1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn trung cấp 3 3

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp ngữ pháp tiếng hàn trung cấp 3
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Hàn Trung cấp
Thể loại Tổng hợp ngữ pháp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 22,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp 3 1 N + 밖에 + Phủ định Nghĩa Chỉ Ví dụ 오빠 밖에 사랑하지 않아요 ( em chỉ yêu mình anh ) 2 N (이)라고 하다 Nghĩa Được gọi là Ví dụ 베트남말로 띠엔이라고 한다 3.VA + 게 되다 Nghĩa : (V) bị, được (A)trở nên Ví dụ: 이번 학기에는 장학금을 받게 되었다.( Học kì này tôi đã nhận được học bổng ) 4.V ㄹ을 생각이다 Nghĩa : dự định sẽ làm gì Ví dụ : 저는 유학할 생각이다.( tôi dự định sẽ đi du học ) 5.V는 길이다 V는 길에 Nghĩa : đang trên đường

Trang 1

Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng

Hàn Trung Cấp 3

1 N + 밖밖 + Phủ định

- Nghĩa : Chỉ

- Ví dụ : 오오 오오 오오오오 오오오 ( em chỉ yêu mình anh )

2 N (밖)밖밖 밖밖

- Nghĩa : Được gọi là

- Ví dụ :오오오오오 오오오오오 오오 ( trong tiếng việt được gọi Tiến )

3 V/A + 밖 밖밖

- Nghĩa : (V) bị, được / (A)trở nên

- Ví dụ: 오오 오오오오 오오오오 오오 오오오.( Học kì này tôi đã nhận được học bổng )

4.V ㄹ/밖 밖밖밖밖

- Nghĩa : dự định sẽ làm gì

- Ví dụ : 오오 오오오 오오오오.( tôi dự định sẽ đi du

học )

5.V 밖 밖밖밖 / V 밖 밖밖

- Nghĩa : đang trên đường

- Thường đi cùng với các động từ đi lại 가 , 오오,오 오오오오

- 오오오 오오오 오 오오오오가

.( Đang trên đường đi ăn sáng )

6.V(밖) ㄴ /N + 밖밖밖

- Nghĩa : nhờ có , nhờ vào

Trang 2

- Ví dụ: 오오오 오오오 / 오오오 오오오 오오오 오오오 오오오오오 (Nhờ chăm chỉ học / cô giáo mà năng lực tiếng hàn

đã tốt hơn nhiều

7.V 밖밖 ? / A (밖) 밖 ㄴ 가 ?/ N 밖 밖 가 ?

- Đuôi câu hỏi lịch sự , tôn trọng , nhẹ nhàng

- Ví dụ :오오오오오 ?

오오오 오가 ?

오오 오가 ?

8.V 밖 밖 밖밖

- Nghĩa : Nên làm gì

- Ví dụ : 오오 오오 오 오오오오

( Bạn nên dậy sớm )

9.A 밖/밖 밖밖밖

- Nghĩa : trông có vẻ

- Ví dụ : 오오 오오오 오오오

( Trông bạn dạo này có vẻ gầy nhỉ )

10 V 밖 / A(밖) ㄴ / N 밖 + 밖 밖밖

- Nghĩa : có vẻ , hình như

- Ví dụ : 오오오 오오 오오오 오 가 가 오

( có vẻ tiếng hàn rất khó )

11 V 밖/ A(밖) ㄴ / N + 밖밖(밖)

- Nghĩa : thay vì, thay cho , bù cho

-Ví dụ : 오 오오오 오오오오 오오오오

( tôi đã ăn phở thay cho cơm )

12 V /A 밖밖 밖밖

- Nghĩa : thì cũng có nhưng

- Ví dụ: 오오오오 오오오 오오오

( đẹp thì cũng đẹp nhưng đắt quá )

13 V 밖 밖밖

Trang 3

- Nghĩa : sau khi

- Ví dụ : 오오오 오오 오오 오오오

( sau khi thái thịt thì cho vào xào )

14 (밖)밖

-Nghĩa : Bằng

-Ví dụ: 오오오오 오오오오 오오오오 오오오오

( Canh gà làm bằng thịt gà và nhân sâm )

15 V 밖

- Nghĩa : đang thì

- Ví dụ : 오오 오오 오오 오오오가 가

( Tôi đang ngủ thì có cuộc gọi đến )

16 A 밖 + V

- Nghĩa : một cách thế nào

- Dùng để chuyển tính từ thành trạng từ

- Ví dụ : 오오오 오오오/ 오오오 오오오

( Ăn ngon miệng / mặc đẹp )

17 V 밖 밖밖

- Nghĩa : Dễ

-Ví dụ : 오오오오오 오오오오오 오오오오 오오오오오

( Vì bạn dễ quên số mâtj khẩu nên hãy ghi lại nhé )

18 V 밖 밖밖

- Nghĩa : Trong khoảng , trong khi

- Ví dụ : 오오오오 오오 오오 오오오오 오오오가 ( Trong khoảng thời gian sinh sống ở tại seoul tôi đã đi đến kwangHoaMun )

19 V(밖)밖밖

- Nghĩa : Nếu muốn , Nếu định

- Ví dụ : 오오오오오 오오오오 오오오

( nếu muốn hoàn trả thì đừng sử dụng )

Trang 4

20 밖밖

-Nghĩa : Giống

- Ví dụ : 가오오오 오오오 오 오오오 오오오

( Tôi muốn hát hay như ca sĩ )

21 V 밖 밖밖/ A(밖) 밖밖 ㄴ / N(밖)밖밖

-Nghĩa : Ra thế , thì ra là, thế à,

- Ví dụ : 오 오오오오오오

22 V 밖 /A(밖) 밖밖밖

- Nghĩa : Thuộc dạng , thuộc diện

-Ví dụ : 오오 오오 오오오오 오오오오

( Tôi thuộc dạng hay nói và tích cực )

23 V 밖 밖밖밖

- Nghĩa : Do đột nhiên, bỗng nhiên nên

- Thường sử dụng tình huống nào phát sinh ngoài

dự kiến và gây ảnh hưởng TIÊU CỰC đến hành động ở vế sau

- Không dùng câu mệnh lệnh, câu rủ rê

- Ví dụ : 오오 오오오오 오오오 오오오 오오오

오 ( Do tôi dậy muộn nên đã lỡ xe bus)

24 V 밖 밖밖( 밖 밖밖밖) /N 밖밖

- Nghĩa : Đang trong khi

- Ví dụ : 오오오 오오 오오 오오 오오오가

( Trong khi làm bài thì thì có cuộc gọi đến )

25 V 밖밖 밖밖

- Nghĩa :

+ Sai khiến ai đó làm

+ Đưa ra lời khuyên nhẹ nhàng gì (오오 오오 + (오)

오오 )

+ Biểu lộ ý chí quyết tâm ( 오오 오오 + 오오 )

- Ví dụ :

Trang 5

+ 오오오 오오오 오오오 오오오 오오.

( Mẹ sai con gái đi dọn dẹp )

+ 오오오오 오 오오오 오오오

( Bạn đã vất vả rồi nên hãy đi nghỉ ngơi )

+ 오오 오오 오 오오오 오오오오가

( Ngày mai tôi sẽ không đến muộn nữa )

26 V 밖 / A(밖) ㄴ / N 밖 + 밖 밖밖/밖밖밖

- Nghĩa : Cứ tưởng rằng, không biết rằng

- Ví dụ : 오오 오오 오오 오 오오오오 오오 오오 오오오 ( Tôi tưởng rằng cái món đồ đắt thì tốt nhưng thực tế chất lượng lại không tốt

27 V(밖) 밖 밖밖/밖밖밖

- Nghĩa : Biết / không biết làm gì

- Ví dụ : 오오 오오오 오오 오 오오오

( Tôi không biết nấu món ăn Hàn Quốc )

28 N 밖 밖밖(밖)

- Nghĩa : so với

- Ví dụ : 오오오오 오오오오 오오오 오오오오

(Nhà hướng nam so với nhà hướng bắc thì ấm hơn )

29 V/A 밖밖 밖밖밖

- Nghĩa : Mong rằng , Hy vọng rằng

- Thường sử dụng trong văn nói và trong bối cảnh giao tiếp lịch sự

- Ví dụ : 오오 오 오오 오오오오 오오오 오가 오오 오오오오 (

Hi vọng mọi người năm mới may mắn và khỏe mạnh )

30 밖밖 N (밖)밖 : Bất cứ

Trang 6

- 오오오=오오오 ( bất cứ ai ) , 오오오오 ( bất cứ đồ vật gì , 오오 오오 ( bất cứ chỗ nào ) , 오오 오오( bất cứ khi nào ) ,

- Ví dụ : 오오 오오 오오 오오오오 오오오오 오오오 오오 ( vì tôi không có cuộc hẹn nào khác nên gặp nhau lúc nào cũng được )

31 V ㄴ /밖밖밖 밖밖

A 밖밖 밖밖

Quá Khứ : V/A 밖/밖밖밖 밖밖

밖밖/밖밖 + 밖밖 밖밖

- Nghĩa : Nói rằng, nói là

- Đây là dạng câu gián tiếp

- Ví dụ : 오오 오오오오오 오오오

(Bạn ấy đã nói rằng là ngày hôm qua bạn ấy đã chuyển nhà )

오오 오오오 오오오오가

( có nói là thời tiết hôm nay đẹp mà )

32 V(밖)밖밖 밖밖( dạng câu gián tiếp )

- Nghĩa : Hỏi rằng

- Ví dụ : 오오오 오오오 오오오 오오 오오오오오 오오오오오 ( Bạn ấy hỏi tôi làm nghề gì thì tôi trả lời lại rằng tôi là học sinh )

33 V(밖) 밖 밖밖

- Nghĩa : Có nên không ( dự định )

-Ví dụ : 오오 오 오오 오 오 오오

( Vào kì nghỉ tôi đang dự định nên đi làm thêm hay không )

34 V ㄴ /밖밖

A 밖

V/A 밖/밖? ( đuôi câu hỏi )

Trang 7

V 밖 ( đuôi câu rủ rê))

- Là đuôi văn nói được dùng khi giao tiếp với bạn

bè , hậu bối , người ít tuổi hơn

- Ví dụ :

오오오

오오오오

가 = 가 오오

오오오오? = 오오오오

35 N 밖/밖

- Dùng để gọi tên bạn bè , hậu bối

-Ví dụ ; 오오오, 오오오

36 V 밖( 가) 밖밖

- Nghĩa : Nếu cứ liên tục làm gì

-Ví dụ : 오오오 오오오오 오오오 오오 오 오오오가 Nếu chăm chỉ học hành thì năng lực sẽ tăng lên mà

37 V/A (밖) ㅁ =NN

- Đuôi kết thúc câc dùng trong email, ghi chú hay thông báo

- Ví dụ : 오오오오 오오오

38 V(밖)밖밖 밖밖

- Là câu gián tiếp truyền đạt câu mệnh lệnh

- Ví dụ : 오오오오오오 오오 오오오오 오오오오 ( Cô giáo nói

là hãy gặp mặt vào ngày mai )

39 V 밖/밖 밖밖

- Nghĩa : làm tới , làm đến , đã và đang

- Sử dụng cấu trúc này khi một hành động hay trạng thái nào đó liên tục có trạng thái chuyển biến hay đã được tiến hành đến khi nói

- 오오오오 오오오 오오오오 오오 오오오 오오오.( Vì để xin việc nên tôi đã và đang tiếp tục học tiếng hàn )

Trang 8

40 V 밖/밖 밖

- Nghĩa : sắp , dần

-Ví dụ : 오오 오오 오오오오 오오 오오오오오가 ( Sức khỏe nhanh chóng hồi phục nên may ghê )

41 V/A 밖/밖밖밖밖

- Nghĩa : Sẽ phải

- Thể hiện một ý chí nhất định sẽ phải làm hành động đó hoặc phải ở trạng thái nào đó

Cũng thường được sử dụng khi suy đoán

- Ví dụ : 오오 오오오 5 오가ㄴ 오오 오오오오오 오오오오오오오 ( Vì bài thi nên tôi sẽ phải học ở thư viện trong vòng 5 tiếng )

42 V/A 밖/밖밖밖 밖밖밖

- Nghĩa : Ước gì , Giá mà

-Ví dụ : 오오오오 오오오오 오오오오

( Ước gì tôi được nhận học bổng )

43 (밖밖밖) V/A 밖/밖밖

- Nghĩa : Dù , nhưng

- Ví dụ : 오오 오오오 오오오오오?

( Dù bận công việc thì vẫn sẽ phải gặp nhau chứ ? )

44 V/A 밖밖밖

- Nghĩa : vì , do

- Được sử dụng khi trả lời câu hỏi hoặc giải thích

lí do , sự thực của nội dung đã đề cập trong vế trước

- Ví dụ : 오오오 오오 오오 오오오가 오 오오오오오 ( Minho dạo gần đây nổi tiếng quá, chắc vì cậu ấy đẹp trai )

45 V/A 밖밖밖

- Nghĩa : Tôi thấy thật là , rất

Trang 9

- Dùng khi người nói nhớ lại một việc nào đó trong quá khứ và cảm thán về sự thật mà bản thân

đã cảm nhận vào thời điểm đó

- Ví dụ : 오 오오오 오 오오 오오오오오오

( Sau khi xem bộ phim này tôi thấy bộ phim rất thú vị )

46 N 밖밖

- Nghĩa : Theo, như

- Diễn đạt ý nghĩa căn cứ theo hoặc không có gì khác với ý nghĩa của danh từ đứng trước

- Ví dụ : 오오오오 오오오오오 오오(tôi sẽ nói sự thật)

47 V/A 오 오오오 오 오오 = 오/오오 오오

- Nghĩa : Nếu không làm gì thì không được

- Ví dụ : 오오 오오오 오오오 오오오 오 오오

Nếu bây giờ không rời ngay khỏi lớp học thì không được )

48 V(밖)밖밖 밖밖밖

- Nghĩa : Vừa mới có ý định , đang định thì

- Thường đi cùng 오 , 오오 ( đúng lúc )

- Ví dụ : A - 오오 오 , 오오 오오 오오오?

( Su chin, uống 1 ly cà phê nhé?)

B - 오오오, 오오 오오 오오오 오오오오 오오오오오 ( tốt quá, đúng lúc mĩnh cũng muốn

uống cà phê)

49 V 밖밖밖

- Nghĩa : Vì mải mê làm gì

- Mang tính ý chí , thời gian

- Không dùng cấu trúc với từ mang tính nhất thời 오오오오, 오오오오, 오오, 오오오 hoặc những việc không phải do ý muốn của chủ ngữ

Trang 10

- Ví dụ : 오오오 오오오오 오오오 오오오오 오오오 ( tại vì ham xem phim mà tôi đã không hoàn thành bài tập về nhà )

Ngày đăng: 17/05/2023, 21:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w