1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo cuối kỳ môn hệ điều hành windowlinuxunix đề tài tìm hiểu và triển khai các dịch vụ trên hệ điều hành linux

48 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Và Triển Khai Các Dịch Vụ Trên Hệ Điều Hành Linux
Tác giả Nguyễn Minh Thuận
Người hướng dẫn Đàm Minh Lịnh
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Hệ Điều Hành Window/Linux/Unix
Thể loại Báo cáo cuối kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 10,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. DỊCH VỤ FTP VÀ PHÂN QUYỀN (0)
    • 1. Dịch vụ FTP (4)
      • 1.1. Cấu hình và cài đặt (4)
      • 1.2. Kiểm tra kết nối (7)
    • 2. Phân quyền User trong FTP (8)
  • II. DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TỪ XA (12)
    • 1. Remote desktop Protocol (0)
    • 2. Cấu hình VNC Server (15)
  • III. DỊCH VỤ SSH (18)
    • 1. Cấu hình và cài dặt (18)
    • 2. Kết nối SSH từ máy Window (0)
  • IV. DỊCH VỤ MAIL (0)
    • 1. Cài đặt DNS (0)
    • 2. Cài đặt và cấu hình dịch vụ thư điện tử (22)
    • 3. Triển khai dịch vụ Mail (25)
  • V. QUẢN LY USERS VÀ GROUPS (0)
    • 1. Quản lý user (27)
    • 2. Quản lý group (28)
    • 3. File lưu trữ của user và group (28)
  • VI. DỊCH VỤ WEB (30)

Nội dung

Khởi động lại dịch vụ để các cài đặt được áp dụngB10.. Sang máy client đã cài đặt phần mềm Filezilla tiến hành kết nối * User1 không thể mở thư mục của user2... Kiểm tra dịch vụ đã activ

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Lớp : D19CQAT01-N

Trang 2

MỤC LỤC

I DỊCH VỤ FTP VÀ PHÂN QUYỀN 1

1 Dịch vụ FTP 1

1.1 Cấu hình và cài đặt 1

1.2 Kiểm tra kết nối 4

2 Phân quyền User trong FTP 5

II DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TỪ XA 9

1 Remote desktop Protocol 9

2 Cấu hình VNC Server 12

III DỊCH VỤ SSH 15

1 Cấu hình và cài dặt 15

2 Kết nối SSH từ máy Window 16

IV DỊCH VỤ MAIL 17

1 Cài đặt DNS 17

2 Cài đặt và cấu hình dịch vụ thư điện tử 19

3 Triển khai dịch vụ Mail 22

V QUẢN LY USERS VÀ GROUPS 24

1 Quản lý user 24

2 Quản lý group 24

3 File lưu trữ của user và group 25

VI DỊCH VỤ WEB 26

Trang 3

1.4 Cấu hình cảnh báo qua Mail 42

Trang 4

I Dịch vụ truyền tin FTP và phân quyền User trong FTP server

1 Dịch vụ FTP1.1 Cấu hình và cài đặtB1 Cập nhập hệ thống

B2 Cài đặt VSFTPD Server 

B3 Bật và cho phép dịch vụ VSFTPD

Trang 5

B5 Tạo FTP User và password

B6 Tạo thư mục để upload đến admin

B7 Sao lưu /etc/vsftpd.conf vào tệp /etc/vsftpd.conf.bak 

B8 Tạo và edit file /etc/vsftpd.conf 

Trang 6

B9 Khởi động lại dịch vụ để các cài đặt được áp dụng

B10 Xem tràn thái UFW

B11 Mở cổng 20-21 cho FTP và 40000-50000 cho FTP passvie trên tường lửaUFW

Trang 7

B12 Tạo thư mục và file trong tệp /home/admin/ftp để test.

1.2 Kiểm tra kết nốiB1 Tạo site kết nối tới Ubuntu

=> Kết nối thành công

Trang 8

* Upload file thành công

2 Phân quyền User trong FTP serverB1 Khởi động vsftpd

B2 Tạo các user và group và thay đổi Home directory của chúng

B3 Đặt password cho các user 

Trang 9

B4 Tạo 2 group: ftp_basic - Dùng cho user1 và user2

  ftp_onlyread - Dùng cho user3

B5 Thêm các user vào group

B6 Cấp quyền truy cấp FTP Server cho các user 

B7 Thêm các user vào danh sách không bị chroot giới hạn

B7 Tạo 1 thư mục dùng chung cho user1 và user2: /user12

Trang 10

B9 Thay đổi cấu hình của file /etc/vsftpd.conf đã cấu hình trước đó

B11 Khởi động lại dịch vụ VSFTP

B14 Sang máy client đã cài đặt phần mềm Filezilla tiến hành kết nối

* User1 không thể mở thư mục của user2

Trang 11

* User1 chỉ mở được thư mục của user1 và thư mục dùng chung user12

* Upload file thành công của user1

* User3 toàn quyền sở hữu thư mục

Trang 12

* User3 không thể upload và download file

II Dịch vụ quản trị từ xa

1 Qua Remote Desktop Protocol

* Trên LinuxB1 Cài đặt XRDP

B2 Start và Enable dịch vụ XRDP

Trang 13

B3 Xem trạng thái dịch vụ đã được active

B4 Thêm xrdp user vào group ssl-cert và restart

B5 Cho phép port 3389 trên Firewall

=> Thêm thành công

* Trên máy WindowB1 Mở Remote Desktop sau đó tiến hành kết nối

Trang 14

B2 Nhập username và password máy Ubuntu và kết nối

=> Kết quả: Kết nối thành công

Trang 15

2 Cấu hình VNC Server

* Trên LinuxB1 Cài đặt lightdm: Trình quản lý hiển thị

B2 Chọn lightdm và enter 

Trang 17

B7 Kích hoạt và khởi động dịch vụ x11vnc

B8 Kiểm tra dịch vụ đã active

* Trên máy client: Cài đặt phần mềm UltraVNC Viewer hoặc TightVNC

- Mở UltraVNC hoặc TightVNC trên máy client

Trang 18

=> Kết quả: Connect thành công.

III Dịch vụ SSH

1 Cấu hình và cài đặtB1 Cài đặt dịch vụ ssh

B2 Kiểm tra dịch vụ đã được active

Trang 19

2 Tiến hành kết nối SSH tới Ubuntu từ máy Window trên phần mềm PuTTY.

=> Kết quả: Kết nối thành công

Trang 20

IV Dịch vụ thư điện tử  

1 Yêu cầu: Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNSB1 Cài đặt dịch vụ DNS

B2 Cấu hình dịch vụ DNS

Trang 21

B3 Khởi động lại dịch vụ

B4 Tiến hành phân giải

Trang 22

2 Cài đặt và cấu hình dịch vụ thư điện tử B1 Cài đặt dịch vụ Postfix và chọn OK 

B2 Tại bảng Postfix Configuration chọn OK → chọn Internet Site → Nhập têndomain → OK 

Trang 23

B3 Khởi động và cho phép dịch vụ Postfix

* Trạng thái: active

B4 Chỉnh hostname và địa chỉ host

B5 Thay đổi cấu hình Postfix

Trang 24

B6 Tạo file và bắt đầu ánh xạ account email với account user trên Linux

B7 Ánh xạ account

B8 Khởi động lại dịch vụ

B9 Cho phép dịch vụ Postfix qua firewall

B10 Thêm biến MAIL vào các fileecho ‘export MAIL=~/Maildir’ | sudo tee -a /etc/bash.bashrc | sudo tee -a/etc/profile.d/mail.sh

Trang 25

 B13 Tạo thư mục Maildir và phân quyền cho user 

3 Triển khai dịch vụ MailB1 Kiểm tra hộp thu của user u2

B2 Tiến hành gửi mail từ user nmt đến user u2

Trang 26

B3 Kiểm tra lại hộp thu của user u2

=> Kết quả: 1 mail đã được gửi đến

* Chuyển qua user u2 để xem thư B1 Thoát user hiện tại

Trang 27

B3 Vào thư mục /home/u2/Maildir/new, mở thư gửi đến

V Quản lý User và Group

1 Quản lý user

* Thêm user

* Tạo password cho user

Trang 28

2 Quản lý group

 * Thêm group

* Thêm user vào group

* Xóa user khỏi group

* Xóa group: Kiểm tra group có chứa user không, nếu không tiến hành xóa group

3 File lưu trữ của user và group

Trang 29

* File shadow chứa thông tin và password mã hóa của các user

* File group chứa thông tin về các group

Trang 30

VI Dịch vụ Web

1 Sử dụng Tool Nagios để giám sát 1 trang Web, nếu bị mất liên lạc thì gửi mail đểthông báo

* Mô hình LAB

Trang 31

B2 Start và Enable dịch vụ Apache (HTTP)

B3 Kiểm tra dịch vụ đã active chưa ?

B4 Tạo 1 tài khoản user nagios và thiết lập mật khẩu

B5 Tạo 1 group “nagcmd” và thêm user nagios và apache vào group

Trang 32

B7 Giải nén file vừa tảitar xzf nagios-4.4.3.tar.gz

B8 Truy cập đến thư mục nagios-x.x.x

B9 Định cấu hình và mã nguồn cho Nagios core./configure with-command-group=nagcmd

Trang 33

B11 Cài đặt dịch vụ Nagios Core

B12 Cài đặt tập lệnh init

B13 Cài đặt tập lệnh để quản lý dịch vụ Nagios

B14 Cài đặt tệp cấu hình Nagios

B15 Cài đặt và định cấu hình quyền trên thư mục

Trang 34

B16 Cài đặt theme cho giao diện web Nagios

B17 Cài đặt tệp cấu hình Apache cho giao diện web Nagios

B18 Tạo 1 admin user cho Nagios Core Web UIhtpasswd -c /usr/local/nagios/etc/htpasswd.users nagiosadmin

B19 Restart dịch vụ Apache

B20 Cài đặt Nagios Plugins

Trang 35

B21 Giải nén mục vừa tảitar -xvf nagios-plugins-2.2.1.tar.gz

B22 Truy cập vào thư mục nagios-plugins-x.x.x

B23 Biên dịch và cài đặt nagios plugins./configure with-nagios-user=nagios with-nagios-group=nagios

B24 Cài đặt Nagios Plugins

Trang 36

B25 Xác minh tệp cấu hình Nagios/usr/local/nagios/bin/nagios -v /usr/local/nagios/etc/nagios.cfg

B26 Start và Enable dịch vụ nagios

Trang 37

B28 Cấu hình tưởng lửa mở các cổng Apache systemctl status firewalld

firewall-cmd permanent add-service=httpfirewall-cmd permanent add-service=httpsfirewall-cmd reload

B29 Truy cập Nagios trong Trình duyệt web.http://YOUR-IP-SERVER/nagios  hoặchttp://YOUR-DOMAIN-NAME/nagios

My ip: 192.168.2.252Username: nagiosadminPasswd: passwd của bạn đã cấu hình ở B18

Trang 38

* Kết quả: Truy cập thành công trang chủ Nagios

Trang 39

B2 Cài đặt NRPE và Nagios Pluginssudo apt install nagios-nrpe-server nagios-plugins -y

B3 Cấu hình NRPEsudo nano /etc/nagios/nrpe.cfgCrtl + Shift + “ - ” và nhập 62 để đi đến dòng 62 → Edit

Crtl + Shift + “ - ” và nhập 106 để đi đến dòng 106 → Edit

Trang 40

B5 Kiểm tra trạng thái UFW firewall Nếu: Status: inactive

Thì: sudo ufw enable

B6 Cho phép port 5666 trên ufwsudo ufw allow 5666/tcp

B7 Cho phép SSHsudo ufw allow ssh

1.3 Thêm máy Ubuntu vào Nagios ServerYêu cầu: Chuyển sang máy Nagios Server 

Trang 41

B2 Tạo thư mục servers/ và phần quyền cho thư mục để chứa các server 

B3 Chuyển đến thư mục servers/

B4 Tạo một cấu hình mới để xác định Ubuntu từ xa

B5 Cho phép check_nrpe

Thêm vào cuối file như sau:

define command{

  command_name check_nrpe  command_line $USER1$/check_nrpe -H $HOSTADDRESS$ -c $ARG1$

Trang 42

B5 Mở n19dcat086.cfg để thêm cấu hìnhdefine host{

use linux-server host_name n19dcat086alias n19dcat086address 192.168.2.253max_check_attempts 5

check_period 24x7notification_interval 30notification_period 24x7}

define service {use generic-servicehost_name n19dcat086service_description Check HTTP servicecheck_command check_http

normal_check_interval 5retry_check_interval 2}

define service {use generic-servicehost_name n19dcat086service_description SSH

Trang 43

service_description PINGcheck_command check_ping!100.0,20%!500.0,60%}

B7 Thay đổi quyền cho file n19dcat086.cfgsudo chown nagios:nagios n19dcat086.cfg

Trang 44

B8 Xác minh tệp cấu hình Nagios trên Nagios Server sudo /usr/local/nagios/bin/nagios -v /usr/local/nagios/etc/nagios.cfg

B9 Bỏ # cho câu lệnh cfg_dir=/usr/local/nagios/etc/services

B10 Restart Nagios Server sudo systemctl restart nagios

Trang 45

B12 Truy cập vào trang web nagios để kiểm tra

Trang 46

Kết quả: Máy ubuntu được thêm vào Nagios server thành công

Trang 47

B2 Tạo file lưu trữ user và pass của email

smtp_sasl_auth_enable = yessmtp_sasl_password_maps = hash:/etc/postfix/sasl_passwdsmtp_tls_CAfile = /etc/ssl/certs/ca-bundle.crt

smtp_sasl_security_options = noanonymous

Trang 48

chown root:postfix /etc/postfix/sasl_passwd*

chmod 600 /etc/postfix/sasl_passwd postmap /etc/postfix/sasl_passwd

B5 Cấu hình file contacts.conf 

vi /usr/local/nagios/etc/objects/contacts.cfg

B6 Khởi động dịch vụ Postfixsystemctl start postfix

systemctl enable postfix

B7 Kiểm tra xem dịch vụ postfix đã hoạt động chưa echo "This is a test." | mail -s "test message" your-email@gmail.com

Ngày đăng: 24/05/2023, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w