định của nó.. Giá trị của biểu thức T=a o +b otương ứng bằng:... Khi đó giá trị của biểu thức 4a b+ bằng:... HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B... phải nằm dưới đường thẳng .
Trang 1Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên Hàm số y= f x'( )có đồ thị như hình vẽ
Số tham số m nguyên thuộc đoạn − 20; 20 để hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng (− 1; 2)
Câu 4: Cho hàm số y= f x( )liên tục trên Rcó bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Tính đơn điệu của hàm hợp số 02
DẠNG 3
Trang 2Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm số y= f x( ) được cho như
hình bên dưới Hỏi hàm số 2
Trang 4Câu 14: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ dưới
đây Hỏi hàm số f f x( ( ) ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( )0; 2 B (− − 3; 1) C ( )3; 5 D (− − 5; 3)
Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục và xác định trên có biểu thức đạo hàm được cho
g x = f x +m đồng biến trên khoảng(1; +)?
A 0;12
Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y= f x'( ) như hình vẽ
bên dưới Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn − 20; 20 để hàm
số ( ) ( 2 )
2
g x = f x − x m− đồng biến trên khoảng( )1; 3 ?
A 19 B 23 C 18 D 17
Câu 17: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị y= f x( ) như hình vẽ bên dưới
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m − 30; 30 để hàm số ( ) ( 3 )
3
g x = f x − x m−
đồng biến trên− − 2; 1
Trang 5định của nó Gọi a o và b o lần lượt là những số nguyên dương nhỏ nhất của a và b thỏa mãn
Giá trị của biểu thức T=a o +b otương ứng bằng:
Trang 6f x m
+
=+ nghịch biến trên ( )1; 4 ?
Trang 7Câu 26: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị y= f x( ) như hình vẽ bên dưới
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m − 30; 30 để hàm số ( ) ( 2 )
– 2
4 1
Trang 8Câu 31: Cho hàm số f x( ), g x( ) có đồ thị như hình vẽ Biết hai hàm số y= f(2x−1), y=g ax b( + )
có cùng khoảng nghịch biến lớn nhất Khi đó giá trị của biểu thức (4a b+ )bằng:
Trang 9Câu 33: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị nằm trên trục hoành và có đạo hàm trên , bảng xét dấu của
biểu thức f x( ) như bảng dưới đây
2 2
Trang 10Câu 34: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên và f( )1 = 1 Đồ thị hàm số y= f x( ) như hình bên Có
bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y= 4f(sinx)+cos2x a− nghịch biến trên 0;
Câu 36: Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn − 10 m 10 và hàm số
Trang 15HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B
Trang 16Suy ra bảng biến thiên của hàm số h x( ) như sau:
Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số g x( ) ( )= h x như sau:
Dựa vào bảng biến thiên trên, ta thấy hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng (0; 4)
Trang 172
2 0
2 2
, 1
m
m x
m x
m
m x
Trang 18x x
Từ đó, ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu trên, ta kết luận hàm số ( )g x đồng biến trên khoảng 1;3
Trang 20phải nằm dưới đường thẳng
Tương ứng với miền 2
x x
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: hàm số ( ) ( 2 )
Trang 21Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (− 3; 1 , 0;1 , − ) ( ) ( 3; 2)
Vậy giá trị của biểu thức( 2 2 2 2 2 2)
Trang 22x VN
x x
2
2
2 2
Trang 23x x
( ) ( ) ( )
Trang 252 2
Trang 26(1; 3) [ ( ) 3]
Trang 27x x
x x x
Trang 28t t
2
x x
Trang 29m m
m
m x
x m
Trang 30Câu 30: Chọn A
Với x 1, ta có ( ) ( ) ( )2
g x = f x− − −x + g x( )= 2f x( − 1) (− 2 x− 1) Hàm số đồng biến 2f x( − 1) (− 2 x− 1) 0 f x( − 1) −x 1 ( )* Đặt t= −x 1, khi đó ( ) ( ) 1 3 2 4
0
0
20
Trang 33f x
x x
0
3 3
m
m m
m m
Trang 34Vì hàm số nghịch biến trên ( )0;1 nên g x'( ) 0, x ( )0;1 từ đó suy ra
0 1
112
Để hàm số luôn đồng biến trên thì y 0, x
Mặt khác ta thấy y = có nghiệm bội lẻ 0 x =0, do đó để y thì phương trình 0, x
20
Trường hợp 1: m =0: khi đó bpt ( )* trở thành 20 0 Nên m =0 thỏa mãn
Trang 35Khi đó: Yêu cầu bài toán phương trình 2 2 2
2m t −8mt m− + +m 20 0= có hai nghiệm phân biệt thoả mãn 1 2 0 0
Trang 3722; 3
t t t
1
x x
x a x
Ta có bảng biến thiên sau
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng (− − 2; 1)
Trang 40t t t t
Trang 41x y