1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de rut gon dai 9

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Rút Gọn Đai 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thủ Đô Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 387,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1 RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN PHẦN 1 TÓM TẮT LÍ THUYẾT CẦN NHỚ 1) Căn bậc hai căn bậc hai của số thực a không âm là số x sao cho x2 =a Với a 0 thì Với A thì 2) Các công thứ.

Trang 1

* CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

PHẦN 1: TÓM TẮT LÍ THUYẾT CẦN NHỚ

1) Căn bậc hai : - căn bậc hai của số thực a không âm là số x sao cho x2 =a

- Với a  0 thì( a) 2 a

- Với A thì A 0

2) Các công thức biến đổi:

A2  A

A BA B. ( với A0; B 0 )

BB ( Với A 0; B>0 )

| A |

A BB ( B 0 )

 A BA B2 ( Với với A0; B 0 )

 A B  A B2 ( Với với A < 0; B 0 )

A B

( Với với A0; B 0 , A ≠ B)

A B

( Với với A0; B 0 , A ≠ B)

3 Hằng đẳng thức đáng nhớ

1 (A+B) 2 = A 2 +2AB+B 2

2 (A-B) 2 = A 2 – 2AB+B 2

3 A 2 -B 2 = (A-B) (A+B)

4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

5 (A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

6 A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB+B 2 )

7 A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 +AB+B 2 )

PHẦN 2 : BÀI TẬP VẬN DỤNG

DẠNG 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức P(x) tại x = m

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn biểu thức P

Bước 2: Thay x = m (TMĐK) vào P và tính giá trị

(Lưu ý: Nếu x = m là một biểu thức phức tạp thì phải biến đổi trước khi thay)

1 1

M

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M tại x 4

Bài giải: Với x 0 và x 1

: 1 1

M

( 1)

2

x

x x

x

Trang 2

M= ( ( 1) ) : (2( 1) 2 )

( 1)( 1) 2

M =

1

x

x 

Vậy với x ≥0 , x≠1 thì M =

1

x

x 

b) Với x =4 thỏa mãn điều kiện

Thay x =4 vào biểu thức M, ta có:

M = 4

4 1  = 4

Vậy với x =4 thì M = 4

x x P

   với x 0 và x 9 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P tại x 25

c) Tính giá trị của P tại x  6 4 2  6 4 2

Bài giải: Với x 0 và x 9

x x

P

x x

3

x x

Vậy Vớix 0 và x 9thì P = 2

3

x x

b) Với x =25 thỏa mãn điều kiện

Thay x =25 vào biểu thức P ta có

5 3 8

25 3

c) Với x  6 4 2  6 4 2

=> x  (2  2) 2  (2  2) 2

=> x = 2  2  2  2 = 2  2 2   2 = 4 (thỏa mãn)

Thay x =4 vào biểu thức P ta có

P = 4 2 2 2 4

2 3 5

4 3

Trang 3

Bài 3: Cho biểu thức 1 7 : 1 1

4

x Q

x

        

    với x 0 và x 4 a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tính giá trị của Q tại x 9

c) Tính giá trị của Q tại 2 2

Bài làm:

với x 0 và x 4

4

x Q

x

        

1

2

x x

4 2 3   4 2 3   3 1   3 1  =2( 3 1) 2( 3 1)

3 1 3 1 2

x     

DẠNG 2: Rút gọn biểu thức P, tìm x để P=m

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2: Giải phương trình P = m  tìm ra x

Bước 3: Đối chiếu x với điều kiện và kết luận.

Bài 1: Cho biểu thức: P =

x x

x x

x x

x x

x

2

3 :

2

2 4

4 2

2

a) Rút gọn biểu thức P b)Tìm các giá trị của x để P = 2

Bài làm

Với x > 0, x ≠4

P =

x x

x x

x x

x x

x

2

3 :

2

2 4

4 2

2

P= ( 2)2 4 (2 )2. (2 )

P= 4 8 .

x x

P =4 ( 2).

P = 4

3

x

x 

Trang 4

b) Với P = 2  4

3

x

x  =2  4x = 2 ( x 3)  4x 2 x 6 0   ( x 1)( x 3) 0 

Bài 2: Cho biểu thức :

1 3

5 6 : 9 1

2 1 1 3

2

1

x

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của x để A = x

Bài 3: Cho biểu thức

A =

2

2 3

2

x

x x

và B =

2

2 2

3

x

x x x

a) Rút gọn A và B b) Tìm x để A=B

Bài 4: Cho biểu thức A =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x

a) Rút gọn A b) Tìm x để |A|=1

Bài 5: Cho biểu thức A = 1 1

x x

   với x  0; x ≠9 a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x =4 c) Tìm x để A = 3

4

Bài 6: Cho biểu thức :

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x

a)Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của x để A =

5 6

DẠNG 3: Tìm x để P>m; P<m; …

Cách giải tổng quá:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2: Giải các bất phương trình P>m; P<m; …

Bước 3: Kết hợp với ĐK và kết luận

Bài 1: Cho biểu thức Cho B = ( 1 7 ) : ( 1 1)

4

x x

a) Rút gọn B b) Tìm x để B > 2

x x

x x x

x x

x x

x

2

3 2

2 : 4

4 2

2 2

2

a) Rút gọn B b) Tìm x để B > 0 c) Tìm x để B = -1

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 0

Bài 4: Cho biểu thức : P = 2 2 1

a) Rút gọn P b) So sánh P với 1 c) Tìm x để P < 1

2

Trang 5

Bài 5: Cho biểu thức : P = 

3

2 2 : 9

3 3 3

3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn B b) Tìm x để B <

2

1

Bài 6: A = ( 3 1 ) :

   với x > 0 ; x ≠9 a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi x = 27 10 2  18 8 2 c) So sánh A với 1

3

a a

a a a

a

a a

1

1 1

1

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm a để P < 4

DẠNG 4: Rút gọn P, chứng minh P>m; P<m; …

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2: Tính hiệu P-m

Bước 3: Nếu P-m>0 thì kết luận P>m

Nếu P-m<0 thì kết luận P<m

a) Rút gọn A

b) Chứng minh A < 1

3

Bài 2: Cho biểu thức M= 1 1

1

1

x  với x>0

1 Rút gọn biểu thức M 2.Tính giá trị của N tại x= 9 3 Chứng minh 1

2

M

N

Bài 3: Cho biểu thức C =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x x

a/ Rút gọn C b/ Tìm các giá trị của x sao cho C =

2

1

c/ Chứng minh C ≤

3 2

DẠNG 5: Rút gọn P - So sánh P với m

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2: Tính hiệu P-m

Bước 3: Nếu P-m>0 thì kết luận P>m

Trang 6

Nếu P-m<0 thì kết luận P<m

Bài 1 : Cho biểu thức :

x

x x

x x

x P

4

1 2 2

3 2

2 : 2

3 3

a, Rút gọn P b, So sánh P với 1

1

2 1

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của B khi x = 25 c) Tìm x để B < 2

1

1 1

1 :

1 1 1

1

x

x x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn G b) Tính giá trị G để x =

2

3

2  c) So sánh G với

2

1

b) d) Tìm x để G = 0

Bài 4: Cho M = 2 1 1

x

1 Rút gọn M 2 So sánh M với 1

1 2 1

2 1

1 2

a

a a a

a

a a a a a

a a

a) Rút gọn M b) Tìm giá trị của a biết M =

6 1

6

 c) So sánh giá trị của M với

3

2

DẠNG 6: Rút gọn biểu thức, tìm giá trị của x nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2:

+ Cho f(x) bằng các giá trị ước của m để giải ra tìm x

+ Đối chiếu với ĐK và KL

+ Lập luận đưa về dạng 2.1

Bài 1: Cho biểu thức P = 2 1 1 : 1 4

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương

Bài 2 Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5 9 2

Trang 7

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P < 1 c)Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 3 Cho biểu thức:



1 1

1 2 2

1 2

3 9 3

x x

x x

x x

x

x x

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

c)Tìm các giá trị của x để P = x

2

1 1

2 2

3 9 3

a a

a a

a

a a

b) a) Rút gọn P b) Tìm a để P  1 c) Tìm các giá trị a  N để P  N

Bài 5: Cho biểu thức.

2

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

Bài 6: Cho P =

a a

a a

a

2

1 6

5 3

2

a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của a để P < 1

c) Tìm P biết | a -1 |= 5 d) Tìm a  Z để P Z;

Bài 7: Cho biểu thức.A = 2 9 2 1 3 ; 0, 4, 9

b) 1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

DẠNG 7: Tìm tất cả các giá trị x để P nhận giá trị nguyên

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Tìm được a≤ P ≤ b

Bước 2: Cho P bằng các giá trị nguyên trong đoạn từ a đến b

Bước 3: Tìm ra x ; đối chiếu ĐK và KL

Bài 1 : Cho D = 15 11 3 2 2 3

a) Rút gọn D b) Tìm giá trị của D nếu x = 16 c ) Tìm x để D = 1

2

d) Tìm tất cả các giá trị của x để D có giá trị nguyên

a) Rút gọn A b) Chứng minh A < 2 c) Tìm x để A <1 d) Tìm x để A nguyên

Bài 3: Cho biểu thức.A = +1 2 2 5

4

x

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm giá trị của x để A = 2 3) Tìm x để A nhận giá trị nguyên

Bài 4: Cho A = 7

8

9 3

x x

 với x x 0;x 9

a) Tính giá trị của A khi x = 25

b) Chứng minh B = 8

3

x x

 c) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị nguyên

Trang 8

Bài 5: Cho biểu thức P= 1

1

x

x  xx Với x>0; x≠1 a) Rút gọn A b) Tìm tất cả các giá trị của x > 1

9 để P nhận giá trị nguyên

Bài 6: Cho M = ( 1 1

x  x x ).3 x 3

x x

 với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn M b) Tìm x để M nhận giá trị nguyên

DẠNG 8: Rút gọn và tìm GTLN, GTNN

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn

Bước 2:

a P= m

a P= m

+ Nếu h(x) là hằng số thỡ trở về dạng 2.1

+ Nếu h(x) là đa thức chứa biến thì biến đổi h(x) về giống f(x) rồi áp dụng bất đẳng thức Cosi



x x

x x

x

x x

x

x x

2

2 2

1

1 1 : 1 2

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 1 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm x để P

<-2

1

C) Tìm giá trị nhỏ nhất của P



2 1

1 : 1

2 2 1

1

x x

x x x x

x x

a/ Rút gọn A b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

1 1 1

1 :

1 1 1

1

ab

a ab ab

a ab

a ab ab

a

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của P nếu a = 2 - 3 và b =

3 1

1 3

c) Cho a  b= 4, tìm giá trị của a và b để biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất ?

Bài 5: Cho biểu thức A = 2 1

1

2

a

a a a

a

a a

a) rút gọn A b) Biết a >1, hãy so sánh A với A c) Tìm a để A =2 d)Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 6: Cho biểu thức P =

3

3 1

2 3

2

19 26

x

x x

x x

x

x x

x

Trang 9

a/ Rút gọn P b/ Tính giá trị của P khi x = 7 - 4 3

c/ Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 7: Cho A =

y x

y y

x

y x y x

y x y

x

x

2 2 2

a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A biết x = 3 + 2 2 và y = 3 - 2 2

c) Tìm giá trị lớn nhất của A biết : 1 4  50

y x

Bài 8: Cho biểu thức A = 1 5 2

x

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên 3 Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài tập 9 Cho biểu thức A= 1 : 1

1

x

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A= 3

2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A

1

1 Rút gọn P 2 Tính giá trị của P khi x= 3 3 Khi P xác định, hãy tìm GTNN của P

Bài 11: Cho biểu thức.

1

x

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 12: Cho biểu thức x 3 2 3 3

A =

x

1.Rút gọn biểu thức A 2 Tính A biết x  14 6 5

3 Tìm x, biết A = 8 4 Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

5 Tìm giá trị nhỏ nhất của A

1

x A

x

với x ≥ 0; x ≠ 1

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất

1 2 3 : 1

1 4 3

2

x

x x

x x x

a) Rút gọn D b) Tính giá trị của D khi x =

3 2

2

 c) Tìm giá trị lớn nhất của D

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3 

c) Với giá trị nào của x thì A đạt GTNN

Trang 10

Bài 16: Cho P = (( 2 1 ).4

3

a) Rút gọn P b) tìm x để P =8

9 c) Tìm GTLN và GTNN của P

x  x  xx và B = 3

1

x x

 với x ≥0; x≠1 a) Tính giá trị của B khi x= 36 b) Rút gọn A c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = A.B

b) Bài 18 : Cho biểu thức : A=

3

2 2

x

x

và biểu thức B=

9

3 3 3 3

2

x x

x x

x

( Với x≥ 0; x≠ 9)

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 2) Rút gọn biểu thức B

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=

1

A B

DẠNG 9: Rút gọn P và tìm m để có x thỏa món điều kiện cho trước

Cách giải tổng quát:

Bước 1: Rút gọn P

Bước 2: Rút x theo m

Bước 3: Tìm điều kiện để có x, sau đó cho x thỏa mãn các điều kiện của đề bài

Bài 1: Cho biểu thức P = 1 5 4 : 2

với x>0; x≠4

1) Rút gọn P 2) Tính giá trị của P khi x =3 5

2

 3) Tìm m để có x thỏa mãn P=

mx xmx

1

x

x

với x>0; x≠1 1) Rút gọn Q 2) Tìm x để Q >0 3) Tìm m để có Q thỏa mãn Q

x m  x

Ngày đăng: 22/05/2023, 14:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w