CHƯƠNG 6: Bài 1. Trình bày các bước và vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối DB9, theo chế độ bất đồng bộ. Bài 2. Nêu đặc điểm của chuẩn RS232. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu: 0 1 1 0 0 0 0 1 dưới dạng RS232. Trình bày các bước và vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối DB9, theo chế độ bất đồng bộ song công. Bài 3. Nêu đặc tính điện của chuẩn RS232 và hạn chế của nó. Vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối DB9, giải thích bước thiết lập. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X: 10100000000101 dưới dạng RS232 truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng VRC. Bài 4. Nêu đặc tính điện của chuẩn RS423. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X: 1 1 0 1 1 0 0 0 0 1 dưới dạng RS423. Bài 5. So sánh đặc tính điện của chuẩn RS422 và RS232. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X (Câu 2) dưới dạng RS 232 truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng LRC. (kết hợp chương 9) Bài 6. Nêu đặc tính điện của chuẩn RS232. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X : 1110000000101 dưới dạng RS232 truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng VRC. (kết hợp chương 9). Bài 7. Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X :111000000000110 dưới dạng RS423. So sánh chuẩn RS423 và RS232 . Nếu khoảng cách 2 thiết bị DTE là 10m, ta có thể dùng chuẩn RS232 được không? Nêu cách kết nối. Bài 8. Nêu tên các bước và vẽ cách kết nối truyền dữ liệu từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nố
Trang 11
BÀI TẬP BỔ SUNG TRUYỀN SỐ LIỆU TỔNG HỢP
CHƯƠNG 2:
Bài 1 Cho một tô-pô hỗn hợp có mạng trục dạng sao kết nối đến lần lượt tới các tô-pô sau: vòng (3 thiết bị) và sao
(3 thiết bị) Hãy vẽ dạng tô-pô đó và tính tổng số kết nối trên mạng
Các dạng tô-pô trên thuộc cấu hình đường dây nào ? Nêu ưu điểm của nó
Bài 2 Cho một tô-pô vòng (3 thiết bị) và sao (3 thiết bị) Hãy vẽ dạng tô-pô đó và tính tổng số kết nối trên mạng
Nêu chế độ truyền của mỗi dạng tôpô trên
Bài 3 Cho tô-pô vòng (5 thiết bị) và sao (5 thiết bị) Hãy vẽ các dạng tô-pô đó và tính tổng số kết nối So sánh 2
dạng tô-pô đó
Bài 4 Vẽ một tôpô mạng dạng sao có 7 thiết bị điện truyền số liệu cho nhau Nêu các tính năng và hoạt động cơ
bản của tôpô này Mỗi kết nối trong mạng thuộc chế độ truyền dẫn nào Nhận xét về tính bền vững của tôpô mạng trên ?
Bài 5 So sánh cấu hình đường dây và tôpô mạng Vẽ một tôpô mạng dạng vòng có 6 thiết bị, nêu các tính năng và
hoạt động cơ bản của tôpô này Khi có sự cố của một thiết bị trong tôpô vòng thì hoạt động của mạng sẽ như thế nào ?
Bài 6 Cho một tôpô mạng hỗn hợp có mạng trục dạng sao gồm một hub tích cực có 4 port I/O Các port được kết
nối như sau:
- 2 port I/O kết nối tới hai thiết bị
- 1 port I/O kết nối đến một tôpô mạng có cấu hình đường dây đa điểm gồm 5 thiết bị
- 1 port I/O kết nối đến một tôpô mạng sao gồm 3 thiết bị
a Hãy vẽ tôpô mạng hỗn hợp trên
b Trình bày ưu điểm và khuyết điểm của tôpô mạng sao
c Giả sử 5 thiết bị trong cấu hình đường dây đa điểm được nhận dạng bởi các địa chỉ lần lượt là 01, 02, 03, 04,
05 Một khung dữ liệu gởi được định dạng như sau:
T2 Dữ liệu cần gởi 02 05
Trong đó, T2 là trailer được bên gởi thêm vào Hãy cho biết việc định dạng khung dữ liệu này được thực hiện ở lớp nào trong mô hình OSI Gọi tên và nêu ý nghĩa của các địa chỉ ‘02’ và ‘05’ trong khung dữ liệu trên
Bài 7 Trình bày khái niệm cấu hình đường dây Nêu đặc điểm các dạng cấu hình đường dây
Bài 8 Cho tô-pô bus (6 thiết bị) và cây (7 thiết bị, 2 Hub phụ) Hãy vẽ các dạng tô-pô đó và tính tổng số kết nối So
sánh 2 dạng tô-pô đó Nêu cấu hình đường dây cho mỗi dạng tô-pô trên
Bài 9 Vẽ một tôpô mạng dạng sao có 7 thiết bị điện truyền số liệu cho nhau Nêu các tính năng và hoạt động cơ
bản của tôpô này Mỗi kết nối trong mạng thuộc chế độ truyền dẫn nào Nhận xét về tính bền vững của tôpô mạng trên ?
Bài 10 Cho tô-pô lưới (5 thiết bị) và bus (4 thiết bị) Hãy vẽ các dạng tô-pô đó và tính tổng số kết nối So sánh 2
dạng tô-pô đó
Bài 11 So sánh Hub trung tâm và Hub phụ Hub được dùng trong tôpô mạng dạng nào?
CHƯƠNG 3,4:
Bài 1 Nêu chức năng và đặc tính lớp kết nối dữ liệu Trong lớp 2, thành phần nào kiểm tra lỗi
Bài 2 So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 2 và lớp 3 trong mô hình OSI Thiết bị trung gian trong truyền số liệu
hoạt động ở các lớp nào?
Trang 22
Bài 3 So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 1 và lớp 3 trong mô hình OSI Các lớp ở thiết bị phát trong truyền số liệu
hoạt động như thế nào?
Bài 4 So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 1 và lớp 2 trong mô hình OSI Các lớp ở thiết bị phát trong truyền số liệu
hoạt động như thế nào?
Bài 5 So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 1 và lớp 2 trong mô hình OSI Các lớp ở thiết bị thu trong truyền số liệu
hoạt động như thế nào?
Bài 6 So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 1 và lớp 3 trong mô hình OSI Header là gì ?
Bài 7 Trình bày mục đích mô hình của OSI Nêu chức năng và đặc tính lớp số 1
Bài 8 Nêu chức năng và đặc tính lớp vật lý So sánh việc truyền dữ liệu của lớp 1 và lớp 3 trong mô hình OSI Bài 9 Nêu mục đích của Header và Trailer Nó được thêm và bỏ như thế nào?
Bài 10 Trình bày mục đích mô hình của OSI Nêu chức năng và đặc tính lớp vật lý
Bài 11 So sánh địa chỉ vật lý và địa chỉ luận lý Chúng có liên
quan như thế nào với Header
Bài 12 Cho hệ thống truyền dữ liệu như hình 1
a Hãy trình bày những hiểu biết của sinh viên về hình 1
b Hãy xác định dạng tín hiệu (số, tương tự) của các kết nối ở
mỗi thiết bị ngay trên hình
c Trong các khối trên hình khối nào có liên quan đến điều chế
số, mã hoá số- số
Bài 13 Cho hệ thống truyền dữ liệu như hình 2
a Hãy trình bày những hiểu biết của sinh viên về hình 2
b Hãy xác định dạng tín hiệu (số, tương tự) của các kết nối
ở mỗi thiết bị trực tiếp trên hình
c Trong các khối trên hình khối nào có liên quan đến điều
chế số, mã hoá số- số
CHƯƠNG 5:
Bài 1 Cho hệ thống như hình 3
Network
Biết dữ liệu X: 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 1 được truyền với tốc độ 10 kbps
a Hãy cho biết tên (cụ thể) của các thiết bị: DTE, DCE mà sinh viên biết
b Hãy vẽ tín hiệu điện áp trên đường truyền giữa DTE và DCE dùng mã NRZ-L, Manchester vi sai, HDB3 Nhận xét thành phần DC của mỗi dạng
c Chuỗi dữ liệu X được điều chế số 2-FSK với sóng mang fc1 = 10 kHz và fc2 = 30 kHz
- Hãy vẽ phổ của tín hiệu FSK trên và tìm băng thông của nó
- Hãy vẽ tín hiệu FSK cho 4 bit đầu tiên của chuỗi X
- Hãy tính tốc độ bit cao nhất của đường truyền, biết đường truyền giữa DTE và DCE có tỉ số tín hiệu trên nhiễu (S/N) là 20 dB (Chương 7)
Hình 2 Hình 1
Chuỗi X tín hiệu FSK Hình 3
Trang 33
- Nếu muốn truyền song cơng thì ta cần phải thêm thơng số nào cho hệ thống ? Giải thích
Bài 2 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 100000001111, với tốc độ bit 1kbps
a Vẽ dạng tín hiệu RZ, Manchester vi sai và HDB3 cho chuỗi dữ liệu X
b Giả sử dùng phương pháp điều chế ASK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sĩng mang được dùng là 4KHz, biên độ bit 1 là 0 volt, biên độ bit 0 là 5 volt, pha ban đầu của sĩng mang là 900 Hãy vẽ dạng tín hiệu ASK trên trong 4 bit đầu, tìm băng thơng của tín hiệu trên
c So sánh 2 phương pháp điều chế: 2-PSK và 2-ASK
d Dùng phương pháp phát hiện sai CRC cho chuỗi dữ liệu X, biết bộ chia cĩ dạng: 101101 Hãy tìm chuỗi dữ
liệu phát (chương 9)
Bài 3 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 11100000000111, với tốc độ bit 5kbps
a Vẽ dạng tín hiệu số dạng: NRZ-I, Manchester vi sai và B8ZS cho chuỗi dữ liệu X
b Dùng phương pháp điều chế 2-ASK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sĩng mang được dùng là 10kHz, biên
độ bit 1 là 0 volt, biên độ bit 0 là 5 volt, pha ban đầu của sĩng mang là 900 Vẽ dạng tín hiệu ASK trên trong
6 bit đầu và tìm băng thơng của tín hiệu ASK trên
c Giả sử tín hiệu ASK trên đi được truyền từ thiết bị phát A đến thiết bị thu B Tại điểm B, cơng suất của tín
hiệu là 1 watt, độ suy hao đường truyền là 3 dB Tính cơng suất tại điểm A (chương 7)
Bài 4 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 111000001111, với tốc độ bit 1kbps
a Vẽ dạng tín hiệu NRZ-L, Manchester và HDB3 cho chuỗi dữ liệu X
b Giả sử dùng phương pháp điều chế 2-PSK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sĩng mang được dùng là 4KHz, biên độ sĩng mang là 5 volt, pha ban đầu của sĩng mang đối với bit 1 là 900, đối với bit 0 là -900 Hãy vẽ dạng tín hiệu 2-PSK trên trong 4 bit đầu, tìm băng thơng của tín hiệu trên
c So sánh 2 phương pháp điều chế: 2-PSK và 2-FSK
d Dùng phương pháp phát hiện sai CRC cho chuỗi dữ liệu X, biết bộ chia cĩ dạng: 101111 Hãy tìm chuỗi dữ
liệu phát (chương 9)
Bài 5 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 10100000000101, với tốc độ bit 20kbps
a Vẽ dạng tín hiệu NRZ-L, Manchester vi sai và AMI cho chuỗi dữ liệu X
b Dùng phương pháp điều chế FSK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sĩng mang được dùng là 20kHz và
40kHz Biên sĩng mang 5 volt, pha ban đầu của sĩng mang là -900 Vẽ dạng tín hiệu FSK trên trong 6 bit cuối
và tìm băng thơng của tín hiệu FSK trên
c Giả sử tín hiệu cĩ một tín hiệu được truyền từ thiết bị A đến thiết bị B với tỉ số tín hiệu trên nhiễu là 15dB,
băng thơng của đường truyền 100MHz Tính tốc độ bit tối đa của đường truyền Đường truyền trên cĩ thể truyền dữ liệu X được khơng ? Tại sao ? (chương 7)
Bài 6 Chuỗi dữ liệu X 0 1 1 0 0 0 0 1 được truyền với tốc độ 5 kbps
a Vẽ tín hiệu điện khi mã hĩa chuỗi X dùng mã NRZ - L, Manchester vi sai, RZ và HDB3
Chuỗi dữ liệu X được điều chế FSK với 2 sĩng mang cĩ các tần số fc1 = 15 kHz và fc2 = 20 kHz
b Vẽ tín hiệu FSK cho 4 bit đầu tiên của chuỗi X
c Tìm băng thơng của tín hiệu FSK trên
Bài 7 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 1110000000101, với tốc độ bit 10kbps
a Vẽ dạng tín hiệu NRZ-L, Manchester và AMI cho chuỗi dữ liệu X
b Dùng phương pháp điều chế FSK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sĩng mang được dùng là 20kHz và
10kHz Vẽ dạng tín hiệu FSK trên trong 4 bit cuối và tìm băng thơng của tín hiệu FSK trên
Trang 44
c Giả sử tín hiệu FSK trên đi được truyền từ thiết bị A đến thiết bị B Tại điểm B, công suất của tín hiệu là 5
watt, độ suy hao đường truyền là 3 dB Tính công suất tại điểm A (chương 7)
Bài 8 Cho dữ liệu X gồm các bit lần lượt là: 111000000000110, với tốc độ bit 10 bps Dùng phương pháp điều chế
2-ASK cho chuỗi dữ liệu trên để truyền trên đường dây điện (Bit 1 biên độ 5V, bit 0 biên độ 2V) Biết tần số sóng mang được dùng là 20Hz và pha ban đầu bằng không, truyền theo chế độ song công
a Vẽ dạng tín hiệu đơn cực, NRZ-L, Manchester và HDB3 cho chuỗi dữ liệu X
b Vẽ dạng tín hiệu 2-ASK trên trong 5 bit cuối của dữ liệu X và tìm băng thông của tín hiệu 2-ASK cho chuỗi
dữ liệu trên trên
c Giả sử truyền tín hiệu 2-ASK đi từ trạm điện A đến trạm điện B Tại A công suất của tín hiệu là 10W Tại B
công suất của tín hiệu là 5W Tính độ suy hao từ trạn A đến trạm B theo deciBel (chương 7)
Bài 9 Cho dữ liệu X lần lượt là: 11110000110000111, với tốc độ bit 4 kbps
a Hãy vẽ dạng tín hiệu số của chuỗi dữ liệu trên dùng các kỹ thuật mã hóa NRZ, Manchester, HDB3 và B8ZS
b Giả sử dùng phương pháp điều chế 2-ASK cho chuỗi dữ liệu trên, biết tần số sóng mang được dùng là 16KHz, biên độ 5V đối với bit ‘1’, 0V đối với bit ‘0’, pha ban đầu 900 Chế độ truyền dẫn bán song công
Hãy vẽ dạng tín hiệu 2-ASK trên cho 4 bit đầu
Hãy vẽ phổ và tính băng thông của hệ thống 2-ASK trên
Bài 10 Cho dữ liệu X lần lượt là: 1000011000001, với tốc độ bit 4 kbps
a Hãy vẽ dạng tín hiệu số của chuỗi dữ liệu trên dùng các kỹ thuật mã hóa NRZ-L, Manchester và HDB3
b Giả sử dùng phương pháp điều chế 2-ASK cho chuỗi dữ liệu trên, biên độ 5V cho bit ‘0’, biên độ 0V cho bit
‘1’, pha ban đầu 900 Chế độ truyền dẫn song công, biết tần số sóng mang được dùng là 8kHz và 16kHz
Hãy vẽ dạng tín hiệu 2-ASK trên cho 4 bit đầu
Hãy vẽ phổ và tính băng thông của hệ thống 2-ASK trên
CHƯƠNG 6:
Bài 1 Trình bày các bước và vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng
đầu nối DB9, theo chế độ bất đồng bộ
Bài 2 Nêu đặc điểm của chuẩn RS-232 Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu: 0 1 1 0 0 0 0 1 dưới dạng RS-232 Trình bày
các bước và vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối DB9, theo chế độ bất đồng bộ song công
Bài 3 Nêu đặc tính điện của chuẩn RS-232 và hạn chế của nó Vẽ dạng kết nối truyền dữ liệu trực tiếp từ DTE1
sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối DB9, giải thích bước thiết lập Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X:
10100000000101 dưới dạng RS-232 truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng VRC Bài 4 Nêu đặc tính điện của chuẩn RS-423 Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X: 1 1 0 1 1 0 0 0 0 1 dưới dạng RS-423 Bài 5 So sánh đặc tính điện của chuẩn 422 và 232 Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X (Câu 2) dưới dạng
RS-232 truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng LRC (kết hợp chương 9)
Bài 6 Nêu đặc tính điện của chuẩn RS-232 Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X : 1110000000101 dưới dạng RS-232
truyền theo chế độ nối tiếp không đồng bộ, kiểm tra lỗi dạng VRC (kết hợp chương 9)
Bài 7 Vẽ tín hiệu điện của dữ liệu X :111000000000110 dưới dạng RS-423 So sánh chuẩn RS-423 và RS-232
Nếu khoảng cách 2 thiết bị DTE là 10m, ta có thể dùng chuẩn RS232 được không? Nêu cách kết nối
Bài 8 Nêu tên các bước và vẽ cách kết nối truyền dữ liệu từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232 dùng đầu nối
DB25, modem rỗng Giải thích bước thứ 4
Bài 9 Nêu đặc tính chuẩn RS232, các bước và cách kết nối truyền dữ liệu từ DTE1 sang DTE2 theo chuẩn RS232
dùng đầu nối DB9, modem rỗng Vẽ hình minh họa
Trang 55
CHƯƠNG 7:
Bài 1 Một tín hiệu đi từ điểm A đến điểm B Tại điểm A, công suất của tín hiệu là 50W, độ suy hao là 3 dB Tính
công suất tại điểm B
Bài 2 Một tín hiệu đi từ điểm A đến điểm B Tại điểm A công suất của tín hiệu là 50W Tại điểm B công suất của
tín hiệu là 25W Tính độ suy hao theo DeciBel
Bài 3 Giả sử tín hiệu ASK trên đi được truyền từ thiết bị phát A đến thiết bị thu B Tại điểm B, công suất của tín
hiệu là 1 watt, độ suy hao đường truyền là 3 dB Tính công suất tại điểm A
Bài 4 Nêu đặc tính của cáp quang Tính tốc độ bit cao nhất của một đường dây cáp quang, với băng thông 1 GHz,
biết tỉ số tín hiệu trên nhiễu là 5dB
Bài 5 Nêu đặc tính của cáp đồng trục Tính tốc độ bit cao nhất của một đường dây cáp đồng trục, với băng thông
400Mhz, biết tỉ số tín hiệu trên nhiễu là 10dB
CHƯƠNG 9:
Bài 1 Dùng phương pháp CRC cho dữ liệu: 1000000011, biết bộ chia có dạng: 11001
a Hãy cho biết chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Vẽ tín hiệu RS232 cho dữ liệu sau khi mã hoá lỗi, truyền theo chế độ nối tiếp bất đồng bộ với tốc độ bit là 10 kbps Tính thời gian truyền hết dữ liệu trên
c Bên thu phát hiện sai như thế nào ?
Bài 2 Dùng phương pháp CRC cho dữ liệu: 0 1 1 0 0 0 0 1 , biết bộ chia có dạng: 1011
a Hãy cho biết chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Vẽ tín hiệu RS232 cho dữ liệu sau khi mã hoá lỗi, truyền theo chế độ nối tiếp bất đồng bộ với tốc độ bit là 9,6 kbps
c Bên thu phát hiện sai như thế nào ?
Bài 3 Dùng phương pháp kiểm tra sai CRC để truyền từ thiết bị A đến thiết bị B với dữ liệu X : 1000000011, biết
bộ chia có dạng: 11001
a Hãy xác định số bit cần gởi đi và chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Bên thu sửa sai và phát hiện sai như thế nào ?
Bài 4 Dùng phương pháp kiểm tra sai CRC để truyền từ thiết bị A đến thiết bị B với dữ liệu ‘ON’, mã hoá theo mã
ASCII-8 bit, biết bộ chia có dạng: 10101 (Tham khảo bảng mã ASCII )
a Hãy cho biết chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Bên thu phát hiện sai như thế nào ? Ví dụ minh hoạ
c Vẽ tín hiệu RS422 cho dữ liệu sau khi mã hoá lỗi, truyền theo chế độ nối tiếp bất đồng bộ với tốc độ bit là 9,6 kbps
Bài 5 Dùng phương pháp phát hiện sai CRC cho chuỗi dữ liệu X: 111000000000110, biết bộ chia có dạng: 111101
Hãy tìm chuỗi dữ liệu phát đã mã hoá CRC Nêu cách phát hiện lỗi của dạng mã hoá CRC
Bài 6 Dùng phương pháp CRC cho dữ liệu: ‘on’, mã hoá theo mã ASCII-7 bit, biết bộ chia có dạng: 10101
a Hãy cho biết chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Vẽ tín hiệu RS232 cho dữ liệu sau khi mã hoá lỗi, truyền theo chế độ nối tiếp bất đồng bộ với tốc độ bit là 9,6 kbps
Bài 7 Dùng phương pháp CRC cho dữ liệu: ‘O’, mã hoá theo mã ASCII-7 bit, biết bộ chia có dạng: 11011
a Hãy cho biết chuỗi dữ liệu sau khi mã hóa lỗi CRC
b Vẽ tín hiệu RS423 cho dữ liệu sau khi mã hoá lỗi, truyền theo chế độ nối tiếp bất đồng bộ với tốc độ bit là 9,6 kbps
Trang 66
e
Vòng 3 kết nối
2 kết nối ưudim Vòng
SGH
Trang 7An
Ếch ẴỀ ÉÉ
D
D
Ði ạ đủ vật lý O 5 là địa chỉ của nơi nhận địa đủđích
Trang 8Chức năng: Hub trung tâm là thiết bị trung tâm trong mạng Wi-Fi Nó kết nối với modem và xử lý tín hiệu mạng để phân phối
Vị trí: Hub trung tâm thường được đặt ở một vị trí trung tâm trong ngôi nhà hoặc văn phòng để có thể phủ sóng mạng tốt Công suất và tính năng: Hub trung tâm thường có công suất mạnh hơn và tích hợp nhiều tính năng như cấu hình mạng, bảo
Chức năng: Hub phụ là các thiết bị mạng không dây (như bộ mở rộng Wi-Fi hoặc mesh Wi-Fi node) được sử dụng để mở
Vị trí: Hub phụ được đặt ở các vị trí xa hub trung tâm để đảm bảo kết nối Wi-Fi ổn định trong các khu vực xa hay khó phủ Công suất và tính năng: Hub phụ thường có công suất thấp hơn và tập trung chủ yếu vào việc mở rộng phạm vi sóng Wi-Fi
tinhựusế
thiệtsố
Ẵẫntàths tinhệuttự
Tinhiệu tươngtự
sang sơ
sơ
modulation
ewyểraồ
số sangthị
Trang 9tự vẽ
c sai 2 bit O 1 trêncùng 1 cột
0100110 1 000
0100 1
11O 1
010 OI
11 O 1
O 1O 0O
1 1 O 1
O 1O11
1 1 01
O 1 1 00
1 101
000 1 000
ở
CRC 101
chuỗi dữ liệuphát O 100 1101101