Bài tập Phương pháp tính Bài tập Phương pháp tính TS Nguyễn Văn Quang – Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 1 Chương 1 Tính gần đúng, sai số Bài 1 Phép đo có kết quả 999 847 ( ) 0 001( )g g Xác định sai số[.]
Trang 1Vì tất cả các chữ số của x đều đáng tin nên: x 0.5 10 2 x 0.5 10 2
y x
u
Trang 2Chương 2 Giải hệ phương trình đại số
Trang 33 4
x x
Bài 3: Tìm ma trận X thoả mãn phương trình:
Trang 4Chọn x0 g và lập dãy xn theo công thức sau: xn1 Bxn g
Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x: nếu
1
B
n ij i
Trang 6Chương 3 Trị riêng, véc tơ riêng
A Phương pháp lũy thừa
Tìm trị riêng có biên độ lớn nhất (trị tuyệt đối lớn nhất) trong các trị riêng của bài toán:
Lập dãy n theo công thức sau: Axn n1xn1
Chọn x0 1,1,1T Sau mỗi bước đưa 1 thành phần (ở cùng 1 vị trí so với các véc tơ riêng trong các bước lặp trước) của véc tơ riêng x về 1 (tỷ lệ hóa) n
là trị riêng có biên độ bé nhất của ma trận A
Bài 1: Dùng phương pháp lũy thừa, lũy thừa nghịch đảo đến bước lặp thứ 4, tìm trị riêng có biên độ lớn nhất, bé nhất và véc tơ riêng tương ứng của ma trận sau:
Trang 8Chương 4 Phương trình phi tuyến
Định nghĩa: Khoảng phân ly nghiệm là khoảng chứa 1 nghiệm duy nhất của phương trình
a Chứng minh 0,1 là khoảng phân ly nghiệm
b Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp lặp đơn đối với khoảng phân ly nghiệm này
c Sử dụng phương pháp lặp đơn tìm nghiệm gần đúng của phương trình đến bước lặp thứ 4 với x0 0.5, đánh giá sai số tại bước lặp này
x x Do đó: x4 x
Bài 2: Cho phương trình: 3
5x 20x 3 0 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình trên bằng phương pháp lặp đơn với độ chính xác 104, biết khoảng phân ly nghiệm là 0,1
Trang 9Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x: Nếu f x , f x liên tục, không đổi dấu trên
a b Với , x0 thỏa mãn: f x 0 f x0 0 Khi đó: lim n
a Chứng minh 6.94, 6.23 là khoảng phân ly nghiệm
b Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp Newton đối với khoảng phân ly nghiệm này
c Sử dụng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng của phương trình đến bước lặp thứ 3, đánh giá sai số tại bước lặp này
Do đó: f x , f x liên tục, không đổi dấu trên 6.94, 6.23
Mà f 6.9 f 6.90 nên chọn x0 6.9 Phương pháp Newton sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác x
Trang 10e dt
, chính xác đến 6 chữ số thập phân
Do đó f x đồng biến trên 0, 1 3 và nghịch biến trên 3 31 3, 2
Ta có: f 0 1 0, f 31 3 0, f 2 0 Nên 0, 1 3 , 3 31 3, 2 là các khoảng phân ly nghiệm, mà f x f 2 0,x2 Vậy phương trình f x 0 sẽ có 2 nghiệm dương duy nhất thuộc các khoảng trên
Trang 11Xây dựng dãy nghiệm x n theo công thức truy hồi:
Như vậy 2 nghiệm dương gần đúng là: x2 x1;x4 x2
Bài 4: Sử dụng phương pháp Newton, tìm nghiệm dương của phương trình:
Trang 12Điều kiện hội tụ đến nghiệm chính xác x: Nếu f x , f x liên tục, không đổi dấu trên
a b , không giảm tổng quát giả sử , f x 0,x a b, Khi đó lim n
a Chứng minh 0,1 là khoảng phân ly nghiệm
b Kiểm tra điều kiện hội tụ của phương pháp dây cung đối với khoảng phân ly nghiệm này
c Sử dụng phương pháp dây cung, tìm nghiệm gần đúng của phương trình với sai số không quá 102
f x x x x là khoảng phân ly nghiệm
b f x 6x 2 0 1 f x 6 Do đó, phương pháp dây cung sẽ hội tụ đến nghiệm chính xác
Trang 13Chương 5 Xấp xỉ đa thức, nội suy
I Đa thức nội suy
Giả sử ta có bảng các giá trị (mốc nội suy):
x x0 x1 …… x n
y f x y0 y1 …… y n
Xây dựng 1 đa thức (nội suy) bậc n, yP x n đi qua các điểm x y i, i
Sai phân tiến (lùi) cấp 1 tại x i: f i : f i1 f i f i : f i f i1
Trang 14D Đa thức nội suy Newton lùi với mốc cách đều
Giải: Vì các mốc nội suy không cách đều Ta tính các tỷ sai phân (tiến):
Trang 15Đa thức nội suy Newton tiến, mốc cách đều xuất phát từ x0:
Trang 16a Lập đa thức nội suy Newton tiến xuất phát từ x0 của hàm số trên, tính gần đúng giá trị
Đa thức nội suy Newton tiến, mốc cách đều xuất phát từ x0:
Đa thức nội suy Newton tiến, mốc cách đều xuất phát từ x : 0
Trang 17Đa thức nội suy Newton lùi, mốc cách đều xuất phát từ x : 3
II Bình phương tối thiểu
Giả sử ta có bảng các giá trị (mốc nội suy):
Trang 182 1
a b c
S S S
Trang 20Giải: Lập bảng tỷ sai phân (tiến):
2
55.55533 326.7866 0.12
0.127422.7571
Giải: Vì mốc nội suy cách đều, nên ta có thể thực hiện theo 2 cách
Cách 1: Lập đa thức nội suy Newton tiến với mốc cách đều với h0.02:
0.000
1
120.77393 0.00874
2!
P t t t t
21
2!
0.00010.00874
!4
Trang 21b a h h
Trang 22Bài 1: Cho tích phân:
a Tính gần đúng tích phân trên theo công thức hình thang, với h0.1
b Đánh giá sai số của giá trị gần đúng tìm được
c Khi sử dụng công thức hình thang, phải chia đều đoạn 2.1,3.1 bằng ít nhất bao nhiêu
điểm chia để sai số nhỏ hơn 10-4
Chọn n55, vậy cần ít nhất 56 điểm chia
Bài 2: Cho tích phân:
3.5
2.0
11
a Tính gần đúng tích phân trên theo công thức Simson 1/3, với n12
b Đánh giá sai số của giá trị gần đúng tìm được
Trang 23Chương 8 Giải gần đúng phương trình vi phân
Tính y1 y x 1 y0.25:
Trang 242 3
1 0.25 2 0.3125 2 0.32031 0.39258 1.318036
k k
k k y
Trang 25Chú ý: Nghiệm chính xác của ptvp được giải bằng phương pháp thừa số tích phân, nhân cả 2
vế của ptvp với ex, đưa ptvp về dạng toàn phần, khi đó:y 1 x 2e x
Nghiệm chính xác của ptvp tại các điểm chia: y1 1.318050834,y2 1.797442542
Bài 4: Cho phương trình vi phân: 2
Bài 5: Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình vi phân sau bằng phương pháp
Runge-Kutta bậc 4 tại x0.6, với bước h0.1: