Đơn vị ra đề: THPT Tân ThànhI.. 1 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC, tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. 2 Tìm tọa độ của D sao cho ABCD là hình bình hành... 1 Tìm tọa độ trung
Trang 1Đơn vị ra đề: THPT Tân Thành
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (1.0 điểm)
Viết tập hợp A= ∈{x ¥ 3≤ ≤x 8} và B= ∈{x ¥ x≤5} theo cách liệt kê
phần tử Tìm A B A B∩ , \
Câu II (2.0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2−6x+1 2) Tìm parabol (P): y ax= 2+2x c+ , biết parabol đi qua hai điểm (1;6), ( 2;3)
Câu III (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 7− = −x x 5 2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình: 3 2 13
4 5 22
− =
− + = −
Câu IV (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (0; 4), ( 5;6) A − B − (3; 2)C 1) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC, tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC 2) Tìm tọa độ của D sao cho ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu V.a (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: ( 2 )2 2
3 5 21 0
x − + x − = 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
1
y x
x
= +
− với x>1.
Câu VI.a (1.0 điểm)
Chứng minh rằng: ( ) (2 )2
tanα +cotα − tanα−cotα =4 với α bất kì
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu V.b (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: (x−3)2+2 x− − =3 8 0
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 3
y= x− + −x
Câu VI.b (1.0 điểm)
Rút gọn biểu thức: ( )2
2
1 sin
1 sin
1
+
với α bất kì
HẾT.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 2012 – 2013
Môn thi: TOÁN – LỚP 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 20/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: TOÁN – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 5 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Tân Thành
Câu I
(1.0 điểm) Viết tập hợp A= ∈{x ¥ 3≤ ≤x 8} và B= ∈{x ¥ x≤5} theo cách liệt kê phần tử
Tìm A B A B∩ , \ .
{3;4;5;6;7;8}
{0;1; 2;3; 4;5}
{3; 4;5}
\ {6;7;8}
Câu II
(2.0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2−6x+1 (P) 1.0
Vì a= >1 0 nên ta có bảng biến thiên:
x −∞ 3 +∞
y
-8
0.5
Parabol có đỉnh: I(3; 8)− , trục đối xứng d:x=3 Giao điểm của (P) với trục Oy là
(0;1)
A , ta có A'(6;1)đối xứng với A qua d
0.25
Trang 32) Tìm parabol (P): 2
2
y ax= + x c+ , biết parabol đi qua hai điểm A(1;6), ( 2;3)B − . 1.0
Vì parabol đi qua hai điểm A(1; 2), ( 2;3)− B − nên ta có hệ phương trình
− + = + =
0.5
Giải hệ suy ra 1
3
a c
=
=
0.25
Câu III
(2.0 điểm)
Phương trình tương đương với hệ
( )2 2
9 18 0
≥
0.5
Giải phương trình x2−9x+ =18 0 ta được 6
3
x x
=
=
0.25
-8
3 A
I
Trang 42) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình: 3 2 13
4 5 22
− =
− + = −
1.0
0.75
Phương trình có nghiệm duy nhất
3
2
x
y
D x D D y D
= =
= = −
0.25
Câu IV
(2.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0; 4), ( 5;6)− B − C(3; 2)
1) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC, tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC
1.0
Vì I là trung điểm của đoạn thẳng BC nên ta có
5 3
1
2 ( 1; 4)
6 2
4 2
I
I
x
I y
− +
0.5
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có:
0 5 3 2
2 4
4 6 2 4 3 3
G
G
x
G y
− + +
0.5
Gọi D x y( ;D D) Khi đó ta có
( 5;10) (3 D;2 D)
AB
= −
uuur uuur
0.25
AB DC=
uuur uuur 3 5
D D
x y
− = −
⇔ − =
0.25
8
D D
x
D y
=
= −
0.25
Câu V.a
(2.0 điểm)
1) Giải phương trình: ( 2 )2 2
3 5 21 0
(1)⇔x4−6x2+ +9 5x2−21 0=
⇔x4− − =x2 12 0 (2)
0.25
Trang 52 4
12 0
3 ( )
t
t t
=
− − = ⇔ = −
2
{ 2; 2}
S
= ⇔ = ⇔ = ±
⇒ = −
0.25
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
1
y x
x
= +
− với x>1.
1.0
0.25
Vì x>1 nên 1 0, 2 0
1
x
x
− > >
− Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có ( )
1 2 2
y
⇒ ≥ +
0.5
Vậy hàm số đạt GTNN là 1 2 2+ khi và chỉ khi
2
x
= +
− = − ⇔ − − = ⇔
= −
0.25
Câu VI.a
tanα+cotα − tanα −cotα =4 với α bất kì.
tan cot tan cot tan 2 tan cot cot (tan 2 tan cot cot )
0.5
2 tan cotα α 2 cot tanα α 4
Câu V.b
(2.0 điểm)
Đặt t= −x 3 ,t≥0 Khi đó phương trình trở thành t2+ − =2t 8 0 0.5
2 8 0
4 ( )
t
=
Vậy S ={0;5}
0.25
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:y= x− +2 3−x 1.0
Tập xác định của hàm số là 2≤ ≤x 3 Ta xét
2
2
2 3 2 ( 2)(3 )
1 2 ( 2)(3 ) 1 ( 2) (3 ) 2
0.5
Trang 6Vậy hàm số đạt GTLN bằng 2 khi và chỉ khi 2 3 5
2
x− = − ⇔ =x x
Mặt khác
2
2
2 3 2 ( 2)(3 )
1 2 ( 2)(3 ) 1
Vậy hàm số đạt GTNN bằng 1 khi và chỉ khi ( 2 3) ( ) 0 2
3
x
x
=
− − = ⇔ =
0.5
Câu VI.b
2
1 sin
1 sin
1
+
−
0.25
1 sin 1 sin
1 cos 1 sin
+
0.25
1 sin 2sin
cos 1 sin
+
=
+
0.25
2sin
2 tan cos
α