Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) Số kiểm soát GB V 02 Ngày lập đầu tiên 16052008 Ngày sửa đổi 012019 1 NHẬN DẠNG CÔNG TY VÀ SẢN PHẨM HÓA CHẤT A TÊN SẢN PHẨM Dòng Pin loại V B KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG.A. TÊN SẢN PHẨM: : Dòng Pin loại V B. KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG CÁC HÓA CHẤT VÀ HẠN CHẾ SỬ DỤNG : Pin lưu trữ điện C. THÔNG TIN NHÀ SẢN XUẤT NHÀ CUNG CẤP NHÀ PHÂN PHỐI NHÀ SẢN XUẤT : Sebang Global Battery Co., Ltd. 122, Jeongdongro, Changwonsi, Gyeongsangnamdo Điện thoại: +82552799734 Fax: +82552822658
Trang 11 NHẬN DẠNG CÔNG TY VÀ SẢN PHẨM HÓA CHẤT
A TÊN SẢN PHẨM: : Dòng Pin loại V
B KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG CÁC HÓA CHẤT VÀ HẠN CHẾ SỬ DỤNG
: Pin lưu trữ điện
C THÔNG TIN NHÀ SẢN XUẤT/ NHÀ CUNG CẤP/ NHÀ PHÂN PHỐI
NHÀ SẢN XUẤT : Sebang Global Battery Co., Ltd
122, Jeongdong-ro, Changwon-si, Gyeongsangnam-do Điện thoại: +82-55-279-9734 Fax: +82-55-282-2658
2 NHẬN DIỆN NGUY HIỂM
A PHÂN LOẠI NGUY HIỂM
NGUY HIỂM VẬT
NGUY HIỂM SỨC
KHỎE : Độc tính cấp tính: Ăn mòn/kích ứng da
: Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt : gây ung thư
: năng gây đột biến tế bào mầm : Độc tính cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm đơn lẻ : Độc tính cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm lặp lại
Loại 4 (hít vào) Loại 1
Loại 1 Loại 1B Loại 2 Loại 1 Loại 1 NGUY HIỂM MÔI
TRƯỜNG : Không phân loại
B CÁC YẾU TỐ NHÃN GHS, BAO GỒM CÁC TUYÊN BỐ THẬN TRỌNG
BIỂU TƯỢNG
TỪ TÍN HIỆU : NGUY HIỂM
TUYÊN BỐ NGUY HIỂM
H332 H314 H318 H350 H341 H370 H372
Có hại nếu hít phải
Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt
Gây tổn thương mắt nghiêm trọng
Có thể gây ung thư (hít phải)
Bị nghi ngờ gây ra khuyết tật di truyền
Độc tính cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm đơn lẻ; Kích ứng đường
hô hấp Gây tổn thương các cơ quan (Hệ máu, thận, hệ thần kinh trung ương,
hệ thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch, hệ miễn dịch, hô hấp)
TUYÊN BỐ PHÒNG NGỪA
[Phòng ngừa]
P261 P271 Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun.Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thông thoáng
Trang 2P260 P264 P280 P201 P202 P281 P270
Không hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun
Rửa tay kỹ càng sau khi cầm đồ vật
Đeo găng tay bảo hộ/quần áo bảo hộ/bảo vệ mắt/bảo vệ mặt
Có hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng
Không xử lý cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu rõ
Sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân theo yêu cầu
Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này
[Phản hồi]
P304 + P340 NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ yên ở tư thế
dễ thở
P312 P301+P330+P331 Gọi cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ/thầy thuốc nếu bạn cảm thấy không khỏe NẾU NUỐT: súc miệng Không gây ói
mửa
P303+P361+P353 NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Cởi bỏ/Cởi bỏ ngay tất cả quần
áo bị nhiễm bẩn Rửa sạch da bằng nước/vòi hoa sen
P363 P310 P321
Giặt quần áo nhiễm bẩn trước khi tái sử dụng
Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ/thầy thuốc Điều trị cụ thể (xem trên nhãn này)
P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận bằng nước trong vài
phút Hủy bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ dàng để làm Tiếp tục rửa sạch
P308+P313
P307+P311
P314
NẾU bị phơi nhiễm hoặc lo ngại: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế
NẾU bị phơi nhiễm: Gọi cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ/thầy thuốc
Nhận tư vấn/chăm sóc y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe
[Lưu trữ]
P405 Khóa kho lưu trữ [Thải bỏ]
P501 Vứt bỏ nội dung/thùng chứa theo quy định của địa phương/khu
vực/quốc gia
C CÁC MỐI NGUY HIỂM KHÁC MÀ KHÔNG ĐƯỢC PHÂN LOẠI (ví dụ: nguy cơ nổ bụi)
Xếp hạng
NFPA/HMIS
: Sức khỏe = 3, Tính dễ cháy = 0, Tính không ổn định = 1 (0 = Không đáng kể 1 = Nhẹ 2 = Vừa phải 3 = Cao 4 = Cực độ)
3 THÀNH PHẦN / THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH PHẦN
Trang 3Tên hóa học / Từ đồng nghĩa Số CAS hoặc ID Hàm lượng (%)
Axit sunfuric / Dầu vitriol 7664-93-9 23 - 26
* Kiểm kê các chất hóa học thương mại hiện có của châu Âu (EINECS).
4 BIỆN PHÁP SƠ CỨU
A TIẾP XÚC VỚI
MẮT : Nếu pin bị vỡ, không được dụi hoặc gãi vào vùng mắt tiếp xúc Rửamắt ngay lập tức dưới vòi nước chảy ít nhất 15 phút, giữ mí mắt mở
Có thể sử dụng nước lạnh CHĂM SÓC Y TẾ NGAY LẬP TỨC
B TIẾP XÚC VỚI
DA : Nếu pin bị vỡ, không chà xát hoặc làm trầy xước vùng da tiếp xúc Nếu chất lỏng dính vào da, ngay lập tức rửa sạch vùng da bị nhiễm
bằng nước trong ít nhất 15 phút Nếu như chất lỏng thấm qua quần
áo, ngay lập tức cởi bỏ quần áo và giày và giặt bằng vòi hoa sen an toàn và tiếp tục rửa da trong ít nhất 15 phút CHĂM SÓC Y TẾ NGAY LẬP TỨC
C HÍT PHẢI : Nếu pin bị vỡ, di chuyển đến nơi không khí trong lành phòng
trường hợp nguy hiểm hít phải hơi bụi Nếu ngừng thở, tiến hành hô hấp nhân tạo Nếu khó thở, dùng khí ôxy CHĂM SÓC Y TẾ CÀNG SỚM CÀNG TỐT
D NUỐT PHẢI : Nếu nuốt phải dung dịch hóa chất của pin và người đó tỉnh táo, hãy
uống một ly nước Nôn mửa có thể xảy ra một cách tự nhiên, nhưng KHÔNG được gây nôn Không bao giờ cho bất cứ điều gì vào miệng của một người đã bất tỉnh
E TRIỆU CHỨNG/HIỆU QUẢ QUAN TRỌNG NHẤT, CẤP TÍNH HOẶC CHẬM TRỄ MẮT : Không phải là một đường tiếp xúc có khả năng Nếu pin bị vỡ, tiếp
xúc trực tiếp với chất lỏng hoặc tiếp xúc với hơi hoặc sương mù có thể gây chảy nước mắt, mẩn đỏ, sưng tấy, giác mạc tổn thương và tổn thương mắt không hồi phục bắn vào mắt sẽ gây ra bỏng nghiêm trọng
DA : Không phải là một đường tiếp xúc có khả năng Tiếp xúc trực tiếp
với thành phần bên trong pin có thể gây kích ứng nghiêm trọng cho
da và có thể dẫn đến mẩn đỏ, sưng tấy, bỏng và tổn thương da nghiêm trọng Tiếp xúc với da có thể làm trầm trọng thêm tình trạng hiện có
HÍT PHẢI : Không phải là một đường tiếp xúc có khả năng Nếu pin bị vỡ, có
Trang 4thể gây hại hoặc gây tử vong nếu hít phải trong khu vực hạn chế Có thể gây kích ứng nghiêm trọng và bỏng mũi, họng và đường hô hấp NUỐT PHẢI : Không phải là một đường tiếp xúc có khả năng Gây bỏng nặng ở
miệng hoặc thủng thực quản hoặc dạ dày Có thể gây tử vong nếu nuốt phải
* Chì có thể gây độc cho máu, thận, hệ thần kinh trung ương (CNS) Phơi nhiễm chì nhiều lần hoặc kéo dài có thể gây tổn thương các cơ quan đích
F CHỈ ĐỊNH VỀ Y TẾ NGAY LẬP TỨC VÀ NHỮNG LƯU Ý DÀNH CHO BÁC SĨ
: Dựa trên các phản ứng cá nhân của bệnh nhân, phán đoán của bác sĩ nên được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng và tình trạng lâm sàng
5 CÁC BIỆN PHÁP CHỮA CHÁY
A PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY PHÙ HỢP (VÀ KHÔNG PHÙ HỢP)
: Sử dụng chất chữa cháy dạng phù hợp với lửa cháy xung quanh Nếu pin bị hỏng, hãy sử dụng hóa chất khô, tro soda, vôi, cát hoặc carbon dioxide
B CÁC NGUY HIỂM CỤ THỂ PHÁT SINH TỪ HÓA CHẤT
: Chì, hợp chất chì và khói axit sunfuric có thể thoát ra khi cháy liên quan đến sản phẩm
C THIẾT BỊ BẢO HỘ CHUYÊN DỤNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG CHÁY DÀNH CHO LÍNH CỨU HỎA
: Mang thiết bị thở khép kín (SCBA) và trang bị quần áo bảo hộ chữa cháy đầy đủ
D NGUY HIỂM CHÁY NỔ
: Không dễ cháy Pin có thể bị vỡ do tích tụ áp suất khi tiếp xúc với nhiệt độ quá cao và có thể dẫn đến việc giải phóng các vật liệu ăn mòn
6 CÁC BIỆN PHÁP GIẢM NHẸ TAI NẠN
A BIỆN PHÁP, ĐỒ BẢO HỘ CẦN THIẾT ĐỂ BẢO VỆ CON NGƯỜI
: Nếu pin bị vỡ, tránh tiếp xúc với da, mắt và quần áo Không chạm vào vật liệu bị đổ Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân được khuyến nghị trong Phần 8
(Kiểm soát Phơi nhiễm/Bảo vệ Cá nhân)
B CÁC BIỆN PHÁP CẦN THIẾT ĐỂ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
: Thông báo cho chính quyền và các cơ quan liên bang, tiểu bang và địa phương thích hợp Ngăn chặn sản phẩm phát tán ra môi trường Tránh xả trực tiếp vào cống rãnh
C PHƯƠNG PHÁP VÀ VẬT LIỆU ĐỂ CHỨA VÀ LÀM SẠCH
ĐỔ TRÀN NHỎ: Thu gom tất cả vật liệu bị rò rỉ vào hộp kim loại có
Trang 5lót nhựa Nếu cần trung hòa cặn bằng dung dịch natri cacbonat loãng Rửa khu vực bị ảnh hưởng
ĐỔ TRÀN LỚN: Chứa chất lỏng bằng cách sử dụng vật liệu thấm hút, bằng cách đào rãnh hoặc đắp đê Hấp thụ bằng đất khô, cát hoặc các vật liệu không cháy khác Trung hòa cặn bằng dung dịch natri cacbonat loãng Vứt bỏ tất cả các vật liệu bị ô nhiễm theo quy định hiện hành của địa phương
7 XỬ LÝ VÀ BẢO QUẢN
A THẬN TRỌNG TRONG VIỆC BẢO QUẢN
: Bảo vệ khỏi thiệt hại vật chất
B ĐIỀU KIỆN LƯU TRỮ AN TOÀN (BAO GỒM BẤT KỲ SỰ KHÔNG TƯƠNG THÍCH)
: Tránh tiếp xúc với mắt Lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa các nguồn nhiệt, độ ẩm, sự không tương thích và ánh sáng mặt trời trực tiếp Luôn sẵn sàng thiết bị trong tình huống khẩn cấp (đối với hỏa hoạn, tràn, rò rỉ, v.v.)
8 KIỂM SOÁT PHƠI NHIỄM/BẢO VỆ CÁ NHÂN
A GIỚI HẠN PHƠI NHIỄM NGHỀ NGHIỆP, TIÊU CHUẨN PHƠI NHIỄM SINH HỌC OSHA-PEL 0,05 mg/m3 (Chì), 1 mg/m3 (Axit sunfuric), 0,5 mg/m3 (Antimon) ACGIH-TLV TWA 0,05 mg/m3 (Chì), TWA 0,2 mg/m3 (Axit sunfuric)
TWA 0,5 mg/m3 (Antimon)
B KIỂM SOÁT KỸ THUẬT PHÙ HỢP
: Sử dụng hệ thống thông gió cục bộ nếu cần thiết để kiểm soát sương mù và hơi nước trong không khí
C BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÁ NHÂN
Bảo vệ đường hô hấp : Nếu sương mù hoặc sol khí đáng kể được tạo ra, nên sử dụng mặt
nạ phòng độc đã được phê duyệt Nếu cần bảo vệ đường hô hấp, hãy thiết lập một chương trình bảo vệ đường hô hấp bao gồm lựa chọn, kiểm tra độ vừa vặn, đào tạo, bảo trì và kiểm tra
Bảo vệ mắt : Đeo kính an toàn có tấm chắn bên (hoặc kính bảo hộ)
Bảo vệ tay : Đeo găng tay chống hóa chất Cần thay ngay găng tay nếu có dấu
hiệu ăn mòn quan sát được
Bảo vệ toàn thân : Sử dụng các thực hành vệ sinh cá nhân và công việc tốt để tránh
phơi nhiễm Xem xét cung cấp vòi sen an toàn và bồn rửa mắt trong khu vực làm việc Luôn rửa sạch triệt để sau khi xử lý hóa chất
9 TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC
A BỀ NGOÀI (TRẠNG THÁI VẬT LÝ, MÀU SẮC, v.v.): Chất lỏng có màu trắng đục,
có vật thể rắn
Trang 6B Mùi: Đặc điểm.
C NGƯỠNG MÙI: Không có
D pH: pH < 1 (Axit sunfuric)
E ĐIỂM NÓNG CHẢY/ĐÓNG BĂNG: Không có
F ĐIỂM SÔI BAN ĐẦU VÀ PHẠM VI SÔI: Không có
G ĐIỂM CHỚP CHÁY: Không bắt lửa
H TỶ LỆ BAY HƠI: Không có
I KHẢ NĂNG CHÁY (RẮN, KHÍ): Không áp dụng
J GIỚI HẠN TRÊN/DƯỚI VỀ KHẢ NĂNG CHÁY HOẶC NỔ: Không bắt lửa
K ÁP SUẤT HƠI: Không có
L TÍNH TAN: Hòa tan trong nước
M MẬT ĐỘ HƠI: Không có
N KHỐI LƯỢNG RIÊNG: Không có
O HỆ SỐ PHÂN TÍCH CỦA n-OCTANOL/NƯỚC: Không có
P NHIỆT ĐỘ TỰ BỐC CHÁY: Không có
Q NHIỆT ĐỘ PHÂN HỦY: Không có
R ĐỘ NHỚT: Không có
S KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ: Hỗn hợp
Lưu ý: Các đặc tính vật lý này là các giá trị tiêu biểu cho sản phẩm này.
A BỀ NGOÀI (TRẠNG THÁI VẬT LÝ, MÀU SẮC, v.v.): Trắng xanh, xám bạc
B Mùi: Không
C NGƯỠNG MÙI: Không có
D pH: Không có
E ĐIỂM NÓNG CHẢY/ĐÓNG BĂNG: 327,5 oC
F ĐIỂM SÔI BAN ĐẦU VÀ PHẠM VI SÔI: 1740 oC (1013 hPa)
G ĐIỂM CHỚP CHÁY: Không bắt lửa
H TỶ LỆ BAY HƠI: Không áp dụng
I KHẢ NĂNG CHÁY (RẮN, KHÍ): Không áp dụng
J GIỚI HẠN TRÊN/DƯỚI VỀ KHẢ NĂNG CHÁY HOẶC NỔ: Không bắt lửa
K ÁP SUẤT HƠI: 1,33 hPa (973oC)
L TÍNH TAN: Không hòa tan trong nước
M MẬT ĐỘ HƠI: Không áp dụng
N KHỐI LƯỢNG RIÊNG: 11,34 g/cm3
O HỆ SỐ PHÂN TÍCH CỦA n-OCTANOL/NƯỚC: Không áp dụng
P NHIỆT ĐỘ TỰ BỐC CHÁY: Không áp dụng
Q NHIỆT ĐỘ PHÂN HỦY: Không áp dụng
R ĐỘ NHỚT: Không áp dụng
S KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ: 207,2
Lưu ý: Các đặc tính vật lý này là các giá trị tiêu biểu cho Chì (Pb).
Trang 710 TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ TÍNH PHẢN ỨNG
A TÍNH ỔN ĐỊNH HÓA HỌC: Ổn định ở nhiệt độ và điều kiện bảo quản thông thường
B KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG NGUY HIỂM: Quá trình trùng hợp nguy hiểm sẽ không
xảy ra
C CÁC ĐIỀU KIỆN CẦN TRÁNH (XẢ TĨNH, SỐC, RUNG, v.v.): Sạc quá mức
Nguồn đánh lửa Tác động cơ học Tiếp xúc với hóa chất không tương thích
D NHỮNG CHẤT CẦN TRÁNH: Nếu pin bị vỡ, tránh tiếp xúc với vật liệu hữu cơ và
vật liệu kiềm
E SẢN PHẨM PHÂN HỦY NGUY HIỂM: Chì, hợp chất chì và khói axit sunfuric có
thể thoát ra trong đám cháy liên quan đến sản phẩm
11 THÔNG TIN ĐỘC HỌC
A Thông tin về các đường phơi nhiễm có thể xảy ra
Hít phải : Ăn mòn kích ứng nghiêm trọng và bỏng
Nuốt phải : Bỏng nghiêm trọng
Mắt : Rách, đỏ, sưng, tổn thương giác mạc, tổn thương mắt không hồi
phục và bỏng nặng
Da : Đỏ, sưng, bỏng và tổn thương da nghiêm trọng
B Các tác động chậm và tức thời cũng như các tác động mãn tính do phơi nhiễm ngắn hạn và dài hạn
Độc tính cấp tính (con đường phơi nhiễm có thể xảy ra)
Miệng (LD50) : Chuột
2140 mg/kg (axit sunfuric),
7000 mg/kg (Antimon)
Da (LD50) : Không có
Hít vào (LC50) : Chuột
0,094 mg/L (4 giờ) (bụi//sương)
Ăn mòn da/ kích ứng : Loại 1
Hư hại mắt nghiêm
trọng/ kích ứng : Loại 1
Nhạy cảm hô hấp : Không có
Nhạy cảm da : Không có
Khả năng gây ung thư : Loại 1B
ACGIH Nhóm A2, IARC Nhóm 1 (Sương có chứa axit sulfuric)
* Lưu ý: Sương mù axit sunfuric không được mong đợi trong quá trình sử dụng sản phẩm thông thường ACGIH Nhóm A3, IARC Nhóm 2B (Chì), IARC Nhóm 3 (Polypropylene)
Khả năng đột biến tế : Loại 2
Trang 8bào mầm
Độc tính sinh sản : Không có
STOST – phơi nhiễm
đơn lẻ : Hô hấpLoại 1
STOST – phơi nhiễm
lặp lại : Hệ tạo máu, thận, thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch, hệ miễn dịch, hô hấp
Loại 1 Nguy hiểm hít phải : Không có
C Số đo độc tính (chẳng hạn như ước tính độc tính cấp tính) - ATEmix
Miệng (LD50) : Chuột ≥ 5000 mg/kg
Da (LD50) : Không có
Hít phải (LC50) : Chuột
2,51 mg/L (4 giờ) (bụi//sương)
12 THÔNG TIN SINH THÁI
A Độc tính sinh thái thủy sinh/trên cạn
Cá (LC50):
Rận nước (EC50):
Tảo (EC50):
Không có Không có Không có
B Tính bền vững và khả năng phân hủy
Tính bền vững Không có
Khả năng phân hủy Không có
C Tiềm năng tích lũy sinh học
Không có
D Tính di động trong đất
Không có
E Các hậu quả nguy hiểm khác
Không có
13 CÂN NHẮC THẢI BỎ
A PHƯƠNG PHÁP THẢI BỎ
Thải bỏ theo quy định của địa phương, tiểu bang và liên bang Chất thải nguy hại phải được vận chuyển bởi đơn vị vận chuyển chất thải nguy hại được cấp phép và được tiêu hủy hoặc xử lý tại khu xử lý chất thải nguy hại được cấp phép phù hợp, cơ sở lưu trữ, xử lý hoặc tái chế Tham khảo các quy định của địa phương, tiểu bang và liên bang để biết các yêu cầu cụ thể
B CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA (BAO GỒM VIỆC THẢI BỎ HOẶC BAO BÌ BỊ Ô NHIỄM)
Trang 9Vì các thùng chứa rỗng giữ lại phần tồn dư sản phẩm, hãy làm theo các cảnh báo trên nhãn thậm chí sau khi thùng chứa rỗng
14 THÔNG TIN VẬN CHUYỂN
Thông tin trong phần này chỉ mang tính tham khảo và không thay thế cho vận đơn (BL) Xin lưu ý rằng Tên Vận chuyển/Loại Nguy hiểm thích hợp có thể khác nhau tùy theo bao
bì, đặc tính và phương thức vận chuyển
A SỐ UN: UN 2794
B TÊN VẬN CHUYỂN ĐÚNG UN: PIN, ƯỚT, CHỨA AXIT
C LỚP NGUY HIỂM VẬN CHUYỂN (ES): 8
D NHÓM ĐÓNG GÓI (NẾU CÓ): Không có
E CÁC CHẤT Ô NHIỄM BIỂN (ÁP DỤNG/KHÔNG ÁP DỤNG): Không áp dụng
F THẬN TRỌNG ĐẶC BIỆT DÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG: Không có
15 THÔNG TIN QUY ĐỊNH
TỒN KHO
EINECS/EU :
TSCA/Hoa Kỳ :
ENCS/NHẬT BẢN :
AICS/ÚC :
DSL/CANADA :
IECSC/TRUNG QUỐC
:
PICCS/PHILIPPINES :
KECI/HÀN QUỐC :
Đã liệt kê (EINECS số 231-100-4 (Chì), 231-639-5 (axit sunfuric)
Đã liệt kê
Đã liệt kê (ENCS số 1-527 (Chì), 1-430 (axit sunfuric)
Đã liệt kê
Đã liệt kê
Đã liệt kê
Đã liệt kê
Đã liệt kê (KE-21887 (Chì), KE-32570 (axit sunfuric) THỎA THUẬN MÔI TRƯỜNG QUỐC TẾ
PIC:
POPs:
Hủy hoại tầng Ozone:
Không liệt kê Không liệt kê Không liệt kê Chỉ thị Châu Âu 67/548/EEC về phân loại, đóng gói, và dán nhãn các hợp chất nguy hiểm Phụ lục I
Phân loại: C; R35
Cụm từ nguy hiểm: R35
Cụm từ an toàn: S1/2, S26, S30, S45
Liên bang Hoa Kỳ, Sức khỏe và Môi trường) và Liên bang Hoa Kỳ, Quyền được biết
CERCLA Mục 103 (40 CFR 302.4)
10Ib (4,535 kg) (Chì), 1000 Ib (453,599 kg) (Axit sunfuric) EPCRA (SARA Tiêu đề III) Phần 302 (EHS-TPQ)
Trang 101000 Ib (453,599 kg) (Axit sunfuric) EPCRA (SARA Tiêu đề III) Mục 304 (EHS - Số lượng Báo cáo)
1000 Ib (453,599 kg) (Axit sunfuric) EPCRA (SARA Tiêu đề III) Phần 313 - Báo cáo giải phóng hóa chất độc hại
Axit sunfuric (bình xịt axit bao gồm sương mù, hơi, khí và các dạng trong không khí khác ở bất kỳ kích thước hạt nào)
Các chất được quản lý cụ thể của OSHA (29 CFR 1910.1001-.1052)
: không áp dụng THÔNG TIN QUY ĐỊNH CANADA
Danh sách Tiết lộ Thành phần WHMIS: Được quy định
LƯU Ý: Thông tin quy định nêu trên chỉ cho biết các quy định chính áp dụng cụ thể cho sản phẩm được mô tả trong Bảng dữ liệu an toàn Người sử dụng chú ý đến khả năng tồn tại của các điều khoản bổ sung hoàn thiện các quy định này Tham khảo tất cả các quy định hoặc điều khoản hiện hành của quốc gia, quốc tế và địa phương
16 THÔNG TIN KHÁC
A NGUỒN DỮ LIỆU
Hướng dẫn về Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS)
EC-ECB, Cơ sở dữ liệu thông tin hóa chất thống nhất quốc tế (IUCLID)
Ngân hàng dữ liệu về các chất độc hại (HSDB)
Cơ quan Đăng ký Ảnh hưởng Độc hại của Chất Hóa học (RTECS)
Viện Công nghệ và Đánh giá Quốc gia -NITE (Nhật Bản)
Hệ thống tiêu chuẩn NFPA 704 để xác định các mối nguy hiểm của vật liệu để ứng phó khẩn cấp
Thẻ An toàn Hóa chất Quốc tế (ICSC)( http://www.nihs.go.jp/ICSC )
Công ty 3E/Ariel WebInsight DB
B NGÀY LẬP BẢN MSDS: 16/05/2008
C NGÀY CHUẨN BỊ PHIÊN BẢN SỬA ĐỔI GẦN NHẤT: Tháng 01 năm 2019
D THÔNG TIN KHÁC
Thông tin trên được cho là chính xác nhưng không bao gồm đề xuất tất cả và sẽ chỉ được sử dụng làm hướng dẫn Sebang Global Battery Co., Ltd sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào do xử lý hoặc do tiếp xúc với sản phẩm trên Mỗi cá nhân nên đưa ra quyết định
về sự phù hợp của thông tin cho (các) mục đích cụ thể của họ Các cơ quan chính phủ khác nhau có thể có các quy định cụ thể liên quan đến việc vận chuyển, xử lý, lưu trữ, sử dụng hoặc thải bỏ sản phẩm này mà có thể không được đề cập trong MSDS này Người sử dụng chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ