1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyên Lý Thống Kê Về Kinh Tế - Eg20.073.Docx

44 24 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Thống Kê Về Kinh Tế
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh Tế - Thống Kê
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 317,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Nguyên lý thống kê về kinh tế EG20 073 Lao động từ các chi nhánh khác nhau của ngân hàng BIDV được gán mã khác nhau Chẳng hạn, ở chi nhánh Ba Đình được gán mã 1, chi nhánh Hà Thành đượ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20.073Lao động từ các chi nhánh khác nhau của ngân hàng BIDV được gán mã khác nhau Chẳng hạn, ở chi nhánh Ba Đình được gán mã 1, chi nhánh Hà Thành được gán mã 2… Như vậy, thông tin này sử dụng thang đo:

a định danh Câu trả lời đúng

Liên hệ hàm số là liên hệ mà trong đó:

c Nhân tố gây ra tác động và nhân tố bị tác động phụ thuộc chặt chẽ với nhau về lượng theo 1 tỷ

lệ nhất định Câu trả lời đúng

Liên hệ tương quan là liên hệ mà trong đó:

a Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể làm cho hiện tượng có liên quan thay đổi theo, nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết định và không theo 1 tỷ lệ nhất định, và phải thông qua quan sát 1 số lớn các đơn vị Câu trả lời đúng

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:

a Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn Câu trả lời đúng

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối phản ánh sự thay đổi về:

a Mức tuyệt đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian Câu trả lời đúng

Lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:

Tốc độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:

a Không tính được vì thiếu số liệu Câu trả lời đúng

Xếp hạng chính xác của dữ liệu từ loại thấp nhất cho đến loại cao nhất là:

b Định danh, thứ bậc, khoảng và tỷ lệ Câu trả lời đúng

Phân tổ theo tiêu thức số lượng được tiến hành theo các cách:

a Phân tổ không có khoảng cách tổ - Phân tổ có khoảng cách tổ.Câu trả lời đúng

Phân tổ không có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:

a Lượng biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức không nhiều Câu trả lời đúng

Phân tổ có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:

a Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức rất lớn Câu trả lời đúng

Phân tổ có khoảng cách tổ gồm có:

b Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau - Phân tổ có khoảng cách tổ không bằng nhau - Phân tổ

có khoảng cách tổ mở Câu trả lời đúng

Phân tổ thống kê là:

c Căn cứ vào một hay một số tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ có tính chất khác nhau Câu trả lời đúng

Phương sai là:

Trang 2

a Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.

Phương sai của một mẫu gồm 81 quan sát là 64 Độ lệch tiêu chuẩn của mẫu này là:

b 8 Câu trả lời đúng

Phân tích tương quan được dùng để xác định:

d Cường độ của mối liên hệ giữa X và Y.Câu trả lời đúng

Phạm vi áp dụng điều tra chọn mẫu:

d Tất cả các phương án đều đúng.Câu trả lời đúng

Dãy số phân phối có các tác dụng sau:

c Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu - Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê Câu trả lời đúng

Dãy số phân phối gồm có:

a Dãy số thuộc tính - Dãy số lượng biến Câu trả lời đúng

Dãy số phân phối là sản phẩm của:

a Phân tổ thống kê Câu trả lời đúng

Dãy số thời gian là:

a Dãy các trị số của 1 hoặc 1 số chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian Câu trả lời đúng

Dựa vào đặc điểm nhận biết được hay không nhận biết được của các đơn vị tổng thể, người

ta chia tổng thể thống kê thành:

c Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Câu trả lời đúng

Dựa vào các đặc điểm chung giống nhau và không giống nhau, người ta chia tổng thể thống

kê thành:

a Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất Câu trả lời đúng

Dự đoán dựa vào lượng tăng tuyệt đối bình quân được áp dụng khi:

c Các lượng tăng tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau Câu trả lời đúng

Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân được áp dụng khi:

a Các lượng tăng tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau - Các tốc độ tăng liên hoàn xấp xỉ nhau Câu trả lời đúng

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là

Trang 3

Vậy tốc độ phát triển chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8% Vậy chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo Chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

Chọn một câu trả lời:

a 84 triệu đồng

b 80 triệu đồng Câu trả lời đúng

Trang 4

c 82 triệu đồng

d 78 triệu đồng

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8% Vậy chi phí quảng cáo tháng 6 dự báo sẽ là

Chọn một câu trả lời:

a 78,12 triệu đồng

b 73,15 triệu đồng

c 80,16 triệu đồng

d 76,16 triệu đồng Câu trả lời đúng

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo Chi phí quảng cáo tháng 6 dự báo sẽ là

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng(giảm) chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

Trang 5

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy tốc độ tăng trưởng chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

a 54,2 triệu đồng Câu trả lời đúng

Trang 6

c điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế.

d điều tra toàn bộ các đơn vị của của hiện tượng nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:

Trang 7

b Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể Câu trả lời đúng

Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:

Chọn một câu trả lời:

a Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể

b Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể

c Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

d Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể Câu trả lời đúng

Đối với dãy số tuyệt đối thời kỳ, mức độ bình quân qua thời gian chính là:

b Bình quân cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số Câu trả lời đúng

Độ lệch tuyệt đối bình quân là:

c Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số Câu trả lời đúng

Độ lệch tiêu chuẩn của một mẫu gồm 100 quan sát là 64 Phương sai của mẫu này sẽ là:

c 4096 Câu trả lời đúng

Đơn vị tính của số tuyệt đối là:

d Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu Câu trả lời đúng

Đặc điểm của số tuyệt đối:

a Tất cả các phương án đều đúng.Câu trả lời đúng

Đặc điểm của số tương đối:

b Là sản phẩm tính toán từ các số tuyệt đối - Muốn tính được số tương đối cần phải có gốc so sánh Câu trả lời đúng

Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:

Để đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan phi tuyến

tính giữa 2 tiêu thức số lượng, cần sử dụng các tham số:

c Tỷ số tương quan Câu trả lời đúng

Để giải bài toán suy rộng tài liệu điều tra chọn mẫu thì phải cho trước:

c Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu, tức cho trước sai số của phép ước lượng Câu trả lời đúng

Để giải bài toán tính xác suất tin cậy khi suy rộng tài liệu điều tra chọn mẫu thì phải cho trước:

c Phạm vi sai số chọn mẫu Câu trả lời đúng

Điều kiện thiết lập dãy số thời gian gồm:

b Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

Trang 8

a điều tra toàn bộ các đơn vị của của hiện tượng nghiên cứu

b điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế

c điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra nhiều khía cạnh

d điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế Kết quả của điều tra chọn mẫu dùng để suy rộng kết quả của tổng thể chung Câu trả lời đúng

Tham số đo độ biến thiên nào dưới đây được tính không dựa trên độ lệch so với giá trị trung bình?

a Khoảng biến thiên Câu trả lời đúng

Tham số đo độ biến thiên chịu ảnh hưởng nhiều nhất từ các lượng biến đột xuất là:

b Khoảng biến thiên Câu trả lời đúng

Tiêu thức số lượng là:

b Tiêu thức có thể biểu hiện trực tiếp được bằng con số Câu trả lời đúng

Tiêu thức thống kê được chia thành:

c Hai loại Câu trả lời đúng

b Các đặc điểm của đơn vị tổng thể Câu trả lời đúng

Tỷ lệ của tổng thể mẫu được dùng để xác định:

a Tỷ lệ của tổng thể chung.Câu trả lời đúng

Tỷ số nợ, bằng (=):

c Nợ phải trả, chia cho ( tổng số nguồn vốn Câu trả lời đúng

Tỷ suất lợi nhuận tính trên vốn chủ sở hữu, bằng (=):

Trang 9

c Lãi nhuận sau thuế, chia cho (vốn chủ sở hữu bình quân Câu trả lời đúng

Tỷ suất lãi thuần sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):

d Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động Câu trả lời đúng

Tỷ suất EBIT trên vốn cố định, bằng (=):

b Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho ( vốn cố định bình quân Câu trả lời đúng

Tỷ suất lãi thuần hoạt động kinh doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):

a Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh

b Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Câu trả lời không đúng

c Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động

d Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hỏa động

Tỷ suất lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên doanh thu thuần, bằng (=):

a Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho ( doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Đ)

Tốc độ phát triển sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

b Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên

c Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau

d Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước Câu trả lời đúng

a Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau Câu trả lời đúng

b Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên

c Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước

d Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

Chọn một câu trả lời:

a Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần Câu trả lời đúng

b Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần

c Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần

d Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (cười 1 nếu đơn vị tính là lần

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị sản xuất năm trước (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau

b Giá trị sản xuất hàng năm (cười Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên

Trang 10

c Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên

d Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước.Câu trả lời đúng

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau

b Giá trị sản xuất hàng năm (cười Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên Câu trả lời đúng

c Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước

d Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên

Tốc độ tăng (giảm) là chỉ tiêu:

c Tương đối, phản ánh sự tăng lên (hay giảm đi) của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc là bao nhiêu lần (hay bao nhiêu %) Câu trả lời đúng

Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?

Chọn một câu trả lời:

a Điều tra toàn bộ

b Điều tra trọng điểm Câu trả lời đúng

c Điều tra thường xuyên

d Điều tra chuyên đề

a Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

b Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu

c Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên Câu trả lời đúng

d Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề

Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:

Chọn một câu trả lời:

a Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

b Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề

c Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu

d Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ Câu trả lời đúng

Theo phương pháp phân phối, chỉ tiêu giá trị gia tăng thuần (NVA) được tính theo công thức:

Chọn một câu trả lời:

a NVA = C1 + IC + V+ M

b NVA = V+ M Câu trả lời đúng

Trang 11

Theo phương pháp sản xuất, chỉ tiêu giá trị gia tăng thuần (NVA) của doanh nghiệp trong

kỳ được tính theo công thức:

Chọn một câu trả lời:

a NVA = GO – IC

b NVA = GO – V – IC

c NVA = GO – V – C

d NVA = GO – IC – C1 Câu trả lời đúng

Trong dãy số thời gian, thời gian có thể là:

c Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Trong dãy số thời gian, trị số của chỉ tiêu thống kê có thể là:

c Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Trong dãy số phân phối lượng biến, số quan sát trong một tổ gọi là:

b Tần số của tổ.Câu trả lời đúng

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

Chọn một câu trả lời:

a (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm

b 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm

c n các tốc độ tăng trưởng hàng năm

d (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm Câu trả lời đúng

Trong đánh giá dịch vụ của một nhà hàng, danh sách tất cả khách hàng của nhà hàng đó trong một tuần cụ thể sẽ tạo thành một:

Trang 12

Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, ước lượng các tham số của phương trình hồi quy và giải thích ý nghĩa của từng tham số là bước thứ:

d 4 Câu trả lời đúng

Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ là bước thứ:

c 5.Câu trả lời đúng

Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b0 phản ánh:

b Y không phụ thuộc vào X Câu trả lời đúng

Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b1 phản ánh:

a Sự thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị.Câu trả lời đúng

Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, tham số b0 là:

b Hệ số tự do, phản ánh Câu trả lời đúng

Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, tham số b1 là:

d Hệ số góc, phản ánh Câu trả lời đúng

Trong phương trình hồi quy tuyến tính đơn, biến Y là:

c Biến phụ thuộc Câu trả lời đúng

Trong phương trình hồi quy tuyến tính đơn, biến X là:

Trong điều tra chọn mẫu, tổng thể mẫu là tổng thể:

c Bao gồm n đơn vị được chọn ngẫu nhiên từ N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu Câu trả lời đúng

Trong điều tra chọn mẫu, tổng thể chung là tổng thể:

a Bao gồm N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu Câu trả lời đúng

Trong điều tra chọn mẫu, cỡ mẫu phụ thuôc vào:

d Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo tính chất, người ta phân biệt:

a 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng) Câu trả lời đúng

Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo phạm vi tính toán, người ta phân biệt:

b 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp (hay chỉ số chung) Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của người lao động:

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí văn phòng phẩm

b Thuế tiêu thụ đặc biệt

c Chi phí quảng cáo

Trang 13

d Phụ cấp độc hại Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của người lao động: Chọn một câu trả lời:

a Thuế tiêu thụ đặc biệt

c Chi phí quảng cáo

d Phụ cấp trách nhiệm Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào không phải chi phí trung gian của doanh nghiệp: Chọn một câu trả lời:

a Chi phí nguyên vật liệu chính

b Chi phí đào tạo thuê ngoài

c Dụng cụ bảo vệ

d Lãi trả tiền vay ngân hàng.Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp: Chọn một câu trả lời:

a Thưởng phát minh sáng kiến

b Chi phí động lực

c Chi phí văn phòng phẩm

d Thuế tiêu thụ đặc biệt Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp: Chọn một câu trả lời:

a Chi phí nhiên liệu

b Chi phí văn phòng phẩm

c Thuế tài nguyên Câu trả lời đúng

d Thưởng phát minh sáng kiến

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp: Chọn một câu trả lời:

a Chi phí nhiên liệu

a Thuế tài nguyên

b Chi bằng tiền ăn trưa, ca ba cho người lao động

c Lãi trả tiền vay ngân hàng

d Chi phí cầu phà, hộ chiếu Câu trả lời đúng

Trang 14

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh chi phí trung gian của doanh nghiệp:

a Thưởng phát minh sáng kiến

b Chi phí quảng cáo Câu trả lời đúng

c Lãi trả tiền vay ngân hàng

d Chi phí văn phòng phẩm

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu người lao động:

Chọn một câu trả lời:

a Ủng hộ đồng bào lũ lụt

b Chi phí cầu phà, hộ chiếu

c Chi phí nhiên liệu

d Chi bằng tiền ăn trưa cho người lao động Câu trả lời đúng

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu người lao động:

Chọn một câu trả lời:

a Tiền lương Câu trả lời đúng

b Ủng hộ đồng bào lũ lụt

c Lãi trả tiền vay ngân hàng

d Chi phí quảng cáo

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu của người lao động :

Chọn một câu trả lời:

a Thuế tài nguyên

b Chi phí cầu phà, hộ chiếu

c Lãi trả tiền vay ngân hàng

d Chi bằng tiền ăn trưa, ca ba cho người lao động Câu trả lời đúng

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng?

d Giá của một chiếc xe ô tô (triệu đồng) Câu trả lời đúng

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức thuộc tính?

c Tỉnh/ thành phố nơi bạn sinh sống.Câu trả lời đúng

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc?

d Số người trong quán cà phê trong khoảng thời gian từ 12 đến 14 giờ Câu trả lời đúng

Với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau, mức độ bình quân theo thời gian được tính theo công thức:

c Bình quân cộng gia quyền Câu trả lời đúng

Với xác suất 0,9544, số trung bình của tổng thể mẫu và số trung bình của tổng thể chung sẽ chênh lệch nhau không quá:

. Câu trả lời đúng

Trang 15

Vốn sản xuất bình quân của doanh nghiệp trong quí IV năm 2019 là chỉ tiêu:

a Thời kỳ và bình quân Câu trả lời đúng

Vòng quay tổng vốn, bằng (=):

a Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh, chia cho ( tổng vốn có bình quân kỳ Câu trả lời đúng

Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, số tổ được hình thành dựa vào:

a Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức Câu trả lời đúng

Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, dãy số phân phối có đặc điểm nào dưới đây?

d Có thể xác định số tổ tương ứng với số biểu hiện của tiêu thức.Câu trả lời đúng

Khi không có mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến thì:

c Hệ số tương quan bằng 0.Câu trả lời đúng

Khi giải bài toán xác định cỡ mẫu thì phải cho trước:

c Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu và phạm vi sai số chọn mẫu Câu trả lời đúng

Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:

Chọn một câu trả lời:

a Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ

b Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ

c Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn Câu trả lời đúng

d Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có không có mối liên hệ tương quan

b Mối liên hệ Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có là mối liên hệ hàm số

c Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có tăng

d Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có là chặt chẽ Câu trả lời đúng

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có giảm Câu trả lời đúng

b Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có là mối liên hệ hàm số

c Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có tăng

d Giá bán (x) và sản lượng bán Có không có mối liên hệ tương quan

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,985 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có có mối liên hệ nghịch

b Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có là mối liên hệ hàm số

c Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có là chặt chẽ Câu trả lời đúng

d Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có không có mối liên hệ tương quan

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu

Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận

Trang 16

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ Câu trả lời đúng

d Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,987 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có là mối liên hệ hàm số

b Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất Có giảm

c Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất Có không có mối liên hệ tương quan

d Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất Có tăng Câu trả lời đúng

Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,963 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ chặt chẽ Câu trả lời đúng

b Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có không có mối liên hệ tương quan

c Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ hàm số

d Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ không chặt chẽ

Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có, giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,993 thì có thể kết luận:

Chọn một câu trả lời:

a Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có không có mối liên hệ tương quan

b Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ không chặt chẽ

c Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ chặt chẽ Câu trả lời đúng

d Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động Có có mối liên hệ hàm số

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

hệ số tương quan

r = -0,954 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Câu trả lời đúng

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

hệ số tương quan r = -0,995 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ Câu trả lời đúng

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

Trang 17

hệ số tương quan r = 0,915 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ Câu trả lời đúng

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

hệ số tương quan

r = 0 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Giữa (x) với Có không có mối liên hệ tương quan Câu trả lời đúng

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

hệ số tương quan

r = -0,118 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ.Câu trả lời đúng

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được

hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết luận

Chọn một câu trả lời:

a Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ

b Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ

c Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ Câu trả lời đúng

d Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

Kết quả phân tích hồi qui mối liên hệ giữa doanh thu ($1000) và chi phí quảng cáo ($) như sau: Điều này có nghĩa là:y^=80000+4x

c Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4000$ Câu trả lời đúng

Căn cứ vào nội dung có thể chia các chỉ tiêu thống kê thành:

c Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu khối lượng Câu trả lời đúng

Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

a Điều tra thường xuyên Câu trả lời đúng

b Điều tra chọn mẫu

c Điều tra trọng điểm

d Điều tra chuyên đề

Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?

Trang 18

d Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất Câu trả lời đúng

Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:

Các thành phần của dãy số thời gian gồm có:

c Thời gian và trị số của chỉ tiêu thống kê Câu trả lời đúng

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có:

b Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm - Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng Câu trả lời đúng

Các trường hợp nhận xét chỉ số lượng hàng đơn (iq), gồm có:

d Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ và nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng đều đúng Câu trả lời đúng

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:

a Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Các loại số tuyệt đối, gồm có:

b Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm Câu trả lời đúng

Các loại số tương đối gồm có:

b 5 loại Câu trả lời đúng

Các loại dãy số thời gian gồm có:

c Dãy số thời kỳ - Dãy số thời điểm Câu trả lời đúng

Các loại dự đoán thống kê (theo giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế) gồm có:

d Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn - Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng Câu trả lời đúng

Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất?

c Số trung vị và mốt.Câu trả lời đúng

Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:

Chọn một câu trả lời:

a Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao

b Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp

Trang 19

c Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao Câu trả lời đúng

d Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp

Các bước giải một bài toán phân tích hồi quy và tương quan gồm:

a 5 bước Câu trả lời đúng

Các biện pháp giảm sai số trong điều tra chọn mẫu gồm:

a Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng

Các phương pháp tiến hành chọn n đơn vị của tổng thể mẫu từ N đơn vị của tổng thể chung:

a Dãy số có các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau Câu trả lời đúng

Có tài liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 tăng bình quân là:

a 18,0 tỷ đồng.Câu trả lời đúng

Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X

Trung vị (Me) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X

Năng xuất lao động trung bình toàn doanh nghiệp X là:

Trang 20

Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X

Mode (Mo) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân trong Xí nghiệp X

Năng suất lao động bình quân của công nhân trong xí nghiệp là Chọn một câu trả lời:

a 606

b 625

c 600 Câu trả lời đúng

d 650

Trang 21

Bậc thợ bình quân của số công nhân trong doanh nghiệp là: Chọn một câu trả lời:

Trang 22

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định theo NVA kỳ gốc bằng: Chọn một câu trả lời:

a 56VC-

b 0,93

c 1,4.Câu trả lời đúng

d 14

Có tài liệu về doanh nghiệp X năm 2020

Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp năm 2020 là:

Có tài liệu về doanh nghiệp X năm 2020

Giá trị gia tăng thuần năm 2020 là:

Ngày đăng: 20/05/2023, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w