Chương 6: Định giá Dịch vụ Chương 7: Định giá sản phẩm dịch vụ mới Chương 8: Định giá với chiết khấu 1. Những câu chuyện truyền thuyết trong định giá dựa trên “Bạn muốn tìm kiếm cái gì?” 2. Định giá bằng giờ hay công việc 3. Tìm hiểu cách đối thủ tính giá 4. Chọn định vị giá 5. Giá thể hiện điều gì về Công ty 6. Làm thế nào để định mức giá cao hơn cho những khách hàng sẵn lòng chi trả nhiều hơn
Trang 1Nguyễn Thị Ngọc Dung
Chiến lược định giá
Phần 4: Định giá
Trang 2• Chương 6: Định giá Dịch vụ
• Chương 7: Định giá sản phẩm dịch vụ mới
• Chương 8: Định giá với chiết khấu
Trang 3Chương 6: Định giá dịch vụ
1 Những câu chuyện truyền thuyết trong định giá dựa trên “Bạn muốn tìm
6 Làm thế nào để định mức giá cao hơn cho những khách hàng sẵn lòng chi
trả nhiều hơn
Trang 4Những câu chuyện truyền thuyết trong định giá dựa trên
“Bạn muốn tìm kiếm cái gì?”
Trang 5• Trong định giá dịch vụ, vấn đề không phải là bạn muốn kiếm
bao nhiêu tiền mà là thị trường sẵn sàng chi trả bao nhiêu
Trang 6Định giá bằng giờ hay công việc
• Nhà cung cấp dịch vụ thường có xu hướng định giá theo giờ
•
• Không lo khi khách hàng thay đổi hoặc yêu cầu thêm dịch
vụ
Trang 7Định giá theo giờ hay công việc
•
•
• Không sợ nhà cung cấp dịch vụ “câu giờ”
Trang 8Định giá theo giờ hay công việc
• Price per hour or Fixed price?
•
•
• Có thể đưa ra nhiều lựa chọn cho khách hàng
Trang 9Tìm hiểu cách đối thủ tính giá dịch vụ
5 Tham khảo từ khách hàng tiềm năng
Trang 10• Cam kết (Commitment): Khách hàng trả theo gói công việc hay theo
• Độ nhạy cảm của khách hàng về giá (Price sensitivity): Mức độ quan
tâm/nhạy cảm của khách hàng tiềm năng về giá?
Trang 11Giá thể hiện điều gì về công ty
• Giá ảnh hưởng đến nhận định của khách hàng về chất lượng
•
• Đắt xắt ra miếng
Giá = Chất lượng dịch vụ
Trang 12Làm thế nào để định mức giá cao hơn cho những khách hàng sẵn lòng chi trả nhiều hơn?
Trang 13• Khách hàng sẵn sàng chi trả nhiều hơn: Họ là ai và làm sao
tìm ra họ?
Trang 14Định giá cao hơn cho khách hàng sẵn sàng chi trả nhiều hơn
• Định nhiều mức giá khác nhau và khách hàng sẽ tự phân chia họ theo các nhóm
Trang 15Chương 7: Định giá sản phẩm dịch vụ mới
2 Giá tương ứng với chất lượng trong cảm nhận của người
4 Ưu tiên về giá dựa trên loại sản phẩm
Trang 16Các vấn đề trong định giá sản phẩm dịch vụ mới
• DN phải cạnh tranh với những thương hiệu đã có trên thị
• Khách hàng không biết về sản phẩm/chất lượng sản phẩm của
• Khách hàng thậm chí không có khái niệm/cảm giác về sản
• Khách hàng (thường) đang hài lòng với những sản phẩm họ
đang dùng
Trang 17Giá tương ứng với chất lượng
• Khi khách hàng không biết đến thương hiệu, không biết đến sản phẩm của
DN, giá là một yếu tố quan trọng để khách hàng liên tưởng chất lượng
Giá = Chất lượng sản phẩm
Trang 18• Giá thấp hoặc giảm giá quá nhiều = sản phẩm kém chất
lượng, quá date, hàng ăn cắp, hàng không rõ nguồn gốc…
Trang 19Hiểu về “Người săn giá/mặc cả”
Trang 20Ưu tiên về giá dựa trên loại sản phẩm
Trang 21Danh mục hàng hoá phổ biến
Trang 23Hành trình tiêu dùng
•
Trang 24Xây dựng Chân dung người tiêu dùng
Trang 25Cơ cấu chi tiêu theo thu nhập hộ gia đình hàng tháng
Trang 29Chương 8: Định giá với chiết khấu
2 Chiết khấu khác nhau cho những dòng thương hiệu khác
4 Rút ra kết luận tư duy về định giá
Trang 30Định giá chiết khấu
• Điều chỉnh giá để thưởng cho khách hàng khi họ mua số
•
• Bớt giá (Allowances)
Trang 32• Chiết khấu có giúp tăng doanh thu bán hàng?
Tăng lợi nhuận?
Trang 33• Khách hàng có thực sự thích được giảm giá?
Trang 34• Giảm giá bao nhiêu là vừa?
Trang 35Giá cao dành cho các thương hiệu nổi tiếng
•
Trang 36Giá cao dành cho các thương hiệu nổi tiếng
Trang 37Chiết khấu khác nhau cho những dòng thương hiệu khác nhau
•
• Thương hiệu phân khúc thấp chiết khấu thì không thể thu hút khách hàng
• Khách hàng sẽ có phản ứng tiêu cực (75%) khi sản phẩm không có thương
hiệu giảm giá
Trang 38Lợi thế nào cho các sản phẩm không có thương hiệu?
Trang 39Tìm kiếm lợi thế cho sản phẩm chưa có thương hiệu
•
• Tìm kiếm khách hàng am hiểu nhất về sản phẩm và dịch vụ đối với ngành
• Chọn phân khúc mục tiêu thuộc nhóm thu nhập thấp/giáo dục hoặc thu nhập
•
•
• Tâm lý “Giá thực sự cao đáng tin hơn”
Trang 40Những nguyên nhân khiến khách hàng đổi thương hiệu
Trang 41Những nguyên nhân khiến khách hàng đổi thương hiệu
•
Trang 42• Sau khi thuyết phục khách hàng đổi sang dùng sản
Trang 43Rút ra kết luận tư duy về định giá
•