ĐỀ VẬT LÝ LƯƠNG NGỌC QUYẾN – THÁI NGUYÊN 2022 2023 Câu 1 Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U0cos(ωt +φ) Điện áp cực đại có giá trị là A U/2 B U0 C U/√2 D U0√2 Câu 2 Đối với dao động tuần[.]
Trang 1ĐỀ VẬT LÝ LƯƠNG NGỌC QUYẾN – THÁI NGUYÊN 2022-2023
Câu 1: Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U0cos(ωt +φ) Điện áp cực đại có giá trị là
Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A tần số góc B chu kỳ dao động C tần số dao động D pha ban đầu
Câu 3: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
C Bình phương biên độ dao động D Biên độ dao động.
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B bước sóng của nó không thay đổi.
C bước sóng của nó giảm D tần số của nó không thay đổi.
Câu 5: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
A 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)) B (2k + 1)π2(với k = 0, ±1, ±2, …))
C (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)) D kπ (với k = 0, ±1, ±2, …))
Câu 6: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
C một số nguyên lần bước sóng D một phần tư bước sóng.
Câu 7: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ tại nơi có gia tốc trọng trường
g là
A T = 2π√g l. B T = 2π√g l C T =
1
2 π √g l. D T =
1
2 π √g l.
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở R biểu thức cường độ tức thời i = I0cosωtt Điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch là
Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, rô to quay với tốc độ n (vòng/s).
Tần số của suất điện động do máy phát ra là
Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng
điện trong mạch là i = I0cosωt Đoạn mạch điện này có
Câu 11: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tăng hệ số công suất trên đường dây tải điện
được áp dụng với mục đích
A thay đổi điện áp ở đầu đường dây truyền tải B tăng công suất hao phí trên đường dây truyền tải
C chọn dây có điện trở suất nhỏ D giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải
Câu 12: So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện
biến đổi điều hoà
A sớm pha hơn một góc π
π
2.
Trang 2C sớm pha hơn một góc π
π
4.
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các
nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = kλ/2 C d2 – d1 = (2k + 1)λ/2 D d2 – d1 = kλ.
Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được cho bởi công thức
A U = √U R2+(U L−U C)2 B U = √U R2+U L−U C2
2 +(U L−U C)2
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là
A f = 2π√m k. B f =
1
2 π √m k. C f =
1
2 π √m k. D f = 2π√m k.
Câu 16: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 17: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
C Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
D Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 18: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A Chiều dài dây treo con lắc B Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao
động
C Biên độ dao động của con lắc D Khối lượng của con lắc.
Câu 19: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:
A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Trang 3C luôn lệch pha π
2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 21: Đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện tức thời qua mạch
A sớm pha một góc φ so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
B trễ pha một góc φ so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
C trễ pha một góc π
2 so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
D sớm pha một góc π
2 so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số góc ωt thay đổi vào hai đầu
một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi thay đổi ωt để công suất của đoạn mạch cực đại thì
A hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ = √2
2 B tổng trở của đoạn mạch là 2|ZL - ZC|
C giá trị tổng trở là ZL + ZC D công suất cực đại đó bằng U
2
R
Câu 23: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
C dao động với biên độ cực tiểu D không dao động
Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều roto có 12 cặp cực quay 300 vòng/phút thì tần số dòng điện mà nó
phát ra là
Câu 25: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính
bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
Câu 26: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hòa của nó
giảm đi 2 lần Khi đó chiều dài của con lắc đã được
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 27: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động điều
hòa theo phương ngang Lấy π2 ≈ 10 Chu kì dao động bằng
Câu 28: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định chiều dài sợi dây là 1 m, nêu tăng tần số f thêm
30 Hz thì số nút tăng thêm 5 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 29: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là
8 cm và 6 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị bằng
Trang 4Câu 30: Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình s = 6cos(0,5πt- π
2) (cm) Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ s = 3cm đến li độ cực đại S0 = 6cm là
Câu 31: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = 200√2cos(100πt – π3)
(V), cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = √2cos100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là
50 Hz Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với
gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí cân bằng (x = 0) đến li độ x = +A là
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm kháng Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch A và B là U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC Điện áp giữa hai đầu điện trở R là
Câu 35: Con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 45 N/m Kích thích vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng
dài nhất là 4 cm, khi dao động đến biên vật đạt gia tốc 18 m/s2 Bỏ qua mọi lực cản Khối lượng của vật là
Câu 36: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một
máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
Câu 37: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số có phương trình: x1 = 6cos(5πt - π
2) cm và x2 = 6cos5πt cm Lấy π2 =10 Tỉ số giữa động năng và thế năng tại x = 2√2 cm bằng
Câu 38: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp giống nhau dao động với tần số 80
Hz, tốc độ truyền sóng 0,8 m/s Tính từ đường trung trực của 2 nguồn, điểm M cách hai nguồn lần lượt 20,25
cm và 26,75 cm ở trên
Trang 5A đường cực tiểu thứ 6 B đường cực đại bậc 6 C đường cực tiểu thứ 7 D đường cực đại bậc 7.
Câu 40: Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt với ω, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Trang 6HƯỚNG GIẢI
Câu 1: Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U0cos(ωt +φ) Điện áp cực đại có giá trị là
Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A tần số góc B chu kỳ dao động C tần số dao động D pha ban đầu
Câu 3: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
C Bình phương biên độ dao động D Biên độ dao động.
Hướng giải:
2k A
2
► C
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B bước sóng của nó không thay đổi.
C bước sóng của nó giảm D tần số của nó không thay đổi.
Câu 5: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
A 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)) B (2k + 1)π
2(với k = 0, ±1, ±2, …))
C (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)) D kπ (với k = 0, ±1, ±2, …))
Câu 6: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
C một số nguyên lần bước sóng D một phần tư bước sóng.
Câu 7: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường
g là
A T = 2π√g l. B T = 2π√g l C T =
1
2 π √g l. D T =
1
2 π √g l.
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở R biểu thức cường độ tức thời i = I0cosωtt Điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch là
Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực, rô to quay với tốc độ n (vòng/s).
Tần số của suất điện động do máy phát ra là
Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng
điện trong mạch là i = I0cosωt Đoạn mạch điện này có
Hướng giải:
Cộng hưởng ► D
Câu 11: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tăng hệ số công suất trên đường dây tải điện
được áp dụng với mục đích
A thay đổi điện áp ở đầu đường dây truyền tải B tăng công suất hao phí trên đường dây truyền tải
Trang 7C chọn dây có điện trở suất nhỏ D giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải Hướng giải:
2
R
U2cos2φ ► D
Câu 12: So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện
biến đổi điều hoà
A sớm pha hơn một góc π
π
2.
C sớm pha hơn một góc π
π
4.
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các
nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A d2 – d1 = (2k + 1)λ/4 B d2 – d1 = kλ/2 C d2 – d1 = (2k + 1)λ/2 D d2 – d1 = kλ.
Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được cho bởi công thức
A U = √U R2+(U L−U C)2 B U = √U R2
+U L−U C2
+U L−U C2
D U = UR
2 +(U L−U C)2
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là
A f = 2π√m k. B f =
1
2 π √m k. C f =
1
2 π √m k. D f = 2π√m k.
Câu 16: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 17: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
C Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
D Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 18: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A Chiều dài dây treo con lắc B Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao
động
C Biên độ dao động của con lắc D Khối lượng của con lắc.
Trang 8Hướng giải:
T =2 π√g l ► A
Câu 19: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:
A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C luôn lệch pha π
2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 21: Đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện tức thời qua mạch
A sớm pha một góc φ so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
B trễ pha một góc φ so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
C trễ pha một góc π
2 so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
D sớm pha một góc π
2 so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số góc ωt thay đổi vào hai đầu
một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi thay đổi ωt để công suất của đoạn mạch cực đại thì
A hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ = √2
2 B tổng trở của đoạn mạch là 2|ZL - ZC|
C giá trị tổng trở là ZL + ZC D công suất cực đại đó bằng U2
R
Hướng giải:
Cộng hưởng, ► A
Câu 23: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
C dao động với biên độ cực tiểu D không dao động
Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều roto có 12 cặp cực quay 300 vòng/phút thì tần số dòng điện mà nó
phát ra là
Hướng giải:
60 .12=60 Hz ► C
Trang 9Câu 25: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính
bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
Hướng giải:
0,02 π = 2 π
v=λ ωt
2 π=100.
4 π
2 π=200 cm/s ► B
Câu 26: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hòa của nó
giảm đi 2 lần Khi đó chiều dài của con lắc đã được
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Hướng giải:
T =2 π√g l ↓2 ⇒l ↓ 4 ► B
Câu 27: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động điều
hòa theo phương ngang Lấy π2 ≈ 10 Chu kì dao động bằng
Hướng giải:
T =2 π√m k=2 π√1000,1≈ 0,2 s ► D
Câu 28: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định chiều dài sợi dây là 1 m, nêu tăng tần số f thêm
30 Hz thì số nút tăng thêm 5 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là
Hướng giải:
l=k λ
2=k
v
2 f ⇒ f =k v
2l ⇒ ΔPf =ΔPk v
2l ⇒ 30=5 v
2⇒ v=12 m/s ► B
Câu 29: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là
8 cm và 6 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị bằng
Hướng giải:
|A1−A2|≤ A ≤ A1+A2⇒|8−6|≤ A ≤ 8+6 ⇒ 2≤ A ≤14 (cm) ► D
Câu 30: Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình s = 6cos(0,5πt- π
2) (cm) Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ s = 3cm đến li độ cực đại S0 = 6cm là
Hướng giải:
S0
2 đến S0 hết t=
α
ωt=
π /3
0,5 π=
2
3s ► A
Trang 10Câu 31: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = 200√2cos(100πt – π3)
(V), cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = √2cos100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
Hướng giải:
P=UI cos φ=200.1 cos π
3=100 (W) ► B
Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là
50 Hz Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Hướng giải:
l=k λ
2⇒ 100=4 λ
2⇒λ=50cm
v = λf = 50.50 = 2500cm/s =25m/s ► D
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với
gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí cân bằng (x = 0) đến li độ x = +A là
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm kháng Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch A và B là U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC Điện áp giữa hai đầu điện trở R là
Hướng giải:
U2=U R2+(U L−U C)2⇒20 02
=U R2+(8 U R
3 −
4 U R
3 )2⇒U R=120V ► B
Câu 35: Con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 45 N/m Kích thích vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng
dài nhất là 4 cm, khi dao động đến biên vật đạt gia tốc 18 m/s2 Bỏ qua mọi lực cản Khối lượng của vật là
Hướng giải:
2=
4
2=2 cm=0,02 m
a max = ω2A = 18 ω2 = 30
ωt2= 45
3 02 = 0,05kg=50g ► C
Câu 36: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một
máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
Hướng giải: