1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Tại Khoa Dược Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương.docx

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Tại Khoa Dược Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
Người hướng dẫn DS. Nguyễn Đình Lệ Thanh Tuyền
Trường học Trường Trung Cấp Kỹ Thuật Và Công Nghệ Cửu Long
Chuyên ngành Dược học
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 852,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ CỬU LONG KHOA DƯỢC BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TẠI KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG Giáo viên chủ nhiệm DS Nguyễn Đình Lệ Thanh Tuyền Học sinh thực tập LÊ Q[.]

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ CỬU LONG

KHOA DƯỢC

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

TẠI KHOA DƯỢC

BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG

Giáo viên chủ nhiệm : DS Nguyễn Đình Lệ Thanh Tuyền Học sinh thực tập : LÊ QUYNH NHI

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 06/2017

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

1 Gi i thi u chung v b nh vi n Nguy n Tri Ph ng.ớ ệ ề ệ ệ ễ ươ

2 Ch c trách, nhi m v và t ch c c a khoa d c b nh vi n.ứ ệ ụ ổ ứ ủ ượ ệ ệ

Trang 3

NHẬN XÉT N ƠI THỰC TẬP

ĐIỂM NHẬN XÉT GIÁO VIÊN

ĐIỂM

Trang 4

1 Gi i thi u b nh vi n Nguy n Tri Ph ớ ệ ệ ệ ễ ươ ng.

Gi i thi u v b nh vi n: - B nh vi n Nguy n Tri Ph ng t a l c s 468, Nguy n Trãi, ớ ệ ề ệ ệ ệ ệ ễ ươ ọ ạ ố ễ

Ph ng 8, Qu n 5, Thành ph H Chí Minh v i t ng di n tích m t b ng là 24.073 m 2 ườ ậ ố ồ ớ ổ ệ ặ ằ

Là m t b nh vi n công l p đa khoa tr c thu c S Y t Thành ph H Chí Minh - B nh ộ ệ ệ ậ ự ộ ở ế ố ồ ệ

vi n đ c xây d ng và khánh thành vào tháng 3 năm 1907 v i tên g i “D ng đ ng ệ ượ ự ớ ọ ưỡ ườ

mi n phí” - Năm 1919, b nh vi n đ c xây thêm m t s phòng và đ i tên thành “B nh ễ ệ ệ ượ ộ ố ổ ệ

vi n Qu ng Đông” - Năm 1965, b nh vi n đ c xây kiên c và hi n đ i - Năm 1978, ệ ả ệ ệ ượ ố ệ ạ

b nh vi n chính th c đ i tên thành “B nh vi n Nguy n Tri Ph ng” HSTH: Nguy n ệ ệ ứ ổ ệ ệ ễ ươ ễ

Th H ng V n Trang 1 Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD: Nguy n Th Kim N ng ị ồ ấ ự ậ ố ệ ễ ị ươ

Tr ng ĐH Y D c TP H Chí Minh B môn xét nghi m - Hi n nay, b nh vi n Nguy n ườ ượ ồ ộ ệ ệ ệ ệ ễTri Ph ng có đ y đ các khoa lâm sàng và đã trang b đ c các máy móc hi n đ i, các ươ ầ ủ ị ượ ệ ạtrang thi t b chu n đoán đ ng b nh : Siêu âm, n i soi các lo i, máy LED, CT Scan, ế ị ẩ ồ ộ ư ộ ạMRI 1.5 Tesla, video đi n não, h th ng đ nh v ph u thu t th n kinh, vi sinh - sinh h c ệ ệ ố ị ị ẫ ậ ầ ọphân t ,…, đã góp ph n nâng cao ch t l ng khám và ch a b nh, t o đ c ni m tin ử ầ ấ ượ ữ ệ ạ ượ ềyêu trong xã h i Đây là b nh vi n h ng nh t đang đ c xây d ng m r ng và nâng ộ ệ ệ ạ ấ ượ ự ở ộ

c p - B nh vi n đ c phong t ng Huân ch ng lao đ ng h ng 2 (2004), ISO ấ ệ ệ ượ ặ ươ ộ ạ

9001:2000 (2005) - Là b nh vi n đ u tiên có Khoa N i ti t c a thành ph H Chí ệ ệ ầ ộ ế ủ ố ồMinh, ph trách ch ng trình phòng ch ng Đái tháo đ ng c a thành ph ụ ươ ố ườ ủ ố

2 Ch c năng, nhi m v và t ch c c a khoa d ứ ệ ụ ổ ứ ủ ượ ệ c b nh vi n ệ

2.1 Ch c năng.ứ

Khoa Dược là khoa chuyên môn chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Giám đốc bệnh viện

Khoa Dược có chức năng quản lý và tham mưu cho Giám đốc bệnh viện về toàn bộ công tác dược trong bệnh viện nhằm đảm bảo cung cấp đầy đủ, kịp thời thuốc có chất lượng và tư vấn, giám sát việc thực hiện sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

2.2 Nhiệm vụ

L p k ho ch, cung ng thu c b o đ m đ s l ng, ch t l ng thu c cho đi u ậ ế ạ ứ ố ả ả ủ ố ượ ấ ượ ố ề

tr ị

Qu n lý, theo dõi vi c nh p thu c, c p phát thu cả ệ ậ ố ấ ố

Đ u m i t ch c, tri n khai ho t đ ng c a H i đ ng thu c và đi u tr ầ ố ổ ứ ể ạ ộ ủ ộ ồ ố ề ị

B o qu n thu c theo đúng nguyên t c “Th c hành t t b o qu n thu c”ả ả ố ắ ự ố ả ả ố

Th c hi n công tác d c lâm sàng, thông tin, t v n v s d ng thu c, ự ệ ượ ư ấ ề ử ụ ố

Qu n lý, theo dõi vi c th c hi n các quy đ nh chuyên môn v d c t i các khoa ả ệ ự ệ ị ề ượ ạtrong b nh vi nệ ệ

Là c s th c hành c a các tr ng Đ i h c, Cao đ ng và Trung h c v d cơ ở ự ủ ườ ạ ọ ẳ ọ ề ượ

Ph i h p v i khoa c n lâm sàng và lâm sàng theo dõi, ki m tra, đánh giá, giám sát ố ợ ớ ậ ể

vi c s d ng thu c an toàn, h p lýệ ử ụ ố ợ

Tham gia theo dõi, qu n lý kinh phí s d ng thu cả ử ụ ố

Qu n lý ho t đ ng c a Nhà thu c b nh vi n theo đúng quy đ nh.ả ạ ộ ủ ố ệ ệ ị

Trang 6

2.3 T ch c.ổ ứ

Kho ch n.ẵ

Dự trù thuốc cho nhu cầu điều trị của các khoa phòng

Lập kế hoạch dự phòng khi có thiên tai hoặc khi khi có dịch

Bảo quản thuốc theo tiêu chuẩn GSP

Báo cáo tình hình sử dụng thuốc của bệnh viện

3 Ch c trách, nhi m v c a d ứ ệ ụ ủ ượ c sĩ trung h c trong các khâu công ọ tác t i khoa d ạ ượ ệ c b nh vi n ệ

3.1 Chức trách

C p phát thu c cho b nh nhân ngo i trú và n i trúấ ố ệ ạ ộ

Ch u trách nhi m vi c xu t nh p thu c, b o qu n thu c, n m v ng s l ng, ị ệ ệ ấ ậ ố ả ả ố ắ ữ ố ượ

ch t l ng thu c, và h n s d ng c a thu c.ấ ượ ố ạ ử ụ ủ ố

Ph i có s nh p kho, th kho , s theo dõi h n dùng đ ti n vi c đ i chi u, ki m ả ổ ậ ẻ ổ ạ ể ệ ệ ố ế ểkê

Ki m kê , đ i chi u h ng ngày.ể ố ế ằ

S p x p thu c theo đúng qui đ nh c a kho thu c.ắ ế ố ị ủ ố

B o qu n thu c theo quy đ nh GSP.ả ả ố ị

3.2 Nhiệm vụ

Ch u trách nhi m tr c tr ng khoa v công tác đ c phân công, tr cị ệ ướ ưở ề ượ ự  

ti p d và c p phát thu c, hoá ch t thu c đ c A, B thu c gây nghi n theo quyế ữ ấ ố ấ ố ộ ố ệ  

ch công tác kho d c.ế ượ

Ki m tra ch t chẽ quá rình xu t nh p theo quy đ nh công tác khoaể ặ ấ ậ ị  

d c,đ m b o kho an toàn tuy t đ i.ượ ả ả ệ ố

N m nh ng s l ng, hàm l ng, h n dùng c a thu c, gi i thi u thu cắ ữ ố ượ ượ ạ ủ ố ớ ệ ố  

m i, bi t d c, hoá ch t, v t t y t tiêu hao trong kho đ ph c v công tác đi uớ ệ ượ ấ ậ ư ế ể ụ ụ ề  

tr ị

Th ng xuyên báo cáo v i tr ng khoa v công tác c p phátườ ớ ưở ề ấ

4 C c u t ch c, ch c năng, nhi m v c a h i đ ng s d ng thu c t i ơ ấ ổ ứ ứ ệ ụ ủ ộ ồ ử ụ ố ạ

H i đ ng th o lu n, phân tích và đ xu t ý ki n, ghi biên b n và trình Giám đ c ộ ồ ả ậ ề ấ ế ả ố

b nh vi n phê duy t và t ch c th c hi n sau khi đ c phê duy t ệ ệ ệ ổ ứ ự ệ ượ ệ

H i đ ng th c hi n s k t, t ng k t và báo cáo đ nh kỳ 6 và 12 tháng.ộ ồ ự ệ ơ ế ổ ế ị

Trang 7

S đ ho t đ ng.ơ ồ ạ ộ

4.2 Ch c năng.ứ

H i đ ng có ch c năng t v n cho giám đ c b nh vi n v các v n đ liên quan đ n ộ ồ ứ ư ấ ố ệ ệ ề ấ ề ếthu c và đi u tr b ng thu c c a b nh vi n, th c hi n t t chính sách qu c gia v ố ề ị ằ ố ủ ệ ệ ự ệ ố ố ềthu c trong b nh vi n.ố ệ ệ

4.3 Nhi m v ệ ụ

Xây d ng các quy đ nh v qu n lý và s d ng thu c trong b nh vi n.ự ị ề ả ử ụ ố ệ ệ

Xây d ng danh m c thu c dùng trong b nh vi n.ự ụ ố ệ ệ

Xây d ng và th c hi n các h ng d n đi u tr ự ự ệ ướ ẫ ề ị

Xác đ nh và phân tích các v n đ liên quan đ n s d ng thu c.ị ấ ề ế ử ụ ố

Giám sát ph n ng có h i c a thu c (ADR) và các sai sót trong đi u tr ả ứ ạ ủ ố ề ị

Thông báo, ki m soát thông tin v thu c.ể ề ố

Trang 8

5 Kĩ năng ti p nh n, s p x p b o qu n t i kho thu c ế ậ ắ ế ả ả ạ ố

5.1 Kĩ năng ti p nh n.ế ậ

Theo dõi, th ng kê chính xác s li u thu c nh p v kho D c, s li u thu c c p ố ố ệ ố ậ ề ượ ố ệ ố ấphát cho n i trú, ngo i trú và cho các nhu c u đ t xu t khác ộ ạ ầ ộ ấ

Báo cáo s li u th ng kê h ng ngày, tháng, quý, năm và đ t xu tố ệ ố ằ ộ ấ

Báo cáo tình hình s d ng thu c, hóa ch t.ử ụ ố ấ

C s thông kê, đ i chi u v i kho c p phát.ơ ở ố ế ớ ấ

S sáchổ : s nh p kho,s theo dõi ch t l ng thu c, theo dõi h n dùng,Th ổ ậ ổ ấ ượ ố ạ ẻkho

5.2 S p x p b o qu n.ắ ế ả ả

S p x p theo nguyên t c 3 d - 05 ch ngắ ế ắ ễ ố

Đ c s p trên k t , ho c trên balletượ ắ ệ ủ ặ

Theo nguyên t c FIFO, FEFOắ

S p x p theo t ng nhóm…ắ ế ừ

Thu c nghi n – HTT theo TT 19/BYTố ệ

B o qu n thu c theo nguyên t c GSPả ả ố ắ

Nhi t đ : D i 30 Cệ ộ ướ

Đ m : D i 70 %.ộ ẩ ướ

6 Công tác ki m tra, giám sát và m t s l u ý khi s d ng thu c ể ộ ố ư ử ụ ố

6.1 Công tác ki m tra giám sátể

Khoa D c ti n hành Ki m tra d c chính t i các khoa hàng quý, ho c đ t xu tượ ế ể ượ ạ ặ ộ ấkhi có d u hi u nghi ng v tình hình s d ng thu c.ấ ệ ờ ề ử ụ ố

Ki m tra h s b nh án n i trú, toa thu c ngo i trúể ồ ơ ệ ộ ố ạ

Bình h s b nh án và t ng k t hàng tháng v tình hình s d ng thu c.ồ ơ ệ ổ ế ề ử ụ ố

Đánh d u trên v thu c và thu h i v thu c sau khi s d ng, đ i chi u s lô , ấ ỏ ố ồ ỏ ố ử ụ ố ế ố

h n dùng so v i thu c khoa d c nh p v ạ ớ ố ượ ậ ề

Thu h i, nh n hoàn tr thu c c a các khoa, sau khi b nh nhân không còn s ồ ậ ả ố ủ ệ ử

d ng.ụ

6.2 M t s l u ý khi s d ng thu c.ộ ố ư ử ụ ố

Thu c viên;ố

Thu c bao tan ru t;ố ở ộ

Thu c bao tan ru t có th d ngố ở ộ ể ở ạ  viên nén bao phim (nh Aspirin pH8) ho c ư ặviên nh ng ch a các vi h t đ c bao (nh Zymoplex).ộ ứ ạ ượ ư

Thu c có tác d ng kéo dài;ố ụ

Tên thu c lo i này th ng kèm v i ch Adalate LP, Procan SR, Adalat LA,ố ạ ườ ớ ữ  nghĩa

là "có tác d ng kéo dài" ho c "tác d ng ch m".ụ ặ ụ ậ

Thu c có trong danh m c, bao g m t t c các thu c ph i h p nhi u thành ố ụ ồ ấ ả ố ố ợ ề

ph n.ầ

Trang 9

7 M t s thu c có trong khoa d ộ ố ố ượ ệ c b nh vi n ệ

Tên hàng hóa Hàm lượng Dạng trình

bày

Đơ

n vịtính

Hãng sản xuất

Nước sản xuất

Lô PICs-EMA-ICH 1:- Thuốc sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn EU-GMP hoặc PIC/s-GMP thuộc nước tham gia ICH;- Thuốc sản xuất tại cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn WHO-GMP do Bộ Y tế Việt Nam (Cục Quản lý dược) cấp giấy chứng nhận và được cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước tham gia ICH cấp phép lưu hành

1 1 Acenocouma

rol

MINI SINTROM 1MG

1mg Viên NOVARTIS

FARMACEUTIC

A SA

TÂY BAN NHA

PHÁP

4 4 Acid amin

(dùng cho bệnh nhân suy gan)

AMINOPLASMAL HEPA 10%

500ML 10'S

10% Chai

500ml

Chai B.BRAUN

MELSUNGEN AG

ĐỨC

5 5 Acid amin

(dùng cho bệnh nhân suy thận)

NEPHROSTERIL INF 250ML 1'S

7% Chai

250ml

Chai FRESENIUS

KABI AUSTRIA GMBH

ÁO

6 6 Acid amin NEOAMIYU 6,1% Túi Túi AY NHẬT

Trang 10

(dùng cho bệnh nhân suy thận)

200ml

PHARMACEUTICALS CO., LTD

7 7 Acid amin +

Glucose + Điện giải

NUTRIFLEX PERI SOL BAG 1000ML 5'S

40g + 80g Túi 2

ngăn1000ml

NUTRIFLEX LIPID PERI BAG 1250ML

40g + 80g + 50g

Túi 3ngăn1250ml

Túi B.BRAUN

MELSUNGEN AG

ĐỨC

9 10 Adalimumab

(không thanh toán BHYT)

HUMIRA INJ 40MG/0.8ML 2'S

40mg/ml Ống VETTER

PHARMA - FERTIGUNG GMBH & CO

Chai OCTAPHARMA

PRODUKTIONSGESELLSCHAFTDEUTSCHLANDMBH

Chai GRIFOLS

BIOLOGICALS INC

MỸ

12 14 Albumin HUMAN

ALBUMIN BAXTER 250G/L

10mg + 160mg

Viên NOVARTIS

FARMACEUTIC

A S.A

TÂY BAN NHA

Trang 11

16 20 Amlodipin +

Valsartan

EXFORGE TAB 5MG/ 80MG 2X14'S

5mg + 80mg Viên NOVARTIS

FARMACEUTIC

A S.A

TÂY BAN NHA

17 21 Atapulgite

mormoiron

đã hoạt hóa

ACTAPULGITE SAC 3G 30'S

3g Gói

3g

gói BEAUFOUR

IPSEN INDUSTRIE

PHÁP

18 23 Attapulgite

mormoiron hoạt hóa + Hỗn hợp gel Nhôm hydroxid -Magnesi carbonat

GASTROPULGITE SAC 30'S

2,5g + 0,5g gói BEAUFOUR

IPSEN INDUSTRIE

2 tỉ bào tử vikhuẩn

Ống 5ml

Ống SANOFI S.P.A Ý

20 26 Baclofen BACLOSAL 10mg Viên PHARMACEUTI

CAL WORKS POLPHARMA S.A

Betamethasone

disodium phosphate

DIPROSPAN INJ 1ML 1'S

6,43mg/ml +2,63mg/ml

ống 1ml

Ống SCHERING

PLOUGH LABO N.V

Trang 12

4X7'S GMBH

25 32 Cafein citrat CITRATE DE

CAFEINE 25MG/ML

50mg/2ml Ống

2ml

Ống LABORATOIRE

RENAUDIN (PHÂN PHỐI:

100mg acid folinic

Lọ EBEWE

PHARMA GES.M.B.H.NFG.KG

ÁO

27 34 Calci

glycerophosphat + Magnesi gluconat

FATIG AMP

10ML

0,426g+0,456g

Ống 10ml

31 39 Carbimazole CARBIMAZOLE 5 5mg Viên REMEDICA LTD CYPRUS

32 40 Carbomer LIPOSIC 0,2% Tuýp

10g

Lọ DR.GERHARD

MANN CHEM PHARM

CYPRUS

34 43 Cefoperazon MEDOCEF 1G 1g Lọ MEDOCHEMIE CYPRUS

Trang 13

50mg/50ml Chai

50ml

Chai HOSPIRA

AUSTRALIA PTY LTD

COLISTIN TZF 1 MUI

(80mg)

Lọ TARCHOMIN

PHARMACEUTICAL WORKS POLFA S.A

ĐỨC

43 54 Cytidin

5-monophosphat disodium+ Uridine

NUCLEO CMP FORTE (CAPSULE)

5mg + 1.33mg

Viên FERRER

INTERNACION

AL S.A

TÂY BAN NHA

44 55 Dapagliflozin

(không thanh toán BHYT)

FORXIGA TAB 10MG 2X14'S

10mg Viên ASTRAZENECA

PHARMACEUTICALS LP;

ĐÓNG GÓI BRISTOL MYERS SQUIBB S.R.L

MỸ ĐÓNG GÓI Ý

45 56 Dapagliflozin FORXIGA TAB 5mg Viên ASTRAZENECA MỸ ĐÓNG

Trang 14

(không thanh toán BHYT)

5MG 2X14'S PHARMACEUTI

CALS LP;

ĐÓNG GÓI BRISTOL MYERS SQUIBB S.R.L

THỤY SỸ

47 59 Dexpanthen

ol (panthenol)

CORNEREGEL 5% Tuýp

10g

Tuýp DR.GERHARD

MANN CHEM PHARM

-FABRIK GMBH

GERMANY

48 60 Diazepam

DIAZEPAM-HAMELN 5MG/ML INJECTION

10mg/2ml Ống

2ml

Ống HAMELN

PHARMACEUTICALS GMBH

(ORANGE-3g gói BEAUFOUR

IPSEN INDUSTRIE

PHÁP

52 65 Diosmin +

Hesperidin

DAFLON (L) TAB 500MG 60'S

450mg + 50mg

Viên LES

LABORATORIE

S SERVIER INDUSTRIE

PHÁP

53 66 Dobutamin

DOBUTAMINE-HAMELN 5MG/ML INJECTION

250mg/50ml Chai

50ml

Chai HAMELN

PHARMACEUTICALS GMBH

GERMANY

54 67 Docetaxel DOCETAXEL 20mg/2ml Lọ Lọ EBEWE ÁO

Trang 15

"EBEWE" INJ 20MG/2ML 1'S

2ml PHARMA

GES.M.B.H.NFG.KG

55 68 Domperidon DOMREME 10mg Viên REMEDICA LTD CYPRUS

56 69 Donepezil

hydroclorid

ARICEPT EVESS 10MG

10mg Viên BUSHU

PHARMACEUTICALS LTD

MISATO FACTORY

NHẬT

57 70 Donepezil

hydroclorid

ARICEPT EVESS 5MG

5mg Viên BUSHU

PHARMACEUTICALS LTD

MISATO FACTORY

NHẬT

58 71 Dopamin

(hydroclorid)

DOPAMINE HYDROCHLORID

POLAND

59 72 Entecavir BARACLUDE 0,5mg Viên

BRISTOL-MYERS SQUIBB

MỸ

60 73 Ephedrin

hydroclorid

EPHEDRINE AGUETTANT 30MG/ML

2.000UI Bơm

tiêm/

Lọ/Ống

ROCHE DIAGNOSTICS GMBH

ĐỨC

62 75 Erythropoie

tin beta

RECORMON 4000IU INJ

4.000UI Bơm

tiêm/

Lọ/Ống

ROCHE DIAGNOSTICS GMBH

Trang 16

valerat TAB 2MG 28'S LILLE SAS -

ĐÓNG GÓI:

BAYER WEIMAR GMBH UND

KG

ĐỨC

66 81 Etifoxin

hydrochloxid(cholhydrat)

STRESAM 50mg Viên BIOCODEX PHÁP

67 82 Fenofibrat COLESTRIM

SUPRA

145mg Viên ETHYPHARM FRANCE

68 83 Fenofibrat FENOSUP LIDOSE 160mg Viên SMB

TECHNOLOGY S.A

BELGIUM

69 84 Fentanyl

FENTANYL-HAMELN 50MCG/ML

0.5MG-0,5mg/10ml Ống

10ml

Ống ROTEXMEDICA

GMBH ARZNEIMITTELWERK

GERMANY

71 86 Fluconazol FLUCONAZOLE 200mg/

100ml

Chai 100ml

Chai SOLUPHARM

PHARMAZEUTISCHE

ERZEUGNISSE GMBH

GERMANY

72 89 Fluorometho

lon

FML LIQUIFILM 0,1% 5ML

0,1% Lọ ALLERGAN

PHARMACEUTICALS IRELAND

IRELAND

73 90 Fluorouracil 5- 500mg/ Lọ Lọ EBEWE ÁO

Trang 17

(5-FU) FLUOROURACIL

"EBEWE"

500MG/10ML 1'S

10ml 10ml PHARMA

GES.M.B.H.NFG.KG

74 91 Framycetine

+ dexamethason

GELOFUSINE 20G/ 500ML 500ML 10'S

20g + 3,505g+ 0,68g (4%)

Chai 500ml

Chai B.BRAUN

MEDICAL INDUSTRIES SDN BHD

MALAYSIA

80 97 Gemcitabin DBL

GEMCITABINE FOR INJECTION

1g Lọ HOSPIRA

AUSTRALIA PTY LTD

ÚC

81 99 Glyceryl

trinitrat (Nitroglycerin)

GLYCERYL TRINITRATE - HAMELN 1MG/ML

1mg/ml Ống

10ml

Ống HAMELN

PHARMACEUTICALS GMBH

10mg Viên SANOFI

WINTHROP INDUSTRIE

PHÁP

Trang 18

SCILIN N 100UI/ml Lọ

10ml

Lọ BIOTON S.A POLAND

86 104 Insulin tác

dụng nhanh, ngắn

HUMULIN R INJ 1000UI/10ML

100UI/ml Lọ

10ml

Lọ ELI LILLY AND

COMPANY (ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN, XUẤT XƯỞNG:

LILLY S.A)

MỸ (ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN, XUẤT XƯỞNG: TÂY BAN NHA)

87 105 Insulin tác

dụng trung bình, trung gian

INSULATARD FLEXPEN 100IU/ML

100UI/ml Bút

tiêm 3ml

Bút tiêm

NOVO NORDISK A/S

ĐAN MẠCH

88 106 Insulin tác

dụng trung bình, trung gian

SCILIN N 100UI/ml Lọ

100UI/ml Bút

tiêm 3ml

Bút tiêm

NOVO NORDISK A/S

100iu/ml, 3ml

Bút tiêm

LẮP RÁP, ĐÓNG GÓI BÚT TIÊM: ELI LILLY AND COMPANY;

SẢN XUẤT ỐNG THUỐC:

LILLY FRANCE

LẮP RÁP, ĐÓNG GÓI BÚT TIÊM: MỸ; SẢN XUẤT ỐNG THUỐC: PHÁP

92 110 Insulin trộn HUMALOG MIX 100iu/ml, Bút LẮP RÁP,

ĐÓNG GÓI

LẮP RÁP, ĐÓNG GÓI

Trang 19

75/25 75/25 KWIKPEN 3ml tiêm BÚT TIÊM: ELI

LILLY AND COMPANY;

SẢN XUẤT ỐNG THUỐC:

LILLY FRANCE

BÚT TIÊM: MỸ; SẢN XUẤT ỐNG THUỐC: PHÁP

93 114 Isosorbid

(dinitrat hoặc mononitrat)

RISORDAN 10MG/10ML

10mg/10ml Ống

10ml

Ống HAUPT

PHARMA LIVRON (PHÂNPHỐI: SANOFI AVENTIS - PHÁP)

PHÁP

94 115 Kali clorid POTASSIUM

CHLORIDE PROAMP 0,10G/ML

ĐAN MẠCH

96 117 Ketamin KETAMINE

HYDROCHLORID

E INJECTION USP50MG/ML

500mg/10ml Ống

10ml

Ống ROTEXMEDICA

GMBH ARZNEIMITTELWERK

ERZEUGNISSE

GERMANY

Trang 20

104 129 Losartan LOSAR-DENK 100 100mg Viên DENK

PHARMA GMBH & CO., KG

GERMANY

105 130 Losartan +

hydroclorothiazid

CYPLOSART PLUS50/12,5 FC TABLETS

50mg +12.5mg

Viên REMEDICA LTD CYPRUS

en glycol)

FORLAX PWD 10G 20'S

10g gói BEAUFOUR

IPSEN INDUSTRIE

PHÁP

108 133 Macrogol

(polyethylen glycol) + natri sulfat +natri bicarbonat +natri clorid +kali clorid

FORTRANS SAC 4'S

64g +5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,750g

gói BEAUFOUR

IPSEN INDUSTRIE RUE ETHE VIRTON-28100DREUX FRANCE

PHÁP

109 134 Magnesi PANANGIN 175mg + Viên GEDEON HUNGARY

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w