Lời cảm ơn tiếp theo em xin được gi toàn thể các Thầy Cô và cán bộ dược sĩ tại khoa Dược Bệnh Viện Quận 11,công ty Mephidica nhà máy Mộc Hoa Tràmchuỗi nhà thuốc An Khang đã nhiệt tình h
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG
KHOA DƯỢC
- - - BÁO CÁO THỰC TẬP
Trang 2MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
NHÀ THUỐC AN KHANG 2
PHẦN A Giới thiệu nhà thuốc an khang 2
I Tên và địa chỉ đơn vị thực tập: 2
II Nhiệm vụ và quy mô tổ chức 2
1 Giấy phép kinh doanh 2
2 Dược sĩ phụ trách : 2
3 Số lượng nhân viên : 4 nhân viên ( 2 nhân viên buổi sáng và 2 nhân viên buổi tối 2
4 Vai trò của Dược sĩ đại học tại nhà thuốc 2
PHẦN B Kết quả thực tập 2
I Loại hình doanh nghiệp đang thực tập là: 2
II Điều kiện kinh doanh thuốc: 2
1 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: 3
2 Giấy chứng nhận đng k doanh nghiệp công ty cổ phần: 3
3 Chứng chỉ hành nghề dược: 4
4 Giấy chứng nhận đạt GPP: 4
III Tiêu chun nhà thuốc đạt chun GPP: 4
1 Nhân sự 4
2 Diện tch xây dựng và thiết kế: 5
3 Thiết bị bảo quản thuốc 5
4 H sơ sổ sách, tài liệu chuyên môn 5
5 Quy trình thao tác chun (SOP) 6
6 Đối chiếu với bảng kiểm GPP của bộ y tế : 6
7 Vai trò của Dược sĩ đại học trong quản l, điều hành, tư vấn thuốc tại
Trang 3Phần A.
1 Mua thuốc 12
2 Các bước cơ bản của bán thuốc 13
3 Các quy định về tư vấn cho người mua thuốc 13
4 Bán thuốc theo đơn, thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dng làm thuốc: 14
5 Bảo quản thuốc 14
6 Mô tả cách tổ chức nhập thuốc: 15
V Yêu cầu đối với người bán lẻ trong ngành nghề dược 15
1 Đối với người làm việc trong cơ sở bán lẻ thuốc: 15
2 Đối với người quản l chuyên môn: 16
3 Các hoạt động khác: 17
VI Danh mục thuốc đang kinh doanh tại nhà thuốc 17
VII Phân loại thuốc theo nhm điều trị 22
1 Việc săp xếp, phân loại : 22
2 Cách thức theo di số lượng, chất lượng thuốc 23
3 Các nhm thuốc, thực phm chức nng c tại nhà thuốc: 23
Roticox 27
PHẦN C Kết luận: 38
BỆNH VIỆN QUẬN 11 40
PHẦN A Giới thiệu chung về đơn vị thực tập 40
1 Tên và địa chỉ đơn vị thực tập: 40
2 Cơ cấu tổ chức khoa dược: 41
3 Mô tả vị tr việc làm của Dược sĩ đại học trong khoa dược: 41
PHẦN B Công tác chuyên môn 41
I Nghiệp vụ dược - thống kê: 41
II Kho và cấp phát: 42
Trang 42 Kho nội viện : 49
3 Kho cấp phát ngoại trú bảo hiểm y tế : 56
III Hội đng thuốc và điều trị : 62
IV Nhà thuốc bệnh viện : 64
1 Cách bảo quản thuốc : 64
2 Quy trình bán thuốc tại nhà thuốc: 64
3 Cách nhà thuốc xuất đơn trên phần mềm: 64
4 Cách săp xếp thuốc tại nhà thuốc: 64
5 Một số thuốc c tại nhà thuốc bệnh viện : 65
KẾT LUẬN 72
CÔNG TY MEPHYDICA (MỘC HOA TRÀM ) 73
PHẦN A GII THIỆU CHUNG VÊ ĐƠN V THƯC TẬP 73
I Tên và địa chỉ đơn vị thực tập 73
1 Tên công ty thực tập 73
2 Địa chỉ đơn vị thực tập 73
II Nhiệm vụ và quy mô tổ chức: 74
1 Giấy phép kinh doanh: 74
2 Dược sĩ phụ trách: GĐ DS: BI ĐĂC THĂNG 75
3 Số lượng nhân viên: 8 người 75
III Vai trò của dược sĩ đại học tại công ty 75
PHẦN B Nội dung thực tập 76
I Giới thiệu về công ty, lịch s thành lập, quá trình phát triển và đào tạo 76 1 Lịch s hình thành ngành Y dược Việt Nam 76
2 Lịch s hình thành công ty Mephydica 77
3 Quá trình phát triển công ty 77
Trang 5Phần A.
II Một số cây dược liệu trong vườn thực vật ở công ty 78
III Chiết xuất tinh dầu tràm 81
1 Giai đoạn chun bị nguyên liệu 82
2 Giai đoạn nạp liệu 82
3 Giai đoạn chưng cất 83
4 Thiết bị ngưng tụ và thiết bị phân ly 84
IV Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước 84
1 Nguyên tăc 84
V Kiến tập nhà máy và học tiêu chun của một nhà máy GMP 85
1 Tổng quan nhà máy Mephydica 86
2 Chức nng và nhiệm vụ các phòng ban 86
3 Kiến tập nhà máy 89
4 Hệ thống phụ trợ 92
5 Các thiết bị s dụng trong sản xuất 94
6 Kiến tập kho nhà thuốc của nhà máy 98
VI Một số sản phm của nhà máy 103
1 Tinh dầu 103
2 Một số chế phm t tinh dầu 104
3 Thực phm chức nng 106
VII Đối chiếu các tiêu chun GMP và thực tế tại nhà máy 107
PHẦN C Kết luận 109
CÔNG TY TNHH VẠN XUÂN 111
PHẦN A Giới thiệu chung về đơn vị thực tập 111
I Tên và địa chỉ đơn vị thực tập 111
II Nhiệm vụ và quy mô tổ chức 111
1 Giấy phép kinh doanh 111
Trang 63 Vai trò của Dược sĩ đại học tại Công ty 113PHẦN B Nội dung thực tập 113
I Các nguyên liệu đang bảo quản tại kho nguyên liệu 113
II Nhiệt độ và độ m quy định tại kho dược liệu Nhiệt độ và độ m tạithời điểm tham quan c đạt hay không 114PHẦN C Kết luận 114
Trang 7Phần B.
LỜI CẢM ƠNHọc phải đi đôi với hành” là câu ni không còn xa lạ gì của ông cha ta để lại,không những đúng với thời xưa mà với thời đại hiện đại ngày nay thì câu ni ấy vẫngiữ nguyên tnhđúng đăn Xã hội ngày càng hiện đại, ngày càng phát triển thì giá trịcon người cũng phảiđược nâng lên và xã hội ngày càng đặt ra nhiều yêu cầu caohơn đối với con người ở thời đại mới Chnh vì vậy mà con người không thể giữnguyên những quan niệm cũ, mà cần phải đổi mới, không phải chỉ biết “học” thôi
mà còn phải biết “hành”
Cũng vì l do đ mà Ban giám hiệu cng qu thầy cô của Trường Đại Học Quốc TếHng Bàng đã tổ chức, tạo điều kiện cho sinh viên chúng em được c cơ hội tiếpxúc sớm với thực tế giúp cho sinh viên năm được những kỹ nng, kiến thức màmình đã được học trênlớp, giúp sinh viên trao ri kinh nghiệm thực tiễn của mình,đng thời cũng giúp cho sinh viên nhận thức được công viêc hiện tại cũng như saunày của mình khi tốt nghiệp và trở thành một ngun nhân lực c trình độ phục vụcho ngành dược Việt Nam C thể ni không c thành công nào mà không c sự trảinghiệm thực tế, sự tìm tòi sáng tạo của mỗi người sẽ gp phần mang lại sự thànhcông chung cho cả tập thể
Lời cảm ơn đầu tiên em xin được gi đến Ban Giám Hiệu cng toàn thể quthầy cô đang giảng dạy tại Trường Đại Học Quốc Tế Hng Bàng đã cho chúng em
cơ hội được trải nghiệm thực tế, lấy kinh nghiệm để làm hành trang khi ra đời saunày
Lời cảm ơn tiếp theo em xin được gi toàn thể các Thầy Cô và cán bộ dược
sĩ tại khoa Dược Bệnh Viện Quận 11,công ty Mephidica (nhà máy Mộc Hoa Tràm)chuỗi nhà thuốc An Khang đã nhiệt tình hướng dẫn, chỉ dạy cho em trong suốt thờigian thực tập tại cơ sở, t đ giúp chúng em năm vững hơn những kiến thức cơ bản
về nghiệp vụ, chuyên môn đng thời c thể đúc kết những kinh nghiệm cho bảnthânmình, rèn luyện những kỹ nng để sau này khi ra trường d công tác ở bất kỳ vị trnào chúng em cũng c đủ tự tin để hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình
Trong quá trình thực tập chúng em còn non nớt kinh nghiệm nên không tránhkhỏi những sai st, vụng về Vì vậy knh mong nhận được sự chỉ dạy và sự giúp đỡcủa thầy cô đểchúng em hoàn thành tốt hơn bài báo cáo của mình cũng như sau nàykhi bước vào nghề chúng em được trang bị cho mình tốt hơn
Trang 8NHÀ THUỐC AN KHANGPHẦN A GIỚI THIỆU NHÀ THUỐC AN KHANG
I Tên và địa chỉ đơn vị thực tập:
Tên:CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN KHANG PHARMAĐịa chỉ:
Nhiệm vụ và quy mô tổ chức
1 Giấy phép kinh doanh
2 Dược sĩ phụ trách : Nguyễn Thị Ngọc Linh
3 Số lượng nhân viên :4 nhân viên ( 2 nhân viên buổi sáng và 2 nhânviên buổi tối
4 Vai trò của Dược sĩ đại học tại nhà thuốc
- Bán lẻ và phân phối thuốc theo sự chỉ dẫn của dược sĩ đại học
- Săp xếp các loại thuốc theo nhm dược l
- Tư vấn hướng dẫn người mua s dụng thuốc đúng cách và hợp l
PHẦN B KẾT QUẢ THỰC TẬP
I Loại hình doanh nghiệp đang thực tập là:
- Nhà thuốc GPP
Trang 9Phần B.
1. Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
- Được cấp cho cơ sở kinh doanh thuốc, do Giám Đốc sở Y Tế và c hiệu lực 5 nm
Trang 103. Chng chỉ hành nghề dược:
- Được cấp cho cá nhân đng k hành nghề dược, do giám đốc Sở Y Tế cấp và chiệu lực 5 nm kể t ngày k
- Người được cấp chứng chỉ hành nghề dược phải c các điều kiện sau đây:
+ C vn bng, chứng chỉ chuyên môn ph hợp với yêu cầu của tng hìnhthức kinh doanh thuốc
+ Đã qua thực hành nghề nghiệp t nhất 2 đến 5 nm tại cơ sở dược hợp pháp đối với tng hình thức kinh doanh
+ C đạo đức nghề nghiệp
+ C đầy đủ sức khỏe
4. Giấy chng nhận đạt GPP:
- Giấy chứng nhận đạt chun GPP c thời hạn 3 nm
Để đạt chun GPP, chủ nhà thuốc phải c chứng chỉ hành nghề dược và c mặt tạica hàng thuốc trong thời gian hoạt động Nhà thuốc phải c diện.tch tối thiểu t10m2, được đặt địa điểm cố định, c đủ thiết bị bảo quản thuốc,
III. Tiêu chun nhà thuốc đạt chun GPP:
GPP (Good Pharmacy Practice): Thực hành tốt nhà thuốc
1. Nhân sự
- Người phụ trách hay chủ nhà thuốc phải c chứng chỉ hành nghề dược (Dược sĩ
Trang 11- C mặt khi cơ sở bán lẻ hoạt động hoặc thực hiện ủy quyền theo quy định.
Nhân lực thch hợp và đáp ứng quy mô hoạt động (số lượng bng cấp kinh nghiệmnghề nghiệp)
- Nhân viên c vn bng chuyên môn về dược và thời gian thực hành nghề nghiệp ph hợp, đủ sức khỏe,
2. Diện tch xây dựng và thit k:
- Diện tch tối thiểu 10m2 , c khu vực trưng bày, bảo quản, giao tiếp khách hàng,ghế ngi chờ, c khu vực dành riêng cho những sản phm không phải là thuốc
- Địa điểm cố định riêng biệt, cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xa ngun ô nhiễm,nền dễ làm vệ sinh và đầy đủ ánh sáng
3. Thit bị bo qun thuốc
- Nhà thuốc c đủ thiết bị bảo quản thuốc, tránh được những ảnh hưởng bất lợi đốivới thuốc
- Nhà thuốc c tủ, quầy, kệ, giá chăc chăn, trơn nhẵn dễ vệ sinh, thuận tiện cho bày bán, bảo quản và đảm bảo thm mỹ, c nhiệt m kế, máy điều hòa, c hệ thốngthông gi, chiếu sáng,
4. H sơ sô sách, tài liệu chuyên mn
- Nhà thuốc c đủ tài liệu hướng dẫn và các quy chế đang hiện hành
- C h sơ sổ sách liên quan đến hoạt động kinh doanh thuốc, gm: sổ sách và máy
Trang 125. Quy trình thao tác chun (SOP)
- Quy trình mua thuốc
- Quy trình bán và tư vấn s dụng thuốc kê đơn
- Quy trình giải quyết đối với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hi
- Quy trình bán và s dụng thuốc không kê đơn
- Quy trình bảo quản và theo di chất lượng
6 Đối chiu với bng kiểm GPP của bộ y t :
C giám sát hoặc trực tiếp tham gia bán thuốc kê đơn
và liên hệ với bác sĩ kê đơn trong trường hợp cầnthiết; quản l trực tiếp việc pha chế thuốc theo đơn
x
C tham gia kiểm soát chất lượng thuốc khi nhập về
và trong quá trình bảo quản tại nhà thuốc xC thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn x(*) C đào tạo hướng dẫn nhân viên quy chế, kiến
thức chuyên mônC hướng dẫn nhân viên theo di các tác dụng khôngmong muốn và báo cáo với cơ quan y tế xC cộng tác với y tế cơ sở
Trang 13hàng và giữ b mật thông tin về người bệnh x
b. Cơ sở vật chất:
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạtXây dựng và thiết kế:
Địa điểm cố định, khu trưng bày bảo quản riêng biệtđảm bảo kiểm soát được môi trường bảo quản thuốc
x
Diện tch ph hợp với quy mô kinh doanh xKhu trưng bày bảo quản c diện tch tối thiểu 10m2 xC vòi nước hoặc biện pháp khác để làm sạch tay
cho nhân viên nhà thuốc và người mua xC khu vực tư vấn (Khu vực tư vấn đảm bảo được
Mỹ phm, thực phm chức nng, dụng cụ y tế để khuvực riêng, không ảnh hưởng đến thuốc C biển hiệukhu vực “Sản phm này không phải là thuốc”
x
c. Trang thit bị:
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạt
Thit bị bo qun thuốc:
- C đủ tủ quầy bảo quản thuốc
- Tủ, quầy, giá kệ dễ vệ sinh, đảm bảo thm mỹ xC nhiệt kế, m kế (đã hiệu chun) và c ghi chép
Trang 14Nơi bán thuốc đủ ánh sáng để đảm bảo các thao tácdiễn ra thuận lợi và không nhầm lẫn xÁnh sáng mặt trời không chiếu trực tiếp vào nơi
Cơ sở c thiết bị bảo quản để đáp ứng với yêu cầu
Nơi bán thuốc được duy trì ở nhiệt độ không quá30°C, độ m không quá 75% và thỏa mãn điều kiện bảo quản của thuốc
x
Dụng cụ, bao bì ra lẻ và pha ch theo đơn:
C dụng cụ, bao bì ra lẻ thuốc ph hợp, dễ vệ sinh
Bao bì kn kh cho thuốc không còn bao bì tiếp xúctrực tiếp
x
Thuốc dng ngoài và thuốc quản l đặc biệt được đểtrong bao bì ph hợp dễ phân biệt xThuốc bán lẻ không đựng trong bao bì mang tên
thuốc khác hoặc chứa nội dung quảng cáo của mộtthuốc khác
x
Thuốc pha chế theo đơn đựng trong bao bì dượcdụng và ghi r các thông tin theo yêu cầu xC dung dịch tiệt khun và khu vực ra tay, vệ sinh
dụng cụ pha chế Dụng cụ pha chế theo đơn ph hợp,
dễ lau ra, làm vệ sinh
x
d. Ghi nhãn thuốc:
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạtThuốc bán lẻ không còn bao bì ngoài của thuốc được
đnh kèm theo các thông tin sau:
- Tên thuốc, dạng bào chế
- Nng độ, hàm lượng Nếu cần (VD: không c đơn
x
Trang 15Phần B.
- Cách dng
- Liều dng
- Số lần dng
e H sơ sô sách và tài liệu chuyên mn:
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạt
H sơ pháp lý
Các giấy tờ pháp l (đng k kinh doanh, chứng chỉhành nghề của Dược sĩ chịu trách nhiệm chuyênmôn; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (đốivới cơ sở đang hoạt động)
x
C h sơ nhân viên
(H sơ gm: hợp đng lao động, Giấy khám sứckhỏe, bng cấp chuyên môn, sơ yếu l lịch, cácchứng chỉ đào tạo)
x
Tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc
C tài liệu hướng dẫn s dụng thuốc xC các tài liệu về quy chế chuyên môn dược hiện
C Internet để tra cứu thông tin x
H sơ sô sách liên quan hoạt động kinh doanh thuốc
C h sơ, tài liệu hoặc máy tnh để theo di quản l
việc xuất, nhập tn trữ thuốc và các thông tin liênquan
c theo di việc pha chế theo đơn (nếu c) C theodi đối với thuốc kê đơn, thuốc gây nghiện, thuốctiền chất, thuốc hướng thần
x
Lưu giữ h sơ sổ sách/thông tin lưu trữ trên máy tnh
t nhất 1 nm kể t khi thuốc hết hạn dng xC h sơ, tài liệu hoặc máy tnh để theo di dữ liệu x
Trang 16hoặc bệnh nhân cần lưu , đơn thuốc gây nghiện,thuốc tiền chất, thuốc hướng thần.
C trang bị thiết bị và triển khai ứng dụng công nghệthông tin, thực hiện kết nối mạng để quản l hoạtđộng kinh doanh thuốc
C cơ chế cung cấp và chuyển giao thông tin quản l
kinh doanh cho cơ quan quản l
x
Xây dựng và thực hiện các quy trình thao tác chun
C đủ các quy trình cơ bản theo yêu cầu (Nội dungquy trình đúng và ph hợp với hoạt động của nhàthuốc):
x
C các quy trình khác (Ghi cụ thể) xCác quy trình thao tác chun của cơ sở do người c
thm quyền phê duyệt và k ban hành x Nhân viên bán thuốc áp dụng và thực hiện
f. Thực hiện quy ch chuyên mn - Thực hành nghề nghiệp
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạtC kho, khu vực hoặc tủ riêng c kha chăc chăn để
bảo quản thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốctiền chất
biết cách tra cứu danh mục thuốc không kê đơn xKhi bán thuốc, người bán lẻ c hỏi người mua các
thông tin về triệu chứng bệnh, về tình trạng người x
Trang 17Phần B.
các thuốc kê trong đơn thuốc
C kiểm tra đơn thuốc trước khi bán x Nhà thuốc c biện pháp theo di việc bán thuốc kê
Khi giao thuốc cho người mua, người bán lẻ thuốc c
kiểm tra đối chiếu các thông tin sau:
Trang 18không cao hơn giá niêm yết
g. Kiểm tra/ đm bo chất lượng thuốc
Bng kiểm GPP của BYT Nhà thuốc đã thực hiện
Đạt Khng đạtC kiểm tra, kiểm soát khi nhập thuốc:
Dược sĩ c vai trò tư vấn cho khách hàng nhng vấn đề như:
- Hướng dẫn dng thuốc: đường dng, liều dng, thời điểm dng thuốc hợp l
- Tác dụng c hại c thể gặp phải và cách x l
- Các vấn đề gặp phải khi phối hợp thuốc (tương tác, tương kị)
- Những trường hợp, tình huống người bệnh cần đi gặp bác sĩ
Qun lý, theo di , hướng dẫn nhân viên việc bán lẻ thuốc theonhu cu điều trị bệnh và các nhu cu khác
Dược sĩ đại học là người đng ra chịu trách nhiệm trước phápluật về:
- Chất lượng thuốc
- Phương pháp kinh doanh
- Thực hiện chế độ quản l thuốc theo chế độ thuốc bán theo đơn và không bán theođơn
- Lập kế hoạch s dụng thuốc Bảo đảm các loại thuốc thiết yếu
IV Hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc
1 Mua thuốc
Trang 19Phần B.
thuốc trong quá trình kinh doanh
- Chỉ mua các thuốc được phép lưu hành (thuốc c số đng k hoặc thuốc chưac số đng k được phép nhập khu) Thuốc mua còn nguyên vẹn và c đầy đủ baogi của nhà sản xuất, nhãn đúng quy định theo quy chế hiện hành C đủ ha đơn,chứng t hợp lệ của thuốc mua về
- Khi nhập thuốc, người bán lẻ kiểm tra hạn dng, kiểm tra các thông tin trênnhãn thuốc theo quy chế ghi nhãn, kiểm tra chất lượng (bng cảm quan, nhất là vớicác thuốc dễ c biến đổi chất lượng) và c kiểm soát trong suốt quá trình bảo quản
2. Các bước cơ bn của bán thuốc
- Người bán lẻ hỏi người mua những câu hỏi liên quan đến bệnh, đến thuốc
mà người mua yêu cầu
- Người bán lẻ tư vấn cho người mua về lựa chọn thuốc, cách dng thuốc,hướng dẫn cách s dụng thuốc bng lời ni Trường hợp không c đơn thuốc kèmtheo,
- Người bán lẻ phải hướng dẫn s dụng thuốc thêm bng cách viết tay hoặcđánh máy, in găn lên đ bao gi
- Người bán lẻ cung cấp các thuốc ph hợp, kiểm tra, đối chiếu với đơn thuốccác thuốc bán ra về nhãn thuốc, cảm quan về chất lượng, số lượng, chủng loạithuốc
- Thuốc được niêm yết giá thuốc đúng quy định và không bán cao hơn giá niêmyết
3. Các quy định về tư vấn cho người mua thuốc
- Người mua thuốc cần nhận được sự tư vấn đúng đăn, đảm bảo hiệu quáđiều trị và ph hợp với nhu cầu, nguyện vọng
- Người bán lẻ phải xác định r trường hợp nào cần c tư vấn của người cchuyên môn ph hợp với loại thuốc cung cấp để tư vấn cho người mua thông tin vềthuốc, giá cả và lựa chọn các thuốc không cần kê đơn
- Đối với người bệnh đòi hỏi phải c chn đoán của thầy thuốc mới c thể dngthuốc, người bán lẻ cần tư vấn để bệnh nhân tới khám thầy thuốc chuyên khoa thchhợp hoặc bác sĩ điều trị
- Đối với những người mua thuốc chưa cần thiết phải dng thuốc, nhân viên bánthuốc cần giải thch r cho họ hiểu và tự chm sc, tự theo di triệu chứng bệnh
- Không được tiến hành các hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc tại nơi bán
Trang 20mua coi thuốc là hàng ha thông thường và khuyến khch người mua mua thuốcnhiều hơn cần thiết.
4. Bán thuốc theo đơn, thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướngthn, tiền chất dng làm thuốc:
- Khi bán các thuốc theo đơn phải c sự tham gia trực tiếp người bán lẻ c trình
độ chuyên môn ph hợp và tuân thủ theo các quy định, quy chế hiện hành của Bộ Y
tế về bán thuốc kê đơn
- Người bán lẻ phải bán theo đúng đơn thuốc Trường hợp phát hiện đơn thuốckhông r ràng về tên thuốc, nng độ, hàm lượng, số lượng, hoặc c sai phạm về pháp l, chuyên môn hoặc ảnh hưởng đến sức khỏe người bệnh, người bán lẻ phảithông báo lại cho người kê đơn biết
- Người bán lẻ giải thch r cho người mua và c quyền t chối bán thuốc theođơn trong các trường hợp đơn thuốc không hợp lệ, đơn thuốc c sai st hoặc nghivấn, đơn thuốc kê không nhm mục đch chữa bệnh
- Người c Bng dược sỹ được thay thế thuốc đã kê trong đơn thuốc bng mộtthuốc khác c cng hoạt chất, đường dng, liều lượng khi c sự đng của ngườimua và phải chịu trách nhiệm về việc thay đổi thuốc
- Người bán lẻ hướng dẫn người mua về cách s dụng thuốc, nhăc nhở ngườimua thực hiện đúng đơn thuốc
- Sau khi bán thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất người bán lẻ phải vào sổ, lưu đơn thuốc bản chnh
5. Bo qun thuốc
- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc;
- Thuốc nên được săp xếp theo nhm tác dụng dược l;
- Các thuốc kê đơn nếu được bày bán và bảo quản tại khu vực riêng c ghi r
“Thuốc kê đơn” hoặc trong cng một khu vực phải để riêng các thuốc bán theo đơn.Việc săp xếp đảm bảo sự thuận lợi, tránh gây nhầm lẫn
- Thuốc phải kiểm soát đặc biệt (gây nghiện, hướng thần, và tiền chất) và cácthuốc độc hại, nhạy cảm và/hoặc nguy hiểm khác cũng như các thuốc c nguy cơ lạm dụng đặc biệt, gây cháy, nổ (như các chất lỏng và chất răn dễ băt la, dễ cháy
và các loại kh nén) phải được bảo quản ở các khu vực riêng biệt, c các biện pháp bảo đảm an toàn và an ninh theo đúng quy định của pháp luật tại các vn bản quy
Trang 21Phần B.
- Thuốc độc, thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bịcấm s dụng trong một số ngành, lĩnh vực phải được bảo quản tách biệt, khôngđược để cng các thuốc khác, phải săp xếp gọn gàng, tránh nhầm lẫn, dễ quan sát
6 M t cách tô chc nhập thuốc:
a Cách dự tr mua thuốc:
Dự tr mua thuốc theo các sổ sách của nhà thuốc
- Sổ theo di lượng thuốc mua vào
- Sổ theo di lượng thuốc hng ngày
- Sổ theo di những mặt hàng nào khách mua không c đơn tiện cho việc đthàng
Dựa vào thông tin thu được trong các sổ theo di mà nhà thuốc c những dự trmua thuốc hợp l, đảm bảo, thuốc không thiếu hụt trong mọi trường hợp, cũng nhưđáp ứng đúng yêu cầu của người bệnh
b. Thời điểm mua thuốc:
Dựa vào các sổ theo di lượng thuốc, khi lượng thuốc ở một số mặt hàng gần hết thìnhà thuốc tiến hành lập dự tr ngay và liên hệ các cơ sở kinh doanh để mua thuốc,thường là 1 tháng sẽ nhập khoảng 3 đến 4 lần Bênh cạnh đ còn dựa vào sổ theodi việc đặt hàng của khách hàng mà tiến hành mua những mặt hàng yêu cầu
c. Cách tnh giá thuốc:
Dựa theo đặt tnh sản phm, giá trị sản phm sẽ làm giá cho ph hợp:
- Những mặt hàng giá trị cao, kh bán: tỉ lệ lợi nhuận cao
- Những mặt hàng giá trị cao, dễ bán: tỉ lệ lợi nhuận thấp
- Những mặt hàng thông dụng: tỉ lệ lợi nhuận thấp
- Những mặt hàng c giá trị dưới 1000 VNĐ, sẽ được làm tròn thành 1000VNĐ trong lúc lúc bán lẻ
- Những mặt hàng giá trị thấp: tỉ lệ lợi nhuận cao
Giá bán = giá nhập thuốc cộng thêm 15-20%, tnh cho tng đơn vị bán lẻ là viên
V. Yêu cu đối với người bán lẻ trong ngành nghề dược
1. Đối với người làm việc trong cơ sở bán lẻ thuốc:
- C thái độ hòa nhã, lịch sự khi tiếp xúc với người mua thuốc, bệnh nhân;
- Hướng dẫn, giải thch, cung cấp thông tin và lời khuyên đúng đăn về cáchdng thuốc cho người mua hoặc bệnh nhân và c các tư vấn cần thiết nhm đảm bảo
Trang 22- Giữ b mật các thông tin của người bệnh trong quá trình hành nghề như bệnhtật, các thông tin người bệnh yêu cầu;
- Trang phục áo blu trăng, sạch sẽ, gọn gàng, c đeo biển ghi r tên, chức danh;
- Thực hiện đúng các quy chế dược, tự nguyện tuân thủ đạo đức hành nghềdược;
- Tham gia các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế;
2. Đối với người qun lý chuyên mn:
- Giám sát hoặc trực tiếp tham gia việc bán các thuốc kê đơn, tư vấn cho ngườimua
- Chịu trách nhiệm quản l trực tiếp việc pha chế thuốc theo đơn tại nhà thuốc
-Liên hệ với bác sĩ kê đơn trong các trường hợp cần thiết để giải quyết các tìnhhuống xảy ra
-Kiểm soát chất lượng thuốc mua về, thuốc bảo quản tại nhà thuốc
-Thường xuyên cập nhật các kiến thức chuyên môn, vn bản quy phạm phápluật về hành nghề dược và không ngng nâng cao chất lượng dịch vụ cung ứngthuốc
-Đào tạo, hướng dẫn các nhân viên tại cơ sở bán lẻ về chuyên môn cũng nhưđạo đức hành nghề dược
-Cộng tác với y tế cơ sở và nhân viên y tế cơ sở trên địa bàn dân cư,tham giacấp phát thuốc bảo hiểm, chương trình, dự án y tế khi đáp ứng yêu cầu, phối hợpcung cấp thuốc thiết yếu, tham gia truyền thông giáo dục cho cộng đng về các nộidung như: tng cường chm sc sức khỏe bng biện pháp không dng thuốc, cách phòng tránh, x l các bệnh dịch, chm sc sức khỏe ban đầu, các nội dung liênquan đến thuốc và s dụng thuốc và các hoạt động khác
-Theo di và thông báo cho cơ quan y tế về các tác dụng không mong muốncủa thuốc
-Phải c mặt trong toàn bộ thời gian hoạt động của cơ sở Trường hợp ngườiquản l chuyên môn văng mặt phải ủy quyền bng vn bản cho người c Chứng chỉhành nghề dược ph hợp để chịu trách nhiệm chuyên môn theo quy định
+ Nếu thời gian văng mặt trên 30 ngày thì người quản l chuyên môn sau khi
ủy quyền phải c vn bản báo cáo Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại
Trang 23Phần B.
thay thế và đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ
sở bán lẻ thuốc Cơ sở chỉ được phép hoạt động khi đã được cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh mới
3. Các hoạt động khác:
- Phải c hệ thống lưu giữ các thông tin, thông báo về thuốc khiếu nại, thuốckhông được phép lưu hành, thuốc phải thu hi;
-C thông báo thu hi cho khách hàng đối với các thuốc thuộc danh mục thuốc
kê đơn Biệt trữ các thuốc thu hi để chờ x l;
-C h sơ ghi r về việc khiếu nại và biện pháp giải quyết cho người mua vềkhiếu nại hoặc thu hi thuốc;
-Đối với thuốc cần hủy phải chuyển cho cơ sở c chức nng x l chất thải đểhủy theo quy định
-C báo cáo các cấp theo quy định
VI. Danh mục thuốc đang kinh doanh tại nhà thuốc
Tananol 500 mg (Paracetamol )
Điều trị triệu chứng đaut nhẹ đến va và/hoặccác tình trạng sốt
+ Dị ứng với paracetamolhoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc,+ Thiếu hụt men glucose-6-phosphate
dehydrogenase
Bênh nhân suy gan nặng.+ Nếu c điều gì nghingờ, xin hỏi kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ
Công dụng:
Nurofen for children được chỉ định để làm hạ sốt như sốt trong trường hợp cảm lạnh và cúm,
Quá mẫn với Ibuprofen.Loét dạ dày tiến triển.Quá mẫn với aspirin hayvới các thuốc chống viêm
Trang 2460ml(iburofen 100mg )
răng, đau tai, đau họng, nhức dầu, các cơn đau nhẹ và bong gân.
sau khi dng aspirin)
Bệnh nhân bị hen hay bị
co thăt phế quản, rối loạnchảy máu, bệnh timmạch, tiền s loét dạ dày
tá tràng, suy gan hoặcsuy thận (lưu lượng lọccầu thận (GFR) < 30ml/phút)
Bệnh nhân đang đượcđiều trị bng thuốc chốngđông coumarin
Bệnh nhân bị suy timsung huyết, bị giảm khốilượng tuần hoàn do thuốclợi niệu hoặc bị suy thận(tng nguy cơ rối loạnchức nng thận)
Bệnh nhân bị bệnh tạokeo (c nguy cơ bị viêmmàng não vô khun Cầnchú là tất cả bệnh nhân
bị viêm màng não vôkhun đều đã c tiền smăc một bệnh tự miễn).+ Quá mẫn với thành phần của thuốc
+ Bệnh nhân c triệu
Trang 25Phần B.
(Acid Acetylsalicylic )
Dự phòng thứ phát nhimáu cơ tim và đột quỵ ở bệnh nhân c tiền s vềcác bệnh này
hen
+ Bệnh nhân giảm tiểucầu; loét dạ dày hoặc tátràng đang hoạt động,xuất huyết tiêu ha, hoặccác dạng chảy máu khác.+ Bệnh nhân suy tim va
và nặng, suy gan, xơ gan,suy thận (đặc biệt khi tốc
độ lọc cầu thận dưới 30ml/phút)
+ Phụ nữ trong 3 thángcuối thai kỳ
+ Các triệu chứng dị ứngkhác như: mày đay, viêm
da tiếp xúc, ngứa, dị ứng
do thức n, côn trng cănđốt, viêm kết mạc dị ứng, ph Quincke
Mẫn cảm vớiClorpheniramin và bất cứthành phần nào củathuốc Tng nhãn áp gcđng Bệnh nhân phì đạituyến tiền liệt Tăc cổ bàng quang Loét dạ dàycht, tăc môn vị - tátràng Người bệnh đanglên cơn hen cấp Phụ nữđang cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếutháng Người bệnh dngthuốc ức chế monoaminoxydase trong vòng 14ngày
Trang 26Theralene chai 90ml
(Alimemazin (duới dạngAlimemazin tartrat)0.050g/100ml )
+ Trong trường hợp thỉnhthoảng mất ngủ (v dụkhi đi xa) và/hoặc thoángqua (v dụ khi c một biến cố cảm xúc)
+ Trong điều trị triệuchứng đối với các biểuhiện dị ứng như: viêmmũi (v dụ: viêm mũitheo ma, viêm mũikhông theo ma, );
viêm kết mạc (viêmmăt); nổi mề đay
+ Để giảm ho khan và ho
do kch ứng, đặc biệt làkhi ho về chiều hoặc vềđêm
+ Tiền s dị ứng vớithuốc kháng histamin.+ Tiền s bị mất bạchcầu hạt (giảm đáng kể sốlượng bạch cầu trongmáu) với các phenothiazin khác
+ Kh tiểu do nguyênnhân tuyến tiền liệt hoặcnguyên nhân khác
+ Một số thể bệnhglôcôm (tng nhãn áp).+ Trẻ em dưới 24 thángtuổi
Thông thường KHÔNG NN DNG THUỐC NÀY trong các trườnghợp sau đây, tr khi cchỉ định của bác sĩ:+ Trong ba tháng đầuthai kỳ
+ Trong thời gian nuôicon bng sữa mẹ
+ Dng kết hợp vớisultopride
Loreze 10mg
(Loratadin micronized
10mg )
Chỉ định điều trị triệuchng viêm mũi dị ng:
+ Chảy nước mũi+ Hăt hơi
+ Ngứa mũi hoặc họngChỉ định điều trị triệuchng mề đay mạn tnh
Mẫn cảm với bất kỳthành phần nào của thuốc
Trang 27+ Điều trị các triệuchứng trong tiêu chảymạn tnh.
+ Điều trị triệu chứngcác chứng đau liên quantới rối loạn thực quản, dạdày, tá tràng và ruột
Dị ứng với Diosmectitehay bất kỳ thành phầnnào của thuốc
Duphalac 667g/l
( Lactulose 667g/l (667glactulose trong 1000ml))
+ Táo bn: điều hòa nhuđộng sinh l của đạitràng
+ Được dng trong cáctrường hợp khi mà việctạo phân mềm được xem
là c lợi cho điều trị(bệnh trĩ, hậu phẫu kếttràng/hậu môn)
+ Bệnh l não do gan:
điều trị và phòng ngahôn mê gan hay tiền hôn
mê gan
+ Nếu bị mẫn cảm (dịứng) với lactose hoặc với bất cứ thành phần nàocủa dung dịch uốngDuphalac
+ Nếu bạn bị galactosemáu
+ Tăc nghẽn dạ dày ruột, thủng tiêu ha hoặcnguy cơ thủng tiêu ha
-Vitamin C 500mgMekophar
( Acid Ascorbic 500mg )
Điều trị bệnh do thiếuvitamin C: mệt mỏi docảm cúm hoặc sau khi
ốm, nhiễm khun, nhiễmđộc
+ Người bệnh bị thiếuhụt Glucose-6-phosphatedehydrogenase
+ Người c tiền s sỏithận, tng oxalate niệu vàloạn chuyển ha oxalate.+ Người bị bệnh
Trang 28Vitamin B1-B6-B12Mekophar
(Vitamin B1) 125mg,(Vitamin B6) 125mg,(Vitamin B12) 125mcg
+ Dự phòng và điều trịthiếu vitamin nhm B dodinh dưỡng hay do thuốc bng cách kết hợp vớicác vitamin khác
+ Điều trị rối loạn donghiện rượu lâu nm
+ Dng liều cao trongtriệu chứng đau nhức(thấp khớp hay thầnkinh)
+ Mẫn cảm với thành phần của thuốc
VII. Phân loại thuốc theo nhm điều trị
1 Việc săp xp, phân loại :
- Phân chia khu vực săp xếp theo tng ngành hàng riêng biệt tại Nhà thuốc:dược phm, thực phm chức nng, mặt hàng chm sc sức khỏe cá nhân, vật dụng ytế
- Săp xếp trình bày hàng ha trên kệ, tủ
- Thuốc được săp xếp theo nhm thuốc (kê đơn – không kê đơn), theo nhmtác động dược l Trong cng 1 nhm, thuốc được săp xếp theo hoạt chất, chữ cái,hoặc những thuốc thường xuyên được bán
- Săp xếp theo nguyên tăc: dễ tìm, dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra
- Nhãn hàng (chữ, số, hình ảnh, ) trên các bao bì: quay ra ngoài, thuận chiềunhìn của khách hàng
- Nhà thuốc phải được trang bị tủ riêng c khoá chăc chăn để bảo quản thuốcthành phm gây nghiện, thuốc thành phm hướng tâm thần, thuốc thành phmtiền chất
-Thực phm chức nng phải được để tủ riêng và c dòng chữ “SẢN PHMKHÔNG PHẢI LÀ THUỐC”
Trang 29Phần B.
2. Cách thc theo di số lượng, chất lượng thuốc
- Thuốc lưu tại nhà thuốc: định kì kiểm soát 1qu/ lần Tránh để hàng bị biếnđổi chất lượng, hết hạn s dụng
-Kiểm tra bng cảm quan chất lượng thuốc
-Định kì hng tháng phải kiểm tra số lượng tn thức tế và số lượng trên sổsách theo số lô
-“Sổ kiểm soát chất lượng thuốc định kì” mô tả chất lượng cảm quan chi tiếtcác nội dung kiểm soát
- Cột “ghi chú” ghi những thông tin cần lưu về thuốc, bao gm hàng gần hết
3 Các nhm thuốc, thực phm chc nng c tại nhà thuốc:
a. Thuốc cơ xương khớp, gút
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
PM Joint-Care Viên nang cứng
Trang 30Xương Khớp Nhất Nhất
Viên nén bao phim
Vorifend Forte Viên nén
Fosamax Plus Viên nén
Piascledine 300mg Viên nang cứng
Trang 32Acnotin 20mg Viên nang mềm
c Thuốc gim đau, hạ sốt, kháng viêm
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Neoticabalm 15g Kem bôi da
Savi Alvic Viên nén
Trang 33Phần B.
Roticox Viên nén bao phim
Paralmax Pain Viên nén bao phim
Trang 34Thuốc kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Pulmicort Respules Hỗn dịch kh dung
Pulmicort Respules500mcg/2ml Hỗn dịch kh dung
Sandoz MontelukastFCT 10mg
Viên nén bao phim
Trang 35Lincomycin Enlie500mg Viên nang cứng
Cefixim 100mg Thuốc bột pha hỗn
dịch uống
f Thuốc măt, tai mũi họng
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Trang 36Cn Boric 3% F.T10ml Thuốc nhỏ tai
Systane Ultra UD0.5ml Dung dịch nhỏ măt
Trang 37Phần B.
Anginovag 10ml Dung dịch xịt họng
Vismed 0,3 ml Dung dịch nhỏ măt
g Thuốc thn kinh, não bộ
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nhTaginyl 500mg Viên nén
Trang 38Noxibel 30mg Viên nén bao phim
Pracetam 800mg Viên nén bao phim
h. Thuốc tit niệu, sinh dục
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Cao Ích Mẫu 180ml Cao thuốc
Rigevidon 21+7 Viên nén bao
Trang 39Phần B.
Tên thuốc Dạng bào ch Hình nhCristan Shinpoong Viên nén đặt âm đạo
Mifestad 10 Viên nén
Ketosteril Viên nén bao phim
i Thuốc tiêu ha, gan mật
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Gastrylstad 1g Stella
15ml Nhũ dịch uống
Sorbitol Sanofi 5g Thuốc bột uống
Trang 40Bisacodyl DHG 5mg Viên nén bao phim
tan trong ruột
Savi Rabeprazol 20mg Viên nén bao phim
tan trong ruột
j. Thuốc tim mạch, tiểu đường
Thuốc khng kê đơnTên thuốc Dạng bào ch Hình nh
Dogarlic Viên nén