1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toan 9 đề chính thức 2023 quảng ninh bảng b

4 307 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hsg Toán 9 Đề Chính Thức 2023 Quảng Ninh Bảng B
Trường học Trường THCS Quang Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM 2023 Môn thi TOÁN – Bảng B Ngày thi 14/3/2023 Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đ[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM 2023

Môn thi: TOÁN – Bảng B Ngày thi: 14/3/2023

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (4,0 điểm)

Cho biểu thức

P

a) Rút gọn biểu thức P;

b) Tìm x để P  0

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình x2   x 6 4 3x  1 0

b) Giải hệ phương trình

2

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Với n là số nguyên, chứng minh rằng giá trị của biểu thức A n 2 2n không chia8 hết cho 49

b) Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố  p q r; ; 

thỏa mãn  p21 q22  r2 6

Câu 4 (7,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Gọi (I) là đường tròn đi qua A và tiếp xúc với BC tại C Đường trung tuyến AD của tam giác ABC cắt đường tròn (I) và đường tròn (O) lần lượt tại M và N (M, N khác A) Đường thẳng CM cắt AB và đường tròn (O) lần lượt tại K và E (E khác C) Đường thẳng BM cắt AC và đường tròn (O) lần lượt tại H và F (F khác B) Chứng minh:

a) D là trung điểm của MN;

b) DBMDAB;

c) Tứ giác EFHK là tứ giác nội tiếp.

Câu 5 (1,0 điểm)

Một phố nhỏ có 44 người trong độ tuổi từ 1 đến 85 (tuổi của mỗi người là một số nguyên dương) Chứng minh rằng trong số những người trên có hai người cùng tuổi hoặc có ba người mà tuổi của một người bằng tổng số tuổi của hai người kia.

……… Hết ………

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.

- Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ kí của giám thị 1:……….……… Chữ kí của giám thị 2:……….

S

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2023 Môn thi: TOÁN – Bảng B Ngày thi: 14/03/2023

(Hướng dẫn chấm này có 03 trang)

1

(4,0 đ)

a

:

P

      

      

:

        

b) Vì x  1 0 với mọi x 0;x4;x9 nên

2

1

x

x

Kết hợp với điều kiện x 0;x4;x9 ta được 0 x 4 0,5

2

(4,0 đ)

Phương trình tương đương  2  2

Ta có  2  2

x  x  

Theo yêu cầu bài toán thì dấu “=” phải xảy ra, tức là

 

2

2

1

x

x x

0,5

Kiểm tra ĐKXĐ và kết luận phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 0,25

b

2

2 1

x y

x y x y

Nếu x Thay vào (2) được y 3x2  x 8 0, phương trình này vô nghiệm 0,5

Nếu x2y Thay vào (2) được 1

2

1 (suy ra 3)

(suy ra )

0,5

Hệ có hai nghiệm  

11 7 3;1 ; ;

3 3

3

(4,0 đ)

a Giả sử A49, tức là  

2

1 7 49

n   

(vì 7 là số nguyên tố) 1,0

Khi đó, từ (*) suy ra 7 49 , vô lí

Vậy A không chia hết cho 49 với mọi số nguyên n 0,5

b Với p, q, r là số nguyên tố thì r2   6  p2  1 q2  2  (2 2  1)(2 2  2) 30  0,75

Trang 3

Suy ra r 2 24 r > 3  r là số lẻ, dẫn đến r 2 6lẻ

Do đó, cả hai số p 2 1 và q 2 2cùng lẻ

2 1

Nếu q không chia hết cho 3 thì p q2, 2chia 3 dư 1, suy ra  p21 q22 3

, tức

r  2 6 3, dẫn đến r 2 3, vô lí vì r là số nguyên tố lớn hơn 3

Suy ra q = 3

0,5

Với p = 2, q = 3, thì r2 49 r7.

4

(7,0 đ)

Suy ra BDN CDMDNDM , suy ra D là trung điểm của MN 1,0

b Chứng minh BMCN là hình bình hành, suy ra BM // CN

c BMNC là hình bình hành nên HM//CN; KM//BN, từ đó

ACANAB

Suy ra HK//BC

1,5

KHM B FEC B1; 1nên KHM FEC

5

, , , ,

Nếu trong 44 người có hai người cùng tuổi thì bài toán được giải quyết 0,25 Nếu trong 44 người không có hai người nào cùng tuổi.

Khi đó, giả sử 1a1a2 a3  a44 85.

Xét hai dãy số:

Dãy thứ nhất gồm các số a a2, , ,3 a44, dãy này có 43 số phân biệt không

0,5

Trang 4

vượt quá 85.

Dãy thứ hai gồm các số a2 a a1, 3 a a1, 4 a1, , a44 a1, dãy này có 43 số

phân biệt nhỏ hơn 85.

Cả hai dãy có 86 số, các số này không vượt quá 85 Do đó, tồn tại hai số

bằng nhau mà hai số này không thể trong cùng một dãy, giả sử a i

1

k

aa trong đó 2i k; 44;

Ta có a ia ka1  a ka ia1 , rõ ràng i, k, 1 đôi một khác nhau Tức là

có một người có số tuổi bằng tổng số tuổi của hai người kia.

Tổng hợp hai trường hợp trên ta có điều phải chứng minh.

0,25

Hết

Lưu ý:

- Điểm bài thi là tổng điểm của các câu, không làm tròn.

- Học sinh làm cách khác đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm.

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w