1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + đáp án hsg toán 9 cấp tỉnh bình định

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề + Đáp án HSG Toán 9 Cấp Tỉnh Bình Định
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Bình Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 225,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS KHÓA NGÀY 18 – 03 2023 Môn thi TOÁN Thời gian 150 phút ( không kể thời gian phát đề) Ngày thi 18/3/2023 Bài[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS KHÓA NGÀY 18 – 03 - 2023 Môn thi : TOÁN

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề) Ngày thi : 18/3/2023

Bài 1: (5,0 điểm).

1 Giải hệ phương trình:

2

x y

   

 

2 Giải phương trình: 3(x2 3x1) x4x21.

Bài 2: (5,0 điểm)

1 Cho các số thực x,y thỏa mãn x – 2y + 4 < 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2

4( 4

( 2 4)

 

2 Cho đa thức P x( )x4ax3bx2cx d . Biết : P(1) = 10, P(2) = 20, P(3) = 30

Tính giá trị biểu thức

(12) ( 8) 2023

H   

Bài 3: (5,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và một điểm P bất kì nằm trong tam giác (P khác O) Đường thẳng AP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D, dựng các đường kính DE, AF của đường tròn (O) Gọi G, I lần lượt là các giao điểm thứ hai của đường thẳng EP, FP với đường tròn (O), K là giao điểm của AI và DG Gọi H là hình chiếu vuông góc của K trên OP, đường thẳng OP cắt EF tại M

1 Chứng minh HO là phân giác của góc IHD.

2 Chứng minh KD DM

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có các đường phân giác trong AD BE CF, , cắt nhau tại I Chứng

Bài 5: (2,0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Cho đa giác đều có 2n đỉnh n N n , 3 Có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 1000

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS KHÓA NGÀY 18 – 03 - 2023 Môn thi : TOÁN

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề) Ngày thi : 18/3/2023

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN

Lưu ý khi chấm bài

- Hướng dẫn chấm (HDC) dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm, giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic

- Thí sinh làm bài theo cách khác với HDC mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của HDC

- Điểm bài thi là tổng điểm các bài không làm tròn số

Bài 1: (5,0 điểm).

1 Giải hệ phương trình:

2

x y

   

 

2 Giải phương trình: 3(x2 3x1) x4x21.

m

1) Giải hệ phương trình:

2

x x y y

x y

1 (2,5

điểm)

2

x y

   

 

2

 

2 2 5

x y

x xy y





 

0,25

0,25

Trang 3

Ý Đáp án Điể

m

2

1; 1

x y x y x

TH

   



2

2

x y x y x

   



 

x 2 2 (loại)

0,25

0,25 0,25

5 2

TH

2

1

2 x

y

  

x y 4; 2 0

 2 2

1

x

yxy

x2  xy y  2  5  TH2 vô nghiệm

0,25

0,25 0,25 0,25

Vậy hệ có 2 nghiệm  1  1

2) Giải phương trình: 3(x2 3x1) x4x21.

2.(2,5

điểm)

3(x  3x 1)  xx  1.

x4x2  1 0 với   x x4x2 1 0 x

 ĐK x2 3x  1 0

0,25

Ta có:

2 32 18 18 2 0

9 16 9 1 0

0,25

0,25

Vì x = 0 không là nghiệm nên chia cả 2 vế cho x2 ta được:

2

2

2 2

9 1

( ) 9( ) 16 0

x x

0,25

Trang 4

Ý Đáp án Điể

m

Đặt

2

2

phương trình trở thành

2

2

2 9 16 0

9 14 0

   

81 56 25 0

7, 2

    

0,25

0,25

Với

2

1

x

1

49 4 45

7 3 5 2

x

   

loại vì x2 – 3x + 1 < 0

2

7 3 5 2

x  

loại vì x2 – 3x + 1 < 0

0,25

0,25 Với y = 2

2

1

x

Bài 2: (5,0 điểm)

1.Cho các số thực x,y thỏa mãn x – 2y + 4 < 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2

4( 4

( 2 4)

  2.Cho đa thức P x( )x4ax3bx2cx d . Biết : P(1) = 10, P(2) = 20, P(3) = 30

Tính giá trị biểu thức

(12) ( 8) 2023

H   

1) Cho các số thực x,y thỏa mãn x – 2y + 4 < 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2

4( 4

( 2 4)

 

Ta có :

2 2

2

2 2

2

4( 4 4

( 2 4)

4 ( 4) 4(2 4) ( 4) 4(2 4)

x y

y x

 

 

0,25

Đặt  4

a y

b y x

 

   

0,25

Trang 5

Ý Đáp án Điểm

1.(2,5 điểm)

Khi đó

2 2

2

4( 4 )

b

0,25

2 2

(1 ) 4

     

0

a 

,

2

4

b

,

0 2 4

0 4.4 16

P

    Dấu “ =” có khi

0,5

Vậy GTNN của P = 16 khi x = 2, y = 4

0,25

2).Cho đa thức P x( )x4ax3bx2cx d . Biết : P(1) = 10, P(2) = 20, P(3) = 30

Tính giá trị biểu thức

(12) ( 8) 2023

H   

2.(2,5 điểm)

P(1) = 10  a + b + c + d = 9 

P(2) = 20  8a + 4b + 2c + d = 4  16a = 8b + 4c + 2d = 8  P(3) = 30  27a + 9b + 3c + d = – 51 

Lấy  +  –  ta được 6a + b = – 25 P(12) = 20736 + 1728a + 133b + 12c + d P(– 8) = 4096 – 512a + 64b – 8c + d P(12) + P(– 8) = 1216a + 208b + 4c + 2d + 24832

= 1214a + 206b + 2c +2(a + b + c + d) + 24832 = 1188a + 198b + (26a + 8b + 2c) + 2.9 + 24832 = 198(6a + b) – 60 + 24850

= 19840

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 3: (5,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và một điểm P bất kì nằm trong tam giác (P khác O) Đường thẳng AP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D, dựng các

Trang 6

đường thẳng EP, FP với đường tròn (O), K là giao điểm của AI và DG Gọi H là hình chiếu vuông góc của K trên OP, đường thẳng OP cắt EF tại M

1.Chứng minh HO là phân giác của góc IHD .

2.Chứng minh KD DM

1 (2,5 điểm )

1.Chứng minh HO là phân giác của góc IHD .

Ta có : AIF 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25

 180 0  90 0

Tương tự ta có :  KGP 900KHOP KHP900 0,25

năm điểm H, K, G, P, I cùng nằm trên đường tròn đường kính

IHP IGP

2

IGP IDE s IE

IHP IDE

OHD OID ODI IHO

2 (2,5 điểm)

Ta có

 90 0  90 0  90 0 

( Do

IHO IDO

  hay  PHIIDE)

0,25

mà IDE vuông tại I nên 900 IDE IED

KHD IED IAD

suy ra AHKD là tứ giác nội tiếp (*) 0,25

Mặt khác  HIP IDE IFE PFM    0,25

IHP MFP g g

IP PH

PF PI PM PH

Ta chứng minh được  AIP FDP g g(  ) PI PE PA PD.  . (2) 0,25

Từ (1) và (2) suy ra PM.PH = PA.PD hay tứ giác HIMD nội tiếp(**)

Trang 7

Ý Đáp án Điểm

Từ (*) và (**) suy ra năm điểm A, H, K, D, M thuộc một đường tròn

Suy ra tứ giác HKDM nội tiếp

0,25

0 0

180 90

KHM KDM KDM

Hay DMKD

0,25

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có các đường phân giác trong AD BE CF, , cắt nhau tại I Chứng

Dấu “ =” xẩy ra

a b c

b a c

c a b

 

 

 

 

2

Trang 8

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho đa giác đều có 2n đỉnh n N n , 3 Có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 1000

5 (2,0điểm)

Giả sử đa giác

1 2 3 2n

A A A A

Nội tiếp ( O ) Ta thấy các đỉnh tạo ra các cung AiAi+1 có số đo

360 180 2

o o

Có 2n đỉnh chứa góc > 100o tại đó

Gọi tam giác Am AiAp là tam giác thỏa mãn yêu cầu với

A A A  m i p 1000

Giả sử :

m i p

A A A

chắn x cung có số đo

0

180

n

m p i

A A A

chắn y cung

có số đo

0

180

n

(x , y là các số tự nhiên khác 0)

2

i m p m p i

n

0,25

0,25

0,25

180 ( ) 100 2

m i p

n

8 ( )

9

n

x y

,

9

n

x y N   x y   K

Khi đó tồn tại

Trang 9

Để x +y +z =k (1)

Khi đó cặp số ( x;y) thỏa mãn (1) là số tam giác AmAiAp thỏa

mãn

Ta có : x = 1 => tồn tại k – 1 số y

X =2 => tồn tại k – 2 số y

X = 3 tồn tại k – 3 số y

X= k tồn tại có 1 số y

0,25

Khi đó tổng bộ ( x;y) là 1+2+3+ +( k-1) =(k-1).k/2

Vậy tổng số tam giác là

2

k k

Với

8

9

n

k    

0,25

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w