1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 hsg cap quan q 12, tp ho chi minh nh 2022 2023

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 9 cấp quận năm học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 396,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12 KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP QUẬN NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 1 trang Môn thi Toán Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian phát[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN 12

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP QUẬN

NĂM HỌC 2022 – 2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi gồm có 1 trang

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho x 2022 2023 và y 2022 2023

Tính giá trị của biểu thức

 2023 4044 2022 4086461 2021  2023 4044 2022 4086461 2021

Bài 2: (3,0 điểm)

a) Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh:

a b c a      a b b c      a c b c     2a b c  

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức ab bc ca  2023

Tìm giá trị nhỏ nhất của  2   2  2

a b c P

 

Bài 3: (4,0 điểm) Giải phương trình sau

a) 5 x25x28x1 x4

3 2

2

27 3 5

4

x x x

x

 

Bài 4: (5,0 điểm) Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O các đường cao AD BE, và CF cắt nhau tại H

Gọi M P, lần lượt là trung điểm của ACBC

a) Chứng minh: B F H D, , , cùng thuộc đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó;

b) Chứng minh: FM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BFD ;

c) Vẽ đường kính AI của  O

, gọi diện tích tứ giác AEHF là S Chứng minh: 2OP2 S

Bài 5: (4, 0 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn, vẽ đường cao AD và BE Gọi H là trực tâm của ABC

a) Chứng minh: AD DH. DB DC. và tan tan

AD

HD

;

b) Gọi a b c, , lần lượt là độ dài các cạnh BC CA AB, , của ABC

Chứng minh:

sin

2 2

bc

Bài 6: (2,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; 

thỏa mãn phương trình:

Trang 2

2 4 3 2

(x 2023) y  6y 11y  6y

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1: (2,0 điểm)

Cho x 2022 2023 và y 2022 2023

Tính giá trị của biểu thức:

 2023 4044 2022 4086461 2021  2023 4044 2022 4086461 2021

Lời giải

Ta có: Cx2023 4044x20224086461x2021  y2023 4044y20224086461y2021

2021 2 4044 4086461 2021 2 4044 4086461

C xxx y yy

(0,5đ) Với x2022 2023 và y2022 2023 ta được

2 4044 4086461

xx

2

(2022 2023) 4044 2022 2023 4086461

4090507 4044 2023 8176968 4044 2023 4086461 0

2 4044 4086461

yy

2

(2022 2023) 4044 2022 2023 4086461

4090507 4044 2023 8176968 4044 2023 4086461 0

Bài 2: (3,0 điểm)

a) Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh:

a b c a      a b b c      a c b c     2a b c  

Lời giải

Áp dụng Bất đẳng thức Côsi ta có:

a b c a       a

(0,5đ)

a b b c       b

a c b c a b

a c b c        c

Ta được: a b c a      a b b c      a c b c     2a b c  

(0,5đ)

Trang 4

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức ab bc ca  2023.

Tìm giá trị nhỏ nhất của  2   2  2

a b c P

 

Lời giải

Từ giả thiết ab bc ca  2023

Ta có: a22023a2ab bc ca  a b c a    

(0,5đ)

b  bab bc ac   a b b c 

c  cab bc ac   a c b c 

Áp dụng Bất đẳng thức Côsi ta có:

a   a b c a        

(0,5đ) Chứng minh tương tự, ta có:  2  3 5 2 2 2

Cộng theo vế các bất đẳng thức, ta được:

2

(0,5đ)

2 3 3 2

a b c

a b c P

a b c

 

 

 

Vậy min

2

1, 2 3

Bài 3: (4, 0 điểm) Giải phương trình sau

a) 5 x25x28x1 x4

b)

3 2

2

27 3 5

4

x x x

x

 

Lời giải a) 5 x25x28x1 x4 1  

5 x 5x 28 x 5x 4

Đặt tx25x28(t0)

Ta có: t2 x25x28

Phương trình (1) trở thành: t2  5t 24 0

Trang 5

 

 

8

3

t n

 

 



Ta có: x25x28 8

2

8 0

5 28 64

x x

 

x x

4

9

x

x

  

Vậy phương trình (1) có nghiệm là: S 4; 9 

b)

3 2

2

27 3

5

4

x x x

x

 

2

27 3

4

x x

x

x2 4 x2 4 x2 4 27x3 3 *x 

(0,5đ) Đặt ax24;b3x thì phương trình  *

trở thành:

a  a b  b a b a ab b    a b

(0,5đ)

Do:

2

aab b  aabb  b  ab  b  

2

4 3

0

2

2

2

2 2

2

x

x

x x

 



Vậy nghiệm của phường trình là:

2 2

S 

 

 

Trang 6

Bài 4: (5,0 điểm) Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O các đường cao AD BE, và CF cắt nhau tại H

Gọi M P, lần lượt là trung điểm của ACBC

a) Chứng minh: B F H D, , , cùng thuộc đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó

b) Chứng minh: FM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BFD

c) Vẽ đường kính AI của  O

, gọi diện tích tứ giác AEHF là S Chứng minh: 2OP2 S

Lời giải

a) Chứng minh: B F H D, , , cùng thuộc đường tròn và xác định tâm O (1 điểm)

Vì BFH vuông tại F  BDF nội tiếp đường tròn đường kính BH (0,5đ)

Vì BDHvuông tại D BDH nội tiếp đường tròn đường kính BH

, , ,

B F H D

cùng thuộc đường tròn đường kính BH

b) Chứng minh: FM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BFD (2 điểm)

Đường tròn ngoại tiếp BDF là đường tròn đi qua 4 đỉnh B F H D, , , ( BH là đường kính)

Ta có FCMHBF (vì cùng phụ với BAC ) (1)

Xét AFC vuông tại F có M là trung điểm AC

FM MA MC

MCF

  cân tại M

MFC MCF

Tương tự: O FB HBF '  (3)

Trang 7

Từ đó ta có MFC HFO  'O FB HFO '  ' 90  O FM ' 90

'

FMO F

FM

là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp BDF (0,5đ)

c) Gọi diện tích tứ giác AEHF là S Chứng minh: 2OP2 S (2 điểm)

Chứng minh tứ giác BHCI là hình bình hành

P

Mà O là trung điểm AI

OP là đường trung bình của AHI

AH 2OP

S S SAF FHAE EH

AF FH AE EH

AH AH AH

AH2 4OP2

Dấu “ = ” xảy ra khi AFFH AE HE; 

 ABC vuông tại (vô lý vì ABC nhọn)

Bài 5: (4, 0 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn, vẽ đường cao AD và BE Gọi H là trực tâm của ABC

a) Chứng minh: AD DH. DB DC. và tan tan

AD

HD

b) Gọi a b c, , lần lượt là độ dài các cạnh BC CA AB, , của ABC

Chứng minh:

sin

2 2

bc

Lời giải

Trang 8

a) Chứng minh: AD DH. DB DC. và tan tan

AD

HD

 (2 điểm)

Xét ADC và BDH có:

ADC BDH 90

DAC DBH (cùng phụ với ACB )

 ADCBDH (g-g)

AD BD

DCDH

Ta có:tan

AD B

BD

;tan

AD C DC

 tan tanB C AD AD

BD DC

2

AD

BD DC

Từ (*)

2

AD

BD DC

AD HD

Từ (1) và (2) tan tanB C

AD HD

(0,5đ)

b) Gọi a b c, , lần lượt là độ dài các cạnh BC CA AB, , của ABC

Chứng minh: sin 2 2

bc

(2 điểm)

Gọi AF là tia phân giác BAC Kẻ BM , CN lần lượt vuông góc với AF

Ta có: .sin 2

A

BMc

Tương tự .sin 2

A

CN b

Do đó ( ).sin 2

A

BM CN  b c

(0,5đ)

Mặt khác ta luôn có: BM CN BF FC BC a   (0,5đ)

Trang 9

Nên ( ).sin 2

A

b c a

 sin

b c b c

Dấu “ = ” xảy ra khi: BMCN hay ABC cân tại A

Vậy:

sin

2 2

b c

(0,5đ)

Bài 6: (2,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; 

thỏa mãn phương trình:

(x 2023) y  6y 11y  6y

Lời giải

(x 2023) y  6y 11y 6y

 (x 2023)2 y y( 1)(y 2)(y 3) (0,25đ)

Ta có y y( 1)(y 2)(y 3) 1 (  y2 3y1)2 (0,25đ) (Áp dụng kết quả lớp 8 tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là 1 số chính phương)

Đặt (y2 3y1)2 A2  y y( 1)(y 2)(y 3)A2 ; 1 A 0 (0,5đ) Khi đó phương trình trở thành:

2 ( 2023)2 1

Hay (y y1)(y 2)(y 3) 0  y ; hoặc 1 y 2 hoặc y  (do y nguyên dương)3

Vậy các cặp số nguyên dương thỏa mãn phương trình là:

HẾT.

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w