II Taøi lieäu Boài döôõng HSG moân Sinh lôùp 9 BAØI TAÄP VEÀ ADN I COÂNG THÖÙC CÔ BAÛN 1 ADN a Caùc kí hieäu ñöôïc quy öôùc Kí hieäu Nghóa quy öôùc Kí hieäu Nghóa quy öôùc L Chieàu daøi X Nu loaïi xit.
Trang 1BÀI TẬP VỀ ADN
I CÔNG THỨC CƠ BẢN:
1 ADN:
a Các kí hiệu được quy ước.
%A,
%T,
%G,
%X
Phần trăm các loại
Nu của gen
G1, X1
Các Nu trên mạch một của gen
G2, X2
Các Nu trên mạch hai của gen
Các đơn vị thường dùng:
1 cm = 108 o
A = 10-8 cm
1 mm = 107 o
A = 10-7 mm
1 m = 104 o
A = 10-4m
- Kích thước của 1 nu là 3,4 o
- Khối lượng trung bình 1 axit amin là 110 đvC
b Công thức về cấu trúc của gen.
- Số Nu từng loại:
X T
G A
2
2 2
Trang 2A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
- Số nuclêôtit trên từng mạch đơn ADN.
A1 = T2
A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
T1 = A2
G1 = X2
G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
X1 = G2
- Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trong ADN:
%A + %G = %T + %X = 50%
%A + % T + %G + %X = 100%
%A = %T = 100 %
N
A
= 100 %
N T
%G = %X = 100 %
N
G
= 100 %
N X
%A = %T = %A1 2%A2 %T1 2%T2
%G = %X = %G1 2%X2 %G1 2%X2
- Tổng số nucleotit trong ADN:
N = A + T + G + X
Hoặc: N = 2A + 2G = 2T + 2X = 2T + 2G = 2A + 2X
A
L
4 , 3
2
= 20C = 300M = Nmạch đơn x 2 = 2A + 2G = 1
2
HT
- Tổng số nuclêôtit trên 1 mạch đơn ADN:
2
N
= A + G = A + X = T + G = T + X
- Khối lượng của phân tử ADN hoặc gen:
MADN = N x 300 đvC
- Chiều dài của phân tử ADN hoặc gen:
LADN = N 3 , 4A o
A
C 3 , 4
10
- Chu kì xoắn:
C = 20N hoặc C = 34L
Trang 3- Tổng số liên kết Hidro của phân tử ADN:
HADN = 2A + 3G = 2T + 3X
- Tổng số liên kết cộng hóa trị:
HT = 2 (N – 1)
- Tổng số phân tử ADN con được tạo ra từ 1 phân tử ADN ban đầu:
+ Tự nhân đôi 1 lần: 21
+ Tự nhân đôi k lần: 2k
- Tổng số nuclêôtit các loại môi trường cung cấp cho 1 phân tử ADN:
+ Tự nhân đôi 1 lần: Nmt = NADN
+ Tự nhân đôi k lần: Nmt = NADN (2k – 1)
- Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho 1 phân tử ADN:
+ Tự nhân đôi 1 lần: Amt = Tmt = AADN = TADN
Gmt = Xmt = GADN = XADN
+ Tự nhân đôi k lần: Amt = Tmt = AADN(2k – 1) = TADN(2k – 1)
Gmt = Xmt = GADN(2k – 1) = XADN(2k – 1)
- Số nuclêôtit mỗi loại trong các gen con:
A = T = 2k AADN = 2k TADN ; G = X = 2k GADN = 2k XADN
- Tổng số liên kết hidro bị cắt đứt khi 1 phân tử ADN tự nhân đôi:
+ Tự nhân đôi 1 lần: H = HADN
+ Tự nhân đôi k lần: H = HADN (2k – 1)
2 mARN:
a Các kí hiệu được quy ước.
ARN
Am, Um, Gm,
mARN
b Các công thức.
- Số lượng từng loại:
A = T = Am + Um
G = X = Gm + Xm
- Tổng số Nu của ARN: (rN)
Trang 4rN = Am + Um + Gm + Xm
Hoặc:rN = N2 = 3 A, 4 0
L ARN
- Tỉ lệ phần trăm:
- Khối lượng phân tử của ARN:
- Chiều dài của ARN:
LARN = rN 3,4A0 = N2 3,4 A0
- Liên kết Hidro:
HTARN = rN – 1 + rN = 2 rN -1
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài tập 1: Một phân tử ADN có tỉ lệ % nuclêôtit loại T = 20% tổng số Nu của ADN.
a/ Tính tỉ lệ % nuclêôtit mỗi loại còn lại
b/ Nếu số lượng nuclêôtit loại X = 300000 thì hãy tìm số lượng mỗi loại Nu còn lại
ĐS: a/ %A = %T = 20 ; %G = %X = 30
b/ A = T = 200000 ; G = X = 300000
Bài tập 2: Một phân tử ADN có số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 1 là: A1 = 8000, T1 =
6000, G1 = 4000 ; X1 = 2000
a/ Tính số lượng Nu mỗi loại trên mạch 2
b/ Tính tính số Nu mỗi loại của cả phân tử ADN
ĐS: a/ A1 = T2 = 8000 ; A2 = T1 = 6000, X2 = G1 = 4000 ; G2 = X1 = 2000
b/ AADN = TADN = 14000 ; GADN = XADN = 6000
Bài tập 3: Một gen có 32
G
A
và số nuclêôtit trên một mạch gen là 1200 Tính số lượng và tỉ lệ % mỗi loại Nu trong gen
ĐS: A = T = 480 ; G = X = 720
%A = %T = 20% ; %G = %X = 30%
Bài tập 4: Một gen có A – G = 25% tổng số Nu trong gen và có nuclêôtit loại A = 750.
Tính % và số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen
ĐS: %A = %T = 37,5% ; %G = %X = 12,5%
A = T = 750 ; G = X = 250
Trang 5Bài tập 5: Một đoạn ADN có A = 240 = 10% tổng số nuclêôtit của đoạn ADN.
a/ Tìm tổng số nuclêôtit của đoạn ADN
b/ Tính chiều dài của đoạn ADN
c/ Tính khối lượng phân tử của ADN
Bài tập 6: Một gen có liên kết hidro là 3800 Trên mạch 1 của gen có A1 = 100 , T1 = 300
a/ Tìm tổng số nuclêôtit của gen
b/ Tính chiều dài của gen
Bài tập 7: Một gen có số liên kết hidro giữa các cặp A và T là 1900 Trên mạch 2 của
gen có G2 = X2 = 150
a/ Tính tổng số nuclêôtit của gen
b/ Tính chiều dài của gen
c/ Tính khối lượng phân tử của gen
Bài tập 8: Một đoạn ADN có T = 800, X = 700 Khi đoạn ADN tự nhân đôi 3 lần thì hãy
xác định
a/ Số đoạn ADN con được tạo ra
b/ Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của ADN
ĐS: a/ 8 b/ Amt = Tmt = 5600 ; Gmt = Xmt = 4900
Bài tập 9: Một gen có A = 600Nu, G = 900Nu
a/ Tổng số Nu của gen là bao nhiêu?
b/ Khi gen trên nhân đôi liên tiếp 2 lần thì cần cung cấp bao nhiêu Nu mỗi loại?
ĐS: a/ 3000 b/ Amt = Tmt = 1800 ; Gmt = Xmt = 2700
Bài tập 10: Một gen có A = 20% tổng số Nu của gen và G = 900 Khi gen tự nhân đôi 1
số lần, môi trường nội bào đã cung cấp 900 Nu loại A
a/ Xác định số lần gen tự nhân đôi ?
b/ Số gen con được tạo thêm là bao nhiêu ?
c/ Tổng số Nu mỗi loại còn lại môi trường phải cung cấp
Bài tập 11: Một gen tự nhân đôi 1 số lần người ta thấy có 14 mạch đơn mới được tạo ra.
Mạch đơn thứ nhất của gen có A1 = G1 = 550, T1 = X1 = 150
a/ Xác định số lần gen tự nhân đôi ?
b/ Số Nu mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của ADN ?
ĐS: a/ 3 b/ Amt = Tmt = Gmt = Xmt = 700
Bài tập 12: Một phân tử ADN chứa 650 Nu loại X, số Nu loại T bằng 2 lần số Nu loại X.
a/ Tính chiều dài của phân tử ADN đó (ra micrômet)
Trang 6b/ Khi phân tử ADN này nhân đôi 4 lần thì nó cần bao nhiêu Nu tự do trong môi trường nội bào?
ĐS: a/ 0,663 b/ Amt = Tmt = 19500 ; Gmt = Xmt = 9750
Bài tập 13: Trong một phân tử ADN, hiệu số giữa Nu loại A với một lọai Nu khác bằng
10% tổng số Nu của đọan ADN Co biết số Nu loại T bằng 900
a/ Tính chiều dài đọan ADN
b/ Tính số liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị có trong đoạn ADN
ĐS: a/ 5100 A o b/ H = 3600 ; HT = 5998
Bài tập 14: Phân tích thành phần hóa học của một phân tử ADN, người ta có kết quả sau:
A1 = 1000 Nu ; G1 = 3000 Nu ; A2 = 2000 Nu, G2 = 4000 Nu
a/ Xác định số Nu mỗi loại trên từng mạch và trong cả phân tử ADN
b/ Tính chiều dài của phân tử ADN ?
c/ Tính số liên kết hidro trong phân tử ADN ?
ĐS: a/ A1 = T2 = 1000 ; T1 = A2 = 2000 ; G1 = X2 = 3000 ; X1 = G2 = 4000
Bài tập 15: Một phân tử ADN có chiều dài là 102000 A o, số Nu loại A bằng 1/5 Nu loại
G hãy xác định:
a/ Tổng số Nu các loại trường cần cung cấp khi gen nhân đôi 4 lần ? Số Nu mỗi loại môi trường cần cung cấp khi ADN nhân đôi
b/ Nếu phân tử ADN nói trên tự nhân đôi 1 số lần và môi trường đã cung cấp 77500
Nu loại A Hãy xác định số lần tự nhân đôi của phân tử ADN ?
ĐS: a/ N = 450000 ; Amt = Tmt = 37500 ; Gmt = Xmt = 187500 b/ 5
Bài tập 16: Một gen có số liên kết hidro là 2850 Hiệu số giữa A và G bằng 30% tổng số
Nu của gen
a/ Tính số Nu mỗi loại của gen
b/ Tính chiều dài của gen
c/ Tính số liên kết hidro trong các gen con được tạo ra khi gen ban đầu tự nhân đôi
2 lần ?
ĐS: a/ A = T = 1020 ; G = X = 255 b/ 4335 A o c/ 11220
Bài tập 17: Một phân tử ADN có khối lượng phân tử là 2100000 đvC, trong đó T = 16%
tổng số Nu
a/ Xác định số lượng các loại Nu trong phân tử
b/ Khi phân tử ADN tự nhân đôi Hỏi môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu Nu?
Bài tập 18: Một phân tử ADN có 4752 liên kết hidro, trong đó Nu loại T = 18% tổng số
Nu
Trang 7a/ Xác định số lượng các loại Nu trong phân tử.
b/ Khi phân tử ADN tự nhân đôi 4 đợt Hỏi môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu Nu các loại?
ĐS: a/ A = T = 648 ; G = X = 1152 b/ Amt = Tmt = 9720 ; Gmt = Xmt = 17280
Bài tập 19: Một mạch đơn của phân tử ADN có 480 Nu, trong đó Nu loại T –X = 240 Nu.
a/ Xác định thành phần phần trăm các loại Nu trong phân tử
b/ Khi phân tử ADN tự nhân đôi 3 đợt Hỏi môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu Nu các loại?
b/ Amt = Tmt = 2520 ; Gmt = Xmt = 840
Bài tập 20: Một phân tử ADN có chứa 150000 vòng xoắn, hãy xác định:
a/ Chiều dài và số lượng Nu của ADN
b/ Số lượng từng loại Nu của ADN Biết rằng số Nu loại A chiếm 15% tổng số Nu
Bài tập 21: Một gen có chiều dài 4080 A o và có tỉ lệ 32
X G
T A
a/ Xác định số vòng xoắn và số Nu của gen
b/ Tính số lượng Nu từng loại và số kiên kết hido của gen
Bài tập 22: Một gen có 90 chu kì xoắn và có số Nu loại A – G = 10% tổng số Nu của gen.
Hãy xác định:
a/ Số lượng và tỉ lệ từng loại Nu của gen
b/ Chiều dài của gen
ĐS: a/ A = T = 540 ; G = X = 360 ; %A = %T = 30% ; %G=%X = 20%.
b/ 3060 A o
Bài tập 23: Một gen có chiều dài 0,51 micromet và có hiệu số giữa G và A bằng
10% tổng số Nu của gen Gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 5 lần Xác định
a/ Số vòng xoắn và số lượng từng loại Nu của gen
b/ Số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp cho gen nhân đôi
c/ Số lượng từng loại Nu có trong gen con được tạo ra
ĐS: a/ 150 vòng ; A = T =600 ; G = X = 900
b/ Amt = Tmt = 18600 ; Gmt = Xmt = 27900 c/ A = T = 19200 ; G = X = 28800
Bài tập 24: Một gen tự nhân đôi 2 lần và đã sử dụng của môi trường 5400 Nu, trong
số đó có 1215 Nu thuộc loại A
a/ Xác định số vòng xoắn và chiều dài của gen bằng micromet
Trang 8b/ Xác định số lượng từng loại Nu của gen.
c/ Các gen con được tạo ra có tổng số bao nhiều Nu từng loại ?
ĐS: a/ 90 vòng ; 3060 A o b/ A = T = 405 ; G = X = 495
c/ A = T = 1620 ; G = X = 1980
Bài tập 25: Một gen tự nhân đôi 4 lần và các gen con tạo ra có chứa 16800 Nu loại X và
7200 Nu loại T Hãy xác định
a/ Số lượng từng loại Nu của gen
b/ Tổng số Nu, số vòng xoắn và chiều dài của gen
c/ Số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp cho gen nhân đôi
ĐS: a/ A = T = 450 ; G = X = 1050
b/ 3000 Nu ; 150 vòng ; 5100 A o
c/ Amt = Tmt = 6750 ; Gmt = Xmt = 15750
Bài tập 26: Cho 2 gen A và B có số lần nhân đôi không bằng nhau và đã tạo ra 24 gen
con Biết gen A có số lần nhân đôi nhiều hơn gen B
a/ Tìm số lần nhân đôi của mỗi gen
b/ Chiều dài của 2 gen A và B bằng 6120 A o Biết số lượng Nu của gen B bằng 2 lần gen A Xác định số lượng Nu môi trường đã cung cấp cho mỗi gen A và B nhân đôi
ĐS: a/ A = 4 lần ; B = 3 lần b/ A = 18000 nu ; B = 16800 Nu.
Bài tập 27: Có một mạch trên đoạn gen có trật tự các Nu như sau:
A – X – T – G – A – T – A – X – G – G – T – A - …
a/ Hãy viết trật tự các Nu của mạch còn lại và cả đoạn gen
b/ Nếu đoạn gen này tự nhân đôi 3 lần Hãy xác định:
- Số lượng Nu môi trường cung cấp ?
- Số Nu có trong các gen con ?
- Viết trật tự các Nu của mỗi gen con ?
ĐS: b/ 168 Nu ; 192 Nu
Bài tập 28: Hai gen có tổng số 210 vòng xoắn, số Nu của gen I bằng 2/5 số Nu của gen II.
Hai gen nhân đôi tổng số 8 lần, riêng gen I đã nhận của môi trường 8400 Nu Hãy xác định:
a/ Chiều dài mỗi gen
b/ Số lần nhân đôi của mỗi gen
c/ Số lượng Nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của 2 gen và số lượng
Nu có trong các gen con được tạo ra
ĐS: a/ L1 = 2040 ; L2 = 5100 b/ gen I = 3 lần ; gen II = 5 lần
c/ gen I + gen II = 101400 Nu ; số Nu gen con = 105600 Nu
Trang 9Bài tập 29: Hai gen nhân đôi một số lần bằng nhau và đã tạo ra tổng số 16 gen con.
Trong quá trình nhân đôi đó, gen I đã sử dụng của môi trường 14952 Nu và số Nu chứa trong các gen con tạo ra từ gen II là 19200 Hãy xác định:
a/ Số lần nhân đôi của mỗi gen
b/ Số lượng Nu của mỗi gen
ĐS: a/ 3 lần b/ gen I = 2136 Nu ; gen II = 2400 Nu
Bài tập 30: Một gen dài 0,408 m, có 720 A Mạch mARN được tổng hợp từ gen có 240
Um và 120 Xm Xác định số ribonucleotit còn lại của mARN
Bài tập 31: Một gen có hiệu giữa Nu loại T với loại Nu khác bằng 10% số Nu của gen.
Mạch đơn mang mã gốc của gen có 20% Nu loại A (so với cả mạch) Mạch bổ sung của gen có 10 % Nu loại X (so với của mạch) Xác định tỉ lệ % các loại ribonucleotit của mARN được tổng hợp từ gen đó
ĐS: Am = 40%, Um = 20% , Gm = 30%, Xm = 10%