1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập địa 9

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối kỳ môn Địa 9
Trường học Đại Học Huế
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 154,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 43 ôn tập ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I ĐỊA 9 Câu 1 Tỉnh nào của Tây Nguyên nằm ở vùng ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia? A Gia Lai B Đắk Lắk C Kon Tum D Lâm Đồng Câu 2 Địa hình của Tây Ngu.

Trang 1

Tiết 43: ôn tập

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I ĐỊA 9 Câu 1: Tỉnh nào của Tây Nguyên nằm ở vùng ngã ba biên giới Việt Nam – Lào –

Campuchia?

A Gia Lai

B Đắk Lắk

C Kon Tum

D Lâm Đồng

Câu 2: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

A Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

B Địa hình cao nguyên xếp tầng

C Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

D Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

Câu 3: Vùng Tây Nguyên có đặc điểm địa hình chủ yếu là:

A Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

B Địa hình cao nguyên xếp tầng

C Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

D Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

Câu 4: Đâu là khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở

vùngTây Nguyên ?

A Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

B Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

C Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

D Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tây Nguyên là vùng…

A Giáp 2 quốc gia

B Giáp 2 vùng kinh tế

Trang 2

C Không giáp biển.

D Giáp Đông Nam Bộ

Câu 6: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên ?

A Ba dan

B Mùn núi cao

C Phù sa

D Phù sa cổ

Câu 7: Đâu là các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên ?

A Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc

B Cà phê, cao su, chè, điều

C Bông, lạc, hồ tiêu, dừa

D Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 hãy cho biết:

Cửa khẩu nào ở vùng Tây Nguyên thông qua Campuchia ?

A Bờ Y

B Lệ Thanh

C Nậm Cấn

D Cha lo

Câu 9: Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:

A Bô xit

B Vàng

C Kẽm

D Than đá

Câu 10: Tài nguyên nào có trữ lượng không phải là thế mạnh của Tây Nguyên?

A Thủy điện

B Thủy sản

C Đất badan

Trang 3

D Rừng.

Câu 11 Hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

A Đăk Lăk

B Mơ Nông

C Lâm Viên

D Mộc Châu

Câu 12: Hãy xác định các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên?

A Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt

B Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum

C Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh

D Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn

Câu 13: Những sông nào bắt nguồn từ vùng Tây Nguyên và chảy về Campuchia ?

A Sông Xê Xan và sông Xrê Pôk

B Sông Ba và sông Xrê Pôk

C Sông Đồng Nai và sông Xrê Pôk

D Sông Đa Nhim và sông Xê Xan

Câu 14: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là:

A Cao su

B Cà phê

C Ca cao

D Hồ tiêu

Câu 15: Ở Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản

xuất nhiều mặt hàng nào sau đây:

A Cây công ngiệp

B Gia Cầm

C Đại gia súc

D Rau quả ôn đới

Trang 4

Câu 16: Loại cây công nghiệp nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng ít hơn ở

Trung Du và miền núi Bắc Bộ ?

A Cà phê diện tích 24,2 nghìn ha

B Chè 24,2 nghìn ha

C Cao su 82,4 nghìn ha

D Điều 82,4 nghìn ha

Câu 17 Vùng Tây Nguyên có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành gì ?

A Trồng cây ăn quả

B Trồng cây lương thực

C Trồng cây công nghiệp ngắn ngày

D Trồng cây công nghiệp lâu năm

Câu 18: Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là:

A Chè, điều và mía

B Cao su và hoa, quả nhiệt đới

C Hồ tiêu, bông và thuốc lá

D Cà phê và hoa, rau quả ôn đới

Câu 19 Nhà máy thủy điện nào không thuộc vùng Tây Nguyên?

A Yaly

B Xê Xan

C Buôn Kuôp

D Trị An

Câu 20: Đông Nam Bộ bao gồm tất cả bao nhiêu tỉnh, thành phố?

A 5 B 6

C 7 D 8

Câu 21: Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

A Vân Đồn

B Phú Quý

Trang 5

C Côn Đảo.

D Phú Quốc

Câu 22: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ bao

gồm:

A Bình Dương, Bình Phước

B TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

C Tây Ninh, Đồng Nai

D Đồng Nai, Bình Dương

Câu 23: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ ?

A Bình Thuận

B Tây Ninh

C Đồng Nai

D Bà Rịa Vũng Tàu

Câu 24: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chống

…là 2 loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ

A Đất xám và đất phù sa

B Đất badan và đất feralit

C Đất phù sa và đất feralit

D Đất badan và đất xám

Câu 25: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

A Điều

B Cà phê

C Cao su

D Hồ tiêu

Câu 26: Khó khăn mà vùng Đông Nam Bộ gặp phải đối với sự phát triển kinh tế?

A Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển

B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

Trang 6

C Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 27: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam

Bộ là:

A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ

B Dầu khí, phân bón, năng lượng

C Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí

D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

Câu 28: Các loại khoáng sản chính của Đông Nam Bộ là:

A Dầu khí, vàng, bô xít

B Dầu khí, titan, đá vôi

C Dầu khí, sét, cao lanh

D Dầu khí, apatit, pyrit

Câu 29: Biết dân số Vùng Đông Nam Bộ là 10,9 triệu người diện tích là

23550km2, hãy tính mật độ dân số của vùng Đông Nam Bộ:

A 334 người/km2

B 462 người/km2

C 512 người/km2

D 235 người/km2

Câu 30: Biết dân số Vùng Tây Nguyên năm 2009 là 5,1 triệu người diện tích là

54475 km2, hãy tính mật độ dân số của vùng Tây Nguyên:

A 80 người/km2

B 75 người/km2

C 93 người/km2

D 91 người/km2

Câu 31: Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:

A Có mật độ thấp chỉ sau Đồng bằng sông Hồng

B Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác

C Có mật độ dân số thấp nhất cả nước

Trang 7

D Có mật độ trung bình so với các vùng khác.

Câu 32: Các mỏ khí tự nhiên đang được khai thác ở Đông Nam Bộ là:

A Bạch Hổ, Tiền Hải

B Lan Tây, Lan Đỏ

C Đại Hùng, Rồng

D Hồng Ngọc, Rạng Đông

Câu 33: Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN

SO VỚI CẢ NƯỚC (CẢ NƯỚC=100%)

Nhận định nào sau đây là không đúng:

A Diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước

B Sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước

C Diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm

D Sản lượng cà phê của Tây Nguyên giảm qua các năm

Câu 34 Đông Nam Bộ giáp với vùng kinh tế nào dưới đây?

A Bắc Trung Bộ

B Trung Du và Miền núi Bắc Bộ

C Tây Nguyên

Trang 8

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 35: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây

Nguyên hiện nay là gì?

A Khô hạn kéo dài

B Đất đai thoái hoá

C Khí hậu phân hóa

D Đất badan màu mỡ

Câu 36 Voi hiện đang sống ở tại vườn quốc gia nào ở vùng Tây Nguyên ?

A Yok Đôn

B Cúc Phương

C Kon Ka Kinh

D Côn Đảo

Câu 37: Đáp án nào dưới đây không phải là một đặc điểm vị trí địa lí của của

vùng Đông Nam Bộ ?

A Nằm ở nơi tiếp giáp của 3 nước: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

B Là cầu nối giữa nhiều vùng trong nước

C Tiếp giáp với với Biển Đông

D Có khoảng cách tương đối gần với các nước trong khu vực

Câu 38: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2017 (%)

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

A Nông, lâm, ngư nghiệp

B Dich vụ

Trang 9

C Công nghiệp xây dựng

D Khai thác dầu khí

Câu 39: Dựa vào bảng CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ

NƯỚC, NĂM 2017 ở câu 38 hãy xác định loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện

cơ cấu kinh tế của cả nước và Đông Nam Bộ?

A Biểu đồ đường

B Biểu đồ cột

C Biểu đồ kết hợp

D Biểu đồ tròn(quạt)

Câu 40: Cho bảng số liệu:

Dân số thành thị và nông thôn ở TP.HCM(nghìn người)

Nhận đính nào sau đây không đúng?

A Dân số ở Nông thôn có xu hướng giảm

B Dân số ở Thành thị có xu hướng tăng

C Dân số ở nông thôn và thành thị tăng đều

D Dân số ở nông thôn có xu hướng giảm, dân số ở thành thị có xu hướng tăng

Câu 41: Dựa vào bảng Dân số thành thị và nông thôn ở TP.HCM(nghìn

người) ở câu 40 hãy xác định loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân thành

thị và nông thôn giai đoạn 1995-2000

A Biểu đồ đường

B Biểu đồ kết hợp

C Biểu đồ cột chồng

D Biểu đồ tròn

Câu 42: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở

Đông Nam Bộ là:

A Thủy lợi

Trang 10

B Phân bón

C Bảo vệ rừng đầu nguồn

D Phòng chống sâu bệnh

Câu 43: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

A Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo

B Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn

C Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An

D Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng

Câu 44: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là:

A Biên Hòa

B Thủ Dầu Một

C TP Hồ Chí Minh

D Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 45: Năm 2005, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ

đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2005, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng)

A 54,17%

B 184,58%

C 541,7%

D 5,41%

Câu 46: Nông nghiệp của Đông Nam Bộ không có thế mạnh về :

A Trồng cây công nghiệp lâu năm

B Trồng cây lương thực

C Trồng cây công nghiệp hàng năm

D Trồng cây ăn quả

Câu 47: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là gì?

A Nghèo tài nguyên

Trang 11

B Dân đông

C Thu nhập thấp

D Ô nhiễm môi trường

Câu 48: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở…

A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

B TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

C TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

D Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương

Câu 49: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên

là:

A Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

B Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

C Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

D Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

Câu 50: Tây Nguyên bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

A 5 B 6

C 7 D 8

Ngày đăng: 23/05/2023, 20:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w