1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chapter 28.Pdf

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 28 Quản Trị Tín Dụng Và Hàng Tồn Kho
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị Kinh Doanh
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 728,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Chapter 28 pptx 8/24/2021 1 CHƯƠNG 28 QUẢN TRỊ TÍN DỤNG VÀ HÀNG TỒN KHO CHAPTER 28 CREDIT AND INVENTORY MANAGEMENT 1 MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 2 � Sau khi học xong chương này, sinh viên[.]

Trang 1

CHƯƠNG 28

QUẢN TRỊ TÍN DỤNG VÀ HÀNG

TỒN KHO

CHAPTER 28 CREDIT AND INVENTORY MANAGEMENT

1

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

2

Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể:

Hiểu được các chủ đề chính liên quan đến quản trị tín dụng.

Hiểu được tác động của chiết khấu tiền mặt.

Có khả năng đánh giá được chính sách tín dụng đề xuất

Hiểu được các thành phần của phân tích tín dụng.

Hiểu được những vấn đề chính yếu trong quản trị hàng tồn

kho.

Có khả năng sử dụng mô hình EOQ và EOQ mở rộng để xác

định mức độ tồn kho tối ưu.

CẤU TRÚC CỦA CHƯƠNG

3

28.1 TÍN DỤNG VÀ KHOẢN PHẢI THU

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

28.4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG TỐI ƯU

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

28.6 CHÍNH SÁCH THU HỒI NỢ

28.7 QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

1

2

Trang 2

28.1 TÍN DỤNG VÀ KHOẢN PHẢI THU

4

Quyết định chính sách tín dụng là sự đánh đổi giữa doanh số

tăng lên và chi phí liên quan của cấp tín dụng.

Trade credit – tín dụng thương mại: cung cấp tín dụng cho công ty khác

Consumer credit – tín dụng tiêu dùng: cung cấp tín dụng cho các cá nhân

Thành phần của chính sách tín dụng:

Điều khoản bán hàng (term of sale): thanh toán ngay hay chậm, thời hạn tín dụng, tỷ lệ chiết khấu, thời hạn chiết khấu và công cụ tín dụng

Phân tích tín dụng (credit analysis): phân tích xác suất khách hàng không trả tiền dựa trên các kỹ thuật, mô hình, thông tin, dữ liệu khác nhau

Chính sách thu hồi nợ (collection policy): cách thức quản lý khoản phải thu, thu hồi các khoản nợ quá hạn

28.1 TÍN DỤNG VÀ KHOẢN PHẢI THU

5

Đầu tư vào khoản phải thu: phụ thuộc vào doanh thu bán

chịu và kỳ thu tiền bình quân (ACP)

ACP là 30 ngày, doanh thu tín dụng là $1.000/ngày, tài khoản phải thu trung bình là 30 ngày x $1.000/ ngày = $30.000

Số ngày khoản phải thu (days’ sales in receivables)

Kỳ thu tiền (receivables period)

Kỳ thu tiền bình quân (average collection period)

Là các thuật ngữ chỉ độ dài cần thiết thu được tiền từ việc bán hàng

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

6

2/10, net 60

Thời hạn tín dụng: thời hạn tối đa phải thanh toán tiền

KH phải trả nợ trong 60 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn

Tỷ lệ chiết khấu và thời hạn chiết khấu: thời hạn thanh toán

sớm hưởng chiết khấu và tỷ lệ được giảm giá trên hóa đơn.

Được giảm 2% trên giá trị hóa đơn nếu thanh toán trong vòng 10 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn

Loại công cụ tín dụng

4

5

6

Trang 3

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

7

Ngày xuất hóa đơn (invoice date): bắt đầu thời hạn tín dụng,

thường là ngày vận chuyển hoặc ngày lập hối phiếu.

ROG (receipt of good): ngày bắt đầu là ngày nhận được hàng

EOM (end of month): toàn bộ doanh số trong tháng được tính vào ngày cuối của tháng (thường quy ước vào ngày 25 hàng tháng) Ex: 2/10, EOM net 60 nghĩa là những đơn hàng trong tháng 5 (trước ngày 25) sẽ được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong 10 ngày đầu tháng 6

MOM (middle of month): ngày xuất hóa đơn là ngày giữa tháng

Chiết khấu theo mùa (seasonal dating): khuyến khích người mua đặt hàng sớm Ex: kem chống nắng (sản phẩm mùa hè) có thể được giao hàng tháng 1 2/10 net 30, tuy nhiên, hóa đơn được phát hành vào ngày 1 tháng 5

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

8

Độ dài của thời hạn tín dụng: phụ thuộc vào thời gian tồn kho

và chu kỳ hoạt động của người mua.

Nếu cấp tín dụng: người bán tài trợ một phần chu kỳ hoạt

động nên sẽ giảm chu kỳ tiền mặt của người mua.

Nếu thời hạn tín dụng dài hơn thời gian tồn kho, người bán

đang tài trợ một phần cho khoản phải thu của người mua.

Nếu thời hạn tín dụng dài hơn chu kỳ hoạt động của người

mua, người bán tài trợ cho cả những hoạt động kinh doanh

khác (độ dài chu kỳ hoạt động thường là giới hạn trên của

thời hạn tín dụng).

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

9

Các yếu tố ảnh hưởng đến thời hạn tín dụng:

Tính dễ hỏng và giá trị thế chấp của hàng hóa: hàng dễ hỏng, giá trị thấp thường có thời hạn thấp

Nhu cầu người tiêu dùng: sản phẩm bán chậm, mới thường có thời hạn dài hơn

Chi phí, khả năng sinh lợi và tính chuẩn hóa: hàng rẻ tiền, hàng chuẩn hóa, lợi nhuận biên tế thấp thường có thời hạn tín dụng ngắn hơn

Rủi ro tín dụng: rủi ro người mua càng lớn, thời hạn tín dụng càng ngắn

Quy mô tài khoản bán chịu: tài khoản bán chịu thấp, thời hạn càng ngắn

Cạnh tranh: thị trường cạnh tranh càng cao, thời hạn tín dụng càng dài

Loại khách hàng: các nhóm khách hàng khác nhau sẽ có thời hạn tín dụng khác nhau

7

8

Trang 4

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

10

Chi phí của tín dụng: lãi suất của việc thanh toán sớm thường

khá lớn.

Ex: 2/10 net 30 giá trị đơn hàng là $1.000 Người mua có thể trả $980 ở ngày thứ 10 hoặc trả $1.000 ở ngày thứ 10 ”tiền lãi” là $20 cho việc sử dụng $980 trong 20 ngày

Lãi suất là $20/$980=2,05%

Chiết khấu thương mại: dạng chiết khấu thông thường dành

cho một số dạng người mua Thời hạn tín dụng và thời hạn

chiết khấu là như nhau.

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

11

Chiết khấu tiền mặt và ACP:

Chiết khấu tiền mặt khuyến khích khách hàng thanh toán sớm, nếu các yếu tố khác không đổi, điều này sẽ làm giảm ACP và từ đó giảm đầu tư của công ty vào khoản phải thu

Ex: công ty đang có net 30 và ACP là 30, nếu công ty đưa ra 2/10, net 30 thì

có khoản 50% khách hàng trả trong 10 ngày

ACP giảm từ 30 ngày xuống còn 20 ngày Doanh thu trung bình hàng ngày là

$15 triệu/365 = $41.096/ngày

Khoản phải thu sẽ giảm $41.096 x 10 ngày = $410.960

28.2 ĐIỀU KHOẢN BÁN HÀNG

12

Công cụ tín dụng:

Tài khoản mua bán chịu: chữ ký khách hàng là bằng chứng chấp nhận thanh toán

Giấy nhận nợ: IOU và thường được ký sau khi nhận hàng

Hối phiếu thương mại: hối phiếu được gửi đến khách hàng cùng với hóa đơn và chứng từ gửi hàng

Hối phiếu có thể yêu cầu thanh toán ngay (at sight)

Hối phiếu cũng có thể thanh toán sau, khi người mua ký “chấp nhận” hối phiếu được gọi là chấp nhận thương mại (trade acceptance)

Nếu hối phiếu được ngân hàng đảm bảo thanh toán là chấp phiếu ngân hàng (banker’s acceptance)

Bán có điều kiện: người bán giữ quyền sở hữu cho đến khi người mua hoàn tất việc thanh toán

10

11

12

Trang 5

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

13

Hiệu quả của chính sách tín dụng:

Hiệu quả về doanh thu: doanh thu có thể tăng

Hậu quả về chi phí: chi phí của thu nợ và quản lý khoản phải thu có thể khiến chi phí liên quan đến bán hàng tăng

Chi phí của nợ: chi phí vay ngắn hạn của công ty có thể tác động

Xác suất không thanh toán: các khoản nợ quá hạn không thu hồi sẽ tác động đến hiệu quả của chính sách bán chịu

Chiết khấu: khoản chiết khấu sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận, dòng tiền và hiệu quả tài chính của công ty

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

14

Đánh giá chính sách tín dụng được đề xuất:

R = 2%, cho biết Lotus có nên thay đổi chính sách?

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

15

Đánh giá chính sách tín dụng được đề xuất:

Giả sử dòng tiền hàng tháng là dòng tiền đều vĩnh viễn:

Chi phí của việc chuyển đổi:

13

14

Trang 6

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

16

Đánh giá chính sách tín dụng được đề xuất:

Giả sử dòng tiền hàng tháng là dòng tiền đều vĩnh viễn:

Chuyển đổi là có lợi

28.3 PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

17

Ứng dụng điểm hòa vốn

Cho phương trình NPV =0, ta có

Sự gia tăng trong sản lượng để hòa vốn là

Điều này hàm ý nếu chính sách tín dụng có thể làm tăng doanh số trên 4SP thì

họ nên áp dụng chính sách này

28.4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG TỐI ƯU

18

Đường tổng chi phí tín dụng:

Chi phí tồn trữ tín dụng

Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên khoản phải thu

Các khoản lỗ từ nợ xấu Các chi phí quản lý và thu hồi nợ

Các chi phí này sẽ gia tăng nếu chính sách tín dụng được nới lỏng

Chi phí cơ hội do “thiếu hụt” tín dụng.

Doanh số mất đi do không cấp tín dụng (Q’ – Q) Giá bán có thể cao hơn

16

17

18

Trang 7

28.4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG TỐI ƯU

19

Chính sách tín dụng tối ưu

28.4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG TỐI ƯU

20

Chính sách tín dụng tối ưu

Nếu công ty cấp tín dụng cao hơn mức tối ưu, dòng tiền từ khách hàng mới không

đủ bù đắp chi phí liên quan đến khoản phải thu

Nếu công ty cấp tín dụng thấp hơn mức tối ưu, công ty đang bỏ qua những cơ hội sinh lời đáng kể

Chi phí và lợi ích của cấp tín dụng phụ thuộc vào đặc điểm của

công ty và ngành

Nếu các nhân tố không đổi, các công ty sẽ cấp tín dụng rộng rãi

hơn:

Hoạt động vượt công suất

Biến phí hoạt động thấp Danh mục khách hàng trung thành

28.4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG TỐI ƯU

21

Tổ chức bộ phận tín dụng:

Giao chức năng tín dụng cho bên thứ ba (bao thanh toán) –

factor.

Thỏa thuận bán lại khoản phải thu cho bên thứ ba

Đối với các công ty nhỏ, bao thanh toán có thể tiết kiệm hơn tổ chức bộ máy Công ty nhỏ cũng có thể bảo hiểm tín dụng cho khoản phải thu

Tách bộ phận tín dụng thành công ty con (captive finance

company)

Công ty tài chính do công ty mẹ sở hữu toàn phần xử lý chức năng tín dụng

Tách rời hoạt động sản xuất và tài trợ

19

20

Trang 8

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

22

Bao gồm 2 bước

Thu thập thông tin liên quan Xác định mức độ tín nhiệm của người mua

Khi nào nên cấp tín dụng?

Bán một lần:

Giả sử: Thời gian bán hàng là 1 tháng, xác suất vỡ nợ là  , khách hàng chỉ đặt hàng 1 lần và không lặp lại, tỷ suất sinh lợi yêu cầu là R và chi phí biến đổi đơn vị là v

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

23

Xác suất vỡ nợ là 20%, ta có:

Xác suất vỡ nợ hòa vốn:

Tỷ lệ vỡ nợ 58,4% là xác suất vỡ nợ tối đa mà công ty chấp nhận với khách hàng mới

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

24

Khách hàng thường xuyên:

Giả định: khách hàng mới trả được nợ lần đầu sẽ là khách hàng mãi mãi và luôn trả được nợ

Nếu khách hàng thanh toán, dòng tiền vào ròng trong tháng là P – v (kéo dài vĩnh viễn)

NPV của việc mở rộng

Xác suất vỡ nợ là 90% thì NPV sẽ là:

22

23

24

Trang 9

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

25

Thông tin tín dụng

Báo cáo tài chính: các tỷ số tài chính có thể được sử dụng Báo cáo tín dụng về lịch sử thanh toán với các công ty khác: một số công ty có khả năng cung cấp thông tin này (Dun & Bradstreet, Equifax, TransUnion, Experian…)

Ngân hàng: có thể cung cấp một số thông tin về công ty khác Lịch sử thanh toán của khách hàng với công ty: xem xét khách hàng đã thanh toán với công ty đúng hạn không hoặc nhanh đến mức nào

28.5 PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

26

Đánh giá tín dụng (5C)

Đặc điểm (character): sự sẵn lòng của khách hàng Năng lực (capacity): khả năng đáp ứng bằng dòng tiền của khách hàng Vốn (capital): dự trữ tài chính của khách hàng

Tài sản thế chấp (collateral): tài sản cầm cố trong TH không thanh toán

Điều kiện (condition): điều kiện kinh tế trong lĩnh vực KD của khách hàng

Cho điểm tín dụng:

Tìm các đặc điểm có thể quan sát được (biến) có liên quan đến khả năng thanh toán của khách hàng

Tính ra một điểm số tín dụng dựa trên các biến này

28.6 CHÍNH SÁCH THU HỒI NỢ

27

Giám sát khoản phải thu

Những gia tăng đột biết trong ACP: khách hàng đang kéo dài trả tiền, tỷ lệ nợ quá hạn đang nghiêm trọng

Bảng phân loại khoản phải thu theo độ tuổi

Các khoản phải thu vượt quá ACP là nợ quá hạn

Các khoản phải thu vượt quá độ tuổi nhất định có thể là không thu hồi được

25

26

Trang 10

28.6 CHÍNH SÁCH THU HỒI NỢ

28

Nỗ lực thu hồi nợ:

Gửi thư thông báo cho khách hàng nợ quá hạn Gọi điện thoại cho khách hàng

Thuê một đại lý thu hồi nợ Khởi kiện khách hàng

28.7 QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

29

Các loại hàng tồn kho:

Nguyên liệu thô: đầu vào quá trình sản xuất của công ty Bán thành phẩm: tùy thuộc vào độ dài của quá trình sản xuất Thành phẩm: hàng hóa sẵn sàng để bán

Lưu ý:

Thành phẩm của công ty này có thể là nguyên liệu thô của công ty khác Các loại tồn kho có tính thanh khoản rất khác nhau

Nhu cầu của nguyên liệu thô và bán thành phẩm là nhu cầu phụ thuộc (dependent demand) trong khi nhu cầu thành phẩm là nhu cầu độc lập (independent demand)

28.7 QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

30

Chi phí của hàng tồn kho

Chi phí tồn trữ: chi phí trực tiếp và chi phí cơ hội liên quan đến nắm giữ hàng

Chi phí lưu giữ và quản lý Bảo hiểm và thuế Thiệt hại do lỗi thời, hư hỏng hoặc mất cắp Chi phí cơ hội của vốn

Chi phí thiếu hụt hàng: chi phí liên quan đến không có hàng trong kho

Chi phí đặt hàng hoặc chi phí tái đặt hàng Chi phí liên quan đến tồn kho an toàn

Chi phí tồn trữ tăng khi hàng tồn kho tăng, chi phí thiếu hụt

hàng tăng khi hàng tồn kho giảm => đánh đổi trong quản trị

hàng tồn kho

28

29

30

Trang 11

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

31

Phương pháp ABC:

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

32

Nhóm A: có giá trị nhất, cần được giám sát chặt chẽ và giữ mức tồn kho thấp Nhóm C: có thể duy trì mức tồn kho tương đối lớn

Nhóm B: trung dung

Mô hình tồn kho hiệu quả EOQ (Economic Order Quantity)

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

33

Chi phí tồn trữ = tồn kho trung bình x chi phí tồn trữ đơn vị Chi phí thiếu hụt hàng = chi phí cố định mỗi lần đặt hàng x số lần đặt hàng

Mức đặt hàng tối ưu là mức mà tại đó tổng chi phí là bé nhất

31

32

Trang 12

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

34

Mô hình EOQ mở rộng

Tồn kho an toàn: mức tồn kho tối thiểu mà công ty phải duy trì (công ty sẽ không tái đặt hàng ở mức 0 - EOQ)

Các điểm tái đặt hàng: EOQ – thời gian giao hàng tức thời Khi thời gian giao hàng khác không, công ty sẽ đặt hàng trước khi HTK đạt mức tới hạn

28.8 KỸ THUẬT QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

35

Quản trị hàng tồn kho theo yêu cầu:

Lập kế hoạch yêu cầu vật tư: xuất phát từ nhu cầu thành phẩm, hệ thống sẽ tính toán yêu cầu vật tư phù hợp

Hàng tồn kho tức thời (just in time): giảm thiểu hàng tồn kho phụ thuộc Hàng tồn kho được tái nhập hàng liên tục, tối đa hóa vòng quay hàng tồn kho

Kế hoạch sản xuất rõ ràng và ổn định

Phối hợp chặt chẽ của các nhà cung cấp

34

35

Ngày đăng: 22/05/2023, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân loại khoản phải thu theo độ tuổi - Chapter 28.Pdf
Bảng ph ân loại khoản phải thu theo độ tuổi (Trang 9)