1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600 xây dựng móng tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt

144 29 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600 xây dựng móng tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Tác giả Phạm Thị Hòa
Người hướng dẫn PGS – TS. Trần Quang Phú
Trường học Trường Đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. Tổng quan về Đấu thầu (15)
    • 1.1.1. Khái niệm (15)
    • 1.1.2. Đặc điểm của Đấu thầu (15)
    • 1.1.3. Nguyên tắc trong đấu thầu (16)
    • 1.1.4. Vai trò (16)
    • 1.1.5. Hình thức lựa chọn Nhà thầu (17)
    • 1.1.6. Phương thức đấu thầu (18)
    • 1.1.7. Các hình thức hợp đồng (19)
    • 1.1.8. Quy trình lập HSDT Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS (21)
  • 2.1. Giới Thiệu Về Nhà Thầu (23)
    • 2.1.1. Thông tin chung (23)
    • 2.1.2. Lĩnh vực hoạt động (23)
    • 2.1.3. Quá trình hình thành và phát triển (24)
    • 2.1.4. Cơ cấu tổ chức công ty (25)
    • 2.1.5. Ma trận SWOT (26)
    • 2.1.6. Thành tích Nhà thầu (28)
  • 2.2. Tổng Quan Gói Thầu (28)
    • 2.2.1. Chủ đầu tư (28)
    • 2.2.2. Giới thiệu về công trình (28)
    • 2.2.3. Điều kiện tự nhiên (30)
    • 2.2.4. Thuận lợi và khó khăn (30)
  • 2.3. Phân Tích Nội Dung Hồ Sơ Mời Thầu (31)
    • 2.3.1. Nội Dung Hành Chính Pháp Lý (31)
    • 2.3.2. Nội dung về năng lực tài chính và kinh nghiệm (32)
    • 2.3.3. Nội Dung Về Kỹ Thuật (34)
    • 2.3.4. Nghiên Cứu Tiêu Chuẩn Đánh Giá Hồ Sơ Mời Thầu (41)
  • 3.1. Đơn dự thầu (48)
  • 3.2. Bảo lãnh dự thầu (49)
  • 3.3. Các cam kết (51)
  • 3.4. Hồ sơ pháp lý (51)
    • 3.4.1. Bản kê khai thông tin về nhà thầu (51)
    • 3.4.2. Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp (52)
    • 3.4.3. Chứng chỉ năng lực hoạt động (56)
    • 3.4.4. Sơ đồ tổ chức hiện trường (57)
    • 3.4.5. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (57)
    • 3.4.6. Kiện tụng đang giải quyết (57)
  • 3.5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm (57)
    • 3.5.1. Năng lực tài chính (57)
    • 3.5.2. Năng lực kinh nghiệm (59)
  • 3.6. Nhân sự chủ chốt (72)
    • 3.6.1. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (72)
    • 3.6.2. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (72)
    • 3.6.3. Bảng kinh nghiệm chuyên môn (77)
  • 3.7. Năng lực máy móc, thiết bị (83)
    • 3.7.1. Bảng kê khai thiết bị (83)
    • 3.7.2. Hợp đồng thuê, Hợp đồng mua máy móc thiết bị, hóa đơn (89)
  • 3.8. Đề xuất kỹ thuật (90)
    • 3.8.1. Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư (90)
    • 3.8.2. Giải pháp kĩ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính (100)
    • 3.8.3. Tiến độ thi công (110)
    • 3.8.4. Biện pháp đảm bảo chất lượng (113)
    • 3.8.5. An toàn lao động, phòng cháy chưa cháy và vệ sinh môi trường (118)
    • 3.8.6. Biện pháp bảo hành, bảo trì, uy tín nhà thầu (122)
  • 3.9. Đề xuất tài chính (124)
    • 3.9.1. Đơn dự thầu (124)
    • 3.9.2. Bảng phân tích đơn giá chi tiết (0)
    • 3.9.3. Bảng tổng hợp giá dự thầu (0)
  • 3.10. Đánh giá khả năng đáp ứng HSMT của Công ty TNHH Đầu tư xây dựng (139)
    • 3.10.1. Về cơ sở pháp lý (139)
    • 3.10.2. Về mặt kỹ thuật (139)
    • 3.10.3. Về mặt tài chính (143)
  • KẾT LUẬN (14)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (144)
    • CHƯƠNG 3. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ THẦU Bảng 3. 1 Bảng kê khai thông tin về nhà thầu UNICONS (0)
    • CHƯƠNG 3. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ THẦU Hình 3. 1 Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp (0)

Nội dung

Cấu trúc luận văn MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU TRONG XÂY DỰNG CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ NHÀ THẦU, GÓI THẦU VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU CHƯƠNG 3: LẬP HỒ SƠ DỰ THẦ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI: LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG ÉP CỌC DUL ĐẠI TRÀ D600; XÂY DỰNG MÓNG-TẦNG HẦM, KẾT CẤU - HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH THUỘC DỰ ÁN TRUNG

TÂM THƯƠNG MẠI SATRA

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG ÉP CỌC DƯL ĐẠI

TRÀ D600; XÂY DỰNG MÓNG - TẦNG HẦM, KẾT CẤU – HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH THUỘC DỰ ÁN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

SATRA (CENTRE MALL) – VÕ VĂN KIỆT

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Em xin cam đoan tất cả những tài liệu sử dụng trong luận văn tốt nghiệp này là hoàn toàn trung thực và chính xác, được lấy từ một dự án thực tế

Em xin cam đoan rằng nội dung trong luận văn là tự làm và không sao chép từ luận văn tốt nghiệp của các khóa trước

Nếu phát hiện có sự không chính xác hoặc không trung thực về thông tin sử dụng trong bài luận văn này em xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và xử lý theo quy định của Khoa và Nhà Trường

TP HCM, ngày 14 tháng 08 năm 2022

Sinh viên thực hiện

Phạm Thị Hòa

Trang 4

LỜI CẢM ƠN   

Được sự phân công của Quý Thầy (Cô) Khoa Kinh tế Vận tải - Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM, sau gần ba tháng thực hiện em đã hoàn thành Luận văn tốt nghiệp của mình Không chỉ là ba tháng thực hiện Luận văn mà là cả một quá trình tích lũy kiến thức suốt hơn bốn năm học tập Thầy Cô tại Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM thông qua các bài giảng và các buổi chia sẻ kinh nghiệm, định hướng và sự tư vấn trong học tập

Với tư cách là một người sinh viên ngành Kinh tế Xây dựng - Khoa Kinh tế Vận tải,

em đã được đào tạo kiến thức chuyên môn về Xây Dựng một cách kĩ lưỡng và chắc chắn kiến thức này sẽ là hành trang quý giá để em có thể mang theo và tự tin bước đi trên con đường sự nghiệp của mình trong tương lai Em đã chọn cho mảng đề tài “Lập

hồ sơ dự thầu Gói thầu Xây Lắp” với công trình “Trung tâm thương mại SATRA –

Võ Văn Kiệt” Trong thời gian thực hiện đề tài, em thực sự đã có cơ hội quý báu để tổng hợp kiến thức cho bản thân và có cái nhìn tổng quan hơn về nghề nghiệp mà mình theo đuổi sau khi tốt nghiệp

Em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến Thầy giáo – PGS - TS Trần Quang Phú đã trực tiếp hướng dẫn, hỗ trợ em trong suốt thời gian làm Luận văn Và hơn hết, em cũng muốn gửi lời cảm ơn đến tất cả các Thầy Cô đang tác nghiệp tại Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM nói chung và Thầy Cô Khoa Kinh tế Vận tải nói riêng đã truyền dạy kiến thức, kinh nghiệm và những bài học đáng giá và quý báu Tuy nhiên vì kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân còn thiếu nhiều kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung của Luận văn không thể không tránh khỏi sai sót, em rất mong nhận được phản hồi, chỉ dẫn từ Thầy Cô để em khắc phục và sửa chữa trước khi trải nghiệm môi trường làm việc thực tế tại các Doanh nghiệp bên ngoài

Một lần nữa xin gửi đến Thầy Cô lời cảm ơn chân thành và tốt đẹp nhất!

Trang 5

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 6

NHẬN XÉT GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN

Trang 7

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT IV DANH MỤC BẢNG BIỂU V DANH MỤC HÌNH ẢNH V

LỜI MỞ ĐẦU 1

: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU TRONG XÂY DỰNG 3

1.1 Tổng quan về Đấu thầu 3

1.1.1 Khái niệm 3

1.1.2 Đặc điểm của Đấu thầu 3

1.1.3 Nguyên tắc trong đấu thầu 4

1.1.4 Vai trò 4

1.1.5 Hình thức lựa chọn Nhà thầu 5

1.1.6 Phương thức đấu thầu 6

1.1.7 Các hình thức hợp đồng 7

1.1.8 Quy trình lập HSDT Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS 9

: GIỚI THIỆU VỀ NHÀ THẦU, GÓI THẦU VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 11

2.1 Giới Thiệu Về Nhà Thầu 11

2.1.1 Thông tin chung 11

2.1.2 Lĩnh vực hoạt động 11

2.1.3 Quá trình hình thành và phát triển 12

2.1.4 Cơ cấu tổ chức công ty 13

2.1.5 Ma trận SWOT 14

2.1.6 Thành tích Nhà thầu 16

2.2 Tổng Quan Gói Thầu 16

2.2.1 Chủ đầu tư 16

2.2.2 Giới thiệu về công trình 16

2.2.3 Điều kiện tự nhiên 18

2.2.4 Thuận lợi và khó khăn 18

2.3 Phân Tích Nội Dung Hồ Sơ Mời Thầu 19

2.3.1 Nội Dung Hành Chính Pháp Lý 19

Trang 8

2.3.2 Nội dung về năng lực tài chính và kinh nghiệm 20

2.3.3 Nội Dung Về Kỹ Thuật 22

2.3.4 Nghiên Cứu Tiêu Chuẩn Đánh Giá Hồ Sơ Mời Thầu 29

LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI SATRA – VÕ VĂN KIỆT 36

3.1 Đơn dự thầu 36

3.2 Bảo lãnh dự thầu 37

3.3 Các cam kết 39

3.4 Hồ sơ pháp lý: 39

3.4.1 Bản kê khai thông tin về nhà thầu 39

3.4.2 Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp 40

3.4.3 Chứng chỉ năng lực hoạt động 44

3.4.4 Sơ đồ tổ chức hiện trường 45

3.4.5 Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ 45

3.4.6 Kiện tụng đang giải quyết 45

3.5 Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm 45

3.5.1 Năng lực tài chính 45

3.5.2 Năng lực kinh nghiệm 47

3.6 Nhân sự chủ chốt 60

3.6.1 Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt 60

3.6.2 Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt 60

3.6.3 Bảng kinh nghiệm chuyên môn 65

3.7 Năng lực máy móc, thiết bị 71

3.7.1 Bảng kê khai thiết bị 71

3.7.2 Hợp đồng thuê, Hợp đồng mua máy móc thiết bị, hóa đơn 77

3.8 Đề xuất kỹ thuật 78

3.8.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư 78

3.8.2 Giải pháp kĩ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính 88

3.8.3 Tiến độ thi công 98

3.8.4 Biện pháp đảm bảo chất lượng 101

3.8.5 An toàn lao động, phòng cháy chưa cháy và vệ sinh môi trường 106

3.8.6 Biện pháp bảo hành, bảo trì, uy tín nhà thầu 110

Trang 9

3.9 Đề xuất tài chính 112

3.9.1 Đơn dự thầu 112

3.9.2 Bảng phân tích đơn giá chi tiết 116

3.9.3 Bảng tổng hợp giá dự thầu 113

3.10 Đánh giá khả năng đáp ứng HSMT của Công ty TNHH Đầu tư xây dựng UNICONS 127

3.10.1 Về cơ sở pháp lý 127

3.10.2 Về mặt kỹ thuật 127

3.10.3 Về mặt tài chính 131

KẾT LUẬN 131

KIẾN NGHỊ 131

TÀI LIỆU THAM KHẢO 132

Trang 10

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật HSDXKT

Hồ sơ đề xuất về tài chính HSDXTC

Trang 11

DANH MỤC BẢNG BIỂU

CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU, NHÀ THẦU VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ DỰ THẦU

Bảng 2 1 Quá trình hình thành công ty 2006 - nay 12

Bảng 2 2 Danh sách cán bộ chủ chốt trong công ty 14

Bảng 2 3 Ma trận SWOT 14

Bảng 2 4 Yêu cầu nhân sự chủ chốt 22

Bảng 2 6 Yêu cầu thiết bị thi công chính 26

Bảng 2 7 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật 29

CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ THẦU Bảng 3 1 Bảng kê khai thông tin về nhà thầu UNICONS 39

Bảng 3 2 Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu 45

Bảng 3 3 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng 46

Bảng 3 4 Hợp đồng tương tự 47

Bảng 3 5 Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng 50

Bảng 3 6 Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt 60

Bảng 3 7 Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt 61

Bảng 3 8 Kinh nghiệm chuyên môn 65

Bảng 3 9 Kê khai thiết bị 72

Bảng 3 10 Nguồn gốc vật tư - vật tư chính 78

Bảng 3 11 Sơ đồ quản lý chất lượng 101

Bảng 3 12 Quản lý chất lượng vật tư 101

Bảng 3 13 Bảng Tổng hợp giá dự thầu 113

Bảng 3 14 Bảng giá dự thầu 114

Bảng 3 15 Bảng đơn giá chi tiết 116

Bảng 3 16 Dự kiến đánh giá về mặt kỹ thuật của nhà thầu 128

DANH MỤC HÌNH ẢNH CHƯƠNG 1 CỞ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU TRONG XÂY DỰNG Hình 1 1 Logo công ty UNICONS 11

CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU, NHÀ THẦU VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ DỰ THẦU

Trang 12

Hình 2 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý – điều hành Công ty UNICONS 13

Hình 2 2 Danh sách Top 10 nhà thSầu uy tín năm 2019 16

CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ THẦU Hình 3 1 Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp 40

Hình 3 2 Chứng chỉ năng lực hoạt động 44

Hình 3 3 Sơ đồ tổ chức hiện trường 45

Hình 3 4 Công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường 107

Trang 13

LỜI MỞ ĐẦU

Việt nam đang trong thời kì mở cửa và hội nhập nền kinh tế, với sự phát triển ngày càng mạnh mẽ thì ngành xây dựng là một trong những ngành nghề đang trên đà phát triển lớn mạnh ở trong và ngoài nước Bên cạnh đó, thì cũng là một điểm cần chú ý

là sự cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước và ngoài nước sẽ ngành càng gay gắt cũng như quyết liệt Vì vậy công tác tìm kiếm cơ hội việc làm là hết sức được đề cao tại mỗi doanh nghiệp, sự phát triển của doanh nghiệp phụ thuộc một phần rất quan trong đối với công tác đấu thầu

Đồng thời, với sự hỗ trợ từ nhà nước nhiều bộ luật, nghị định, thông tư ra đời để phục

vụ trong quá trình đấu thầu được thực hiện một cách công bằng, minh bạch, văn minh, hạn chế tiêu cực, thông thầu, bán thầu,…

Đối với doanh nghiệp hiện nay thì trúng thầu mang một ý nghĩa vô cùng to lớn, đem lại cơ hội việc làm cho doanh nghiệp và người lao động Vì vậy, mỗi doanh nghiệp cần chuẩn bị cho mình những giải pháp để nâng cao khả năng thắng thầu Vì vậy đề tài “Lập hồ sơ dự thầu tại công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS” mang tính chất cấp thiết và thực tế

Mục đích nghiên cứu

Đề tài được nghiên cứu nhằm hoàn thiện công tác lập hồ sơ dự thầu từ đó nâng cao chất lượng đấu thầu của Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:

- Đối tượng nghiên cứu

Hoạt động đấu thầu và công tác lập hồ sơ dự thầu xây lắp của công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS

- Phạm vi nghiên cứu

Luận văn tập trung nghiên cứu thực trạng công tác đấu thầu và lập hồ sơ dự thầu xây lắp thuộc dự án vốn tư nhân tại công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS

Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

Trang 14

- Ý nghĩa khoa học

Luận văn nghiên cứu hệ thống lý luận về đấu thầu và lập hồ sơ dự thầu từ

đó làm rõ về quy trình lập hồ sơ dự thầu theo quy định Việt Nam

- Ý nghĩa thực tiễn

Luận văn đánh giá thực trạng công tác đấu thầu và lập hồ sơ dự thầu đối với

dự án xây lắp tại công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS

Phân tích đưa ra một số vấn đề tồn tại trong công tác lập hồ sơ dự thầu

Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác lập hồ sơ dự thầu từ đó nâng cao chất lượng đấu thầu, hiệu quả kinh doanh của công ty

Cấu trúc luận văn

MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU TRONG XÂY DỰNG

CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ NHÀ THẦU, GÓI THẦU VÀ TIÊU CHUẨN

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

CHƯƠNG 3: LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG

TRÌNH TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI SATRA – VÕ VĂN KIỆT

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ

Trang 15

: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU TRONG XÂY DỰNG

1.1 Tổng quan về Đấu thầu

1.1.1 Khái niệm

Theo Quy định tại Khoản 12 Điều 4 Luật Đấu Thầu 2013 có chỉ rõ:

“Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp; lựa chọn nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công

tư, dự án đầu tư có sử dụng đất trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.”

1.1.2 Đặc điểm của Đấu thầu

- “Trong quá trình đầu thầu có nhiều chủ thế khác nhau ngoài bên mời thầu và bên dự thầu là bên công ty tư vấn lập hồ sơ mời thầu, chuyên gia đánh giá hồ

sơ dự thầu”

- “Hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu là hình thức pháp lý của quan hệ đấu thầu Trong đó, hồ sơ mời thầu là do bên mời thầu lập thể hiện các yêu cầu về kỹ thuật, tài chính và các yêu cầu khác và hồ sơ dự thầu là do bên dự thầu lập để thể hiện khả năng, năng lực và mức độ đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.”

- “Hoạt động mua bán (thương mại): Một bên cung cấp dịch vụ đáp ứng yêu cầu bên mời thầu và một bên thu được mục tiêu lợi nhuận hướng đến là bên dự thầu.”

- “Đấu thầu là giai đoạn trước khi kí kết hợp đồng (Sau khi tìm ra Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và giá tốt nhất mà bên mời thầu đưa ra thì quá trình đấu thầu được hoàn thành và tiếp đến giai đoạn đàm phán, thương thảo,

kí kết hợp đồng)”

- “Bên mời thầu sẽ đưa ra giá gói thầu có thể hiểu là mức giá mà khả năng tài chính của bên mời thầu đưa ra, giá dự thầu nào càng thấp thì sẽ có cơ hội trúng thầu cao trong trường hợp đảm bảo các yêu cầu còn lại trong hồ sơ mời thầu.”

Trang 16

1.1.3 Nguyên tắc trong đấu thầu

- Nguyên tắc hiệu quả:

“Đảm bảo hiệu quả về cả mặt tài chính và mặt thời gian trong công tác đấu thầu Thời gian đấu thầu không được quá kéo dài sẽ ảnh hưởng tới tiến độ thi công và chi phí thực hiện đấu thầu cần phù hợp để đem lại hiệu quả cho dự án.”

- Nguyên tắc công bằng:

“Các nhà thầu đều có quyền bình đẳng như nhau về việc được cung cấp thông tin từ nhà đầu tư một cách đầy đủ, được trình bày một cách khách quan các ý kiến của mình trong quá trình đấu thầu, được hội đồng xét thầu

có đủ năng lực, phẩm chất đánh giá một cách khách quan, công bằng theo đúng quy định.”

- Nguyên tắc minh bạch (bắt buộc):

“Bên mời thầu đảm bảo công khai các thông tin cần thiết trong quá trình đấu thầu tránh gây ra nghi ngờ giữa các bên (Trừ trường hợp đối với các công trình bí mật quốc gia).”

- Nguyên tắc bí mật:

“Các thông tin như về mức giá dự kiến của chủ đầu tư, giá gói thầu, HSDT trong gia đoạn trước khi mở thầu cần được giữ bí mật, hay các thông tin trao đổi trong quá trình chuẩn bị HSDT… Phải đảm bảo bí mật tuyệt đối.”

- Nguyên tắc đảm bảo cơ sở pháp lý:

“Các nhà thầu khi tham gia đấu thầu bắt buộc phải nghiêm túc tuân thủ các quy định nhà nước, các cam kết đã được ghi nhận trong hợp đồng giao nhận thầu.”

1.1.4 Vai trò

 Đối với nhà thầu

- Nhà thầu chủ động trong việc tìm kiếm dự án để thực hiện;

- Nhà thầu sẽ tự hoàn thiện công ty trên tất cả các phương diện để đảm bảo khả năng trúng thầu;

Trang 17

- Nhà thầu nâng cao năng lực về các mặt như: Công nghệ, kỹ thuật, tài chính… Doanh nghiệp phát triển hơn trong việc cạnh tranh tham gia đấu thầu;

- Hoàn thiện các mặt của tổ chức quản lý, đào tạo nâng cao trình độ của cán

bộ công nhân viên;

- Nâng cao công tác quản lý chi phí , tài chính, đạt lợi nhuận ổn định

 Đối với chủ đầu tư

- Thể hiện được sự chủ động lựa chọn doanh nghiệp thực hiện công trình, không phụ thuộc vào bất kì một doanh nghiệp xây dựng nào;

- Môi trường tốt đối với các doanh nghiệp xây dựng về cạnh tranh bình đẳng và lành mạnh;

- Quản lí tốt vốn đầu tư và tránh lãng phí không cần thiết;

- Chọn lựa được nhà thầu tốt nhất đáp ứng về các yêu cầu chất lượng, chi phí, cũng như đảm bảo tiến độ xây dựng công trình

 Đối với quản lý nhà nước

- Tạo ra môi trường cạnh tranh, bình đẳng cho các nhà thầu;

- Thúc đẩy phát triển của ngành công nghiệp xây dựng nước ta: Ứng dụng khoa học - kỹ thuật, đổi mới công nghệ xây dựng

- Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và nền kinh tế;

- Hạn chế các tình trạng làm thất thoát, lãng phí vốn đầu tư;

1.1.5 Hình thức lựa chọn Nhà thầu

 Chỉ định thầu

- “Đối với hình thức chỉ định thầu chỉ có 1 nhà thầu duy nhất được lựa chọn

để thực hiện yêu cầu của bên mời thầu (chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định một nhà thầu được coi là có đủ năng lực

và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu)”

 Chào hàng cạnh tranh

- Chào hàng cạnh tranh được áp dụng đối với gói thầu có giá trị trong hạn mức theo quy định của Chính phủ

Trang 18

 Đấu thầu rộng rãi

- Tại khoản 1 Điều 20 Luật Đấu thầu 2013 chỉ rõ: “ Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư mà không hạn chế số lượng tham

dự, được áp dụng cho hầu hết các gói thầu”

 Đấu thầu hạn chế

- “Áp dụng trong các gói thầu đòi hỏi cao về mặt kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của gói thầu thì bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu và có nhu cầu tham dự thầu” được nêu tại Điều 21 Luật Đấu Thầu

 Tự thực hiện

- “Tự thực hiện được áp dụng đối với gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm trong trường hợp tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gói thầu có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu”

 Mua sắm trực tiếp

- “Hình thức này áp dựng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa tương tự thuộc cùng một dự án, dự toán mua sắm hoặc thuộc dự án, dự toán mua sắm khác”

1.1.6 Phương thức đấu thầu

 Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ

- Điều 28 Luật đấu thầu 43/2013 quy định cụ thể các trường hợp áp dụng

- “Nhà thầu, nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu,

hồ sơ đề xuất.”

 Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ

- Điều 29 Luật đấu thầu 43/2013 quy định cụ thể các trường hợp áp dụng

- “Nhà thầu, nhà đầu tư nộp đồng thời hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề xuất về tài chính riêng biệt theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.”

Trang 19

- “Việc mở thầu được tiến hành hai lần Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được

mở ngay sau thời điểm đóng thầu Nhà thầu, nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu

về kỹ thuật sẽ được mở hồ sơ đề xuất về tài chính để đánh giá.”

 Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ

- Điều 30 Luật đấu thầu 43/2013 quy định cụ thể các trường hợp áp dụng

- “Giai đoạn 1, nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật, phương án tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu nhưng chưa có giá dự thầu Trên cơ sở trao đổi với từng nhà thầu tham gia giai đoạn này sẽ xác định HSMT giai đoạn hai.”

- “Giai đoạn 2, nhà thầu đã tham gia giai đoạn một được mời nộp hồ sơ dự thầu Hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, trong đó có giá dự thầu và bảo đảm dự thầu.”

 Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ

- Điều 31 Luật đấu thầu 43/2013 quy định cụ thể các trường hợp áp dụng

- “Giai đoạn 1, nhà thầu nộp đồng thời hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ

đề xuất về tài chính riêng biệt Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu Trên cơ sở đánh giá đề xuất về kỹ thuật của các nhà thầu trong giai đoạn này sẽ xác định các nội dung hiệu chỉnh về kỹ thuật so với hồ sơ mời thầu và danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu được mời tham dự thầu giai đoạn hai Hồ sơ đề xuất về tài chính sẽ được mở ở giai đoạn hai.”

- “Giai đoạn 2, các nhà thầu đáp ứng yêu cầu trong giai đoạn một được mời nộp hồ sơ dự thầu Hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất

về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn hai Trong giai đoạn này, hồ sơ đề xuất về tài chính đã nộp trong giai đoạn một sẽ được

mở đồng thời với hồ sơ dự thầu giai đoạn hai để đánh giá.”

1.1.7 Các hình thức hợp đồng

 Hợp đồng trọn gói:

Trang 20

- “Là hợp đồng có giá cố định trong suốt thời gian thực hiện đối với toàn

bộ nội dung công việc trong hợp đồng Việc thanh toán đối với hợp đồng trọn gói được thực hiện nhiều lần trong quá trình thực hiện hoặc thanh toán một lần khi hoàn thành hợp đồng Tổng số tiền mà nhà thầu được thanh toán cho đến khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng bằng đúng giá ghi trong hợp đồng;”

- “Về nguyên tắc giá hợp đồng không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng”

 Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh:

- “Là hợp đồng có đơn giá có thể được điều chỉnh căn cứ vào các thỏa thuận trong hợp đồng đối với toàn bộ nội dung công việc trong hợp đồng Nhà thầu được thanh toán theo số lượng, khối lượng công việc thực tế được nghiệm thu theo quy định trên cơ sở đơn giá ghi trong hợp đồng hoặc đơn giá đã được điều chỉnh.”

 Hợp đồng theo đơn giá cố định:

- “Là hợp đồng có đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện đối với toàn bộ nội dung công việc trong hợp đồng Nhà thầu được thanh toán theo số lượng, khối lượng công việc thực tế được nghiệm thu theo quy định trên cơ sở đơn giá cố định trong hợp đồng.”

 Hợp đồng theo thời gian:

- “Là hợp đồng áp dụng cho gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn Giá hợp đồng được tính trên cơ sở thời gian làm việc theo tháng, tuần, ngày, giờ và các khoản chi phí ngoài thù lao Nhà thầu được thanh toán theo thời gian làm việc thực tế trên cơ sở mức thù lao tương ứng với các chức danh và công

việc ghi trong hợp đồng.”

 Hợp đồng theo tỷ lệ:

- “Là hình thức hợp đồng thường được áp dụng cho những phần công việc

tư vấn thông thường, đơn giản Giá trị hợp đồng được tính theo tỷ lệ phần trăm giá trị của công trình hoặc khối lượng công việc Chủ đầu tư thanh

Trang 21

toán cho nhà thầu bằng đúng tỷ lệ phần trăm giá trị của công trình hoặc khối lượng công việc đã hoàn thành.”

 Hợp đồng hỗn hợp:

- Loại hợp đồng đỗn hợp là kết hợp nhiều hình thức hợp đồng khác

1.1.8 Quy trình lập HSDT Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS

 Bước 1: Nhận thông tin HSMT, đọc yêu cầu HSMT và các bản vẽ

- Thư mời thầu

- Các yêu cầu về pháp lí, năng lực kinh nghiệm, tài chính, nhân lực và MMTB, các giải pháp kĩ thuật

- Bản vẽ mời thầu, tiên lượng mời thầu

- Sau khi đọc hiểu rõ các yêu cầu và thông tin có trong HSMT thì NT tiến hành phân bổ công việc cho các phòng ban thực hiện

 Bước 2: Lập hồ sơ pháp lí

- Lập đơn dự thầu (nắm rõ thời gian hiệu lực HSDT)

- Lập bảo lãnh dự thầu (Giá trị bảo lãnh và thời gian bảo lãnh dự thầu phải phù hợp quy định)

- Lập các cam kết: Cam kết cung cấp vật tư, nguồn vốn…

- Lập hồ sơ năng lực công ty: Quyết định thành lập công ty, đăng kí kinh doanh, hồ sơ năng lực, báo cáo tài chính, báo cáo thuế,

- Lập danh sách thông tin vật tư, nhân sự chủ chốt (bằng cấp, kinh nghiệm…), MMTB (thuộc sở hữu hay thuê cung cấp đầy đủ giấy tờ thuê, kiểm định, hóa đơn mua máy…)

 Bước 3: Làm giá dự thầu

- Kiểm tra khối lượng hồ sơ thiết kế so với khối lượng mời thầu

- Bên NT lập giá dự thầu sao cho phù hợp khả năng trúng thầu

 Bước 4: Lập biện pháp thi công

- Sơ đồ tổ chức

- Lập biện pháp thi công: Các công tác chuẩn bị, công tác phần ngầm, phần thân, hoàn thiện;

Trang 22

- Thuyết minh BPTC (đảm bảo chất lượng, an toàn, VSMT, PCCC…)

 Bước 5: Lập tiến độ thi công

- Tổng tiến độ thi công

- Tiến độ huy động vật tư

- Tiến độ huy động nhân công

- Tiến độ huy động thiết bị thi công

 Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ dự thầu và nộp cho bên mời thầu

- In ấn hồ sơ, sắp xếp hồ sơ theo danh mục

- Đóng dấu mộc, scan, đóng thùng hồ sơ, niêm phong hồ sơ dự thầu

- Nộp hồ sơ thầu tại địa điểm theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu

- Trường hợp cần làm rõ sẽ được tiến hành trực tiếp hoặc qua email

Trang 23

: GIỚI THIỆU VỀ NHÀ THẦU, GÓI THẦU VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

2.1 Giới Thiệu Về Nhà Thầu

2.1.1 Thông tin chung

˗ Tên đầy đủ: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Unicons

˗ Tên tiếng anh: Unicons Investment Construction Limited Company

˗ Tên viết tắt: UNICONS

Hình 1 1 Logo công ty UNICONS

˗ Người đại diện: Võ Hoàng Lâm (Tổng Giám Đốc)

˗ Trụ sở chính: Tầng 5-6, Số 236/6 Điện Biên Phủ - phường 17 – quận Bình Thạnh – thành phố Hồ Chí Minh

Trang 24

Masteri Thảo Điền, Ngoài ra, Unicons còn tham gia thi công các dự án Landmark 81, nhà máy Vinfast (Hải Phòng), Khu Vinhomes Central Park,

˗ Các ngành nghề kinh doanh chính:

+ Là tổng thầu xây dựng các dự án, công trình: Thương mại, khách sạn, resort, công nghiệp, dân dụng ;

+ Tổng thầu thiết kế và thi công (Design & Build);

+ Tham gia thi công hệ thống cơ điện (M&E);

+ Hoạt động thiết kế, kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

2008 – 2009 Đi sâu vào lĩnh vực xây dựng nhà công nghiệp và nhà cao tầng

2011

Ký hợp đồng thi công dự án nhà máy, các khu nghỉ dưỡng cao cấp: Làng Pháp Bà Nà, Novotel Đà Nẵng, Intercontinental Sun Peninsula

2013

Mở rộng hoạt động sang thị trường nước ngoài: Lào và Campuchia

cổ phần để hoán đổi cổ phần của Unicons

Trang 25

2.1.4 Cơ cấu tổ chức công ty

Hình 2 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý – điều hành Công ty UNICONS

Trang 26

Bảng 2 2 Danh sách cán bộ chủ chốt trong công ty

1 BoLat Duiseno

Chuyên gia lĩnh vực ngân hàng, khai thác mỏ, bất động sản

Chủ tịch Cotecons group

2 Chris Senekki 22 năm kinh nghiệm Chủ tịch hội đồng thành

viên

3 Võ Hoàng Lâm Giám đốc khối kinh tế, Chỉ

huy trưởng, Giám đốc dự án Tổng giám đốc Unicons

4 Trần Văn Lâm 18 năm công tác tại Unicons Phó tổng giám đốc

(S2): Cơ cấu nguồn

vốn, khả năng tài chính tốt

(S3): Khoa học công

nghệ

(S4): Giá cả cạnh tranh

Điểm yếu ( W) (W1): Tập chung chủ yêu

vào khu đô thi, căn hộ cao cấp

(W2): Máy móc thiết bị

nhập khẩu nên bị hạn chế chủ động

(W3): Thị trường nước

ngoài vẫn chưa được đẩy mạnh

Trang 27

(S5): Chăm sóc khách hàng tốt

Cơ hội (O):

S1, S2, S3,S4, O1, O2 ,O3

Doanh nghiệp đón đầu khoa học kĩ thuật tiên tiến áp dụng vào thi công các dự án cho nên đã khẳng định được vị thế hiện nay

=>Giảm chi phí, tăng khả năng cạnh tranh trong khi chất lượng được đảm bảo Bên cạnh

đó việc liên kết chặt chẽ với các nhà cung ứng

Kết hợp W-O: Khắc phục điểm yếu chớp lấy thời cơ

S1, S2, S3, T1, T2, T3

=>Mở rộng lĩnh vực Đem lại doanh thu lớn đóng góp không nhỏ vào

sự phát triển của công ty

Kết hợp W-T: khắc phục những điểm yếu, hạn chế những nguy cơ

W1, T3

=>Chủ động mở rộng thị trường sang các nước như Myanmar, Lào, Campuchia công ty phát triển hơn nữa trong tương lai đồng thời hạn chế những rủi ro

Trang 28

tranh mới gia

nhập nghành

tăng tính cạnh tranh của công ty

sử dụng xoay vòng vốn một cách có hiệu quả

có thể gặp phải tại khu vực trong nước

2.1.6 Thành tích Nhà thầu

Hình 2 2 Danh sách Top 10 nhà thầu uy tín năm 2019 2.2 Tổng Quan Gói Thầu

2.2.1 Chủ đầu tư

- Chủ đầu tư : Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn TNHH một thành viên

- Địa chỉ : Số 275B Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

- Số điện thoại : (+ 84-28) 3836 8735

- Số fax : (+ 84-28) 3836 9327

- Email : contact@satra.com.vn

2.2.2 Giới thiệu về công trình

- TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI SATRA – VÕ VĂN KIỆT

Trang 29

- Gói thầu: Thi công ép cọc DƯL đại trà d600; Xây dựng móng - tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính

- Địa điểm: Số 1466, Võ Văn Kiệt, phường 3, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh

- Nguồn vốn : Nguồn vốn vốn chủ sở hữu và vốn vay

- Hình thức đấu thầu : Đấu thầu rộng rãi

- Hình thức hợp đồng : Hợp đồng trọn gói

2.2.2.1 Đặc điểm khu đất

- Bên ngoài mặt tiền đường Võ Văn Kiệt

- Bên ngoài mặt tiền đường Gia Phú

Hình 2 3 Mặt bằng thi công

2.2.2.2 Quy mô, đặc điểm kiến trúc của công trình

- Tổng diện tích khu đất: 11.418,12 m2

- Số tầng: Gồm 1 tầng hầm, 6 tầng cao

+ Tầng hầm: bãi đỗ xe, các bể nước, hệ thống kỹ thuật,…

+ Tầng trệt đến tầng 6: khu thương mại

+ Mái: Bê tông cốt thép, và mái thép khu vực thông tầng

Trang 30

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 28 °C, số giờ nắng trung bình cả năm khoảng 2,249.2 h, lượng mưa trung bình năm đạt 2000 mm Độ ẩm trung bình năm khoảng

từ 82% - 87%

=>Có lợi thế về nền nhiệt độ, chế độ bức xạ nhiệt, chế độ nắng cao và ổn định theo

hai mùa trong năm vì vậy thuận lợi công tác thi công

b) Địa hình

Địa hình toàn bộ khu đất bằng phẳng, mịn đã được dọn dẹp vệ sinh Diện tích khu đất không bị ngập úng khi trời mưa, không có lớp thực đất thực vật hay đất bị phong hóa

=> Thuận lợi cho việc tập kết vật liệu, thiết bị, xây dựng các công trình tạm

2.2.4 Thuận lợi và khó khăn

a) Thuận lợi

- Các dịch vụ về vật tư, vật liệu, nhân công phục vụ cho quá trình xây dựng tiềm năng

- Ngay mặt đường chính, nên việc vận chuyển vật liệu và thiết bị thuận tiện

- Địa chất ổn định, tốt và thi công thuận lợi

- Diện tích khu vực thi công rộng rãi

b) Khó khăn

- Khu vực nằm ngay trung tâm Quận 6, lại nằm trên trục đường có đông người qua lại nên việc thi công cường độ cao vào ban ngày gặp nhiều khó khăn

Trang 31

- Công trình nằm trên trục đường cấm xe tải nặng vào các giờ cao điểm, nên việc vận chuyển vật tư thiết bị đến và đi khỏi công trình phải được tổ chức một cách hợp lý, cẩn thận

2.3 Phân Tích Nội Dung Hồ Sơ Mời Thầu

2.3.1 Nội Dung Hành Chính Pháp Lý

a) Tư cách hợp lệ của Nhà thầu:

Trích hồ sơ mời thầu Trung tâm Thương Mại Satra:

(i) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài

liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà Nhà thầu đang hoạt động cấp

(ii) Hạch toán tài chính độc lập

(iii) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình

trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật

(iv) Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy

định của pháp luật về đấu thầu

(v) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định

(vi) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của Nhà thầu kí tên, đóng dấu (vii) Có bảo đảm dự thầu hợp lệ

(viii) Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan

(ix) Nhà thầu được cơ quan quản lý về xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt

động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên

b) Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan

(i) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng

phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ

Trang 32

(ii) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi

sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến

cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó (iii) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của

dịch vụ có thể bao gồm: Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu

2.3.2 Nội dung về năng lực tài chính và kinh nghiệm

a) Lịch sử không hoàn thành hợp đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành

b) Kiện tụng đang giải quyết

Trường hợp Nhà thầu có kiện tụng đang giải quyết thì vụ kiện sẽ được coi là có kết quả giải quyết theo hướng bất lợi cho Nhà thầu và các khoản chi phí liên quan

đến các kiện tụng này không được vượt quá 50% giá trị tài sản ròng của Nhà thầu

c) Các yêu cầu về tài chính

(i) Kết quả hoạt động tài chính

Tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021:

- Giá trị tài sản ròng của Nhà thầu trong năm gần nhất (2021) phải dương (>0)

- Lợi nhuận sau thuế từng năm trong 03 năm gần nhất (2019-2021) phải dương

- Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn từng năm trong 3 năm gần đây 2021) phải lớn hơn 1 (>1)

(2019-(ii) Doanh thu bình quân hàng năm

- Năng lực tài chính: phải có báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh năng lực tài chính của doanh nghiệp dự thầu

Trang 33

- Doanh thu bình quân hàng năm tối thiếu là 150 tỷ đồng, trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 - 2021)

(iii) Yêu cầu về nguồn lực tài chính

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị hơn

25 tỷ đồng

(iv) Yêu cầu khác:

- Nhà thầu phải có giấy xác nhận của một ngân hàng cho Nhà thầu xếp hạng tín dụng loại A trở lên tại thời điểm 31/12/2021

- Nhà thầu nêu rõ tên, số tài khoản ngân hàng giao dịch để chủ đầu tư chuyển tiền và có cam kết của Ngân hàng đó về việc sử dụng đúng mục đích, chỉ chuyển cho Nhà thầu để phục vụ thi công gói thầu, ngân hàng không được chuyển để phục vụ gói thầu khác

- Hoàn thành nghĩa vụ Thuế (không nợ Thuế) đến hết 31/12/2021 - có xác nhận của cơ quan thuế

- Hoàn thành nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội (không nợ Bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021 – có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội

d) Kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng

(i) Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng: ≥ 05 năm (tính đến thời điểm 01/01/2022)

(ii) Nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đã thi công và hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc Nhà thầu phụ(2) (trong vòng từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng trên phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí tối thiểu sau:

- Công trình có tối thiểu chiều cao ≥ 07 tầng

Trang 34

- Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 10,000 m2

- Phần giá trị hợp đồng thực hiện ≥ 110 tỷ đồng

2.3.3 Nội Dung Về Kỹ Thuật

a) Nhân sự chủ chốt

Nhà thầu phải cung cấp thông tin về các nhân sự chủ chốt đáp ứng các yêu cầu:

Bảng 2 4 Yêu cầu nhân sự chủ chốt

việc

Tổng

số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình

- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;

- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;

- Có CC hành nghề tư vấn Giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;

- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;

- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có chức năng cấp;

- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;

- Có xác nhận của BHXH về thời gian công tác liên tục (≥ 5 năm) tính đến thời điểm đóng thầu

Trang 35

STT Vị trí công

việc

Tổng

số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

2 Cán bộ quản

lý thi công:

01 người

≥08 năm

- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;

- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;

- Đã quản lý chất lượng và vật tư 02 công trình dân dựng cấp III hoặc 01 công trình dân dụng cấp II;

- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;

- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực;

- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;

- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;

- - Có xác nhận của BHXH tham gia đóng BHXH tại nhà thầu tối thiểu đến 31/12/2021

4 Cán bộ phụ

trách khối

lượng

≥ 05 năm

- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh

tế xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;

- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 2 trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an

Trang 36

STT Vị trí công

việc

Tổng

số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;

- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;

- Có xác nhận của BHXH tham gia đóng BHXH tại nhà thầu tối thiểu đến 31/12/2021

- Đã tham gia thực hiện ít nhất 02 Hợp dồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II) trở lên

5 Cán bộ phụ

trách an toàn

lao động

≥05 năm

- Đã tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II) trở lên;

- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Bảo hộ lao động/Cơ khí;

- Bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận bồi dưỡng

an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức cứu nạn cứu

hộ và PCCC do cơ quan có chức năng cấp;

- Có hợp đồng lao động không xác định với nhà thầu;

Trang 37

STT Vị trí công

việc

Tổng

số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

- - Có xác nhận của BHXH tham gia đóng BHXH tại nhà thầu tối thiểu đến 31/12/2021

- Bằng cấp chuyên môn đúng ngành yêu cầu; Chứng nhận bổi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;

- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu;

- Có xác nhận của BHXH tham gia đóng BHXH tại nhà thầu tối thiểu đến 31/12/2021;

- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Hoặc 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II) trở lên

- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành cơ/ điện/ nước/ PCCC;

- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm giám sát, lắp đặt

Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:

Trang 38

Bảng 2 5 Yêu cầu thiết bị thi công chính

thiểu cần có

1 Cần trục tháp: chiều cao nâng tối thiểu ≥ 45m Sức nâng

2 Máy vận thăng lồng đôi, sức nâng 2x01 tấn/lồng – chiều

9 Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥ 250 lít ≥ 03 máy

Trang 39

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối

thiểu cần có

20 Máy phát điện dự phòng có công suất ≥ 150KVA ≥ 01 máy c) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

 Vị trí kho, bãi tập kết vật tư xây dựng, gia công cốt thép;

 Bố trí thiết bị thi công;

 Cấp điện, cấp thoát nước phục vụ thi công;

 Bố trí nhà tạm thi công;

 Tổ chức thoát hiểm khi có sự cố;

 Giải pháp giao thông trong quá trình thi công

- Thời gian thi công yêu cầu của gói thầu là 400 ngày tính theo ngày dương lịch (kể cả ngày nghỉ)

Khởi công công trình: Nhà thầu phải khởi công xây dựng chậm nhất là 07 ngày sau khi bên mời thầu thông báo yêu cầu khởi công

(ii) Biện pháp tổ chức thi công

- Biện pháp tổ chức thi công: Thuyết minh kèm bản vẽ thể hiện biện pháp tổ chức hợp lý, khả thi như sau:

 Biện pháp tố chức thi công phần móng: thi công cọc, công tác đất, công tác ván khuôn, cốt thép, bê tông đài móng, dầm móng, trình bày thuyết minh cụ thể, chi tiết

Trang 40

 Biện pháp tổ chức thi công phần thân gồm: Thi công khung, sàn, vách, cột, xây (hướng, mạch ngừng thi công)

 Biện pháp tổ chức thi công phần hoàn thiện gồm: trát, ốp, lát, sơn, bả, lắp dựng của, vách kính, chống thấm mái, chống thấm sàn, thi công trần

(iii) Tiến độ thi công

- Có sơ đồ tổng tiến độ thi công và các mốc tiến độ chủ yếu phù hợp tiến độ thi công theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

- Có thuyết minh biện pháp quản lý tổng tiến độ và các mốc tiến độ chủ yếu

- Có biểu đồ huy động nhân lực phù hợp với biểu đồ tiến độ thi công

- Có biểu đồ huy động thiết bị phù hợp với biểu đồ tiến độ thi công

- Dự báo khả năng rủi ro ảnh hưởng đến tiến độ

(iv) Các yêu cầu về kỹ thuật

- Yêu cầu về tiêu chuẩn quy phạm: Toàn bộ công việc thi công xây lắp, thí nghiệm,

an toàn lao động, quản lý chất lượng, nghiệm thu tuân thủ theo các yêu cầu của

hệ thống TCVN (được nêu cụ thể trong HSMT)

- Yêu cầu về kỹ thuật - chất lượng thi công: Tuân thủ quy trình, quy phạm hiện hành nhằm đảm bảo chất lượng công trình , an toàn lao động, an toàn giao thông nhưng vẫn đảm bảo tiến độ như kế hoạch

(v) Các biện pháp đảm bảo chất lượng

- Quản lý chất lượng vật tư, thiết bị về công trường: Các quy trình kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị; tiếp nhận; lưu kho; bảo quản

- Quản lý chất lượng cho từng lọai công tác thi công: quy trình lập biện pháp thi công, thi công kiểm tra

- Quy trình bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hư hỏng (nếu có) của cấu kiện, sản phẩm và sau khi thi công

- Biện pháp bảo quản vật tư, thiết bị công trình khi tạm dừng thi công, khi mưa bão

Ngày đăng: 20/05/2023, 08:03

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[3]. Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Năm: 2013
[5]. “Nghị định số 63/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 của chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu.” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định số 63/2014/NĐCP ngày 26/6/2014 của chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
[6]. “Nghị định 06/2021/NĐCP về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định 06/2021/NĐCP về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
[7]. “Nghị định 15/2021/NĐCP về Quản lý dự án đầu tư xây dựng.” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định 15/2021/NĐCP về Quản lý dự án đầu tư xây dựng
[8]. “Nghị định 50/2021/NĐCP của Chính phủ về quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị định 50/2021/NĐCP của Chính phủ về quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
[9]. “Thông tư 13/2021/TTBXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư 13/2021/TTBXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
[10]. “Thông tư 11/2021/TTBXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư 11/2021/TTBXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
[12]. Hồ sơ mời thầu gói thầu Xây lắp: “Trung tâm thương mại SATRA (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trung tâm thương mại SATRA (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
[4]. Thông tư 11/2021/TTBXD của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.” Khác
[11]. “Quyết định số 595/QĐBHXH của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam. C. Các tài liệu khác Khác
[13]. Báo cáo tài chính của công ty TNHH Đầu tư Xây dựng UNICONS Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. 1 Quá trình hình thành công ty 2006 - nay - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Bảng 2. 1 Quá trình hình thành công ty 2006 - nay (Trang 24)
Hình 2. 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý – điều hành Công ty UNICONS - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Hình 2. 1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý – điều hành Công ty UNICONS (Trang 25)
Bảng 2. 3 Ma trận SWOT - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Bảng 2. 3 Ma trận SWOT (Trang 26)
Bảng 2. 2 Danh sách cán bộ chủ chốt trong công ty - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Bảng 2. 2 Danh sách cán bộ chủ chốt trong công ty (Trang 26)
Bảng 2. 5 Yêu cầu thiết bị thi công chính - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Bảng 2. 5 Yêu cầu thiết bị thi công chính (Trang 38)
Sơ đồ tổ chức thi - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Sơ đồ t ổ chức thi (Trang 42)
Sơ đồ tổ chức thi công không hợp lý, không  phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu  cầu của HSMT - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Sơ đồ t ổ chức thi công không hợp lý, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT (Trang 43)
Hình 3. 1 Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Hình 3. 1 Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp (Trang 52)
3.6.1. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
3.6.1. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Trang 72)
3.6.3. Bảng kinh nghiệm chuyên môn - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
3.6.3. Bảng kinh nghiệm chuyên môn (Trang 77)
3.7.1. Bảng kê khai thiết bị - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
3.7.1. Bảng kê khai thiết bị (Trang 83)
3.8.2.2. Sơ đồ tổ chức thi công - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
3.8.2.2. Sơ đồ tổ chức thi công (Trang 102)
Bảng 3. 12 Quản lý chất lượng vật tư - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Bảng 3. 12 Quản lý chất lượng vật tư (Trang 113)
Hình 3. 4 Công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
Hình 3. 4 Công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường (Trang 119)
3.9.2. Bảng tổng hợp giá dự thầu - Luận văn Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công ép cọc dư đại trà D600  xây dựng móng  tầng hầm, kết cấu – hoàn thiện nhà chính thuộc dự án trung tâm thương mại Satra (Centre Mall) – Võ Văn Kiệt
3.9.2. Bảng tổng hợp giá dự thầu (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w