Cung cấp cho ngườ i dùng các tài liệunhư sách, báo, tạ p chí, bài báo và các tài liệu điện tử khác, ứng dụng là một sản phẩm hệ thống phần mềm đượ c phát triển trên một sản phẩm phần mềm
Trang 1KHOA ĐTVT
****************
Đề tài: Quản lí thư viện trự c tuyến
Tài li ệu đặ c t ả yêu c ầ u ph ầ n m ề m
Nhóm 05
Hà N ội - 2023
Trang 3Ụ Ụ
I. Giớ i thiệu chung 7
1.1 Mục đích 7
1.2 Phạm vi 7
1.3 Tài liệu tham khảo 8
1.4 Bố cục tài liệu 8
1.5 Các thuật ngữ, từ viết tắt 8
II. Mô tả hệ thống 9
2.2 Mô hình của hệ thống 9
III Các yêu c ầ u chung 9
3.1 Yêu c ầ u v ề môi trườ ng 9
3.2 Yêu cầu về giao diện 10
IV Sơ đồ Use case 10
4.2 Bi ểu đồ Use case phân rã ch ứ c năng khai thác thông tin 11
4.3 Bi ểu đồ Use case phân rã ch ứ c năng quả n tr ị ngườ i dùng 12
4.4 Bi ểu đồ use case phân rã ch ứ c năng quả n tr ị kĩ thuậ t 12
4.5 Bi ểu đồ use case phân rã ch ức năng q u ản lí đôc giả 13
4.6 Bi ểu đồ use case phân rã ch ứ c năng quả n lí sách 14
4.7 Đặ c t ả các use-case chính: 14
4.7.1 Đăng nhậ p 14
4.7.2 Đăng xuấ t 15
4.7.3 Qu ả n lí độ c gi ả : 15
4.7.4 Qu ả n lí sách : 15
V Danh sách ch ứ c năng 16
5.1 Đăng nhậ p (A101) 17
5.1.1 Mô t ả 17
5.1.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 17
17
5.2 Đăng xuấ t (A102) 17
5.2.1 Mô t ả 17
5.2.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 18
5.3 C ậ p nh ậ t thông tin cá nhân (A104) 18
Trang 45 3.1 Trình t ự th ự c hi ệ n 19
5.4 Xem thông tin cá nhân (A104) 19
5.4.1 Mô t ả 19
5.4.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 19
Đổ i ngôn ng ữ (A106) 20
5.5.1 Mô t ả 20
5.5.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 20
5.6 Tìm ki ế m tài li ệ u (A107) 20
5.6.1 Mô t ả 20
5.6.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 21
5.7 Xem thông tin chi ti ế t v ề tài li ệ u (A108) 21
5.7.1 Mô t ả 21
5.7.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 22
5.8 T ả i tài li ệ u v ề máy tính (A109) 22
5.8.1 Mô t ả 22
5.8.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 23
5.9 Mượ n tài li ệ u tr ự c tuy ế n (A110) 23
5.9.1 Mô t ả 23
5.9.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 23
5.10 Xem l ị ch s ử mượ n tài li ệ u (A111) 24
5.10.1 Mô t ả 24
5.10.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 24
5.11 Yêu c ầ u tài li ệ u (A201) 24
5.11.1 Mô t ả 24
5.11.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 25
5.12 Đặ t ch ỗ tài li ệ u (A202) 25
5.12.1 Mô t ả 25
5.12.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 26
5.13 Chia s ẻ tài li ệ u (A203) 26
5.13.1 Mô t ả 26
5.13.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 27
Trang 5Đánh giá và nhậ ệ
5.14.1 Mô t ả 27
5.14.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 28
5.15 Xem thông tin v ề s ự ki ệ n, tri ể n lãm (A301) 28
5.15.1 Mô t ả 28
5.15.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 29
5.16 Tư vấ n tài li ệ u (A302) 29
5.16.1 Mô t ả 29
5.16.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 30
5.17 Đăng kí tham gia nhóm đọ c sách (A303) 30
5.17.1 Mô t ả 30
5.17.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 31
5.18 Tham gia trao đổ i tr ự c tuy ế n (A305) 31
5.18.1 Mô t ả 31
5.18.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 31
5.19 Tìm ki ếm thư việ n khác (A306) 31
5.19.1 Mô t ả 31
5.19.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 32
5.20 H ỗ tr ợ kĩ thuậ t (A307) 32
5.20.1 Mô t ả 32
5.20.2 Trình t ự th ự c hi ệ n 32
VI Yêu c ầ u phí ch ứ c năng 32
6.1 Tiêu chí v ậ n hành s ả n ph ẩ m 32
Tính đúng đắ n 32
6.1.2 Tính tin c ậ y 32
6.1.3 Tính hi ệ u qu ả 33
6.1.4 Tính toàn v ẹ n 33
6.1.5 Tính kh ả d ụ ng 33
6.2 Tiêu chí b ả o m ậ t 33
6.3 Tiêu chí s ử a đổ i s ả n ph ẩ m 33
6.3.1 Tính b ảo trì đượ c 33
6.3.2 Tính linh ho ạ t 33
Trang 6ể ử đượ
6.4 Tiêu chí chuy ể n giao s ả n ph ẩ m 33
Tính di độ ng 33
6.4.2 Kh ả năng tái sử d ụ ng 33
6.4.3 Kh ả năng tương tác 33
Trang 71.1 Mục đích
Khái niệm về thư viện tr ực tuyến: Thư viện tr ực tuyến là một dịch vụ tr ực tuyến cho phépngườ i dùng truy cậ p vào tài liệu thông qua mạng internet Cung cấp cho ngườ i dùng các tài liệunhư sách, báo, tạ p chí, bài báo và các tài liệu điện tử khác, ứng dụng là một sản phẩm hệ thống phần mềm đượ c phát triển trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi (Portal core), thực hiện trao đổithông tin, dữ liệu vớ i các hệ thống thông tin, đồng thờ i thực hiện cung cấp và trao đổi thông tinvới ngườ i sử dụng thông qua một phương thức thống nhất trên nền tảng Web tại bất k ỳ thời điểmnào và từ bất k ỳ đâu
Xây dựng phần mềm quản lý thư viện tr ực tuyến Học Viện Công Nghệ Bưu Chính ViễnThông đáp ứng đượ c một số các yêu cầu sau:
viện kiểm kê hàng năm một cách đơn giản và rõ ràng chính xác nhanh chóng
Tài liệu này mô tả chi tiết các yêu cầu của phần mềm đối vớ i toàn bộ hệ thống hoặc đối vớ itừng hệ thống con được dùng làm đầu vào cho các quá trình thiết k ế xây dựng usecase lậ p trình,system test của việc xây dựng hệ thống
Trang web có các chức năng chính như :
Trang 81.3 Tài liệu tham khảo
1.3.1 Các thư viện tr ực tuyến của các trường đại học:
1.3.2 Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm chuẩn IEEE830-1998
Tài liệu gồm 6 phần chính:
mô tả sơ lượ c
các loại biểu đồ thể hiện quy trình thực hiện và những yêu cầu cụ thể
Trang 9trang web.
tiết hơn nữa, chẳng hạn Portal chính, sẽ cần 3 module lớ n bên trong:
III Các yêu cầu chung
Trang 103.2 Yêu cầu về giao diện
IV Sơ đồ Use case
Qua biểu đồ Use case tổng quan trên ta thấy cổng thông tin gồm 2 khối chức năng chính:
Trong đó, khối quản lý cổng thông tin gồm 3 khối nhỏ là:
Trang 114.2 Biểu đồ Use case phân rã chức năng khai thác thông tin
4.2 Use case khai thác thông tin
Ở đây độc giả là tác nhân tham gia, ta có thể liệt kê các chức năng trong khối khaithác,tìm kiếm thông tin, đó là:
Trang 124.3 Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản trị người dùng
Đây là khối chức năng của Admin Admin là người có quyền cao nhất sau khi đăng nhậpvào hệ thống ,có thể :
Trang 13Tác nhân tham gia là trong trường hợp này cũng là admin Các chức năng gồm :
Nhân viên thư viện có thể thực hiện các chức năng như:
Trang 144.6 Biểu đồ use case phân rã chức năng quản lí sách
4.6Use case quản lí sách Thủ thư trong thư viện có nhiều chức năng quan trọng để đảm bảo hoạt động của thư việnđược diễn ra suôn sẻ.
Một số chức năng chính của thủ thư trong thư viện bao gồm:
Trang 15từng độc giả là duy nhất và không trùng với các tài khoản khác Trong tài khoản có ghi các thôngtin :
Mỗi độc giả sẽ có một tài khoản, sau khi nhân viên thư viện nhập vào tài khoản độc giả sẽ
có các thông tin về độc giả như tên, các thông tin về độc giả, thông về về sách đang mượn, sáchđến hạn trả, sách đã quá hạn trả Sau đó, nhân viêc thư viện có thể chọn tiếp các chức năng kháctùy theo yêu cầu của độc giả như trong mô hình use-case:
bằng quét mã vạch hay nhập bằng tay, sau đó xác nhận, hệ thống sẽ ghi nhận sách mượnvào tài khoản của độc giả đó.
thống sẽ loại sách này ra khỏi sách đã mượn của tài khoản.
Trang 16− Thêm sách: Sau khi thủ thư kích hoạt chức năng này, sẽ hiện ra một giao diện để thủ thưthêm các thông tin sách mà độc giả muốn mượn: tên sách, tác giả, mã sách, năm xuất bản, loại sách, chuyên ngành của sách Sau khi xác nhận sách sẽ được thêm vào kho sáchcủa thư viện và sẵn sàng cho mượn.
nhập mã sách muốn hủy, sau khi thủ thư nhập mã sách, sẽ hiện lên thông tin sách muốnhủy và lí do hủy sách Thủ thư xác nhận để xóa sách ra khỏi thư viện.
Trang 17Tham gia bình chọn, cuộc thi
5.1.1 Mô tả
Đăng nhập vào hệ thống, thực hiện các chức năng của người dùng có tài khoản.
thư viện thì cần cung cấp tên tài khoản và mật khẩu để xác thực Sau khi đăng nhập,người dùng sẽ được tiến hành các hoạt động khác, thực hiện những chức năng bắt buộc phải cần đăng nhập.
5.1.2 Trình tự thực hiện
5.2.1 Mô tả
Thoát hoàn toàn ra khỏi hệ thống
nhậ p)
Trang 185.2.2 Trình tự thực hiện
5.3.1 Mô tả
Người dùng chỉnh sửa lại,bổ sung thông tin cá nhân của mình
mình để cập nhật lạ thông tin cá nhân của mình
Trang 195.4 Xem thông tin cá nhân (A104)
5.4.1 Mô tả
K iểm tra lại thông tin cá nhân của người dùng khi đăng kí tài khoản trên cổng thông tin.
sinh viên giảng viên… Với chức năng này người dùng sẽ biết được những thông tin cánhân của mình đã được đăng kí trên cổng thông tin.
5.4.2 Trình tự thực hiện
Trang 205.5 Đổi ngôn ngữ (A106)
5.5.1 Mô tả
Trong mỗi trang thông tin đều có thể hiện thị trên nhiều ngôn ngữ (chủ yếu là tiếng Anh
và tiếng Việt) Người dùng có thể lựa chọn xem trang web với ngôn ngữ tùy chọn.
Trang 225.7.2 Trình tự thực hiện
5.8.1 Mô tả
Người dùng có thể tải tài liệu về máy tính để có thể đọc, in hoặc lưu trữ
Trang 235.8.2 Trình tự thực hiện
5.9.1 Mô tả
Người dùng có thể mượn tài liệu trực tuyến để đọc trực tuyến trên trang web của thư viện
5.9.2 Trình tự thực hiện
Trang 245.10.1 Mô tả
Người dùng có thể xem lịch sử mượn tài liệu của mình để biết được tài liệu đã mượntrước đó, thời gian mượn và trả, số lượng, v.v
Trang 255.12 Đặt chỗ tài liệu (A202)
5.12.1 Mô tả
Người dùng có thể đặt chỗ tài liệu để đảm bảo tài liệu sẽ sẵn có khi đến thư viện.
Trang 265.13 Chia sẻ tài liệu (A203)
5.13.1 Mô tả
Người dùng có thể chia sẻ tài liệu của mình để những người khác có thể tận dụng.
Trang 275.14 Đánh giá và nhận xét tài liệu (A204)
5.14.1 Mô tả
Người dùng có thể đánh giá và nhận xét về tài liệu để giúp người khác có được cái nhìntổng quan và quyết định mượn hoặc không mượn.
Trang 285.15 Xem thông tin về sự kiện, triển lãm (A301)
5.15.1 Mô tả
Thư viện có thể tổ chức các sự kiện, triển lãm liên quan đến các tài liệu trong thư viện,người dùng có thể xem thông tin chi tiết và đăng ký tham gia.
Trang 295.16 Tư vấn tài liệu (A302)
5.16.1 Mô tả
Người dùng có thể yêu cầu tư vấn về tài liệu từ thư viện để được hướng dẫn tìm kiếm,chọn lựa và sử dụng tài liệu hiệu quả.
Trang 305.17 Đăng kí tham gia nhóm đọc sách (A303)
5.17.1 Mô tả
Thư viện có thể tổ chức các nhóm đọc sách để thúc đẩy việc đọc sách và trao đổi ý kiến
về tài liệu Người dùng có thể đăng ký tham gia nhóm đọc sách để tăng cường kiến thức và giaolưu với cộng đồng.
Trang 315.18 Tham gia trao đổi trực tuyến (A305)
5.18.1 Mô tả
Thư viện có thể cung cấp chức năng trao đổi trực tuyến để người dùng có thể trao đổi vớinhau về các tài liệu, chủ đè, hoạt động của thư viện
Trang 325.20 Hỗ trợ kĩ thuật (A307)
5.20.1 Mô tả
Thư viện có thể cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho người dùng khi gặp sự cố hoặc cần giải đápcác thắc mắc liên quan đến việc sử dụng thư viện trực tuyến.
5.20.2 Trình tự thực hiện
VI Yêu cầu phí chức năng
6.1.1 Tính đúng đắn
6.1.2 Tính tin cậy
Trang 33• Thời gian cho phép để gửi kết quả tìm kiếm là 10s
đáp ứng yêu cầu của người sử dụng 6.1.4 Tính toàn vẹn
6.1.5 Tính khả dụng
tự đặc biệt, chữ số.
đảm bảo người dùng có trải nghiệm mượt mà khi sử dụng hệ thống.
6.4.2 Khả năng tái sử dụng
6.4.3 Khả năng tương tác
Trang 34Hệ thống hoạt động trên nền tảng web nên có thể hoạt động tốt trên hầu hết các hệ điềuhành phổ biến trên PC và mobile.
cần thiết khi người dùng tương tác với hệ thống.