ÔN TẬP HỌC KÌ I THEO DẠNG ĐỀ ĐỀ 1 Bài 1 (2,0 điểm) Tìm x biết 1) Đk x Vậy x =25 là giá trị cần tìm 2) TH1 x+3 = 1 TH2 x+3 = 1 X= 2 x= 4 Vậy x { 2; 4} Bài 2 (2,5 điểm) Cho hai biểu thức A = và B = với.
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I THEO DẠNG ĐỀ
ĐỀ 1:
Bài 1 (2,0 điểm) Tìm x biết:
1) 3 x4 x 5 x 10
Đk x ≥ 0
( 3+4−5)√x=1 0
2√x=10↔√x=5 ↔ x=25 (tm)
Vậy x =25 là giá trị cần tìm
2)
2
x
|x +3|=1
Vậy x {-2;-4}
Bài 2 (2,5 điểm) Cho hai biểu thức
A =
2 3
x x
và B =
:
với x ≥ 0; x ≠ 25 1) Tính giá trị của A khi x = 9
Với x =9 thỏa mãn điều kiện x ≥ 0; x ≠ 25
Thay x =9 vào biểu thức A ta được
A= 2√9
3+√9=1
Vậy với x=9 thì A =1
2) Rút gọn B
Bài làm:
Với x ≥ 0; x ≠ 25
B = (15−x−25√x+
2
√x+5): √x +3
√x−5
B= [ 15−√x
(√x+5)(√x−5)+
2(√x−5)
(√x +5)(√x−5)] :√x+3
√x−5
B = 15−(√x +5)(√x+ 2.√√x−5) x−10 .√x−5
√x+3
B = (√x +5√x +5) (√x−5).√x−5
√x+3
B= √x +31
Trang 2Vậy với x ≥ 0; x ≠ 25 thì B= √x +31
3) Đặt P = A + B Tìm giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Ta có P =A+B
P =
2 3
x x
1
√x +3= 2√√x +3 x +1=2−
5
√x +3
nguyên=> √x+3 ϵ Ư (5)={± 1;± 5 }
Vì x≥0 √x ≥ 0 √x+3≥ 3 <=> √x+3=5
Vậy x= 4 thì P nguyên
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 2 – m với m là tham số, có
đồ thị là đường thẳng d.
1) Vẽ đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxy với m = 3
2) Cho hai đường thẳng d1: y = x + 2 và d2: y = 4 – 3x Tìm m để
ba đường thẳng d, d1, d2 đồng quy.
Bài làm
y = (m-2) x+2-m (m là tham số) a) Với m = 3 thì (d) : y = x - 1
Cho x= 0 => y = -1 => (0;-1)
Cho y =0 => x = 1 => (1;0)
b) Gọi M là giao điểm của d1 và d2 => Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình: x+2 = 4 -3x x+3x=-2+4
Trang 3 4x=2 x =1/2 y =1/2+2= 5/2=> M(1/2;5/2)
Để d, d1, d2 đồng quy thì d đi qua M hay
Thay x =1/2; y =5/2 vào d ta có
5
2=(m−2)
1
2+2−m
5= m-2+4-2m 5+2-4 = m-2m m= -3
Vậy m= -3 thì ba đường thẳng đồng quy
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn Qua M kẻ các tiếp tuyến
MA, MB tới đường tròn (O) với A, B là các tiếp điểm
1) Chứng minh bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn
2) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O) Chứng minh OM // CB
3) Vẽ BK vuông góc với AC tại K Chứng minh: CK.OM = OB.CB
4) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt AB tại D Chứng minh OD vuông góc với CM
Bài làm: 1) Gọi I là trung điểm của MO => IM =IO = 12 MO (1)
Trong AOM có OAM=90^ 0 (Vì MA là tiếp tuyến của (O)) mà AI là đường trung tuyến => AI ¿ 1
2 MO (2) Trong BOM có OB M =90^ 0 (Vì MB là tiếp tuyến của (O)) => BI là đường trung tuyến => BI = 12 MO (3)
Từ (1), (2), (3) => IM= IO=IA=IB => Bốn điểm M, O, A, B cùng thuộc đường tròn(I; 12 MO)
2) Ta có MA, MB là hai tiếp tuyến của (O) => MA = MB ( Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) và OA =OB = R => OM là đường trung trực của AB
=> OM AB (4)
A
O K
I M
C B
Trang 4Trong tam giác ABC có OA =OB =OC = 12AC => Tam giác ABC vuông tại B
AB BC (5)
Từ (4) và (5) => OM//BC
3) Ta có OM//BC => C=^^ MOA (đồng vị)
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau: ^MOA=^ MOB
C=^^ MOB
Mà Cos C = CK CB ; Cos ^MOB= OB
OM
CK
CB=
OB OM
CK OM = OB.CB
4)
Bài 5 (0,5 điểm) Với các số thực x, y thỏa mãn x + y ≤ 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
2 2
1 1
1 x y
x y
-Đề 2
Câu 1 (2,5 điểm)
Cho hai biểu thức A =
2 1
x và B =
1
1 1
x x
với x ≥ 0; x ≠ 1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x =
1 4
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =
A B
Câu 2 (3 điểm) Cho hàm số y = mx + 1 (1) (với m là tham số, m ≠ 0)
a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm M(-1; -1) Với m vừa tìm được, vẽ
đồ thị hàm số (1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d): y = (m2 – 2)x + 2m +
3
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đồ thị hàm số (1) bằng
2 5
Câu 3 (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) cố định Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OM và AB
a) Chứng minh OM vuông góc với AB và OH.OM = R2
Trang 5b) Từ M kẻ cát tuyến MNP với đường tròn (N nằm giữa M và P), gọi I là trung
điểm của NP (I khác O) Chứng minh 4 điểm A, M, O, I cùng thuộc một
đường tròn và tìm tâm của đường tròn đó
c) Qua N kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O), cắt MA và MB theo thứ tự ở C và
D Biết MA = 5cm, tính chu vi tam giác MCD
d) Qua O kẻ đường thẳng d vuông góc với OM, cắt tia MA và MB lần lượt tại
E và F Xác định vị trí của M để diện tích tam giác MEF nhỏ nhất
Câu 4 (0,5 điểm).
Cho một mảnh giấy hình vuông ABCD cạnh 6cm Gọi E, F
lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh AB và BC sao cho AE =
2cm, BF = 3cm Bạn Nam muốn cắt một hình thang EFGH
(như hình bên) sao cho hình thang đó có diện tích nhỏ nhất
Xác định vị trí của H trên cạnh AD, để bạn Nam có thể thực
hiện mong muốn của mình?
-Hết -Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
F
D G C H
A E B