d ạ ng TBTT, TBSX, TBHH

17 Mua các y ế u t ố s ả n xu ấ t, s ả n xu ấ t ra giá tr ị th ặ ng d ư , th ự c hi ệ n giá tr ị th ặ ng d ư và thu đượ c giá tr ị th ặ ng d ư

Ti ề n đượ c g ọ i là t ư b ả n khi v ậ n hành theo công th ứ c T-H-T'

Tu ầ n hoàn t ư b ả n ch ỉ th ể hi ệ n m ặ t ch ấ t, chu chuy ể n t ư b ả n th ể hi ệ n m ặ t l ượ ng

Trang 2

2

19 Tư bản cố định bao gồm toàn bộ tư liệu sản xuất và tiền lương (s chỉ bao

gồm một phần tư liệu sản xuất mà thôi C1)

20 Tư bản cố định và tư bản lưu động đều bị hao mòn trong quá trình sử

dụng(s)

21 Tư bản cố định và tư bản lưu động đều có sự chu chuyển giống nhau.(s)

22 Tư bản cố định chỉ bị hao mòn vật chất trong quá trình sử dụng(s)

23 Giá trị thặng dư tương đối và tuyệt đối giống nhau ở chỗ đều làm cho thời

gian lao động thặng dư tăng lên(đ)

24 Giá trị thặng dư tương đối và tuyệt đối đều được tạo ra nhờ tăng năng suất

lao động xã hội(s chỉ giá trị thặng dư tương đối)

25 Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

tương đối(đ)

26 Bằng cách tăng cường độ lao động, nhà đầu tư có thể thu được giá trị thặng

dư tuyệt đối.(đ Vì tăng cường độ lao động cũng như kéo dài thời gian lao

động)

27 Tư bản chu chuyển càng nhanh thì lượng giá trị thặng dư thu được càng ít(s)

28 Chi phí sản xuất TBCN thường lớn hơn tư bản ứng trước(s thường nhỏ hơn)

29 Cấu tạo hữu cơ tăng lên trong điều kiện tổng tư bản không đổi thì làm cho tỷ

suất giá trị thặng dư không đổi.(s tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên)

30 Tích tụ tư bản và tập trung tư bản đều làm cho quy mô tư bản cá biệt tăng

lên, do đó quy mô tư bản xã hội cũng tăng(s)

31 Tích tụ tư bản là dùng tư bản để mở rộng quy mô tư bản.(s)

32 Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên hay giảm xuống cũng không ảnh hưởng đến

tỷ suất lợi nhuận(s)

33 Cấu tạo hữu cơ tăng hay giảm cũng không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

(tỷ suất giá trị thặng dư không đổi)(s)

34 Trong giai đoạn CNTB tư do cạnh tranh, quy luật giá trị và quy luật giá trị

thặng dư không còn tồn tại nữa(s quy luật giá trị biểu hiện thành quy luạt

gái cà sản xuất, quy luật giá trih thặng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận

bình quân)

35 Bất kỳ nhà tư bản kinh doanh nông nhiệp nào cũng phải nộp địa tô chênh

lệch(s)

36 Bất kỳ nhà tư bản kinh doanh nông nhiệp nào cũng phải nộp địa tô tuyệt

đối(đ)

37 Đất xấu là đất cũng thu được địa tô chênh lệch(s)

Ch ỉ có mình t ư b ả n c ố đị nh b ị hao mòn trong quá trình s ử d ụ ng

hao mòn v ề m ặ t vô hình

công th ứ c

càng nhi ề u

ch ỉ có tích t ụ t ư b ả n lm t ă ng quy mô TBXH

dùng giá tr ị th ặ ng d ư

21 T ư b ả n c ố đị nh chu chuy ể n t ừ ng ph ầ n vào giá tr ị s ả n ph ẩ m, còn t ư b ả n l ư u độ ng chu chuy ể n

m ộ t ph ầ n, toàn b ộ vào giá tr ị s ả n ph ẩ m khi k ế t thúc t ừ ng quá trình s ả n xu ấ t

công th ứ c

Trang 3

3

38 Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân(s)

39 Địa tô là một phần của giá trị thặng dư mà địa chủ phải trả cho nhà tư bản

kinh doanh nông nghiệp(s)

40 Địa tô là một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản kinh doanh nông

nghiệp trả cho địa chủ(đ)

41 Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để bán nhằm thu

được lợi nhuận cao hơn(s)

42 Tư bản tài chính là loại tư bản xuất hiện cùng với sự hình thành của

CNTB(s chỉ trong giai đoạn độc quyền)

43 Tư bản tài chính là sự kết hợp của tư bản công nghiệp và tư bản ngân

hàng(s)

44 Xanh đi ca là dạng tổ chức độc quyền mà chỉ kiểm soát giá bán hàng mà

thôi.(s kiểm soát cả giá bá và giá mua)

45 Khi độc quyền xuất hiện sẽ không còn cạnh tranh nữa(s)

46 Khi độc quyền xuất hiện thì trong nền kinh tế lúc này chỉ tồn tại sự cạnh

tranh giữa các tổ chức độc quyền mà thôi(s)

47 Trong giai đoạn CNTBĐQ, quy luật giá trị và quy luật giá trị thặng dư

không còn tồn tại nữa.(s biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền và quy luật lợi nhuận độc quyền)

48 Trong giai đoạn CNTBĐQ, lợi nhuận mà nhà tư bản độc quyền thu được

bằng với lợi nhuận bình quân.(s)

Hàng hóa s ứ c lao độ ng và s ứ c lao độ ng có gi ố ng nhau ?

xu ấ t kh ẩ u ra giá tr ị ra n ướ c ngoài ( đư a v ố n ra nc ngoài đ t ư )

xu ấ t hi ệ n khi có độ c quy ề n

k ế t h ợ p c ủ a t ư b ả n ngân hàng và liên minh độ c quy ề n c ủ a các nhà t ư b ả n công nghi ệ p

càng lm c ạ nh tranh phong phú và

đ a d ạ ng h ơ n

c ạ nh tranh v ớ i ngoài độ c quy ề n, n ộ i b ộ đ quy ề n

21 T ư b ả n c ố đị nh chuy ể n t ừ ng ph ầ n giá tr ị vào s ả n ph ầ m còn t ư b ả n l ư u độ ng chu chuy ề n m ộ t ph ầ n, toàn

b ộ vào giá tr ị s ả n ph ẩ m khi k ế t thúc quá trình s ả n xu ấ t

Ngày đăng: 27/05/2023, 20:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w