1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 140 câu trắc nghiệm môn EL15 Luật Hôn nhân gia đình EHOU

19 612 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án 140 câu trắc nghiệm môn EL15 Luật Hôn nhân gia đình EHOU
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Hôn nhân và Gia đình
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 45,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ gồm 140 câu trắc nghiệm môn EL15 Luật Hôn nhân gia đình. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến ngành Luật, Luật kinh tế của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Trang 1

LUẬT HÔN NHÂN GIA ĐÌNH – EL15

1

Bên nhờ mang thai hộ là

a Một cặp đồng tính nữ chung sống như vợ chồng

b Một cặp vợ chồng kết hôn hợp pháp (Đ)

c Một cặp đồng tính nam chung sống như vợ chồng

d Một cặp nam nữ chung sống như vợ chồng

2

Cá nhân muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật HN&GĐ

a Phải xuất phát từ yếu tố tình cảm

b Trong những trường hợp đặc biệt không xét đến yếu tố ý chí (Đ)

c Cả ba phương án trên đều sai

d Phải thể hiện được ý chí tham gia vào quan hệ đó

3 Các quy phạm pháp luật hôn gia đình

a Thường ít có chế tài kèm theo (Đ)

b Có chế tài kèm theo

c Chế tài kèm theo không rõ ràng

d Không có chế tài kèm theo

4 Căn cứ ly hôn được

a Không áp dụng cho trường hợp thuận tình ly hôn

b Chỉ áp dụng cho trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

c Áp dụng cho từng trường hợp ly hôn (Đ)

d Chỉ áp dụng khi người thân thích yêu cầu ly hôn

5 Căn cứ ly hôn trong trường hợp một bên yêu cầu ly hôn là

a Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng làm cho tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân; khi vợ hoặc chồng bị tuyên bố mất tích (Đ)

b Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng

c Khi tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được

d Khi vợ chồng vi phạm quyền và nghĩa vụ của vợ chồng làm cho tình trạng vợ chồng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được

6

Căn cứ ly hôn trong trường hợp thuận tình là

a Khi vợ chồng thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản

b Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn

c Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản

d Khi vợ chồng tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được các vấn đề con cái và tài sản đảm bảo quyền và lợi ích của vợ và con (Đ)

7 Căn cứ ly hôn

a Được áp dụng cho trường hợp người thứ ba yêu cầu ly hôn

b Được áp dụng cho cả hai trường hợp ly hôn do thuận tình và ly hôn do một bên

Trang 2

yêu cầu.

c Được áp dụng cho trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

d Được áp dụng cho tất cả các trường hợp ly hôn (Đ)

8 Cha mẹ bị hạn chế quyền của cha mẹ đối với con

a Vẫn phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng cho con (Đ)

b Tất cả cac phương án đều đúng

c Vẫn phải thực hiện nghĩa vụ nuôi dưỡng con

d Không phải thực hiện nghĩa vụ gì đối với con

9

Cha mẹ

a Là người quản lý tài sản của con chưa thành niên nếu sống chung với con

b Không đương nhiên là người quản lý tài sản riêng của con chưa thành niên (Đ)

c Là người đương nhiên quản lý tài sản của con dưới 15 tuổi

d Là người đương nhiên quản lý tài sản riêng của con chưa thành niên

10

Chế độ tài sản theo luật định

a Có thể được áp dụng song song với chế độ tài sản theo thỏa thuận khi vợ chồng có thỏa thuận

b Có thể không được áp dụng trong thời kỳ hôn nhân khi vợ chồng muốn chuyển sang chế độ tài sản theo thỏa thuận

c Phải được vợ chồng thỏa thuận lựa chọn trước khi kết hôn và việc thỏa thuận đó phải được lập thành văn bản

d được áp dụng khi hai bên nam nữ kết hôn mà không lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận (Đ)

11

Chế độ tài sản theo thỏa thuận bắt đầu có hiệu lực

a Từ khi hai bên nam nữ được đăng ký kết hôn (Đ)

b Từ ngày văn bản được công chứng

c Từ ngày lập văn bản thoả thuận

d Từ ngày được xác định trong văn bản

12 Chế độ tài sản theo thỏa thuận mà vợ chồng lựa chọn

a Không thể được sửa đổi

b Không thể được bổ sung

c Có thể được thay đổi bằng chế độ tài sản khác

d Có thể bị coi là vô hiệu (Đ)

13

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Chỉ được bổ sung trước khi kết hôn

b Được sửa đổi, bổ sung (Đ)

c Không được sửa đổi, bổ sung

d Chỉ được sửa đổi trước khi kết hôn

14

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Chỉ được sửa đổi, bổ sung sau một thời gian nhất định

b Có thể thay đổi sang chế độ tài sản theo luật định

c Không thể sửa đổi, bổ sung giống như chế độ tài sản theo luật định

Trang 3

d Có thể sửa đổi nội dung giống như chế độ tài sản theo luật định (Đ)

15

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

a Có thể được thay đổi sang chế độ tài sản theo luật định

b Được áp dụng bất cứ lúc nào trong thời kỳ hôn nhân

c Chỉ được áp dụng khi hai bên xác lập trước khi kết hôn (Đ)

d Có thể xác lập sau khi kết hôn

16

Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

a Được áp dụng khi vợ chồng muốn sửa đổi, bổ sung nội dung thỏa thuận về tài sản

b Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận

c Được áp dụng khi vợ chồng không thỏa thuận rõ ràng về tài sản khi kết hôn

d Được áp dụng khi vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo luật định (Đ)

17

Chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình là

a Cả ba phương án trên đều đúng

b Cá nhân, pháp nhân và nhà nước

c Cá nhân và pháp nhân

d Cá nhân (Đ)

18

Chung sống như vợ chồng có giá trị pháp lý là

a Nam và nữ chung sống như vợ chồng trước ngày Luật HN&GĐ năm 1986 có hiệu lực pháp luật (Đ)

b Nam và nữ chung sống như vợ chồng từ trước ngày Luật HN&GĐ năm 1959 có hiệu lực pháp luật

c Nam và nữ chung sống như vợ chồng trước ngày Luật HN&GĐ năm 2000 có hiệu lực pháp luật

d Nam và nữ chung sống như vợ chồng trước ngày Luật HN&GĐ năm 2014 có hiệu lực pháp luật

19

Chung sống như vợ chồng trái pháp luật là

a Nam và nữ chung sống như vợ chồng vi phạm các điều cấm do luật định (Đ)

b Nam và nam chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

c Nam và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

d Nam và nữ chung sống như vợ chồng vi phạm điều kiện kết hôn

20

Con chung là

a Là con trong giá thú khi trong giấy khai sinh có tên cả cha và mẹ

b Con trong giá thú

c Con ngoài giá thú

d Có thể là con trong giá thú, có thể là con ngoài giá thú (Đ)

21

Con đã thành niên

a Được cha mẹ cấp dưỡng khi không có khả năng lao động và không có tài sản để

tự nuôi mình trong trường hợp không sống chung vói cha mẹ hoặc cha mẹ trốn tránh nghĩa vụ nuôi dưỡng (Đ)

b được cha mẹ nuôi dưỡng khi sống chung với cha mẹ mà chưa kết hôn

c Được cha mẹ nuôi dưỡng khi không có tài sản riêng

Trang 4

d được cha mẹ cấp dưỡng khi chưa kết hôn trong trường hợp cha mẹ ly hôn

22

Con dâu và cha mẹ chồng:

a Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con khi sống chung với nhau

b Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con đẻ

c Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ kế với con riêng của vợ hoặc chồng

d Các phương án trên đều sai (Đ)

23

Con đẻ có thể

a Cả hai phương án đều đúng (Đ)

b Không cùng huyết thống với cha mẹ

c Cả hai phương án đều sai

d Không phải do cha mẹ sinh ra

24

Con đẻ là con

a Là con do mẹ trực tiếp sinh ra

b Là con do mẹ trực tiếp sinh ra và có huyết thống trực hệ với cha mẹ

c Có thể là do cha mẹ sinh ra nhưng không có huyết thống với cha mẹ (Đ)

d Có huyết thống trực hệ với cha mẹ đẻ

25

Con đẻ:

a Phải do mẹ trực tiếp sinh ra

b Có thể là do mẹ sinh ra nhưng không có huyết thống với cha mẹ hoặc không phải

do mẹ sinh ra nhưng có huyết thống trực hệ với cha mẹ (Đ)

c Phải do mẹ trực tiếp sinh ra và có huyết thống trực hệ với cha mẹ

d Phải có huyết thống trực hệ với cha mẹ đẻ

26

Con nuôi và con đẻ của một người có quyền và nghĩa vụ

a Gần như nhau

b Không như nhau

c Như nhau (Đ)

d Khác nhau

27

Con nuôi và con đẻ của một người

a Có thể được kết hôn với nhau (Đ)

b Không được chung sống như vợ chồng

c Không được kết hôn với nhau

d Không được tổ chức lễ cưới với nhau

28 Con nuôi:

a Không có huyết thống với cha mẹ nuôi

b Có thể có huyết thống trực hệ với cha mẹ nuôi

c Có thể có huyết thống với cha mẹ nuôi (Đ)

d Không do cha mẹ nuôi sinh ra

29

Con riêng là

a Là con trong giá thú khi trong giấy khai sinh có tên cả cha và mẹ

b Có thể là con chung giá thú, có thể là con ngoài giá thú (Đ)

c Là con trong giá thú

Trang 5

d Con ngoài giá thú

30

Con riêng và cha dượng mẹ kế

a Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ đẻ và con đẻ

b Các phương án trên đều sai (Đ)

c Có quyền và nghĩa vụ giống như cha mẹ chồng, cha mẹ vợ với con dâu, con rể

d Có quyền và nghĩa vụ giông như cha mẹ đẻ và con khi sống chung với nhau

31

Con riêng và con chung có quyền và nghĩa vụ

a Gần như nhau

b Không như nhau (Đ)

c Như nhau

d Cả ba phương án trên đều sai

32

Con sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản

a Tất cả phương án trên đều sai

b Không được xác định lại quan hệ cha mẹ và con

c Đương nhiên là con của người sinh ra nó

d Không đương nhiên là con của người sinh ra nó (Đ)

33 Con trong giá thú, về nguyên tắc:

a Phải là con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân

b Phải là con do người vợ có thai và sinh ra

c Phải là con do người vợ sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

d Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ)

34

Con từ đủ 15 tuổi có nghĩa vụ

a Cấp dưỡng cho cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ

b Không có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ (Đ)

c Có nghĩa vụ nuôi dưỡng cha mẹ khi không sống chung với cha mẹ

d Các phương án trên đều sai

35 Con từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi

a Không có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

b Đương nhiên có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

c Tất cả các phương án trên đều sai

d Không đương nhiên có nghĩa vụ đóng góp vào việc đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình (Đ)

36

Cưỡng ép kết hôn

a Chỉ là hành vi của một trong hai bên chủ thể kết hôn

b Là hành vi của cha mẹ người kết hôn

c Là hành vi của người thứ ba

d Là hành vi của một trong hai bên kết hôn hoặc hành vi của người thứ ba (Đ)

37 Để trở thành chủ thể của quan hệ HN&GĐ thì cá nhân đó phải có điều kiện sau

a Đủ 9 tuổi trở lên

b Đủ 18 tuổi

c Có năng lực hành vi dân sự đây đủ

Trang 6

d Cả bốn phương án trên đều sai (Đ)

38 Điều kiện hạn chế quyền yêu cầu ly hôn chỉ được áp dụng

a Cho người chồng (Đ)

b Cho người thứ ba

c Cho người vợ

d Cho cả vợ và chồng

39 Gia đình được hình thành

a Dựa trên hôn nhân

b Dựa trên huyết thống

c Dựa trên một trong ba yếu tố hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng (Đ)

d Khi có đủ ba yếu tố hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng

40

Gia đình được xây dựng trên cơ sở

a Huyết thống

b Hôn nhân

c Nuôi dưỡng

d Hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng (Đ)

41

Giao dịch vì nhu cầu thiết yếu của gia đình do vợ hoặc chồng thực hiện

a Chỉ có giá trị pháp lý khi người còn lại bị mất năng lực hành vi dân sự

b Luôn có giá trị pháp lý (Đ)

c Luôn bị coi là vô hiệu

d Chỉ có giá trị pháp lý khi có ủy quyền của người còn lại

42 Giữa những người có họ trong phạm vi ba đời mà chung sống với nhau như vợ

chồng

a Là trái pháp luật (Đ)

b Không tráí pháp luật

c Là kết hôn trái pháp luật

d Là vi phạm điều kiện kết hôn

43

Giữa những người cùng dòng máu trực hệ mà chung sống với nhau như vợ chồng

a là vi phạm điều kiện kết hôn

b là trái pháp luật (Đ)

c Là kết hôn trái pháp luật

d Không tráí pháp luật

44

Hai bên nam nữ chung sống như vợ chồng

a Được coi là hôn nhân

b Là không có giá trị pháp lý

c Đương nhiên là trái pháp luật

d Về nguyên tắc không phát sinh quan hệ vợ chồng trước pháp luật (Đ)

Trang 7

Hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn

a Là chưa đủ yếu tố tự nguyện để kết hôn (Đ)

b Là đã đạt được mục đích của hôn nhân

c Là đã thể hiện tình yêu chân chính để kết hôn

d Là đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

46 Hai người cùng giới tính

a Bị cấm chung sống với nhau như vợ chồng

b Không được tổ chức đám cưới theo Phong tục tập quán

c Được kết hôn với nhau

d Không bị cấm chung sống như vợ chồng (Đ)

47 Hai người cùng giới tính

a Không được tổ chức lễ cưới

b Không được chung sống như vợ chồng

c Cả ba đáp án trên

d Không được đăng ký kết hôn (Đ)

48

Hai người đồng tính chung sống với nhau như vợ chồng là

a Vợ chồng trước pháp luật

b Hôn nhân thực tế

c Chung sống Trái pháp luật

d Không có giá trị pháp lý (Đ)

49

Hai người đồng tính chung sống với nhau

a Không phải là một quan hệ hôn nhân (Đ)

b Là trái pháp luật

c Là vợ chồng trước pháp luật

d Là một quan hệ hôn nhân

50 Hai người đồng tính

a Chung sống như vợ chồng không bị coi là trái pháp luật (Đ)

b Được kết hôn với nhau

c chung sống như vợ chồng là trái pháp luật

d Không được tổ chức lễ cưới với nhau

51 Hạn chế quyền yêu cầu ly hôn được áp dụng đối với

a Người vợ

b Người thứ ba

c Người chồng khi có các điều kiện luật định (Đ)

d Người chồng

52

Hòa giải cơ sở

a Chỉ bắt buộc đối với trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

b Chỉ bắt buộc trong những trường hợp cụ thể

c là bắt buộc khi giải quyết ly hôn

d Là khuyến khích (Đ)

53 Hòa giải ở cơ sở về việc ly hôn

Trang 8

a Chỉ bắt buộc trong trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu.

b Là bắt buộc

c Tùy thuộc từng trường hợp là khuyến khích hoặc là bắt buộc

d Chỉ là khuyến khích (Đ)

54

Hòa giải tại Toà án, về nguyên tắc

a Là khuyến khích

b Là bắt buộc khi giải quyết ly hôn (Đ)

c Chỉ bắt nuộc đối với trường hợp ly hôn do một bên yêu cầu

d Chỉ bắt buộc trong những trường hợp cụ thể

55 Hôn nhân chấm dứt chỉ khi

a Vợ chồng được tòa án cho ly hôn hoặc khi vợ, chồng chết, bị tuyên bố chết (Đ)

b Một bên vợ, chồng chết

c Một bên vợ chồng bị tuyên bố chết

d Vợ chồng được tòa án giải quyết cho ly hôn

56

Hôn nhân luôn phải là sự liên kết

a Giữa hai cá nhân

b Giữa hai người khác giới tính (Đ)

c Giữa hai người cùng giới tính

d Giữa nhiều người

57

Kết hôn giả tạo

a Là có hành vi cưỡng ép kết hôn

b Là có hành vi lừa dối của một trong hai bên

c Là thiếu sự tự nguyện kết hôn (Đ)

d Vẫn đảm bảo sự tự nguyện

58

Kết hôn giả tạo

a Vẫn được công nhận là hôn nhân

b Là vẫn đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

c Là việc kết hôn không nhằm mục đích xây dựng gia đình (Đ)

d Là một hình thức của lừa dối kết hôn

59

Kết hôn hợp pháp là

a Nam và nữ đăng ký kết hôn đúng thẩm quyền và tuân thủ đầy đủ điều kiện kết hôn (Đ)

b Nam và nữ chung sống như vợ chồng từ trước khi Luật HN&GĐ năm 2000 có hiệu lực pháp luật

c Nam và nữ chung sống như vợ chồng không vi phạm điều kiện kết hôn

d Nam và nữ chung sống như vợ chồng không vi phạm điều cấm theo luật định

60

Kết hôn không đúng thẩm quyền

a Sẽ bị hủy

b Không phải là kết hôn trái pháp luật (Đ)

c Vẫn được thừa nhận là vợ chồng

d Là kết hôn trái pháp luật

Trang 9

Kêt hôn trái pháp luật là

a Nữ và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

b Nam và nữ chung sống như vợ chồng không đăng ký kết hôn

c Nam nữ đăng ký kết hôn đúng thẩm quyền nhưng vi phạm điều kiện kết hôn (Đ)

d Nam và nam chung sống như vợ chồng không đăng ký két hôn

62 Khi cha mẹ ly hôn, giải quyết việc giao con chưa thành niên cho ai nuôi

a phụ thuộc vào độ tuổi của đứa con đó

b Phụ thuộc chính vào lợi ích về mọi mặt của con (Đ)

c Phụ thuộc vào khả năng tài chính của cha mẹ

d Phụ thuộc vào sự thỏa thuận của cha mẹ

63 Khi hai bên nam nữ kết hôn

a Đương nhiên là vợ chồng hợp pháp

b Không được coi là một quan hệ hôn nhân

c Mới có thể được coi là một quan hệ hôn nhân (Đ)

d Cả ba phương án trên

64

Khi hai bên nam nữ thỏa thuận kết hôn với nhau là

a Là kết hôn giả tạo

b Cả bốn đáp án trên đều sai (Đ)

c Là đảm bảo sự tự nguyện kết hôn

d Là lừa dối kết hôn

65

Khi kết hôn nhằm mục đích khác không phải mục đích xây dựng gia đình là

a cưỡng ép kết hôn

b Kết hôn giả tạo (Đ)

c Nhầm lẫn kết hôn

d lừa dối kết hôn

66 Khi một bên vợ, chồng bị mất năng lực hành vi dân sự thì

a Con thành niên là đại diện theo pháp luật

b Cha mẹ là đại diện theo pháp luật

c Về nguyên tắc, người còn lại sẽ là đại diện theo pháp luật (Đ)

d Con thành niên là đại diện theo pháp luật và Cha mẹ là đại diện theo pháp luật

67 Khi thực hiện quyền kết hôn thì

a Có thể do một trong hai bên kết hôn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH

b Có thể uỷ quyền cho người thứ ba đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH

c hai bên kết hôn phải trực tiếp đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH (Đ)

d Chỉ có thể uỷ quyền cho cha mẹ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền ĐKKH

68

Khi vợ hoặc chồng nhập tài sản riêng vào tài sản chung thì:

a Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó vẫn là nghĩa vụ riêng của người họ (Đ)

b Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó trở thành nghĩa vụ chung chỉ khi người nhập tài sản không còn tài sản riêng để thực hiện

c Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó là nghĩa vụ chung khi có sự thỏa thuận của hai

vợ chồng

Trang 10

d Nghĩa vụ liên quan đến tài sản đó trở thành nghĩa vụ chung của vợ chồng

69

Khi vợ hoặc chồng vi phạm nguyên tắc hôn nhân một vợ một chồng thì quan hệ đó

a Không bị coi là trái pháp luật

b Là phạm tội hình sự

c là kết hôn trái pháp luật

d Là chung sống như vợ chồng trái pháp luật (Đ)

70

Khoản nợ riêng của một bên vợ, chồng thì

a Vợ, chồng được dùng tài sản riêng của người còn lại để thanh toán nếu không có tài sản riêng và không còn tài sản chung của vợ chồng

b Vợ chồng thanh toán bằng tài sản chung của vợ chồng

c Vợ, chồng chuyển nghĩa vụ cho người còn lại thanh toán bằng tài sản riêng của người đó

d Về nguyên tắc, vợ chồng phải thanh toán bằng tài sản riêng (Đ)

71

Lừa dối kết hôn

a Là do người thứ ba thực hiện

b Là kết hôn giả tạo

c Có thể do chính một trong hai chủ thể kết hôn hoặc do người thứ ba thực hiện (Đ)

d Chỉ do chính chủ thể trong quan hệ đó thực hiện

72

Lừa dối kết hôn

a Là một dạng thức của cưỡng ép kết hôn

b Là một dạng thức của nhầm lẫn kết hôn

c Là một dạng thức của kết hôn giả tạo

d là một dạng thức thiếu sự tự nguyện kết hôn (Đ)

73

Luật HN&GĐ có đối tượng điều chỉnh

a Giống với đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

b Không giống với đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự (Đ)

c Mang bản chất của đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

d Tương tự đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

74 Luật HN&GĐ có phương pháp điều chỉnh

a Mang tính mệnh lệnh

b Mang tính cưỡng chế

c Vừa mang tính mềm dẻo, vừa mang tính cưỡng chế

d Mang tính mềm dẻo và linh hoạt (Đ)

75

Luật HN&GĐ điều chỉnh

a Quan hệ giữa anh chị em với nhau

b Quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng

c Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình với nhau và giữa thành viên gia đình với người thứ ba (Đ)

d Quan hệ giữa cha mẹ và con

76 Luật HN&GĐ không điều chỉnh:

a Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động (Đ)

Ngày đăng: 23/05/2023, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w