1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

400 câu lý thuyết và bài tập hóa học cơ bản phát triển từ đề minh họa

93 127 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 400 Câu Lý Thuyết Và Bài Tập Hóa Học Cơ Bản Phát Triển Từ Đề MinH Họa
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THPT Đào Duy Từ Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Sách luyện thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 793,55 KB
File đính kèm 400 cau ly thuyet va bai tap tu de MH.rar (720 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn tập dạy thêm học thêm môn hóa học 12 đã được soạn tương đối đầy đủ chi tiết đến từng theo mẫu hướng dẫn của Bộ giáo dục và đào tạo. Giúp giáo viên tham khảo thuận lợi trong giảng dạy, không phải mất thời gian để soạn mà tập trung vào công việc khác, tiết kiệm được thời gian, tiền của cho giáo viên. Đây là tài liệu tham khảo rất bổ ích cho giáo viên ôn thi cho học sinh.

Trang 1

Câu 41 [MH - 2023] Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 1 Kali phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 2 Natri phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 3 Magie phản ứng với oxi sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 4 Canxi phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?

A CaSO4 B MgSO4 C CaSO3 D CaS

Câu 5 Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit có công thức là

Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 9 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 10 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

CÂU 42

Câu 42 [MH - 2023] Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?

Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 12 Hòa tan Al(OH)3 trong dung dịch NaOH thu được nước và chất nào sau đây?

Câu 13 Các dung dịch nào sau đây đều không tác dụng với Al2O3?

A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C KCl, KNO3 D HCl, NaOH

Câu 14 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 15 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 16 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 17 Công thức của nhôm clorua là

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D AlBr3

400 CÂU LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN

TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA 2023 - MÔN HÓA HỌC CÓ ĐÁP ÁN

Biên soạn: Ths Trần Thanh Bình – Trường THPT Đào Duy Từ Hà Nội

Trang 2

Câu 18 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

Câu 19 Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại ở dạng khan là các tinh thể đá quý Loại đá nào sau đây không

chứa nhôm oxit?

Câu 20 Đá rubi màu hồng ngọc có thành phần chính là chất nào sau đây?

A Canxi oxit B Nhôm oxit C Crom (III) oxit D Sắt từ oxit

CÂU 43

Câu 43 [MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

Câu 21 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 22 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 23 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 24 Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?

Câu 25 Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?

Câu 26 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

Câu 32 Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

A AgNO3 B FeCl2 C H2SO4 D CuSO4

Câu 33 Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?

A Đốt cháy dây sắt trong không khí khô B Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4

C Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm D Cho Fe vào dung dịch AgNO3

Câu 34 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

C Gắn đồng với kim loại sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 35 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) cáckhối kim loại nào sau đây?

Trang 3

A Ag B Na C Zn D Cu.

Câu 36 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Al3+ B Mg2+ C Ag+ D Na+

Câu 37 Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải là

A Cu, K, Fe B K, Cu, Fe C Fe, Cu, K D K, Fe, Cu

Câu 38 Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

A Mg2+ B Na+ C Ca2+ D Ag+

Câu 39 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 40 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg

Câu 42 Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa X Thành phần của X là

A CaCO3 B CaCO3, MgCO3 C MgCO3 D Mg(OH)2

Câu 43 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C Na+, H+ D H+, K+

Câu 44 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đólà

A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO

Câu 45 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 46 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 47 Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

Câu 48 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi C Thạch cao khan D Thạch cao nung

hiđroxit là

Câu 50 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)

C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

CÂU 46

Câu 46 [MH - 2023] Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đâysinh ra muối sắt(III)?

A. H2SO4 đặc, nóng B. HNO3 đặc, nguội C CuSO4 loãng D HCl loãng.

Câu 51 Trong điều kiện không có oxi, kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muốisắt(II)?

A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4 C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4

Câu 52 Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muốisắt(III)?

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc, nguội C. AgNO3 D HNO3 đặc, nguội

Câu 53 Chất X có công thức Fe(NO3)3 Tên gọi của X là

Trang 4

A sắt (II) nitrit B sắt (III) nitrat C sắt (II) nitrat D sắt (III) nitrit.

Câu 54 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO

Câu 55 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D FeCl3

Câu 56 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

A FeSO4 B FeS C FeS2 D Fe2(SO4)3

Câu 57 Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng

Câu 58 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A MgCl2 B FeCl3 C AgNO3 D CuSO4

Câu 59 Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

Câu 60 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 65 Kim loại Ca tác dụng với nước tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 66 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 67 Kim loại Ba tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 68 Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 69 Cho BaO tác dụng với nước tạo ra chất nào sau đây?

A Ba(OH)2 và H2 B Ba(HCO3)2 C Ba(OH)2và O2 D Ba(OH)2

nhất của N+5) Chất tan có trong dung dịch X là

A Mg(NO3)2 B MgSO4 C Mg(NO3)2 và HNO3 D MgCl2

CÂU 48

Câu 48 [MH - 2023] Công thức của etyl axetat là

A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 71 Công thức của etyl fomat là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 72 Công thức của vinyl axetat là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 73 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là

Trang 5

A 6 B 8 C 4 D 2.

Câu 74 Số nguyên tử cacbon trong phân tử vinyl propiponat là

Câu 75 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 76 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 77 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 78 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 79 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu đượcCH3COONa Công thức cấu tạo của X là

Câu 80 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là

A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat

CÂU 49

Câu 49 [MH - 2023] Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?

Câu 81 Điện phân nóng chảy CaCl2, ở catot thu được chất nào sau đây?

Câu 82 Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot thu được chất nào sau đây?

Câu 85 Nguyên tắc điều chế kim loại là

A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

C khử nguyên tử kim loại thành ion D oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

Câu 86 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 87 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 88 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 89 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

Câu 90 Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

A K2O B CaO C Na2O D FeO

CÂU 50

Câu 50 [MH - 2023] Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?

A. Polibutađien B. Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Policaproamit.

Câu 91 Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?

A Polibutađien B Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D Policaproamit

Câu 92 Trùng hợp acrilonitrin tạo thành polime nào sau đây?

A Tơ olon B Tơ nilon – 7 C. Cao su buna D Tơ nilon – 6

Trang 6

Câu 93 Trùng hợp buta – 1,3 – đien và stiren tạo thành polime nào sau đây?

A Cao su buna – N B Cao su thiên nhiên C. Cao su buna D Cao su buna – S

Câu 94 Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Poliacrilonitrin D Polistiren

Câu 95 Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH=CH-CH2-)n?

A Polibutađien B Poliisopren C Poliacrilonitrin D Polietilen

Câu 96 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?

A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen

Câu 97 Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen

Câu 98 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Polibutađien D Xenlulozơ

Câu 99 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

A Tơ visco B Poli (vinyl clorua) C Polietilen D Xenlulozơ

Câu 100 Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

Câu 101 Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 102 Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A K2HPO4 B NaHSO4 C NaHCO3 D KCl

Câu 103 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 104 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 105 Chất nào sau đây không phải chất điện li?

A KOH B H2S C HNO3 D C2H5OH

Câu 106 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 107 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 108 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 109 Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

Câu 110 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

CÂU 52

chất nào sau đây?

A. AlCl3 B. Al2O3 C Al(OH)3 D Al(NO3)3

Câu 111 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Trang 7

A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit.

Câu 112 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặngboxit là

A Al2O3.2H2O B Al(OH)3.2H2O C Al(OH)3.H2O D Al2(SO4)3.H2O

Câu 113 Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhômdùng để hàn đường ra tàu hỏa Kim loại X là

A 3FeO + 2Al  to 3Fe + Al2O3 B 2Al + 3CuO  to 3Cu + Al2O3

C 2Al + 3MgO  to 3Mg + Al2O3 D 2Al + 3ZnO  to 3Zn + Al2O3

Câu 115 Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

A Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

C Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na D 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑

Câu 116 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng

Câu 118 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B Na2SO4 C KOH D KCl

Câu 119 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D AI(NO3)3

Câu 120 Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịchNaOH?

A lưu huỳnh oxit B hiđro sunfua C lưu huỳnh đioxit D lưu huỳnh trioxit

Câu 122 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiềucây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là

Câu 126 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là:

Câu 127 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bế than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,

cỏ thế dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Trang 8

CÂU 54

Câu 54 [MH - 2023] Chất nào sau đây là chất béo?

A. Xenlulozơ B. Axit stearic C Glixerol D Tristearin.

Câu 131 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic

Câu 132 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol

Câu 133 Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic

Câu 134 Công thức axit stearic là

A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH

Câu 135 Công thức của triolein là

A.(HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)C3H5

Câu 136 Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu đượcglixerol và muối X Công thức của X là

A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa

Câu 137 Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thứclà

A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa

Câu 138 Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

Câu 139 Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

Câu 140 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

CÂU 55

Câu 55 [MH - 2023] Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 141 Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

A các electron tự do trong mạng tinh thể B các ion kim loại

C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn

Câu 142 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 143 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 144 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Trang 9

Câu 145 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 146 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 147 X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Câu 148 Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X làchất lỏng Kim loại X là

Câu 56 [MH - 2023] Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?

A. Ancol propylic B. Ancol metylic C Ancol etylic D Ancol butylic.

Câu 151 Ancol anlylic có công thức là

A C2H5OH B C3H5OH C C6H5OH D C4H5OH

Câu 152 Công thức phân tử etanol là

A C2H4O2. B C2H4O C C2H6. D C2H6O

Câu 153 Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao

sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là

Câu 154 Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra.Chất X là

Câu 155 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CH3OH + Na  CH3ONa + 12H2 B C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

C CH3OH + NaOH  CH3ONa + H2O D C6H5OH + Na  C6H5ONa + 12H2

Câu 156 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủatrắng Chất X là

Câu 157 Tên thay thế của CH3-CH=O là

Câu 158 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2

Câu 159 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A CH3CH2CH2OH B CH3COOCH3 C CH3CH2COOH D CH2=CHCOOH

Câu 160 Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương đểgiảm sưng tấy?

Trang 10

Câu 162 Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Câu 165 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

A trimetylamin B etylamin C metylamin D đimetylamin

Câu 166 Công thức phân tử của etylamin là

A C4H11N B CH5N C C3H9N D C2H7N

Câu 167 Số amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 168 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 169 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 170 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng

C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh

CÂU 58

Câu 58 [MH - 2023] Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủytinh Công thức của crom(IIl) oxit là

Câu 171 Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là

A P B Fe2O3 C CrO3 D Cu

Câu 176 Công thức hóa học của kali đicromat là

Câu 177 Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng

Câu 178 Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

Câu 179 Oxit lưỡng tính là

A MgO B CaO C Cr2O3 D CrO

Câu 180 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

CÂU 59

Câu 59 [MH - 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

Trang 11

A. Hg B. Cu C K D Ag.

Câu 181 Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 182 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

Câu 183 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

kiện thường là

đây?

chảy?

chứa muối kali cacbonat Công thức của kali cacbonat là

Câu 188 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

Câu 189 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 190 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

CÂU 60

Câu 60 [MH - 2023] Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 191 Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

Câu 192 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 193 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 195 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glixerol

glucozơ là:

Câu 197 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

Câu 198 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Trang 12

Câu 199 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 200 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

CÂU 61

1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 201 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M(vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Câu 202 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm MgO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch H2SO4 1M.Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X ban đầu là

Câu 203 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệmol là 1: 1 Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

A 30 và 70 B 40 và 60 C 50 và 50 D 60 và 40

Câu 204 Cho 30,2 gam hỗn hợp MgO, Al2O3 và CuO phản ứng vùa đủ với 480 ml dung dịch H2SO4 1,25

M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối sunfat khan Giá trịcủa m là

H2SO4 10% (lấy lượng vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,81 gam hỗn hợp muối khan.Giá trị của x là

Câu 206 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trịcủa m là

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

CÂU 62

A. Trùng hợp buta-l,3-đien thu được polibuta-l,3-đien

B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh

C Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

D Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.

Câu 211 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 13

A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 212 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ visco là tơ tổng hợp

B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 213 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu 214 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian

Câu 215 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trongdãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 216 Cho các este sau: anlyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat Có bao nhiêu estetham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Câu 217 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6

Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 63 [MH - 2023] Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

C Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSƠ4

D Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 221 Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A.Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3

B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.

C Cho CaO vào nước dư

D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Trang 14

A Cho Fe vào dung dịch HCl loãng B Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng.

C Cho Ag vào dung dịch FeCl3 D Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

A Cho BaSO4 vào dung dịch HC1 loãng B Cho kim loại Fe vào đung dịch FeCl3

C Cho Al2O3 vào đung dịch NaOH D Cho CaO vào dung dịch HCl

Câu 224 Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

A Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH B Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3

C Cho Na vào dung dịch FeCl2 D Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

Câu 226 Nhận định nào sau đây là sai?

A Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1: 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư

B Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1: 1 tan hết trong nước dư

C Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

D Cho BaO dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa

Câu 227 Thí nghiệm nào sau đây thu được một loại kết tủa duy nhất sau khi phản ứng kết thúc?

A.Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3

B Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

C Đun nóng một mẫu nước cứng tạm thời

D Cho dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 228 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch muối X, thu được kết tủa Y Y tan trong dungdịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí không màu, hóa nâu ngoài không khí Muối X là.

A FeCl3 B NaHCO3 C FeCl2 D Al2(SO4)3

Câu 229 Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thuđược dung dịch Z chứa hai muối Kim loại X là

H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là.

A.NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

C Na2CO3 và BaCl2 D FeCl2 và AgNO3

CÂU 64

fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kgsaccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60% Giá trị của m là

trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệusuất phản ứng là 60% Giá trị của m là

trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích Thủy phân 51,3 kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 65% thuđược m gam frutozơ Giá trị của m là

Trang 15

Câu 233 Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thuđược 3,24 gam Ag Giả trị của m là

AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 235 Cho 11,25 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lênmen là

hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạcthu được là

Câu 238 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2 thuđược CO2 và m gam nước Giá trị của m là

CÂU 65

dung dịch HCl 0,1M Công thức phân tử của X là

A. CH5N B. C2H7N C C4H11N D C3H9N

khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

9,55 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

gam muối Giá trị của m là

Trang 16

Câu 247 Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịchHCl dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giátrị của m là

trị của m là

được m gam muối Giá trị của m là

CÂU 66

toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đườngnho Hai chất X và Y lần lượt là

A. Tinh bột và glucozơ B. Xenlulozơ và saccarozơ

C Xenlulozơ và fructozơ D Tinh bột và saccarozơ.

Câu 251 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho Xphản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

Câu 252 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn

vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lựctrong y học Chất X và Y lần lượt là

A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ

C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 253 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàntoàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ

C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ

Câu 254 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

Câu 255 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, fructozơ, tinh bột Số chất trong dãy thamgia phản ứng tráng bạc là

Câu 256 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứngđược với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 257 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 258 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

Trang 17

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 259 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 là chất rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 260 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

CÂU 67

Câu 67 [MH - 2023] Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phảnứng hoàn toàn được chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 Các thểtích khí đều đo ở đktc, kim loại M là

Câu 261 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợpkhí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ởđktc) Kim loại M là

và 8,1 gam Al, sau phản ứng thu được 37,05 gam hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại.Phần trăm theo khối lượng của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 265 Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lít khí

N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Câu 266 Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO

và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là

Câu 269 (204 – Q.17) Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗnhợp kim loại và 1,98 gam H2O Giá trị của m là

khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn

Trang 18

toàn Giá trị của m là

Câu 273 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 274 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được mộtanđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đượcchất Y Chất X là

Câu 276 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Câu 279 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thuđược sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

Câu 280 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sảnphẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

CÂU 69

Câu 69 [MH - 2023] Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH Số dung dịch có khảnăng phản ứng được với kim loại Fe là

Trang 19

Câu 281 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Sốtrường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 284 Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,

Pb(NO3)2, H2SO4 đăc, nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II)

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3(dư) D NH3(dư)

Câu 289 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II)

B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

Câu 290 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

CÂU 70

nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z Giá trị của m là

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức củahai este đó là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Câu 292 Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 293 Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gamkhí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thuđược 10,25 gam muối Công thức của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7

Trang 20

Câu 294 Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCH2COOCH3.B CH3COOCH=CHCH3

C C2H5COOCH=CH2 D CH2=CHCOOC2H5

Câu 295 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến

khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

Câu 296 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịchNaOH, thu được một hợp chất hữu cơ có khả năng tráng bạc và 3,4 gam một muối Công thức của X là

A HCOOC(CH3)=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2

Câu 297 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH(có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứngeste hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

Câu 298 Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gameste Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 301 Cho các phát biểu sau:

(a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon

(b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(e) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(g) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 302 Cho các phát biểu sau:

(a) Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n ≥ 1)

(b) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(d) Số nguyên tử cacbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn

(e) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan hòa tan Cu(OH)2

(g) Tinh bột và xenlulozơ đều là đisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ

Số phát biểu sai là

Câu 303 Cho các phát biểu sau:

(a) Các phân tử este etyl axetat không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau

(b) Một số este có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl fomat có mùihoa nhài, geranyl axetat có mùi hoa hồng, …

(c) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic

Trang 21

(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (Ni, to)

(e) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường

(g) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

Số phát biểu đúng là

Câu 304 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân metyl fomat thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Thủy phân benzyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối

(c) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(d) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein

(e) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 305 Cho các phát biểu sau:

(a) Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit cacboxylic có axit H2SO4

đặc làm xúc tác

(b) Một số este được dùng để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất.(c) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

(d) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có cùng thành phần nguyên tố

(e) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(g) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 306 Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc như benzyl fomat, etyl fomat, … được dùng làm chất tạohương trong công nghệ thực phẩm

(b) Khi thủy phân các este no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

(c) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường

(d) Dầu mỡ đã qua chiên rán bị oxi hóa một phần thành anđehit có mùi khó chịu, gây độc hại chongười ăn

(e) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

(g) Sản phẩm phản ứng thủy phân saccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruộtphích

Số phát biểu đúng là

Câu 307 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường este là các chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

(b) Đun nóng axit axetic và ancol metylic trong H2SO4 đặc thu được metyl axetat

(c) Công thức phân tử của tristearin là C57H110O6

(d) Có 3 chất béo khi thủy phân trong môi trường axit đều thu được axit panmitic, axit oleic, axitstearic và glixerol

(e) Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

(g) Khi đốt cháy mọi cacbohiđrat ta đều có số mol O2 bằng số mol CO2

Số phát biểu đúng là

Câu 308 Cho các phát biểu sau:

Trang 22

(a) Khi thủy phân hoàn toàn anlyl fomat thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc.(b) Công thức chung của este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở là CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

(c) Dầu mỡ sau khi rán, không thể tái chế thành nhiên liệu

(d) Ngoài dầu mỡ thì lipit, steroit cũng là những chất béo

(e) Glucozơ, sobitol và axit gluconic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

(g) Saccarozơ và fructozơ đều là những đisaccarit

Số phát biểu sai là

Câu 309 Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các este đều được điều chế bằng phản ứng este hóa

(b) Tất cả các este đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit và kiềm

(c) Tất cả chất béo khi đun nóng với dung dịch NaOH đều thu được glixerol

(d) Tất cả các axit béo đều tác dụng được với NaOH tỉ lệ mol 1: 1

(e) Tất cả cacbobohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(g) Tất cả cacbohiđrat đều có vị ngọt, dễ tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 310 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các este, chỉ có este no, đơn chức, mạch hở khi đốt cháy thu được mol CO2 bằng mol H2O.(b) Trong các este, chỉ có este của axit fomic mới có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Trong các chất béo, chỉ có tripanmitin và tristearin là chất rắn ở điều kiện thường

(d) Trong các chất béo, chỉ có triolein có công thức phân tử là C57H104O6

(e) Trong các cacbohiđrat, chỉ có saccarozơ có công thức phân tử là C12H22O11

(g) Trong các cacbohiđrat: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ chỉ có tinh bột có khảnăng phản ứng với iot tạo hợp chất xanh tím

Số phát biểu đúng là

CÂU 72

Câu 311 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+3N (n ≥ 1)

(b) Anilin là amin duy nhất tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường

(c) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Đipeptit là peptit có chứa 2 liên kết peptit

(e) Polietilen là polime được tạo thành bằng phản ứng trùng hợp

(g) Tơ tằm và bông đều thuộc loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 312 Cho các phát biểu sau:

(a) Có 4 amin bậc một đều có công thức phân tử C3H9N

(b) Có 4 amin thể khí điều kiện thường là metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin

(c) Các amino axit có tính lưỡng tính, vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ

(d) Gly – Ala – Val có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Poli(metyl metacrylat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng monome tương ứng.(g) Amilozơ là polime thiên nhiên có cấu trúc mạch không phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 313 Cho các phát biểu sau:

Trang 23

(a) Tất cả các amin đều có tính bazơ.

(b) Khi nhỏ vài giọt anilin vào nước thì anilin không tan, phân lớp và nổi lên trên

(c) Trong dung dịch, valin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(d) Anbumin là protein có chủ yếu trong lòng đỏ trứng, khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được các α –amino axit

(e) Tơ visco và tơ axetat đều là polime tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ

(g) Các tơ capron, enang đều bền trong môi trường axit và bền trong môi trường bazơ

Số phát biểu đúng là

Câu 314 Cho các phát biểu sau:

(a) Các amin ở trạng thái khí đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm xanh quì tím

(b) Nhỏ vài giọt nước brom vào anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng

(c) Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

(d) Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.(g) Tơ nilon – 6,6; tơ nilon – 6; tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Câu 315 Cho các phát biểu sau:

(a) Etylamin là amin bậc hai

(b) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen do bị oxi hóa

(c) Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng

(d) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị α - amino axit.

(e) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

(g) Tơ nilon – 6, tơ nion – 7, tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Câu 316 Cho các phát biểu sau:

(a) Có 3 amin bậc hai đều có công thức C4H11N

(b) Nicotin là một amin rất độc có trong cây thuốc lá

(c) Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi

(d) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(e) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(g) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 317 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(b) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(c) Alanin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

(d) Hiện tượng thịt cua nổi lên khi nấu canh cua là hiện tượng đông tụ protein

(e) Các loại tơ được cấu tạo từ các phân tử có liên kết amit thì kém bền trong môi trường axit hoặcbazơ

(g) Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300 oC thu được isopren

Số phát biểu đúng là

Câu 318 Cho các phát biểu sau:

Trang 24

(a) Trong mật ong chứa cả glucozơ và fructozơ.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh.(c) Để giảm vị chua của quả sấu xanh khi làm món sấu ngâm đường người ta có thể dùng nước vôitrong

(d) Alanin có tên thay thế là axit 2 – aminopropanoic

(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Số phát biểu đúng là

Câu 319 Cho các phát biểu sau:

(a) Để khử mùi tanh của cá người ta có thể dùng nước vôi trong

(b) Lực bazơ của amin luôn lớn hơn amoniac

(c) Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi

(e) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu dẫn điện, ống dẫn nước, vải che mưa, …

(g) Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên

Số phát biểu sai là

Câu 320 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin là hợp chất hữu cơ tạp chức được tạo thành khi thay thế nguyên tử H trong NH3 bằng gốchiđrocacbon

(b) Dùng quì tím có thể phân biệt được ba dung dịch: axit axetic, metylamin, anilin

(c) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

(d) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(e) Teflon, thủy tinh hữu cơ, polipropilen và tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp cácmonome tương ứng

(g) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

Số phát biểu đúng là

CÂU 73

Câu 321 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng cộng hiđro, glucozơ bị oxi hóa thành sobitol

(b) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh

(c) Nọc độc của các loại côn trùng như kiến có chứa axit oxalic

(d) Glyxin vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ

(e) Tất cả các protein đều không tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 322 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng với nước brom, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(b) Thủy phân tinh bột hay saccarozơ đều thu được glucozơ

(c) Dung dịch foocmon dùng để ngâm ướp xác, tẩy uế có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Glyxin, alanin, valin đều là các α – amino axit

(e) Tất cả các protein đều có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là

Câu 323 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước

Trang 25

(b) Tinh bột và saccarozơ đều có công thức chung là (C6H10O5)n.

(c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(d) Tripeptit Gly – Ala – Lys có công thức phân tử là C11H22O4N4

(e) Tất cả các protein khi thủy phân hoàn toàn đều chỉ thu được các α – amno axit

Số phát biểu đúng là

Câu 324 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ chứa 5 nhóm OH cạnh nhau và 1 nhóm CHO

(b) Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(c) Glixerol là ancol đa chức có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

(d) Dung dịch lysin đổi màu phenolphtalein thành xanh

(e) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được Gly – Ala và Gly – Ala – Val

Số phát biểu đúng là

Câu 325 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là chất rắn, vô định hình, không tan trong nước

(c) Thành phần chính của giấm ăn là axit axetic

(d) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh

(e) Khi hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ động tụ lại

Số phát biểu đúng là

Câu 326 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở dạng mạch hở, fructozơ chứa 5 nhóm OH đều cạnh nhau và 1 nhóm CO

(b) Trong tinh bột, amilopectin thường chiếm tỉ lệ cao hơn

(c) Có thể dùng vôi tôi bôi lên vết đốt do côn trùng như kiến, ong, …để giảm sưng tấy

(d) Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thểsống

(e) Thủy phân hoàn toàn fibroin của tơ tằm chỉ thu được các α – amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 327 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có nhiều trong dễ, hoa, lá, quả đặc biệt là quả nho chín nên được gọi là đường nho

(b) Tinh bột là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt hay mì chính

(e) Từ glyxin và alanin có thể tạo tối đa 4 đipeptit

Số phát biểu đúng là

Câu 328 Cho các phát biểu sau:

(a) Mùi tanh của cá chủ yếu do các amin gây nên đặc biệt là trimetylamin

(b) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

(c) Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính

(d) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(g) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Trang 26

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 329 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2, glucozơ bị oxi hóa thành phức đồng glucozơ

(b) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhauqua nguyên tử oxi

(c) Người ta có thể sản xuất etanol bằng phương pháp lên men các nông sản gạo, ngô, khoai, sắn, …(d) Các amino axit đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

(e) Peptit là hợp chất chứa từ 2 – 10 gốc α – amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

Câu 330 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.(b) Khi nhỏ vài giọt I2 lên mặt cắt củ khoai lang thì thấy xuất hiện màu xanh tím

(c) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic

(d) Hợp chất H2NCH2COOC2H5 là este của glyxin

(e) Hầu hết các amino axit trong thiên nhiên đều là các α – amino axit

Số phát biểu đúng là

CÂU 74

Câu 331 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng trên, H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tăng hiệu suất phản ứng

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm đồng nhất

Câu 332 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảngthêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là muối của axit béo

B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng

C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng mỡ lợn mà hiện tượng thí nghiệm sau bước 3không đổi

Câu 333 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng

thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi, để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là xà phòng

(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

Trang 27

(3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất phản ứng vẫn xảy ra với tốc độ chậm.

(4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ratương tự

(5) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 334 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứhai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, chất trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu sai là

Câu 335 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa

Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam

(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH

(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự.(d) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồngglucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 336 Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng trángbạc) theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm trong suốt

(b) Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì hiện tượng sau bước 4 là nhưnhau

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhómCHO

Số phát biểu đúng là

Trang 28

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 337 Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu

(b) Ở bước 2 thì anilin tan dần

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt

(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy

(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin và metylamin thì thu được kết quả tương tự

Số phát biểu đúng là

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh lam

(b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím

(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự.(d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure

(e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt anbumin với Ala-Gly-Val

Số phát biểu đúng là

Câu 339 Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như sau:

Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng

Bước 2: Nối thanh kẽm và thanh đồng với nhau bằng một dây dẫn có đi qua một điện kế

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau bước 1, bọt khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm

B Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện

C Sau bước 2, bọt khí thoát ra cả trên bề mặt thanh kẽm và thanh đồng

D Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện hoá

Bước 1: Rót vào ống nghiệm 3 ml dung dịch NaOH loãng

Bước 2: Thêm vào ống nghiệm một mẩu Al và đun nóng

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có khả năng đổi màu phenolphtalein thành hồng

B Sau bước 2, ống nghiệm xuất hiện bọt khí

C Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH thì hiện tượng vẫn xảy ra tương tự

D Trong thí nghiệm trên, Al là chất khử, NaOH là chất oxi hóa

CÂU 75

Câu 341 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

(b) Kim loại dẻo nhất là Al, dẫn điện tốt nhất là Ag

(c) Na, K đều là các kim loại kiềm

(d) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O

Trang 29

(e) Ở điều kiện thường, nhôm dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí.

Số phát biểu đúng là

Câu 342 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(b) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr

(c) Các kim loại kiềm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

(d) Be là kim loại kiềm thổ duy nhất không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(e) Ở điều kiện thường, nhôm bền với nước và không khí do có lớp màng hiđroxit bảo vệ

Số phát biểu đúng là

Câu 343 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

(b) Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa

(c) Khi cho Na, Na2O vào nước thu được dung dịch làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(d) Quặng đolomit có công thức là BaCO3.MgCO3

(e) Quặng boxit có công thức là Al2O3.3H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 344 Cho các phát biểu sau:

(a) Fe, Al, Cu đều tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Ăn mòn điện hóa có phát sinh dòng điện

(c) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chìm trong dầu hỏa

(d) Khi cho CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 ta thu được kết tủa sau đó kết tủa tan dần đếnhết

(e) Khi cho nhôm vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện bọt khí

Số phát biểu đúng là

Câu 345 Cho các phát biểu sau:

(a) Mg có tính khử mạnh hơn Al

(b) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa Cu2+

(c) Bột canh iot dùng trong nấu ăn có thành phần chính là iot

(d) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Đá rubi có thành phần chính là Al2O3

Số phát biểu đúng là

Câu 346 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối

(b) Cho CO qua CuO, nung nóng thấy chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ

(c) Kali nitrat là thành phần chính của thuốc nổ đen

(d) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ba2+ và Mg2+

(e) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

Số phát biểu đúng là

Câu 347 Cho các phát biểu sau:

(a) Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

(b) Cu, Ag có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện

Trang 30

(c) Trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 được sử dụng để chế thuốc đau dạ dày.

(d) Nước cứng tạm thời có thành phần gồm Ca2+, Mg2+, HCO3-

(e) Bột nhôm cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt

Số phát biểu đúng là

Câu 348 Cho các phát biểu sau:

(a) Thả miếng Na vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam

(b) Để bảo vệ vỏ tàu biển (phần chìm dưới nước) người ta có thể ghép các lá đồng ở phía ngoài

(c) NaHCO3 là muối axit có tính lưỡng tính

(d) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng lượng dư dung dịch Ca(OH)2

(e) Kim loại nhôm thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Số phát biểu đúng là

Câu 349 Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag

(b) Để miếng sắt ngoài không khí ẩm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện

(d) Quần áo giặt bằng nước cứng thì xà phòng không ra bọt, làm quần áo chóng hỏng do những kết tủakhó tan bám vào quần áo

(e) Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải vàlàm trong nước, …

Số phát biểu đúng là

Câu 350 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 chất tan

(b) Khi điện phân nóng chảy NaCl, tại catot Na+ không bị oxi hóa

(c) Hợp kim Na – K được dùng chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(d) Để làm mềm nước cứng người ta có thể dùng các vật liệu trao đổi ion như cationit, zeolit, …

(e) Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên có thể được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng

Số phát biểu đúng là

CÂU 76

Câu 351 Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt là kim loại có tính nhiễm từ

(b) Khi cho muối sắt (III) clorua tác dụng với dung dịch NaOH thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ

(c) Sắt (III) oxit thuộc loại oxit lưỡng tính

(d) Sắt thụ động, không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

(e) Dung dịch muối FeCl3 có màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 352 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc ô số 26, chu kì 4 và nhóm VIIIA

(b) Sắt bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(c) Quặng hematit nâu có công thức là Fe2O3

(d) Trong các phản ứng hóa học, sắt chỉ có tính khử

(e) Fe2O3 là oxit lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Trang 31

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 353 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho Fe tác dụng với bột S đun nóng thu được Fe2S3

(b) Những thiên thạch từ khoảng không của Vũ Trụ rơi vào trái đất có chứa sắt tự do

(c) Sắt (III) oxit là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước

(d) Kim loại sắt tan trong dung dịch NaOH, giải phóng khí H2

(e) Fe(OH)3 là bazơ, không tan trong nước, có màu nâu đỏ

Số phát biểu đúng là

Câu 354 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

(b) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được muối Fe(NO3)3

(c) Dung dịch muối sắt (II) khi điều chế được cần dùng ngay vì trong không khí sẽ chuyển dần thànhmuối sắt (III)

(d) Sắt là kim loại có tính nhiễm từ, bị nam châm hút

(e) Fe(OH)2 là chất rắn, màu trắng hơi xanh, để trong không khí chuyển dần sang nâu đỏ

Số phát biểu đúng là

Câu 355 Cho các phát biểu sau:

(a) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 3 cation

(b) Khi cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH, ban đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau

đó chuyển dần sang nâu đỏ

(c) Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất

(d) Kim loại sắt để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa

(e) Sắt (III) oxit là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 356 Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt là kim loại có trữ lượng lớn thứ hai trong vỏ trái đất, chỉ sau nhôm

(b) Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan

(c) Đa số các muối sắt (II) khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như FeSO4.7H2O, FeCl2.4H2O, …(d) Trong dung dịch, kim loại sắt có thể khử ion Fe3+ thành Fe2+

(e) FeO là oxit bazơ khi tác dụng với dung dịch HCl có thể tạo thành 2 loại muối

Số phát biểu đúng là

Câu 357 Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống

(b) Khi hòa tan Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng không thấy khí thoát ra

(c) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là FeO

(d) Có thể dùng bình chứa bằng sắt để chuyên chở axit HNO3 đặc nguội

(e) Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 2 loại muối

Số phát biểu đúng là

Câu 358 Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt trong tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng.(b) Quặng pirit có công thức là FeCO3

(c) Ở nhiệt độ cao, Fe2O3 bị CO hoặc H2 khử thành Fe

Trang 32

(d) Khi nung nóng, sắt tác dụng với clo tạo thành muối sắt (III)

(e) Dung dịch Fe2(SO4)3 có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 trong H2SO4

Số phát biểu đúng là

Câu 359 Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt khi tác dụng với khí clo dư hoặc dung dịch HCl dư đều thu được cùng một loại muối.(b) Sắt (III) oxit trong tự nhiên tồn tại dưới dạng quặng hematit dùng để luyện gang

(c) Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa

(d) Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy khối lượng thanh sắt giảm

(e) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất kết tủa màu nâu đỏ

Số phát biểu đúng là

Câu 360 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian nhấc ra thấy khối lượng thanh Fegiảm

(b) Nhỏ vài giọt HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy có bọt khí thoát ra

(c) Trong tất cả các phản ứng, kim loại sắt đều thể hiện tính khử

(d) Trong hợp chất FeS, sắt có số oxi hóa là +2

(e) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư

Số phát biểu đúng là

CÂU 77

Câu 361 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng toàn phần

(b) Cho BaCO3 vào dung dịch H2SO4

(c) Cho K vào dung dịch FeCl3

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 362 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho Ba vào dung dịch H2SO4

(b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHCO3, đun nóng

(c) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho 3a mol Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 363 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaNO3 tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(e) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 364 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 33

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Mg vào dung dịch HCl

(e) Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4 dư

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 365 Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(d) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(e) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHCO3, đun nóng

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 366 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(c) Sục khí CO2 đến dư vào đun dịch Ca(OH)2

(d) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 367 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Ba vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Đun nóng nước cứng tạm thời

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là

Câu 368 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

(e) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 369 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ca(OH)2

(c) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(d) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1) vào H2O dư

(e) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Trang 34

Câu 370 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(c) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 vào nước dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

CÂU 78

Câu 371 Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

(e) Cho sắt (III) oxit vào dung dịch natri hiđroxit loãng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 372 Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(b) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(c) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(e) Cho khí NH3 tác dụng với khí O2, đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 373 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 374 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1) vào nước dư

(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1) vào dung dịch HCl dư

(c) Cho hỗn hợp gồm Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1)

(d) Cho Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl dư, sản phẩm khử NO duy nhất.(e) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) vào dung dịch H2SO4 loãng dư

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn?

Câu 375 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(e) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

Trang 35

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa rồi kết tủa tan hết là

(a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa phèn chua

(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3

(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2

(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH và khuấy đều

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa rồi kết tủa tan hết là

Câu 377 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có số mol bằng nhau đến khi catot bắt đầu thoát khí.(c) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 2a mol Fe2(SO4)3

(d) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 378 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào đung dịch Fe(NO3)2

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 379 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Nhiệt phân KNO3

(c) Nhiệt phân quặng đolomit

(d) Nhiệt phân Ca(HCO3)2

(e) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và CuO, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được oxit kim loại là

Câu 380 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho Fe tác dụng với khí Cl2 đun nóng

(d) Cho Al vào dung dịch MgCl2

(e) Cho hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào nước

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối của kim loại hóa trị III là

CÂU 79

Câu 381 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaCl  A X  B Y  T Z  X Y  T NaCl

Biết: A, B, X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; X, Y, Z có chứa natri, MX + MZ= 96; mỗi mũi tênứng Với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa 2 chất tương ứng; các điều kiện phản ứngcoi như có đủ Phân tử khối của chất nào sau đây đúng?

Trang 36

Câu 383 Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH  X Z  Y NaOH  X E  Y CaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóahọc của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaHCO3, Ca(OH)2 B CO2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D NaHCO3, CaCl2

các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch K2CO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m2 gam kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m3 gam kết tủa

Biết m1 < m3 < m2 Hai chất X, Y lần lượt là

A NaNO3, Fe(NO3)2 B KCl, Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2, CaCl2 D NaCl, FeCl2

không màu Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol khí

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol khí

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = n2 = n3 Hai chất X, Y lần lượt là chất nào trong các cặpchất sau?

A (NH4)2CO3, NaHCO3 B NH4HCO3, Na2CO3

C NH4HCO3, (NH4)2CO3.D NH4HCO3 và NaHCO3

Câu 386 Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 loãng, dư, thu được m1 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được m2 gam kết tủa

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 loãng, dư, thu được m3 gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và ápsuất Hai chất X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3

C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3

Câu 387 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước, thu được dung dịch Z.Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol khí NO (sảnphẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n3 < n1 < n2 Hai chất X, Y lần lượt là

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D FeCl2, Cu(NO3)2

Câu 388 Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V1 lít khí

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V2 lít khí

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí

Trang 37

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp

suất Hai chất X, Y lần lượt là

A (NH4)2CO3, NaHSO4 B NH4HCO3, NaHSO4

C (NH4)2CO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHCO3

Câu 389 Cho sơ đồ chuyển hoá: K CO2 3 X E Y K CO2 3 X F Z K CO2 3

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phảnứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y, Z thoả mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Ba(OH)2, CO2, KOH В HCl, KOH, KHCO3

C Ca(HCO3)2, KOH, CO2 D HNO3, Ca(OH)2, KOH

Câu 390 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(3) X2 + X3   X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6   BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Cho các phát biểu sau:

(a) X4 là muối axit

(b) X1 là thành phần chính của muối ăn

(c) Dung dịch X5 có tính tẩy màu

(d) Cho Fe tác dụng với X3 thu được muối sắt(III)

(e) Dung dịch X6 làm quì tím chuyển màu đỏ

Biết rằng X, Y, Z đều là hợp chất của natri Cho các phát biểu sau

(a) Chất Y và Z làm mềm được nước có tính cứng tạm thời.

(b) Chất X và Y đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

(c) Chất F có thể dập các đám cháy nhỏ trong đời sống.

(d) Trong y học, chất X được dùng để bào chế thuốc chữa bệnh đau dạ dày.

(e) Có thể sử dụng dung dịch BaCl2 để phân biệt hai chất X và Z.

(g) Chất Y được sử dụng nhiều trong công nghiệp giấy, thủy tinh, xà phòng.

(a) X là hợp chất hữu cơ tạp chức

(b) X1 có công thức phân tử là C6H10O4N2

(c) X1, X2, X3, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ đa chức

Trang 38

(d) Dung dịch Y và Z đều làm đổi màu quì tím

H ,t  

Nhận định sai là

A Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6

B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22

C Trong phân tử X7 chứa nhóm OH

D Chất X có tính lưỡng tính

Câu 394 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O6 Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được một ancol Y và hỗn hợp gồm hai muối Z và T (MZ < MT) Nung nóng Z cũng như T với vôitôi xút đều thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Cho các nhận định sau:

(a) Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng thu được anđehit hai chức

(b) Z và T có cùng số nguyên tử cacbon

(c) X tác dụng được với kim loại Na, giải phóng khí H2

(d) Trong phân tử của Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Số nhận định đúng là

Câu 395 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịchNaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hiđro (MZ

< MT) Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E không no đa chức Cho các phát biểu sau đây:

(1) Đề hiđrat hóa Z (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken

(2) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol

(3) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

(4) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn

(1) Z hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(2) X tác dụng với AgNO3 trong NH3 cho kết tủa màu vàng nhạt

(3) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn

(4) Hiđro hóa 1 mol X cần vừa đủ 1 mol H2 xúc tác (Ni, to)

Số nhận xét đúng là

Trang 39

Câu 397 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H14O4, mạch hở, chứa hai chức este) bằng dung dịchNaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z (MX < MY = MZ) Biết Z có thể tác dụngvới AgNO3/NH3 thu được kết tủa Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol Z tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Y và Z có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Hợp chất hữu cơ E có đồng phân hình học

Số phát biểu đúng là

Câu 398 Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thuđược glixerol và hỗn hợp hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứngtráng bạc Có các phát biểu sau:

(a) Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học

(b) Tên gọi của Z là Natri acrylat

(c) Có ba công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

(d) Trong phân tử chất X có hai loại nhóm chức khác nhau

(e) Axit cacboxylic của muối Y làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

cơ X, Y, Z, T đều có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử (MX > MY > MZ > MT) Biết E tác dụng vừa đủ vớiNaOH theo tỉ lệ 1: 3, oxi hóa không hoàn toàn Z hoặc T đều có thể thu được axit axetic Cho các phátbiểu sau:

(a) Tổng số nguyên tử trong một phân tử E bằng 24

(b) E có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn

(c) Đốt cháy hoàn toàn X không thu được H2O

(d) Ở điều kiện thường, Z và T là chất lỏng, tan rất tốt trong nước

(e) Hiđro hóa Z (xt Ni, t0), thu được T

Số phát biểu đúng là

Câu 400 Hợp chất hữu cơ X no có công thức C7HyO6Nt (y <17) Cho X tác dụng với NaOH thu đượcancol etylic, amin Z và hỗn hợp T gồm 2 muối, trong đó có một muối của axit cacboxylic (biết muốikhông tham gia phản ứng tráng bạc) và một muối của α-aminoaxit Cho các phát biểu sau:

(1) X có 14 nguyên tử hiđro trong phân tử

(2) Z tạo khói trắng khi để cạnh lọ HCl đặc mở nắp

(3) α-aminoaxit cấu tạo nên X có tên thay thế là 2-aminoaxetic

(4) X có 2 đồng phân cấu tạo

(5) X tác dụng với NaOH thì lượng nước tạo thành theo tỉ lệ nH O 2 : nX1:1

.(6) Axit cacboxylic cấu tạo nên X là có trong thành phần của giấm ăn

Số phát biểu đúng là

_HẾT _

Trang 40

CÂU 41

Câu 41 [MH - 2023] Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 1 Kali phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

A.

Câu 2 Natri phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?

A. Na2SO4 B. NaCl C Na2SO3 D Na 2S

Câu 3 Magie phản ứng với oxi sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 4 Canxi phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 5 Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit có công thức là

ĐÁP ÁN 400 CÂU LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN

TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA 2023 - MÔN HÓA HỌC Biên soạn: Ths Trần Thanh Bình – Trường THPT Đào Duy Từ Hà Nội

Tài liệu tặng khi chuyển giao bộ 10 đề dự đoán 2023 – Phí 300K giảm còn 250K

Ngày đăng: 23/05/2023, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w