1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bt vật lý 10 hk1 dùng cho sách mới (cánh diều, kntt, ctst) bản gv

221 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật Lý 10 – HKI – Dùng cho sách mới (Cánh Diều, KNTT, CTST)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 13,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trái Đ t.ấ Bài tập trắc nghiệm... M cố th iờ gian... Khi ca nô h ng mũi theo h ng AB:ướ ướb... Hai toa tàu đang đ trên hai đ ng tàu trong sân ga.

Trang 1

1 Thông tin liên l c ạ

Ngày nay, kho ng cách đ a lí không còn là v n đ quáả ị ấ ề

l n c a con ng i trong thông tin liên l c, s bùng n c aớ ủ ườ ạ ự ổ ủ

m ng l i internet k t h p s phát tri n v t b c c a đi nạ ướ ế ợ ự ể ượ ậ ủ ệ

tho i thông minh (smartphone) giúp con ng i có th chiaạ ườ ể

s thông tin liên l c (hình nh, gi ng nói, tin t c ) m tẻ ạ ả ọ ứ ộ

đ c coi là b t đ u th k XXI Các n n s n xu t th công nh l đ c thay th b i nh ng dâyượ ắ ầ ế ỉ ề ả ấ ủ ỏ ẻ ượ ế ở ữ

Đ I T Ố ƯỢ NG NGHIÊN C U – M C TIÊU C A MÔN V T LÝ Ứ Ụ Ủ Ậ

Trang 2

chuy n s n xu t t đ ng hóa, s d ng trí tu nhân t o, công ngh t v t li u (nano), đi n toán ề ả ấ ự ộ ử ụ ệ ạ ệ ậ ệ ệđám mây.

4 Nông nghi p ệ

Vi c ng d ng nh ng thành t u c a V t Lý vào nông nghi p đã giúp cho ng i nông dân ệ ứ ụ ữ ự ủ ậ ệ ườ

ti p c n v i nhi u ph ng pháp m i, ít t n lao đ ng, cho năng su t cao ế ậ ớ ề ươ ớ ố ộ ấ

Đèn Led đ c s d ng trong cách tác nông nghi p ượ ử ụ ệ V n dâu đ c tr ng trong nhà kính ườ ượ ồ

5 Nghiên c u khoa h c ứ ọ

V t lý góp ph n to l n trong vi c c i ti n các thi t b nghiên c u khoaậ ầ ớ ệ ả ế ế ị ứ

h c nhi u ngành khác nhau nh : kính hi n vi đi n t , nhi u x tia X, máyọ ở ề ư ể ệ ử ễ ạ

S đ mô hình hóa ph ng pháp nghiên c u khoa h cơ ồ ươ ứ ọ

VAI TRÒ C A V T LÝ Đ I V I KHOA H C, K THU T VÀ CÔNG NGH Ủ Ậ Ố Ớ Ọ Ỹ Ậ Ệ

III

Trang 3

2 Thông tin liên l cb) Ch p X quang, ch p c ng h ng t (MRI), n i soi, x tr …ụ ụ ộ ưở ừ ộ ạ ị

u tấ

nh máy móc c khí t đ ng hóa.ờ ơ ự ộ

4 Y tế d) Kính hi n vi đi n t , máy quang ph …ể ệ ử ổ

5 Công nghi pe) Internet, đi n tho i thông minh….ệ ạ

Ví d 2 : ụ Nêu đ i t ố ượ ng nghiên c u t ứ ươ ng ng v i t ng phân ngành sau c a V t Lý: c ứ ớ ừ ủ ậ ơ

h c, ánh sáng, đi n, t ? ọ ệ ừ

Bài tập ví dụ

Trang 4

DC ho c d u ặ ấ Dòng đi n m t chi uệ ộ ề “+” ho c màu đặ ỏ C c d ngự ươ

AC ho c d u ặ ấ Dòng đi n xoay chi uệ ề “ ” ho c màu xanhặ C c âmự

BÀI 2 AN TOÀN TRONG TH C HÀNH V T LÝ Ự Ậ

AN TOÀN KHI S D NG THI T B THÍ NGHI M Ử Ụ Ế Ị Ệ

I

M T AN TOÀN TRONG S D NG THI T B THÍ NGHI M V T Ấ Ử Ụ Ế Ị Ệ Ậ

II

Trang 5

Vi c th c hi n sai thao tác khi th c hành thí nghi m có th d n đ n nguy hi m cho ng i ệ ự ệ ự ệ ể ẫ ế ể ườdùng, vi d : c m phích đi n vào , rút phích đi n, dây đi n b h , chi u tia laser, đung n c ụ ắ ệ ổ ệ ệ ị ở ế ướtrên đèn c n….ồ

Đ c kĩ h ng d n s d ng thi t b và quan sát các ch d n, các kí hi u trên các thi t b thí ọ ướ ẫ ử ụ ế ị ỉ ẫ ệ ế ịnghi m.ệ

Ki m tra c n th n thi t b , ph ng ti n, d ng c thí nghi m tr c khi s d ng.ể ẩ ậ ế ị ươ ệ ụ ụ ệ ướ ử ụ

Ch ti n hành thí nghi m khi đ c s cho phép c a giáo viên h ng d n thí nghi m.ỉ ế ệ ượ ử ủ ướ ẫ ệ

T t công t c ngu n thi t b đi n tr c khi c m ho c tháo thi t b đi n.ắ ắ ồ ế ị ệ ướ ầ ặ ế ị ệ

Ch c m dây c m c a thi t b đi n vào khi hi u đi n th c a ngu n đi n t ng ng v i ỉ ắ ắ ủ ế ị ệ ổ ệ ệ ế ủ ồ ệ ươ ứ ớ

hi u đi n th c a d ng c ệ ệ ế ủ ụ ụ

Ph i b trí dây đi n g n gàng, không b v ng khi qua l i.ả ố ệ ọ ị ướ ạ

Không ti p xúc tr c ti p v i các v t và các thi t b thí nghi m có nhi t đ cao khi không cóế ự ế ớ ậ ế ị ệ ệ ộ

d ng c h tr ụ ụ ỗ ợ

Không đ n c cũng nh các dung d ch d n đi n, dung d ch d cháy g n thi t b đi n.ể ướ ư ị ẫ ệ ị ễ ầ ế ị ệ

Gi kho ng cách an toàn khi ti n hành thí nghi m nung nóng các v t, thí nghi m có cácữ ả ế ệ ậ ệ

v t ậ b n ra, tia laser.ắ

Ph i v sinh, s p x p g n gàn các thi t b và d ng c thí nghi m, b ch t th i thí nghi mả ệ ắ ế ọ ế ị ụ ụ ệ ỏ ấ ả ệvào đúng n i quy đ nh sau khi ti n hành thí nghi m.ơ ị ế ệ

III

Trang 6

Phép đo tr c ti pự ế : Đo tr c ti p m t đ i l ng b ng d ng cu đo, k t qu đ c đ c tr c ự ế ộ ạ ượ ằ ụ ế ả ượ ọ ự

Các d ng c đo các đ i l ng V t Lý luôn có s sai l ch doụ ụ ạ ượ ậ ự ệ

đ c đi m và c u t o c a d ng c gây ra S sai l ch này g i là ặ ể ấ ạ ủ ụ ụ ự ệ ọ

Sai s tuy t đ i trung ố ệ ố bình c a n l n đo đ c tính theo công th củ ầ ượ ứ

BÀI 3 SAI S TRONG PHÉP ĐO Ố

PHÉP ĐO TR C TI P VÀ PHÉP ĐO GIÁN TI P Ự Ế Ế

I

SAI S C A PHÉP ĐO Ố Ủ

II

Trang 7

Sai s tuy t đ i c a phép đo là t ng sai s d ng c và sai s ng u nhiênố ệ ố ủ ổ ố ụ ụ ố ẫ

b) Sai s t đ i (t ố ỉ ố ươ ng đ i) ố

Sai s t đ i c a phép đo là t l ph n trăm gi a sai s tuy t đ i và giá tr trung bình c a ố ỉ ố ủ ỉ ệ ầ ữ ố ệ ố ị ủ

đ i l ng đó.ạ ượ

Sai s t đ i cho bi t m c đ chính xác c a phép đo.ố ỉ ố ế ứ ộ ủ

3 Cách xác đ nh sai s phép đo gián ti p ị ố ế

Sai s tuy t đ i c a m t t ng hay hi u b ng t ng các sai s tuy t đ i c a các s h ngố ệ ố ủ ộ ổ ệ ằ ổ ố ệ ố ủ ố ạ

N u ế thì Sai s t đ i c a m t tích hay m t th ng b ng t ng sai s t đ i c a các th a s ố ỉ ố ủ ộ ộ ươ ằ ổ ố ỉ ố ủ ừ ố

N u ế thì

4 Cách ghi k t qu đo ế ả

K t qu đo đ i l ng A đ c ghi d i d ng m t kho ng giá trế ả ạ ượ ượ ướ ạ ộ ả ị

+ : là sai s tuy t đ i th ng đ c vi t đ n ch s có nghĩa t i đ n v c a ĐCNN trên ố ệ ố ườ ượ ế ế ữ ố ớ ơ ị ủ

d ng c đo.ụ ụ

+ Giá tr trung bình ị đ c vi t đ n b c th p phân t ng ng v i ượ ế ế ậ ậ ươ ứ ớ

Ví d 1 : ụ Quan sát các hình sau và phân tích các nguyên nhân gây ra sai s c a ố ủ

Bài tập ví dụ

Trang 8

phép đo trong các tr ườ ng h p đ ợ ượ c nêu

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Tr ng h p a) : Đ t bút không không d c theo th c, đ u bút không trùng v i v ch s 0.ườ ợ ặ ọ ướ ầ ớ ạ ố

- Tr ng h p b) : Đ t m t sai cách, h ng nhìn không vuông góc.ườ ợ ặ ắ ướ

- Tr ng h p c) : Kim cân ch a đ c hi u ch nh v s 0ườ ợ ư ượ ệ ỉ ề ố

Ví d 2 : ụ Quan sát hình bên, hãy xác đ nh sai s d ng c ị ố ụ ụ

c a hai th ủ ướ c đo

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Hình 1: Th c có đ chia nh nh t là 0,1 cm => Sai s d ng c là 0,1 cmướ ộ ỏ ấ ố ụ ụ

- Hình 2: Th c có đ chia nh nh t là 0,2 cm => Sai s d ng c là 0,2 cmướ ộ ỏ ấ ố ụ ụ

Ví d 3 : ụ M t b n chu n b th c hi n đo kh i l ộ ạ ẩ ị ự ệ ố ượ ng c a m t túi trái ủ ộ

cây b ng cân nh hình v Hãy ch ra nh ng sai s b n có th m c ằ ư ẽ ỉ ữ ố ạ ể ắ

ph i T đó nêu cách h n ch các sai s đó ả ừ ạ ế ố

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Sai s h th ng: cân ch a đ c hi u ch nh v v trí 0ố ệ ố ư ượ ệ ỉ ề ị

- Sai s ng u nhiên: do các y u t t bên ngoài nh gió, b i ho c đ t m t nhìn không đúngố ẫ ế ố ừ ư ụ ặ ặ ắ

- Cách kh c ph c:ắ ụ

+ Hi u ch nh kim cân v đúng v trí v ch s 0ệ ỉ ề ị ạ ố

+ Khi đ c k t qu , m t h ng vuông góc v i m t cân.ọ ế ả ắ ướ ớ ặ

Ví d 4 : ụ Cho b ng s li u th hi n k t qu đo kh i l ả ố ệ ể ệ ế ả ố ượ ng c a m t túi trái cây b ng cân ủ ộ ằ

đ ng h Em hãy xác đ nh sai s tuy t đ ng v i t ng l n đo, sai s tuy t đ i và sai s ồ ồ ị ố ệ ố ứ ớ ừ ầ ố ệ ố ố

t ươ ng đ i c a phép đo Bi t sai s d ng c là 0,1 kg ố ủ ế ố ụ ụ

L n đo ầ m (Kg) ∆ m (kg)

Trang 9

-3 4,4

-Trung bình m = ? ∆ m = ?

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Giá tr trung bình kh i l ng c a túi trái câu là:ị ố ượ ủ

- Sai s tuy t đ i ng v i m i l n đo:ố ệ ố ứ ớ ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s t ng đ i c a phép đo:ố ươ ố ủ

- K t qu phép đó:ế ả

Ví d 5 : ụ Cho b ng s li u th hi n k t qu đo đ ả ố ệ ể ệ ế ả ườ ng kính c a m t viên bi thép b ng ủ ộ ằ

th ướ c k p có sai s d ng c là 0,02 mm Tính sai s tuy t đ i, sai s t ẹ ố ụ ụ ố ệ ố ố ươ ng đ i c a phép ố ủ

đo và bi u di n k t qu đo có kèm theo sai s ể ễ ế ả ố

Trang 10

- Giá tr trung bình c a đ ng kính viên bi:ị ủ ườ

- Sai s tuy t đ i ng v i m i l n đoố ệ ố ứ ớ ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s t ng đ i c a phép đo:ố ươ ố ủ

- K t qu phép đo: ế ả

Ví d 6 : ụ Trong gi th c hành, m t h c sinh đo chu kì dao đ ng c a con l c đ n b ng ờ ự ộ ọ ộ ủ ắ ơ ằ

đ ng h b m giây K t qu 5 l n đo đ ồ ồ ấ ế ả ầ ượ c cho b ng sau ở ả

Chu kì T (s) 2,01 2,11 2,05 2,03 2,00

Cho bi t thang chia nh nh t c a đ ng h là 0,02s.ế ỏ ấ ủ ồ ồ

a) Tính giá tr trung bình c a chu kì dao đ ng ?ị ủ ộ

b) Tính sai s tuy t đ i và sai s t đ i c a phép đo ?ố ệ ố ố ỷ ố ủ

c) Bi u di n k t qu đo kèm sai s ?ể ễ ế ả ố

H ướ ng d n gi i ẫ ả

a) Giá tr trung bình c a chu kì dao đ ng:ị ủ ộ

Trang 11

b) Sai s tuy t đ i c a m i l n đo:ố ệ ố ủ ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s tuy t đ i c a phép đo: ố ệ ố ủ

- Sai s t đ i c a phép đo c a ng i th nh t:ố ỷ ố ủ ủ ườ ứ ấ

- Sai s t đ i c a phép đo c a ng i th hai:ố ỷ ố ủ ủ ườ ứ

- Do nên ng i th nh t đo chính xác h n ng i th haiườ ứ ấ ơ ườ ứ

Ví d 8 : ụ Dùng m t đ ng h đo th i gian có đ chia nh nh t 0,001 s đ đo th i gian r i ộ ồ ồ ờ ộ ỏ ấ ể ờ ơ

t do c a m t v t K t qu đo cho trong b ng sau: ự ủ ộ ậ ế ả ả

L n đo ầ t (s) ∆ t (s)

Trang 12

- Sai s tuy t đ i ng v i m i l n đo:ố ệ ố ứ ớ ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình:ố ệ ố

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s t ng đ i c a phép đo:ố ươ ố ủ

Trang 13

-a) Nên nguyên nhân gây ra s sai khác gi a các l n đo ?ự ữ ầ

b) Tính sai s tuy t đ i và sai s t đ i c a phép đo s, tố ệ ố ố ỉ ố ủ

b) Giá tr trung bình c a phép đo s và t:ị ủ

- Sai s tuy t đ i m i l n đoố ệ ố ỗ ầ

- Sai s tuy t đ i trung bình:ố ệ ố

- Sai sô d ng c đo: ụ ụ

,

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố ệ ố ủ

- Sai s t đ i c a phép đo:ố ỉ ố ủ

Trang 14

Ví d 10 : ụ M t v t chuy n đ ng th ng đ u v i quãng đ ộ ậ ể ộ ẳ ề ớ ườ ng đi đ ượ c trong

th i gian ờ Bi t t c đ c a v t chuy n đ ng th ng đ u đ ế ố ộ ủ ậ ể ộ ẳ ề ượ c tính b ng công ằ

Trang 15

Chuy n đ ng là s thay đ i v trí c a v t so v i v t đ cể ộ ự ổ ị ủ ậ ớ ậ ượ

Trang 16

Đ d ch chuy n (d) ộ ị ể Quãng đ ườ ng (s)

- Là m t đ i l ng vect ộ ạ ượ ơ

- Cho bi t đ dài và h ng s thay đ i v tríế ộ ướ ự ổ ị

c a m t v t.ủ ộ ậ

- Khi v t chuy n đ ng th ng, ậ ể ộ ẳ không đ i ổ

chi u ề thì đ l n c a đ d ch chuy n và quãngộ ớ ủ ộ ị ể

đ ng đi đ c ườ ượ b ng nhau ằ (d = s)

- Có th nh n giá tr d ng, âm ho c b ng 0.ể ậ ị ươ ặ ằ

- Là đ i l ng vô h ng.ạ ượ ướ

- Cho bi t ế đ dài mà v t đi đ c trong su tộ ậ ượ ốquá trình chuy n đ ng.ể ộ

- Khi v t chuy n đ ng th ng, ậ ể ộ ẳ có đ i chi u ổ ề

thì quãng đ ng đi đ c và đ d ch chuy nườ ượ ộ ị ể

có đ l n ộ ớ không b ng nhau ằ (d ≠ s)

- Là m t đ i l ng không âm.ộ ạ ượ

So sánh đ d ch chuy n và quãng đ ng trong chuy n đ ng th ngộ ị ể ườ ể ộ ẳ

Ví d 1: ụ (Trích t sách Chân tr i sáng t o tr27) ừ ờ ạ Xét quãng đ ườ ng AB dài 1000 m v i A là v ớ ị trí nhà c a em và B là v trí c a b u đi n (Hình ủ ị ủ ư ệ vẽ) Ti m t p hóa n m t i v trí C là ệ ạ ằ ạ ị trung đi m c a AB N u ch n nhà em làm g c t a đ và chi u d ể ủ ế ọ ố ọ ộ ề ươ ng h ướ ng t nhà em ừ

đ n b u đi n Hãy xác đ nh đ d ch chuy n và quãng đ ế ư ệ ị ộ ị ể ườ ng đi đ ượ ủ c c a em trong các

tr ườ ng h p: ợ

a Đi t nhà đ n b u đi n.ừ ế ư ệ

b Đi t nhà đ n b u đi n r i quay l i ti m t p hóa.ừ ế ư ệ ồ ạ ệ ạ

c Đi t nhà đ n ti m t p hóa r i quay v ừ ế ệ ạ ồ ề

Trang 17

Ví d 2 ụ : M t v n đ ng viên ch y t ộ ậ ộ ạ ừ ộ m t siêu

thị (A) đ n c ng ế ổ Sân V n Đ ng ậ ộ (D) theo hai

qu đ o khác nhau Hãy xác đ nh đ d ch ỹ ạ ị ộ ị

chuy n và quãng đ ể ườ ng ch y đ ạ ượ ủ c c a ng ườ i

v n đ ng viên trong 2 tr ậ ộ ườ ng h p trên ợ

s ng tr23) ố Trong hình 4.6 ng ườ i đi xe máy (1),

ng ườ i đi b (2), ng ộ ườ i đi ô tô (3) đ u kh i hành ề ở

t siêu th A đ đi đ n b u đi n B ừ ị ể ế ư ệ

a Hãy so sánh đ l n c a quãng đ ng điộ ớ ủ ườ

đ c và đ d ch chuy n c a ba chuy n đ ngượ ộ ị ể ủ ể ộ

Hình 4.6

b Theo em, khi nào đ l n c a đ d ch chuy nộ ớ ủ ộ ị ể

và quãng đ ng đi đ c c a m t chuy nườ ượ ủ ộ ể

đ ng b ng nhau?ộ ằ

H ướ ng d n gi i ẫ ả a) Đ d ch chuy n c a c 3 ng i đ u nh nhau ộ ị ể ủ ả ườ ề ư

– Quãng đ ng đi: ườ

b) Đ l n c a đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c c a m t chuy n đ ng b ng nhau khiộ ớ ủ ộ ị ể ườ ượ ủ ộ ể ộ ằchuy n đ ng theo đ ng th ng và không đ i chi u.ể ộ ườ ẳ ổ ề

Ví d 4: ụ (Trích t sách K t n i tri th c v i cu c s ng tr24) ừ ế ố ứ ớ ộ ố B n A đi xe đ p t nhà qua ạ ạ ừ

tr m xăng, t i siêu th mua đ r i quay v nhà c t đ , sau đó đi xe đ n tr ạ ớ ị ồ ồ ề ấ ồ ế ườ ng (Hình

Trang 18

4.7).Ch n h t a đ có g c là v trí nhà b n A, tr c Ox trùng v i đ ọ ệ ọ ộ ố ị ạ ụ ớ ườ ng đi t nhà b n A ừ ạ

t i tr ớ ườ ng.

a) Tính quãng đ ườ ng đi đ ượ c và đ d ch chuy n c a b n A khi đi t tr m xăng t i siêu ộ ị ể ủ ạ ừ ạ ớ

th ị

b) Tính quãng đ ườ ng đi đ ượ c và đ d ch chuy n c a b n A trong c chuy n đi trên ộ ị ể ủ ạ ả ế

Ghi k t qu vào b ng sau: ế ả ả

Chuy n đ ngể ộ Quãng đ ng đi đ cườ ượ

phát m t đo n b ng bao nhiêu? Quãng đ ộ ạ ằ ườ ng đi có

ph i là đ d ch chuy n v a tìm đ ả ộ ị ể ừ ượ c hay không

l ng đó.ti prung bìnhà ượ ếsiaút pđ d ch chuy n b ng ộ ị ể ằ

Trang 19

Ví d 6: ụ (Trích t sách Cánh di u tr17) ừ ề M t ô tô chuy n đ ng trên đ ộ ể ộ ườ ng th ng T i th i ẳ ạ ờ

đi m t ể 1 , ô tô cách v trí xu t phát 5 km T i th i đi m t ở ị ấ ạ ờ ể 2 , ô tô cách v trí xu t phát 12 ở ị ấ

km T t ừ 1 đ n t ế 2 , đ d ch chuy n c a ô tô đã thay đ i m t đo n b ng bao nhiêu? ộ ị ể ủ ổ ộ ạ ằ

Trang 20

→ Đ d ch chuy n t ng h p 8 m v phía tây.ộ ị ể ổ ợ ề

Ví d 9: ụ Bi t ế là đ d ch chuy n 6 m v phía đông còn ộ ị ể ề là đ d ch chuy n 8 m v phía ộ ị ể ề

b c ắ

a Hãy v các vect đ d ch chuy n ẽ ơ ộ ị ể , và vect đ d ch chuy n t ng h p ơ ộ ị ể ổ ợ

b Hãy xác đ nh đ l n, ph ị ộ ớ ươ ng và chi u c a đ d ch chuy n ề ủ ộ ị ể

H ướ ng d n gi i ẫ ả

a

b – Đ l n: ộ ớ

- H ng: ướ

Trang 21

V y, h ng c a đ d ch chuy n là h ng 53ậ ướ ủ ộ ị ể ướ 0 đông – b c.ắ

Ví d 10: ụ Hai ng ườ i đi xe đ p t A đ n C, ng ạ ừ ế ườ i th nh t ứ ấ

đi theo đ ườ ng t A đ n B r i t B đ n C, ng ừ ế ồ ừ ế ườ i th hai đi ứ

th ng t A đ n C (hình v ) Hãy tính quãng đ ẳ ừ ế ẽ ườ ng đi

đ ượ c và đ d ch chuy n c a ng ộ ị ể ủ ườ i th nh t và ng ứ ấ ườ i th ứ

Ví d 11: ụ M t ng ộ ườ i đi xe máy t nhà đ n b n xe bus cách nhà 6 km ừ ế ế

v phía đông Đ n b n xe, ng ề ế ế ườ i đó lên xe bus đi ti p 20 km v phía ế ề

Trang 22

phát t đ u b b i đ n cu i b b i thì ng ừ ầ ể ơ ế ố ể ơ ườ i em d ng l i ngh , còn ng ừ ạ ỉ ườ i anh quay l i ạ

b i ti p v đ u b m i ngh ơ ế ề ầ ể ớ ỉ

a Tính quãng đ ng b i đ c và đ d ch chuy n c a hai anh em.ườ ơ ượ ộ ị ể ủ

b T bài t p này, hãy cho bi t s khác nhau gi a quãng đ ng đi đ c và đ d chừ ậ ế ự ữ ườ ượ ộ ịchuy n.ể

H ướ ng d n gi i ẫ ả

a

b Trong chuy n đ ng th ng không đ i chi u: s = d.ể ộ ẳ ổ ề

Trong chuy n đ ng th ng có đ i chi u: ể ộ ẳ ổ ề

Khi v t chuy n đ ng n u tr l i v trí ban đ u thì d = 0ậ ể ộ ế ở ạ ị ầ

Ví d 13: ụ Em c a An ch i trò tìm kho báu ngoài v ủ ơ ở ườ n v i các b n c a mình Em c a ớ ạ ủ ủ

An gi u kho báu c a mình là m t chi c vòng nh a vào trong m t chi c giày r i vi t m t ấ ủ ộ ế ự ộ ế ồ ế ậ

th tìm kho báu nh sau: B t đ u t g c cây i, đi 10 b ư ư ắ ầ ừ ố ổ ướ c v phía b c, sau đó đi 4 ề ắ

b ướ c v phía tây, 15 b ề ướ c v phía nam, 5 b ề ướ c v phía đông và 5 b ề ướ c v phía b c là ề ắ

t i ch gi u kho báu ớ ỗ ấ

a Hãy tính quãng đ ng ph i đi (theo b c) đ tìm kho báu.ườ ả ướ ể

b Kho báu đ c gi u v trí nào?ượ ấ ở ị

c Tính đ d ch chuy n (theo b c) đ tìm kho báu.ộ ị ể ướ ể

H ướ ng d n gi i ẫ ả

a s = 39 b c.ướ

b Cách cây i 1 b c theo h ng đông.ổ ướ ướ

c d = 1 b c, theo h ng đông.ướ ướ

Ví d 14: ụ M t ng ộ ườ i đi thang máy t t ng G xu ng t ng h m cách t ng G 5 m, r i lên ừ ầ ố ầ ầ ầ ồ

t i t ng cao nh t c a tòa nhà cách t ng G 50 m Tính đ d ch chuy n và quãng đ ớ ầ ấ ủ ầ ộ ị ể ườ ng đi

đ ượ ủ c c a ng ườ i đó:

a Khi đi t t ng G xu ng t ng h m.ừ ầ ố ầ ầ

b Khi đi t t ng h m lên t ng cao nh t.ừ ầ ầ ầ ấ

c Trong c chuy n đi.ả ể

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trang 23

a Hãy xác đ nh đ d ch chuy n c a ng i này khi b i sang b sông bên kia.ị ộ ị ể ủ ườ ơ ờ

b V trí đi m t i cách đi m đ i di n v i đi m kh i hành c a ng i b i là bao nhiêu mét?ị ể ớ ể ố ệ ớ ể ở ủ ườ ơ

Câu 1: Hãy ch n câu ọ đúng?

A H quy chi u bao g m h to đ , m c th i gian và đ ngệ ế ồ ệ ạ ộ ố ờ ồ h ồ

B H quy chi u bao g m v t làm m c, m c th i gian và đ ngệ ế ồ ậ ố ố ờ ồ h ồ

C H quy chi u bao g m v t làm m c, h to đ , m c th iệ ế ồ ậ ố ệ ạ ộ ố ờ gian

D H quy chi u bao g m v t làm m c, h to đ , m c th i gian và đ ngệ ế ồ ậ ố ệ ạ ộ ố ờ ồ h ồ

Câu 2: Ch n câu kh ng đ nh ọ ẳ ị đúng Đ ng Trái Đ t ta s th y:ứ ở ấ ẽ ấ

A M t Tr i đ ng yên, Trái Đ t quay quanh M t Tr i, M t Trăng quay quanh Tráiặ ờ ứ ấ ặ ờ ặ

Đ t.ấ

B M t Tr i và Trái Đ t đ ng yên, M t Trăng quay quanh Trái Đ t.ặ ờ ấ ứ ặ ấ

C M t Tr i đ ng yên, Trái Đ t và M t Trăng quay quanh M t Tr i.ặ ờ ứ ấ ặ ặ ờ

D Trái Đ t đ ng yên, M t Tr i và M t Trăng quay quanh Trái Đ t.ấ ứ ặ ờ ặ ấ

Câu 3: N u nói “Trái Đ t quay quanh M t Tr i” thì trong câu nói này v t nào đ c ch n làmế ấ ặ ờ ậ ượ ọ

m c:ố

A C M t Tr i và Trái Đ t.ả ặ ờ ấ B Trái Đ t.

Bài tập trắc nghiệm

Trang 24

C M t Trăng.D M t Tr i.ặ ờ

Câu 4: Trong nh ng đêm hè đ p tr i, ta ng m M t trăng qua nh ng đám mây và th y M tữ ẹ ờ ắ ặ ữ ấ ặ

trăng chuy n đ ng còn nh ng đám mây đ ng yên Khi đó ta đã l y v t làm m c làể ộ ữ ứ ấ ậ ố

A đám mây B m tặ đ t.ấ C tr c quay c a Trái đ t.ụ ủ ấ D M tặ trăng

Câu 5: T a đ c a v t chuy n đ ng t i m i th i đi m ph thu c vàoọ ộ ủ ậ ể ộ ạ ỗ ờ ể ụ ộ

A t c đ c a v t.ố ộ ủ ậ B kích th c c a v t.ướ ủ ậ

C qu đ o c a v t.ỹ ạ ủ ậ D h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

Câu 6: Đ xác đ nh hành trình c a m t con tàu bi n, ng i ta ể ị ủ ộ ể ườ không dùng đ n thông tin nàoế

d i đây?ướ

A Kinh đ c a con tàu t iộ ủ ạ m t đi m.ộ ể B Vĩ đ c a con tàu t i m tộ ủ ạ ộ đi m.ể

C Ngày, gi con tàu đ nờ ế đi mể đó D H ng đi c a con tàu t i đi mướ ủ ạ ể đó

Câu 7: “Lúc 15 gi 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang ch y trên qu c l 5, cách H i D ngờ ạ ố ộ ả ươ

10 km” Vi c xác đ nh v trí c a ô tô nh trên còn thi u y u t gì?ệ ị ị ủ ư ế ế ố

A V tậ làm m c.ố B Chi u d ng trên đ ng đi.ế ươ ườ

C M cố th iờ gian D Th c đo và đ ngướ ồ h ồ

Câu 8: Trong tr ng h p nào d i đây s ch th i đi m mà ta xét trùng v i s đo kho ngườ ợ ướ ố ỉ ờ ể ớ ố ả

th i gian trôi?ờ

A M t tr n bóng đá di n ra t 15 gi đ n 16 gi 45ộ ậ ễ ừ ờ ế ờ phút

B Lúc 8 gi m t ô tô kh i hành t Thành ph H Chí Minh, sau 3 gi ch y thì xe đ nờ ộ ở ừ ố ồ ờ ạ ếVũng Tàu

C M t đoàn tàu xu t phát t Vinh lúc 0 gi , đ n 8 gi 05 phút thì đoàn tàu đ nộ ấ ừ ờ ế ờ ế Hu ế

D Không có tr ng h p nào phù h p v i yêu c u nêuườ ợ ợ ớ ầ ra

Câu 9: B ng gi tàu bên cho chúng ta bi t quãng đ ng và th i gian mà đoàn tàu SE1 ch y ả ờ ở ế ườ ờ ạ

t ga Hu đ n ga Sài Gòn (b qua th i gian tàuừ ế ế ỏ ờ

Câu 10: Cho bi t Gi Ph i h p Qu c T g i t t UTế ờ ố ợ ố ế ọ ắ C So v i 0 gi Qu c T , Vi t Nam múiớ ờ ố ế ệ ở

gi th 7 (UTC+7) và Nh t B n múi gi th 9 (TUC+ 9) Ngày 20/12/2021, máyờ ứ ậ ả ở ờ ứ bayVN300, thu cộ hãng hàng không Vietnam Airlines, kh iở hành từ Tp Hồ Chí Minh lúc 0giờ 20 phút và đ n Tp Tokyo lúc 7 gi 45 phút, theo gi đ a ph ng Th iế ờ ờ ị ươ ờ

Thanh Hóa 175 01:28 (ngày +1)Huế 688 11:08 (ngày +1)Sài Gòn 1726 06:32 (ngày +2)

Trang 25

gian di chuy n c a chuy n bay nàyể ủ ế là

A 5 giờ 25 phút B 9 gi 25 phút.C 7 gi 25 phút.D 8 gi 05 phút.

Câu 11: Chuy n bay t Thành ph H Chí Minh đi Paris kh i hành lúc 21 gi 30 phút gi Hàế ừ ố ồ ở ờ ờ

N i ngày hôm tr c, đ n Paris lúc 5 gi 30 phút sáng hôm sau theo gi Paris Bi t giộ ướ ế ờ ờ ế ờParis ch m h n gi Hà N i là 6 gi Theo gi Hà N i, máy bay đ n Paris lúcậ ơ ờ ộ ờ ờ ộ ế

A 11 gi 30 phút.B 14 gi C 12 gi 30 phút.D 10 gi

Câu 12: K t lu n nào sau đây là đúng khi nói v đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c c aế ậ ề ộ ị ể ườ ượ ủ

m t v t.ộ ậ

A Đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c đ u là đ i l ng vô h ng.ộ ị ể ườ ượ ề ạ ượ ướ

B Đ d ch chuy n là đ i l ng vect còn quãng đ ng đi đ c là đ i l ng vôộ ị ể ạ ượ ơ ườ ượ ạ ượ

h ng.ướ

C Đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c đ u là đ i l ng vect ộ ị ể ườ ượ ề ạ ượ ơ

D Đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c đ u là đ i l ng không âm.ộ ị ể ườ ượ ề ạ ượ

Câu 13: K t lu n nào sau đây là ế ậ sai khi nói v đ d ch chuy n c a m t v t.ề ộ ị ể ủ ộ ậ

A Khi v t chuy n đ ng th ng, không đ i chi u thì đ l n c a đ d ch chuy n vàậ ể ộ ẳ ổ ề ộ ớ ủ ộ ị ểquãng đ ng đi đ c b ng nhau (d = s).ườ ượ ằ

B Có th nh n giá tr d ng, âm ho c b ng 0.ể ậ ị ươ ặ ằ

C Đ d ch chuy n đ c bi u di n b ng m t mũi tên n i v trí đ u và v trí cu i c aộ ị ể ượ ể ễ ằ ộ ố ị ầ ị ố ủchuy n đ ng, có đ l n chính b ng kho ng cách gi a v trí đ u và v trí cu i Kí hi u làể ộ ộ ớ ằ ả ữ ị ầ ị ố ệ

D Khi v t chuy n đ ng th ng, có đ i chi u thì đ l n c a đ d ch chuy n và quãngậ ể ộ ẳ ổ ề ộ ớ ủ ộ ị ể

đ ng đi đ c b ng nhau (d = s).ườ ượ ằ

Câu 14: Ch n phát bi u đúng.ọ ể

A Vect đ d i thay đ i ph ng liên t c khi v t chuy n đ ng.ơ ộ ờ ổ ươ ụ ậ ể ộ

B Vect đ d i có đ l n luôn b ng quãng đ ng đi đ c c a v t.ơ ộ ờ ộ ớ ằ ườ ượ ủ ậ

C Trong chuy n đ ng th ng đ d i b ng đ bi n thiên t a đ ể ộ ẳ ộ ờ ằ ộ ế ọ ộ

D Đ d i có giá tr luôn d ng.ộ ờ ị ươ

Trang 26

A V t 1 đi 200 m theo h ng Nam.ậ ướ

B V t 2 đi 200 m theo h ng 45ậ ướ 0 Đông – B c.ắ

C V t 3 đi 30 m theo h ng Đông.ậ ướ

D V t 4 đi 100 m theo h ng Đông.ậ ướ

Câu 18: Hai ng i đi xe đ p t A đ n C, ng i th nh t đi theo đ ng t A đ n B, r i t Bườ ạ ừ ế ườ ứ ấ ườ ừ ế ồ ừ

đ n C; ng i th hai đi th ng t A đ n C (Hình v ).ế ườ ứ ẳ ừ ế ẽ

C hai đ u v đích cùng m t lúc.ả ề ề ộ

Hãy ch n k t lu n ọ ế ậ sai.

A Ng i th nh t đi đ c quãng đ ng 8 km.ườ ứ ấ ượ ườ

B Đ d ch chuy n c a ng i th nh t và ng i thộ ị ể ủ ườ ứ ấ ườ ứ

hai b ng nhau.ằ

C Đ d ch chuy n và quãng đ ng đi đ c c aộ ị ể ườ ượ ủ

ng i th nh t b ng nhau.ườ ứ ấ ằ

D Đ d ch chuy n c a ng i th nh t là 5,7 km, h ng 45ộ ị ể ủ ườ ứ ấ ướ 0 Đông – B c.ắ

Câu 19: M t ng i lái ô tô đi th ng 6 km theo h ng Tây, sau đó r trái đi th ng theo h ngộ ườ ẳ ướ ẽ ẳ ướ

Nam 4 km r i quay sang h ng Đông đi 3 km Quãng đ ng đi đ c và đ d chồ ướ ườ ượ ộ ịchuy n c a ô tô l n l t làể ủ ầ ượ

A 13 km; 5km B 13 km; 13 km C 4 km; 7 km D 7 km; 13km.

Câu 20: M t ng i b i ngang t b bên này sang b bên kia c a m t dòng sông r ng 50 m cóộ ườ ơ ừ ờ ờ ủ ộ ộ

dòng ch y theo h ng t B c xu ng Nam Do n c sông ch y m nh nên khi sang đ nả ướ ừ ắ ố ướ ả ạ ế

b bên kia thì ng i đó đã trôi xuôi theo dòng n c 50 m Đ d ch chuy n c a ng i đóờ ườ ướ ộ ị ể ủ ườlà

B NG ĐÁP ÁN: Ả

11.A 12.B 13.D 14.C 15.B 16.B 17.B 18.C 19.A 20.B

Trang 28

V T LÝ 10 – H C KỲ I Ậ Ọ

T c đ là đ i l ng đ c tr ng cho tính ch t nhanh, ch m c a chuy n đ ng.ố ộ ạ ượ ặ ư ấ ậ ủ ể ộ

1 T c đ trung bình ố ộ

Ng i ta th ng so sánh quãng đ ng đi đ c trong cùng m t đ n v th i gian đ xácườ ườ ườ ượ ộ ơ ị ờ ể

đ nh đ nhanh hay ch m c a m t chuy n đ ng Đ i l ng này đ c g i là t c đ trung bìnhị ộ ậ ủ ộ ể ộ ạ ượ ượ ọ ố ộ

Trên xe ô tô, xe máy có b ph n hi n th t c đ g i là t c k Giá trộ ậ ể ị ố ộ ọ ố ế ị

hi n th trên t c k là giá tr t c đ t c th i t i th i đi m y.ể ị ố ế ị ố ộ ứ ờ ạ ờ ể ấ

Khi xe chuy n đ ng v i t c đ t c th i không đ i, ta nói chuy nể ộ ớ ố ộ ứ ờ ổ ể

đ ng c a xe là chuy n đ ng đ u.ộ ủ ể ộ ề

V n t c (ậ ố ) là đ i l ng vect , cho bi t h ng là đ l n ạ ượ ơ ế ướ ộ ớ

Trong khi đó t c đ là đ i l ng vô h ng, ch cho bi t đ l n.ố ộ ạ ượ ướ ỉ ế ộ ớ

Trang 29

- H ng là h ng c a đ d ch chuy n.ướ ướ ủ ộ ị ể

M t v t có th xem nh đ ng yên trong h quy chi u này nh ng l i chuy n đ ng trongộ ậ ể ư ứ ệ ế ư ạ ể ộ

h quy chi u khác ệ ế → chuy n đ ng có tính t ể ộ ươ ng đ i ố

H quy chi u đ ng yên ệ ế ứ : là h quy chi u g n v i v t làm g cệ ế ắ ớ ậ ố

đ c quy c là đ ng yên.ượ ướ ứ

H quy chi u chuy n đ ng: ệ ế ể ộ là h quy chi u g n v i v t làmệ ế ắ ớ ậ

g c chuy n đ ng so v i h quy chi u đ ng yên.ố ể ộ ớ ệ ế ứ

V n t c tuy t đ i ậ ố ệ ố là v n t c c a v t đ i v i h quy chi uậ ố ủ ậ ố ớ ệ ế

đ ng yên.ứ

V n t c t ậ ố ươ ng đ i ố là v n t c c a v t đ i v i h quyậ ố ủ ậ ố ớ ệ

chi u chuy n đ ng.ế ể ộ

V n t c kéo theo ậ ố là v n t c c a h quy chi u chuy nậ ố ủ ệ ế ể

đ ng đ i v i h quy chi u đ ng yên.ộ ố ớ ệ ế ứ

Đ thu n ti n ta quy c:ể ậ ệ ướ

đ iố: v n t c kéo theoậ ố

TÍNH T ƯƠ NG Đ I C A CHUY N Đ NG – T NG H P V N T C Ố Ủ Ể Ộ Ổ Ợ Ậ Ố

III

Trang 30

Ví d 1: ụ (Trích t sách K t n i tri th c tr28) ừ ế ố ứ B n A đi h c t nhà ạ ọ ừ

đ n tr ế ườ ng theo l trình ABC (Hình 5.2) Bi t b n A đi đo n ộ ế ạ ạ

đ ườ ng AB = 400 m h t 6 phút, đo n đ ế ạ ườ ng BC = 300 m h t 4 ế

→ V n t c trung bình ậ ố khi đi t nhà đ n tr ng: ừ ế ườ

Ví d 2: ụ (Trích t sách K t n i tri th c tr28) ừ ế ố ứ M t con ki n bò quanh ộ ế

mi ng c a m t cái chén đ ệ ủ ộ ượ c 1 vòng h t 3 giây Bán kính c a mi ng chén ế ủ ệ

là 3 cm.

a Tính quãng đ ng đi đ c và đ d ch chuy n c a ki n.ườ ượ ộ ị ể ủ ế

b Tính t c đ trung bình và v n t c trung bình c a con ki n ra cm/s.ố ộ ậ ố ủ ế

H ướ ng d n gi i ẫ ả

a) Khi con ki n bò quanh mi ng chén 1 vòng thì đi đ c quãng đ ng:ế ệ ượ ườ

Bài tập ví dụ

Trang 31

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Ch n chi u d ng là chi u chuy n đ ng t nhà đ n tr ng.ọ ề ươ ề ể ộ ừ ế ườ

- Khi đi t nhà đ n tr ng:ừ ế ườ

Ví d 4: ụ M t xe ch y liên t c trong 2,5 gi , trong ộ ạ ụ ờ ∆t 1 = 1 gi đ u, t c đ trung bình c a xe ờ ầ ố ộ ủ

là , trong ∆t 2 = 1,5 gi sau, t c đ trung bình c a xe là v ờ ố ộ ủ 2 = 40 km/h Tính t c đ ố ộ trung bình c a xe trong toàn b kho ng th i gian chuy n đ ng ủ ộ ả ờ ể ộ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trang 32

Ví d 5: ụ Trên đoàn tàu đang ch y th ng v i v n t c trung bình ạ ẳ ớ ậ ố

36 km/h so v i m t đ ớ ặ ườ ng, m t hành khách đi v phía đ u tàu ộ ề ầ

- H ng c a ướ ủ là h ng đoàn tàu ch y.ướ ạ

Ví d 6: ụ Trong m t gi i đua xe đ p, đài truy n hình ph i c các ộ ả ạ ề ả ử

mô tô ch y theo các v n đ ng viên đ ghi hình ch ng đua (nh ạ ậ ộ ể ặ ư

hình) Khi mô tô đang quay hình v n đ ng viên cu i cùng, v n ậ ộ ố ậ

đ ng viên d n đ u đang cách xe mô tô m t đo n 10 km Xe mô ộ ẫ ầ ộ ạ

tô ti p t c ch y và quay hình các v n đ ng viên khác và b t k p ế ụ ạ ậ ộ ắ ị

v n đ ng viên d n đ u sau 30 phút Tính t c đ c a v n đ ng ậ ộ ẫ ầ ố ộ ủ ậ ộ

viên d n đ u, xem nh các xe chuy n đ ng v i t c đ không ẫ ầ ư ể ộ ớ ố ộ

đ i trong quá trình nói trên và bi t t c đ c a xe mô tô là 60 ổ ế ố ộ ủ

Trang 33

- Ta có:

- Vì mô tô và v n đ ng viên chuy n đ ng cùng h ng nên ậ ộ ể ộ ướ

- Xét trong h quy chi u g n v i v n đ ng viên, th i gian xe mô tô b t k p v n đ ng viên là ệ ế ắ ớ ậ ộ ờ ắ ị ậ ộ

- L i có ạ

Ví d 7: ụ M t ca nô ch y trong h n ộ ạ ồ ướ c yên l ng có v n t c t i đa 18 km/h N u ca nô ặ ậ ố ố ế

ch y ngang m t con sông có dòng ch y theo h ạ ộ ả ướ ng B c – Nam v i v n t c lên t i 5 ắ ớ ậ ố ớ m/s thì v n t c t i đa nó có th đ t đ ậ ố ố ể ạ ượ c so v i b sông là bao nhiêu và theo h ớ ờ ướ ng nào?

- Vì AB = BC nên vuông cân t i C ạ

V y h ng c a ậ ướ ủ nghiêng 450 theo h ng Đông – Nam.ướ

Ví d 8: ụ M t v n đ ng viên b i v phía B c v i v n t c 1,7 m/s N ộ ậ ộ ơ ề ắ ớ ậ ố ướ c sông ch y v i ả ớ

v n t c 1 m/s v phía Đông Tìm đ l n và h ậ ố ề ộ ớ ướ ng v n t c t ng h p c a v n đ ng ậ ố ổ ợ ủ ậ ộ viên.

Trang 34

Ta có:

Ví d 9: ụ M t ng ộ ườ ậ i t p th d c ch y trên đ ể ụ ạ ườ ng th ng trong 10 phút Trong 4 phút đ u ẳ ầ

ch y v i v n t c 4 m/s, trong th i gian còn l i gi m v n t c còn 3 m/s Tính quãng ạ ớ ậ ố ờ ạ ả ậ ố

đ ườ ng ch y, đ d ch chuy n, t c đ trung bình và v n t c trung bình trên c quãng ạ ộ ị ể ố ộ ậ ố ả

đ ườ ng ch y ạ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

- Quãng đ ng ch y trong 4 phút đ u: ườ ạ ầ

- Quãng đ ng ch y trong 6 phút còn l i: ườ ạ ạ

→ T ng quãng đ ng ch y trong 10 phút là: ổ ườ ạ

Do chuy n đ ng c a ng i ch y trên là chuy n đ ng th ng, không đ i chi u nên:ể ộ ủ ườ ạ ở ể ộ ẳ ổ ề

Ví d 10: ụ M t ng ộ ườ ơ ọ i b i d c trong b b i dài 50 m B i t đ u b đ n cu i b h t 20s, ể ơ ơ ừ ầ ể ế ố ể ế

b i ti p t cu i b quay v đ u b h t 22 s Xác đ nh t c đ trung bình và v n t c trung ơ ế ừ ố ể ề ầ ể ế ị ố ộ ậ ố bình trong 3 tr ườ ng h p sau: ợ

Trang 35

Ví d 11: ụ M t chi c tàu ch hàng đang r i kh i bên c ng đ b t đ u chuy n hành trình ộ ế ở ờ ỏ ả ể ắ ầ ế

v i t c đ 15 h i lí/h Hãy xác đ nh t c đ r i b n c ng c a tàu so v i c ng trong hai ớ ố ộ ả ị ố ộ ờ ế ả ủ ớ ả

tr ườ ng h p sau: ợ

a Khi tàu r i c ng, n c ch y cùng chi u chuy n đ ng c a tàu v i t c đ 3 h i lí/h.ờ ả ướ ả ề ể ộ ủ ớ ố ộ ả

b Khi tàu r i c ng, n c ch y ng c chi u chuy n đ ng c a tàu v i t c đ 2 h i lí/h.ờ ả ướ ả ượ ề ể ộ ủ ớ ố ộ ả

Ví d 12: ụ M t ng ộ ườ i lái tàu v n chuy n hàng hóa xuôi dòng t sông Đ ng Nai đ n khu ậ ể ừ ồ ế

v c c ng Sài Gòn v i t c đ là 40 km/h so v i b Sau khi hoàn thành công vi c, lái tàu ự ả ớ ố ộ ớ ờ ệ quay l i sông Đ ng Nai theo l trình cũ v i t c đ là 30 km/h so v i b Bi t r ng chi u ạ ồ ộ ớ ố ộ ớ ờ ế ằ ề

và t c đ c a dòng n ố ộ ủ ướ c đ i v i b không thay đ i trong su t quá trình tàu di chuy n, ố ớ ờ ổ ố ể ngoài ra t c đ c a tàu so v i n ố ộ ủ ớ ướ c cũng đ ượ c xem là không đ i Hãy xác đ nh t c đ ổ ị ố ộ

- Khi tàu đi xuôi dòng:

- Khi tàu đi ng c dòng: ượ

T (1) và (2) suy ra: ừ

Trang 36

Ví d 13: ụ Hai ô tô kh i hành cùng m t lúc t hai đ a đi m cách nhau 40km N u chúng ở ộ ừ ị ể ế

đi ng ượ c chi u nhau thì sau 24 phút s g p nhau N u chúng đi cùng chi u thì sau 2h s ề ẽ ặ ế ề ẽ

Ví d 14: ụ M t ng ộ ườ i chèo thuy n qua m t ề ộ

con sông r ng 400 m Mu n cho thuy n đi ộ ố ề

theo đ ườ ng AB, ng ườ i đó ph i luôn h ả ướ ng

mũi thuy n theo h ề ướ ng AC (hình v ) Bi t ẽ ế

thuy n qua sông h t 8 phút 20s và v n t c ề ế ậ ố

Trang 38

a Khi ca nô h ng mũi theo h ng AB:ướ ướ

b Khi ca nô h ng mũi theo h ng AD:ướ ướ

c Ta có:

Ví d 17: ụ M t tàu ng m đang l n xu ng theo ph ộ ầ ặ ố ươ ng th ng đ ng v i v n t c không ẳ ứ ớ ậ ố

đ i v Máy sonar đ nh v c a tàu phát tín hi u siêu âm theo ph ổ ị ị ủ ệ ươ ng th ng đ ng xu ng ẳ ứ ố đáy bi n Bi t th i gian tín hi u đi t tàu xu ng đáy bi n là t ể ế ờ ệ ừ ố ể 1 , th i gian tín hi u ph n ờ ệ ả

h i t đáy bi n t i tàu là t ồ ừ ể ớ 2 , v n t c c a siêu âm trong n ậ ố ủ ướ c bi n là u và đáy bi n n m ể ể ằ ngang Tính v n t c l n v c a tàu theo u, t ậ ố ặ ủ 1 , t 2.

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trong th i gian (tờ 1 + t2), con tàu đã l n sâu đ c 1 đo nặ ượ ạ

Ta có:

T (1) và (2) suy ra: ừ

Trang 39

DẠNG 1: TÌM TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH, VẬN TỐC TRUNG BÌNH

Câu 1: M t ng i đi b ng thuy n v i t c đ 2 m/s v phía đông Sau khi đi đ c 2,2 km,ộ ườ ằ ề ớ ố ộ ề ượ

ng i này lên ô tô đi v phía b c trong 15 phút v i t c đ 60 km/h Hãy ch n k t lu nườ ề ắ ớ ố ộ ọ ế ậ

sai.

A T ng quãng đ ng đã đi là 17,2 km.ổ ườ B Đ d ch chuy n là 15,2 km.ộ ị ể

C T c đ trung bình là 8,6 m/s.ố ộ D V n t c trung bình b ng 8,6 m/s.ậ ố ằ

Câu 2: M t xe chuy n đ ng th ng không đ i chi uộ ể ộ ẳ ổ ề , 2h đ u xe ch y v i t c đ trung bìnhầ ạ ớ ố ộ

60km/h và 3h sau xe ch y v i t c đ trung bình 40km/h Tính t c đ trung bình c aạ ớ ố ộ ố ộ ủ

xe trong su t th i gian chuy nố ờ ể đ ng.ộ

A 48 km/h B 40 km/h C 58 km/h D 42 km/h.

Câu 3: M t ng i đi xe đ p trên ộ ườ ạ đo n đ ng đ u v i t c đ trung bình 10km/h và ạ ườ ầ ớ ố ộ

đo n đ ng sau v i t c đ trung bình 20 km/h T c đ trung bình c a ng i đi xeạ ườ ớ ố ộ ố ộ ủ ườ

đ p trên c quãng đ ng làạ ả ườ

A 12 km/h B 15 km/h C 17 km/h D 13,3 km/h.

Câu 4: M t xe đi n a đo n đ ng đ u tiên v i t c đ trung bình vộ ử ạ ườ ầ ớ ố ộ 1 = 12 km/h và n a đo nử ạ

đ ng sau v i t c đ trung bình vườ ớ ố ộ 2 = 20 km/h Tính t c đ trung bình trên c đo nố ộ ả ạ

đ ng.ườ

A 30 km/h B 15 km/h C 16 km/h D 32 km/h.

Câu 5: M t ng i b i d c theo chi u dài 100m c a b b i h t 60s r i quay v l i ch xu tộ ườ ơ ọ ề ủ ể ơ ế ồ ề ạ ỗ ấ

phát trong 70s Trong su t quãng đ ng đi và v t c đ trung bình, v n t c trungố ườ ề ố ộ ậ ốbình c a ng i đó l n l tủ ườ ầ ượ là

A 1,538 m/s; 0 m/s B 1,538 m/s; 1,876 m/s.

C 3,077m/s; 2 m/s D 7,692m/s; 2,2 m/s.

Câu 6: Hai h c sinh ch nhau đi t tr ng THPT Chuyên Qu c H c d cọ ở ừ ườ ố ọ ọ

theo đ ng Lê L i đ n quán chè H m trên đ ng Hùng V ngườ ợ ế ẻ ườ ươ

(nh hình) h t th i gian 5 phút Đ d ch chuy n và t c đ trungư ế ờ ộ ị ể ố ộ

bình c a xe l n l t làủ ầ ượ

A 1,5 km; 18 km/h B 1,12 km; 13,4 km/h.C 1,12 km; 18 km/h.

D 1,5 km; 13,4 km/h.

B NG ĐÁP ÁN: Ả Bài tập trắc nghiệm

Trang 40

1.B 2.A 3.B 4.D 5.A 6.A

DẠNG 2: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG – VẬN TỐC TỔNG HỢP

Câu 1: M t hành khách ng i trong xe A, nhìn qua c a s th y xe B bên c nh và sân ga đ uộ ồ ử ổ ấ ạ ề

chuy n đ ng nh nhau Nh v yể ộ ư ư ậ

A xe A đ ng yên, xe B chuy n đ ng.ứ ể ộ B xe A ch y, xe B đ ng yên.ạ ứ

C xe A và xe B ch y cùng chi u.ạ ề D xe A và xe B ch y ng c chi u.ạ ượ ề

Câu 2: Ch n phát bi u ọ ể sai:

A V n t c c a ch t đi m ph thu c vào h qui chi u.ậ ố ủ ấ ể ụ ộ ệ ế

B Trong các h qui chi u khác nhau thì v trí c a cùng m t v t là khác nhau.ệ ế ị ủ ộ ậ

C Kho ng cách gi a hai đi m trong không gian là t ng đ i.ả ữ ể ươ ố

D T a đ c a m t ch t đi m ph thu c h qui chi u.ọ ộ ủ ộ ấ ể ụ ộ ệ ế

Câu 3: Hành khách A đ ng trên toa tàu, nhìn qua c a s th y hành khách B toa tàu bênứ ử ổ ấ ở

c nh Hai toa tàu đang đ trên hai đ ng tàu trong sân ga B ng A th y B chuy nạ ỗ ườ ỗ ấ ể

đ ng v phía sau Tình hu ng nào sau đây ch c ch n ộ ề ố ắ ắ không x y ra?

A C hai toa tàu cùng ch y v phía tr c, A ch y nhanh h n.ả ạ ề ướ ạ ơ

B Toa tàu A ch y v phía tr c, toa tàu B đ ng yên.ạ ề ướ ứ

C C hai toa tàu cùng ch y v phía tr c, B ch y nhanh h n.ả ạ ề ướ ạ ơ

D Toa tàu A đ ng yên, toa tàu B ch y v phía sau.ứ ạ ề

Câu 4: Xét m t chi c thuy n trên dòng sông G i: V n t c c a thuy n so v i b là vộ ế ề ọ ậ ố ủ ề ớ ờ 21; V nậ

t c c a n c so v i b là vố ủ ướ ớ ờ 31; V n t c c a thuy n so v i n c là vậ ố ủ ề ớ ướ 23 Nh v y:ư ậ

A v21 là v n t c t ng đ i.ậ ố ươ ố B v21 là v n t c kéo theo.ậ ố

C V31 là v n t c tuy t đ i.ậ ố ệ ố D v23 là v n t c t ng đ i.ậ ố ươ ố

Câu 5: Ch n câu ọ đúng, đ ng trái đ t ta s th y:ứ ở ấ ẽ ấ

A Trái đ t đ ng yên, m t tr i và m t trăng quay quanh trái đ t.ấ ứ ặ ờ ặ ấ

B M t tr i đ ng yên, trái đ t quay quanh m t tr i, m t trăng quay quanh trái đ t.ặ ờ ứ ấ ặ ờ ặ ấ

C M t tr i đ ng yên, trái đ t và m t trăng quay quanh m t tr i.ặ ờ ứ ấ ặ ặ ờ

D M t tr i và m t đ t đ ng yên, m t trăng quay quanh trái đ t.ặ ờ ặ ấ ứ ặ ấ

Câu 6: M t hành khách ng i trong toa tàu H, nhìn qua c a s th y toa tàu N bên c nh vàộ ồ ử ổ ấ ạ

g ch lát sân ga đ u chuy n đ ng nh nhau H i toa tàu nào ch y?ạ ề ể ộ ư ỏ ạ

A Tàu N ch y tàu H d ng yên.ạ ứ B C 2 tàu đ u ch y.ả ề ạ

C Tàu H ch y tàu N đ ng yên.ạ ứ D C 2 tàu đ u đ ng yênả ề ứ

Ngày đăng: 19/05/2023, 20:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w