1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống câu hỏi trác nghiệm luật hiến pháp 2013

10 26 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Luật Hiến pháp 2013
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Hiến pháp
Thể loại Sách giáo trình / Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 32,33 KB
File đính kèm Hệ thống câu hỏi trác nghiệm Luật Hiến pháp 2013..rar (30 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20. Cơ quan nào sau đây nằm trong hệ thống chính trị của Nhà nước CHXHCN VN: A. Hội nông dân Việt Nam B. Công đoàn Việt Nam C. Cả A và B D. Tổ chức xã hội nghề nghiệp Câu 32. Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan thường trực của Quốc hội là cơ quan nào? A. Ủy ban Pháp luật của Quốc hội . B. Ủy ban Tư pháp của Quốc hội. C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội. D. Văn phòng Quốc hội

Trang 1

Câu 1: Về tính chất của văn bản luật, Hiến pháp được xác định là:

A Một bộ luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất

B Một đạo luật gốc có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

C Một văn bản dưới luật do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành

D Tất cả các phương án trên.

Câu 2: Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là:

A Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

B Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương

C Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

D Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

Câu 3: Hiệu lực của Hiến pháp được quy định như thế nào?

A Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất

B Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp

C Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý

D Tất cả các ý trên.

Câu 4 Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

A 1/1/2015

B 29/11/2013

C.1/11/2014

D.1/1/2014

Câu 5 Hiến pháp năm 2013 bao gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

A 10 chương, 147 điều

B 11 chương, 120 điều

C 10 chương, 120 điều

D 11 chương, 147 điều

Câu 6 Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?

A Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

Trang 2

B Đất liền, hải đảo và vùng biển

C Đất liền, hải đảo và vùng trời

D Đất liền và các hải đảo

Câu 7 Hiến pháp là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

A Có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng.

B Có đối tượng điều chỉnh riêng

C Hiến pháp chi phối các ngành luật khác

D Hiến pháp là đạo luật gốc

Câu 8 Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

A Phương pháp cho phép

B Phương pháp cấm

C Phương pháp bắt buộc

D.Tất cả các phương pháp trên

Câu 9 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp là:

A Các quan hệ xã hội trong mọi lĩnh vực của đời sống

B Những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội

C Những quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất tạo thành nền tảng của chế độ nhà nước và xã hội, có liên quan đến việc thực hiện quyền lực nhà nước

D Những quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước

Câu 10: Theo Hiến pháp năm 2023, người đứng đầu Chính phủ được xác định là:

A Chủ tịch nước

B Hội đồng Bộ trưởng

C Thủ tướng Chính phủ.

D Chủ tịch Quốc hội

Câu 11.Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Đảng cộng sản có vị trí, vai trò:

A Đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam

B Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả

Trang 3

dân tộc.

C Cả A và B

D Đảng lãnh đạo thông qua kiểm tra việc chấp hành và tổ chức thực hiện đường lối, chính sách, Nghị quyết của Đảng

Câu 12 Chính phủ là:

A Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan chấp hành của Quốc hội

B Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

C Cơ quan nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

D Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

Câu 13 Nhiệm kỳ của Chính phủ:

A Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

B Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước

C Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội

D Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch QH

Câu 14 Theo Hiến pháp 2013, nguyên thủ quốc gia là:

A Một cá nhân do quốc hội bầu ra

B Một cá nhân do Chính Phủ bầu ra

C Một cá nhân do Chủ tịch Quốc hội bổ nhiệm

D Một cá nhân do cử tri bầu ra

Câu 15 Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam:

A Điều hành mọi hoạt động của đất nước

B Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

C Đối nội và đối ngoại

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16 Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản nào để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình?

Trang 4

A Lệnh và pháp lệnh.

B Pháp lệnh và quyết định

C Lệnh và quyết định.

D Nghị quyết và quyết định

Câu 17 Chính thể của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013:

A Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

B Cộng hòa dân chủ nhân dân

C Cộng hòa đại nghị

D Cộng hòa lưỡng tính

Câu 18 Những nội dung nào sau đây thể hiện bản chất của nhà nước CHXHCN VN:

A Là nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa

B Là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân

dân

C Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ

D Tất cả A, B,C

Câu 19 Bản chất nhà nước Việt Nam là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây:

A Lấy liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức làm nền tảng

B Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

C Nguyên tắc Đảng lãnh đạo đối với nhà nước và xã hội

D Tất cả A,B,C

Câu 20 Cơ quan nào sau đây nằm trong hệ thống chính trị của Nhà nước CHXHCN VN:

A Hội nông dân Việt Nam

B Công đoàn Việt Nam

C Cả A và B

D Tổ chức xã hội nghề nghiệp

Trang 5

Câu 21 Viện Kiển sát nhân dân thực hiện quyền gì:

A Quyền công tố

B Quyền kiểm sát hoạt động tư pháp

C Cả A và B.

D Cả 2 quyền trên đều sai

Câu 22 Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có những

hệ thống cơ quan nào sau đây:

A Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp.

B Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

C Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 23 Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

A Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật.

C Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

C Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

D Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

Câu 24 Cơ quan xét xử cao nhất của nước ta là:

A Quốc hội

B Tòa án nhân dân tối cao

C Tòa án nhân dân cấp cao

D Tòa án quân sự

Câu 25 Cơ cấu của Chính phủ bao gồm:

A Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

B Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

C.Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

D Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ

Câu26 Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

Trang 6

A Quốc hội

B Chính Phủ

C Viện kiểm sát

D Toà án

Câu 27 Xác định vị trí của Quốc Hội theo Hiến pháp 2013:

A Là cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

B Là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân

C Là cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

D Cả A và B

Câu 28 Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cáo nhất?

A Mặt trận tổ quốc Việt Nam

B Tòa án nhân dân tối cao

C Viện kiểm sát nhân dân tối cao

D Chính phủ

Câu 29 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có quyền quyết định những vấn

đề quan trọng của đất nước?

A Ủy ban Thường vụ Quốc hội

B Quốc hội

C Chính phủ

D Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Câu 30 Theo Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc hội thực hiện quyền nào?

A Lập hiến, lập pháp

B Ban hành pháp lệnh

C Ban hành nghị định

D Ban hành thông tư

Câu 31 Theo Hiến pháp năm 2013, quyền làm chủ của nhân dân được tổ chức nào bảo đảm?

A Nhà nước

Trang 7

B Chủ tịch nước

C Chủ tịch Quốc hội

D Thủ tướng Chính phủ

Câu 32 Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan thường trực của Quốc hội là cơ quan nào?

A Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

B Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

C Ủy ban Thường vụ Quốc hội

D Văn phòng Quốc hội

Câu 33 Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm?

A 3 năm

B 4 năm

C 5 năm

D 6 năm

Câu 34 Theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người được tổ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

A Quốc hội

B Chính phủ

C Mặt trận tổ quốc Việt Nam

D Nhà nước

Câu 35 Theo Hiến pháp năm 2013, công dân Việt Nam có nghĩa vụ cơ bản nào sau đây?

A Nghĩa vụ chăm sóc gia đình

B Nghĩa vụ nộp thuế theo luật định

C Nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm cho hành vi vi phạm pháp luật của mình

D Nghĩa vụ tôn trọng các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Câu 36 Quyền nào sau đây là quyền về chính trị của công dân Việt Nam:

A Quyền được chăm sóc sức khỏe

B Quyền bình đẳng trước pháp luật

Trang 8

C Quyền khiếu nại và tố cáo.

D Quyền xác định dân tộc

Câu 37 Nội dung nào là nguyên tắc về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân:

A Nguyên tắc tôn trọng quyền cơ bản của công dân

B Nguyên tắc nhân đạo xã hội chủ nghĩa

C Nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

D Cả B và C

Câu 38 Công dân có quyền cơ bản nào sau đây:

A Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội

B Quyền biểu quyết

C Quyền sở hữu tư nhân về tài sản

D Tất cả A,B,C

Câu 39 Theo Hiến pháp năm 2013, ai có thẩm quyền công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?

A Chủ nhiệm ủy ban tư pháp của Quốc hội

B Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

C Chủ tịch nước

D Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Câu 40 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương?

A Hội Nông dân Việt Nam

B Ủy ban nhân dân

C Mặt trận tổ quốc Việt Nam

D Hội Cựu chiến binh Việt Nam

Câu 41 Cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước ở trung ương:

A Uỷ ban thường vụ Quốc hội

B Hội đồng nhân dân

C Uỷ ban nhân dân

D Tòa án nhân dân trực thuộc thành phố trung ương

Trang 9

Câu 42 Đâu là cơ quan thường trực của Quốc hội:

A Hội đồng dân tộc

B Uỷ ban thường vụ Quốc hội

C Chủ tịch Quốc hội

D Các ủy ban của Quốc hội

Câu 43 Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

A Uỷ ban nhân dân

B Tòa án nhân dân tỉnh

C Hội đồng nhân dân

D Viện kiểm sát nhân dân

Câu 44 Cơ quan nào là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân:

A Uỷ ban nhân dân

B Viện kiểm sát nhân dân

C Tòa án nhân dân

D Cơ quan thi hành án

Câu 45 Cơ quan nào là cơ quan tổ chức thi hành lệnh, quyết định của chủ tịch nước:

A Quốc hội

B Thủ tướng Chính phủ

C Chủ tịch Quốc hội

D Chính phủ

Câu 46 Đâu là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN VN:

A Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

B Đảng lãnh đạo đối với nhà nước

C Bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc

D Cả B và C

Câu 47 Nguyên tắc Pháp chế XHCN trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước được thể hiện như thế nào:

Trang 10

A Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.

B Nhà nước quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật

C Cả A và B

D Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phải do nhân dân xây dựng nên

Câu 48 Cơ cấu của Tòa án nhân dân bao gồm những cơ quan nào:

A Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác

B Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự

C Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án cấp cao

D Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án quân sự trung ương

Câu 49 Người nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội:

A Phó thủ tướng Chính phủ

B Chủ tịch nước

C Bộ trưởng

D Tổng thư ký Quốc hội

Câu 50 Chủ quyền quốc gia được quy định tại Điều nào của Hiến pháp 2013:

A Điều 2

B Điều 1

C Điều 4

D Điều 3

Ngày đăng: 20/05/2023, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w