Như đã đế cập ở trên, những người chỉ trích toàn cầu hóa biện luận rằng mức lương của lao động phổ thông bị giảm là do sự di chuyển hoạt động sản xuất đến những nơi có giá nhân công thấp ở nước ngoài và sự sụt giảm tương ứng về mức cẩu lao động phổ thông. Tuy nhiên, số người ủng hộ toàn cầu hóa lại cho thấy một bức tranh phức tạp hơn. Họ nhìn nhận tốc độ tăng trưởng yêu trong mức lương thực tế của lao động phổ thông có nguyên nhân sâu xa từ sự thay đổi do tiến bộ công nghệ đã tác động đến việc làm trong phạm vi các nển kinh tê phát triển, nơi mà chỉ có lao động có kiến thức và kỹ năng chuyên môn cao nhất định mới đáp ứng đưỢc yêu cầu của công việc hàng ngày. Những người ủng hộ toàn cầu hóa củng chỉ ra ráng nhiều nền kinh tế phát triển đã công bố tình trạng thiếu lao động có tay nghề cao và dư thừa lao động phổ thông. Vì vậy, sự bất bình đẳng về thu nhập ngày càng tăng lên là do trên thị trường lao động những những lao động có kỹ năng đưỢc trả lương cao hơn, còn tiến lương của những người lao động phổ thông thi bị giảm bớt. Trong thực tế, có bằng chứng cho thấy sự thay đồi công nghệ đã có tác động lớn hơn so với toàn cầu hóa trong việc làm suy giảm tỷ lệ thu nhập quốc dân đưỢc hưởng của người lao động. Điếu này cũng nói lên rằng giải pháp cho vấn đề mức tàng trưởng thấp vế thu nhập thực tế của những người lao động phổ thông không phải nằm trong sự hạn chế thương mại tự do và toàn cẩu hóa mà là trong khía cạnh gia tăng hoạt động đẩu tư của xâ hội cho lĩnh vực giáo dục để giảm thiểu nguồn cung lao động phổ thông.
Trang 3MÔI TRƯỜNG KINH DOANH QUỐC TẾ
Mở rộng bán hàng Tận dụng nguồn lực Giảm thiểu rủi ro
nhượng quyền Chìa khóa trao tay Hợp đồng quản lý Đầu tư trực tiếp và danh mục đầu tư
Lựa chọn quốc gia
Tổ chức và cơ chế kiểm soát
Marketing Sản xuất, thuê ngoài và hậu cần Tài chính kế toán Nguồn nhân lực
Trang 4HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 9Từ 44 triệu đồng
Trang 11HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 12HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUỐC TẾ
Chính trị Pháp lý
Trang 14xuất khẩu gạo sang Algeria
Trang 15Ẩn mình chờ thời cơ
Trang 16Final at load port in India, as per certificate issued by international independent surveyor at seller’s cost.
Nhận diện rủi ro trong các điều khoản của hợp đồng
xuất nhập khẩu
Thử thách
Trang 17Điều khoản điều kiện cơ sở giao hàng:
USD 38/MT FOB Tokyo
Tình huống 2
Nhận diện rủi ro trong các điều khoản của hợp đồng
xuất nhập khẩu
Thử thách
Trang 18Nhận diện rủi ro trong các điều khoản của hợp đồng
xuất nhập khẩu
Thử thách
Thanh toán 100% bằng L/C trả ngay mở cho
người bán hưởng trong vòng 7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hợp đồng này Bộ chứng từ gồm có:
Hóa đơn thương mại 3 bản gốc 3 bản photo;
3/3 bộ vận đơn đường biển gốc, sạch, theo lệnh của ngân hàng của ngân hàng mở, ghi chú "đã trả cước";
Giấy xác nhận trọng lượng 1 bản gốc 2 bản sao do một cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập ở Việt Nam cấp;
Biên bản nhận hàng tại cảng Kobe do người mua cấp;
Chứng nhận xuất xứ do VCCI cấp;
Phiếu đóng gói do người bán cấp 3 bản gốc, 3 bản sao.
Trong hợp đồng, tại điều khoản thanh toán có quy định:
Tình huống 3
Trang 19Bức tranh xuất nhập khẩu
Việt Nam
Trang 20HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 213.1 KHÁI NIỆM
Năng lực xuất khẩu của doanh nghiệp là gì?
Năng lực xuất khẩu của doanh nghiệp: là khả năng tiếp cận và cung cấp sản phẩm ra thị trường nước ngoài (UNCTAD, 2005).
Năng lực xuất khẩu đơn giản là kết quả hoạt động của công ty tại thị trường xuất khẩu.
Trang 22Yếu tố chiến lược Marketing
Yếu tố mục tiêu
BIẾN SỐ BỐI CẢNH BIẾN CAN THIỆP BIẾN KẾT QUẢ
3.2 CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH TỚI NĂNG LỰC XUẤT KHẨU
Trang 23Export profitability Export profit margin
Export profit margin growth
OBJECTIVE MEASURES
Profit-related
Export intensity Export intensity growth
Export sales growth
Export sales volume
Export sales efficiency
Export market share
Export market share growth Market
diversification
Trang 24Export profitability(either absolute orcompared to
competitors)Export profit marginExport profit margingrowth
SUBJECTIVE MEASURES
Profit-related
Export intensity Export intensity growth (either absolute or
compared to competitors) Export sales volume (either absolute or compared to competitors)
Export sales growth (either absolute or compared to competitors)
Export sales return on investment (either
absolute or compared to competitors)
Export market share (either absolute or compared to competitors) Export market share
growth (either absolute or compared to competitors) Market diversification
Rate of new market entry (either absolute or
compared to competitors) Gaining foothold in the
market
Trang 25Contribution of exporting to the growth of the firm Contribution of exporting to the quality of the firm's management
Quality of distributor relationships (either absolute or compared to competitors) Customer satisfaction
(either absolute or compared to competitors) Quality of customer relationships compared to competitors
Product/service quality compared to competitors Reputation of the firm compared to competitors Gaining new technology/expertise
Building awareness and image overseas Achievement of objectives regarding response to competitive pressures
Trang 26TUYÊN BỐ VỀ CHÍNH SÁCH CAM KẾT XUẤT KHẨU PHẦN 1
PHÂN TÍCH BỐI CẢNH PHẦN 2
CÁC YẾU TỐ MARKETING PHẦN 3
CHIẾN THUẬT – CÁC BƯỚC THỰC HIỆN PHẦN 4
NGÂN SÁCH XUẤT KHẨU PHẦN 5
TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN PHẦN 6
Trang 27PHẦN 2: PHÂN TÍCH BỐI CẢNH
Sản phẩm/ dịch vụ xuất khẩuNguồn lực bên ngoài doanh nghiệpSản phẩm/ dịch vụ sẽ được xuất khẩuVận hành
Nhu cầu, sự cạnh tranh và cơ cấu ngànhPhân loại sản phẩm
Nhân sự và tổ chức xuất khẩuGiấy phép xuất khẩu (nếu cần)Sản phẩm đủ điều kiện hưởng ưu đãi của cácFTAs
Nguồn lực bên trong công tyTuân thủ các biện pháp kiểm soát xuất khẩu
Trang 28Tổ chức và thủ tục trong nội bộ công tyMục tiêu kinh doanh (Dự báo doanh thu/ lỗ)Định giá, bao gồm việc xem xét các nghĩa vụ cầnthực hiện, tiền thuế, chi phí vận chuyển, logistics
Các quốc gia mục tiêu chínhThị trường mục tiêu phụ
Marketing gián tiếpThành tích theo quý
Trang 29PHẦN 5: NGÂN SÁCH XUẤT KHẨU
PHẦN 6: TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Báo cáo tài chính dự kiến
Nâng cấp website
Tham quan triển lãm thương mại
Tài liệu tiếp thị
Thống kê cơ bản về thị trường (lịch sử và dự kiến)Thông tin cơ bản
Môi trường cạnh tranh
Trang 30CÁC YẾU TỐ
CẦN CÓ
3.4
TRONG BẢN KẾ HOẠCH KINH DOANH
XUẤT KHẨU
2 Mục tiêu
20 Chiến thuật xây dựng & phát triển website
1 Thông tin cơ bản về công ty
Trang 311 Nghiên cứu thị
trường 4 Xây dựng giá
2 Nghiên cứu lựa
chọn đối tác
5 Xây dựng kế hoạch kinh doanh
3 Lựa chọn hình
thức xuất khẩu
8 Đánh giá hiệu quả của hoạt động xuất khẩu
6 Giao dịch, đàm phán & ký kết HĐ
Chuẩn bị hàngThông báo giao hàng & kiểm traL/C (nếu thanh toán bằng L/C)Ktra chất lượng hàng hóa
Kiểm dịch động thực vậtXin phép XK hàng hóaLàm thủ tục hải quanGiao nhận hàng hóaThanh toán tiền hàngXin giấy chứng nhận xuất xứ Giải quyết tranh chấp
7 Tổ chức thực hiện hợp đồng
3.5 QUY TRÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH XUẤT KHẨU
Trang 3210 Đánh giá hiệu quả nhập khẩu hàng hóa
1 Nhận biết hàng
hóa
5 Xác định nhu cầu nhập khẩu hàng hóa
6 Xác định lượng đặt hàng và chi phí tối ưu
7 Xác định giá nhập khẩu
8 Đàm phán và ký kết hợp đồng nhập khẩu
Làm thủ tục hải quanThuê tàu và ủy thácthuê tàu/phương tiệnvận tải
Giao nhận hàng hóa Giám định hàng
hóa/kiểm tra, kiểm dịchđộng thực vật
Giải quyết tranh chấp
9 Tổ chức thực hiện hợp đồng
3.6 QUY TRÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH NHẬP KHẨU
Trang 33TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Trang 34CẢM ƠN CẢ LỚP!!!
Podcast
HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ KINH DOANH QUỐC TẾ