CÁC KHÁI NIỆM ⬥ Thông khí nhân tạo: đưa không khí vào và ra khỏi hệ hô hấp của bệnh nhân một cách dễ dàng, thông thoáng dưới sự hỗ trợ của các thiết bị, máy móc GIÚP THỞ THÔNG KHÍ QUA MẶT NẠ ⬥ Yếu tố dự đoán thông khí qua mặt nạ khó ⬥ Cấu tạo mặt nạ mặt ⬥ Kĩ thuật ⬥ Biến chứng
Trang 1SINH HOẠT KHKT
Bệnh viện quận Tân Phú – 13/10/2022
Trang 3CÁC KHÁI NIỆM
⬥ Thông khí nhân tạo: đưa không khí vào và ra khỏi
hệ hô hấp của bệnh nhân một cách dễ dàng, thông
thoáng dưới sự hỗ trợ của các thiết bị, máy móc
GIÚP THỞ
Trang 4CÁC KHÁI NIỆM
⬥ Bảo vệ đường thở: ngăn không cho dịch từ hầu
họng, dạ dày vào phổi
Thông khí Bảo vệ đường thở Mặt nạ mặt
Nội khí quản
Trang 6YẾU TỐ DỰ ĐOÁN THÔNG KHÍ QUA MẶT NẠ KHÓ
Trang 7Phân độ Mallampati
YẾU TỐ DỰ ĐOÁN THÔNG
KHÍ QUA MẶT NẠ KHÓ
Trang 8Càng nhiều yếu tố dự đoán càng khó thông khí qua mặt nạ: khó úp kín và dễ tắc nghẽn
đường thở trên khi ngưng thở/mất tri giác
Thông khí hiệu quả:
úp mặt nạ kín và đường thở thông thoáng
YẾU TỐ DỰ ĐOÁN THÔNG
KHÍ QUA MẶT NẠ KHÓ
Trang 9CẤU TẠO MẶT NẠ MẶT
Trang 10CẤU TẠO MẶT NẠ MẶT
Các thiết bị hỗ trợ thông đường thở
Trang 11KỸ THUẬT
Chọn mặt nạ có kích thước phù hợp
để úp mặt nạ kín, không đè vào mắt người bệnh
Trang 12KỸ THUẬT
Thông đường thở, giải phóng các điểm tắc nghẽn
Chú ý loại trừ CTCS cổ trước khi ngửa đầu
Trang 13KỸ THUẬT
Trang 15BIẾN CHỨNG
⬥ Úp không kín, không giải phóng tắc nghẽn
Khí rò rỉ ra bên ngoài hoặc vào dạ dày
Bệnh nhân thiếu oxy
Trang 17ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN
⬥ Yếu tố dự đoán đặt NKQ khó
⬥ Đèn soi thanh quản
⬥ Cấu tạo ống NKQ cơ bản
⬥ Dự trữ oxy trước khởi mê
⬥ Kỹ thuật
⬥ Biến chứng
Trang 18YẾU TỐ DỰ ĐOÁN ĐẶT NKQ KHÓ
⬥ Hạn chế đưa hàm dưới ra trước:
Test cắn môi trên (-)
Trang 19ĐÈN SOI THANH QUẢN
Trang 20ĐÈN SOI THANH QUẢN
Phân độ Cormack – Lehane
Trang 21CẤU TẠO ỐNG NKQ
Bóng chèn: bảo vệ đường thởGiảm tưới máu niêm mạc khí quản
Trang 22DỰ TRỮ OXY TRƯỚC KHỞI MÊ
⬥ Ý nghĩa: thay thế toàn bộ N2 trong phổi bằng O2
Tăng thời gian duy trì Oxy máu ở mức bình thường
khi bệnh nhân đã ngưng thở
Không tụt SpO2 trong nhiều phút khi ngưng thở
Trang 23DỰ TRỮ OXY TRƯỚC KHỞI MÊ
⬥ Tiến hành: thở Oxy với FiO2 100% mặt nạ úp kín,
bóng dự trữ đầy Oxy, lưu lượng khí mới 8-15L/phút
⬦ Hít vào thở ra bình thường (thể tích thường lưu) trong 3
phút, hoặc
⬦ Hít vào thở ra tối đa 8 nhịp (dung tích sống) trong 1 phút
⬦ Van APL = 0 cmH2O trên các bệnh nhân khoẻ mạnh
⬦ Van APL = 5 cmH2O để tạo PEEP trên các bệnh nhân có
giảm bão hoà Oxy máu nhanh: lớn tuổi, COPD, ĐTĐ,
Trang 24DỰ TRỮ OXY
TRƯỚC KHỞI MÊ
⬥ Nhu cầu tiêu thụ
Trang 25KỸ THUẬT
Tư thế
Trang 26KỸ THUẬT
Trang 27KỸ THUẬT
Trang 29KỸ THUẬT BURP
Hỗ trợ người đặt NKQ quan sát khe thanh âm dễ hơn
⬥ Backward: phía sau
⬥ Upward: lên trên
⬥ Rightward: sang phải
⬥ Pressure: tác dụng lực tại sụn nhẫn
Trang 31XÁC ĐỊNH NKQ ĐÚNG VỊ TRÍ
⬥ Quan sát lồng ngực di động
⬥ Nghe âm phổi 4 vị trí (+), dạ dày (-)
⬥ Thán đồ 3 sóng liên tục, đều, đồng dạng
tiêu chuẩn vàng
Trang 32BIẾN CHỨNG
⬥ Tổn thương đường thở: dập môi, gãy răng, chảy
máu miệng/hầu/họng, dập thanh môn, rách dây
thanh, thủng khí quản/thực quản
Trang 33BIẾN CHỨNG
⬥ Co thắt đường thở: thanh quản, phế quản
Trang 34BIẾN CHỨNG
⬥ NKQ sai vị trí: thực quản, một bên phổi
Chấn thương phổi do áp lực, tràn khí màng phổi, xẹp phổi, shunt
Thiếu Oxy
Ngưng tim
Tử vong
Trang 35XIN CẢM ƠN!