Nghề Y TÁ trƣớc đây Điều dƣỡng ngày nay Đặc điểm nghề ĐD và tố chất cần có của ngƣời ĐD Bốn giải pháp nâng cao chất lƣợng dịch vụ CSĐD Sự phát triển nghề Y tá thành Điều dƣỡng THỜI KỲ Y TÁ ☞ Đào tạo cao nhất trung cấp ☞ Chức năng: thực hiện y lệnh YBS ☞ Không có hệ thống QLĐD ☞ Không có phụ cấp ĐDT ☞ Không có Hội nghề nghiệp ☞ Không có danh hiệu TTƯT
Trang 1ĐỔI MỚI NHẬN THỨC VỀ ĐIỀU DƯỠNG
Trang 2NỘI DUNG
Nghề Y TÁ trước đây & Điều dưỡng ngày nay
Đặc điểm nghề ĐD và tố chất cần có của người ĐD
Bốn giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ CSĐD Bàn về vai trò ĐDV và mối quan hệ nghề nghiệp với bác sĩ
Trang 31945
1993
2007
cấp T
hạn Cao
năm Cử nhân
2019
Sự phát triển nghề Y tá thành Điều dƣỡng
THỜI KỲ Y TÁ
☞ Đào tạo cao nhất trung cấp
☞ Chức năng: thực hiện y
lệnh YBS
THỜI KỲ ĐIỀU DƯỠNG
☞ Đào tạo cao nhất Tiến sĩ
☞ Chức năng: CSNB
1985
1995
1970
Trang 4Đặc điểm nghề điều dưỡng
☞Nghề cần kiến thức đa khoa, chuyên
hàng đa bệnh/đa tầng lớp xã hội
☞Nghề tác động vào thể chất, tinh thần
☞Nghề chăm sóc chuyên nghiệp, khó
kiểm soát chuyên môn nên cần kiểm
soát bằng “y đức”
☞Nghề cần người giàu Trí tuệ cảm xúc
(EQ-Emotional Quotient), Trí tuệ thông
ứng xử phù hợp với cộng đồng
ROBOT NURSE
Trang 5Tố chất cần có của người điều dưỡng
SMART
STAMINA
SMILE
SPEED
Trung thực
Kỹ năng
Sức bền
Thân thiện
Nhanh
nhẹn
SINCERITY
SKILLS
COMPASSION
Thông minh
Trang 6Care Provider – Người cung cấp DVCS chuyên nghiệp
Drug administer- Người giúp NB dùng thuốc
Patient educator– Người thầy giáo của NB
Patient Comunicator –
Người cung cấp thông
tin cho NB
Patient advocator–
Người biện hộ NB
Medical co-odinator –
Người phối hợp với bác
sĩ & các thành viên nhóm
❶
2
3
4
5
6
Vai trò ĐDV ngày nay (Nursing Roles)
Trang 7Hợp tác BS-ĐD trong chăm sóc, điều trị
☞ Bác sĩ: Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, kê đơn, can thiệp ĐT,
theo dõi (Chính là Cure - Phụ là Care)
☞ Điều dưỡng viên: Khám nhận định, chẩn đoán ĐD, can thiệp CSĐD, thực hiện phác đồ điều trị (Chính là Care - Phụ là Cure)
☞ Quan hệ nghề nghiệp BS-ĐD trong nhóm CSYT: người cộng tác (Coodinator)
Hợp tác Bác sĩ & Điều dƣỡng
Trang 8☞ Bốn hệ thống dịch vụ trực tiếp: CSĐT + CSĐD + CS
dùng thuốc + TTB
☞ Dịch vụ CSĐD: nhiều nhất, trực tiếp nhất, thường xuyên
nhất - đầu tiên và cuối cùng
☞ Đề nghị BYT: bổ sung danh mục kỹ thuật/dịch vụ CSĐD
vào TT35/2019/TT-BYT làm cơ sở xác định PVHĐCM &
chi trả của BHYT cho cơ sở KCB
CHẤT LƯỢNG BV
ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP
Giá trị dịch vụ CSĐD trong KCB
Trang 9ĐDV đóng góp quan trọng vào kết quả & điều trị NB
Giá trị dịch vụ CSĐD trong KCB
Trang 10☞ YHLS (clinical medicines)
phát triển nhanh đòi hỏi ĐDLS
(clinical Nursing) phát triển
tương ứng
☞ Các nước đào tạo ĐDCK
(Clinical Nurse
Specialist-CNS) từ 1980s và ĐDCS
(Clinical Certified Nurse) từ
2000s
☞Đại dịch Covid-19 xuất hiện
nhiều khoảng trống lớn “BIG
GAP”, bao gồm thiếu ĐDCK
Kỹ thuật cơ bản
Kỹ thuật phức tạp
ĐIỀU ĐƯỠNG BÁC SĨ
TƯƠNG QUAN LÂM SÀNG
Giải pháp nâng cao CLCS và ATNB
(1) Đào tạo ĐDCK & chuyên sâu
Trang 11Hiện nay: các chỉ số quốc gia nhân lực ĐD đều dưới mức quy định
☞ ĐD/vạn dân thấp 8-10 lần so
khối 0ECD; Chỉ bằng < ½ Thái Lan & TQ NQ 20/2017/NQ-TƯ đạt 25 ĐD/vạn dân cần tăng 102 ngàn (2025)
☞ TTLT 08/2007/TTLT-BYT-BNV
quy định 1 BS có 3-3,5 ĐD-HS-KTV hiện tại mới có 2
☞ ĐỀ XUẤT: BYT BAN HÀNH
TỶ LỆ ĐD/NB THEO THÔNG
LỆ QUỐC TẾ: CA NGÀY 1:4,
CA CHIỀU 1:5, CA ĐÊM 1:6)
Nguồn OECD Health Statistics 2020
Giải pháp nâng cao CLCS và ATNB
(2) Tăng cường nhân lực ĐD triển khai CSNB toàn diện
Trang 12ĐD thiếu – NB thiệt thòi
☞ NB thiệt thòi: tăng biến
chứng, tăng TV, thời
gian chờ kéo dài, mang
theo/thuê người CS…
☞ ĐDV: ca/kíp kéo dài
(24/24), hài lòng thấp
<50%, tăng bỏ việc…
☞ Hệ thống y tế giảm chất
lượng KCB: tăng NKBV,
tăng TV, tăng thời gian
chờ…
Giải pháp nâng cao CLCS và ATNB
(2) Tăng cường nhân lực ĐDV triển khai CSNB toàn diện
Trang 13☞ Vai trò quản lý nhân lực: tham gia tuyển dụng, luân chuyển tạm thời, đánh giá ĐDV (BV tư đang TH)
☞ Vai trò quản lý CSNB: cập nhật hướng dẫn chuyên môn, tăng cường giám sát tuân thủ các quy trình CSNB
☞ Vai trò quản lý đào tạo liên tục: phát triển các CTĐT và tổ chức đào tạo liên tục theo thang năng lực nghề
☞ Vai trò ĐDT khoa: Tập trung chỉ đạo CSNB, đi buồng, chủ trì giao ban/giao ca CSNB, huấn luyện
Giải pháp nâng cao CLCS và ATNB
(3) Tăng cường vai trò Phòng ĐDBV & ĐDT Khoa
Trang 14Giải pháp nâng cao CLCS và ATNB
(4) Tăng cường tính chuyên nghiệp của ĐDV
a Có trình độ học vấn – có nền tảng
lý thuyết cập nhật
b Có kỹ năng lâm sàng (nhận định,
chẩn đoán ĐD, phân cấp CS, cung
cấp dịch vụ chăm sóc, phán đoán,
thực hành kỹ thuật)
c Có tự học để phát triển bản thân
d Có NCKH và xuất bản bài báo
e Có đào tạo & truyền thụ nghề
f Có dịch vụ kết hợp 3T/3H
“SERICE WITH A SMILE”
Trang 15Thank you