1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi học kì môn toán lớp 10 tỉnh đồng tháp (đề 3)

4 726 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì môn toán lớp 10 tỉnh đồng tháp (đề 3)
Trường học Trường THPT Châu Thành 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: T =uuur uuur uuuruuur uuur uuurAB CB CB CA AC BA+ + theo a... BA BCuuur uuur... Tính giá trị của biểu thức: T =uuur uuur uuuruuur uuur uuurAB CB CB CA AC BA+

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 20/12/2012

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: THPT Châu Thành 1 (Sở GDĐT Đồng Tháp)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (1.0 điểm)

Cho các tập hợp A= ∈{x ¡ | 5− ≤ <x 1} và B= ∈{x ¡ | 3− < ≤x 3}

Tìm các tập hợp A B A B∪ , ∩

Câu II (2.0 điểm)

1 Vẽ đồ thị hàm số y = - x2 + 4x – 3

2 Xác định các hệ số a, b của parabol y = ax2 + bx – 3 biết rằng parabol đi qua điểm

A ( 5; - 8 ) và có trục đối xứng x = 2

Câu III (2.0 điểm)

1 Giải phương trình: 4x −7x2+ =12 0

2 Giải phương trình 14 2− x = −x 3

Câu IV (2.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2;3) ; B(4; 1) ; C(7; 4).

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông tại B

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

A Phần 1

Câu V.a (2.0 điểm)

1 Giải hệ phương trình sau ( không sử dụng máy tính )

2 3 1

5 7 3

5 5 2

3 7 3

x y

 + =





2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

6 3

4 2

) (

− +

=

x x x

f với x > 2

Câu VI.a (1.0 điểm)

Cho tam giácABC vuông cân tại ABC a= 2.Tính : CA CBuuur uuur

B Phần 2

Câu V.b (2.0 điểm)

1 Giải hệ phương trình:



= +

= +

4 ) (

8 2

2 2

y x

y x

2 Cho phương trình : 2x −2mx m+ 2− =m 0.Tìm tham số mđể phương trình có hai

nghiệm phân biệt x x1 2, thỏa mãn : x12+x22 3= x x1 2

Câu VI.b (1.0 điểm)

Cho tam giác cân ABC có AB = AC = a và ·BAC=1200 Tính giá trị của biểu thức:

T =uuur uuur uuuruuur uuur uuurAB CB CB CA AC BA+ + theo a

Trang 2

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN – Lớp 10 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang) Đơn vị ra đề: THPT Châu Thành 1 (Sở GDĐT Đồng Tháp)

I Cho các tập hợp A= ∈{x ¡ | 5− ≤ <x 1} và B= ∈{x ¡ | 3− < ≤x 3} .

Tìm các tập hợp A B A B∪ , ∩ 1.0 ( 3;1)

[ 5;3]

1 Vẽ đồ thị hàm số y = - x2 + 4x – 3 1.0

+ Đỉnh I ( 2; 1 ), trục đối xứng x = 2, bề lõm quay xuống

+ Lập bảng giá trị ( có giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ ) 0.5

2 Xác định các hệ số a, b của parabol y = axqua điểm A ( 5; - 8 ) và có trục đối xứng x = 2.2 + bx – 3 biết rằng parabol đi 1.0

Từ giả thiết ta có hệ PT:



=

− + −

=

2 2

3 5 25 8

a

⇔ 25 5 5

a b

a b

=

=

4

1

b

a

0.25 Kết luận: y = - x2 + 4x – 3 0.25

1 Giải phương trình: x 4 − 7 x 2 + = 12 0 1.0

Đặt :t x= 2 0≥ đưa về phương trình t2 7 12 0− + =t 0.25 Giải được : 3

4

t t

=

2

t = ⇔x = ⇔ = ±x

2

t = ⇔x = ⇔ = ±x

Kết luận phương trình có 4 nghiệm :x= ± 3,x= ±2

0.5

− ≥

− = − ⇔  − = −

3 0

14 2 3

14 2 ( 3)

x

x x

 ≥

⇔  − − =

 2

3

4 5 0

x

 ≥

⇔  = − =

3 1; 5

x

x x Kết luận: x=5 0.25

IV Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2;3) ; B(4; 1) ; C(7; 4). 2.0

1 a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông tại B 1.0

uuurBA= −( 2; 2), uuurBC=(3;3) 0.25

Trang 3

BA BCuuur uuur =0 ⇒ BA ⊥ BC 0.5

⇒ Tam giác ABC vuông tại B 0.25

2 b) Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD 1.0

Vì A là trọng tâm tam giác BCD

3 3

B C D A

B C D A

x

y

 =



 =



4 7 2

3

1 4 3

3

D

D

x y

+ +

 =



 =



0.5

5

4

D D

x y

= −

 Kết luận: D(−5; 4) 0.5

1

Giải hệ phương trình sau ( không sử dụng máy tính )

2 3 1

5 7 3

5 5 2

3 7 3





Hệ pt đã cho tương đương: 42 45 35

35 15 14

Trình bày các bước giải và kết luận hệ pt có 1 nghiệm ( ; ) 11 13;

21 45

x y =  ÷ 0.75

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

6 3

4 2

) (

− +

=

x x x

3( 2)

x

- Áp dụng bđt Cauchy cho hai số dương 2(x−2)và 4

3(x−2) ta được 8

3

f x ≥ + (*)

0.25

- Đẳng thức ở (*) xảy ra khi x = 2 + 2

Vậy GTNN của f(x) trên khoảng (2, +∞) là 8

VI.a Cho tam giácABC vuông cân tại ABC a= 2.Tính : CA CBuuur uuur 1.0

+ . . os450 . 2. 2 2

2

CA CB AC CB c= =a a =a

uuur uuur

0.5

1

Giải hệ phương trình:



= +

= +

4 ) (

8 2

2 2

y x

y

- Đặt S = x + y và P = xy, hệ đã cho trở thành:

2

2

S 2 8 4

P S

 − =

=



0.25

2 4 2

S P

 =

⇔  = −

2 2

S P

=

⇔  = −

 hoặc

2 2

S P

= −

 = −

0.25

Trang 4

- Với S = 2, P = -2, ta có : 1 3

1 3

x y

 = −

= +

 hoặc

1 3

1 3

x y

 = +

= −



0.25

- Với S = -2, P = -2, ta có 1 3

1 3

x y

 = − −

= − +

 hoặc

1 3

1 3

x y

 = − +

= − −

 - Kết luận. 0.25

2 Cho phương trình : 2x −2mx m+ 2− =m 0.Tìm tham số mđể phương

trình có hai nghiệm phân biệt x x1 2, thỏa mãn : x12+x22 3= x x1 2

1.0

2 2 3 ( )2 5 0

1 2 1 2 1 2 1 2

0

5

m

m

=

=

0.5

Kết luận : m=5 0.25

VI.b Cho tam giác cân ABC có AB = AC = a và

· 1200

BAC= Tính giá trị của biểu thức:

T =uuur uuur uuuruuur uuur uuurAB CB CB CA AC BA+ + theo a

1.0

3 cos30

2

3 cos30

2

+ 2cos 600 1 2

2

Vậy 7 2

2

Lưu ý : Học sinh có thể giải bằng các cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng với

thang điểm của ý và câu đó.

120°

A

Ngày đăng: 21/05/2014, 11:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w