Câu hỏi phần Di truyền học trong đề minh họa và đề chính thức của Bộ Giáo dục và đào tạo 20212023. Các câu hỏi được chọn lọc chủ yếu ở cấp độ nhận biết và thông hiểu, mục đích giúp HS đạt mục tiêu 78 điểm
Trang 1CÂU HỎI ĐỀ ĐẠI HỌC: PHẦN 5 – DI TRUYỀN HỌC
MH 2021
Câu 1: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A rARN B Prôtêin C mARN D ADN.
Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coỉi, prôtêin nào sau đây được tồng hợp
ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?
A Prôtêin ức chế B Prôtêin Lac A C Prôtêin Lac Y D Prôtêin Lac z.
Câu 3: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
Câu 4: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí kiệu là A, a và B, b Cơ thể nào sau đây là thể một?
A AaB B AaBb C AaBbb D AaBB.
Câu 5: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
Câu 6: Họp tử được hình thành trong trường họp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?
A Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1 B Giao tử n kết họp với giao tử n - 1.
C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n D Giao tử n kết họp với giao tử 2n.
Câu 7: Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B Cho biết mỗi gen quy
định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đều được gọi là thể đột biến?
A Aabb, AaBb B AAbb, Aabb C AABB, aabb D aaBB, AAbb.
ĐH 2021.1
Câu 8: Chủng vi khuẩn E coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của
A nhân bản vô tính B công nghệ gen C lại hữu tính D gây đột biến.
Câu 9: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen aBAbBDbd đã xảy ra hoán vị gen Theo lý thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, tần số hoán vị gen được tính bảng tổng tỉ lệ % của 2 loại giao tử nào sau đây?
A bd và bD B Bd và bd C BD và bd D Bd và bD.
Câu 10: Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen DDEe và cừu cho nhân tế bào có
kiểu gen DdEe có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
A DdEe B DDE C DDee D DDEE
Câu 11: Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen DD, Dd và
dd không tạo ra được tế bào tứ bội có kiểu gen nào sau đây?
A dddd B DDDD C DDDd D DDdd
Câu 12: Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMXM x XmY, tạo ra F1 Theo lí thuyết, F1 có tối số loại kiểu gen là
A 4 B.1 C 2 D 3
Câu 13: Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin?
A Phiên mã tổng hợp tARN B Phiên mã tổng hợp mARN
Câu 14: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra hiện tượng di truyền ngoài nhân ở cây hoa phấn?
Trang 2Câu 15: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b trên cùng 1 cặp NST Theo lý thuyết, cách viết kiểu gen
nào sau đây đúng?
A Aa
AB ab
Ab
AA
Aa
BB.
Câu 16: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét 1 gen có 2 alen là D và d Theo lý thuyết, quần thể có cấu trúc
di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gen không đổi qua các thế hệ?
A 100%Dd B 100% DD C 25% DD: 75% Dd D 50% Dd: 50% dd
Câu 17: Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin, trừ 5'AUG3’ và 5'UGG3’, điều này chứng tỏ
mã di truyền có tính
A đặc hiệu B phổ biến C thoái hóa D liên tục
Câu 18: Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gen tạo điều kiện cho đột biển gen?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Chuyển đoạn D Đảo đoạn
Câu 19: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu hình thân cao và alen quy định kiểu hình nào được gọi là 1 cặp alen?
A Hoa đỏ B Hạt vàng C Hạt nhăn D Thân thấp
Câu 20: Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền các gen ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A Các gen trong tế bào chất thường di truyền theo dòng mẹ
B Các gen trên cùng 1 NST thường di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết
C Các gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực.
D Các gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái
Câu 21: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = 8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d và E, e Cá
thể có bộ NST nào sau đây là thể ba?
A AABbddee B AabDdEe C AaaBbDdee D aaBbddee
Câu 22: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac ở vị kkhuẩn E coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào của
opêron thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A có thể không diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ?
A Gen cấu trúc Y B Vùng khởi động C Gen cấu trúc A D Gen cấu trúc Z.
Câu 23: Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của
cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?
A G.J.menđen B F.Jacop C K.Coren D T.H.Moocgan
Câu 24: Acid amin là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?
Câu 25: Cà chua có gen làm chín bị bất hoạt là thành tựu của
A nuôi cấy hạt phấn B công nghệ gen C lai tế bào xoma D lai hữu tính
Câu 26: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét 1 gen có 2 alen là E và e Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số cá kiểu gen không đổi qua các thế hệ?
A 50% EE : 50% Ee B 100% Ee C 50% Ee : 50% ee D 100% EE
Câu 27: Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại acid amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
A thoái hóa B phổ biến C đặc hiệu D liên tục
Câu 28: Ở đậu Hà lan, alen quy định hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?
A Quả vàng B Thân cao C Hạt nhăn D Hoa trắng
Câu 29: Theo lí thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen BB, Bb và
bb không tạo ra được tế bào tứ bội có kiểu gen nào sau đây?
Trang 3A BBBB B BBbb C bbbb D BBBb
Câu 30: Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cứu cho trứng có kiểu gen AABB và cừu cho nhân tế bào có
kiểu gen AaBb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
Câu 31: Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMXm x XmY, tạo ra F1, theo lí thuyết F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 32: Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzime tiêu hóa, chất nào sau đây được
biến đổi thành glucozo?
A Acid nucleic B Protein C Tinh bột D Lipit
Câu 33: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen B,b và D,d cùng nằm trên cùng 1 cặp NST Theo lí thuyết, cách viết
kiểu gen nào sau đây đúng?
BB
Bb DD
Câu 34: Một gen vốn đang hoạt động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc giảm mức độ hoạt
động là hệ quả của đột biến nào sau đây?
A Lệch bội B Dị đa bội C Đảo đoạn NT D Tự đa bội
Câu 35: Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen BD
bd đã xảy ra hoán vị gen Tính theo lí thuyết, trogn tổng
số giao tử được tạo ra, tần số hoán vị gen được tính bằng tổng tỉ lệ % của 2 loại giao tử nào sau đây?
A bD và bd B BD và bD C BD và bd D Bd và bD
Câu 36: Một loài thực vật lưỡng bội, màu hoa do 2 cặp gen A,a và B,b phân li độc lập cùng quy định Kiểu gen
có cả alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hóa trắng Phép lai P: cây dị hợp
2 cặp gen x cây đồng hợp 2 cặp gen lặn, tạo ra F1 Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
A 1 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng B 9 cây hóa đỏ : 7 cây hoa trắng
C 1 cây hoa đỏ : 1 cây hóa trắng D 5 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng
Câu 37: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n = 8, các cặp NST được kí hiệu là A,a; B,b; D,d và E,e Cá thể có
bộ NST nào sau đây là thể một?
A AabbbDdee B AaBbDEe C Aabbdddee D AabbddEe
ĐH 2021.2
Câu 38: Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b Theo lí thuyết,
cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A Xb Yb B Xb Y C XB YB D XB Yb
Câu 39: Nếu mạch 1 của gen D mang bộ ba 3’ATA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 là
A 5’ATA3’ B 5’TTA3’ C 5’TAT3’ D 5’ATT3’.
Câu 40: Ở sinh vật nhân sơ côdon nào sau đây mã hóa axit amin foocmin metionin ?
A 5’AUG3’ B 5’AAU3’ C 5’UUX3’ D 5’UXA3’.
Câu 41: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được
gọi là
A đột biến NST B đột biến gen C biến dị tổ hợp D mức phản ứng.
Câu 42: Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,4MM : 0,6Mm Theo lí thuyết, tần số alen m của quần thế này
là
Trang 4A 0,7 B 0,3 C 0,6 D 0,4.
Câu 43: Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào tham ra vào quá trình tạo ADN tái tổ hợp?
A Pepsin B Nitrogenaza C Ligaza D Amilaza.
Câu 44: Trong phương pháp lai và phân tích con lai của Menden, bước nào sau đây là bước đầu tiên?
A Lai các dòng thuân khác nhau bởi 1 hoặc vài tính trạng.
B Tiến hành thí nghiệm đẻ kiểm tra giả thuyết.
C Phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giải thuyết giải thích kết quả.
D Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng.
Câu 45: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen trên cùng một cặp NST thường; alen A quy địnhthân xám trội hoàn toàn so
cới alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Theo lí thuyết, ruồi thân đen cánh dài thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
Câu 46: Phép lai Dd x DD, tạo ra F1 Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 47: Dạng đột biến nào sau đây làm giảm chiều dài của 1 NST?
A Mất đoạn NST B Đảo đoạn NST C Lệch bội D Tự đa bội.
Câu 48: Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen DdEE, bằng phương pháp tự thụ phấ qua nhiều thế hệ có thể tạo ra
tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét?
Câu 49: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18 Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST
trong tế bào sinh dưỡng là
Câu 50: Theo lí thuyết, khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của ôpêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào
sau đây đúng?
A Khi môi trường có lactôzơ, các phân tử lactôzơ sẽ ngăn cản sự phiên mã của gen điều hòa.
B Gen điều hòa thuộc thành phần cấu trúc của ôpêron Lac.
C Vùng khởi động là nơi enzim ARN pôlimelaza bám vào khởi đầu quá trình phiên mã.
D Các gen cấu trúc Z, Y, A luôn có số lần phiên mã bằng số lần nhân đôi.
Câu 51: Ở thú, xét 1 tính trạng do 1 gen có 2 alen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A Cá thể đực chỉ mang 1 alen lặn đã biểu hiện thành kiểu hình.
B Cá thể đực chỉ nhận alen từ mẹ, cá thể cái chỉ nhận alen từ bố.
C Đời con của phép lai thuận nghịch thường cớ sự phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới.
D Nếu bố có kiểu hình trội thì tất cả cá thể cái ở đời con đều có kiểu hình trội.
Câu 52: Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen Aabb, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ có thể tạo ra
tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiêu gen khác nhau về các gen đang xét?
Câu 53: Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là D và d Theo lí thiuết,
cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A XDYd B XDYD C XdYd D XdY
Câu 54: Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,8EE : 0,2Ee Theo lí thuyết, tần số alen e của quần thể này là
Trang 5A 0,2 B 0,9 C 0,8 D 0,1.
Câu 55: Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?
A Đảo đoạn NST B Tự đa bội C Lệch bội D Dị đa bội.
Câu 56: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen trên cùng 1 cặp NST thường, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Theo lí thuyết, ruồi thân xám, cánh cụt thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A.AB
AB. B
Ab
Ab. C
aB
aB. D
ab
ab.
Câu 57: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
Câu 58: Phép lai P: Ee x Ee, tạo ra F1 Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 59: Hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A đột biến NST B thường biến C đột biến gen D biến dị tổ hợp.
Câu 60: Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp gen A, a và B, b trên 2 cặp NST Theo lí thuyết, sự di truyền của 2 cặp gen
này tuân theo quy luật nào sau đây?
A Hoán vị gen B Liên kết gen C Di truyền liên kết giới tính D Phân li độc lập.
Câu 61: Nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 là
A 5’TTG3’ B 5’AAT3’ C 5’ATA3’ D 5’AAX3’.
MH 2022
Câu 62: Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticôđon)?
A MARN B rARN C tARN D ADN.
Câu 63: Trong công nghệ tế bào thực vật, tế bào trần là tế bào bị loại bỏ thành phần nào sau đây?
A Nhân tế bào B Lưới nội chất C Màng sinh chất D Thành tế bào.
Câu 64: Một loài thực vật, phép lai P : aaBB × aabb, tạo ra F1 Theo lí thuyết, F1 có tối đa số loại kiểu hình là:
Câu 65: Giả sử một quần thể có cấu trúc di truyền là 100 % Ee Theo lí thuyết, tần số alen E của quần thể này là
A 0,2 B 0,5 C 0,1 D 1,0
Câu 66: Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng
A vận chuyển axit amin tới ribôxôm B kêt hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm.
C làm khuôn cho quá trình dịch mã D kết hợp với tARN tạo nên ribôxôm.
Câu 67: Trong tạo giống cây trồng, hóa chất cônsixin được sử dụng vào mục đích nào sau đây?
A Gây đột biến đa bội B Lai tế bào sinh dưỡng C Gây đột biến gen D Tạo ADN tái tổ hợp Câu 68: Ở đại mạch, gen quy định màu xanh của lá di truyền theo dòng mẹ Gen quy định tính trạng này nằm ở
bào quan:
A Ribôxôm B Lục lạp C Perôxixôm D Không bào.
Câu 69: Một loài thực vật có bộ NST 2n, do đột biến dẫn đến phát sinh các thể đột biến Thể đột biến nào sau
đây có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng giảm so với thể lưỡng bội thuộc loài này?
A Thể tứ bội B Thể một C Thể tam bội D Thể ba.
Câu 70: Giả sử loài thực vật A có bộ NST 2 n=14, loài thực vật B có bộ NST 2 n=14 Theo lí thuyết, tế bào
sinh dưỡng của thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST là
Trang 6A 14 B 16 C 32 D 28
Câu 71: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1 :2:1 ?
Câu 72: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, số loại giao tử tối
đa được tạo ra là
Câu 73: Cắt các mầm của 1 củ khoai tây đem trồng trong những điều kiện môi trường khác nhau Theo lí
thuyết, tập hợp các kiểu hình khác nhau của các cây khoai tây phát triển từ các mầm nói trên được gọi là
A biến dị tổ hợp B đột biến gen C mức phản ứng D đột biến NST.
Câu 74: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3 '
→5 '
B Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.
C Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoăn.
Câu 75: Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền của các gen ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A Các cặp gen trên các cặp NST khác nhau phân li độc lập trong quá trình giảm phân.
B Các alen lặn ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới đực nhiều hơn
ở giới cái
C Các gen trên cùng 1 NST tạo thành 1 nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.
D Các gen ở tế bào chất chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện kiểu hình ở giới đực.
ĐH 2022
Câu 76: Trong kĩ thuật chuyển gen vào vi khuẩn E coli, để nhận biết tế bào chứa ADN tái tổ hợp hay chưa, các
nhà khoa học phải chọn thể truyền có
A Gen đánh dấu B Gen ngoài nhân C Gen điều hoà D Gen cần chuyển
Câu 77: Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hidro của gen?
A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G B Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A
Câu 78: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 25%?
A Aa × Aa B aa × aa C AA × Aa D Aa × aa
Câu 79: Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?
A Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X
B Gen nằm trong tế bào chất và gen nằm trên NST thường
C Gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y
D Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y
Câu 80: Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau là hiện tượng di truyền:
A Di truyền phân li độc lập B Tác động đa hiệu của gen
C Tương tác cộng gộp D Tương tác bổ sung
Câu 81: Nếu mạch 1 của gen có ba loại nucleotit A, T, X thì trên mạch 2 của gen này không có loại nucleotit:
Trang 7Câu 82: Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao?
A Thể ba NST số 23 B Thể ba NST số 21
C Thể một NST số 23 D Thể một NST số 21
Câu 83: Dạng đột biến cấu trúc NST sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn
Câu 84: Cho các dòng thuần chủng có kiểu gen như sau: (I): AAbb; (II): aaBB; (III): AABB; (IV): aabb Theo
lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có ưu thế lai cao nhất?
A Dòng (II) × dòng (IV) B Dòng (I) × dòng (III)
C Dòng (II) × dòng (III) D Dòng (I) × dòng (II)
Câu 85: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaXBY tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Câu 86: Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,6 aa Theo lí thuyết, tần số alen A
của quần thể này là
A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,2
Câu 87: Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gen: aaBb và DdEe tạo ra F1 Theo lí thuyết, tiếp tục đa
bội hoá các hợp tử F1 thì tạo ra kiểu gen nào sau đây?
A aaBbDdEe B AAbbDDEE C aaBBddEE D aaBbDDEe
Câu 88: Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?
A Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
B Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin
C Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến
D Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen
Câu 89: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con
có cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 12,5%?
A AaBb × Aabb B Aabb × aaBb C AABb × AaBb D AaBb × AaBb
MH 2023
Câu 90: Trên một NST thường, khoảng cách giữa hai gen A và B là 34 cM Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa
hai gen này là
A 33% B 17% C 66% D 34%.
Câu 91: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?
A Hội chứng Tớ nơ B Bệnh máu khó đông C Bệnh phêninkêtô niệu D Hội chứng Đao Câu 92: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
được gọi là
A prôtêin B enzim C pôlixôm D gen
Câu 93: Trong quần thể người, gen quy định nhóm máu A, B, AB và O có 3 alen là IA, IB, IO Tần số alen IA là 0,3; tần số alen IB là 0,5 Theo lí thuyết, tần số alen IO là
Câu 94: Trong phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai thường biểu hiện cao
nhất ở thế hệ
Trang 8A F4 B F3 C F2 D F1
Câu 95: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen trên vùng
không tương đồng của NST giới tính X Cơ thể mang kiểu gen XaXa có kiểu hình là
A con cái mắt trắng B con đực mắt trắng C con đực mắt đỏ D con cái mắt đỏ
Câu 96: Các bước trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp gồm
(1) Cắt thể truyền và gen cần chuyển
(2) Tách thể truyền và ADN mang gen cần chuyển
(3) Nối gen cần chuyển với thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
Trình tự các bước thực hiện đúng là
Câu 97: Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'ATG5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được
phiên mã từ gen này là
A 3'TAX5' B 5'TAX3' C 5'UAX3' D 3'UAX5'
Câu 98: Ở đậu thơm (Lathynus odoratus), lai hai dòng thuần chủng cây hoa đỏ và cây hoa trắng (P) tạo ra F1
toàn cây hoa đỏ Cho F1 giao phấn tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Theo lí thuyết, tính trạng màu sắc hoa được chi phối bởi quy luật di truyền
A tương tác cộng gộp B tương tác bổ sung.
C hoán vị gen D tác động đa hiệu của gen
Câu 99: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Câu 100: Theo mô hình của F Jacôp và J Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opêron
Lac ở vi khuẩn E coli?
A Gen cấu trúc Y B Gen cấu trúc Z C Gen điều hoà R D Gen cấu trúc A Câu 101: Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu tạo bởi hai thành phần chủ yếu là
A ARN và prôtêin histon B ADN và prôtêin histôn C ADN và mARN D ADN và tARN
Câu 102: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra F1 có một loại kiểu gen?
Câu 103: Phát biểu nào sau đây về gen quy định tính trạng nằm trong ti thể là sai?
A Tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới
B Được di truyền theo dòng mẹ
C Kết quả của phép lai thuận khác phép lai nghịch.
D Được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của giao tử cái
Câu 104: Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?
A Làm thay đổi nhóm gen liên kết
B Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
C Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên một NST.
D Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên một NST