1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần licogi 16

58 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần Licogi 16
Tác giả Trần Doãn Anh Thư
Người hướng dẫn Thầy Phạm Hữu Hà
Trường học Học viện Hàng không Việt Nam
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm 2005: Thnh lập Công ty Cổ phần Bê tông v Xây dựng Nhơn Trạch nay là Công ty Cổ phần LICOGI 16.5 tham gia vo lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, sản

Trang 1

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VI T NAM

Trang 2

NHN XÉT C A GI NG VIÊN CH M BÀI 1   Ấ

………

………

………

………

………

Ngày … tháng … năm … Giáo viên chấm 1 NHN XÉT C A GI NG VIÊN CH M BÀI 2   Ấ ………

………

………

………

………

Ngày … tháng … năm …

Giáo viên chấm 2

Trang 3

LỜI C M ƠNBài nghiên c u vứ ới đề tài “Phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần LICOGI

16” là k t qu quá trình c g ng cế ả ố ắ ủa tôi v i sự giúp đỡ ng viên khích lệ của thầy cô, ớ độbạn bè

Xin trân trọng cảm ơn đế ất cản t quý Th y/Cô gi ng viên, nhầ ả ững người đã truyền

đạt kiến thức cho tôi trong suốt th i gian vừa qua ờ

Đặc biệt, xin gửi l i cờ ảm ơn sâu sắc đến giáo viên hướng dẫn Thầy Phạm Hữu

Hà đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện bài nghiên c u này ứTôi xin g i l i cử ờ ảm ơn đến gia đình, bạn bè, những người đã luôn bên tôi động viên khích l trong su t th i gian qua ệ ố ờ

Trong quá trình th c hi n, mự ệ ặc dù đã cố ắng để g hoàn thiện nhưng luận văn không th tránh kh i nh ng h n ch và thi u sót R t mong nhể ỏ ữ ạ ế ế ấ ận được ý kiến đóng góp t quý th y cô và b n bè ừ ầ ạ

TP Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 1 năm 2022

Học viên

Trần Doãn Anh Thư

Trang 4

EBIT Lợi nhuận trước thuế v l ãi vay

LNTT Lợi nhuận trước thuế

LNST/LNs Lợi nhuận sau thu ế

LCtt Luân chuyển ti n thu n ề ầNVDH Ngun v n dố i hạn

Trang 5

DANH M C BNG

Bảng 2.1 Bảng cân đối kế toán 10

Bảng 2.2 Báo cáo kết quả kinh doanh hoạt động sản xuất 11

Bảng 2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 13

Bảng 3.1 Bảng phân tích khái quát quy mô tài chính 14

Bảng 3.2 Bảng phân tích khái quát cấu trúc tài chính 15

Bảng 3.3 Phân tích khái quát khả năng sinh lời 16

Bảng 3.4 Bảng phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn 19

Bảng 3.5 Bảng các chỉ tiêu về tự chủ tài chính 19

Bảng 3.6 Bảng phân tích hoạt động tài trợ của doanh nghiệp 24

Bảng 3.7 Bảng các chỉ tiêu về hoạt động tài trợ 24

Bảng 3.8 Bảng phân tích tình hình tài sản 27

Bảng 3.9 Các chỉ tiêu quy mô phân tích kết quả kinh doanh 30

Bảng 3.10 Các chỉ tiêu hệ số sinh lời và hệ số chi phí 30

Bảng 3.11 Bảng phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ 32

Bảng 3.12 Các chỉ tiêu quy mô phân tích công nợ 34

Bảng 3.13 Chỉ tiêu phản ánh mức độ nợ và trình độ quản trị nợ 35

Bảng 3.14 Bảng phân tích khả năng thanh toán 38

Bảng 3.15 Bảng phân tích các t s ố hoạt động 39

Bảng 3.16 Các thông số nh gi thị trường 40 đá á

Trang 6

DANH M C HÌNH NH V SƠ ĐỒ

Hình 1.1 Sơ đồ ổ t chức công ty 8 Biểu đồ 3.1 Cơ cấu t suất nợ của công ty 22 Biểu đ ồ 3.2 Cơ cấu tính ổn định trong tài trợ 25 Biểu đồ 3.3 Cơ cấu của tài sản ngắn h n của công ty 28

Biểu đồ 3.4 Cơ cấu tài s ản dài hạn của công ty 29

Trang 7

MỤC L C

DANH MỤC BNG iii

DANH MỤC HÌNH NH V SƠ ĐỒ iv

MỤC LỤC v

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY 1

1.1 Hồ sơ doanh nghiệp. 1

1.2 Lịch sử hình thành. 1

1.3 Sứ mệnh – Tầm nhìn – Giá trị cốt lõi của công ty 6

1.3.1 Sứ mệnh 6

1.3.2 Tầm nhìn 6

1.3.3 Giá trị cốt lõi 6

1.4 Ngành nghề kinh doanh. 6

1.5 Chiến lược và phát triển đầu tư. 6

1.6 Vị thế của công ty. 7

1.7 Cơ cấu tổ chứ công ty. 7

CHƯƠNG 2: BO CO TI CHNH 9

2.1 Bảng cân đối kế toán. 9

2.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. 10

2.3 Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ. 11

CHƯƠNG 3: PHÂN TCH 14

3.1 Phân tích khái quát tình hình tài chính 14

3.1.1 Phân tích khái quát quy mô tài chính doanh nghiệp 14

3.1.2 Phân tích khái quát cấu trúc tài chính cơ bản của doanh nghiệp 15

3.1.3 Phân tích khái quát khả năng sinh lời của doanh nghiệp 16

3.2 Phân tích chính sách huy động vốn của doanh nghiệp. 17

3.2.1 Phân tích tình hình nguồn vốn và tính tự chủ về tài chính của công ty 17

a Phân tích tình hình nguồn vốn 20

b Phân tích tính tự chủ về tài chính 21

3.2.2 Phân tích hoạt động tài trợ của doanh nghiệp 22

3.3 Phân tích tình hình tài sản. 25

3.4 Phân tích kết quả kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp. 29

Trang 8

3.4.1 Phân tích kết quả kinh doanh của doanh nghiệp 29

3.4.2 Phân tích dòng tiền của doanh nghiệp 32

3.5 Phân tích tình hình công nợ. 34

3.6 Phân tích các t số tài chính 37

3.6.1 Phân tích khả năng thanh toán 37

3.6.2 Các tỷ số hoạt động 39

3.7 Lượng giá chứng khoán. 40

CHƯƠNG 4: GII PHP 41

4.1 Đánh giá. 41

4.2 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả công ty. 41

4.2.1 Tiết kiệm chi phí, gia tăng lợi nhuận 42

4.2.2 Đẩy mạnh công tác thu hồi nợ, thanh toán nợ nâng cao khả năng thanh toán của công ty, lập kế hoạch thu chi để cân đối dòng tiền 43

4.2.3 Xây dựng kế hoạch huy động, sử dụng các nguồn lực tài chính 44

4.2.4 Nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cổ định 46

4.3 Kiến nghị 47

4.3.1 Đối với công ty 47

4.3.2 Đối với Nhà nước 48

KẾT LUN 49

TI LIỆU THAM KHO 50

Trang 9

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY

1.1 H ồ sơ doanh nghiệp

Công ty c ph n LICOGI 16 là m t Công ty c phổ ầ ộ ổ ần được thành l p theo Luậ ật Doanh nghi p c a Vi t Nam theo Gi y ệ ủ ệ ấ Chứng nhận Đăng k Kinh doanh do S ế K hoạch v Đầu tư Thnh phố H Chí Minh cấp ngy 2 tháng 6 năm 2006

Tên pháp định: CÔNG TY C Ổ PHẦN LICOGI 16

Tên Quốc tế: LICOGI 16 JOINT STOCK COMPANY

Trụ s chính:  Tòa nh văn phòng LICOGI 16, số 24A Phan

Đăng Lưu, Phường 6 Quận Bình Thạnh Thành phố H Chí Minh 

Số điện thoại: +84 28 3841137 Fax: +84 28 3841137

Mã số doanh nghi p: ệ 0302310209 do S K ho ế ạch v Đầu tư Thnh

phố H Chí Minh c ấp ngy 2 tháng 6 năm 2006Website: www.licogi16.vn Email: info@licogi16.com Vốn điều lệ: 1.172.000.000.000

1.2 L ịch s hình thành

Năm 2001: Công ty Xây dựng số 16 được thành lập trên cơ s tổ chức lại Chi Nhánh tại Tp H Ch Minh của Tổng Công ty Xây dựng v Phát triển Hạ tầng LICOGI

Năm 2003: Công ty Xây dựng số 16 đã được tổ chức UKAS cấp chứng chỉ quản l chất lượng ISO 9001- 2000

Năm 2004: Nh máy cơ kh Nhơn Trạch tại Đng Nai (tiền thân của Công ty Cổ phần Cơ kh LICOGI 16) được đầu tư xây dựng v đi vo hoạt động với công suất 10.000 tấn/năm, cung cấp nhiều sản phẩm cơ kh v kết cấu thép

Năm 2005: Thnh lập Công ty Cổ phần Bê tông v Xây dựng Nhơn Trạch (nay

là Công ty Cổ phần LICOGI 16.5) tham gia vo lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng,

hạ tầng kỹ thuật, giao thông, sản xuất v kinh doanh kết cấu bê tông, vật liệu xây dựng

Năm 2006

Trang 10

2

• Công ty Xây dựng số 16 chnh thức chuyển mô hình hoạt động từ doanh nghiệp Nh nước thnh Công ty Cổ phần :ICOGI 16 với vốn điều lệ 12 tỷ đng

• LICOGI 16 đón nhận Bằng khen của Thủ tướng chnh phủ dnh cho Đơn vị

có thnh tch trong công tác từ 2001-2005, góp phần vào sự nghiệp xây dựng CNXH v bảo vệ Tổ quốc;

Năm 2007: Chuyển đổi mô hình hoạt động của X nghiệp LICOGI 16.1 thành Công ty Cổ phần LICOGI 16.1 trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp

• Thành lập Công ty Cổ phần LICOGI 16.2 tham gia vo lĩnh vực xây dựng các công trình thủy điện, dân dụng, công nghiệp

• Thnh lập Công ty Cổ phần LICOGI 16.6 với mục tiêu tr thnh đơn vị đại diện pha Bắc tham gia vo lĩnh vực thi công xây dựng, sản xuất v kinh doanh vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường

• Công ty Cổ phần LICOGI 16.5 được thnh lập, chuyển đổi từ Công ty Cổ phần Bê tông v Xây dựng Nhơn Trạch

• Thnh lập Công ty Cổ phần Cơ kh LICOGI 16 (nay l Công ty Cổ phần LICOGI 16 M&C)

• Góp vốn thành lập Công ty CP ĐT&PTHT Nghi Sơn với ngnh nghề kinh doanh chủ yếu đầu tư xây dựng v kinh doanh hạ tầng cơ s, sản xuất vật liệu xây dựng

Giai đoạn 2008 cho đến nay: Đại chúng hóa, với các mốc sự kiện quan trọng sau: LICOGI 16 chnh thức niêm yết cổ phiếu công ty tại S giao dịch chứng khoán Thnh Phố H Ch Minh với mã chứng khoán LCG

Năm 2008

• Đầu tư mua lại 95% vốn của Công ty TNHH XD-TM-DV Điền phước với ngnh nghề chủ yếu l đầu tư xây dựng v kinh doanh cơ s hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư

• Thnh lập Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư LICOGI 16.8 với ngnh nghề chủ yếu l tư vấn đầu tư xây dựng, thiết kế, lập dự án v kinh doanh bất động sản

• Thnh lập Công ty Cổ phần LICOGI 16.9 với ngnh nghề kinh doanh chnh l xây dựng công trình dân dụng

Trang 11

• Đầu tư thiết bị sản xuất bê tông đầm lăn (RCC) hiện đại nhất Việt Nam phục vụ thi công Thủy điện Bản Chát với tổng kinh phí 230 là tỷ đng, thực hiện 1,6 triệu khối bê tông

• Liên doanh góp vốn thnh lập Công ty TNHH Khu đô thị mới Phú Hội đầu tư xây dựng v kinh doanh khu dân cư theo quy hoạch

Năm 2010

• Tổ chức khánh thnh Tòa nh LICOGI 16 do chnh công ty đầu tư để lm trụ s văn phòng v cho thuê với quy mô 9 tầng, 1 tầng lửng, 1 tầng sân thượng v 2 tầng hầm trên diện tch đất 341 m2

• Khi công xây dựng Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI ại Khu tKinh tế Nghi Sơn với quy mô 9.000 học viên/năm trên diện tch đất 8ha

• Đầu tư mua lại 80% vốn của Công ty TNHH Thương mại Xây dựng 12 đầu tư xây dựng v kinh doanh dự án Khu dân cư Hiệp Thnh v các dự án bất động sản khác

• Đầu tư mua lại 100% vốn của Công ty TNHH Siêu Thnh đầu tư xây dựng v kinh doanh dự án Chung cư Nam An v các dự án bất động sản khác

Năm 2011

• Tổ chức Lễ kỷ niệm khối bê tông thứ 1 triệu trên tổng số 1,6 triệu khối bê tông tại công trình Thủy điện Bản Chát, có sự có mặt của Thủ tướng Chnh phủ đã lm tăng thêm uy tn, thương hiệu của LICOGI 16 trong lĩnh vực thi công đập bê tông

• Triển khai đầu tư thi công Dự án Sky Park Residence trên diện tch 9,2 ha với quy mô 1 tháp gm tòa nh văn phòng 20 tầng, tòa nh căn hộ 30 tầng, khối đế 5 tầng v 1 tầng hầm

• Đầu tư dự án Quản trị tổng thể doanh nghiệp ERP SAP

Năm 2012

• Hon thnh Công trình thủy điện Bản Chát theo đúng tiến độ đề ra

Trang 12

• Thoái vốn khỏi Công ty CP Đầu tư v Phát triển Hạ tầng Nghi Sơn

• Thoái vốn khỏi Công ty CP LICOGI 16.5

• Thnh lập Ban điều hnh thi công Nh máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4

• Phê duyệt cơ cấu tổ chức mới của công ty

• Giảm tỷ lệ nắm giữ cổ phần của LICOGI 16 (LCS) xuống còn 46,42%.Năm 2016

• Tổ chức thnh công Đại hội đng Cổ đông 2016 ngy 23/04/2016, bầu cử Hội đng Quản trị v Ban Kiểm soát công ty nhiệm kỳ III (2016-2020)

• 26/04/2016, cơ cấu tổ chức mới được phê duyệt

• Thnh lập Ban điều hnh thi công dự án cao tốc Quảng Ngãi – Đ Nẵng

• Thông qua chủ trương chuyển nhượng ton bộ vốn góp của Công ty CP LICOGI 16 tại Công ty TNHH Siêu Thnh

• Tổ chức lễ kỷ niệm 15 năm thnh lập công ty ngy 21/10/2016

• 27/10/2016, nhận Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng

Trang 13

• Công ty CP LICOGI 16 nhận chuyển nhượng 20% vốn điều lệ của Công ty

CP BOO Nước Phú Ninh

• Khánh thnh nh máy bê tông nhựa nóng BENNINGHOVEN ECO 2000U tại Quảng Ninh ngy 06/12/2016

• Hon tất chuyển nhượng ton bộ vốn góp của Công ty CP LICOGI 16 tại Công ty CP LICOGI 16.1

• Thnh lập Ban điều hnh thi công gói thầu Quốc Lộ 18

Năm 2017

• 07/02/2017, thnh lập Ban điều hnh thi công dự án BOO Nh máy nước Phú Ninh

• 27/04/2017, bổ nhiệm Tổng Giám đốc điều hnh công ty

• 11/05/2017, phê duyệt điều chỉnh sơ đ tổ chức công ty

• 26/05/2017, thnh lập Công ty CP Đầu tư Hạ tầng LICOGI 16, vốn góp công

• Thnh lập Công ty CP Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 Gia Lai

• Thnh lập Công ty CP Đầu tư Năng lượng tái tạo LICOGI 16 Ninh Thuận

• Góp vốn thnh lập Công ty CP Cấp thoát nước Khu kinh tế Động Nam Quảng Trị

• Thnh lập X nghiệp Bê tông nhựa nóng

• Thnh lập X nghiệp Sản xuất v Thương mại Vật liệu xây dựng LICOGI 16

• Đầu tư mua 80% cổ phần Công ty CP LICONS Việt Nam

• Đầu tư mua 61% cổ phần Công ty CP Nước Si Gòn Cần Thơ.-

Trang 14

6

• Đầu tư mua 49% cổ phần Công ty CP Nước Si Gòn - An Khê

Năm 2019

• Thnh lập Công ty CP Điện gió LICOGI 16 Quảng Trị 1 - Công suất 50MW

• Thnh lập Công ty CP Điện gió LICOGI 16 Quảng Trị 2 Công suất 50MW.-

• Cao tốc Bắc Giang Lạng Sơn đưa vo sử dụng.-

• Khánh thnh Nh máy Điện mặt trời Chư Ngọc - Gia Lai

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng v công nghiệp

- Thi công xây dựng các công trình giao thông

- Thi công xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, sân bay, bến cảng, đường dây v các trạm biến thế điện; các công trình cấp thoát nước v vệ sinh môi trường, nền móng công trình

- Gia công, chế tạo cốp pha định hình, dn giáo, khung nh công nghiệp

- Khai thác đá Khai thác đá có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Đầu tư, kinh doanh nh , khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp

- Sn giao dịch bất động sản (thực hiện theo Luật Kinh doanh bất động sản)

1.5 Chiến lược và phát triển đầu tư

Trang 15

- Đẩy m nh phát tri n ngạ ể ành nghề ốt lõi củ c a công ty là xây d ng và phát tri n ự ể

- Năng lượng tái tạo: ngoi Solar Gia Lai, Solar Nhơn Hải, LICOGI 16 ti p tế ục đầu tư v đề xuất các dự án đi n gió có tổng công suất đến 300 MWp và tổng mức đầu ệ

tư trên 12.000 tỷ đng

1.6 V ị thế của công ty

- Là doanh nghi p có kinh nghiệ ệm lâu năm trong hoạt động xây d ng c biự đặ ệt

là xây d ng khu công nghi p, công trình thự ệ ủy điện, đường dây tải điện Công ty có lợi thế là s h ữu xưng bê tông đầm lăn (RCC) có công nghệ hiện đại nh t Vi t Nam ấ ệnhập kh u t Châu Âu và M ẩ ừ ỹ

- Công ty có l i th s h u quợ ế  ữ ỹ đất bất động s n l n, s ch v i chi phí th p ả ớ ạ ớ ấHiện nay, công ty s h u kho ữ ảng 300 ha đấ ạt t i huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đng Nai là khu v c trự ọng điểm trong quy ho ch phát tri n kinh tạ ể ế Đng Nai và c khu v c phía ả ựNam

- Một s các d án l n nhố ự ớ ỏ m công ty đã xây dựng như: Nhiệt điện Vĩnh Tân

4, C u Th ch Hãn Qu ng Tr , B nh viầ ạ ả ị ệ ện II Lâm Đng, Thủy điện B n Chát - ả Lai Châu

1.7 Cơ cấu tổ chứ công ty

Trang 16

8

Hình 1.1 Sơ đồ tổ chức công ty

Trang 17

CHƯƠNG 2: BÁO CÁO TÀI CHÍNH

2.1 Bảng cân đối kế toán

CHỈ TIÊU 31/12/2020 31/12/2019 31/12/2018 A- TI SN NGẮN HẠN 3.980.558 3.251.944 2.915.958

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 38.745 19.000 96.000

1 Đầu tư nắm giữ đến ngy đáo hạn 38.745 19.000 96.000 III Các khoản phải thu ngắn hạn 3.042.803 2.246.063 1.694.797

1 Phải thu ngắn hạn của khách hng 2.386.356 1.524.726 1.079.104

2 Trả trước cho người bán 287.482 371.525 260.175

3 Phải thu về cho vay ngắn hạn 85.771 15.936 9.236

2 Thuế GTGT được khấu trừ 78.784 92.378 64.435

3 Thuế v các khoản khác phải thu Nh

B - TI SN DI HẠN 2.151.934 1.466.782 1.313.649

I Khoản phải thu dài hạn 6.368 6.368 -

II Tài sản cố định 1.282.996 370.225 369.578

1 Ti sản cố định hữu hình 1.254.529 329.760 351.639

Giá trị hao mòn lũy kế (251.955) (162.455) (111.202)

2. Ti sản cố định thuê ti chnh 28.073 38.757 15.472

Giá trị hao mòn lũy kế (23.887) (13.247) (3.681)

3 Ti sản cố định vô hình 394 1.708 2.466

Giá trị hao mòn lũy kế (9.860) (8.505) (7.199)

III Tài sản dở dang dài hạn 77.424 340.688 127.109

1 Chi ph xây dựng cơ bản d dang 77.424 340.688 127.109

IV Đầu tư tài chính dài hạn 704.457 728.938 797.132

1 Đầu tư vo công ty liên kết 216.999 214.981 285.076

2 Đầu tư góp vốn vo đơn vị khác 485.559 489.397 487.397

Trang 18

10

3 Đầu tư nắm giữ đến ngy đáo hạn 1.900 26.560 24.660

1. Chi ph trả trước di hạn 410 891 1.883

2. Ti sản thuế thu nhập hoãn lại 27.507 9.282 6.082

3. Lợi thế thương mại 52.772 10.390 11.865

TỔNG CỘNG TI SN 6.132.493 4.718.726 4.229.607 C- NỢ PHI TR 4.286.109 3.131.372 2.757.100

I Nợ ngắn hạn 3.446.967 2.917.231 2.515.507

1 Phải trả người bán ngắn hạn 1.523.248 886.621 841.202

2 Người mua trả tiền trước 640.236 367.277 614.885

3 Thuế v các khoản phải nộp Nh nước 119.818 80.109 48.357

4 Phải trả người lao động 4.861 8.267 13.557

4 Quỹ đầu tư phát triển 119.204 119.204 119.204

5. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 416.311 240.070 178.057 LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối năm

LNST chưa phân phối năm nay 311.177 191.126 164.577

6 Lợi ch của các cổ đông không kiểm soát 63.468 104.171 100.330

Trang 19

CHỈ TIÊU MS Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018

1 Doanh thu thuần về bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 (159.691) (73.538) (65.139)

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 18.224 3.200 3.568

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 311.719 193.763 182.801

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

B ảng 2.2 Báo cáo k t qu kinh doanh hoế ả ạt động s n xu ất

Đơn vị: Triệu đồng

2.3 Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ

CHỈ TIÊU MS Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018

I LƯU CHUYN TIỀN TỪ

CC HOẠT ĐỘNG KINH

1 Lợi nhuận trước thuế 1 372.911 255.932 213.577

Lỗ chênh lệch t giá hối đoái

do đánh giá lại các khoản mục

tiền tệ có gốc ngoại tệ 4 (6.615) - 254

Lãi từ hoạt động đầu tư 5 (14.738) (79.404) (40.086)

3 Lợi nhuận từ hoạt động 8 634.305 401.027 297.638

Trang 20

Tiền chi khác cho hoạt động

kinh doanh 15 (19.521) (30.597) (7.570) Lưu chuyển tiền thuần từ các

hoạt động kinh doanh 20 484.838 (45.636) (516.029)

II LƯU CHUYN TIỀN TỪ

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng

tài sản cố định 21 (445.121) (315.251) (83.197)

2 Tiền thu thanh lý, nhượng

bán tài sản cố định 22 1.060 1.874 68.182

3 Tiền chi cho vay 23 (109.835) (8.700) (69.100)

4 Tiền thu hồi cho vay 23 14.250 121.365 30.000

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào

đơn vị khác 24 (12.911) -5.860 (264.277)

6 Tiền thu hồi đầu tư ngắn

hạn và góp vốn vào đơn vị

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức

và lợi nhuận được chia 27 121.365 11.560 13.428

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt

năm (50=20+30+40) 50 180.765 (151.494) (351.123) Tiền và tương đương tiền đầu

Tiền và tương đương tiền cuối

năm (70=50+60+61) 70 242.177 61.412 212.905

Trang 21

Bảng 2.3 Báo cáo lưu chuyển tiề n t

Đơn vị: Triệu đồng

Trang 22

14

CHƯƠNG 3: PHÂN TCH 3.1 Phân tích khái quát tình hình tài chính

3.1.1 Phân tích khái quát quy mô tài chính doanh nghi p.

Chỉ tiêu 31/12/2020 31/12/2019 Tuyệt đối Tỉ lệ (%) Chênh lệch

6 Dòng tiền thu về (Tv, IF)

7 Dòng tiền thuần (LCtt,

NC) 180.765 -151.494 332.259 -219,32

Bảng 3.1 B ảng phân tích khái quát quy mô tài chính

Đơn vị: Triệu đồng

Nhận xét:

Nhìn chung, thì quy mô doanh nghiệp đang có xu hướng tăng:

• Tài sản: cuối năm 2020 6.132.493 là triệ đu ng tăng 1.413.767 triệ đu ng sovới đầu năm 2020 với tỉ lệ tăng l 29,96% Điều này cho thấy quy mô của Công ty năm 2020 tăng so với năm 2019 và từ đó làm tăng sức cạnh tranh của công ty trên thị

• Tổng LCT: năm 2020 v i so ớ năm 2019 đã tăng khá nhanh; cụ thể là năm

2020 là 3.886.506 triệu đng, tăng 1.294.323 triệu đng tương ứng với tỷ lệ 49.93%

so với năm 2019 (2.592.183 triệ đu ng) Như ậ LCT tăng ạo điề v y, t u ki n cho DN m ệ rộng các quan h tài chính, m r ng khệ  ộ ả năng tăng thêm lợi ích c a t t c các bên ủ ấ ảQuy mô doanh thu c a DN t các hoủ ừ ạt động (đặc bi t là hoệ ạt động s n xu t kinh ả ấ

Trang 23

doanh) tăng tuy , do ảnh hưng c a d ch b nh Covid-ủ ị ệ 19 nhưng không lm ảnh hưng

đến doanh thu thuđược trong kỳ

• LNST và lãi vay: LNST năm 2019 v năm 2020 đều dương cho thấy công ty

hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả Năm 2020 so với năm 2019 các chỉ tiêu lợi nhu n cậ ủa công ty đã tăng ụ thể, c EBIT tăng lên 91.328 triệu đng với t lỷ ệ tăng 51,74%, LNST tăng 117.956 triệu đng với tỷ ệ tăng l 60,88%

• LCtt: Dòng tiề thuầ nămn n 2020 180.765 tri u ng là ệ đ tăng 1.294.323 triệu đng (tương ứng giảm 513%) Tình hình này cho thấy quy mô ốn bằng tiền của công v

ty rất đáng khả quan, mức độ an toàn ngân quỹ, khả năng chủ động trong chi tiêu 3.1.2 Phân tích khái quát c u trúc tài chính b n c a doanh nghiấ cơ ả ủ ệp.

Chỉ tiêu 31/12/2020 31/12/2019 Tuyệt đối T lệ Chênh lệch (%)

1, Hệ số tự tài trợ (Ht)

Vốn chủ sở hữu (Trđ) 1.846.384 1.587.354 259.030 16,32 Tổng tài sản (Trđ) 6.132.493 4.718.726 1.413.767 29,96

TNK (Trđ) 3.886.506 2.592.183 1.294.323 49,93

Bảng 3.2 B ng phân tích khái quát c u trúc tài chính ả ấ

Đơn vị: Triệu đồng

Nhận xét:

• Hệ s t tài tr (Htố ự ợ ): Cuối năm 2020 gi m 0,035 l n so vả ầ ới năm 2019 H ệ

số t tài trự ợ c a doanh nghi p nhủ ệ ỏ hơn 0,5 cho th y khấ ả năng ự chủ v tài chính ct ề ủa doanh nghi p th p ệ ấ v có xu hướng gi m xuả ống, các ch n s không c m th y an toàn ủ ợ ẽ ả ấkhi ch p nh n h ấ ậ  sơ vay vốn của đơn vị

• Hệ s tài trợ thường xuyên (Htx): Cuối năm 2020 của công ty là 1,248 lần

có nghĩa là t i 31/12/2020 bình quân ạ 1đ TSDH c a ủ công ty đượ tài trợ c b i 1,248 đNVDH Cụ thể Htx năm 2020 tăng 0,020 lần so với năm 2019 v Htx cuối năm 2020

Trang 24

16

và cuối năm 2019 của công ty đều lớn hơn 1 cho thấy ngu n v n dài h n l ố ạ ớn hơn ti sản dài h n, m t ph n nguạ ộ ầ n v n dài h n tài trố ạ ợ cho m t ph n tài s n ng n h n ộ ầ ả ắ ạ Như vậy, tình hình tài tr cợ ủa công ty rất ổn định Htx có xu hướng tăng phản ánh công ty tăng cường sử dụng ngun vốn dài hạn cho nhu cầu đầu tư, giúp giảm chi phí lãi vay cho công ty Điều này cho th y doanh nghiấ ệp có dư thừa ngu n v n dài h n tài tr cho  ố ạ ợtài s n dài h n S an toàn v ngu n v n dài h n giúp doanh nghiả ạ ự ề  ố ạ ệp tránh đượ ủc r i ro

khi thanh toán

• Hệ s chi phí (Hcp):ố của công ty năm 2020 là 0,920 l n, ầ năm 2019 l 0,925 lần Điều đó cho thấy năm 2020, để thu về 1 đng doanh thu thì công ty phải bỏ ra 0,920 đng chi ph Hcp năm 2020 so v i 2019 ớ đã giảm 0,005 lần, ỷ ệ ả t l gi m 0,59% là

do c luân chuy n thu n và tả ể ầ ổng chi ph đều tăng nhưng tỷ ệ tăng ủ ổ l c a t ng chi phí nhỏ hơn tỷ lệ tăng c a t ng luân chuy n thu n Trong củ ổ ể ầ ả 2 năm, Hcp đều nhỏ hơn 1 cho th y tình hình qu n tr chi phí có hi u qu , công ty ấ ả ị ệ ả lm ăn có lãi H s chi phí ệ ốcủa công ty có xu hướng giảm, phản ánh công ty phải bỏ ra t chi ph hơn cho mỗi

đng doanh thu hay hiệu quả chi phí của công ty tăng

3.1.3 Phân tích khái quát khả năng sinh l i c a doanh ờ ủ nghi p.

Chỉ tiêu Năm 2020 Năm 2019 Tuyệt đối T lệ (%) Chênh lệch

Bảng 3.3 Phân tích khái quát kh ả năng sinh lờ i

Đơn vị: Triệu đồng

Nhật xét:

- Hệ s sinh l i hoố ờ ạt động (ROS): Năm 2020 đạt 0,0802 lần tăng 0,0055 lần

tương đương với 7,3% so với năm 2019 do lợi nhuận sau thuế tăng còn luân chuyển thuần gi m H s này ph n ánh cả ệ ố ả ứ 1 đng t ng LCT mà doanh nghi p nhổ ệ ận được thì

sẽ t o ra 0,0802ạ đng LNST Điều đó cho th y khấ ả năng sinh lời hoạt động c a công ủ

Trang 25

ty đang tăng, công tác quản trị chi phí của công ty có hiệu quả Ở cả 2 năm, ROS của công ty đều lớn hơn 0, như vậy hoạt động kinh doanh c a công ty có ủ lãi

- Sức sinh lợi căn bản (BEPR) của công ty năm 2020 l 0,049 có nghĩa l 4 bình quân 1đ VKD của công ty đã tạo ra được 0,049đ là LNTT và lãi vay (EBIT) Chỉ tiêu này tăng 0,0099 l n hay 25,13% so vầ ới năm 2019 do EBIT và v n kinh doanh ốbình quân đều tăng nhưng tỷ lệ tăng của vốn kinh doanh bình quân nhỏ hơn nhiều so với t lỷ ệ tăng của EBIT Điều này cho th y hi u qu s dấ ệ ả ử ụng vốn c a doanh nghiủ ệp

có dấu hiệu tăng

- Doanh l i tài s n (ROA)ợ ả năm 2019 đạt 0,0433 lần, năm 2020 tăng lên 0,0141 lần tương ứng với tốc độ tăng là 32,66% do cả LNST và TSbq đều tăng nhưng tỷ lệ tăng của TSbq nhỏ hơn tỷ lệ tăng của LNST rất nhiều Hệ số này phản ánh cứ 1 đng vốn tham gia vào hoạt động s n xu t kinh doanh t o ra 0,0575 ng LNST H sả ấ ạ đ ệ ố này tăng cho thấy kh năng sinh lời ròng của tài sản ả tăng, công ty t hiđạ ệu qu trong công ảtác quản lý và s d ng v n kinh doanh, hi u qu kinh tử ụ ố ệ ả ế đang đi lên

- Doanh l i VCSH (ROE):ợ ROE năm 2020 l 0,1816 lần phản ánh bình quân

1 đng vốn chủ s hữu tạo ra được 0,1816 đng LNST trong kỳ ROE cả 2 năm đều dương cho thấy công ty lm ăn có lãi ROE năm 2020 so với 2019 tăng 0,0549 lần, tỷ

lệ tăng 43,36% là do c LNST và ả VCbq đều tăng nhưng tỷ lệ tăng của LNST lớn hơn nhiều so với tỷ lệ tăng của VCbq cho th y hi u qu s d ng vấ ệ ả ử ụ ốn c a doanh nghiủ ệp tăng lên Nếu doanh nghi p duy trì vi c kiểệ ệ m soát t t các khoố ản thu thì LNST có thể tăng thêm và tạo được uy tín của doanh nghiệp trên th ịtrường

Năm 2020 so với năm 2019, tình hình tài chính của doanh nghiệp có nhiều dấu hiệu tích c c, có nhự ững ưu điểm như: quản trị chi phí có hi u qu , hi u qu qu n tr ệ ả ệ ả ả ịchi ph tăng, mức độ tự chủ tài chính của công ty khá cao, công ty tự cân đối được dòng ti n, tình hình tài tr c a công ty rề ợ ủ ất ổn định

3.2 Phân tích chính sách huy động v ốn củ a doanh nghi p

3.2.1 Phân tích tình hình ngu ồn vố n và tính t ự chủ ề v tài chính c a công ty

Trang 26

2 Người mua trả tiền trước 640.236 18,57 367.277 12,59 272.959 74

3 Thuế v các khoản phải nộp Nh nước 119.818 3,48 80.109 2,75 39.709 50

4 Phải trả người lao động 4.861 0,14 8.267 0,28 (3.406) -41

Trang 27

5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 416.311 22,55 240.070 15,12 176.241 73,41

6 Lợi ch của các cổ đông không kiểm

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6.132.493 100,00 4.718.726 100,00 1.413.767 29,96

Trang 28

20

a Phân tích tình hình ngu ồn vốn.

Ngun vốn của công ty được cấu thành từ hai ngun chính, bao gm n phải trả ợ

và vốn chủ  ữu Trong giai đoạ s h n 2018-2020 có xu hướng tăng lên, năm 2018 có giá

trị 4.229.607 triệu đng , sang đến năm 2019 tăng 4.718.726 triệu đng (tăng 11,56%) , năm 2020 ngun vốn tiếp tục tăng 6.132.493 triệu đng (tăng 29,96%)

phải tr vả ới tốc độ 3.53% tương đương tăng 1.154.737 triệu đng so với năm 2019 Sựbiến động của nợ phải trả phụ thuộc chủ yếu vào sự biến động của nợ ngắn hạn, riêng

có năm 2020 do đại dịch Covid-19 nên có thêm sự tác động của tài sản dài hạn khá lớn 2.151.934 triệu đng nhưng cũng chiếm tỷ trọng r t nhấ ỏ trong cơ cấu nợ ph i tr ả ả

Cụ thể:

Phải tr ả ngườ i bán ng n hạn cuối năm l 1.523.248 triệu đng, đầu năm l886.621 triệ đng, tăng 636.627 u triệ đng tương ứng v i t l 18 u ớ ỷ ệ % Đây là ngu n v ốn chiếm tỷ trọng chính trong ngu n v n  ố chiếm d ng c a ụ ủ công ty Điều này cho thấy doanh nghi p không ệ duy trìchính sáchthanh toán v i nhà ớ cung ấ c p h p ợ lý Điều này có thể ảnh hưng đến uy tn trong lĩnh vực Bên cạnh đó, doanh nghiệp cũng phải thường xuyên ki m tra chể ất lượng c a hàng hóa nh n v , tránh tình tr ng hàng hóa nh p v ủ ậ ề ạ ậ ềkém chất lượng gây ảnh hưng xấu đến quá trình s n xu t kinh doanh, ngoài ra Công ả ấ

ty ph i cân nh c vả ắ ề lượng v n và t n su t chi m dố ầ ấ ế ụng để tránh gây m t uy tín c ấ ủa mình Do đó công ty cần theo dõi các khoản công nợ để thanh toán kịp thời khi đến hạn

Trang 29

• Người mua trả tiền trước cũng tăng đáng kể 272.959 triệu đng v tỷ trọng tăng 5,98% (từ 12.59% đến 18,57%); Thuế v các khoản phải nộp Nh nước tăng 39.709 triệu đng v tỷ trọng tăng 0,73% ( tăng từ 2.57% tới 3,48%)

Ngoi ra, phải trả người lao động giảm đạt mức 4.861 triệu đng với số lượng giảm 3.406 triệu đng với tỷ trọng lại giảm 0,14% Tuy nhiên, khoản ny bị giới hạn thời gian sử dụng vì nếu chiếm dụng quá lâu có thể ảnh hưng đến thái độ, tinh thần lm việc của người lao động nên cần được hon trả đúng cam kết Các khoản dự phòng phải trả ngắn hạn giảm nhưng cũng không đáng kể,

- Vốn ch s h ủ ở ữu.

Để đị nh giá sự biến động của ngun vốn chủ s hữu , ta kết hợp v i chi tiêu tỷ  ớ

suất t tài tr Tự ợ ỷ ất tài tr ph n ánh khsu ợ ả ả năng tự chủ ề v m t tài chính c a doanh ặ ủnghiệp, ta có:

Tỷ suất tài tr = ợ Nguồn vốn Tổng nguồn vốnchủ sở hữu × 100

Dựa vào bảng trên ta tnh được:

Tỷ suất tài trợ năm 2018 = 1.472 507

Tỷ suất tài trợ năm 2019= 1.587 3534.718 726.. × 100 = 33.63 %

Tỷ suất tài trợ năm 2020= 1.846 383

Từ s tính toán trên ta có thự ể thấy tỷ suất tài tr c a công ty mợ ủ  ức chưa cao Liên t c giụ ảm qua các năm Qua đó có thể thấy được s tự ự chủ ề ặ v m t tài chính của công ty còn chưa cao, vẫn phụ thu c khá nhiều vào các t chức tài chính bên ngoài ộ ổ

Vốn CSH của công ty năm 2020 về ố lượng là 1.846.383 triệu đng tăng s290.030 triệu đng (16.32%) so với năm 2019 Tuy nhiên tỷ trọng v n CSH l i giố ạ ảm 3.53% ( giảm từ 33.64% đến 30.11%).Trong tổng vốn CSH thì VCSH chiếm 100 %.Quỹ đầu tư phát triển không đổi đạt 119.204 triệu đng chứng tỏ công ty không quá chú trọng đến việc tái đầu tư thông qua lợi nhuận giữ lại v điều ny giúp tạo cơ s nâng cao năng lực kinh doanh cho công ty

b Phân tích tính t ự chủ ề v tài chính

Ngày đăng: 24/05/2023, 09:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w