đoạn thẳng được kéo dài về 2 phía gọi là đường thẳng Ba điểm M, N, O cùng nằm trên 1 đường thẳng... Thứ năm Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: ¨ Chỉ vẽ được 1 đường
Trang 3- Phân biệt các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn có trong một số:
14 3 17 +
Số hạng
Số hạng Tổng
28 5 23 -
Số bị trừ
Số trừ Hiệu
Trang 4Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1
3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 => Kết quả là 60
Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
9 cộng 5 bằng 14, viết 4, nhớ 1
2 thêm 1 bằng 3, viết 3
=> Kết quả là 34
Trang 5Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1
3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 => Kết quả là 63
Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
Thực hiện phép cộng theo quy tắc:
6 cộng 5 bằng 11, viết 1, nhớ 1
4 thêm 1 bằng 5, viết 5
=> Kết quả là 51
Trang 6Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 6
+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1
7 cộng 2 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10 => Kết quả là 100
- Thực hiện phép trừ theo quy tắc:3 không trừ được 7, mượn 1 ở hàng
chục, lấy 13 trừ đi 7 bằng 6, viết 6, nhớ 1 Nhớ 1 sang 2 là 3.
? = 10
Ví dụ: 10 - ? = 6
? = 10 - 6
? = 4
Trang 725 Bài toán về nhiều hơn
Trong chương trình học của toán lớp 2 thì khi gặp bài toán về nhiều hơn, cao hơn, dài hơn, nặng hơn, sâu hơn chúng ta thường làm phép cộng.
My nhiều hơn Mai : 2 bông hoa
Hỏi My có mấy bông hoa?
26 Bài toán về ít hơn.
Khi gặp bài toán về ít hơn, nhẹ hơn, thấp hơn, ngắn hơn chúng ta làm phép trừ.
27 Bài toán dung tích, khối lượng.
27.1 Lít - Lít là 1 đơn vị đo lường.
Nó dùng để xác định độ đầy vơi của các chất lỏng trong bình chứa (thể tích của chất lỏng đó.) Lít viết tắt là l (e lờ hay là lờ cao) 1 lít = 1l 2 lít = 2l 3 lít = 3l
27.2 Ki – lô – gam
Ki – lô – gam là 1 đơn vị đo lường Nó dùng để xác định độ nặng nhẹ của các vật (trọng lượng).
Ki – lô – gam viết tắt là kg 1 ki – lô – gam = 1 kg; 2 ki – lô – gam = 2 kg
5 ki – lô – gam = 5 kg; 10 ki – lô – gam = 10 kg
28 Đường thẳng
Ta có: Đoạn thẳng AB (đoạn thẳng bị giới hạn bởi 2 đầu mút)
Đường thẳng CD (đoạn thẳng được kéo dài về 2 phía gọi là đường thẳng)
Ba điểm M, N, O cùng nằm trên 1 đường thẳng M, N, O là ba điểm thẳng hàng.
Trang 828 Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc
29 Hình chữ nhật – Hình tứ giác
Hình tứ giác là hình có 4 cạnh và 4 góc.
Hình chữ nhật là hình tứ giác đặc biệt vì có 4 góc vuông bằng nhau, 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh
ngắn bằng nhau (Chú thích: góc vuông là góc mà khi đo bằng ê ke được 90 độ)
30 Ngày, giờ, tháng, năm
Một ngày có 24 giờ Bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau.
Một năm có 12 tháng Mỗi tháng thường có 30 hoặc 31 ngày Riêng tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 8
Trang 931 Giờ, phút
2 giờ 30 phút hay còn gọi là 2 giờ rưỡi.
32 Phép nhân
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 6 = 12
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 6 số hạng bằng nhau, mỗi số hạng là 2.
Ta chuyển thành phép nhân, được viết như sau: 2 x 6 = 12
Đọc là: hai nhân sáu bằng mười hai
Dấu x gọi là dấu nhân.
33 Thừa số, tích
Trang 1034 Phép chia
35 Số bị chia – số chia – thương
36 Tìm một thừa số của phép nhân
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
33 Tìm số bị chia
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
34 Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác
- Chu vi hình tam giác là tổng độ dài các cạnh
của hình tam giác.
Chu vi tam giác ABC = AB + BC + CA
- Chu vi của tứ giác là tổng độ dài các cạnh
của hình tứ giác.
Chu vi tứ giác ABCD = AB + BC + CD + DA
35 Khối trụ, khối cầu
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 10
A
B A
Có 4 ô vuông chia làm 2 phần, mỗi phần sẽ có 2 ô.
Vậy phép chia là để tìm số ô ở mỗi phần.
4 : 2 = 2 Đọc là: Bốn chia hai bằng hai
Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương
Ví dụ: 5 x ? = 10 ?= 10 : 5
?= 2
Ví dụ: ? : 2 = 5
? = 5 x 2
?= 10
Trang 1136 Đơn vị đo độ dài: ki – lô – mét, mét, mi – li – mét
Đơn vị đo độ dài lớn nhất là Ki-lô-mét (km).
Đơn vị liền sau Ki-lô-mét (km) là Héc-tô-mét (hm).
Đơn vị liền sau Héc-tô-mét (hm) là Đề-ca-mét (dam)
Đơn vị liền sau Đề-ca-mét (dam) là Mét (m).
Đơn vị liền sau Mét (m) là Đề-xi-mét (dm).
Đơn vị liền sau Đề-xi-mét (dm) là xen-ti-mét (cm)
Đơn vị liền sau Xen-ti-mét (cm) là Mi-li-mét (mm)
Trang 12Bảng cửu chương nhân (1 – 6)
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 12
Trang 15Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: … Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số
A 68 B 67 C 69
D 66
Câu 2 : (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
21giờ còn được gọi là …………
A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờtối
Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Tổng của 35 và 55 là:
A 59 B 90 C 11D.100
Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm
Trang 16Câu 8 : (2 điểm) Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam
và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 16
Trang 17Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là: A 87 B 78 C 88 D 80 Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A 90 B 98 C 99 D. 100 Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, , ; 52; 62 Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là: A 32:33 B 32; 42 C 42:52 D 22:32 Câu 4: 5dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A.5 B.50 C.15 D.10 Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp Bạn Mai gấp được 18 ngôi sao Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao Cả hai bạn gấp được: A, 17 ngôi sao B, 27 ngôi sao C 37 ngôi sao D 47 ngôi sao Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10 Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy? A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: ¨ Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ¨ Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm ¨ Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng ¨ Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính 29 + 35
29 + 25
89 – 34
90 – 36
Trang 18
Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 3: Quan sát các tia số sau a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên b) Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8 c) Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40 Bài 4: Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua Tháng 10, bạn Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiêu cái sticker? Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: a) Đo rồi viết vào chỗ chấm Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng Đoạn thẳng AB dài
Đoạn thẳng BC dài
Đoạn thẳng CD dài
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 18
A
B
C
D
Trang 19Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
Đáp án lần lượt của câu a và b là: A 18; 38 B 20; 38 C 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16
bông hoa Liên hái được số bông hoa là:
A 8 bông hoa B 39 bông hoa C 40 bông hoa D 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh Đến tiết sinh
hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà Biết sĩ số lớp học là 45 bạn Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A 70 món quà B 45 món quà C 25 món quà D 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
Trang 20
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống:
Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái
áo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 21Câu 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …… ;
…… ; 87 là:
A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ;97
Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Hình dưới đây có …… hình tam giác
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trang 22
Câu 9: Giải bài toán sau:
Chị Thảo trồng được 65 cây hoa, chị đã mang bán 28 cây Hỏi chị Thảo còn lại bao nhiêu cây hoa?
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Câu 12: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?
b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?
c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 22
Trang 23*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng
A Năm mươi bảy xăng-ti-mét B Năm mươi bảy ki-lô-gam
C Lăm mươi bảy đề-xi-mét D Năm mươi bảy đề-xi-mét
Trang 24b) 50 kg + 38 kg =… 14 kg + 27 kg
=…
71 kg – 42 kg =… 65 kg – 38 kg
=…
7 (2 điểm) Nhà bác An nuôi lợn, bác cân con thứ nhất được 46 kg,
cân con thứ hai được 37 kg Hỏi hai con lợn nhà bác An cân nặng baonhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
8 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 7 cm.
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 24
Trang 267 (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Bố Nam cân nặng 63kg, còn Nam cân nặng 25kg Hỏi cả hai bốcon cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Cả hai bố con cân nặng ki-lô-gam
8 (1 điểm) Tính tổng số nhỏ nhất có hai chữ số và 9.
Bài giải
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 26
Trang 28b) 58 = +8 92 = 90 +
c) 73 = 70 + 34 = + 4
7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Nhà Nam nuôi một đàn thỏ có 17 con thỏ, bố bán cho bác Bình
4 con thỏ Hỏi nhà Nam còn lại mấy con thỏ?
Nhà Nam còn lại con thỏ
8 (2 điểm) Sau khi cửa hàng bán được 4 chục chiếc xe đạp thì còn
lại 35 chiếc xe đạp Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xeđạp?
Bài giải
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 28
Trang 29I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án
6 (2 điểm) Nhà bác An nuôi tất cả 32 con gà và 45 con vịt Vậy cả
gà và vịt nhà bác An nuôi bao nhiêu con?
Trang 30Bài giải
7 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 quyển vở,
ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển vở Hỏi ngàythứ hai bán được bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
8 (1 điểm) Nối theo mẫu để chỉ ra hai phép tính có kết quả bằng nhau.
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 30
Trang 31A > B < C =
3 (1 điểm)
a) Có mấy số lớn hơn 15 và bé hơn 20?
A 5 số B 4 số C 3 số D 2 sốb) 34 − = 4 Số cần điền ở chỗ trống là:
Trang 327 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Lớp 2A có 15 học sinh nữ và 13 học sinh nam Hỏi lớp 2A có tấtcả bao nhiêu bạn?
Lớp 2A có Bạn
8 (2 điểm) Việt có 99 viên bi, Việt cho Khánh 17 viên bi Hỏi Việt
còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 32
Trang 347 (điểm) Nhà bạn Hùng nuôi 40 con gà Mẹ vừa mua thêm 23 con
gà nữa Hỏi nhà bạn Hùng có tất cả bao nhiêu con gà?
Bài giải
8 (1 điểm) Nam có 9 viên bi, Hùng cho Nam thêm 8 viên bi Hỏi
Nam có tất cả mấy viên bi?
Bài giải
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa – 2022 34
Trang 36Đề 11
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
Trang 376 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Mai có 17 bông hoa, Mai cho bạn 5 bông hoa Hỏi Mai còn lạimấy bông hoa?
Mai còn lại bông hoa
7 (2 điểm) Cửa hàng buổi sáng bán được 20 hộp kẹo, buổi chiều
bán được 28 hộp kẹo Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêuhộp kẹo?
Bài giải
8 (1 điểm) Từ ba chữ số 5, 7, 9 em hãy lập các số có hai chữ số.
65 - 30
98 - 50
50 - 2
Trang 38Đề 12
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
Trang 397 (2 điểm) Nhà Thùy nuôi một con bò sữa Ngày thứ nhất con bò này
cho 43 l sữa, ngày thứ hai nó cho ít hơn ngày thứ nhất 19 l sửa Hỏi
ngày thứ hai con bò cho bao nhiêu lít sữa?
Bài giải
8 (1 điểm) Tính hiệu số của số liền trước số 68 và số liền sau số 12.
Bài giải
Trang 40
Đề 13
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
Cho các điểm sau:
Trang 4170 kg – 50 kg = 14 kg – 9 kg =
b) 40 l + 10 l = 7 l + 5 l =
50 l -10 l = 56 l – 24 l =
6 (2 điểm) Trong can có 28 l nước mắm Mẹ đã rót 9 l nước mắm
vào các chai Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
Bài giải
7 (2 điểm) Một cuộc đua thuyền có 45 người mặc áo vàng và 29
người mặc áo màu đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia đuathuyền?
Bài giải
8 (1 điểm) Viết các số 87; 54; 23; 65 thành tổng (theo mẫu):
Trang 42Đề 14
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
b) Thứ bảy tuần này là ngày 20 tháng 12 Vậy thứ bảy tuần
sau là ngày mấy?
Trang 437 (1 điểm) Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 29 cây Hỏi
lớp 2A trồng được nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu cây?
Bài giải
8 (1 điểm) Hòa hái được 37 bông hoa, Bình hái được ít hơn Hòa 19
bông hoa Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
9 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.
Trang 44Đề 15
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
4 (1 điểm)
a) Tìm x, biết: x – 35 = 13
A x = 32 B x = 58 C x = 48b) Số 45 đọc là:
A Bốn mươi năm B Bốn lăm C Bốn mươi lăm
Trang 45tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
7 (2 điểm) Trong hai ngày phân xưởng sản xuất được 94 ghế gỗ.
Ngày thứ nhất sản xuất được 48 ghế gỗ Hỏi ngày thứ hai phân xưởngsản xuất được bao nhiêu ghế gỗ?
Bài giải
8 (1 điểm) Lan hái được số bông hoa bằng số đứng liền sau số 23.
Hồng hái được số bông hoa bằng số đứng liền trước số 21 Hỏi cả haibạn hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Trang 46
Đề 16
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
I TRẮC NGHIỆM: *Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng,
1 (1 điểm)
a) Chuyển phép cộng 2 + 2 + 2 + 2 thành phép nhân thích hợp là:
A 2 × 3 B 2 x 4 C 2 x 2 D 2 × 5
b) Mỗi mâm cỗ có 2 đĩa xôi 5 mâm cỗ như vậy có tất cả bao nhiêu đĩa xôi?
A 2 đĩa xôi B 3 đĩa xôi C 10 đĩa xôi D 5 đĩa xôi
b) Mỗi đĩa có 2 quả xoài Vậy 9 đĩa có số quả xoài là:
A 2 quả B 9 quả C 11 quả D 18 quả
Trang 477 (1 điểm) Cô phụ trách thư viện cho mỗi học sinh được mượn 2
quyển truyện Hỏi 9 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện
Tóm tắt Bài giải
8 (2 điểm) Lớp 2B có 8 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được
thưởng 2 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở đểthưởng cho các bạn học sinh?
Tóm tắt Bài giải
9 Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?
A 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
B 2 hình tứ giác 2 hình tam giác
C 4 hình tứ giác 3 hình tam giác