1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm máy lọc nước của người tiêu dùng tại tp hồ chí minh

113 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm máy lọc nước của người tiêu dùng tại TP Hồ Chí Minh
Người hướng dẫn V Đ N ƯNG
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP... ghĩa đề tài:... Niềm tin vào hành vi Thái độ cá nhân Dự định hành vi Niềm tin của nhóm tham khảo Chuẩn mực chủ quan Hành vi thực.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

N T Ị Ệ

17101941

NG N T ẢN ƯỞNG Đ N

T ĐỊN ẢN Ọ NƯỚ NGƯỜ T NG TẠ T N

N

hu g h: MARKETING

Mã chuyên ngành: 52340115

GIẢNG V N ƯỚNG DẪN TH.S V Đ N Ư NG

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

N T Ị Ệ

NG N T ẢN ƯỞNG Đ N

T ĐỊN ẢN Ọ NƯỚ NGƯỜ T NG TẠ T N

N

N NG N R T NG

GVHD : V Đ N Ư NG SVTH : N T Ị Ệ LỚP : DHMK13F

KHÓA : 2017-2021

ẬN T T NG Ệ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021

Trang 5

V i i u ki n th i gi n ng nh kinh nghi m n h n h sinh vi n h ng t i, i nghi n u n y kh ng th tr nh nh ng thi u s t T i mong s nh n s h o,

ng g p ki n qu th y t i th sung, n ng o ki n th m nh có

th hoàn thành bài Khóa lu n t t nghi p m t cách hoàn ch nh nh t

M t l n n a, tôi xin chân thành c m n v g i l i tri ân sâu s c nh t t i quý Th y cô

Trang 6

Ờ Đ N

Tôi xin m o n t i Nghi n u y u t nh h ng n quy t nh mu s n ph m

m y l n ng i ti u ng t i Th nh ph H Ch Minh n y l m t i l m l p

nh n t i v kh ng s s o h p ng i kh Nh ng n i ung v k t qu nghi n u n y l s n ph m m t i n l nghi n u v ho n th nh trong su t kho ng

th i gi n qu Trong qu tr nh ho n th nh, i nghi n u s th m kh o m t s t i li u ngu n g r r ng i s h ng n Th y V i n Ch ng

p n n t n n m

Ng ời th hi

Hu nh Th Li u Hu

Trang 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NG Ĩ V ỆT NAM

Độc lập - T do - Hạnh phúc PHI U XÁC NHẬN C A GIẢNG V N ƯỚNG DẪN

H và tên gi ng viên: V I N CH N

Mã s gi ng viên: 0199900198

H tên sinh viên: HU NH TH LI U HU MSSV: 17101941

Gi ng vi n h ng d n xác nh n sinh vi n ho n th nh y các n i dung sau:

□ Sinh vi n n p y các tài li u theo yêu c u c a khoa trên lms.fba.iuh.edu.vn learning) bao g m: Bài báo cáo hoàn ch nh (word), t p tin d li u (data) và k t qu th ng

(e-k x el, SPSS, ST T , R, S S… C t p tin (e-kh ng i t m t (e-kh u, yêu c u

ph i xem và hi u ch nh c

Tp HCM, ng y th ng… năm 20…

Trang 8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NG Ĩ V ỆT NAM

Độc lâp - T do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN GIẢI TRÌNH CHỈNH SỬA KHÓA LUẬN T T NGHIỆP

Chuyên ngành: MARKETING

Kính gửi: Khoa Qu n tr kinh doanh H và tên sinh viên: HU NH TH LI U HU Mã h c viên: 17101941

Hi n là h c viên l p: DHMK13F Khóa h c: 2017-2021

Chuyên ngành: Marketing H i ng: 26

Tên đề tài theo biên bản hội đồng: Nghiên c u các y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m máy l n c c ng i tiêu dùng t i Thành ph H Chí Minh

Sinh vi n ho n h nh lu n văn ng v i góp ý c a H i ng và nh n xét c a các ph n bi n N i dung ch nh s nh s u (ghi rõ yêu cầu chỉnh sửa, kết quả chỉnh sửa hoặc giải trình bảo lưu kết quả tron đó s n v ên rõ câu ỏi của hộ đ ng và trả lời từng câu hỏi): N i dung yêu c u ch nh s a theo ý ki n c a h i ng b o v khóa lu n t t nghi p K t qu ch nh s a ho c gi i trình (Tr o i v i gi ng vi n h ng d n v các n i dung góp ý c a h i ng tr c khi ch nh s a ho c gi i trình) 1 B sung lý do ch n t i, trong n

c p s l n th c tr ng tiêu th máy l c n c t i thành ph H Chí Minh 2 Kh c ph c l i v chính t , nh d ng văn b n

3 B sung m c tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c u t ng ng

Sinh vi n h nh s a theo yêu c u ch nh s a c a h i ng b o v khóa lu n

Trang 9

4 B sung n i dung (mô t kỹ h n) h th c ch n m u kh o sát

5 Vi t h ti u trong các b ng k t qu phân tích d li u kh o sát

6 Th ng nh t cách dùng d u th p phân trong bài (d u ph y thay d u ch m)

7 nh d ng l i trang Tài li u tham kh o theo ng quy nh

Ý ki n gi ng vi n h ng d n:

Tp H n n t n n m 20

Giả g vi h ớng dẫn

(Ký và ghi rõ họ tên)

Sinh viên

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 10

M

vii

N ẢNG xi

N N xii

DANH M T V T TẮT xiii

Ư NG 1 G ỚI THIỆU V NGHIÊN C U 1

1.1 Lý do ch n tài : 1

1.2 M c tiêu nghiên c u: 2

1.2.1 M c tiêu chung: 2

1.2.2 M c tiêu c th : 2

1.3 Câu h i nghiên c u: 2

1 4 Ph ng ph p nghi n u: 3

1 5 i t ng và ph m vi nghiên c u: 3

1 6 Ý nghĩ tài: 3

1.7 K t c u tài: 4

Ư NG 2 Ở LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U 5

2 1 C s l thuy t: 5

2.1.1 Khái ni m máy l n c: 5

2.1.2 Khái ni m quy t nh mua: 5

2.1.3 Khái ni m ng i tiêu dùng: 5

2.1.4 Khái ni m h nh vi ng i tiêu dùng: 5

2.1.5 T m quan tr ng c a vi c nghiên c u h nh vi ng i tiêu dùng: 6

2 1 6 M h nh h nh vi ng i tiêu dùng: 7

2.1.7 Các y u t nh h ng n h nh vi ng i tiêu dùng: 8

2.1.7.1 Y u t văn h : 9

2.1.7.2 Y u t xã h i: 10

2.1.7.3 Y u t cá nhân: 11

2.1.7.4 Y u t tâm lý: 12

Trang 11

2.1.8 Quá trình ra quy t nh mua hàng c ng i tiêu dùng: 13

2.1.8.1 Nh n bi t nhu c u: 14

2.1.8.2 Tìm ki m thông tin: 15

2 1 8 3 nh gi l a ch n: 15

2.1.8.4 Quy t nh mua: 16

2.1.8.5 Hành vi sau khi mua: 18

2 2 M h nh l thuy t v nghi n u tr y: 19

2.2.1 Mô hình lý thuy t: 19

2.2.1.1 Thuy t h nh ng h p lý (Theory of Reasoned Action – TRA): 19

2.2.1.2 Thuy t hành vi d nh (Theory of Planned Behavior – TPB): 20

2.2.2 Các nghiên c u tr y: 21

2.2.2.1 Nghiên c u trên th gi i: 21

2.2.2.2 Nghiên c u trong n c: 23

2 3 M h nh nghi n u xu t: 25

2 3 1 C s xu t mô hình nghiên c u: 25

2.3.2 Gi thuy t nghiên c u: 26

2.2.3 Mô hình nghiên c u xu t: 28

Ư NG 3 T T K NGHIÊN C U 29

3 1 Quy tr nh nghi n u: 29

3 2 Thi t k nghi n u: 30

3 2 1 Ph ng ph p nghi n u: 30

3 2 2 Thi t k ng u h i kh o s t: 30

3 2 3 X nh k h th m u: 30

3 3 Ph ng ph p nghi n u nh t nh: 31

3 3 1 Ph ng ph p th hi n ph ng v n s u: 31

3 3 2 i t ng ph ng v n sâu: 32

3 3 3 K t qu nghi n u nh t nh: 32

3 4 Ph ng ph p nghi n u nh l ng: 32

3.4.1 Nghiên c u nh l ng s : 32

Trang 12

3 4 1 1 M ti u nghi n u s : 32

3 4 1 2 Ph ng ph p th hi n nghi n u nh l ng s : 32

3 4 1 3 i n t v m h th ng o s : 33

3 4 1 4 K t qu nghi n u nh l ng s : 34

3 4 1 5 i n t v m h th ng o h nh th : 35

3.4.2 Nghiên c u nh l ng chính th c: 37

3 4 2 1 M ti u nghi n u h nh th : 37

3.4.2.2 X lý d li u: 38

3.4.2.3 Ki m nh tin c y Cron h s lph : 38

3.4.2.5 Phân tích nhân t khám phá EFA: 39

3 4 2 6 Ph n t h t ng qu n v h i quy: 40

Ư NG 4 N T Ữ Ệ 42

4 1 M t m u: 42

4 1 1 Ph ng ph p v li u thu th p: 42

4 1 2 M t th ng tin m u: 42

4 1 3 ng th ng k gi tr trung nh i n l p v i n ph thu : 44

4 2 Ki m nh v nh gi th ng o: 48

4 2 1 nh gi th ng o ng h s tin y Cron h s lph : 48

4.2.1.1 Ki m nh tin c y i v i th ng o Th ng hi u s n ph m: 48

4.2.1.2.Ki m nh tin c y i v i th ng o i s n ph m: 49

4.2.1.3 Ki m nh tin c y i v i th ng o Ch t l ng s n ph m: 49

4.2.1.4.Ki m nh tin c y i v i th ng o S ti n l i s n ph m: 50

4.2.1.5 Ki m nh tin c y i v i th ng o Quy t nh mu s n ph m: 50

4.2.2 Phân tích nhân t khám phá EFA: 51

4 2 2 1 Ph n t h nh n t i n l p: 51

4 2 2 2 Ph n t h nh n t i n ph thu : 53

4 3 Ph n t h t ng qu n v h i quy: 54

4 3 1 Ph n t h t ng qu n: 54

4 3 2 Ph n t h h i quy: 55

Trang 13

4 3 2 1 T m t t m h nh: 56

4 3 2 2 ng ph n t h NOV : 57

4 3 2 3 ng h s h i quy: 57

4 3 2 4 Ki m nh ph n ph i hu n: 58

4 3 2 4 Ki m nh gi thuy t: 61

Ư NG 5 T ẬN V ẢN TRỊ 64

5 1 T m t t nghi n u: 64

5 2 i i th h nghi n u: 65

5 3 H m ho nh qu n tr : 66

5 3 1 Y u t i s n ph m : 66

5 3 2 Y u t S ti n l i s n ph m : 68

5 3 3 Y u t Ch t l ng s n ph m : 69

5 4 H n h nghi n u v h ng nghi n u ti p theo: 71

Trang 14

N ẢNG

ng 2 1 Tóm t t các mô hình nghiên c u tr y 24

ng 3 1 Th ng o Th ng hi u s n ph m 33

ng 3 2 Th ng o i s n ph m 33

ng 3 3 Th ng o Ch t l ng s n ph m 33

ng 3 4 Th ng o S ti n l i c a s n ph m 34

ng 3 5 Th ng o quy t nh mua s n ph m máy l n c 34

ng 3 6 ng ki m nh k t qu th ng o s ng Cron h s lph 34

ng 3 7 Th ng o Th ng hi u s n ph m 36

ng 3 8 Th ng o i s n ph m 36

ng 3 9 Th ng o Ch t l ng s n ph m 36

ng 3 10 Th ng o S ti n l i c a s n ph m 37

ng 3 11 Th ng o quy t nh mua s n ph m máy l n c 37

ng 4 1 ng th ng k m t gi i t nh 42

ng 4 2 ng th ng k m t tu i 43

ng 4 3 ng th ng k m t m thu nh p 43

ng 4 4 ng th ng k m t tr nh h v n 44

ng 4 5 ng th ng k m t ngh nghi p 44

ng 4 6 Th ng k m t nh n t Th ng hi u 45

ng 4 7 Th ng k m t nh n t i 45

ng 4 8 Th ng k m t nh n t Ch t l ng 46

ng 4 9 Th ng k m t nh n t S ti n l i 46

ng 4 10 Th ng k m t i n ph thu Quy t nh mu 47

ng 4 11 K t qu nh gi tin y th ng o Th ng hi u s n ph m 48

ng 4 12 K t qu nh gi tin y th ng o i s n ph m 49

ng 4 13 K t qu nh gi tin y th ng o Ch t l ng s n ph m 49

ng 4 14 K t qu nh gi tin y th ng o S ti n l i s n ph m 50

ng 4 15 K t qu nh gi tin y th ng o Quy t nh mu s n ph m 50

ng 4 16 K t qu ki m nh KMO v rtlett s i n l p 51

ng 4 17 K t qu ph n t h nh n t kh m ph i n l p 52

ng 4 18 C i n l p ho m h nh h i quy 53

ng 4 19 K t qu ki m nh KMO v rtlett s i n ph thu 54

ng 4 20 K t qu ph n t h nh n t kh m ph i n ph thu 54

ng 4 21 K t qu ph n t h t ng qu n 55

ng 4 22 T m t t m h nh 56

ng 4 23 K t qu ph n t h NOV 57

ng 4 24 ng h s h i quy 57

ng 4 25 ng ph n trăm m t ng t ng nh n t 58

ng 4 26 ng ki m nh gi thuy t 62

Trang 15

N N

H nh 2 1 M h nh h nh vi ng i ti u dùng 8

H nh 2 2C y u t nh h ng n hành vi c ng i tiêu dùng 9

H nh 2 3 M h nh gi i o n c a quá trình thông qua quy t nh mua 14

H nh 2 4 C y u t nh h ng n quy trình ra quy t nh mua hàng 16

H nh 2 5 Thuy t h nh ng h p lý TRA 20

H nh 2 6 Mô hình Thuy t hành vi d nh 21

H nh 2 7 Mô hình các y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m i n tho i thông minh th h Y Malaysia 22

H nh 2 8 Mô hình các y u t nh h ng n quy t nh mua hàng c ng i tiêu dùng trong ngành qu n áo c a Sahiwal, Pakistan 22

H nh 2 9 Mô hình các y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m Surumi c a khách hàng t i Bà R a – V ng T u 23

H nh 2 10 Mô hình các y u t nh h ng n quy t nh mua xe tay ga hãng Honda c a ng i tiêu dùng t i Thành ph H Chí Minh 24

H nh 2 11 M h nh nghi n u xu t các y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m Máy l n c c ng i tiêu dùng t i Thành ph H Chí Minh 28

H nh 3 1 Quy tr nh nghi n u 29

H nh 4 1 i u t n s ph n hu n h 59

H nh 4 2 i u t n s P – P 60

H nh 4 3 Bi u Scatter Plot 61

H nh 4 4 M h nh k t qu nghi n u các y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m máy l n c c ng i tiêu dùng t i Thành ph H Chí Minh 62

Trang 16

N T V T TẮT

TPHCM : Th nh ph H Ch Minh

HVNTD : H nh vi ng i ti u ng

TRA : Theory of Reasoned Action

TPB : Theory of Planned Behavior

SPSS : (Statistical Package for Social Science ) Ph n m m SPSS phân tích d li u EFA : (Explor tory tor n lysis): Ph ng ph p ph n t h nh n t khám phá KMO : (Kaiser-Meyer-Olkin) Ch s xem xét s thích h p c a EFA

ANOVA : ( n lysis of V ri n e)Ph n t h ph ng s i

VIF : (Variance inflation factor) H s nhân t ph ng i ph ng sai

Trang 17

Ư NG 1: GIỚI THIỆU V NGHIÊN C U

1.1 Lý do chọ đề tài :

Khi xã h i ngày càng phát tri n, công ngh ngày càng hi n i, on ng i luôn ph i b n r n

v i công vi c và các m i quan h ngoài xã h i thì th i gi n nh ho gi nh ng y àng ít

c t t c nh ng mong mu n, yêu c u m kh h h ng t ra Nh n th c nhu c u và

h i, m t s doanh nghi p nghi n u v r ng s n ph m máy l n c – m t

lo i s n ph m an toàn và ti n l i cho ng i tiêu dùng V i máy l n c, nh ng ng i không có nhi u th i gi n hăm s ho gi nh s không còn lo l ng v ngu n n c cho các

th nh vi n trong gi nh, kh ng n ph i m t th i gi n un n , h y i mu n ng chai mà v n có ngu n n c tinh khi t t i nhà, an toàn tuy t i s d ng trong gi nh Tuy nhiên, d a vào công ngh kỹ thu t c s d ng trong quy trình s n xu t máy l n c

và m i lo i công ngh s có m t tr ng kh nh u, n n r t nhi u lo i máy l n c

xu t hi n trên th tr ng d n n s c nh tranh gay g t v ng i ti u ng kh l a ch n

c nh tr nh c trên th tr ng thì các doanh nghi p c n ph i t ng vào ni m tin, thái , k v ng, v ng kh h h ng kh h h ng c bi t n và d dàng l a ch n

s n ph m Vì v y các y u t t ng n hành vi mua c kh h h ng i v i s n ph m là

m t trong nh ng ăn quan tr ng giúp cho doanh nghi p xây d ng chi n l c c nh tranh, phát tri n v thu h t c khách hàng

Trang 18

Hi n n y, n c s ch có vai trò vô cùng quan tr ng i v i i s ng c on ng i Vì v y

r t nhi u th ng hi u máy l n c xu t hi n trên th tr ng nh m p ng nh u

ng i ti u ng C ng v nhi u th ng hi u máy l n v n n ng i tiêu dùng có quá nhi u l a ch n, phân vân và khó l a ch n h n khi quy t nh mua s n ph m Tr c nh ng

lo ng i v ngu n n c sinh ho t ngày càng ô nhi m, thi t b l n tr thành m t ph n không th thi u i v i m i gi nh Tuy nhi n, trong i c nh th tr ng máy l n y

t nh o nh hi n nay, làm th n o t m c m t thi t b có giá c phù h p, b o m ch t

l ng ng l v n khi n kh ng t ng i ti u ng u u

Vì v y, tài “ Nghi ứu các yếu tố ả h h ở g đến quyết định mua sản phẩm máy

lọ ớc của g ời tiêu dùng tại Thành phố Hồ hí i h” c l a ch n d tr n s

tìm ra nh ng y u t n nh h ng n quy t nh mua máy l n c c ng i tiêu dùng,

t ng g p ph n giúp cho các doanh nghi p có th r nh ng chi n l c kinh doanh phù h p, kích thích tiêu th , th y s phát tri n c a s n ph m máy l n s n ph m

n t y ng i tiêu dùng ngày càng phát tri n t t h n

1.2 Mục tiêu nghiên cứu:

3 xu t hàm ý qu n tr

1.3 Câu hỏi nghiên cứu:

t c các m c tiêu nghiên c u nêu trên, nghiên c u này s tr l i các câu h i nh s u:

Trang 19

1 Các y u t nào nh h ng n quy t nh mua s n ph m máy l n c t i Tp H Chí Minh

2 M nh h ng c a các y u t n quy t nh mua s n ph m máy l n c

3 Nh ng hàm ý qu n tr nào phù h p gi p th y, phát tri n s n ph m máy l n c

- Ph ng ph p nghi n u nh l ng : c th c hi n thông qua vi c kh o sát khách hàng

b ng b ng câu h i kh o sát chi ti t D li u sau khi thu th p c s c x lý b ng ph n

* Ph m vi :

- Ph m vi không gian: t i Thành ph H Chí Minh

- Ph m vi th i gian: t th ng 02/2021 n 05/2021

1.6 ghĩa đề tài:

Trang 20

- Ý nghĩ l thuy t: V m t lý thuy t, tài nghiên c u s t ng h p các lý thuy t v hành vi

ng i tiêu dùng, quy t nh mua c ng i ti u ng, v m h nh li n qu n n hành vi

ng i tiêu dùng

- Ý nghĩ th c ti n: V m t th c ti n, tài nghiên c u này s giúp tìm ra các y u t nh

h ng n quy t nh mua s n ph m máy l n c c ng i tiêu dùng t i thành ph H Chí Minh, giúp các nhà qu n tr r hi n l c kinh doanh c nh tr nh, th y s phát tri n c a s n ph m

Trang 21

Ư NG 2 Ở LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U

2.1.2 Khái ni m quyết định mua:

Quy t nh mua hàng c ng i tiêu dùng là quy t nh th c hi n quá trình và ho t ng th

ch t m nh n th m gi v o khi nh gi , mu l i, s d ng ho c th i b hàng hóa và

các d ch v ( LL David và JDB Albert, n v n ườ t êu dùn , McGraw Hill, New Delhi,

2002)

2.1.3 Khái ni m g ời tiêu dùng:

Ng i ti u ng l ng i mua, s d ng hàng hóa, d ch v cho m h ti u ng sinh ho t

c nh n, gi nh v t ch c Các ho t ng th tr ng c a các cá nhân bao g m ba vai

tr , nh l m t ph n li n qu n n hành vi tiêu dùng v i tr l : ng i ti u ng, ng i tiêu th v ng i s d ng s n ph m ho c d ch v Ng i mua, ng i th c hi n các ho t

ng mua ho c s n ph m ho c d ch v Ng i tr ti n : ng i cung c p ti n ho c

i t ng có giá tr kh c s n ph m ho c d ch v (Schifman and Kanuk, 2005)

2.1.4 Khái ni m h h vi g ời tiêu dùng:

Khái ni m H nh vi ng i ti u ng l m t khái ni m r t quan tr ng trong Marketing hi n

i N u ta cho r ng Marketing là m t cu c chi n chi m l y s ng h c ng i tiêu dùng

i v i th ng hi u c a chúng ta và trong cu c chi n c a chúng ta ph i i t ch bi t t trăm tr n trăm th ng, thì vi i t t y l i t h nh vi ng i tiêu dùng Vì v y, th u

Trang 22

hi u v x nh ng kh i ni m h nh vi ng i tiêu dùng là m t trong nh ng nhi m v quan

tr ng giúp doanh nghi p có th quy t nh phù h p và chính xác

H nh vi ng i tiêu dùng (HVNTD) là nghiên c u nh ng cá nhân, nhóm, ho c t ch c và các

ti n trình mà m t cá nhân hay m t nhóm l a ch n, an toàn, s d ng và t b nh ng s n

ph m d ch v , nh ng kinh nghi m hay nh ng t ng th a mãn nh ng nhu c u n o

c ng i tiêu dùng và xã h i (Schifman and Kanuk 2005)

Nó là nh ng h nh vi m ng i tiêu dùng th hi n trong vi c tìm ki m, mua, s d ng, nh giá s n ph m và d ch v mà h mong i s th a mãn nhu c u cá nhân c a h (Bennett, P.D.,1995)

H nh vi ng i tiêu dùng là s t ng t năng ng c a các y u t nh h ng n nh n th c,

h nh vi v m i tr ng mà qua s th y i on ng i th y i cu c s ng c a h (Schifman and Kanuk 2005)

Hành vi tiêu dùng là nh ng h nh vi m ng i tiêu dùng th hi n trong các cu c nghiên c u

v vi c mua, s d ng, vi nh gi v s n ph m và d ch v mà h mong i s th a mãn nhu c u c a h (Schifman and Kanuk 2005)

Theo Blackewll và các c ng s (2006): H nh vi ti u ng l to n nh ng ho t ng liên quan tr c ti p t i quá trình tìm ki m, thu th p, mua s m, s h u, s d ng, lo i b s n

ph m/d ch v Nó bao g m c quá trình ra quy t nh di n r tr c, trong, và sau các hành

ng

2.1.5 Tầm quan trọng của vi c nghiên cứu h h vi g ời tiêu dùng:

Theo Kotler và Keller (2012), nghiên c u v hành vi tiêu dùng c a khách hàng là m t nhi m

v quan tr ng có nh h ng r t l n trong quy trình ra quy t nh v chi n l c ti p th c a các doanh nghi p Tr y, nh ng ng i làm ti p th có th hi u ng i tiêu dùng thông qua nh ng kinh nghi m ti p xúc, giao d ch và bán hàng c a h hàng ngày Tuy nhiên,

s phát tri n v quy mô và th tr ng c a các doanh nghi p l m ho nhi u nhà qu n tr

ti p th kh ng n i u ki n ti p xúc tr c ti p v i khách hàng n a và thông tin t b ph n bán hàng còn mang nhi u tính ch qu n o , ng y ng nhi u nhà qu n tr ph i

vi c nghiên c u h nh vi ng i tiêu dùng thu lĩnh v c c a mình giúp công ty c

Trang 23

quy t nh phù h p, chính xác và có th xây d ng c m t k ho ch Marketing hi u qu

nh m thu hút, t o ra khách hàng

Trong ho t ng th c ti n, xây d ng các chi n l c Marketing kích thích vi c mua hàng

hi u qu i v i s n ph m ng n, ng nh s n ph m m i ng tri n khai thì doanh nghi p ph i nghiên c u h nh vi ng i tiêu dùng, ng d ng nguy n l h nh vi ng i tiêu dùng trong thi t k chi n l c marketing T nh ng thi t k và s hi u bi t v ng i tiêu dùng này giúp doanh nghi p xây d ng các chi n l c marketing nh h ng, t ng tr l i

2.1.6 Mô hì h h h vi g ời tiêu dùng:

Trang 24

h 2.1 ô h h h h vi ủa g ời ti u dù g

Ngu n: Kotler và Amstrong, 2011

2.1.7 Các yếu tố ả h h ở g đế h h vi g ời tiêu dùng:

X h i Văn h

H p en ng i mua

Qu n i m v s th h mua hàng

Trang 25

chẳng h n nh ho thu , kinh o nh… Y u t s d ng nghĩ khi ng i tiêu dùng dùng

s n ph m có giá tr cao và có ch t l ng Y u t v t b là không có s phân ph i, ho n i

- L i s ng

- ng

- Nh n th c

- S hi u bi t -Ni m tin và thái

h 2.2Các yếu tố ả h h ở g đến hành vi của g ời tiêu dùng

Ngu n: Kotler và Keller, 2012

Theo Kotler và Keller (2012) vi c mua s m c ng i tiêu dùng ch u nh h ng r t nhi u

b i các nhân t kh nh u, trong hi th nh n nhóm nhân t chính: (1) Y u t văn h , (2) Y u t xã h i, (3) Y u t cá nhân, (4) Y u t tâm lý

2.1.7.1 Yếu tố vă hóa

Các y u t văn h nh h ng r t nhi u n hành vi c ng i ti u ng, trong n

t p trung vào các v n nh : n n văn h , nh nh văn h v t ng l p xã h i c ng i mua

- N n văn h : Văn h l h th ng nh ng giá tr , ni m tin, truy n th ng và chu n m c, là

y u t quy t nh nh ng mong mu n và hành vi c a m t ng i M i m t ng i m t n n văn h kh nh u s có nh ng c m nh n v giá tr c a hàng hóa, v h ăn m c, giao ti p,

… u khác nhau Vì v y, m i ng i s ng trong m i tr ng văn h kh nh u s có hành

vi tiêu dùng khác nhau

- Nh nh văn h : h nh l ph n c u thành nh h n a m t n n văn h Nh nh văn h

t o nên nh ng i m th h n ho nh ng thành viên c n Nh nh văn h c hình

Trang 26

thành do s khác bi t v n i tr , n t , t n ng ng, tôn giáo, ngh nghi p, h c

v n,…Ng i ta có th phân chia nhánh tôn giáo d a trên các tiêu th nh a lí, dân t c, tôn giáo S khác bi t gi nh nh văn h s làm cho m i on ng i có l i s ng riêng, phong cách tiêu dùng riêng và t o nên nh ng khúc th tr ng quan tr ng khác nhau

- T ng l p xã h i: T ng l p xã h i i di n cho nh ng thành viên c a m t xã h i có tính

t ng i th hi n uy tín và s c m nh có th b c.T ng l p xã h i là nh ng giai t ng t ng

i ng nh t và b n v ng trong m t xã h i, c s p x p theo tr t t tôn ti, và các thành viên trong th b c y u cùng chia s nh ng giá tr , m i quan tâm và cách ng x gi ng nhau Ngoài ra, t ng l p xã h i không ch d a vào m t y u t nh thu nh p mà còn có c các

y u t nh ngh nghi p, h c v n, c a c i và m t s y u t khác Trong cu i on ng i

có th v n l n nh ng t ng l p o h n, ho ng thẻ b th t lùi, r t xu ng nh ng t ng

l p th p h n n a

H u nh t t c các xã h i lo i ng i u th hi n rõ s phân t ng xã h i S phân t ng này

i khi m ng h nh th c, m t h th ng ẳng c p theo nh ng thành viên thu ẳng

c p kh nh u c nuôi n ng và d y d m nhi m nh ng vai trò nh t nh Hay g p

g m: gi nh, n bè, láng gi ng, ng nghi p nh h ng tr c ti p v th ng xuyên, và là tác nhân hình thành thói quen, n p s ng c ng i tiêu dùng Nhóm th c p bao g m: các t

ch c mang tính hi p h i ho c pháp lý, t ch c tôn giáo, hi p h i ngành ngh , ng o n,

Trang 27

o n th , câu l c b , hi p h i ng i tiêu dùng có th nh h ng tr c ti p ho c gián ti p n hành vi tiêu dùng

- i nh: C th nh vi n trong gi nh l nh m th m kh o có nh h ng l n nh t n

h nh vi ng i ti u ng i nh l nh n t nh h ng tr c ti p n nhân cách, l i s ng,

m i qu n t m, th i , h x ,… a m i ng i, nó không ch t ng n ng i mua ngay hi n t i mà còn c trong t ng l i Trong m t gi nh, on i s nh h ng b i

b mẹ, nh nh h ng v các giá tr văn h , h nh tr , t t ng,… C n khi tr ng thành

l n lên và l p gi nh th s b nh h ng b i ng i v ho c ch ng khi quy t nh mua m t

lo i hàng hóa, s n ph m n o Ở m i gi nh truy n th ng văn h l u i, on ng i

s d n b t t ng, văn h ng m v o ng i, v h nh v ti u ng ng t n tr thành m t thói quen c a h

- Vai trò c a v xã h i: L i tiêu dùng c a m t ng i ph thu c khá nhi u v o a v xã

h i c ng i , c bi t là các m t hàng có tính th hi n o nh qu n áo, giày dép, xe

c … M i cá nhân tham gia vào m i nhóm khác nhau, trong m i nhóm m i các nhân s có

m i a v xã h i khác nhau nên nhu c u tiêu dùng s khác nhau d n n hành vi tiêu dùng

v i kh năng a h Nh ng ng i a v trong xã h i o h n, kh năng hi ti u t t

h n th s l a ch n hàng hóa, d ch v cao c p, xa x h n, ph h p v i b n thân h h n

2.1.7.3 Yếu tố cá nhân:

- Gi i tính: Hành vi tiêu dùng c on ng i b chi ph i r t nhi u b i gi i tính Có th th y

rõ r ng ph n v n ng s có nhu c u tiêu dùng khác nhau và cách th c l a ch n hàng

h ng s khác nhau Khi quy t nh l a ch n m t s n ph m ph n th ng chú ý nhi u

n giá c , hình th c, m u m , v h ng tr nh khuy n mãi c h ng h n n ng

Trang 28

thì l i th ng ch quan tâm s s n ph m h c n p ng nhu c u, ho c ch h n

th ng hi u c a hàng hóa

Do nh ng i m t nhiên, ph n v n ng có nhu c u tiêu dùng khác nhau và cách l a

ch n h ng h ng kh nh u C nghi n u ho th y, n u quy t nh l a ch n hàng hóa c a ph n ăn ch y u vào giá c , hình th c, m u mã c h ng h th n ng l i chú tr ng n công ngh , uy tín c a hàng hóa này

- Tu i t v gi i o n c a chu k s ng: Ngay c khi ph c v nh ng nhu c u gi ng nhau trong su t cu i, ng i ta v n mua nh ng hàng hóa và d ch v khác nhau Cùng là nhu

c u ăn u ng nh ng khi n trẻ h s ăn ng l ai th ăn h n, trong khi v già h th ng

xu h ng kiêng 1 s lo i th c ph m.Th hi u c ng i ta v qu n o, g và cách gi i

tr ng tu theo tu i tác Chính vì v y tu i tác quan h ch t ch n vi c l a ch n các hàng

h nh th ăn, qu n áo, nh ng d ng c ph c v cho sinh ho t và các lo i hình gi i tr …

- Ngh nghi p và thu nh p: Ngh nghi p và hoàn c nh kinh t là m t trong nh ng i u ki n tiên quy t nh h ng n cách th c tiêu dùng c a m t ng i Ngh nghi p nh h ng n tính ch t c a hàng hóa và d ch v c l a ch n Ng i công nhân s mua qu n o, gi y i làm và s d ng các d ch v tr h i gi i trí khác v i ng i là ch t h h y gi m c m t công ty Hoàn c nh kinh t t ng l n n vi c l a ch n s n ph m tiêu dùng Khi hoàn

c nh kinh t khá gi , ng i t xu h ng chi tiêu vào nh ng h ng h t nhi u h n

- L i s ng: Nh ng ng i cùng xu t thân t m t nh nh văn h , t ng l p xã h i và cùng ngh nghi p có th có nh ng l i s ng hoàn toàn khác nhau và cách th c h tiêu dùng khác nhau Cách s ng th c u c th hi n trong h ăn m c b o th , dành nhi u th i gian cho gia

nh v ng g p ho nh th c a mình Hay nh ng ng i có th ch n l i s ng t n ti n

i m là làm vi c thêm gi cho nh ng án quan tr ng v th m gi hăng h i khi p

i du l h v h i th thao và chi tiêu nhi u h n ho vi p ng nh ng nhu c u cá nhân

2.1.7.4 Yếu tố tâm lý:

Vi c l a ch n mua s m c a m t ng i còn ch u nh h ng c a b n y u t t m l l ng ,

nh n th c, s hi u bi t, ni m tin

Trang 29

- S hi u bi t: S hi u bi t gi p on ng i khái quát hóa và có s phân bi t khi ti p xúc v i

nh ng h ng h k h th t ng t nh u Khi ng i tiêu dùng hi u bi t v hàng hóa h

s tiêu dùng m t cách có l i nh t

- Ni m tin v th i : Thông qua th c ti n và s hi u bi t on ng i hình thành nên ni m tin

và thái vào s n ph m Theo m t s ng i giá c i i v i ch t l ng H không tin có giá c rẻ mà ch t l ng hàng hóa l i t t Ch nh i u l m ho h e dè khi mua hàng hóa có giá c th p h n h ng h kh ng lo i Ni m tin h y th i c ng i tiêu dùng i v i

m t hãng s n xu t nh h ng khá l n n doanh thu c h ng Ni m tin v th i r t

kh th y i, t o nên thói quen khá b n v ng ho ng i tiêu dùng

2.1.8 Quá trình ra quyết định mua hàng của g ời tiêu dùng:

i v i b t kì m t s n ph m nào thì m i ng i ti u ng u có cách th c mua hàng khác

nh u Th ng thì khi mua s m ng i tiêu dùng s tr i qua quá trình g m năm gi i o n Chúng th hi n m ng i ti u ng th ng tr i qua, khi mà h ý th c v vi c ph i tìm hi u nh ng s l a ch n khi l n u tiên h mua m t s n ph m n o , ho c m t s n

ph m có giá tr s d ng lâu dài, có giá tr cao mà h kh ng th ng xuyên mua

Trang 30

i y l m h nh gi i o n c a quá trình ra quy t nh mua hàng c ng i tiêu

ng C gi i o n bao g m: Nh n bi t nhu c u, tìm ki m th ng tin, nh gi l a ch n, quy t nh mua, và hành vi sau khi mua Có th th y rõ ràng quá trình mua s m b t u t

l u tr c khi mua và còn kéo dài th t lâu sau khi mua

Theo Kotler và Keller (2012), quá trình thông qua quy t nh mua s m c ng i tiêu dùng

di n r theo gi i o n s u y:

h 2.3 ô h h á giai đoạn của quá trình thông qua quyết định mua

Ngu n: Kotler và Keller, 2012

2.1.8.1 Nhận biết nhu cầu:

Quá trình mua hàng b t u b ng vi ng i mua hàng nh n bi t, ý th c v n hay nhu c u c a h M i ng i s có nhi u nhu c u khác nhau tùy thu c vào b n thân, hoàn c nh

v m i tr ng s ng c a h Nhu c u có th b t ngu n t t nh n t ng t bên trong chính b n thân h nh vi ng i t i, kh t n n ng i ta có nhu c u ăn u ng V ng

có th b t ngu n t t ng n ngo i nh th y c qu ng cáo v s n ph m nên s có mong mu n c s d ng, các tác nhân c t ng tăng n k h th h ng i tiêu dùng, làm cho nhu c u c a h tăng th m n m t l n o khi ng i mua th y c s khác

bi t gi a th c t và nhu c u mong mu n c a b n thân h , h s h nh ng h ng n s n

ph m có th th a mãn mong mu n c a mình Ở gi i o n này, nh ng ng i làm marketing ph i bi t k p th i thu th p thông tin t ng i ti u ng có th hi u c mong

mu n c ng i ti u ng trong gi i o n này, nhu c u y xu t phát t u, mong mu n

Đánh giá lựa chọn

Quyết định mua

Hành vi sau khi mua

Trang 31

2.1.8.2 Tìm kiếm thông tin:

Khi ng i tiêu dùng có nhu c u thì s b t u vi c tìm ki m thông tin v s n ph m xác

nh v nh gi h ng h ch v , thu th p thêm thông tin và hi u bi t h n v s n ph m Nhu c u càng c p bách thì tìm ki m thông tin càng c p thi t, s n ph m có giá tr càng cao thì càng c n nhi u th ng tin h n Nh ng ngu n thông tin ch y u m ng i ti u ng t m n

và nh h ng t ng i c a t ng ngu n th ng tin s nh h ng n quy t nh l n mua

s m ti p theo c ng i tiêu dùng

Các ngu n thông tin c ng i tiêu dùng có th c phân chia thành b n nhóm:

- Ngu n th ng tin nh n: i nh, n , h ng x m, ng i quen

- Ngu n th ng tin th ng m i: Qu ng o, nh n vi n n h ng, i lý, bao bì, tri n lãm

- Ngu n thông tin công c ng: C ph ng ti n th ng tin i chúng, các t ch c nghiên c u

ng i tiêu dùng

- Ngu n thông tin th c nghi m: c ti p xúc, kh o sát, nghiên c u v c s d ng s n

ph m

Tùy thu c vào t ng s n ph m m i ngu n thông tin s có nh ng t ng kh nh u n

ng i tiêu dùng M i ngu n thông tin s có nh ng vai trò và m nh h ng khác nhau

n quy t nh mua c ng i tiêu dùng Ví d nh nh ng ng i ti u ng kh t nh th ng không tin nhi u vào qu ng cáo và h luôn tìm ki m thêm ngu n th ng tin kh ch c ch n tin c y h n tr c khi quy t nh mu Th ng th ng i tiêu dùng s nh n c nhi u thông tin v s n ph m h n t nh ng ngu n thông tin th ng m i, nh ng ngu n thông tin cá nhân l i là ngu n th ng tin t ng nhi u nh t i v i ng i tiêu dùng Ngu n thông tin th ng m i th ng có ch năng th ng o n ng i tiêu dùng còn ngu n thông tin cá nhân m i là ngu n gi p ho ng i tiêu dùng nh gi v khẳng nh v s n ph m Vì v y, tùy theo m nh h ng c a các ngu n thông tin mà quy t nh mua s m c ng i mua

ng s th y i theo

2.1.8.3 Đá h giá á a chọn:

Thông qua quá trình tìm ki m thông tin v s n ph m, ng i tiêu dùng s bi t c nhi u nhãn hi u s n ph m khác nhau, b t u nh gi l a ch n s n ph m phù h p v i nhu c u

Trang 32

c m nh nh gi s n ph m ng i ti u ng th ng d a trên nhi u tiêu chí khác nhau, và gi a m i l n mu h ng th ti u h nh gi ng i tiêu dùng s thay có s thay

i Ng i tiêu dùng luôn c g ng th a mãn nhu c u c a mình, và luôn tìm ki m cho b n thân nhi u l i h h n Ng i tiêu dùng xem m i s n ph m nh m t t p h p các thu c tính

v i nh ng kh năng em l i nh ng l i ích tìm ki m và th a mãn nhu c u khác nhau c a h

Nh ng i m ng i mua quan tâm s th y i tùy theo t ng lo i s n ph m và h luôn chú ý nhi u nh t n s n ph m mang l i nhi u l i ích cho h Các thu c tính s có m quan tr ng kh nh u i v i các nhóm khách hàng khác nhau, tùy theo m i cá nhân s có

h nh n v h nh gi kh nh u v i các thu c tính n i b t c a s n ph m Có th nh ng thu c tính n i b t nh t l i không ph i là thu c tính quan tr ng nh t, có th thu c tính này quan tr ng v i nhóm khách hàng n y nh ng l i không quan tr ng v i nhóm khách hàng khác Ngoài ra, ni m tin c a khách hàng v i các nhãn hi u ng nh h ng nhi u i v i

vi nh gi l a ch n s n ph m Ng i ti u ng th ng xây d ng cho mình m t t p h p

nh ng ni m tin vào các nhãn hi u M i thu c tính c a s n ph m th ng ng i tiêu

ng xem nh m t m h u d ng khác nhau

2.1.8.4 Quyết định mua:

h 2.4 Các yếu tố ả h h ở g đến quy trình ra quyết định mua hàng

Ngu n: Philip Kotler, 2001

Trang 33

- Y u t th nh t: l th i c ng i kh nh gi nh, n , ng nghi p Tr c khi quy t nh mu h ng, l n o ng i ti u ng ng xu h ng tham kh ý ki n t ng i thân, b n bè, ho c ý ki n c a nh ng ng i xung qu nh nh gi v s n ph m i u

ng h ph i là d u hi u ng tin trong h nh vi mu h ng ng i tiêu dùng Quy t d nh mua c ng i ti u ng th y i, hoãn l i hay h y b không quy t nh mua n u xu t phát t s nh n th c c a b n thân h , nh n ra nh ng r i ro, nh ng th y i không th ti p

t c mua hàng Khi không ch c ch n c quy t nh mua có th t s ng n và chính xác không s em l i ho ng i tiêu dùng m t c m giá lo l ng, không an tâm Vì v y, gi m các r i ro, ng i ti u ng th ng l a ch n cách không quy t nh mua, thu th p thêm thông tin t nh ng ng i ng tin t ng nh ng i thân, b n bè, ho c nh ng ng i s d ng s n

ph m c ng c thêm s tin t ng c a h i v i s n ph m Ng i tiêu dùng còn có th dành s u ti n h n ho nh n hi u l n h n, m tin t ng o h n m b o an toàn khi quy t nh mua

Sau nhi u gi i o n tìm ki m v nh gi , ng i tiêu dùng t i m t s th i i m nh t nh

ph i r quy t nh v v n mua bán c a h V y n n ng i làm marketing c n ph i

Trang 34

n gi n hóa vi mu h ng có th h p d n ng i mua, chẳng h n nh trong qu ng

o h y r k h th c s n ph m ng nh m h s d ng c a s n ph m ng i tiêu dùng có th quy t nh d ng h n

2.1.8.5 Hành vi sau khi mua:

c cu i cùng trong quá trình quy t nh mua c ng i tiêu dùng là hành vi sau khi mua

c a khách hàng Sau khi mua xong, khách hàng s d ng s n ph m và s có nh ng nh gi

v s n ph m, ng nh quy t nh có mua l i s n ph m y vào l n mua ti p theo hay không Sau khi s d ng khách hàng s c m th y hài lòng ho c không hài lòng v i s n ph m

m t v i i m n o tùy theo m , m hài lòng c a khách hàng s t ng tr c

ti p n quy t nh mua vào l n sau S hài lòng c a khách hàng sau khi mua ph thu c vào

m i t ng qu n gi a s mong i c kh h h ng tr c khi mua và nh ng gì h c m nh n sau khi s d ng qua s n ph m p ng c nhu c u c a h Khi mà nh ng t nh năng a

s n ph m sau khi s d ng kh ng t ng x ng v i k v ng c a khách hàng thì h s không hài lòng, n u p ng c k v ng c a khách hàng thì h s hài lòng, còn n u v t h n

nh ng gì h mong i thì s r t hài lòng Khi khách hàng r t hài lòng h s quay l i mua vào

l n sau và có th còn gi i thi u thêm cho m t s ng i quen c a h mua s n ph m Có th nói khách hàng hài lòng s là m t ng i qu ng cáo s n ph m mi n phí và hi u qu nh t cho doanh nghi p N u ng c l i, khách hàng không hài lòng v i s n ph m, s n ph m không

nh mong i s khi n cho khách hàng c m th y không vui, khó ch u và không mu n quay

l i mua s n ph m và s có nh ng nh n xét không t t khi ng i khác h i thông tin v

s n ph m

Quá trình ra quy t nh mua hàng c ng i tiêu dùng ch u s t ng b i nhi u y u t , khi

ra quy t nh mu th th ng i tiêu dùng l i ti p t c b chi ph i thêm b i các y u t khác nhau Tuy nhiên, c m nh n v nh gi ng i tiêu dùng s u khi mu h ng nghĩ r t quan tr ng i v i ng i làm marketing và doanh nghi p, i u th gây nh h ng n doanh s khách hàng mua l i và nh ng gì khách hàng n i v i ng i khác v s n ph m và

th ng hi u Vì v y, quá trình bán hàng không ch k t th s u khi n c hàng mà còn ph i i n gi i o n s u khi ng i ti u ng mu h ng k p th i ti p nh n nh ng

Trang 35

2.2.1.1 Thuyết h h động hợp lý (Theory of Reasoned Action – TRA):

Mô hình thuy t h nh ng h p lý cho r ng nh hành vi s d n n h nh vi, v nh

c quy t nh b i th i c nh n i v i hành vi, cùng s nh h ng c a chu n ch quan xung quanh vi c th c hi n h nh vi ( ish ein v jzen 1975) Trong , Th i

và Chu n ch quan có t m quan tr ng trong nh hành vi Thuy t h nh ng h p lý quan

t m n hành vi c ng i ti u ng ng nh x nh khuynh h ng hành vi c a h , trong khuynh h ng hành vi là m t ph n c th i h ng t i hành vi và m t ph n n a là các chu n ch qu n Trong m h nh n y, th i o l ng b ng nh n th c v các thu c tính c a s n ph m Ng i tiêu dùng s h n nh ng thu c tính mang l i l i ích và có

m quan tr ng h n Th i nh n i v i m t hành vi thì ph thu c vào nh n th c hay ni m tin c ng i i v i hành vi ho nh gi a b n thân v k t qu c a hành

vi Bên c nh , nh n t ch quan c a khách hàng l i ch u nh h ng c a quan ni m và

ni m tin c a các nhóm tham kh o i v i s n ph m d ch v Nhóm tham kh o y l

nh ng ng i xung quanh có liên quan và nh h ng tr c ti p n khách hàng

Trang 36

h 2.5 Thuyết h h động hợp lý TRA

Ngu n: Ajzen 1991

2.2.1.2 Thuyết hành vi d định (Theory of Planned Behavior – TPB):

Lý thuy t hành vi d nh duy trì nh ng gì TRA yêu c u v hành vi c on ng i b chi

ph i b i th i v nh hành vi c a m t ng i tr ng i s hi n di n c a các quy t c xã h i và vi c th c hi n ki m soát ý chí Tuy nhiên, nó k t h p m t s s i cho

ph p h nh x v tin c y o h n trong vi c hi u th i c a m t ng i và d o n hành vi th c t có ch ý, có k ho ch và k t qu c a h

Lý thuy t hành vi d nh nh n th r h n v vi c r t có th nh c a m t ng i s hoàn toàn khác bi t v i hành vi c lên k ho ch và th c hi n có ch i u này ch y u b t ngu n t s khác bi t v m ki m soát hành vi nh n th c v i m ki m soát th c t

c th c hi n ho c s d ng

Niềm tin vào

hành vi

Thái độ cá nhân

Dự định hành

vi Niềm tin của

nhóm tham

khảo

Chuẩn mực chủ quan

Hành vi thực

Trang 37

2.2.2.1 Nghiên cứu trên thế giới:

Nghiên c u c a Karen Lim Lay-Ye cùng v i c ng s (2013): tors ffe ting sm rtphone purchase decision among M l ysi n gener tion Y Nghi n u n y t m r c các y u

t nh h ng n quy t nh mu i n tho i thông minh th h Y Malaysia Nghiên c u

ti n hành kh o s t 125 ng i tiêu dùng mua s n ph m i n tho i thông minh th h Y t i các

c h ng i n tho i Malaysia K t qu nghiên c u cho th y, có 06 y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m i n tho i thông minh th h Y g m: (1) Th ng hi u, (2) S ti n

l i, (3) S ph thu c, (4) Giá c , (5) T nh năng, (6) Y u t xã h i

Xu h ng hành vi

Hành vi th c

s

Trang 38

h 2.7 Mô hình các yếu tố ả h h ở g đến quyết định mua sản phẩm đi n thoại

thông minh thế h Y ở Malaysia

Ngu n: Karen Lim Lay-Ye cùng với cộng sự, 2013

Nghiên c u c a Rashid Saced cùng v i c ng s (2013): tors ffe ting onsumer purchase decision in clothing industry of S hiw l, P kist n Nghi n u n y c th c hi n

nh m tìm ra các y u t nh h ng n quy t nh mua hàng c ng i tiêu dùng trong ngành qu n áo c a Sahiwal, Pakistan Nghiên c u ti n hành kh o s t 150 ng i tiêu dùng mua s n ph m qu n áo t i các c a hàng Sahiwal, Pakistan K t qu c a nghiên c u cho

th y, có 01 y u t nh h ng n quy t inh mu h ng trong ng nh qu n áo là Hình nh

th ng hi u

Hình nh th ng hi u

h 2.8 Mô hình các yếu tố ả h h ở g đến quyết định mua hàng của g ời tiêu dùng

trong ngành quần áo của Sahiwal, Pakistan

Ngu n: Rashid Saced cùng với cộng sự, 2013

Quy t nh mu i n tho i thông minh th

h Y

Quyết định mua hàng trong ngành

quần áo

Trang 39

2.2.2.2 Nghiên cứu tro g ớc:

Nghiên c u c a Tr n Th Thu H ng (2018): C y u t nh h ng n quy t nh mua

s n ph m Surumi c a khách hàng t i t nh Bà R a – V ng T u Nghi n u ti n hành kh o

s t 416 ng i tiêu dùng mua s n ph m Surumi t i khu v c Bà R a – V ng Tàu K t qu nghiên c u cho th y có 06 y u t nh h ng n quy t nh mua s n ph m Surumi g m: (1) Giá c s n ph m, (2) Ch t l ng s n ph m, (3) Nhóm tham kh o, (4) Th ng hi u, (5) Ho t

nh mua s n ph m xe tay ga hãng Honda g m: (1) Giá tr nhân s , (2) Giá tr tính theo giá

c , (3) Giá tr c m xúc, (4) Giá tr xã h i, (5) Giá tr ch t l ng

Quy t nh mua

s n ph m Surumi

Trang 40

h 2.10 Mô hình các yếu tố ả h h ở g đến quyết định mua xe tay ga hãng Honda

của g ời tiêu dùng tại Thành phố Hồ Chí Minh

Ngu n: Huỳnh Thị Quỳnh Tuyên, 2013

Qua các nghiên c u tr y m t gi t m c, các nghiên c u u nh m m h tìm ra các y u t nh h ng n quy t nh mua hàng c ng i ti u ng i y l ng tóm t t l i nh ng y u t nh h ng n quy t nh mua mà các bài nghiên c u trên th gi i

v i c ng s (2013)

Rashid Saeed cùng v i c ng

s (2013)

Tr n Th Thu

H ng (2018)

Hu nh Th

Qu nh Tuyên, (2013)

Ngày đăng: 19/05/2023, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh th  ng hi u - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm máy lọc nước của người tiêu dùng tại tp  hồ chí minh
nh nh th ng hi u (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w