1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xây dựng website bán hàng trực tuyến tại công ty tnhh cơ khí xây dựng Hoàng Hải Đã hoàn chỉnh

51 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Website Bán Hàng Trực Tuyến Tại Công Ty Tnhh Cơ Khí Xây Dựng Hoàng Hải
Tác giả Trần Hữu Long
Người hướng dẫn Ths. Trịnh Thị Xuân
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Báo cáo đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là báo cáo đồ án tốt nghiệp đã hoàn chỉnh môn lập trình web , it35 Xây dựng website bán hàng trực tuyến tại công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí xây dựng Hoàng Hải . Đại học mở hà nội hệ từ xa , Ehou công nghệ thông tin

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E-LEARNING

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tinThời gian thực tập: 02/11 – 22/12/2022

Mã course học: IT35

Trang 2

Năm 2022

MỤC LỤC

MỤC LỤC 2

DANH MỤC HÌNH ẢNH 5

DANH MỤC BẢNG BIỂU 7

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 8

1.1 Khảo sát hiện trạng 8

1.2 Hạn chế của hệ thống hiện tại 8

1.3 Mục tiêu xây dựng hệ thống 8

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 10

2.1 Tác nhân tác động vào phần mềm 10

2.2 Sơ đồ phân cấp chức năng 10

2.3 Biểu đồ usecase tổng quát 11

2.3.1. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm 12

2.3.2. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng 12

2.3.3. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý danh mục 13

2.3.4. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn vị tính 13

2.3.5. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng 14

2.3.6. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL đơn hàng tác nhân khách hàng 14

2.3.7. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL sản phẩm tác nhân khách hàng 14

2.3.8. Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL tài khoản tác nhân khách hàng 14

Trang 3

2.4 Đặc tả usecase 14

2.4.1 Đặc tả usecase chức năng đăng nhập 14

2.4.2 Đặc tả usecase chức năng quản lý khách hàng 15

2.4.3 Đặc tả usecase chức năng quản lý thông tin sản phẩm 19

2.4.4 Đặc tả usecase chức năng quản lý đơn vị tính 22

2.4.5 Đặc tả usecase chức năng quản lý danh mục 24

2.4 Biểu đồ hoạt động 28

2.4.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin sản phẩm 28

2.4.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin sản phẩm 29

2.4.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thông tin sản phẩm 30

2.4.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin đơn vị tính 31

2.4.5 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin đơn vị tính 32

2.4.6 Biều đồ hoạt động chức năng xoá thông tin đơn vị tính 33

2.4.7 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin khách hàng 34

2.4.8 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin khách hàng 35

2.4.9 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thông tin khách hàng 36

2.5 Biểu đồ tuần tự 37

2.5.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thông tin khách hàng 37

2.5.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thông tin khách hàng 37

2.5.3 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa thông tin khách hàng 38

2.5.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thông tin sản phẩm 38

2.5.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thông tin sản phẩm 39

2.5.6 Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thông tin sản phẩm 39

2.5.7 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm đơn vị tính 40

2.5.8 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa đơn vị tính 40

2.5.9 Biểu đồ tuần tự chức năng xoá đơn vị tính 41

CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT HỆ THỐNG 42

Trang 4

3.1 Công nghệ sử dụng 42

3.1.1 Tổng quan về cơ sở dữ liệu quan hệ 42

3.1.2 Cài đặt SQL và Visual Studio 43

3.2 Giao diện chương trình 44

3.2.1 Giao diện màn hình đăng nhập 44

3.2.2 Giao diện màn hình trang chủ 45

3.2.3 Giao diện màn hình chi tiết sản phẩm 46

3.2.4 Giao diện màn hình giỏ hàng 47

3.2.5 Giao diện màn hình trang chủ admin 48

3.2.6 Giao diện màn hình quản lý đơn hàng 49

3.2.7 Giao diện màn hình quản lý sản phẩm 50

KẾT LUẬN 51

1 Kết quả đạt được 51

2 Hướng phát triển 51

TÀI LIỆU THAM KHẢO 52

Trang 5

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng 10

Hình 2.2: Sơ đồ usecase tổng quát 11

Hình 2.3: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm 12

Hình 2.4: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng 12

Hình 2.5: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý danh mục 13

Hình 2.6: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý quản lý đươn vị tính 13

Hình 2.7: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng 14

Hình 2.8: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL đơn hàng tác nhân khách hàng 14

Hình 2.9: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL sản phẩm tác nhân khách hàng 14

Hình 2.10: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng QL tài khoản tác nhân khách hàng 14 Hình 2.11: Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin sản phẩm 28

Hình 2.12: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin sản phẩm 29

Hình 2.13: Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thông tin sản phẩm 30

Hình 2.14: Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin đơn vị tính 31

Hình 2.15: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin đơn vị tính 32

Hình 2.16: Biểu đồ hoạt động chức năng xoá thông tin đơn vị tính 33

Hình 2.17: Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thông tin khách hàng 34

Hình 2.18: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin khách hàng 35

Hình 2.19: Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thông tin khách hàng 36

Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thông tin khách hàng 37

Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thông tin khách hàng 37

Hình 2.22: Biểu đồ tuần tự chức năng xóa thông tin khách hàng 38

Hình 2.23: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thông tin sản phẩm 38

Hình 2.24: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thông tin sản phẩm 39

Hình 2.25:Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thông tin sản phẩm 39

Hình 2.26: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm đơn vị tính 40

Hình 2.27: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa đơn vị tính 40

Hình 2.28: Biểu đồ tuần tự chức năng xoá đơn vị tính 41

Hình 3.1: Giao diện tải SQL 43

Hình 3.2: Giao diện màn hình đăng nhập 44

Hình 3.3: Giao diện màn hình trang chủ 45

Trang 6

Hình 3.4: Giao diện màn hình chi tiết sản phẩm 46

Hình 3.5: Giao diện màn hình giỏ hàng 47

Hình 3.6: Giao diện màn hình trang chủ admin 48

Hình 3.7: Giao diện màn hình quản lý đơn hàng 49

Hình 3.8: Giao diện màn hình quản lý sản phẩm 50

Trang 7

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1:Đặc tả usecse chức năng đăng nhập/ đăng xuất 15

Bảng 2.2: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin khách hàng 16

Bảng 2.3: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin khách hàng 17

Bảng 2.4: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin khách hàng 18

Bảng 2.5: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin sản phẩm 19

Bảng 2.6: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin sản phẩm 20

Bảng 2.7: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin sản phẩm 21

Bảng 2.8: Đặc tả usecase chức năng them thông tin đơn vị tính 22

Bảng 2.9: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin đơn vị tính 23

Bảng 2.10: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin đơn vị tính 24

Bảng 2.11: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin danh mục 25

Bảng 2.12: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin danh mục 26

Bảng 2.13: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin danh mục 27

Trang 8

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

Vì vậy cửa hàng mong muốn xây dựng một phần mềm quản lý bán hàng hiệu quả.1.2 Hạn chế của hệ thống hiện tại

- Không có nơi lưu trữ thông tin các khách hàng đã từng mua sản phẩm để đưa ra đượccác chính sách giảm giá cho khách hàng thân thiết tại hợp tác xã

- Việc lưu trữ thông tin mua bán đề trên giấy tờ nên không thể tránh khỏi thất thoat

- Tốn nhiều thời gian tổng hợp, báo cáo, thống kê

- Không đáp ứng được nhu cầu thông tin phục vụ khách hàng ở các điểm điểm xa hợp tácxã

1.3 Mục tiêu xây dựng hệ thống

- Mục tiêu chính của hệ thống là tạo ra một phần mềm quản lý bán hàng và có thể quản

lý được các thông tin chính của cửa hàng như: quản lý khách hàng, sản phẩm, nhân viên, quản lý hoá đơn, … Lưu thông dữ liệu thuận tiện nhất

- Đảo bảo độ thân thiện dễ sử dụng cho người dùng

- Có khả năng lưu trữ thông tin lâu dài

- Sản phẩm có thể áp dụng vào bài toán thực tế của công ty

- Phần mềm dễ sử dụng

Trang 9

1.4 Yêu cầu hệ thống được xây dựng

Từ mục đích mà hệ thống đưa ra thì phần mềm cần xây dựng có thể đáp ứng được cácyêu cầu hoạt động hiện tại của cửa hàng như:

Khách hàng mua hàng

- Xem thông tin sản phẩm

- Đăng ký tài khoản

- Thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Trang 10

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2.1 Tác nhân tác động vào phần mềm

Qua yêu cầu của bài toàn xác định các tác nhân tác động vào hệ thống gồm:

- Admin

- Khách hàng

2.2 Sơ đồ phân cấp chức năng

Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng

Trang 11

2.3 Biểu đồ usecase tổng quát

Hình 2.2: Sơ đồ usecase tổng quát

Trang 12

2.3.1 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm

Hình 2.3: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm2.3.2 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng

Hình 2.4: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng

Trang 13

2.3.3 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý danh mục

Hình 2.5: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý danh mục2.3.4 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn vị tính

Hình 2.6: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý quản lý đươn vị tính

Trang 14

2.3.5 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng

Hình 2.7: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng2.3.6 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng tác nhân khách hàng

Hình 2.8: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý đơn hàng tác nhân khách hàng2.3.7 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm tác nhân khách hàng

Hình 2.9: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý sản phẩm tác nhân khách hàng2.3.8 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý tài khoản tác nhân khách hàng

Hình 2.10: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý tài khoản tác nhân khách hàng2.4 Đặc tả usecase

2.4.1 Đặc tả usecase chức năng đăng nhập

Usecase DangNhap

Tác nhân Admin

Trang 15

Hành động Đăng nhập hoặc đăng xuất khỏi hệ thống

Trạng thái Nếu chức năng thành công, hệ thống kiểm tra quyền của khuyếnmại để tiến hành cấp quyền truy cập khi chuyển đến form chính.

3

Kiểm tra Username vàPassword Nếu trùng khớptrong CSDL chuyển sang formchính Nếu không trùng khớpthì hiển thị thông báo sai4

Nhập lại thông tin nếu nhậpsai Cuối cùng đăng nhập vào

hệ thống

5 Hiển thị form chính của giaodiện trang chủ Kết thúc

UsecaseBảng 2.1:Đặc tả usecse chức năng đăng nhập/ đăng xuất2.4.2 Đặc tả usecase chức năng quản lý khách hàng

 Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin khách hàng

Usecase Thêm mới thông tin khách hàng

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một khách hàng, nếu không thì khôngthêm thành công thông tin vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý khách

hàng

Trang 16

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng.

Bấm “Thêm mới”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.

Bấm lại “Thêm mới”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo thêm mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.2: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin khách hàng

Trang 17

 Biểu đồ usecase chức năng sửa thông tin khách hàng

Usecase Sửa mới thông tin khách hàng

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin khách hàng, nếu không thìkhông sửa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý khách

hàng

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Cập nhật”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Cập nhật”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo sửa mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.3: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin khách hàng

Trang 18

 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin khách hàng

Usecase Xóa mới thông tin khách hàng

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin khách hàng, nếu không thìkhông xóa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý khách

hàng

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Xóa”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Xóa”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo xóa mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.4: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin khách hàng

Trang 19

2.4.3 Đặc tả usecase chức năng quản lý thông tin sản phẩm

 Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin sản phẩm

Usecase Thêm mới thông tin sản phẩm

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một sản phẩm, nếu không thì không thêmthành công thông tin vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý sảnphẩm

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Thêm mới”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Thêm mới”

6

Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo thêm mới thành công Kếtthúc Usecase

Bảng 2.5: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin sản phẩm

Trang 20

 Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin sản phẩm

Usecase Sửa mới thông tin sản phẩm

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin sản phẩm, nếu không thìkhông sửa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý sản

phẩm

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Cập nhật”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Cập nhật”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo sửa mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.6: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin sản phẩm

Trang 21

 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin sản phẩm

Usecase Xóa mới thông tin sản phẩm

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin sản phẩm, nếu không thìkhông xóa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý sản

phẩm

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Xóa”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Xóa”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo xóa mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.7: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin sản phẩm

Trang 22

2.4.4 Đặc tả usecase chức năng quản lý đơn vị tính

 Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin đơn vị tính

Usecase Thêm mới thông tin đơn vị tính

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một đơn vị tính, nếu không thì khôngthêm thành công thông tin vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý đơn vịtính

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Thêm mới”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Thêm mới”

6

Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo thêm mới thành công Kếtthúc Usecase

Bảng 2.8: Đặc tả usecase chức năng them thông tin đơn vị tính

 Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin đơn vị tính

Usecase Sửa mới thông tin đơn vị tính

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin đơn vị tính, nếu không thì

không sửa thẻ thành công vào hệ thống

Luồng

sự kiện 1 Tại form chính của giao diệnAdmin, bấm vào tab theo dõi

đơn vị tính

Trang 23

2 Hiển thị form Quản lý đơn vịtính3

Tại form này, nhập mới các

dữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Cập nhật”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,

nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Cập nhật”

6

Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo sửa mới thành công Kếtthúc Usecase

Bảng 2.9: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin đơn vị tính

 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin đơn vị tính

Usecase Xóa mới thông tin đơn vị tính

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin đơn vị tính, nếu không thìkhông xóa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý đơn vị

tính

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Xóa”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Xóa”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thông

báo xóa mới thành công Kết

Trang 24

thúc UsecaseBảng 2.10: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin đơn vị tính2.4.5 Đặc tả usecase chức năng quản lý danh mục

 Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin danh mục

Usecase Thêm mới thông tin danh mục

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một danh mục, nếu không thì không thêmthành công thông tin vào hệ thống

Tại form này, nhập mới các

dữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Thêm mới”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,

nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Thêm mới”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo thêm mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.11: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin danh mục

Trang 25

 Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin danh mục

Usecase Sửa mới thông tin danh mục

Tác nhân Admin

Hành động Đăng nhập vào hệ thống với khuyến mại có quyền Admin

Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin danh mục, nếu không thìkhông sửa thẻ thành công vào hệ thống

2 Hiển thị form Quản lý danh

mục

3 Tại form này, nhập mới cácdữ liệu vào các ô tương ứng

Bấm “Cập nhật”

4 Kiểm tra các giá trị nhập liệu,nếu lỗi đưa ra thông báo

5 Nhập lại nếu có lỗi xảy ra.Bấm lại “Cập nhật”

6 Lưu giá trị vào CSDL, thôngbáo sửa mới thành công Kết

thúc UsecaseBảng 2.12: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin danh mục

Ngày đăng: 22/05/2023, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w